|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
525/QĐ-SXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Đặng Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
23/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND TỈNH HÀ TĨNH
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 525/QĐ-SXD
|
Hà Tĩnh, ngày 23 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT
BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG
Căn
cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014, được sửa đổi, bổ sung tại các Luật: Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018; Luật Kiến trúc ngày 13/06/2019; Luật Đường sắt
ngày 27/06/2025;
Căn
cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 quy định mức lương tối thiểu đối với người
lao động làm việc theo hợp đồng lao động; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về
quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn
cứ các Thông tư của Bộ Xây dựng: Số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 về hướng dẫn
một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 13/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 hướng dẫn xác định các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật và đo bóc khối
lượng; số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số
nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 01/2025/TT-BXD ngày
22/01/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày
31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu
kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và
quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông
tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Căn
cứ Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà
Tĩnh về việc Phân cấp thẩm quyền công bố chỉ số giá xây dựng; công bố giá vật
liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và
thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
Căn
cứ Quyết định số 2899/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh ban hành Quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng;
Căn
cứ báo cáo số 01/2025/BC-NCCMHT ngày 10/12/2025 của Công ty CP tin học ETA về
việc báo cáo kết quả khảo sát, xây dựng đơn giá nhân công, bảng giá ca máy và
thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
Theo
đề nghị của Trưởng phòng QLHĐXD,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bảng giá ca máy và thiết bị
thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
(Chi tiết theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Đối tượng áp dụng là các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan đến việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng với các dự án sử dụng
vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công và dự án đầu tư xây dựng theo
phương thức đối tác công tư (PPP) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại
Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản
lý chi phí đầu tư xây dựng.
Khuyến
khích các tổ chức, cá nhân áp dụng bảng giá ca máy và thiết bị thi công ban
hành kèm theo Quyết định này để thực hiện xác định và quản lý chi phí đầu tư
xây dựng làm cơ sở thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước của các dự án
sử dụng vốn khác.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp: Thực hiện theo quy định tại Điều 44, Nghị
định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư
xây dựng.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/1/2026 và thay thế
Quyết định số 240/QĐ-SXD ngày 25/12/2024 của Sở Xây dựng về việc công bố bảng
giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Chánh
Văn phòng Sở Xây dựng; Trưởng các phòng chuyên môn thuộc Sở Xây dựng; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng
(để b/c);
- UBND tỉnh (để b/c);
- GĐ, các Phó GĐ sơ;
- Các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Các tổ chức tham gia HĐXD trên địa bàn tỉnh;
- Website Sở Xây dựng;
- Lưu: VT; HĐXD.
|
GIÁM ĐỐC
Đặng Văn Thành
|
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH HÀ TĨNH
(Công bố kèm theo Quyết định số 525/QĐ-SXD ngày 23 tháng 12
năm 2025 của Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh)
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
I. CĂN CỨ XÁC ĐỊNH VÀ CÁC THÀNH PHẦN CHI PHÍ
Giá ca
máy và thiết bị thi công xây dựng (sau đây gọi là giá ca máy) là mức chi phí
bình quân cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng.
Giá ca
máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa
chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí
khác của máy và được xác định theo công thức sau:
CCM = CKH
+ CSC + CNL + CNC
+ CCPK
Trong
đó:
|
+ CCM:
|
Giá
ca máy (đồng/ca)
|
|
+ CKH:
|
Chi
phí khấu hao (đồng/ca)
|
|
+ CSC:
|
Chi
phí sửa chữa (đồng/ca)
|
|
+ CNL:
|
Chi
phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca)
|
|
+ CNC:
|
Chi
phí nhân công điều khiển (đồng/ca)
|
|
+ CCPK:
|
Chi
phí khác (đồng/ca)
|
- Chi
phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời
gian sử dụng. Định mức khấu hao năm tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục V của
Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 và Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày
22/01/2025 của Bộ Xây dựng.
- Chi
phí sửa chữa: Là các khoản chi phí để bảo dưỡng, sửa chữa máy định kỳ, sửa chữa
máy đột xuất trong quá trình sử dụng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt
động tiêu chuẩn của máy. Định mức chi phí sửa chữa tính theo tỷ lệ % áp dụng
theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 và Thông tư số
01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ Xây dựng.
- Chi
phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động
lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu
phụ như dầu mỡ bôi trơn, dầu truyền động,.... Định mức tiêu hao nhiên liệu,
năng lượng cho một ca máy làm việc áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số
13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 và Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của
Bộ Xây dựng.
Trong
đó giá nhiên liệu, năng lượng (chưa bao gồm thuế VAT) là:
- Giá
điện (bình quân): 2.204,0655 đồng/kwh theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày
09/05/2025 của Bộ Công thương: Quy định về giá bán điện.
- Giá
xăng, dầu diezel theo công bố của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam - Petrolimex ngày
04/12/2025
+ Xăng
E5 RON 92-II: 18.373 đồng/lít.
+ Dầu
diezel (0,05S): 17.036 đồng/lít.
Hệ số
chi phí nhiên liệu phụ cho một ca máy làm việc, được xác định theo từng loại
máy và điều kiện cụ thể của công trình. Hệ số chi phí nhiên liệu phụ có giá trị
bình quân như sau:
- Máy
và thiết bị chạy động cơ xăng: 1,02;
- Máy
và thiết bị chạy động cơ diesel: 1,03;
- Máy và
thiết bị chạy động cơ điện: 1,05.
- Chi
phí nhân công điều khiển trong một ca máy được xác định trên cơ sở các quy định
về số lượng, thành phần, nhóm, cấp bậc công nhân điều khiển máy theo quy trình
vận hành máy và đơn giá ngày công tương ứng với cấp bậc công nhân điều khiển
máy được quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
và Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ Xây dựng. Chi phí nhân
công điều khiển trong một ca máy được xác định theo Quyết định số 523/QĐ-SXD ngày
23/12/2025 của Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng
trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Chi
phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo
cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình. Định mức chi phí
khác tính theo tỷ lệ % quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 và Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ Xây dựng.
II. KẾT CẤU BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG.
Bảng
giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được tính toán cho 02 vùng: Vùng III gồm
các phường Sông Trí, Hải Ninh, Hoành Sơn, Vũng Áng, Thành Sen, Trần Phú, Hà Huy
Tập và các xã Thạch Lạc, Đồng Tiến, Thạch Khê, Cẩm Bình, Kỳ Hoa; Vùng IV gồm
các xã, phường còn lại. (theo Nghị định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 của
Chính Phủ về việc quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc
theo hợp đồng lao động). Được tính toán theo từng loại máy với các thành phần
chi phí: Chi phí nhiên liệu, năng lượng; Chi phí nhân công điều khiển máy; Giá
ca máy.
III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG.
Bảng
giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Hà Tĩnh áp dụng đối với
các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình
trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh trong điều kiện làm việc bình thường.
Đối với
những máy, thiết bị thi công chưa có quy định trong bảng giá này hoặc những
máy, thiết bị thi công nhập khẩu thì Chủ Đầu tư căn cứ vào phương pháp xây dựng
giá ca máy và thiết bị thi công quy định tại Phụ lục V của Thông tư số
13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng làm cơ sở để lập và gửi về Sở Xây
dựng để tổng hợp công bố.
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG
(kèm theo Quyết định số 525/QĐ-SXD ngày 23 tháng 12 năm 2025
của Sở Xây dụng Hà Tĩnh)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Chi phí nhân công điều khiển máy
|
Giá ca máy (đồng/ca)
|
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
|
|
|
CHƯƠNG
I: MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
1.1
|
M101.0000
|
MÁY
THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
|
|
|
|
|
|
|
M101.0100
|
Máy
đào một gầu, bánh xích - dung tích
gầu:
|
|
|
|
|
|
1
|
M101.0101
|
0,40
m3
|
333.257
|
320.230
|
1.842.781
|
1.829.754
|
|
2
|
M101.0102
|
0,50
m3
|
333.257
|
320.230
|
2.115.751
|
2.102.724
|
|
3
|
M101.0103
|
0,65
m3
|
333.257
|
320.230
|
2.371.178
|
2.358.151
|
|
4
|
M101.0104
|
0,80
m3
|
333.257
|
320.230
|
2.576.756
|
2.563.729
|
|
5
|
M101.0105
|
1,25
m3
|
333.257
|
320.230
|
3.526.871
|
3.513.844
|
|
6
|
M101.0106
|
1,60
m3
|
333.257
|
320.230
|
4.311.854
|
4.298.827
|
|
7
|
M101.0107
|
2,30
m3
|
333.257
|
320.230
|
5.652.333
|
5.639.306
|
|
8
|
M101.0108
|
3,60
m3
|
333.257
|
320.230
|
8.508.080
|
8.495.053
|
|
9
|
M101.0115
|
Máy
đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
|
333.257
|
320.230
|
3.793.803
|
3.780.776
|
|
10
|
M101.0116
|
Máy
đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực
|
333.257
|
320.230
|
4.416.487
|
4.403.460
|
|
|
M101.0200
|
Máy
đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
11
|
M101.0201
|
0,80
m3
|
333.257
|
320.230
|
2.492.578
|
2.479.551
|
|
12
|
M101.0202
|
1,25
m3
|
333.257
|
320.230
|
3.618.734
|
3.605.707
|
|
|
M101.0300
|
Máy
đào gầu dây - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
13
|
M101.0301
|
0,40
m3
|
391.829
|
376.513
|
2.511.982
|
2.496.666
|
|
14
|
M101.0302
|
0,65
m3
|
391.829
|
376.513
|
2.725.683
|
2.710.367
|
|
15
|
M101.0303
|
1,20
m3
|
391.829
|
376.513
|
4.489.441
|
4.474.125
|
|
16
|
M101.0304
|
1,60
m3
|
391.829
|
376.513
|
5.325.919
|
5.310.603
|
|
17
|
M101.0305
|
2,30
m3
|
391.829
|
376.513
|
6.844.372
|
6.829.056
|
|
|
M101.0400
|
Máy
xúc lật - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
18
|
M101.0401
|
0,65
m3
|
333.257
|
320.230
|
1.439.057
|
1.426.030
|
|
19
|
M101.0402
|
0,9
m3
|
333.257
|
320.230
|
1.805.381
|
1.792.354
|
|
20
|
M101.0403
|
1,25
m3
|
333.257
|
320.230
|
2.075.569
|
2.062.542
|
|
21
|
M101.0404
|
1,6m3 ÷ 1,65 m3
|
333.257
|
320.230
|
2.826.913
|
2.813.886
|
|
22
|
M101.0405
|
2,30
m3
|
333.257
|
320.230
|
3.390.331
|
3.377.304
|
|
23
|
M101.0406
|
3,20
m3
|
333.257
|
320.230
|
5.193.170
|
5.180.143
|
|
|
M101.0500
|
Máy
ủi - công suất:
|
|
|
|
|
|
24
|
M101.0501
|
75 cv
|
333.257
|
320.230
|
1.481.979
|
1.468.952
|
|
25
|
M101.0502
|
100
cv
|
333.257
|
320.230
|
1.767.863
|
1.754.836
|
|
26
|
M101.0503
|
110
cv
|
333.257
|
320.230
|
1.852.347
|
1.839.320
|
|
27
|
M101.0504
|
140
cv
|
333.257
|
320.230
|
2.510.962
|
2.497.935
|
|
28
|
M101.0505
|
180
cv
|
333.257
|
320.230
|
3.113.758
|
3.100.731
|
|
29
|
M101.0506
|
240
cv
|
333.257
|
320.230
|
3.705.968
|
3.692.941
|
|
30
|
M101.0507
|
320
cv
|
333.257
|
320.230
|
5.163.996
|
5.150.969
|
|
|
M101.0600
|
Máy
cạp tự hành - dung tích thùng:
|
|
|
|
|
|
31
|
M101.0601
|
9 m3
|
464.539
|
446.382
|
4.126.097
|
4.107.940
|
|
32
|
M101.0602
|
16 m3
|
464.539
|
446.382
|
5.196.921
|
5.178.764
|
|
33
|
M101.0603
|
25 m3
|
464.539
|
446.382
|
6.089.929
|
6.071.772
|
|
|
M101.0700
|
Máy
san tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
34
|
M101.0701
|
110
cv
|
391.829
|
376.513
|
2.058.956
|
2.043.640
|
|
35
|
M101.0702
|
140
cv
|
391.829
|
376.513
|
2.396.413
|
2.381.097
|
|
36
|
M101.0703
|
180
cv
|
391.829
|
376.513
|
2.758.131
|
2.742.815
|
|
|
M101.0800
|
Máy
đầm đất cầm tay - trọng lượng:
|
|
|
|
|
|
37
|
M101.0801
|
50 kg
|
280.743
|
269.770
|
375.895
|
364.922
|
|
38
|
M101.0802
|
60 kg
|
280.743
|
269.770
|
391.727
|
380.754
|
|
39
|
M101.0803
|
70 kg
|
280.743
|
269.770
|
404.710
|
393.737
|
|
40
|
M101.0804
|
80 kg
|
280.743
|
269.770
|
426.042
|
415.069
|
|
|
M101.0900
|
Máy
lu bánh hơi tự
hành
- trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
41
|
M101.0901
|
9 t
|
333.257
|
320.230
|
1.446.384
|
1.433.357
|
|
42
|
M101.0902
|
16 t
|
333.257
|
320.230
|
1.586.959
|
1.573.932
|
|
43
|
M101.0903
|
18 t
|
333.257
|
320.230
|
1.691.546
|
1.678.519
|
|
44
|
M101.0904
|
25 t
|
333.257
|
320.230
|
2.000.421
|
1.987.394
|
|
|
M101.1000
|
Máy
lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
45
|
M101.1001
|
8 t
|
333.257
|
320.230
|
1.306.835
|
1.293.808
|
|
46
|
M101.1002
|
12 t
|
333.257
|
320.230
|
1.635.838
|
1.622.811
|
|
47
|
M101.1003
|
15 t
|
333.257
|
320.230
|
2.046.312
|
2.033.285
|
|
48
|
M101.1004
|
18 t
|
333.257
|
320.230
|
2.467.085
|
2.454.058
|
|
49
|
M101.1005
|
20t
|
333.257
|
320.230
|
2.649.074
|
2.636.047
|
|
50
|
M101.1006
|
25 t
|
333.257
|
320.230
|
2.825.568
|
2.812.541
|
|
|
M101.1100
|
Máy
lu bánh thép tự hành - trọng lượng
tĩnh:
|
|
|
|
|
|
51
|
M101.1101
|
6,0 t
|
333.257
|
320.230
|
930.681
|
917.654
|
|
52
|
M101.1102
|
8,5
t ÷ 9 t
|
333.257
|
320.230
|
1.044.366
|
1.031.339
|
|
53
|
M101.1103
|
10 t
|
333.257
|
320.230
|
1.166.879
|
1.153.852
|
|
54
|
M101.1104
|
12 t
|
333.257
|
320.230
|
1.304.514
|
1.291.487
|
|
55
|
M101.1105
|
16 t
|
333.257
|
320.230
|
1.406.414
|
1.393.387
|
|
56
|
M101.1106
|
25 t
|
333.257
|
320.230
|
1.634.676
|
1.621.649
|
|
|
M101.1200
|
Máy
lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
57
|
M101.1201
|
12 t
|
333.257
|
320.230
|
1.720.755
|
1.707.728
|
|
58
|
M101.1202
|
20 t
|
333.257
|
320.230
|
2.721.837
|
2.708.810
|
|
59
|
M101.1203
|
25 t
|
333.257
|
320.230
|
2.956.871
|
2.943.844
|
|
|
M102.0000
|
MÁY
NÂNG CHUYỂN
|
|
|
|
|
|
|
M102.0100
|
Cần
trục ô tô - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
60
|
M102.0101
|
3 t
|
624.407
|
600.000
|
1.533.255
|
1.508.848
|
|
61
|
M102.0102
|
4 t
|
624.407
|
600.000
|
1.585.358
|
1.560.951
|
|
62
|
M102.0103
|
5 t
|
624.407
|
600.000
|
1.698.984
|
1.674.577
|
|
63
|
M102.0104
|
6 t
|
624.407
|
600.000
|
1.879.135
|
1.854.728
|
|
64
|
M102.0105
|
10 t
|
624.407
|
600.000
|
2.208.978
|
2.184.571
|
|
65
|
M102.0106
|
16 t
|
624.407
|
600.000
|
2.474.883
|
2.450.476
|
|
66
|
M102.0107
|
20 t
|
624.407
|
600.000
|
2.692.112
|
2.667.705
|
|
67
|
M102.0108
|
25 t
|
624.407
|
600.000
|
2.974.005
|
2.949.598
|
|
68
|
M102.0109
|
30 t
|
624.407
|
600.000
|
3.236.092
|
3.211.685
|
|
69
|
M102.0110
|
40 t
|
624.407
|
600.000
|
4.048.824
|
4.024.417
|
|
70
|
M102.0111
|
50 t
|
624.407
|
600.000
|
5.081.766
|
5.057.359
|
|
|
M102.0200
|
Cần
cẩu bánh hơi - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
71
|
M102.0201
|
6t
|
797.796
|
766.612
|
1.698.063
|
1.666.879
|
|
72
|
M102.0202
|
16 t
|
797.796
|
766.612
|
2.134.061
|
2.102.877
|
|
73
|
M102.0203
|
25 t
|
797.796
|
766.612
|
2.357.968
|
2.326.784
|
|
74
|
M102.0204
|
40 t
|
797.796
|
766.612
|
3.446.608
|
3.415.424
|
|
75
|
M102.0205
|
63 t
÷ 65 t
|
797.796
|
766.612
|
3.966.909
|
3.935.725
|
|
76
|
M102.0206
|
80t
|
797.796
|
766.612
|
4.939.648
|
4.908.464
|
|
77
|
M102.0207
|
90 t
|
880.605
|
846.184
|
5.785.021
|
5.750.600
|
|
78
|
M102.0208
|
100 t
|
880.605
|
846.184
|
6.628.726
|
6.594.305
|
|
79
|
M102.0209
|
110 t
|
880.605
|
846.184
|
7.797.280
|
7.762.859
|
|
80
|
M102.0210
|
125
t ÷ 130 t
|
880.605
|
846.184
|
8.926.219
|
8.891.798
|
|
|
M102.0300
|
Cần
cẩu bánh xích - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
81
|
M102.0301
|
5 t
|
725.086
|
696.743
|
1.884.907
|
1.856.564
|
|
82
|
M102.0302
|
10 t
|
725.086
|
696.743
|
2.120.915
|
2.092.572
|
|
83
|
M102.0303
|
16 t
|
725.086
|
696.743
|
2.508.231
|
2.479.888
|
|
84
|
M102.0304
|
25 t
|
797.796
|
766.612
|
2.896.932
|
2.865.748
|
|
85
|
M102.0305
|
28 t
|
797.796
|
766.612
|
3.178.957
|
3.147.773
|
|
86
|
M102.0306
|
40 t
|
797.796
|
766.612
|
3.631.755
|
3.600.571
|
|
87
|
M102.0307
|
50 t
|
797.796
|
766.612
|
4.235.281
|
4.204.097
|
|
88
|
M102.0308
|
60 t
|
797.796
|
766.612
|
4.442.822
|
4.411.638
|
|
89
|
M102.0309
|
63 t
÷ 65 t
|
797.796
|
766.612
|
4.646.903
|
4.615.719
|
|
90
|
M102.0310
|
80 t
|
797.796
|
766.612
|
5.132.953
|
5.101.769
|
|
91
|
M102.0311
|
100 t
|
797.796
|
766.612
|
6.063.726
|
6.032.542
|
|
92
|
M102.0312
|
110 t
|
797.796
|
766.612
|
6.764.957
|
6.733.773
|
|
93
|
M102.0313
|
125
t ÷ 130 t
|
797.796
|
766.612
|
8.893.505
|
8.862.321
|
|
94
|
M102.0314
|
150 t
|
797.796
|
766.612
|
9.877.331
|
9.846.147
|
|
95
|
M102.0315
|
250t
|
797.796
|
766.612
|
23.062.072
|
23.030.888
|
|
96
|
M102.0316
|
300t
|
797.796
|
766.612
|
30.568.116
|
30.536.932
|
|
|
M102.0400
|
Cần
trục tháp - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
97
|
M102.0401
|
5 t
|
672.572
|
646.283
|
1.443.076
|
1.416.787
|
|
98
|
M102.0402
|
10 t
|
672.572
|
646.283
|
1.829.792
|
1.803.503
|
|
99
|
M102.0403
|
12 t
|
672.572
|
646.283
|
2.070.744
|
2.044.455
|
|
100
|
M102.0404
|
15 t
|
672.572
|
646.283
|
2.243.938
|
2.217.649
|
|
101
|
M102.0405
|
20 t
|
672.572
|
646.283
|
2.482.873
|
2.456.584
|
|
102
|
M102.0406
|
25 t
|
745.283
|
716.151
|
3.170.708
|
3.141.576
|
|
103
|
M102.0407
|
30 t
|
745.283
|
716.151
|
3.733.004
|
3.703.872
|
|
104
|
M102.0408
|
40 t
|
745.283
|
716.151
|
4.134.116
|
4.104.984
|
|
105
|
M102.0409
|
50 t
|
797.796
|
766.612
|
4.987.611
|
4.956.427
|
|
106
|
M102.0410
|
60 t
|
797.796
|
766.612
|
6.079.671
|
6.048.487
|
|
|
M102.0500
|
Cần
cẩu nổi:
|
|
|
|
|
|
107
|
M102.0501
|
Kéo
theo - sức nâng 30 t
|
2.346.100
|
2.234.964
|
6.819.461
|
6.708.325
|
|
108
|
M102.0502
|
Tự
hành - sức nâng 100 t
|
3.261.704
|
3.107.185
|
9.883.087
|
9.728.568
|
|
|
M102.0600
|
Cổng
trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
109
|
M102.0601
|
10 t
|
672.572
|
646.283
|
1.309.575
|
1.283.286
|
|
110
|
M102.0602
