|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1037/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đình Việt
|
|
Ngày ban hành:
|
28/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1037/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 28
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH SƠN LA GIAI ĐOẠN 2025 - 2030 VÀ DANH MỤC CÁC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG
THÔN HẾT HIỆU LỰC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị
và nông thôn ngày 26/11/2024; Luật số 144/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Nghị quyết số
1681/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp
các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Sơn La năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô
thị và nông thôn;
Căn cứ Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị
và nông thôn;
Căn cứ Thông tư số
16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025
của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Thông tư số
17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng quy định về định mức, phương pháp
lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Quyết định số
1820/QĐ-UBND ngày 18/7/2025 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Kế hoạch lập quy hoạch
đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2025 - 2030;
Căn cứ Quyết định số
1676/QĐ-TTg ngày 25/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch
tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số
586/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của UBND tỉnh Sơn La về việc phê duyệt điều chỉnh
quy hoạch tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số
3467/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Sơn La phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch
chung xây dựng Khu du lịch quốc gia Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2045;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng
tại Tờ trình số 187/TTr-SXD ngày 31/3/2026, Báo cáo số 276/BC-SXD ngày
30/3/2026; Kết quả biểu quyết của Thành viên UBND tỉnh tại Báo cáo số
252/BC-VPUB ngày 23/4/2026 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch lập quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa
bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2025 - 2030 và Danh mục các quy hoạch đô thị và nông
thôn hết hiệu lực.
(Có Kế hoạch và Danh mục các
quy hoạch kèm theo)
Điều 2. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1820/QĐ-UBND ngày 18/07/2025 của
UBND tỉnh.
2. Kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực, các Quy hoạch đô thị và nông thôn sau đây hết hiệu lực thi hành: Chi
tiết tại Phụ lục số 04 kèm theo.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cơ quan UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Như Điều 3;
- Văn phòng UBND tỉnh (LĐVP; THKT);
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, THKT, Giang26b.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Việt
|
KẾ HOẠCH
LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
GIAI ĐOẠN 2025 – 2030
(Kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 28/04/2026 của UBND tỉnh)
I. MỤC ĐÍCH,
YÊU CẦU
1. Mục đích
- Lãnh đạo, chỉ đạo triển khai thực
hiện công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn đảm bảo kịp thời,
thống nhất theo các quy định của pháp luật và tăng cường hiệu lực, hiệu quả quản
lý Nhà nước về quy hoạch, đất đai, trật tự xây dựng; đảm bảo phù hợp với sắp xếp
đơn vị hành chính cấp xã, tổ chức chính quyền địa phương hai cấp và định hướng
phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh.
- Xác định cụ thể nội dung nhiệm
vụ trọng tâm, giải pháp thực hiện, tiến độ hoàn thành và trách nhiệm của các sở,
ngành, UBND các xã, phường, các đơn vị có liên quan trong tổ chức lập quy hoạch
đô thị và nông thôn; ưu tiên bố trí nguồn kinh phí hàng năm triển khai các quy
hoạch đô thị và nông thôn trong phạm vi quản lý theo quy định.
2. Yêu cầu
- Các nội dung công việc phải gắn
với trách nhiệm của cơ quan, đơn vị và phát huy vai trò chủ động, tích cực của
các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường, đảm bảo tính khả thi, hiệu quả, thống
nhất, đáp ứng các yêu cầu, mục tiêu đề ra và theo đúng quy định của pháp luật,
các văn bản chỉ đạo của Trung ương, Tỉnh ủy, UBND tỉnh.
- Đảm bảo sự phối hợp thường
xuyên, hiệu quả giữa các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường. Thường xuyên đôn
đốc, kiểm tra, hướng dẫn giải quyết vướng mắc, khó khăn phát sinh trong quá
trình triển khai Kế hoạch nhằm đảm bảo tiến độ, chất lượng, hiệu quả.
II. NỘI
DUNG, TIẾN ĐỘ VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Nội dung, tiến độ thực hiện
Kế hoạch lập quy hoạch đô thị
và nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2025 - 2030 (75 đơn vị hành
chính cấp xã, gồm: 67 xã và 08 phường) được xác định như sau:
1.1. Các xã, phường cần lập quy
hoạch chung: Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo.
1.2. Các xã, phường không phải
lập quy hoạch chung: Chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo.
