|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2349/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
16/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2349/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 16 tháng 09 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng
dịch vụ công Quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 2575/QĐ-BKHCN ngày 08/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn
thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 289/TTr-SKHCN ngày 12 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này 12 danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet, tần
số vô tuyến điện thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và
Công nghệ, cụ thể như sau: từ số thứ tự 07 đến 18 mục I phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 1529/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành theo quy định về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Khoa học và Công nghệ.
(Có phụ lục kèm theo)
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký.
Điều
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND
các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC,
Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C(03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số
2349/QĐ-UBND ngày 16 tháng 09 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp
giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất).
Mã
thủ tục: 1.013899
|
20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và phí, lệ phí theo quy định
|
- Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La;
- Nộp
trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến.
|
Thực
hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể như sau:
-
Phí dịch vụ viễn thông: Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu đồng; Từ 20 tỷ đồng đến dưới
50 tỷ đồng: 250 triệu đồng; Từ 50 tỷ đồng đến dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu đồng;
Từ 100 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng: 01 tỷ đồng; Từ 1.000 tỷ đồng đến dưới
10.000 tỷ đồng: 10 tỷ đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ đồng; Từ 40.000 tỷ đồng
đến dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ đồng; Từ 50.000 tỷ đồng trở lên: 300 tỷ đồng;
- Lệ
phí: 1.000.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật
Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
-
Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
2
|
Cấp
giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
Mã
thủ tục: 1.013900
|
20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và phí, lệ phí theo quy định
|
- Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La;
- Nộp
trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến.
|
Thực
hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể như sau:
-
Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng (nộp hàng năm):
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện: 1) Phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: 100 triệu
đồng; 2) Phạm vi khu vực: 300 triệu đồng; 3) Phạm vi toàn quốc: 600 triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất có sử dụng băng tần số vô
tuyến điện: 1) Phạm vi khu vực: 800 triệu đồng; 2) Phạm vi toàn quốc: 2.000
triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất có sử dụng kênh tần số vô
tuyến điện: 200 triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện (MVNO): 2.000 triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất có sử dụng băng tần số vô
tuyến điện: 5.000 triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh: 100 triệu đồng;
+ Thiết
lập mạng viễn thông công cộng di động vệ tinh: 100 triệu đồng;
-
Phí dịch vụ viễn thông: Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu đồng; Từ 20 tỷ đồng đến dưới
50 tỷ đồng: 250 triệu đồng; Từ 50 tỷ đồng đến dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu đồng;
Từ 100 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng: 01 tỷ đồng; Từ 1.000 tỷ đồng đến dưới
10.000 tỷ đồng: 10 tỷ đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ đồng; Từ 40.000 tỷ đồng
đến dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ đồng; Từ 50.000 tỷ đồng trở lên: 300 tỷ đồng;
- Lệ
phí: 1.000.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông;
|
|
3
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
Mã
thủ tục: 1.013901
|
20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và phí, lệ phí theo quy định
|
- Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La;
- Nộp
trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến.
|
Thực
hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể như sau:
-
Phí dịch vụ viễn thông: Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu đồng; Từ 20 tỷ đồng đến dưới
50 tỷ đồng: 250 triệu đồng; Từ 50 tỷ đồng đến dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu đồng;
Từ 100 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng: 01 tỷ đồng; Từ 1.000 tỷ đồng đến dưới
10.000 tỷ đồng: 10 tỷ đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ đồng; Từ 40.000 tỷ đồng
đến dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ đồng; Từ 50.000 tỷ đồng trở lên: 300 tỷ đồng;
- Lệ
phí: 500.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật
Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
-
Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
4
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
Mã
thủ tục: 1.013902
|
20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và phí, lệ phí theo quy định
|
- Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La;
- Nộp
trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến.