|
20 t
|
745.283
|
716.151
|
1.578.642
|
1.549.510
|
|
111
|
M102.0603
|
30 t
|
745.283
|
716.151
|
1.650.352
|
1.621.220
|
|
112
|
M102.0604
|
50 t
|
828.092
|
795.724
|
1.949.043
|
1.916.675
|
|
113
|
M102.0605
|
60 t
|
828.092
|
795.724
|
2.068.745
|
2.036.377
|
|
114
|
M102.0606
|
90 t
|
828.092
|
795.724
|
2.465.413
|
2.433.045
|
|
115
|
M102.0701
|
Cẩu
lao dầm K33-60
|
2.078.309
|
1.997.072
|
5.426.656
|
5.345.419
|
|
116
|
M102.0702
|
Thiết
bị nâng hạ dầm 90 t
|
1.411.796
|
1.356.612
|
5.025.438
|
4.970.254
|
|
117
|
M102.0703
|
Hệ
thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô
tơ điện 3,5 kW và con lăn)
|
333.257
|
320.230
|
384.528
|
371.501
|
|
|
M102.0800
|
Cầu
trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
118
|
M102.0801
|
30 t
|
745.283
|
716.151
|
1.057.466
|
1.028.334
|
|
119
|
M102.0802
|
40 t
|
745.283
|
716.151
|
1.110.443
|
1.081.311
|
|
120
|
M102.0803
|
50 t
|
745.283
|
716.151
|
1.168.352
|
1.139.220
|
|
121
|
M102.0804
|
60 t
|
828.092
|
795.724
|
1.330.196
|
1.297.828
|
|
122
|
M102.0805
|
90 t
|
828.092
|
795.724
|
1.460.564
|
1.428.196
|
|
123
|
M102.0806
|
110 t
|
828.092
|
795.724
|
1.654.580
|
1.622.212
|
|
124
|
M102.0807
|
125 t
|
828.092
|
795.724
|
1.760.471
|
1.728.103
|
|
125
|
M102.0808
|
180 t
|
828.092
|
795.724
|
1.995.872
|
1.963.504
|
|
126
|
M102.0809
|
250 t
|
828.092
|
795.724
|
2.299.299
|
2.266.931
|
|
|
M102.0900
|
Máy
vận thăng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
127
|
M102.0901
|
0,8 t
|
280.743
|
269.770
|
488.550
|
477.577
|
|
128
|
M102.0902
|
2 t
|
280.743
|
269.770
|
566.154
|
555.181
|
|
129
|
M102.0903
|
3 t
|
280.743
|
269.770
|
614.091
|
603.118
|
|
|
M102.1000
|
Máy
vận thăng lồng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
130
|
M102.1001
|
3 t
|
280.743
|
269.770
|
877.050
|
866.077
|
|
|
M102.1100
|
Tời
điện - sức kéo:
|
|
|
|
|
|
131
|
M102.1101
|
0,5 t
|
280.743
|
269.770
|
294.619
|
283.646
|
|
132
|
M102.1102
|
1,0 t
|
280.743
|
269.770
|
298.239
|
287.266
|
|
133
|
M102.1103
|
1,5 t
|
280.743
|
269.770
|
309.598
|
298.625
|
|
134
|
M102.1104
|
2,0 t
|
280.743
|
269.770
|
318.825
|
307.852
|
|
135
|
M102.1105
|
3,0 t
|
280.743
|
269.770
|
341.744
|
330.771
|
|
136
|
M102.1106
|
3,5 t
|
280.743
|
269.770
|
347.650
|
336.677
|
|
137
|
M102.1107
|
5,0 t
|
280.743
|
269.770
|
360.750
|
349.777
|
|
138
|
M102.1108
|
7,5 t
|
280.743
|
269.770
|
417.632
|
406.659
|
|
139
|
M102.1109
|
10 t
|
280.743
|
269.770
|
492.574
|
481.601
|
|
140
|
M102.1110
|
15 t
|
280.743
|
269.770
|
569.022
|
558.049
|
|
|
M102.1200
|
Pa
lăng xích - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
141
|
M102.1201a
|
1 t
|
280.743
|
269.770
|
282.562
|
271.589
|
|
142
|
M102.1201
|
3 t
|
280.743
|
269.770
|
288.511
|
277.538
|
|
143
|
M102.1202
|
5 t
|
280.743
|
269.770
|
290.603
|
279.630
|
|
144
|
M102.1203
|
20 t
|
280.743
|
269.770
|
298.491
|
287.518
|
|
|
M102.1300
|
Kích
nâng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
145
|
M102.1301
|
5 t
|
333.257
|
320.230
|
336.128
|
323.101
|
|
146
|
M102.1302
|
10 t
|
333.257
|
320.230
|
338.148
|
325.121
|
|
147
|
M102.1303
|
30 t
|
333.257
|
320.230
|
339.423
|
326.396
|
|
148
|
M102.1304
|
50 t
|
333.257
|
320.230
|
343.676
|
330.649
|
|
149
|
M102.1305
|
100 t
|
333.257
|
320.230
|
353.457
|
340.430
|
|
150
|
M102.1306
|
200 t
|
333.257
|
320.230
|
362.388
|
349.361
|
|
151
|
M102.1307
|
250 t
|
333.257
|
320.230
|
377.025
|
363.998
|
|
152
|
M102.1308
|
500 t
|
333.257
|
320.230
|
428.254
|
415.227
|
|
153
|
M102.1309
|
Hệ
kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)
|
333.257
|
320.230
|
463.459
|
450.432
|
|
|
M102.1400
|
Kích
thông tâm
|
|
|
|
|
|
154
|
M102.1401
|
RRH
- 100 t
|
333.257
|
320.230
|
417.196
|
404.169
|
|
155
|
M102.1402
|
YCW
- 150 t
|
333.257
|
320.230
|
345.690
|
332.663
|
|
156
|
M102.1403
|
YCW
- 250 t
|
333.257
|
320.230
|
352.394
|
339.367
|
|
157
|
M102.1404
|
YCW
- 500 t
|
333.257
|
320.230
|
388.456
|
375.429
|
|
158
|
M102.1501
|
Kích
đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60t, 6c)
|
725.086
|
696.743
|
1.050.244
|
1.021.901
|
|
159
|
M102.1601
|
Kích
sợi đơn YDC - 500 t
|
333.257
|
320.230
|
354.710
|
341.683
|
|
|
M102.1700
|
Trạm
bơm dầu áp lực- công suất:
|
|
|
|
|
|
160
|
M102.1701
|
40
MPa (HCP-400)
|
333.257
|
320.230
|
400.505
|
387.478
|
|
161
|
M102.1702
|
50
MPa (ZB4 - 500)
|
333.257
|
320.230
|
421.115
|
408.088
|
|
|
M102.1800
|
Xe
nâng - chiều cao nâng:
|
|
|
|
|
|
162
|
M102.1801
|
9 m
|
624.407
|
600.000
|
1.388.670
|
1.364.263
|
|
163
|
M102.1802
|
12 m
|
624.407
|
600.000
|
1.604.072
|
1.579.665
|
|
164
|
M102.1803
|
18 m
|
624.407
|
600.000
|
1.861.595
|
1.837.188
|
|
165
|
M102.1804
|
24 m
|
624.407
|
600.000
|
2.121.994
|
2.097.587
|
|
166
|
M102.1805
|
Xe
nâng hàng - sức nâng 2t
|
333.257
|
320.230
|
663.125
|
650.098
|
|
|
M102.1900
|
Xe
thang - chiều dài thang:
|
|
|
|
|
|
167
|
M102.1901
|
9 m
|
624.407
|
600.000
|
1.870.005
|
1.845.598
|
|
168
|
M102.1902
|
12 m
|
624.407
|
600.000
|
2.220.421
|
2.196.014
|
|
169
|
M102.1903
|
18 m
|
624.407
|
600.000
|
2.521.819
|
2.497.412
|
|
|
M103.0000
|
MÁY
VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG
|
|
|
|
|
|
|
M103.0100
|
Máy
đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng
đầu búa:
|
|
|
|
|
|
170
|
M103.0101
|
1,2 t
|
391.829
|
376.513
|
2.327.194
|
2.311.878
|
|
171
|
M103.0102
|
1,8 t
|
391.829
|
376.513
|
2.471.124
|
2.455.808
|
|
172
|
M103.0103
|
3,5 t
|
391.829
|
376.513
|
3.345.415
|
3.330.099
|
|
173
|
M103.0104
|
4,5 t
|
391.829
|
376.513
|
3.712.813
|
3.697.497
|
|
174
|
M103.0105
|
8,0 t
|
391.829
|
376.513
|
13.115.587
|
13.100.271
|
|
|
M103.0200
|
Máy
đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu
búa:
|
|
|
|
|
|
175
|
M103.0201
|
1,2 t
|
391.829
|
376.513
|
1.324.713
|
1.309.397
|
|
176
|
M103.0202
|
1,8 t
|
391.829
|
376.513
|
1.655.734
|
1.640.418
|
|
177
|
M103.0203
|
2,5 t
|
391.829
|
376.513
|
1.919.519
|
1.904.203
|
|
178
|
M103.0204
|
3,5 t
|
391.829
|
376.513
|
2.236.131
|
2.220.815
|
|
179
|
M103.0205
|
4,5 t
|
391.829
|
376.513
|
2.742.042
|
2.726.726
|
|
180
|
M103.0206
|
5,5 t
|
391.829
|
376.513
|
3.229.509
|
3.214.193
|
|
|
M103.0300
|
Máy
búa rung tự hành, bánh xích - công
suất:
|
|
|
|
|
|
181
|
M103.0301
|
60 kW
|
391.829
|
376.513
|
4.440.051
|
4.424.735
|
|
182
|
M103.0302
|
90 kW
|
391.829
|
376.513
|
6.323.604
|
6.308.288
|
|
|
M103.0400
|
Búa
rung - công suất:
|
|
|
|
|
|
183
|
M103.0401
|
40 kW
|
|
|
359.532
|
359.532
|
|
184
|
M103.0402
|
50 kW
|
|
|
445.939
|
445.939
|
|
185
|
M103.0403
|
170
kW
|
|
|
1.064.242
|
1.064.242
|
|
|
M103.0500
|
Tàu
đóng cọc - trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
186
|
M103.0501
|
1,2 t
|
2.346.100
|
2.234.964
|
5.390.300
|
5.279.164
|
|
187
|
M103.0502
|
1,8 t
|
2.346.100
|
2.234.964
|
5.817.744
|
5.706.608
|
|
188
|
M103.0503
|
2,5 t
|
2.346.100
|
2.234.964
|
6.003.295
|
5.892.159
|
|
189
|
M103.0504
|
3,5 t
|
2.346.100
|
2.234.964
|
6.142.758
|
6.031.622
|
|
190
|
M103.0505
|
4,5 t
|
2.346.100
|
2.234.964
|
6.925.804
|
6.814.668
|
|
|
M103.0600
|
Tàu
đóng cọc C 96 - búa thuỷ lực, trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
191
|
M103.0601
|
7,5 t
|
3.261.704
|
3.107.185
|
14.489.618
|
14.335.099
|
|
|
M103.0700
|
Máy
ép cọc trước - lực ép:
|
|
|
|
|
|
192
|
M103.0701
|
60 t
|
333.257
|
320.230
|
581.726
|
568.699
|
|
193
|
M103.0702
|
100 t
|
333.257
|
320.230
|
673.752
|
660.725
|
|
194
|
M103.0703
|
150 t
|
333.257
|
320.230
|
753.323
|
740.296
|
|
195
|
M103.0704
|
200 t
|
333.257
|
320.230
|
802.808
|
789.781
|
|
196
|
M103.0801
|
Máy
ép cọc Robot thủy lực tự hành 860t
|
614.000
|
590.000
|
12.977.465
|
12.953.465
|
|
197
|
M103.0901
|
Máy
ép thuỷ lực (KGK- 130C4), lực ép
130 t
|
333.257
|
320.230
|
1.243.196
|
1.230.169
|
|
198
|
M103.0902
|
Máy
ép cọc thủy lực 45 Hp
|
333.257
|
320.230
|
507.164
|
494.137
|
|
199
|
M103.1001
|
Máy
cấy bấc thấm
|
333.257
|
320.230
|
2.079.037
|
2.066.010
|
|
|
M103.1100
|
Máy
khoan xoay:
|
|
|
|
|
|
200
|
M103.1101
|
Máy
khoan xoay 80kNm÷125kNm
|
464.539
|
446.382
|
5.145.015
|
5.126.858
|
|
201
|
M103.1102
|
Máy
khoan xoay 150kNm÷200kNm
|
464.539
|
446.382
|
5.981.144
|
5.962.987
|
|
202
|
M103.1103
|
Máy
khoan xoay > 200kNm÷300kNm
|
464.539
|
446.382
|
13.266.353
|
13.248.196
|
|
203
|
M103.1104
|
Máy
khoan xoay > 300kNm÷400kNm
|
464.539
|
446.382
|
16.133.543
|
16.115.386
|
|
204
|
M103.1105
|
Gầu
đào (thi công móng cọc, tường Barrette)
|
|
|
489.536
|
489.536
|
|
205
|
M103.1201
|
Máy
khoan tường sét
|
464.539
|
446.382
|
5.526.413
|
5.508.256
|
|
|
M103.1300
|
Máy
khoan cọc đất
|
|
|
|
|
|
206
|
M103.1301
|
Máy
khoan cọc đất (1 cần)
|
464.539
|
446.382
|
6.260.632
|
6.242.475
|
|
207
|
M103.1302
|
Máy
khoan cọc đất (2 cần)
|
464.539
|
446.382
|
7.084.347
|
7.066.190
|
|
208
|
M103.1401
|
Máy
cấp xi măng
|
|
|
13.946
|
13.946
|
|
|
M103.1500
|
Máy
trộn dung dịch - dung tích:
|
|
|
|
|
|
209
|
M103.1501
|
750
lít
|
280.743
|
269.770
|
334.389
|
323.416
|
|
210
|
M103.1502
|
1000
lít
|
333.257
|
320.230
|
518.672
|
505.645
|
|
|
M103.1600
|
Máy
sàng lọc - năng suất:
|
|
|
|
|
|
211
|
M103.1601
|
100
m3/h
|
333.257
|
320.230
|
668.166
|
655.139
|
|
|
M103.1700
|
Máy
bơm dung dịch - năng suất:
|
|
|
|
|
|
212
|
M103.1701
|
15 m3/h
|
333.257
|
320.230
|
447.127
|
434.100
|
|
213
|
M103.1702
|
200
m3/h
|
333.257