1.3. Các quy hoạch đô thị và
nông thôn do cơ quan cấp tỉnh lập: Chi tiết tại Phụ lục số 03 kèm theo.
2. Kinh phí thực hiện: Thực
hiện theo đúng quy định của pháp luật.
III. TỔ CHỨC
THỰC HIỆN
1. Sở Tài chính
- Tham mưu trình cấp có thẩm
quyền xem xét, phân bổ kinh phí cho UBND các xã, phường, đơn vị có liên quan để
tổ chức thực hiện các nhiệm vụ trong Kế hoạch này, bảo đảm kịp thời, hiệu quả,
phù hợp với khả năng cân đối của ngân sách địa phương.
- Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị,
địa phương trong công tác quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí thực
hiện quy hoạch theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các xã,
phường
- Xây dựng, ban hành kế hoạch tổ
chức lập quy hoạch trên địa bàn theo thẩm quyền, đảm bảo đúng quy định của pháp
luật và yêu cầu tiến độ đề ra.
- Chủ động đề xuất, cân đối dự
toán, bố trí kinh phí trong nguồn ngân sách hàng năm được phân bổ và huy động
các nguồn kinh phí hỗ trợ khác theo đúng quy định của pháp luật để tổ chức thực
hiện Kế hoạch này.
3. Sở Xây dựng
- Theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn
các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Kế hoạch, bảo đảm tiến độ,
chất lượng và tuân thủ các quy định của pháp luật. Định kỳ (vào ngày 15 và
ngày 30 hàng tháng) tổng hợp tiến độ lập Quy hoạch chung của các xã, phường
để báo cáo UBND tỉnh.
- Chủ trì, thường xuyên nắm bắt,
tổng hợp khó khăn, vướng mắc của các cơ quan, đơn vị, UBND các xã, phường để kịp
thời hướng dẫn, tháo gỡ (trường hợp vượt thẩm quyền tham mưu với UBND tỉnh,
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo)./.
PHỤ LỤC SỐ 01:
TỔNG HỢP DANH SÁCH CÁC XÃ, PHƯỜNG TỔ CHỨC LẬP QUY HOẠCH
CHUNG
(Kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Đơn vị hành chính cấp xã
|
Diện tích tự nhiên (km2)
|
Dân số (người)
|
Phương án lập quy hoạch
|
Dự kiến kinh phí (Triệu đồng)
|
Cơ quan tổ chức lập
|
Cơ quan phối hợp
|
Cơ quan thẩm định
|
Cơ quan phê duyệt
|
Thời gian thực hiện
|
|
1
|
Xã Chiềng La
|
126,13
|
20.373
|
Lập quy hoạch chung xã
|
950
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
2
|
Xã Nậm Lầu
|
247,63
|
18.095
|
Lập quy hoạch chung xã
|
900
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
3
|
Xã Muổi Nọi
|
128,70
|
15.633
|
Lập quy hoạch chung xã
|
800
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
4
|
Xã Mường Khiêng
|
204,20
|
24.570
|
Lập quy hoạch chung xã
|
1.000
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
5
|
Xã Co Mạ
|
214,28
|
14.560
|
Lập quy hoạch chung xã
|
850
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
6
|
Xã Bình Thuận
|
121,78
|
17.128
|
Lập quy hoạch chung xã
|
900
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
7
|
Xã Mường É
|
139,91
|
14.858
|
Lập quy hoạch chung xã
|
800
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
8
|
Xã Long Hẹ
|
158,40
|
8.597
|
Lập quy hoạch chung xã
|
700
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
9
|
Xã Mường Bám
|
76,16
|
10.731
|
Lập quy hoạch chung xã
|
750
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
10
|
Xã Mường Bú
|
213,65
|
25.284
|
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước
đây
|
3.620
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
11
|
Xã Chiềng Hoa
|
296,48
|
17.644
|
Lập quy hoạch chung xã
|
750
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
12
|
Xã Bắc Yên
|
195,23
|
21.825
|
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước
đây
|
3.900
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
13
|
Xã Tạ Khoa
|
191,88
|
15.522
|
Lập quy hoạch chung xã
|
850
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
14
|
Xã Xím Vàng
|
232,35
|
7.596
|
Lập quy hoạch chung xã
|
700
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
15
|
Xã Pắc Ngà
|
122,59
|
13.274
|
Lập quy hoạch chung xã
|
800
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
16
|
Xã Chiềng Sại
|
124,55
|
6.720
|
Lập quy hoạch chung xã
|
700
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
17
|
Xã Gia Phù
|
111,32
|
21.929
|
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước
đây
|
3.500
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
