|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1021/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Hồ Huy Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
24/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1021/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 24
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại văn bản số 2792/SNN&MT-TCCB ngày
20/4/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 04 (bốn) thủ tục hành
chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản
lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các
cơ quan đơn vị liên quan căn Quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc
công khai, địa phương hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
(csdl.dichvucong.gov.vn); phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường xây dựng
quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để áp
dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế các Danh mục TTHC có số thứ
tự 01, 04, 07, 09 và Quy trình tương ứng lĩnh vực Thú y tại Quyết định số
2251/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các sở;
Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ
Huy Thành
|
PHỤ
LỤC
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm
theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A.
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
(nếu có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
1
|
1.011475
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
|
14 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hà Tĩnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa
giới hành chính;
- Qua Dịch vụ bưu chính
công ích;
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí thẩm định: 300.000
đồng/lần
- Chi phí xét nghiệm
mẫu (nếu có)
|
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
24/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch
vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý
nhà nước về chăn nuôi và thú y.
- Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT
ngày 03/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch
bệnh động vật.
- Quyết định số
1325/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.011477
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu
cầu của nước nhập khẩu)
|
3,5 ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
Như
trên
|
Phí thẩm định: 300.000
đồng/lần
|
Như
trên
|
|
3
|
1.011478
|
Cấp Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng
an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
21 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Như
trên
|
- Phí thẩm định: 3.500.000
đồng/lần
- Chi phí xét nghiệm
mẫu (nếu có):
|
Như
trên
|
|
4
|
1.011479
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và
vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
03 ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
Như
trên
|
Phí thẩm định: 3.500.000
đồng/lần
|
Như
trên
|
B.
QUY TRÌNH NỘI BỘ CÁC TTHC
(Kèm
theo Quyết định số QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
1.
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch
bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
1
|
MÃ SỐ TTHC
|
1.011475
|
|
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TY.01
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện
TTHC:
|
|
|
- Vị trí địa lý đáp
ứng các quy định của pháp luật về thú y, chăn nuôi; tách biệt với cơ sở khác
có chăn nuôi cùng loài động vật cảm nhiễm; tách biệt với các nguồn có khả
năng làm lây nhiễm bệnh đăng ký công nhận an toàn;
- Khu vực xử lý xác
động vật, chất thải đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ
môi trường và thú y; khu vực chăn nuôi phải ngăn cách với các khu vực khác
của cơ sở; các khu vực có nguy cơ nhiễm chéo phải có biển cảnh báo và bố trí
tách biệt với nhau, bao gồm: Kho để vật tư nông nghiệp; khu nuôi cách ly động
vật; khu vực mổ khám; khu xử lý xác động vật; khu vệ sinh, khử trùng tiêu độc
dụng cụ dùng trong chăn nuôi;
- Hệ thống xử lý nước
cấp, nước thải bảo đảm yêu cầu kỹ thuật để giảm thiểu nguy cơ mang tác nhân
gây bệnh theo quy định hiện hành;
- Có biện pháp ngăn
chặn động vật hoang dã, các loài động vật khác và vật chủ trung gian truyền
bệnh xâm nhập vào khu vực chăn nuôi;
- Có hệ thống khử
trùng, tiêu độc cho người, phương tiện, dụng cụ, trang thiết bị và vật tư cần
thiết khác tại lối ra, vào cơ sở, khu vực chăn nuôi;
- Có trang thiết bị,
dụng cụ, phương tiện vận chuyển chuyên dụng, phù hợp với đối tượng chăn nuôi,
dễ vệ sinh, khử trùng để giảm thiểu nguy cơ mang tác nhân gây bệnh;
- Có kế hoạch và tổ
chức thực hiện các biện pháp an toàn sinh học theo quy định tại Điều 5 Thông
tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Có kế hoạch và tổ
chức thực hiện giám sát dịch bệnh động vật theo quy định tại Điều 6 và Điều 7
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Không xảy ra dịch
bệnh động vật: Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT, cụ thể:
+ Đối với các cơ sở
lần đầu có hoạt động chăn nuôi trong thời gian dưới 12 tháng tính đến thời
điểm đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh được xem xét công nhận an toàn dịch
bệnh khi đáp ứng:
+ Không có bệnh đăng
ký công nhận an toàn trong khoảng thời gian từ khi bắt đầu hoạt động đến thời
điểm nộp hồ sơ đăng ký công nhận;
+ Địa bàn cấp xã nơi
có cơ sở đăng ký không có bệnh đăng ký công nhận an toàn trong ít nhất 12
tháng trước thời điểm nộp hồ sơ đăng ký;
+ Tần suất, phương
pháp lấy mẫu thực hiện theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 7 Thông tư
số 24/2022/TT-BNNPTNT. Mẫu giám sát có kết quả xét nghiệm đạt yêu cầu theo
quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản 6 Điều 7 Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT.