|
320.230
|
501.191
|
488.164
|
|
|
M104.0000
|
MÁY
SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
M104.0100
|
Máy
trộn bê tông - dung tích:
|
|
|
|
|
|
214
|
M104.0101
|
100
lít
|
280.743
|
269.770
|
341.865
|
330.892
|
|
215
|
M104.0102
|
250
lít
|
280.743
|
269.770
|
358.564
|
347.591
|
|
|
M104.0200
|
Máy
trộn vữa - dung tích:
|
|
|
|
|
|
216
|
M104.0201
|
80
lít
|
280.743
|
269.770
|
315.579
|
304.606
|
|
217
|
M104.0202
|
150
lít
|
280.743
|
269.770
|
331.557
|
320.584
|
|
218
|
M104.0203
|
250
lít
|
280.743
|
269.770
|
347.640
|
336.667
|
|
|
M104.0300
|
Máy
trộn vữa xi măng - dung tích:
|
|
|
|
|
|
219
|
M104.0301
|
1200
lít
|
333.257
|
320.230
|
628.851
|
615.824
|
|
220
|
M104.0302
|
1600
lít
|
333.257
|
320.230
|
732.402
|
719.375
|
|
|
M104.0400
|
Trạm
trộn bê tông - năng suất:
|
|
|
|
|
|
221
|
M104.0401
|
16 m3/h
|
672.572
|
646.283
|
1.733.932
|
1.707.643
|
|
222
|
M104.0402
|
25 m3/h
|
672.572
|
646.283
|
2.112.680
|
2.086.391
|
|
223
|
M104.0403
|
30 m3/h
|
672.572
|
646.283
|
2.550.894
|
2.524.605
|
|
224
|
M104.0404
|
50 m3/h
|
672.572
|
646.283
|
3.493.870
|
3.467.581
|
|
225
|
M104.0405
|
60 m3/h
|
672.572
|
646.283
|
3.853.022
|
3.826.733
|
|
226
|
M104.0406
|
75 m3/h
|
953.316
|
916.053
|
4.884.138
|
4.846.875
|
|
227
|
M104.0407
|
90 m3/h
|
953.316
|
916.053
|
5.878.783
|
5.841.520
|
|
228
|
M104.0408
|
125
m3/h
|
953.316
|
916.053
|
6.905.826
|
6.868.563
|
|
229
|
M104.0409
|
160
m3/h
|
1.234.059
|
1.185.822
|
7.615.075
|
7.566.838
|
|
|
M104.0500
|
Máy
sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
|
|
|
|
|
230
|
M104.0501
|
35 m3/h
|
333.257
|
320.230
|
546.487
|
533.460
|
|
231
|
M104.0502
|
45 m3/h
|
333.257
|
320.230
|
604.368
|
591.341
|
|
|
M104.0600
|
Máy
nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
|
|
|
|
|
232
|
M104.0601
|
20 m3/h
|
614.000
|
590.000
|
2.891.761
|
2.867.761
|
|
233
|
M104.0602
|
25 m3/h
|
614.000
|
590.000
|
3.396.593
|
3.372.593
|
|
234
|
M104.0603
|
125
m3/h
|
614.000
|
590.000
|
8.679.170
|
8.655.170
|
|
|
M104.0700
|
Máy
nghiền đá thô - năng suất:
|
|
|
|
|
|
235
|
M104.0701
|
14 m3/h
|
614.000
|
590.000
|
1.170.106
|
1.146.106
|
|
236
|
M104.0702
|
200
m3/h
|
614.000
|
590.000
|
4.657.481
|
4.633.481
|
|
|
M104.0800
|
Trạm
trộn bê tông asphan - năng suất:
|
|
|
|
|
|
237
|
M104.0801
|
25
t/h
|
1.189.625
|
1.143.125
|
5.861.536
|
5.815.036
|
|
238
|
M104.0802
|
50
t/h
|
1.189.625
|
1.143.125
|
7.804.057
|
7.757.557
|
|
239
|
M104.0803
|
60
t/h
|
1.522.882
|
1.463.355
|
9.179.574
|
9.120.047
|
|
240
|
M104.0804
|
80
t/h
|
1.914.711
|
1.839.868
|
10.501.688
|
10.426.845
|
|
241
|
M104.0805
|
120
t/h
|
1.914.711
|
1.839.868
|
12.077.552
|
12.002.709
|
|
|
M105.0000
|
MÁY
VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
M105.0100
|
Máy
phun nhựa đường - công suất:
|
|
|
|
|
|
242
|
M105.0101
|
190
cv
|
624.407
|
600.000
|
3.069.462
|
3.045.055
|
|
|
M105.0200
|
Máy
rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
|
|
|
|
|
243
|
M105.0201
|
65
t/h
|
672.572
|
646.283
|
2.982.372
|
2.956.083
|
|
244
|
M105.0202
|
100
t/h
|
672.572
|
646.283
|
3.577.427
|
3.551.138
|
|
245
|
M105.0203
|
130
cv - 140 cv
|
672.572
|
646.283
|
5.334.446
|
5.308.157
|
|
246
|
M105.0301
|
Máy
rải Novachip 170 cv
|
672.572
|
646.283
|
17.752.154
|
17.725.865
|
|
247
|
M105.0401
|
Máy
rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
|
672.572
|
646.283
|
3.673.803
|
3.647.514
|
|
248
|
M105.0402
|
Máy
rải xi măng SW16TC (16m3)
|
672.572
|
646.283
|
10.411.666
|
10.385.377
|
|
|
M105.0500
|
Máy
cào bóc
|
|
|
|
|
|
249
|
M105.0501
|
Máy
cào bóc đường Wirtgen - 1000C
|
725.086
|
696.743
|
5.923.107
|
5.894.764
|
|
250
|
M105.0502
|
Máy
cào bóc tái sinh, Wigent 2400
|
880.605
|
846.184
|
41.052.261
|
41.017.840
|
|
251
|
M105.0503
|
Máy
cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP
|
880.605
|
846.184
|
33.857.924
|
33.823.503
|
|
252
|
M105.0601
|
Thiết
bị sơn kẻ vạch YHK 10A
|
333.257
|
320.230
|
409.062
|
396.035
|
|
253
|
M105.0701
|
Lò nấu
sơn YHK 3A, lò nung keo
|
333.257
|
320.230
|
914.558
|
901.531
|
|
254
|
M105.0801
|
Máy
rót mastic
|
333.257
|
320.230
|
450.584
|
437.557
|
|
255
|
M105.0901
|
Thiết
bị nấu nhựa 500 lít
|
333.257
|
320.230
|
418.600
|
405.573
|
|
256
|
M105.1001
|
Máy
rải bê tông SP500
|
672.572
|
646.283
|
9.986.059
|
9.959.770
|
|
|
M106.0000
|
PHƯƠNG
TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
M106.0100
|
Ô
tô vận tải thùng - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
257
|
M106.0101
|
0,5 t
|
307.000
|
295.000
|
521.594
|
509.594
|
|
258
|
M106.0102
|
1,5 t
|
307.000
|
295.000
|
617.172
|
605.172
|
|
259
|
M106.0103
|
2 t
|
307.000
|
295.000
|
740.011
|
728.011
|
|
260
|
M106.0104
|
2,5 t
|
307.000
|
295.000
|
791.504
|
779.504
|
|
261
|
M106.0105
|
5 t
|
307.000
|
295.000
|
1.095.342
|
1.083.342
|
|
262
|
M106.0106
|
7 t
|
307.000
|
295.000
|
1.320.815
|
1.308.815
|
|
263
|
M106.0107
|
10 t
|
307.000
|
295.000
|
1.569.900
|
1.557.900
|
|
264
|
M106.0108
|
12 t
|
364.237
|
350.000
|
1.703.712
|
1.689.475
|
|
265
|
M106.0109
|
15 t
|
364.237
|
350.000
|
1.927.982
|
1.913.745
|
|
266
|
M106.0110
|
20 t
|
364.237
|
350.000
|
2.456.560
|
2.442.323
|
|
267
|
M106.0111
|
32 t
|
364.237
|
350.000
|
3.208.947
|
3.194.710
|
|
|
M106.0200
|
Ô
tô tự đổ - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
268
|
M106.0201
|
2,5 t
|
307.000
|
295.000
|
937.886
|
925.886
|
|
269
|
M106.0202
|
5 t
|
307.000
|
295.000
|
1.511.126
|
1.499.126
|
|
270
|
M106.0203
|
7 t
|
307.000
|
295.000
|
1.792.490
|
1.780.490
|
|
271
|
M106.0204
|
10 t
|
307.000
|
295.000
|
2.026.362
|
2.014.362
|
|
272
|
M106.0205
|
12 t
|
364.237
|
350.000
|
2.334.645
|
2.320.408
|
|
273
|
M106.0206
|
15 t
|
364.237
|
350.000
|
2.583.973
|
2.569.736
|
|
274
|
M106.0207
|
20 t
|
364.237
|
350.000
|
3.094.515
|
3.080.278
|
|
275
|
M106.0208
|
22 t
|
364.237
|
350.000
|
3.241.249
|
3.227.012
|
|
276
|
M106.0209
|
25 t
|
364.237
|
350.000
|
3.472.763
|
3.458.526
|
|
277
|
M106.0210
|
27 t
|
364.237
|
350.000
|
3.664.263
|
3.650.026
|
|
|
M106.0300
|
Ô
tô đầu kéo - công suất:
|
|
|
|
|
|
278
|
M106.0301
|
150
cv
|
364.237
|
350.000
|
1.396.957
|
1.382.720
|
|
279
|
M106.0302
|
200
cv
|
364.237
|
350.000
|
1.765.323
|
1.751.086
|
|
280
|
M106.0303
|
255
cv
|
364.237
|
350.000
|
2.190.155
|
2.175.918
|
|
281
|
M106.0304
|
272
cv
|
364.237
|
350.000
|
2.173.472
|
2.159.235
|
|
282
|
M106.0305
|
360
cv
|
364.237
|
350.000
|
2.418.481
|
2.404.244
|
|
|
M106.0400
|
Ô
tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
|
|
|
|
|
283
|
M106.0401
|
6 m3
|
624.407
|
600.000
|
2.205.750
|
2.181.343
|
|
284
|
M106.0402
|
10,7
m3
|
624.407
|
600.000
|
3.765.131
|
3.740.724
|
|
285
|
M106.0403
|
14,5
m3
|
624.407
|
600.000
|
4.602.845
|
4.578.438
|
|
|
M106.0500
|
Ô
tô tưới nước - dung tích:
|
|
|
|
|
|
286
|
M106.0501
|
4 m3
|
307.000
|
295.000
|
1.037.454
|
1.025.454
|
|
287
|
M106.0502
|
5 m3
|
364.237
|
350.000
|
1.173.457
|
1.159.220
|
|
288
|
M106.0503
|
6 m3
|
364.237
|
350.000
|
1.251.208
|
1.236.971
|
|
289
|
M106.0504
|
7 m3
|
364.237
|
350.000
|
1.349.892
|
1.335.655
|
|
290
|
M106.0505
|
9 m3
|
364.237
|
350.000
|
1.450.518
|
1.436.281
|
|
291
|
M106.0506
|
10 m3
|
364.237
|
350.000
|
1.556.918
|
1.542.681
|
|
292
|
M106.0507
|
16 m3
|
364.237
|
350.000
|
1.803.883
|
1.789.646
|
|
|
M106.0600
|
Ô
tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
|
|
|
|
|
293
|
M106.0601
|
2 m3
|
307.000
|
295.000
|
1.024.078
|
1.012.078
|
|
294
|
M106.0602
|
3 m3
|
364.237
|
350.000
|
1.403.814
|
1.389.577
|
|
|
M106.0700
|
Ô
tô bán tải - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
295
|
M106.0701
|
1,5 t
|
307.000
|
295.000
|
1.002.601
|
990.601
|
|
|
M106.0800
|
Rơ
mooc - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
296
|
M106.0801
|
15 t
|
|
|
143.429
|
143.429
|
|
297
|
M106.0802
|
21t
|
|
|
166.430
|
166.430
|
|
298
|
M106.0803
|
30 t
|
|
|
218.019
|
218.019
|
|
299
|
M106.0804
|
40 t
|
|
|
257.501
|
257.501
|
|
300
|
M106.0805
|
60 t
|
|
|
289.308
|
289.308
|
|
301
|
M106.0806
|
100 t
|
|
|
465.768
|
465.768
|
|
302
|
M106.0807
|
125 t
|
|
|
521.710
|
521.710
|
|
|
M106.0900
|
Xe
bồn chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
303
|
M106.0901
|
30 t
|
364.237
|
350.000
|
3.157.484
|
3.143.247
|
|
304
|
M106.0902
|
Xe bồn
13-14m3 (chở bitum, polymer)
|
624.407
|
600.000
|
5.598.803
|
5.574.396
|
|
305
|
M106.0903
|
Ô tô
cấp nhũ tương 5 m3
|
364.237
|
350.000
|
1.864.340
|
1.850.103
|
|
|
M106.1000
|
Ô
tô phun sơn
|
|
|
|
|
|
306
|
M106.1001
|
19,7
cv
|
364.237
|
350.000
|
6.504.862
|
6.490.625
|
|
|
M107.0000
|
MÁY
KHOAN ĐẤT ĐÁ
|
|
|
|
|
|
|
M107.0100
|
Máy
khoan đất đá, cầm tay - đường kính
khoan:
|
|
|
|
|
|
307
|
M107.0101
|
D ≤
42 mm (động cơ điện-1,2 kW)
|
280.743
|
269.770
|
309.995
|
299.022
|
|
308
|
M107.0102
|
D ≤
42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
280.743
|
269.770
|
315.503
|
304.530
|
|
309
|
M107.0103
|
D ≤
42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)
|
280.743
|
269.770
|
427.096
|
416.123
|
|
310
|
M107.0104
|
Búa
chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
280.743
|
269.770
|
288.794
|
277.821
|
|
|
M107.0200
|
Máy
khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa
tính khí nén) - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
311
|
M107.0201
|
D75-95
mm
|
614.000
|
590.000