18
|
Xã Tường Hạ
|
120,85
|
14.076
|
Lập quy hoạch chung xã
|
850
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
19
|
Xã Mường Cơi
|
194,98
|
19.557
|
Lập quy hoạch chung xã
|
900
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
20
|
Xã Mường Bang
|
270,15
|
12.831
|
Lập quy hoạch chung xã
|
800
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
21
|
Xã Tân Phong
|
135,45
|
6.787
|
Lập quy hoạch chung xã
|
700
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
22
|
Xã Kim Bon
|
104,51
|
9.873
|
Lập quy hoạch chung xã
|
800
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
23
|
Xã Suối Tọ
|
177,49
|
6.343
|
Lập quy hoạch chung xã
|
700
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
24
|
Xã Chiềng Hặc
|
239,91
|
18.721
|
Lập quy hoạch chung xã
|
800
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
25
|
Xã Lóng Phiêng
|
147,81
|
11.152
|
Lập quy hoạch chung xã
|
800
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
26
|
Xã Yên Sơn
|
116,62
|
12.614
|
Lập quy hoạch chung xã
|
850
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
27
|
Xã Phiêng Khoài
|
103,77
|
12.424
|
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước
đây
|
2.330
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
28
|
Xã Chiềng Mai
|
151,85
|
23.786
|
Lập quy hoạch chung xã
|
1.000
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
29
|
Xã Mai Sơn
|
164,40
|
52.361
|
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước
đây
|
4.500
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
30
|
Xã Phiêng Pằn
|
320,65
|
24.685
|
Lập quy hoạch chung xã
|
1.050
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
31
|
Xã Chiềng Mung
|
142,14
|
27.797
|
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước
đây
|
3.500
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
32
|
Xã Phiêng Cằm
|
280,33
|
14.459
|
Lập quy hoạch chung xã
|
900
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
33
|
Xã Mường Chanh
|
101,47
|
11.275
|
Lập quy hoạch chung xã
|
850
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
34
|
Xã Tà Hộc
|
149,56
|
13.692
|
Lập quy hoạch chung xã
|
900
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
35
|
Xã Chiềng Sung
|
109,28
|
14.171
|
Lập quy hoạch chung xã
|
900
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
36
|
Xã Bó Sinh
|
153,83
|
16.461
|
Lập quy hoạch chung xã
|
950
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
37
|
Xã Chiềng Khương
|
149,82
|
18.712
|
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước
đây
|
3.500
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
38
|
Xã Mường Hung
|
226,09
|
24.613
|
Lập quy hoạch chung xã
|
1.050
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
39
|
Xã Chiềng Khoong
|
253,87
|
23.222
|
Lập quy hoạch chung xã
|
1.000
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
40
|
Xã Mường Lầm
|
167,10
|
15.647
|
Lập quy hoạch chung xã
|
850
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
41
|
Xã Nậm Ty
|
201,89
|
16.679
|
Lập quy hoạch chung xã
|
900
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
42
|
Xã Huổi Một
|
240,66
|
12.349
|
Lập quy hoạch chung xã
|
850
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
43
|
Xã Chiềng Sơ
|
140,31
|
17.145
|
Lập quy hoạch chung xã
|
900
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
44
|
Xã Púng Bánh
|
364,64
|
17.264
|
Lập quy hoạch chung xã
|
850
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
45
|
Xã Mường Lạn
|
264,89
|
10.901
|
Lập quy hoạch chung xã
|
800
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
46
|
Xã Mường Lèo
|
375,76
|
4.277
|
Lập quy hoạch chung xã
|
600
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2025-2026
|
|
47
|
Xã Thuận Châu
|
132,83
|
46.958
|
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước
đây
|
3.500
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2027-2028
|
|
48
|
Xã Sốp Cộp
|
466,95
|
24.086
|
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước
đây
|
4.600
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2027-2028
|
|
49
|
Xã Sông Mã
|
105,99
|
26.179
|
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước
đây
|
1.100
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2027-2028
|
|
50
|
Xã Phù Yên
|
117,98
|
47.299
|
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước
đây
|
3.500
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2027-2028
|
|
51
|
Xã Yên Châu
|
246,55
|
33.061
|
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước
đây
|
4.500
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2027-2028
|
|
52
|
Xã Tà Xùa
|
233,67
|
11.199
|
Lập quy hoạch chung xã, cập nhật kế thừa quy hoạch chung trước đây
|
800
|
UBND xã
|
Các ngành, đơn vị liên quan
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2027-2028
|
PHỤ LỤC SỐ 02:
TỔNG HỢP CÁC XÃ, PHƯỜNG KHÔNG TỔ CHỨC LẬP QUY HOẠCH
CHUNG
(Kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Đơn vị hành chính cấp xã
|
Diện tích tự nhiên (km2)
|
Dân số
(người)
|
Phương án thực hiện quy hoạch
|
Ghi chú
|
|
1
|
Phường Tô Hiệu
|
11,92
|
51.293
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung đô thị Sơn La
|
|
|
2
|
Phường Chiềng An
|
149,08
|
20.322
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung đô thị Sơn La
|
|
|
3
|
Phường Chiềng Cơi
|
93,56
|
22.694
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung đô thị Sơn La
|
|
|
4
|
Phường Chiềng Sinh
|
68,40
|
27.099
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung đô thị Sơn La
|
|
|
5
|
Phường Mộc Châu
|
167,62
|
21.087
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia Mộc Châu
|
|
|
6
|
Phường Mộc Sơn
|
37,88
|
15.025
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia Mộc Châu
|
|
|
7
|
Phường Vân Sơn
|
39,61
|
15.917
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia Mộc Châu
|
|
|
8
|
Phường Thảo Nguyên
|
53,09
|
22.479
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia Mộc Châu
|
|
|
9
|
Xã Đoàn Kết
|
240,66
|
17.938
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia Mộc Châu
|
|
|
10
|
Xã Lóng Sập
|
211,30
|
9.629
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia Mộc Châu
|
|
|
11
|
Xã Chiềng Sơn
|
204,90
|
14.155
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia Mộc Châu
|
|
|
12
|
Xã Tân Yên
|
192,79
|
18.380
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia Mộc Châu
|
|
|
13
|
Xã Vân Hồ
|
268,40
|
24.998
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia Mộc Châu
|
|
|
14
|
Xã Song Khủa
|
192,45
|
15.845
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia Mộc Châu
|
|
|
15
|
Xã Tô Múa
|
181,98
|
14.701
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia Mộc Châu
|
|
|
16
|
Xã Xuân Nha
|
263,37
|
10.127
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia Mộc Châu
|
|
|
17
|
Xã Ngọc Chiến
|
212,19
|
12.021
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia lòng hồ thủy điện Sơn La
|
|
|
18
|
Xã Mường Sại
|
122,94
|
9.557
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia lòng hồ thủy điện Sơn La
|
|
|
19
|
Xã Mường Chiên
|
382,2
|
14.028
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia lòng hồ thủy điện Sơn La
|
|
|
20
|
Xã Mường Giôn
|
290,54
|
16.145
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia lòng hồ thủy điện Sơn La
|
|
|
21
|
Xã Quỳnh Nhai
|
244,31
|
30.554
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia lòng hồ thủy điện Sơn La
|
|
|
22
|
Xã Mường La
|
341,86
|
32.712
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia lòng hồ thủy điện Sơn La
|
|
|
23
|
Xã Chiềng Lao
|
358,55
|
21.010
|
Thực hiện theo Quy hoạch chung
Khu du lịch quốc gia lòng hồ thủy điện Sơn La
|
|
PHỤ LỤC SỐ 03:
TỔNG HỢP CÁC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN DO CƠ QUAN CẤP
TỈNH TỔ CHỨC LẬP
(Kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 28/04/2026 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên quy hoạch
|
Quy mô (ha)
|
Kinh phí
(Triệu đồng)
|
Cơ quan tổ chức lập
|
Cơ quan thẩm định
|
Cơ quan phê duyệt
|
Thời gian thực hiện
|
|
1
|
Quy hoạch chung Khu du lịch
quốc gia lòng hồ thủy điện Sơn La đến năm 2050
|
195.259
|
16.000
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2026-2027
|
|
2
|
Quy hoạch chi tiết cửa khẩu chính
Chiềng Khương, tỉnh Sơn La
|
14
|