+ Đối với các cơ sở
không thuộc phạm vi quy định tại khoản trên: Không có bệnh đăng ký công nhận
an toàn trong ít nhất 12 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đăng ký và mẫu
giám sát có kết quả xét nghiệm đạt yêu cầu theo quy định tại điểm a hoặc điểm
b khoản 6 Điều 7 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Hoạt động thú y tại
cơ sở bảo đảm kiểm soát được dịch bệnh động vật
- Thực hiện theo quy
định tương ứng tại các Điều 14, 15, 19, 20, 25, 27, 28, 29, 32, 33 và Điều 35
Luật Thú y, quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn và các quy định tại Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT;
- Có kế hoạch và tổ
chức thực hiện các biện pháp ứng phó dịch bệnh theo quy định tại Điều 8 Thông
tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện
TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh,
phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh;
- Qua Dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua Cổng dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao
gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đăng ký công nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo biểu mẫu BM.TY.01.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản mô tả thông tin
về cơ sở đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh động vật theo biểu mẫu BM.
TY.01.02 (đối với động vật trên cạn) hoặc BM. TY.01.03 (đối với động vật thủy
sản).
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ
sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao
thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua
Cổng Dịch vụ công thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua
đường dịch vụ bưu chính thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm
quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 14
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen,
tỉnh Hà Tĩnh);
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và
Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy sản (đối với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
thủy sản).
Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan được ủy
quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết
TTHC:
Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật
Văn bản trả lời nêu
rõ lý do không cấp Giấy chứng nhận;
Văn bản trả lời hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công
việc:
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu
mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; qua Dịch vụ bưu chính
công ích; qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn;
2. Công chức
TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ
và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ
chức/cá nhân; Công chức TN&TKQ
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 và hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Chi
cục Trồng trọt và Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy sản (đối với cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật thủy sản);
Lãnh đạo Chi cục
duyệt hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Công
chức TN&TKQ; Lãnh đạo Chi cục
|
0,5
ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ
kèm theo.
|
|
B3
|
Kiểm tra và thẩm định
nội dung của hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ:
Thông báo về kế hoạch đánh giá tại cơ sở và tham mưu Quyết định thành lập
Đoàn kiểm tra, đánh giá thực tế tại cơ sở.
- Nếu hồ sơ không hợp
lệ: Dự thảo Văn bản thông báo cho chủ cơ sở hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét tại B7
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn, Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
4,5
ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Quyết
định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá. Hoặc mẫu 05, 06; dự thảo Văn bản trả
lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
|
|
B4
|
Tổ chức kiểm tra,
đánh giá thực tế tại cơ sở:
- Trường hợp không
cần khắc phục sai lỗi, tiếp tục thực hiện theo các bước từ B6 - B10.
- Trường hợp cần khắc
phục sai lỗi thì yêu cầu cơ sở khắc phục sai lỗi và gửi Báo cáo khắc phục
tới Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy sản (đối cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật thủy sản). Tiếp tục thực hiện theo các bước từ B5 - B10.
Lưu ý:
- Trường hợp phát
hiện động vật có dấu hiệu nghi mắc bệnh hoặc cơ sở không đảm bảo điều kiện an
toàn sinh học thì thực hiện lấy mẫu để xét nghiệm.