|
1.658.446
|
1.634.446
|
|
312
|
M107.0202
|
D105-110
mm
|
614.000
|
590.000
|
1.919.339
|
1.895.339
|
|
|
M107.0300
|
Máy
khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường
kính khoan:
|
|
|
|
|
|
313
|
M107.0301
|
D 45
mm (2 cần - 147
|
880.605
|
846.184
|
11.022.269
|
10.987.848
|
|
cv)
|
|
314
|
M107.0302
|
D 45
mm (3 cần - 255
|
880.605
|
846.184
|
15.934.940
|
15.900.519
|
|
cv)
|
|
|
M107.0400
|
Máy
khoan néo - độ sâu khoan:
|
|
|
|
|
|
315
|
M107.0401
|
H
3,5 m (80 cv)
|
880.605
|
846.184
|
11.135.807
|
11.101.386
|
|
|
M107.0500
|
Máy
khoan ROBBIN, đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
316
|
M107.0501
|
D
2,4 m (250 kW)
|
880.605
|
846.184
|
38.673.968
|
38.639.547
|
|
|
M107.0600
|
Tổ
hợp dàn khoan neo, công suất:
|
|
|
|
|
|
317
|
M107.0601
|
9 kW
|
333.257
|
320.230
|
2.577.311
|
2.564.284
|
|
|
M107.0700
|
Máy
khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
|
|
|
|
|
318
|
M107.0701
|
YG 60
|
614.000
|
590.000
|
1.990.065
|
1.966.065
|
|
|
M107.0800
|
Máy
khoan dẫn chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
319
|
M107.0801
|
HCR1200-EDII
|
333.257
|
320.230
|
10.508.275
|
10.495.248
|
|
320
|
M107.0803
|
Máy
khoan XY-1A (phục vụ công tác xây dựng)
|
333.257
|
320.230
|
799.420
|
786.393
|
|
|
M108.0000
|
MÁY
VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
|
|
|
|
|
|
|
M108.0100
|
Máy
phát điện lưu động - công suất:
|
|
|
|
|
|
321
|
M108.0101
|
3,75
kVA
|
280.743
|
269.770
|
326.767
|
315.794
|
|
322
|
M108.0102
|
6,25
kVA
|
280.743
|
269.770
|
405.610
|
394.637
|
|
323
|
M108.0103
|
37,5
kVA
|
280.743
|
269.770
|
837.665
|
826.692
|
|
324
|
M108.0104
|
62,5
kVA
|
280.743
|
269.770
|
1.112.804
|
1.101.831
|
|
325
|
M108.0105
|
93,75
kVA
|
333.257
|
320.230
|
1.389.395
|
1.376.368
|
|
326
|
M108.0106
|
150kVA
|
333.257
|
320.230
|
1.993.201
|
1.980.174
|
|
327
|
M108.0107
|
250
kVA
|
333.257
|
320.230
|
2.534.908
|
2.521.881
|
|
|
M108.0200
|
Máy
nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
|
|
|
|
|
328
|
M108.0201
|
120
m3/h
|
333.257
|
320.230
|
674.333
|
661.306
|
|
329
|
M108.0202
|
600
m3/h
|
333.257
|
320.230
|
1.581.881
|
1.568.854
|
|
|
M108.0300
|
Máy
nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
|
|
|
|
|
330
|
M108.0301
|
120
m3/h
|
333.257
|
320.230
|
665.811
|
652.784
|
|
331
|
M108.0302
|
240
m3/h
|
333.257
|
320.230
|
1.001.469
|
988.442
|
|
332
|
M108.0303
|
360
m3/h
|
333.257
|
320.230
|
1.192.184
|
1.179.157
|
|
333
|
M108.0304
|
420
m3/h
|
333.257
|
320.230
|
1.317.880
|
1.304.853
|
|
334
|
M108.0305
|
540
m3/h
|
333.257
|
320.230
|
1.467.774
|
1.454.747
|
|
335
|
M108.0306
|
600
m3/h
|
333.257
|
320.230
|
1.591.602
|
1.578.575
|
|
336
|
M108.0307
|
660
m3/h
|
333.257
|
320.230
|
1.715.768
|
1.702.741
|
|
337
|
M108.0308
|
1200
m3/h
|
333.257
|
320.230
|
2.603.953
|
2.590.926
|
|
338
|
M108.0309
|
1260
m3/h
|
333.257
|
320.230
|
2.775.153
|
2.762.126
|
|
|
M108.0400
|
Máy
nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
|
|
|
|
|
339
|
M108.0401
|
5 m3/h
|
280.743
|
269.770
|
288.906
|
277.933
|
|
340
|
M108.0402
|
300
m3/h
|
280.743
|
269.770
|
628.538
|
617.565
|
|
341
|
M108.0403
|
600
m3/h
|
333.257
|
320.230
|
936.790
|
923.763
|
|
|
M109.0000
|
MÁY
VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
|
|
|
|
|
|
|
M109.0100
|
Sà
lan - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
342
|
M109.0101
|
100 t
|
|
|
411.245
|
411.245
|
|
343
|
M109.0102
|
200 t
|
|
|
542.108
|
542.108
|
|
344
|
M109.0103
|
250 t
|
|
|
677.592
|
677.592
|
|
345
|
M109.0104
|
400 t
|
|
|
891.221
|
891.221
|
|
346
|
M109.0105
|
600 t
|
|
|
1.048.501
|
1.048.501
|
|
347
|
M109.0106
|
800 t
|
|
|
1.464.574
|
1.464.574
|
|
348
|
M109.0107
|
1000
t
|
|
|
1.723.004
|
1.723.004
|
|
|
M109.0200
|
Phao
thép - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
349
|
M109.0201
|
60 t
|
|
|
115.189
|
115.189
|
|
350
|
M109.0202
|
200 t
|
|
|
200.603
|
200.603
|
|
351
|
M109.0203
|
250 t
|
|
|
210.600
|
210.600
|
|
352
|
M109.0301
|
Pông
tông
|
|
|
342.457
|
342.457
|
|
|
M109.0400
|
Thuyền
(ghe) đặt máy bơm - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
353
|
M109.0401
|
5 t
|
432.195
|
411.707
|
1.440.970
|
1.420.482
|
|
354
|
M109.0402
|
40 t
|
859.700
|
818.964
|
3.972.143
|
3.931.407
|
|
|
M109.0500
|
Ca
nô - công suất:
|
|
|
|
|
|
355
|
M109.0501
|
12 cv
|
432.195
|
411.707
|
567.883
|
547.395
|
|
356
|
M109.0502
|
23 cv
|
432.195
|
411.707
|
611.122
|
590.634
|
|
357
|
M109.0503
|
30 cv
|
432.195
|
411.707
|
633.807
|
613.319
|
|
358
|
M109.0504
|
54 cv
|
803.795
|
765.707
|
1.103.007
|
1.064.919
|
|
359
|
M109.0505
|
75 cv
|
803.795
|
765.707
|
1.212.989
|
1.174.901
|
|
360
|
M109.0506
|
90 cv
|
803.795
|
765.707
|
1.356.480
|
1.318.392
|
|
361
|
M109.0507
|
150
cv
|
1.233.892
|
1.175.416
|
1.924.767
|
1.866.291
|
|
|
M109.0700
|
Tầu
kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo,
cấp dầu,...) - công suất:
|
|
|
|
|
|
362
|
M109.0701
|
75 cv
|
2.346.100
|
2.234.964
|
3.735.308
|
3.624.172
|
|
363
|
M109.0702
|
150
cv
|
2.914.306
|
2.776.222
|
5.041.867
|
4.903.783
|
|
364
|
M109.0703
|
250
cv
|
2.914.306
|
2.776.222
|
6.103.272
|
5.965.188
|
|
365
|
M109.0704
|
360
cv
|
2.914.306
|
2.776.222
|
7.125.848
|
6.987.764
|
|
366
|
M109.0705
|
600
cv
|
4.356.044
|
4.149.673
|
10.834.550
|
10.628.179
|
|
367
|
M109.0706
|
1200
cv (tầu kéo biển)
|
4.351.827
|
4.145.656
|
23.576.081
|
23.369.910
|
|
|
M109.0800
|
Tàu
cuốc sông- công suất:
|
|
|
|
|
|
368
|
M109.0801
|
495
cv
|
7.174.871
|
6.834.899
|
23.041.927
|
22.701.955
|
|
|
M109.0900
|
Tàu
cuốc biển - công suất:
|
|
|
|
|
|
369
|
M109.0901
|
2085
cv
|
7.149.572
|
6.810.799
|
57.948.268
|
57.609.495
|
|
|
M109.1000
|
Tàu
hút - công suất:
|
|
|
|
|
|
370
|
M109.1001
|
585
cv
|
5.408.057
|
5.151.804
|
20.286.062
|
20.029.809
|
|
371
|
M109.1002
|
1200
cv
|
6.718.969
|
6.400.608
|
35.539.692
|
35.221.331
|
|
372
|
M109.1003
|
3958
cv ÷ 4170 cv
|
8.485.783
|
8.083.704
|
116.521.993
|
116.119.914
|
|
|
M109.1100
|
Tàu
hút bụng tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
373
|
M109.1101
|
1390
cv
|
5.863.960
|
5.586.095
|
38.620.404
|
38.342.539
|
|
374
|
M109.1102
|
5945
cv
|
5.863.960
|
5.586.095
|
139.219.553
|
138.941.688
|
|
|
M109.1200
|
Tầu
ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công
suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
375
|
M109.1201
|
17 m3
|
7.174.871
|
6.834.899
|
79.909.901
|
79.569.929
|
|
|
M109.1300
|
Máy
xáng cạp - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
376
|
M109.1301
|
1,25
m3
|
391.829
|
376.513
|
2.993.505
|
2.978.189
|
|
377
|
M109.1401
|
Trạm
lặn
|
1.174.000
|
1.124.000
|
1.346.475
|
1.296.475
|
|
|
M110.0000
|
MÁY
VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM
|
|
|
|
|
|
|
M110.0100
|
Máy
xúc chuyên dùng trong hầm - dung
tích gầu:
|
|
|
|
|
|
378
|
M110.0101
|
0,9
m3
|
333.257
|
320.230
|
3.670.408
|
3.657.381
|
|
379
|
M110.0102
|
1,65
m3
|
333.257
|
320.230
|
4.262.255
|
4.249.228
|
|
|
M110.0200
|
Máy
cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
|
|
|
|
|
380
|
M110.0201
|
3 m3/ph
|
280.743
|
269.770
|
1.598.302
|
1.587.329
|
|
|
M110.0300
|
Thiết
bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong
hầm:
|
|
|
|
|
|
381
|
M110.0301
|
Tời
ma nơ - 13 kW
|
333.257
|
320.230
|
456.359
|
443.332
|
|
382
|
M110.0302
|
Xe
goòng 3 t
|
333.257
|
320.230
|
356.887
|
343.860
|
|
383
|
M110.0303
|
Đầu
kéo 30 t
|
333.257
|
320.230
|
3.023.250
|
3.010.223
|
|
384
|
M110.0304
|
Quang
lật 360 t/h
|
333.257
|
320.230
|
584.954
|
571.927
|
|
|
M110.0400
|
Máy
nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
|
|
|
|
|
385
|
M110.0401
|
135
cv
|
333.257
|
320.230
|
1.699.195
|
1.686.168
|
|
|
M111.0000
|
MÁY
VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG
CÁP NGẦM
|
|
|
|
|
|
|
M111.0100
|
Máy
và thiết bị khoan đặt đường ống:
|
|
|
|
|
|
386
|
M111.0101
|
Máy
nâng TO-12-24, sức nâng 15 t
|
880.605
|
846.184
|
3.301.988
|
3.267.567
|
|
387
|
M111.0102
|
Máy
khoan ngang UĐB-4
|
880.605
|
846.184
|
2.288.401
|
2.253.980
|
|
|
M111.0200
|
Máy
và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
|
|
|
|
|
388
|
M111.0201
|
Máy
khoan ngầm có định hướng
|
880.605
|
846.184
|
6.598.710
|
6.564.289
|
|
389
|
M111.0202
|
Hệ
thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)
|
797.796
|
766.612
|
3.494.591
|
3.463.407
|
|
|
M112.0000
|
MÁY
VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
M112.0100
|
Máy
bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
|
|
|
|
|
390
|
M112.0101
|
1,1
kW
|
|
|
11.777
|
11.777
|
|
391
|
M112.0102
|
2 kW
|
|
|
17.049
|
17.049
|
|
392
|
M112.0103
|
2,8
kW
|
|
|
24.959
|
24.959
|
|
393
|
M112.0104
|
7 kW
÷ 7,5 kW
|
|
|
38.959
|
38.959
|
|
394
|
M112.0105
|
14 kW
|
|
|
103.049
|
103.049
|
|
395
|
M112.0106
|
20 kW
|
|
|
150.089
|
150.089
|
|
|
M112.0200
|
Máy
bơm nước, động cơ diezel- công suất:
|
|
|
|
|
|
396
|
M112.0201
|
5 cv
|
|
|
73.636
|
73.636
|
|
397
|
M112.0202
|
5,5
cv
|
|
|
84.011
|
84.011
|
|
398
|
M112.0203
|
10 cv
|
|
|
142.342
|
142.342
|
|
399
|
M112.0204
|
20 cv
|
|
|
289.105
|
289.105
|
|
400
|
M112.0205
|
25 cv
|
|
|
312.448
|
312.448
|
|
401
|
M112.0206
|
30 cv
|
|
|
407.713
|
407.713
|
|
402
|
M112.0207
|
40 cv
|
|
|
540.237
|
540.237
|
|
403
|
M112.0208
|
75 cv
|
|
|
998.952
|
998.952
|
|
404
|
M112.0209
|
120
cv
|
|
|
1.344.214
|