1.200
|
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2026-2027
|
|
3
|
Các quy hoạch phân khu chức
năng (thuộc địa giới 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên)
|
2.000
|
6.500
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2026-2030
|
|
4
|
Điều chỉnh Quy hoạch chung đô
thị Sơn La, tỉnh Sơn La đến năm 2050
|
32.296
|
8.000
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
UBND tỉnh
|
2027-2029
|
PHỤ LỤC SỐ 04:
DANH MỤC CÁC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN HẾT HIỆU LỰC
(Kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 28/04/2026 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên quy hoạch
|
Quyết định phê duyệt quy hoạch
|
Lý do hết hiệu lực
|
|
1
|
Quy hoạch chung xây dựng đô
thị mới Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, giai đoạn 2016-2025
|
Quyết định số 3380/QĐ-UBND
ngày 31/12/2017 của UBND tỉnh
|
Theo quy định tại khoản 21 Điều
2 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024
|
|
2
|
Điều chỉnh quy hoạch chung đô
thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2030
|
Quyết định số 889/QĐ-UBND
ngày 18/4/2019 của UBND tỉnh
|
Theo quy định tại khoản 21 Điều
2, điểm a khoản 2 Điều 8 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024. Thực hiện
theo Quy hoạch chung xây dựng Khu du lịch quốc gia Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến
năm 2045 phê duyệt tại Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh
|
|
3
|
Quy hoạch phân khu xây dựng
Khu dân cư, dịch vụ, du lịch sinh thái thuộc Khu du lịch quốc gia Mộc Châu, tỉnh
Sơn La
|
Quyết định số 730/QĐ-UBND
ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh
|
Theo quy định tại khoản 21 Điều
2, điểm a khoản 2 Điều 8, khoản 3 Điều 25 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
năm 2024. Khu vực quy hoạch thực hiện theo Quy hoạch phân khu số 3, đô thị Mộc
Châu, tỉnh Sơn La phê duyệt tại Quyết định số 2118/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 của
UBND tỉnh
|
|
4
|
Quy hoạch phân khu Khu bảo tồn
hệ sinh thái nông nghiệp đặc trưng huyện Mộc Châu
|
Quyết định số 2031/QĐ-UBND
ngày 25/8/2021 của UBND tỉnh
|
Theo quy định tại khoản 21 Điều
2, điểm a khoản 2 Điều 8, khoản 3 Điều 25 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
năm 2024. Khu vực quy hoạch thực hiện theo Quy hoạch phân khu số 2, đô thị Mộc
Châu, tỉnh Sơn La phê duyệt tại Quyết định số 2117/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 của
UBND tỉnh và Quy hoạch phân khu số 3, đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La phê duyệt
tại Quyết định số 2118/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 của UBND tỉnh
|
|
5
|
Quy hoạch phân khu Trung tâm
thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
|
Quyết định số 1583/QĐ-UBND
ngày 23/8/2023 của UBND tỉnh
|
Theo quy định tại khoản 21 Điều
2, điểm a khoản 2 Điều 8, khoản 3 Điều 25 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
năm 2024. Khu vực quy hoạch thực hiện theo Quy hoạch phân khu số 1, đô thị Mộc
Châu, tỉnh Sơn La phê duyệt tại Quyết định số 2115/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 của
UBND tỉnh
|
|
6
|
Quy hoạch phân khu Trung tâm
thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
|
Quyết định số 1575/QĐ-UBND
ngày 22/8/2023 của UBND tỉnh
|
Theo quy định tại khoản 21 Điều
2, điểm a khoản 2 Điều 8, khoản 3 Điều 25 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
năm 2024. Khu vực quy hoạch thực hiện theo Quy hoạch phân khu số 1, đô thị Mộc
Châu, tỉnh Sơn La phê duyệt tại Quyết định số 2115/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 của
UBND tỉnh
|
Quyết định 1037/QĐ-UBND năm 2026 về kế hoạch lập quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2025 - 2030 và danh mục các quy hoạch đô thị và nông thôn hết hiệu lực
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1037/QĐ-UBND ngày 28/04/2026 về kế hoạch lập quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2025 - 2030 và danh mục các quy hoạch đô thị và nông thôn hết hiệu lực
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
359
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|