- Trường hợp xảy ra
thiên tai, dịch bệnh lây lan sang người hoặc dịch bệnh động vật nguy hiểm
phải công bố dịch theo quy định của pháp luật về thú y, thực hiện đánh giá
như sau:
+ Áp dụng hình thức
đánh giá trực tuyến đối với cơ sở đáp ứng yêu cầu về nguồn lực, phương tiện
kỹ thuật thực hiện (máy tính, đường truyền internet, ứng dụng phần mềm, máy
ghi âm, ghi hình);
+ Chủ cơ sở chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin, dữ liệu, tài
liệu, hình ảnh, hồ sơ cung cấp cho Đoàn đánh giá;
+ Trường hợp cần
thiết, Cơ quan cấp giấy tổ chức đánh giá trực tiếp tại cơ sở sau khi thiên
tai, dịch bệnh đã được kiểm soát theo quy định của pháp luật.
|
Đoàn
kiểm tra, đánh giá theo Quyết định
|
06
ngày
|
Biên bản kiểm tra,
đánh giá Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (gửi cơ sở); Báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá; Báo cáo khắc phục sai lỗi (nếu có).
|
|
B5
|
Tổ chức thẩm định hồ
sơ sau khi nhận được báo cáo khắc phục sai lỗi từ cơ sở.
|
Đoàn
kiểm tra, đánh giá theo Quyết định
|
Thống
nhất với cơ sở
|
Kết quả thẩm định hồ
sơ sau khắc phục sai lỗi.
|
|
B6
|
Sau kiểm tra, đánh
giá thực tế hoặc sau khi nhận được kết quả xét nghiệm bệnh (đối với trường
hợp lấy mẫu xét nghiệm):
- Trường hợp cơ sở
đạt yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật, trình lãnh
đạo phòng xem xét.
- Trường hợp cơ sở
không đạt yêu cầu: Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do không cấp Giấy chứng
nhận, trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý hồ sơ, lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.01.06 hoặc dự thảo Văn
bản trả lời nêu rõ lý do không cấp Giấy chứng nhận.
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và ký
nháy trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo Chi cục
|
01
ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.01.06 hoặc dự thảo Văn
bản trả lời nêu rõ lý do không cấp Giấy chứng nhận hoặc dự thảo Văn bản trả
lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
|
|
B8
|
Xem xét, ký duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo Sở
|
01
ngày
|
Mẫu 05; Giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.01.06 hoặc Văn bản trả lời nêu
rõ lý do không cấp Giấy chứng nhận hoặc Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
|
|
B9
|
- Phát hành văn bản
và chuyển kết quả giải quyết TTHC qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cập nhật kết quả,
lưu hồ sơ
|
Văn
thư Sở/Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
ngày
|
Mẫu 05, 06; Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.01.06 hoặc Văn bản trả
lời nêu rõ lý do không cấp Giấy chứng nhận hoặc hoặc Văn bản trả lời hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
|
|
B10
|
Trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
|
Công
chức TN&TKQ; Tổ chức/cá nhân
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.01.06 hoặc Văn bản trả
lời nêu rõ lý do không cấp Giấy chứng nhận hoặc Văn bản trả lời hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ
quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
* Trong quá trình
giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các
thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu
01
|
Mẫu 01. docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu
02
|
Mẫu 02. docx
Phiếu yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu
03
|
Mẫu 03. docx
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
04
|
Mẫu 04. docx
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu
05
|
Mẫu 05. docx
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
06
|
Mẫu 06. docx
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.TY.01.01
|
Đơn đăng ký công nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.01.01.docx
|
|
|
BM.TY.01.02
|
Bản mô tả thông tin
về cơ sở đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh động vật trên cạn
BM.TY.01.02.docx
|
|
|
BM.TY.01.03
|
Bản mô tả thông tin
về cơ sở đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh động vật thủy sản
BM.TY.01.03.docx
|
|
|
BM.TY.01.04
|
Biên bản kiểm tra,
đánh giá cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn
BM.TY.01.04.docx
|
|
|
BM.TY.01.05
|
Biên bản kiểm tra,
đánh giá cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản
BM.TY.01.05.docx
|
|
|
BM.TY.01.06
|
Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.01.06.docx
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04
(nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo
mục 2.3.
|
|
-
|
Quyết định thành lập
đoàn kiểm tra, đánh giá.
|
|
-
|
Biên bản kiểm tra,
đánh giá; Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (gửi cơ sở).
|
|
-
|
Báo cáo kết quả kiểm
tra, đánh giá.
|
|
-
|
Báo cáo khắc phục sai
lỗi; Kết quả thẩm định hồ sơ sau khắc phục sai lỗi (đối với trường hợp cần
khắc phục sai lỗi).
|
|
-
|
Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do không cấp Giấy
chứng nhận hoặc Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết và yêu
cầu hoàn thiện hồ sơ.