|
Thực
hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể như sau:
-
Phí dịch vụ viễn thông: Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu đồng; Từ 20 tỷ đồng đến dưới
50 tỷ đồng: 250 triệu đồng; Từ 50 tỷ đồng đến dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu đồng;
Từ 100 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng: 01 tỷ đồng; Từ 1.000 tỷ đồng đến dưới
10.000 tỷ đồng: 10 tỷ đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ đồng; Từ 40.000 tỷ đồng
đến dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ đồng; Từ 50.000 tỷ đồng trở lên: 300 tỷ đồng;
- Lệ
phí: 500.000 đồng.
|
- Luật
Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng
12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
-
Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
5
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại
điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
Mã
thủ tục: 1.013903
|
20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và phí, lệ phí theo quy định
|
- Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La;
- Nộp
trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến.
|
Thực
hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể như sau:
-
Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng (nộp hàng năm):
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện: 1) Phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: 100 triệu
đồng; 2) Phạm vi khu vực: 300 triệu đồng; 3) Phạm vi toàn quốc: 600 triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất có sử dụng băng tần số vô
tuyến điện: 1) Phạm vi khu vực: 800 triệu đồng; 2) Phạm vi toàn quốc: 2.000
triệu đồng;
+ Thiết
lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất có sử dụng kênh tần số vô tuyến
điện: 200 triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện (MVNO): 2.000 triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất có sử dụng băng tần số vô
tuyến điện: 5.000 triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh: 100 triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động vệ tinh: 100 triệu đồng.
-
Phí dịch vụ viễn thông: Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu đồng; Từ 20 tỷ đồng đến dưới
50 tỷ đồng: 250 triệu đồng; Từ 50 tỷ đồng đến dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu đồng;
Từ 100 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng: 01 tỷ đồng; Từ 1.000 tỷ đồng đến dưới
10.000 tỷ đồng: 10 tỷ đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ đồng; Từ 40.000 tỷ đồng
đến dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ đồng; Từ 50.000 tỷ đồng trở lên: 300 tỷ đồng;
- Lệ
phí: 500.000 đồng.
|
- Luật
Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
-
Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
6
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
Mã
thủ tục: 1.013904
|
20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và phí, lệ phí theo quy định
|
- Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La;
- Nộp
trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến.
|
Thực
hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể như sau:
-
Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng (nộp hàng năm):
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện: 1) Phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: 100 triệu
đồng; 2) Phạm vi khu vực: 300 triệu đồng; 3) Phạm vi toàn quốc: 600 triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất có sử dụng băng tần số vô
tuyến điện: 1) Phạm vi khu vực: 800 triệu đồng; 2) Phạm vi toàn quốc: 2.000
triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất có sử dụng kênh tần số vô
tuyến điện: 200 triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện (MVNO): 2.000 triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất có sử dụng băng tần số vô
tuyến điện: 5.000 triệu đồng;
+ Thiết
lập mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh: 100 triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động vệ tinh: 100 triệu đồng;
-
Phí dịch vụ viễn thông: Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu đồng; Từ 20 tỷ đồng đến dưới
50 tỷ đồng: 250 triệu đồng; Từ 50 tỷ đồng đến dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu đồng;
Từ 100 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng: 01 tỷ đồng; Từ 1.000 tỷ đồng đến dưới
10.000 tỷ đồng: 10 tỷ đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ đồng; Từ 40.000 tỷ đồng
đến dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ đồng; Từ 50.000 tỷ đồng trở lên: 300 tỷ đồng;
- Lệ
phí: 500.000 đồng.
|
- Luật
Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
-
Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
7
|
Gia
hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Mã
thủ tục: 1.013905
|
20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và phí, lệ phí theo quy định
|
- Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La;
- Nộp
trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến.