1.344.214
|
|
|
M112.0300
|
Máy
bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
|
|
|
|
|
405
|
M112.0301
|
3 cv
|
|
|
50.230
|
50.230
|
|
406
|
M112.0302
|
6 cv
|
|
|
90.827
|
90.827
|
|
407
|
M112.0303
|
8 cv
|
|
|
120.161
|
120.161
|
|
408
|
M112.0401
|
Máy
bơm chân không 7,5 kW
|
|
|
233.781
|
233.781
|
|
409
|
M112.0402
|
Máy
bơm xói 4MC (75 kW)
|
280.743
|
269.770
|
832.689
|
821.716
|
|
410
|
M112.0501
|
Máy
bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 cv)
|
280.743
|
269.770
|
3.444.742
|
3.433.769
|
|
|
M112.0600
|
Máy
bơm vữa - năng suất:
|
|
|
|
|
|
411
|
M112.0601
|
6 m3/h
|
333.257
|
320.230
|
568.891
|
555.864
|
|
412
|
M112.0602
|
9 m3/h
|
333.257
|
320.230
|
652.688
|
639.661
|
|
413
|
M112.0603
|
32 -
50 m3/h
|
333.257
|
320.230
|
810.795
|
797.768
|
|
|
M112.0700
|
Máy
bơm cát, động cơ diezel - công suất:
|
|
|
|
|
|
414
|
M112.0701
|
126
cv
|
391.829
|
376.513
|
1.575.262
|
1.559.946
|
|
415
|
M112.0702
|
350
cv
|
391.829
|
376.513
|
3.108.549
|
3.093.233
|
|
416
|
M112.0703
|
380
cv
|
391.829
|
376.513
|
3.295.339
|
3.280.023
|
|
417
|
M112.0704
|
480
cv
|
391.829
|
376.513
|
3.963.331
|
3.948.015
|
|
|
M112.0800
|
Xe
bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
|
|
|
|
|
418
|
M112.0801
|
50 m3/h
|
624.407
|
600.000
|
3.783.382
|
3.758.975
|
|
419
|
M112.0802
|
60 m3/h
|
624.407
|
600.000
|
4.130.377
|
4.105.970
|
|
|
M112.0900
|
Máy
bơm bê tông - năng suất:
|
|
|
|
|
|
420
|
M112.0901
|
40 -
60 m3/h
|
672.572
|
646.283
|
2.406.790
|
2.380.501
|
|
421
|
M112.0902
|
60 -
90 m3/h
|
725.086
|
696.743
|
3.104.247
|
3.075.904
|
|
|
M112.1000
|
Máy
phun vẩy - năng suất:
|
|
|
|
|
|
422
|
M112.1001
|
9 m3/h
(AL 285)
|
333.257
|
320.230
|
2.418.140
|
2.405.113
|
|
423
|
M112.1002
|
16 m3/h
(AL 500)
|
333.257
|
320.230
|
8.804.644
|
8.791.617
|
|
|
M112.1100
|
Máy
đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
|
|
|
|
|
424
|
M112.1101
|
1,0
kW
|
280.743
|
269.770
|
308.493
|
297.520
|
|
|
M112.1200
|
Máy
đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
|
|
|
|
|
425
|
M112.1201
|
1,0
kW
|
|
|
24.285
|
24.285
|
|
|
M112.1300
|
Máy
đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
|
|
|
|
|
426
|
M112.1301
|
1,5
kW
|
280.743
|
269.770
|
313.113
|
302.140
|
|
427
|
M112.1302
|
3,5
kW
|
280.743
|
269.770
|
367.659
|
356.686
|
|
|
M112.1400
|
Máy
phun (chưa tính khí nén):
|
|
|
|
|
|
428
|
M112.1401
|
Máy
phun sơn 400 m2/h
|
280.743
|
269.770
|
297.544
|
286.571
|
|
429
|
M112.1402
|
Máy
phun chất tạo màng 5,5Hp
|
280.743
|
269.770
|
296.343
|
285.370
|
|
430
|
M112.1403
|
Máy
phun cát
|
280.743
|
269.770
|
305.673
|
294.700
|
|
431
|
M112.1404
|
Máy
phun bi 235 kW
|
614.000
|
590.000
|
4.519.088
|
4.495.088
|
|
|
M112.1500
|
Máy
khoan đứng - công suất:
|
|
|
|
|
|
432
|
M112.1501
|
2,5
kW
|
|
|
49.304
|
49.304
|
|
433
|
M112.1502
|
4,5
kW
|
|
|
71.138
|
71.138
|
|
|
M112.1600
|
Máy
khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
434
|
M112.1601
|
1,7
kW
|
|
|
20.478
|
20.478
|
|
|
M112.1700
|
Máy
khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
435
|
M112.1701
|
0,62
kW
|
|
|
15.363
|
15.363
|
|
436
|
M112.1702
|
0,75
kW
|
|
|
15.671
|
15.671
|
|
437
|
M112.1703
|
0,85
kW
|
|
|
17.184
|
17.184
|
|
438
|
M112.1704
|
1,00
kW
|
|
|
24.057
|
24.057
|
|
439
|
M112.1705
|
1,50
kW
|
|
|
35.105
|
35.105
|
|
|
M112.1800
|
Máy
luồn cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
440
|
M112.1801
|
15 kW
|
280.743
|
269.770
|
403.727
|
392.754
|
|
|
M112.1900
|
Máy
cắt cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
441
|
M112.1901
|
10 kW
|
280.743
|
269.770
|
331.990
|
321.017
|
|
|
M112.2000
|
Máy
cắt sắt cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
442
|
M112.2001
|
1,7
kW
|
|
|
31.683
|
31.683
|
|
|
M112.2100
|
Máy
cắt gạch đá - công suất:
|
|
|
|
|
|
443
|
M112.2101
|
1,5
kW
|
|
|
27.759
|
27.759
|
|
444
|
M112.2102
|
1,7
kW
|
|
|
28.887
|
28.887
|
|
|
M112.2200
|
Máy
cắt bê tông - công suất:
|
|
|
|
|
|
445
|
M112.2201
|
7,5
kW
|
280.743
|
269.770
|
348.975
|
338.002
|
|
446
|
M112.2202
|
12
cv (MCD 218)
|
280.743
|
269.770
|
518.894
|
507.921
|
|
447
|
M112.2203
|
Máy
cắt vát 20,5 cv
|
280.743
|
269.770
|
1.662.701
|
1.651.728
|
|
448
|
M112.2204
|
Máy
cắt khe tạo nhám 55 kW
|
280.743
|
269.770
|
12.104.032
|
12.093.059
|
|
|
M112.2300
|
Máy
cắt ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
449
|
M112.2301
|
5 kW
|
280.743
|
269.770
|
328.009
|
317.036
|
|
|
M112.2400
|
Máy
cắt tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
450
|
M112.2401
|
5 kW
|
280.743
|
269.770
|
320.179
|
309.206
|
|
451
|
M112.2402
|
15 kW
|
280.743
|
269.770
|
471.118
|
460.145
|
|
|
M112.2500
|
Máy
cắt đột - công suất:
|
|
|
|
|
|
452
|
M112.2501
|
2,8
kW
|
280.743
|
269.770
|
328.281
|
317.308
|
|
|
M112.2600
|
Máy
cắt uốn cốt thép - công suất:
|
|
|
|
|
|
453
|
M112.2601
|
5 kW
|
280.743
|
269.770
|
318.331
|
307.358
|
|
|
M112.2700
|
Máy
cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
454
|
M112.2701
|
0,8
kW
|
|
|
13.102
|
13.102
|
|
455
|
M112.2801
|
Máy
cắt thép Plasma
|
280.743
|
269.770
|
369.244
|
358.271
|
|
|
M112.2900
|
Búa
căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu
hao khí nén:
|
|
|
|
|
|
456
|
M112.2901
|
1,5
m3/ph
|
|
|
18.720
|
18.720
|
|
457
|
M112.2902
|
3,0
m3/ph
|
|
|
21.147
|
21.147
|
|
|
M112.3000
|
Máy
uốn ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
458
|
M112.3001
|
2,0
kW÷2,8 kW
|
280.743
|
269.770
|
319.901
|
308.928
|
|
|
M112.3100
|
Máy
lốc tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
459
|
M112.3101
|
5 kW
|
280.743
|
269.770
|
350.585
|
339.612
|
|
460
|
M112.3102
|
Máy
lốc tôn (chiều dày tôn đến 40mm)
|
280.743
|
269.770
|
2.756.678
|
2.745.705
|
|
|
M112.3200
|
Máy
cưa kim loại - công suất:
|
|
|
|
|
|
461
|
M112.3201
|
1,7
kW
|
|
|
31.069
|
31.069
|
|
462
|
M112.3202
|
2,7
kW
|
|
|
40.117
|
40.117
|
|
|
M112.3300
|
Máy
tiện - công suất:
|
|
|
|
|
|
463
|
M112.3301a
|
4,5
kW
|
280.743
|
269.770
|
340.336
|
329.363
|
|
464
|
M112.3301
|
10 kW
|
280.743
|
269.770
|
424.974
|
414.001
|
|
|
M112.3400
|
Máy
bào thép - công suất:
|
|
|
|
|
|
465
|
M112.3401
|
7,5
kW
|
280.743
|
269.770
|
383.381
|
372.408
|
|
|
M112.3500
|
Máy
phay - công suất:
|
|
|
|
|
|
466
|
M112.3501
|
7 kW
|
280.743
|
269.770
|
395.647
|
384.674
|
|
|
M112.3600
|
Máy
ghép mí - công suất:
|
|
|
|
|
|
467
|
M112.3601
|
1,1
kW
|
280.743
|
269.770
|
291.499
|
280.526
|
|
|
M112.3700
|
Máy
mài - công suất:
|
|
|
|
|
|
468
|
M112.3701
|
1,0
kW
|
|
|
8.272
|
8.272
|
|
469
|
M112.3702
|
1,7
kW
|
|
|
14.646
|
14.646
|
|
470
|
M112.3703
|
2,7
kW
|
|
|
20.408
|
20.408
|
|
|
M112.3800
|
Máy
cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
471
|
M112.3801
|
1,3
kW
|
|
|
25.732
|
25.732
|
|
|
M112.3900
|
Máy
hàn một chiều - công suất:
|
|
|
|
|
|
472
|
M112.3901
|
50 kW
|
333.257
|
320.230
|
619.805
|
606.778
|
|
|
M112.4000
|
Máy
hàn xoay chiều - công suất:
|
|
|
|
|
|
473
|
M112.4001
|
7 kW
|
333.257
|
320.230
|
374.593
|
361.566
|
|
474
|
M112.4002
|
14
kW ÷ 15 kW
|
333.257
|
320.230
|
413.615
|
400.588
|
|
475
|
M112.4003
|
23 kW
|
333.257
|
320.230
|
468.982
|
455.955
|
|
|
M112.4100
|
Máy
hàn hơi - công suất:
|
|
|
|
|
|
476
|
M112.4101
|
1000
l/h
|
333.257
|
320.230
|
339.802
|
326.775
|
|
477
|
M112.4102
|
2000
l/h
|
333.257
|
320.230
|
343.267
|
330.240
|
|
478
|
M112.4201
|
Máy
hàn cắt dưới nước
|
1.120.636
|
1.072.909
|
1.523.293
|
1.475.566
|
|
479
|
M112.4202
|
Máy
hàn TIG
|
333.257
|
320.230
|
485.420
|
472.393
|
|
|
M112.4300
|
Máy
hàn nối ống nhựa:
|
|
|
|
|
|
480
|
M112.4301
|
Máy
hàn nhiệt cầm tay
|
|
|
16.375
|
16.375
|
|
481
|
M112.4302
|
Máy
gia nhiệt D315mm
|
333.257
|
320.230
|
427.771
|
414.744
|
|
482
|
M112.4303
|
Máy
gia nhiệt D630mm
|
333.257
|
320.230
|
547.573
|
534.546
|
|
483
|
M112.4304
|
Máy
gia nhiệt D1200mm
|
333.257
|
320.230
|
634.696
|
621.669
|
|
|
M112.4400
|
Máy
quạt gió - công suất:
|
|
|
|
|
|
484
|
M112.4401
|
2,5
kW
|
|
|
42.811
|
42.811
|
|
485
|
M112.4402
|
4,5
kW
|
|
|
79.803
|
79.803
|
|
|
M112.4500
|
Máy
khoan khoan đập cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
486
|
M112.4501
|
40 kW
|
333.257
|
320.230
|
1.422.512
|
1.409.485
|
|
|
M112.4600
|
Máy
khoan xoay - công suất:
|
|
|
|
|
|
487
|
M112.4601
|
54 cv
|
333.257
|
320.230
|
1.837.290
|
1.824.263
|
|
488
|
M112.4602
|
300
cv
|
464.539
|
446.382
|
8.469.257
|
8.451.100
|
|
|
M112.4700
|
Bộ
kích chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
489
|
M112.4701
|
Bộ
thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
|
880.605
|
846.184
|
1.738.168
|
1.703.747
|
|
490
|
M112.4702
|
Bộ
kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t
|
333.257
|
320.230
|
451.935
|
438.908
|
|
|
M112.4800
|
Một
số máy và thiết bị chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
491
|
M112.4801
|
Máy
xiết bu lông
|
|
|
42.371
|
42.371
|
|
492
|
M112.4802
|
Máy
xóa vạch sơn, công suất 13HP
|
|
|
120.231
|
120.231
|
|
493
|
M112.4803
|
Máy
hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
|
|
|
74.359
|
74.359
|
|
494
|
M112.4804
|
Vôn
mét điện tử
|
|
|
2.754
|
2.754
|
|
495
|
M112.4805
|
Đồng
hồ vạn năng
|
|
|
1.215
|
1.215
|
|
|
|
CHƯƠNG
II: MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO
SÁT, THÍ NGHIỆM
|
|
|
|
|
|
|
M201.0000
|
MÁY
VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
|
|
|
|
|
|
496
|