|
|
Hồ sơ được lưu tại
phòng chuyên môn, thời gian lưu 06 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ cho đơn
vị lưu trữ của cơ quan để thực hiện lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn
dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
1
|
MÃ SỐ TTHC
|
1.011477
|
|
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TY.07
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện
TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh,
phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua Cổng dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao
gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
a.
|
Đối với vùng có Giấy
chứng nhận hết hiệu lực hoặc vùng có Giấy chứng nhận vẫn còn hiệu lực nhưng
bị hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin về cơ sở trên Giấy
chứng nhận:
|
|
|
|
-
|
Đơn đăng ký công nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo biểu mẫu BM.TY.07.01.
|
x
|
|
|
b.
|
Đối với vùng đã thực
hiện các biện pháp khắc phục sai lỗi và thực hiện các biện pháp duy trì điều
kiện an toàn dịch bệnh:
|
|
|
|
-
|
Đơn đăng ký công nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo biểu mẫu BM.TY.07.01;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo khắc phục sai
lỗi.
|
x
|
|
|
c.
|
Đối với vùng đã xử lý
dịch bệnh và thực hiện giám sát dịch bệnh theo quy định:
|
|
|
|
-
|
Đơn đăng ký công nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo biểu mẫu BM. TY.07.01;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo xử lý dịch
bệnh và kết quả giám sát dịch bệnh.
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ
sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao
thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua
đường dịch vụ bưu chính thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm
quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh)
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và
Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy sản (đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy
sản).
Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan được ủy
quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết
TTHC: Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công
việc:
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; qua Dịch vụ bưu chính
công ích; qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn;
2. Công chức TN&TKQ
kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ
và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung,
hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ
chức/cá nhân; Công chức TN&TKQ
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 và hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Chi
cục Trồng trọt và Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy sản (đối cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật thủy sản);
Lãnh đạo Chi cục
duyệt hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Công
chức TN&TKQ / Lãnh đạo phòng Chi cục
|
0,5
ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ
kèm theo.
|
|
B3
|
Thẩm định nội dung
của hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều
kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật, trình lãnh đạo
phòng xem xét.
- Nếu hồ sơ không đủ
điều kiện: Dự thảo Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trình
lãnh đạo phòng xem xét.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn, Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
1,5
ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.07.02 hoặc dự thảo Văn bản
trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký
nháy trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5
ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.07.02 hoặc dự thảo Văn
bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt kết
quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày
|
Mẫu 05; Giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.07.02 hoặc Văn bản trả lời hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B6
|
- Phát hành văn bản
và chuyển kết quả giải quyết TTHC qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cập nhật kết quả,
lưu hồ sơ
|
Văn
thư Sở; Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
ngày
|
Mẫu 05, 06; Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.07.02 hoặc Văn bản trả
lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Công
chức TN&TK; Tổ chức
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.07.02 hoặc Văn bản trả
lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ
quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ
quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
* Trong quá trình
giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các
thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu
01
|
Mẫu 01. docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu
02
|
Mẫu 02. docx
Phiếu yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu
03
|
Mẫu 03. docx
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
04
|
Mẫu 04. docx
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu
05
|
Mẫu 05. docx
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
06
|
Mẫu 06. docx
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.TY.07.01
|
Văn
bản đăng ký công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.07.01.docx
|
|
|
|
|
|
|
BM.TY.07.02
|
Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.07.02.docx
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04
(nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục
2.3.
|
|
-
|
Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết.
|
|
Hồ sơ được lưu tại
Phòng chuyên môn, thời gian lưu 06 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ cho đơn
vị lưu trữ của cơ quan để thực hiện lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh
cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
1
|
MÃ SỐ TTHC
|
1.011478
|
|
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TY.04
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
- Vùng chăn nuôi do
Cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y, thủy sản xác định và đề nghị
UBND xã nơi đăng ký công nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật quyết định và
chỉ đạo tổ chức xây dựng;
- Hoạt động phòng
bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh động vật, kiểm dịch động vật, sản phẩm động
vật trong vùng phải bảo đảm có đủ nguồn lực để kiểm soát được dịch bệnh theo
quy định của pháp luật về thú y;
- Có biện pháp kiểm
soát đối với động vật, sản phẩm động vật, phương tiện vận chuyển động vật,
sản phẩm động vật trước khi vào vùng an toàn dịch bệnh động vật nhằm giảm
thiểu nguy cơ tác nhân gây bệnh xâm nhiễm, lây lan trong vùng;
- Có kế hoạch và tổ
chức thực hiện các biện pháp an toàn sinh học và ứng phó dịch bệnh theo quy
định tại Điều 5 và Điều 8 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT;
- Các cơ sở giết mổ
động vật, chợ kinh doanh, cơ sở thu gom động vật mẫn cảm với bệnh đăng ký
công nhận an toàn dịch bệnh trong vùng phải được Cơ quan quản lý chuyên ngành
chăn nuôi, thú y, thủy sản giám sát và tuân thủ quy định của pháp luật về thú
y.