|
Thực
hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể như sau:
Phí
thiết lập mạng viễn thông công cộng:
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện: 1) Phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: 100 triệu
đồng; 2) Phạm vi khu vực: 300 triệu đồng; 3) Phạm vi toàn quốc: 600 triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất có sử dụng băng tần số vô
tuyến điện: 1) Phạm vi khu vực: 800 triệu đồng; 2) Phạm vi toàn quốc: 2.000
triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất có sử dụng kênh tần số vô
tuyến điện: 200 triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện (MVNO): 2.000 triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất có sử dụng băng tần số vô
tuyến điện: 5.000 triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh: 100 triệu đồng;
+
Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động vệ tinh: 100 triệu đồng;
- Phí
dịch vụ viễn thông: Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu đồng; Từ 20 tỷ đồng đến dưới 50
tỷ đồng: 250 triệu đồng; Từ 50 tỷ đồng đến dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu đồng;
Từ 100 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng: 01 tỷ đồng; Từ 1.000 tỷ đồng đến dưới
10.000 tỷ đồng: 10 tỷ đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ đồng; Từ 40.000 tỷ đồng
đến dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ đồng; Từ 50.000 tỷ đồng trở lên: 300 tỷ đồng;
- Lệ
phí: 500.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật
Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
-
Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
8
|
Gia
hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
Mã
thủ tục: 1.013906
|
20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và phí, lệ phí theo quy định
|
- Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La;
- Nộp
trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến.
|
Thực
hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể như sau:
-
Phí dịch vụ viễn thông: Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu đồng; Từ 20 tỷ đồng đến dưới
50 tỷ đồng: 250 triệu đồng; Từ 50 tỷ đồng đến dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu đồng;
Từ 100 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng: 01 tỷ đồng; Từ 1.000 tỷ đồng đến dưới
10.000 tỷ đồng: 10 tỷ đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ đồng; Từ 40.000 tỷ đồng
đến dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ đồng; Từ 50.000 tỷ đồng trở lên: 300 tỷ đồng;
- Lệ
phí: 500.000 đồng.
|
- Luật
Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
-
Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
9
|
Cấp
lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Mã
thủ tục: 1.013907
|
20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và lệ phí theo quy định
|
- Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La;
- Nộp
trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến.
|
-
Phí: không có;
- Lệ
phí: 1.000.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật
Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
10
|
Cấp
lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất).
Mã
thủ tục: 1.013976
|
20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và phí, lệ phí theo quy định
|
- Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La;
- Nộp
trực tiếp; qua dịch
vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến.
|
Thực
hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể như sau:
-
Phí dịch vụ viễn thông: Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu đồng; Từ 20 tỷ đồng đến dưới
50 tỷ đồng: 250 triệu đồng; Từ 50 tỷ đồng đến dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu đồng;
Từ 100 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng: 01 tỷ đồng; Từ 1.000 tỷ đồng đến dưới
10.000 tỷ đồng: 10 tỷ đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ đồng; Từ 40.000 tỷ đồng
đến dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ đồng; Từ 50.000 tỷ đồng trở lên: 300 tỷ đồng;
- Lệ
phí: 1000.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật
Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
11
|
Thu
hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông.
Mã
thủ tục: 1.013908
|
10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và phí theo quy định
|
- Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La;
- Nộp
trực tiếp; qua dịch
vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến.
|
Thực
hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể như sau:
-
Phí: Doanh nghiệp phải nộp phí cung cấp dịch vụ viễn thông hết quý có ngày
thu hồi giấy phép. Thời điểm nộp phí trước ngày giấy phép bị thu hồi;
- Lệ
phí: không.
|
- Luật
Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
-
Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
12
|
Thu
hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Mã
thủ tục: 1.013909
|
10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và phí theo quy định
|
- Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La;
- Nộp
trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến.
|
Thực
hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể như sau:
-
Phí: Doanh nghiệp phải nộp phí cung cấp dịch vụ viễn thông hết quý có ngày
thu hồi giấy phép. Thời điểm nộp phí trước ngày giấy phép bị thu hồi;
- Lệ
phí: không.
|
- Luật
Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
-
Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
(Ghi
chú: Chữ in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành
chính)
Quyết định 2349/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2349/QĐ-UBND ngày 16/09/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
08/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
104
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|