M201.0001
|
Bộ
khoan tay
|
|
|
47.752
|
47.752
|
|
497
|
M201.0002
|
Máy
khoan XY-1A
|
|
|
80.222
|
80.222
|
|
498
|
M201.0003
|
Máy
khoan XY-3
|
|
|
222.626
|
222.626
|
|
499
|
M201.0004
|
Máy
khoan GK-250
|
|
|
143.940
|
143.940
|
|
500
|
M201.0005
|
Bộ
nén ngang GA
|
|
|
450.450
|
450.450
|
|
501
|
M201.0006
|
Búa
căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
|
|
|
11.171
|
11.171
|
|
502
|
M201.0007
|
Búa
khoan tay P30
|
|
|
19.424
|
19.424
|
|
503
|
M201.0008
|
Thùng
trục 0,5 m3
|
|
|
6.811
|
6.811
|
|
504
|
M201.0009
|
Máy
khoan F-60L
|
|
|
1.005.440
|
1.005.440
|
|
505
|
M201.0010
|
Máy
xuyên động RA- 50
|
|
|
57.182
|
57.182
|
|
506
|
M201.0011
|
Máy
xuyên tĩnh Gouda
|
|
|
462.272
|
462.272
|
|
507
|
M201.0012
|
Thiết
bị đo ngẫu lực
|
|
|
321.596
|
321.596
|
|
508
|
M201.0013
|
Bộ dụng
cụ thí nghiệm SPT
|
|
|
11.076
|
11.076
|
|
509
|
M201.0014
|
Biến
thế thắp sáng
|
|
|
6.096
|
6.096
|
|
510
|
M201.0015
|
Máy
thăm dò địa vật lý UJ-18
|
|
|
33.804
|
33.804
|
|
511
|
M201.0016
|
Máy
thăm dò địa vật lý MF-2-100
|
|
|
41.852
|
41.852
|
|
512
|
M201.0017
|
Máy,
thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES- 125)
|
|
|
99.101
|
99.101
|
|
513
|
M201.0018
|
Máy,
thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch (Triosx-12)
|
|
|
292.130
|
292.130
|
|
514
|
M201.0019
|
Máy,
thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch (Triosx-24)
|
|
|
343.379
|
343.379
|
|
515
|
M201.0020
|
Máy
thuỷ bình điện tử
|
|
|
14.767
|
14.767
|
|
516
|
M201.0021
|
Máy toàn
đạc điện tử
|
|
|
147.059
|
147.059
|
|
517
|
M201.0022
|
Bộ
thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)
|
|
|
540.291
|
540.291
|
|
518
|
M201.0023
|
Ống
nhòm
|
|
|
1.020
|
1.020
|
|
519
|
M201.0024
|
Kính
hiển vi
|
|
|
7.065
|
7.065
|
|
520
|
M201.0025
|
Kính
hiển vi điện tử quét
|
|
|
2.287.396
|
2.287.396
|
|
521
|
M201.0026
|
Máy ảnh
|
|
|
6.726
|
6.726
|
|
|
M202.0000
|
MÁY
VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU
KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
522
|
M202.0001
|
Cần
Belkenman
|
|
|
19.475
|
19.475
|
|
523
|
M202.0002
|
Thiết
bị đếm phóng xạ
|
|
|
120.343
|
120.343
|
|
524
|
M202.0003
|
TRL
Profile Beam
|
|
|
328.431
|
328.431
|
|
525
|
M202.0004
|
Máy
FWD
|
|
|
1.645.466
|
1.645.466
|
|
526
|
M202.0005
|
Thiết
bị đo phản ứng Romdas
|
|
|
82.140
|
82.140
|
|
527
|
M202.0006
|
Bộ
thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
|
|
|
294.514
|
294.514
|
|
528
|
M202.0007
|
Bộ thiết
bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
|
|
|
1.096.978
|
1.096.978
|
|
529
|
M202.0008
|
Bộ
thiết bị siêu âm
|
|
|
478.189
|
478.189
|
|
530
|
M202.0009
|
Cân
điện tử
|
|
|
6.521
|
6.521
|
|
531
|
M202.0010
|
Cân
phân tích
|
|
|
10.054
|
10.054
|
|
532
|
M202.0011
|
Cân
bàn
|
|
|
3.804
|
3.804
|
|
533
|
M202.0012
|
Cân
thủy tĩnh
|
|
|
4.438
|
4.438
|
|
534
|
M202.0013
|
Lò
nung
|
|
|
12.795
|
12.795
|
|
535
|
M202.0014
|
Tủ sấy
|
|
|
11.348
|
11.348
|
|
536
|
M202.0015
|
Tủ
hút khí độc
|
|
|
11.041
|
11.041
|
|
537
|
M202.0016
|
Tủ lạnh
|
|
|
5.613
|
5.613
|
|
538
|
M202.0017
|
Máy
hút chân không
|
|
|
3.499
|
3.499
|
|
539
|
M202.0018
|
Máy
hút ẩm OASIS- America
|
|
|
9.287
|
9.287
|
|
540
|
M202.0019
|
Bếp
điện
|
|
|
2.168
|
2.168
|
|
541
|
M202.0020
|
Bếp
cát
|
|
|
2.786
|
2.786
|
|
542
|
M202.0021
|
Máy
chưng cất nước
|
|
|
6.621
|
6.621
|
|
543
|
M202.0022
|
Máy
trộn đất
|
|
|
5.518
|
5.518
|
|
544
|
M202.0023
|
Máy trộn
xi măng, dung tích 5lít
|
|
|
17.455
|
17.455
|
|
545
|
M202.0024
|
Máy
trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)
|
|
|
14.847
|
14.847
|
|
546
|
M202.0025
|
Máy
đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
|
|
|
5.833
|
5.833
|
|
547
|
M202.0026
|
Máy
cắt đất
|
|
|
2.241
|
2.241
|
|
548
|
M202.0027
|
Máy cắt
mẫu lớn (30x30) cm
|
|
|
14.618
|
14.618
|
|
549
|
M202.0028
|
Máy
cắt ứng biến
|
|
|
124.602
|
124.602
|
|
550
|
M202.0029
|
Máy
nén 3 trục
|
|
|
569.293
|
569.293
|
|
551
|
M202.0030
|
Máy
ép litvinốp
|
|
|
15.203
|
15.203
|
|
552
|
M202.0031
|
Kích
tháo mẫu
|
|
|
6.315
|
6.315
|
|
553
|
M202.0032
|
Máy ép
mẫu đá, bê tông
|
|
|
126.868
|
126.868
|
|
554
|
M202.0033
|
Máy
cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
|
|
|
59.874
|
59.874
|
|
555
|
M202.0034
|
Máy
khoan mẫu đá
|
|
|
55.334
|
55.334
|
|
556
|
M202.0035
|
Máy
mài thử độ mài mòn
|
|
|
9.390
|
9.390
|
|
557
|
M202.0036
|
Máy
nén một trục
|
|
|
15.203
|
15.203
|
|
558
|
M202.0037
|
Máy
nén Marshall
|
|
|
201.193
|
201.193
|
|
559
|
M202.0038
|
Máy
CBR
|
|
|
61.220
|
61.220
|
|
560
|
M202.0039
|
Máy
thí nghiệm thuỷ lực quay tay
|
|
|
7.323
|
7.323
|
|
561
|
M202.0040
|
Máy
nén 4 t (quay tay)
|
|
|
6.822
|
6.822
|
|
562
|
M202.0041
|
Máy nén
thuỷ lực 10 t
|
|
|
18.760
|
18.760
|
|
563
|
M202.0042
|
Máy
nén thuỷ lực 50 t
|
|
|
29.416
|
29.416
|
|
564
|
M202.0043
|
Máy
nén thuỷ lực 125 t
|
|
|
39.348
|
39.348
|
|
565
|
M202.0044
|
Máy
nén thuỷ lực 200 t
|
|
|
51.150
|
51.150
|
|
566
|
M202.0045
|
Máy
kéo nén thủy lực 100 t
|
|
|
43.037
|
43.037
|
|
567
|
M202.0046
|
Máy
kéo nén uốn thủy lực 25 t
|
|
|
25.281
|
25.281
|
|
568
|
M202.0047
|
Máy
kéo nén uốn thuỷ lực 100 t
|
|
|
183.418
|
183.418
|
|
569
|
M202.0048
|
Máy
gia tải - 20 t
|
|
|
30.740
|
30.740
|
|
570
|
M202.0049
|
Máy
caragrang (làm thí nghiệm chảy)
|
|
|
5.518
|
5.518
|
|
571
|
M202.0050
|
Máy
xác định hệ số thấm
|
|
|
66.996
|
66.996
|
|
572
|
M202.0051
|
Máy
đo PH
|
|
|
8.126
|
8.126
|
|
573
|
M202.0052
|
Máy
đo âm thanh
|
|
|
7.323
|
7.323
|
|
574
|
M202.0053
|
Máy
đo chiều dày màng sơn
|
|
|
83.523
|
83.523
|
|
575
|
M202.0054
|
Máy đo
điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
|
|
71.616
|
71.616
|
|
576
|
M202.0055
|
Máy
đo vết nứt
|
|
|
14.245
|
14.245
|
|
577
|
M202.0056
|
Máy
đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
|
|
101.861
|
101.861
|
|
578
|
M202.0057
|
Máy
đo độ thấm của I-on Clo
|
|
|
145.406
|
145.406
|
|
579
|
M202.0058
|
Dụng
cụ đo độ cháy của than
|
|
|
10.533
|
10.533
|
|
580
|
M202.0059
|
Máy
đo gia tốc
|
|
|
76.237
|
76.237
|
|
581
|
M202.0060
|
Máy
ghi nhiệt ổn định
|
|
|
14.747
|
14.747
|
|
582
|
M202.0061
|
Máy
đo chuyển vị
|
|
|
47.093
|
47.093
|
|
583
|
M202.0062
|
Máy
xác định môđun
|
|
|
25.040
|
25.040
|
|
584
|
M202.0063
|
Máy
so màu ngọn lửa
|
|
|
33.386
|
33.386
|
|
585
|
M202.0064
|
Máy
so màu quang điện
|
|
|
83.168
|
83.168
|
|
586
|
M202.0065
|
Máy
đo độ dãn dài Bitum
|
|
|
48.514
|
48.514
|
|
587
|
M202.0066
|
Máy
chiết nhựa (Xốc lét)
|
|
|
7.725
|
7.725
|
|
588
|
M202.0067
|
Bộ
thí nghiệm độ co ngót, trương nở
|
|
|
12.741
|
12.741
|
|
589
|
M202.0068
|
Bộ dụng
cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
|
|
|
1.254
|
1.254
|
|
590
|
M202.0069
|
Thiết
bị thử tỷ diện
|
|
|
13.844
|
13.844
|
|
591
|
M202.0070
|
Bàn
dằn
|
|
|
23.475
|
23.475
|
|
592
|
M202.0071
|
Bàn
rung
|
|
|
8.527
|
8.527
|
|
593
|
M202.0072
|
Máy
khuấy bằng từ
|
|
|
13.343
|
13.343
|
|
594
|
M202.0073
|
Máy
khuấy cầm tay NAG-2
|
|
|
7.925
|
7.925
|
|
595
|
M202.0074
|
Máy
nghiền bi sứ LE1
|
|
|
7.323
|
7.323
|
|
596
|
M202.0075
|
Máy
phân tích hạt Lazer
|
|
|
64.153
|
64.153
|
|
597
|
M202.0076
|
Máy phân
tích vi nhiệt
|
|
|
51.980
|
51.980
|
|
598
|
M202.0077
|
Tenxômét
|
|
|
6.922
|
6.922
|
|
599
|
M202.0078
|
Máy
đo độ giãn nở bê tông
|
|
|
64.686
|
64.686
|
|
600
|
M202.0079
|
Máy
đo hệ số dẫn nhiệt
|
|
|
6.521
|
6.521
|
|
601
|
M202.0080
|
Máy
nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)
|
|
|
1.679.079
|
1.679.079
|
|
602
|
M202.0081
|
Cần
ép mẫu thử gạch chịu lửa
|
|
|
3.871
|
3.871
|
|
603
|
M202.0082
|
Côn
thử độ sụt
|
|
|
3.068
|
3.068
|
|
604
|
M202.0083
|
Dụng
cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
|
|
3.871
|
3.871
|
|
605
|
M202.0084
|
Dụng
cụ xác định giới hạn bền liên kết
|
|
|
2.710
|
2.710
|
|
606
|
M202.0085
|
Chén
bạch kim
|
|
|
19.169
|
19.169
|
|
607
|
M202.0086
|
Kẹp
niken
|
|
|
7.155
|
7.155
|
|
608
|
M202.0087
|
Máy
siêu âm đo chiều dầy kim loại
|
|
|
33.845
|
33.845
|
|
609
|
M202.0088
|
Máy
dò vị trí cốt thép
|
|
|
51.980
|
51.980
|
|
610
|
M202.0089
|
Máy
siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn
|
|
|
116.673
|
116.673
|
|
611
|
M202.0090
|
Máy
siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép tại
hiện trường
|
|
|
49.758
|
49.758
|
|
612
|
M202.0091
|
Súng
bi
|
|
|
7.524
|
7.524
|
|
613
|
M202.0092
|
Thiết
bị hấp mẫu xi măng
|
|
|
1.050
|
1.050
|
|
614
|
M202.0093
|
Bình
hút ẩm
|
|
|
438
|
438
|
|
615
|
M202.0094
|
Bộ dụng
cụ xác định thấm nước
|
|
|
19.250
|
19.250
|
|
616
|
M202.0095
|
Bơm
thủy lực ZB4- 500
|
|
|
14.315
|
14.315
|
|
617
|
M202.0096
|
Đồng
hồ đo áp lực
|
|
|
162
|
162
|
|
618
|
M202.0097
|
Đồng
hồ đo biến dạng
|
|
|
972
|
972
|
|
619
|
M202.0098
|
Đồng
hồ đo nước
|
|
|
2.268
|
2.268
|
|
620
|
M202.0099
|
Đồng
hồ đo lún
|
|
|
1.458
|
1.458
|
|
621
|
M202.0100
|
Đồng
hồ Shore A
|
|
|
1.215
|
1.215
|
|
622
|
M202.0101
|
Dụng
cụ đo độ bền va đập
|
|
|
1.230
|
1.230
|
|
623
|
M202.0102
|
Dụng
cụ đo hệ số giãn nở ẩm
|
|
|
5.125
|
5.125
|
|
624
|
M202.0103
|
Dụng
cụ phá vỡ mẫu kính
|
|
|
2.563
|
2.563
|
|
625
|
M202.0104
|
Dụng
cụ thử thấm mực
|
|
|
513
|
513
|
|
626
|
M202.0105
|
Dụng
cụ Vica
|
|
|
1.948
|
1.948
|
|
627
|
M202.0106
|
Dụng
cụ xác định độ bền va đập
|
|
|
87.750
|
87.750
|
|
628
|
M202.0107
|
Dụng
cụ xác định độ bền va uốn
|
|
|
78.000
|
78.000
|
|
629
|
M202.0108
|
Khuôn
Capping mẫu