- Có kế hoạch và tổ
chức thực hiện giám sát dịch bệnh động vật theo quy định tại Điều 6 và Điều 7
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Không xảy ra dịch
bệnh động vật: Thực hiện theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT,
cụ thể:
+ Không có ca bệnh
của bệnh đăng ký công nhận an toàn trong ít nhất 12 tháng tính đến thời điểm
nộp hồ sơ đăng ký.
+ Có kết quả giám sát
đạt yêu cầu theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Hoạt động thú y tại
vùng được thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện
TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh,
phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh hoặc Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh;
- Qua Dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua Cổng dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao
gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Văn bản đề nghị công
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật theo biểu mẫu BM.TY.04.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản mô tả thông tin
về vùng đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh động vật theo biểu mẫu
BM.TY.04.02 (đối với động vật trên cạn) hoặc BM.TY.04.03 (đối với động vật
thủy sản);
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ
sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao
thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua
Cổng Dịch vụ công thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua
đường dịch vụ bưu chính thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm
quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 21
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và
Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy sản (đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy
sản).
Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan được ủy
quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết
TTHC:
- Giấy chứng nhận
Vùng an toàn dịch bệnh động vật
- Văn bản trả lời nêu
rõ lý do không cấp Giấy chứng nhận
- Văn bản trả lời hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công
việc:
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu
mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; qua Dịch vụ bưu chính
công ích; qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn;
2. Công chức
TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ
và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ
chức/cá nhân; Công chức TN&TKQ
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 và hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Chi
cục Trồng trọt và Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy sản (đối vùng an toàn dịch bệnh
động vật thủy sản);
Lãnh đạo Chi cục
duyệt hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Công
chức TN&TKQ; Lãnh đạo Chi cục
|
0,5
ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ
kèm theo.
|
|
B3
|
Kiểm tra và thẩm định
nội dung của hồ sơ:
- Nếu hồ sơ hợp lệ:
Thông báo về kế hoạch đánh giá tại cơ sở và tham mưu Quyết định thành lập
Đoàn kiểm tra, đánh giá thực tế tại cơ sở.
- Nếu hồ sơ không hợp
lệ: Dự thảo Văn bản thông báo cho chủ cơ sở hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét tại B7.
|
Chuyên
viên được giao xử lý hồ sơ;
|
4,5
ngày
|
Mẫu 05; dự thảo Quyết
định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá. Hoặc mẫu 05, 06; dự thảo Văn bản trả
lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
|
|
B4
|
Tổ chức kiểm tra,
đánh giá thực tế tại vùng đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh động vật:
- Trường hợp không
cần khắc phục sai lỗi, tiếp tục thực hiện theo các bước từ B6 - B10.
- Trường hợp cần khắc
phục sai lỗi thì yêu cầu UBND cấp xã khắc phục sai lỗi và gửi báo cáo khắc
phục sai lỗi tới Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy sản (đối với
vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy sản). Tiếp tục thực hiện theo các bước
từ B5 - B10.
Lưu ý:
- Trường hợp phát
hiện động vật có dấu hiệu nghi mắc bệnh hoặc cơ sở không đảm bảo điều kiện an
toàn sinh học thì thực hiện lấy mẫu để xét nghiệm.
- Trường hợp xảy ra
thiên tai, dịch bệnh lây lan sang người hoặc dịch bệnh động vật nguy hiểm
phải công bố dịch theo quy định của pháp luật về thú y, thực hiện đánh giá
như sau:
+ Áp dụng hình thức
đánh giá trực tuyến đối với vùng đáp ứng yêu cầu về nguồn lực, phương tiện kỹ
thuật thực hiện (máy tính, đường truyền internet, ứng dụng phần mềm, máy ghi
âm, ghi hình).
+ Chủ tịch UBND xã
chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin, dữ liệu,
tài liệu, hình ảnh, hồ sơ cung cấp cho Đoàn đánh giá;
+ Trường hợp cần
thiết, Cơ quan cấp giấy tổ chức đánh giá trực tiếp tại vùng sau khi thiên
tai, dịch bệnh đã được kiểm soát theo quy định của pháp luật
|
Đoàn
kiểm tra, đánh giá theo Quyết định
|
07
ngày
|
Biên bản kiểm tra,
đánh giá; Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (gửi UBND xã); Báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá; Báo cáo khắc phục sai lỗi (nếu có).
|
|
B5
|
Tổ chức thẩm định hồ
sơ sau khi nhận được Báo cáo khắc phục sai lỗi từ UBND xã.
|
Đoàn
kiểm tra, đánh giá theo Quyết định
|
Thống
nhất với UBND
|
Kết quả thẩm định hồ
sơ sau khắc phục sai lỗi.
|
|
B6
|
Sau kiểm tra, đánh
giá thực tế hoặc sau khi nhận được kết quả xét nghiệm bệnh (đối với trường
hợp lấy mẫu xét nghiệm):
- Trường hợp vùng đạt
yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng Vùng an toàn dịch bệnh động vật, trình lãnh đạo
phòng xem xét.
- Trường hợp vùng
không đạt yêu cầu: Dự thảo Văn bản trả lời nêu rõ lý do không cấp Giấy chứng
nhận, trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn/Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
7,5
ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Giấy
chứng nhận Vùng an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.04.07 hoặc dự thảo Văn bản
trả lời nêu rõ lý do không cấp Giấy chứng nhận.
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và ký
nháy Lãnh đạo Sở ban hành kết quả giải quyết TTHC tại bước B3 hoặc B6
|
Lãnh
đạo Chi cục
|
0,5
ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Giấy
chứng nhận Vùng an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.04.07 hoặc dự thảo Văn bản
trả lời nêu rõ lý do không cấp Giấy chứng nhận hoặc dự thảo Văn bản trả lời
hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ
|
|
B8
|
Xem xét, ký duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày
|
Mẫu 05; Giấy chứng
nhận Vùng an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.04.07 hoặc Văn bản trả lời nêu
rõ lý do không cấp Giấy chứng nhận hoặc Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ
|
|
B9
|
- Phát hành văn bản
và chuyển kết quả giải quyết TTHC qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Cập nhật kết quả, lưu hồ sơ
|
Văn
thư; Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
ngày
|
Mẫu 05, 06; Giấy
chứng nhận Vùng an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.04.07 hoặc Văn bản trả lời
nêu rõ lý do không cấp Giấy chứng nhận hoặc Văn bản trả lời hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
|
|
B10
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Công
chức TN&TKQ; Tổ chức
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy
chứng Vùng an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.04.07 hoặc Văn bản trả lời nêu
rõ lý do không cấp Giấy chứng nhận hoặc Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết và yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ
quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ
chức, cá nhân.
* Trong quá trình
giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các
thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu
01
|
Mẫu 01. docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu
02
|
Mẫu 02. docx
Phiếu yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu
03
|
Mẫu 03. docx
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
04
|
Mẫu 04. docx
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu
05
|
Mẫu 05. docx
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
06
|
Mẫu 06. docx
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.TY.04.01
|
Văn bản đăng ký công
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.04.01.docx
|
|
|
BM.TY.04.02
|
Bản mô tả thông tin
về vùng đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh động vật trên cạn
BM.TY.04.02.docx
|
|
|
BM.TY.04.03
|
Bản mô tả thông tin
về vùng đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh động vật thủy sản
BM.TY.04.03.docx
|
|
|
BM.TY.04.04
|
Biên bản kiểm tra
đánh giá vùng an toàn dịch bệnh động vật trên cạn
BM.TY.04.04.docx
|
|
|
BM.TY.04.05
|
Biên bản kiểm tra
đánh giá vùng an toàn bệnh dại động vật
BM.TY.04.05.docx
|
|
|
BM.TY.04.06
|
Biên bản kiểm tra
đánh giá vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy sản
BM.TY.04.06.docx
|
|
|
BM.TY.04.07
|
Giấy chứng nhận Vùng
an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.04.07.docx
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04
(nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo
mục 2.3.