|
|
|
1.538
|
1.538
|
|
630
|
M202.0109
|
Khuôn
dập mẫu
|
|
|
451
|
451
|
|
631
|
M202.0110
|
Kích
kéo thủy lực 60 t
|
|
|
16.569
|
16.569
|
|
632
|
M202.0111
|
Kích
thủy lực 800 t
|
|
|
94.354
|
94.354
|
|
633
|
M202.0112
|
Kính
phóng đại đo lường
|
|
|
2.888
|
2.888
|
|
634
|
M202.0113
|
Kính
lúp
|
|
|
165
|
165
|
|
635
|
M202.0114
|
Máy
bộ đàm
|
|
|
289
|
289
|
|
636
|
M202.0115
|
Máy
cắt quay tay
|
|
|
990
|
990
|
|
637
|
M202.0116
|
Máy
cắt, mài mẫu vật liệu
|
|
|
14.850
|
14.850
|
|
638
|
M202.0117
|
Máy
đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)
|
|
|
218.066
|
218.066
|
|
639
|
M202.0118
|
Máy
đo độ bóng
|
|
|
5.363
|
5.363
|
|
640
|
M202.0119
|
Máy
khoan HILTI hoặc loại tương tự
|
|
|
12.375
|
12.375
|
|
641
|
M202.0120
|
Thiết
bị đo độ dẫn nước
|
|
|
2.188
|
2.188
|
|
642
|
M202.0121
|
Thiết
bị đo độ dày
|
|
|
1.313
|
1.313
|
|
643
|
M202.0122
|
Máy
đo độ giãn nở nhiệt dài
|
|
|
2.188
|
2.188
|
|
644
|
M202.0123
|
Máy
dò khuyết tật
|
|
|
3.063
|
3.063
|
|
645
|
M202.0124
|
Máy
đo kích thước
|
|
|
2.188
|
2.188
|
|
646
|
M202.0125
|
Máy
đo thời gian khô màng sơn
|
|
|
2.625
|
2.625
|
|
647
|
M202.0126
|
Máy
đo ứng suất bề mặt
|
|
|
4.375
|
4.375
|
|
648
|
M202.0127
|
Máy
đo ứng suất điện tử
|
|
|
4.375
|
4.375
|
|
649
|
M202.0128
|
Máy
Hveem
|
|
|
12.375
|
12.375
|
|
650
|
M202.0129
|
Máy
kéo vải địa kỹ thuật
|
|
|
170.500
|
170.500
|
|
651
|
M202.0130
|
Máy
kéo, nén WDW- 100
|
|
|
170.500
|
170.500
|
|
652
|
M202.0131
|
Máy
thử cơ lý thạch cao
|
|
|
4.125
|
4.125
|
|
653
|
M202.0132
|
Máy
kiểm tra độ cứng
|
|
|
8.168
|
8.168
|
|
654
|
M202.0133
|
Máy
làm sạch bằng siêu âm
|
|
|
2.888
|
2.888
|
|
655
|
M202.0134
|
Máy
mài mòn bề mặt
|
|
|
14.850
|
14.850
|
|
656
|
M202.0135
|
Máy
mài mòn sâu
|
|
|
3.713
|
3.713
|
|
657
|
M202.0136
|
Máy
nén cố kết
|
|
|
20.625
|
20.625
|
|
658
|
M202.0137
|
Máy
phân tích thành phần kim loại
|
|
|
8.250
|
8.250
|
|
659
|
M202.0138
|
Máy
quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng
|
|
|
38.750
|
38.750
|
|
660
|
M202.0139
|
Máy
quang phổ đo hệ số truyền sáng
|
|
|
46.500
|
46.500
|
|
661
|
M202.0140
|
Máy
siêu âm đo vết nứt
|
|
|
28.288
|
28.288
|
|
662
|
M202.0141
|
Máy
soi kim tương
|
|
|
8.100
|
8.100
|
|
663
|
M202.0142
|
Máy
thấm
|
|
|
16.119
|
16.119
|
|
664
|
M202.0143
|
Máy
thử độ bền nén, uốn
|
|
|
159.600
|
159.600
|
|
665
|
M202.0144
|
Máy
thử độ bục
|
|
|
3.950
|
3.950
|
|
666
|
M202.0145
|
Máy
thử độ rơi côn
|
|
|
3.555
|
3.555
|
|
667
|
M202.0146
|
Máy
uốn gạch
|
|
|
59.200
|
59.200
|
|
668
|
M202.0147
|
Nồi
hấp áp suất cao (Autoclave)
|
|
|
4.813
|
4.813
|
|
669
|
M202.0148
|
Thiết
bị đo chuyển vị Indicator
|
|
|
13.125
|
13.125
|
|
670
|
M202.0149
|
Thiết
bị đo điểm sương
|
|
|
8.750
|
8.750
|
|
671
|
M202.0150
|
Thiết
bị đo độ bền ẩm
|
|
|
8.750
|
8.750
|
|
672
|
M202.0151
|
Thiết
bị đo độ cứng màng sơn
|
|
|
4.375
|
4.375
|
|
673
|
M202.0152
|
Thiết
bị đo độ dày
|
|
|
1.313
|
1.313
|
|
674
|
M202.0153
|
Thiết
bị đo hệ số ma sát
|
|
|
4.375
|
4.375
|
|
675
|
M202.0154
|
Thiết
bị đo thử độ kín
|
|
|
4.375
|
4.375
|
|
676
|
M202.0155
|
Thiết
bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh
|
|
|
12.600
|
12.600
|
|
677
|
M202.0156
|
Thiết
bị thử va đập phản hồi
|
|
|
8.400
|
8.400
|
|
678
|
M202.0157
|
Tủ
chiếu UV
|
|
|
4.200
|
4.200
|
|
679
|
M202.0158
|
Tủ
khí hậu
|
|
|
47.400
|
47.400
|
|
680
|
M202.0159
|
Thước
đo vết nứt
|
|
|
117
|
117
|
|
681
|
M202.0160
|
Vi kế
|
|
|
117
|
117
|
|
682
|
M202.0161
|
Máy
scanner (khổ Ao)
|
|
|
149.078
|
149.078
|
|
683
|
M202.0162
|
Máy
vẽ plotter
|
|
|
84.979
|
84.979
|
|
684
|
M202.0163
|
Máy
vi tính
|
|
|
9.630
|
9.630
|
|
685
|
M202.0164
|
Máy
tính xách tay
|
|
|
17.627
|
17.627
|
|
686
|
M202.0165
|
Bể ổn
nhiệt
|
|
|
6.521
|
6.521
|
|
687
|
M202.0166
|
Bếp
gas công nghiệp
|
|
|
1.350
|
1.350
|
|
688
|
M202.0167
|
Bình
thử bọt khí
|
|
|
22.275
|
22.275
|
|
689
|
M202.0168
|
Bộ dụng
cụ xác định hàm lượng cát
|
|
|
1.538
|
1.538
|
|
690
|
M202.0169
|
Bộ
thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE)
|
|
|
234.848
|
234.848
|
|
691
|
M202.0170
|
Dụng
cụ đo nhám
|
|
|
513
|
513
|
|
692
|
M202.0171
|
Dụng
cụ thử va đập bi rơi
|
|
|
1.230
|
1.230
|
|
693
|
M202.0172
|
Dụng
cụ thử va đập con lắc
|
|
|
1.230
|
1.230
|
|
694
|
M202.0173
|
Dụng
cụ thử xuyên
|
|
|
1.948
|
1.948
|
|
695
|
M202.0174
|
Dụng
cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa
|
|
|
1.782
|
1.782
|
|
696
|
M202.0175
|
Dụng
cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết
|
|
|
2.625
|
2.625
|
|
697
|
M202.0176
|
Khoáng
chuẩn
|
|
|
875
|
875
|
|
698
|
M202.0177
|
Khung
giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số
|
|
|
28.877
|
28.877
|
|
699
|
M202.0178
|
Máy
Gigarang
|
|
|
8.750
|
8.750
|
|
700
|
M202.0179
|
Máy
SHWD
|
|
|
1.645.466
|
1.645.466
|
|
701
|
M202.0180
|
Máy
bào gỗ
|
|
|
2.967
|
2.967
|
|
702
|
M202.0181
|
Máy
cắt Makita
|
|
|
3.482
|
3.482
|
|
703
|
M202.0182
|
Máy
cắt phẳng
|
|
|
20.625
|
20.625
|
|
704
|
M202.0183
|
Máy
đầm xoay
|
|
|
5.876
|
5.876
|
|
705
|
M202.0184
|
Máy
đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép
|
|
|
88.621
|
88.621
|
|
706
|
M202.0185
|
Máy
đo độ đàn hồi
|
|
|
48.514
|
48.514
|
|
707
|
M202.0186
|
Máy
kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
|
|
|
7.323
|
7.323
|
|
708
|
M202.0187
|
Máy
kéo, nén thủy lực 20 tấn
|
|
|
21.875
|
21.875
|
|
709
|
M202.0188
|
Máy
kéo, nén thủy lực 200 tấn
|
|
|
48.050
|
48.050
|
|
710
|
M202.0189
|
Máy
kéo, nén thủy lực 50 tấn
|
|
|
27.633
|
27.633
|
|
711
|
M202.0190
|
Máy
khoan lấy mẫu chuyên dụng
|
|
|
5.950
|
5.950
|
|
712
|
M202.0191
|
Máy
khuấy và làm mát nước
|
|
|
4.813
|
4.813
|
|
713
|
M202.0192
|
Máy
thử cường độ bám dính
|
|
|
12.600
|
12.600
|
|
714
|
M202.0193
|
Máy
thử độ chống thấm
|
|
|
14.850
|
14.850
|
|
715
|
M202.0194
|
Máy
thử kéo xác định cường độ bám dính
|
|
|
12.600
|
12.600
|
|
716
|
M202.0195
|
Máy
xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc C431)
|
|
|
16.119
|
16.119
|
|
717
|
M202.0196
|
Nhớt
kế
|
|
|
20.500
|
20.500
|
|
718
|
M202.0197
|
Nhớt
kế Suttard
|
|
|
154
|
154
|
|
719
|
M202.0198
|
Nhớt
kế Vebe
|
|
|
6.150
|
6.150
|
|
720
|
M202.0199
|
Súng
bật nẩy
|
|
|
7.875
|
7.875
|
|
721
|
M202.0200
|
Thiết
bị đo góc nghỉ của cát
|
|
|
1.650
|
1.650
|
|
722
|
M202.0201
|
Thiết
bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời
|
|
|
1.238
|
1.238
|
|
723
|
M202.0202
|
Thiết
bị đo nhiệt độ bê tông
|
|
|
1.575
|
1.575
|
|
724
|
M202.0203
|
Thiết
bị đo nhiệt lượng
|
|
|
1.313
|
1.313
|
|
725
|
M202.0204
|
Thiết
bị gia nhiệt vòng và bi
|
|
|
8.750
|
8.750
|
|
726
|
M202.0205
|
Thiết
bị thử tải trọng
|
|
|
8.750
|
8.750
|
|
727
|
M202.0206
|
Thiết
bị wheel tracking
|
|
|
1.075.080
|
1.075.080
|
|
728
|
M202.0207
|
Thiết
bị xác định độ bền cọ rửa
|
|
|
33.000
|
33.000
|
|
729
|
M202.0208
|
Thiết
bị xác định thay đổi chiều cao cột vữa
|
|
|
1.025
|
1.025
|
|
730
|
M202.0209
|
Xe
chuyên dùng
|
|
|
436.800
|
436.800
|
|
731
|
M202.0210
|
Dụng
cụ vòng và bi
|
|
|
3.588
|
3.588
|
|
|
M203.0000
|
MÁY
VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY
VÀ TRẠM BIẾN ÁP
|
|
|
|
|
|
732
|
M203.0001
|
Bộ tạo
nguồn 3 pha
|
|
|
404.287
|
404.287
|
|
733
|
M203.0002
|
Bộ
nguồn AC-DC
|
|
|
39.763
|
39.763
|
|
734
|
M203.0003
|
Công
tơ mẫu xách tay
|
|
|
167.533
|
167.533
|
|
735
|
M203.0004
|
Hộp
bộ đo tgd Delta
|
|
|
796.170
|
796.170
|
|
736
|
M203.0005
|
Hợp
bộ đo lường
|
|
|
752.669
|
752.669
|
|
737
|
M203.0006
|
Hợp
bộ phân tích hàm lượng khí
|
|
|
1.287.736
|
1.287.736
|
|
738
|
M203.0007
|
Hợp
bộ thí nghiệm cao áp
|
|
|
403.740
|
403.740
|
|
739
|
M203.0008
|
Hợp
bộ thí nghiệm rơle
|
|
|
760.420
|
760.420
|
|
740
|
M203.0009
|
Máy
điều chỉnh điện áp 1pha
|
|
|
16.679
|
16.679
|
|
741
|
M203.0010
|
Máy
đo độ A xít
|
|
|
145.190
|
145.190
|
|
742
|
M203.0011
|
Máy
đo độ chớp cháy kín
|
|
|
139.170
|
139.170
|
|
743
|
M203.0012
|
Máy
đo độ nhớt
|
|
|
119.562
|
119.562
|
|
744
|
M203.0013
|
Máy
đo điện áp xuyên thủng
|
|
|
29.093
|
29.093
|
|
745
|
M203.0014
|
Máy
đo điện trở một chiều
|
|
|
142.910
|
142.910
|
|
746
|
M203.0015
|
Máy
đo điện trở tiếp địa
|
|
|
48.609
|
48.609
|
|
747
|
M203.0016
|
Máy
đo điện trở tiếp xúc
|
|
|
83.447
|
83.447
|
|
748
|
M203.0017
|
Cầu
đo tang dầu cách điện
|
|
|
290.561
|
290.561
|
|
749
|
M203.0018
|
Máy
đo tỷ trọng
|
|
|
58.459
|
58.459
|
|
750
|
M203.0019
|
Máy
đo vạn năng
|
|
|
120.292
|
120.292
|
|
751
|
M203.0020
|
Máy
chụp sóng
|
|
|
414.684
|
414.684
|
|
752
|
M203.0021
|
Máy
kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu
|
|
|
297.584
|
297.584
|
|
753
|
M203.0022
|
Máy
phát tần số
|
|
|
105.974
|
105.974
|
|
754
|
M203.0023
|
Máy
phân tích độ ẩm khí SF6
|
|
|
146.558
|
146.558
|
|
755
|
M203.0024
|
Máy
đo vi lượng ẩm
|
|
|
132.604
|
132.604
|
|
756
|
M203.0025
|
Mê
gôm mét
|
|
|
40.128
|
40.128
|
|
757
|
M203.0026
|
Thiết
bị kiểm tra áp lực
|
|
|
68.673
|
68.673
|
|
758
|
M203.0027
|
Thiết
bị tạo dòng điện
|
|
|
397.538
|
397.538
|
Quyết định 525/QĐ-SXD năm 2025 công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 525/QĐ-SXD ngày 23/12/2025 công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
21/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
12/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
06/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2025
401
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|