|
|
-
|
Quyết định thành lập
đoàn kiểm tra.
|
|
-
|
Biên bản kiểm tra,
đánh giá; Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (gửi UBND xã).
|
|
-
|
Báo cáo kết quả kiểm
tra, đánh giá.
|
|
-
|
Báo cáo khắc phục sai
lỗi; Kết quả thẩm định hồ sơ sau khắc phục sai lỗi (đối với trường hợp cần
khắc phục sai lỗi)
|
|
-
|
Giấy chứng nhận Vùng
an toàn dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do không cấp Giấy
chứng nhận hoặc Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết và yêu
cầu hoàn thiện hồ sơ.
|
|
Hồ sơ được lưu tại
phòng chuyên môn, thời gian lưu 06 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ cho đơn
vị lưu trữ của cơ quan để thực hiện lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch
bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
1
|
MÃ SỐ TTHC
|
1.011479
|
|
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TY.09
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện
TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh,
phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Qua Cổng dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao
gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
a.
|
Đối với vùng có Giấy
chứng nhận hết hiệu lực hoặc vùng có Giấy chứng nhận vẫn còn hiệu lực nhưng
bị hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin về cơ sở trên Giấy
chứng nhận:
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị công
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật theo biểu mẫu BM.TY.09.01.
|
x
|
|
|
b.
|
Đối với vùng đã thực
hiện các biện pháp khắc phục sai lỗi và thực hiện các biện pháp duy trì điều
kiện an toàn dịch bệnh:
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị công
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật theo biểu mẫu BM.TY.09.01;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo khắc phục sai
lỗi.
|
x
|
|
|
c.
|
Đối với vùng đã xử lý
dịch bệnh và thực hiện giám sát dịch bệnh theo quy định:
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị công
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật theo biểu mẫu BM. TY.09.01;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo xử lý dịch
bệnh và kết quả giám sát dịch bệnh.
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ
sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao
thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua
Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm
quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và
Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy sản (đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy
sản).
Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Cơ quan được ủy
quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết
TTHC: Giấy
chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công
việc:
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; qua Dịch vụ bưu chính
công ích; qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn;
2. Công chức TN&TKQ
kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ
và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung,
hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ
chức/cá nhân; Công chức TN&TKQ
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 và hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Chi
cục Trồng trọt và Chăn nuôi hoặc Chi cục Thủy sản (đối vùng an toàn dịch bệnh
động vật thủy sản);
Lãnh đạo Chi cục
duyệt hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Công
chức TN&TKQ / Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5
ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ
kèm theo.
|
|
B3
|
Thẩm định nội dung
của hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều
kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật, trình lãnh đạo
phòng xem xét.
- Nếu hồ sơ không đủ
điều kiện: Dự thảo Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trình
lãnh đạo phòng xem xét.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn, Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Giấy
chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.09.02 hoặc dự thảo Văn bản
trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký
nháy trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5
ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Giấy
chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.09.02 hoặc dự thảo Văn bản
trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt kết
quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày
|
Mẫu 05; Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.09.02 hoặc Văn bản trả lời hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B6
|
- Phát hành văn bản
và chuyển kết quả giải quyết TTHC qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cập nhật kết quả,
lưu hồ sơ
|
Văn
thư; Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
ngày
|
Mẫu 05, 06; Giấy
chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.09.02 hoặc Văn bản trả lời
hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
Công
chức TN&TK; Tổ chức
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy
chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật - BM.TY.09.02 hoặc Văn bản trả lời
hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ
quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ
quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
* Trong quá trình
giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các
thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu
01
|
Mẫu 01. docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu
02
|
Mẫu 02. docx
Phiếu yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu
03
|
Mẫu 03. docx
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
04
|
Mẫu 04. docx
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu
05
|
Mẫu 05. docx
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
06
|
Mẫu 06. docx
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.TY.09.01
|
Văn bản đăng ký công
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.09.01.docx
|
|
|
BM.TY.09.02
|
Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật
BM.TY.09.02.docx
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04
(nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo
mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết.
|
|
Hồ sơ được lưu tại
Phòng chuyên môn, thời gian lưu 06 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ cho đơn
vị lưu trữ của cơ quan để thực hiện lưu trữ theo quy định./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1021/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1021/QĐ-UBND ngày 24/04/2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
152
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|