|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
798/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lò Văn Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
16/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 798/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
16 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ
KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
505/QĐ-UBND ngày 27 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh
vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 13 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
(Có
quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế các quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư trước
đây thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện
Biên
(có
Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 798/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy
trình số 01: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
(đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông
nghiệp giải quyết
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
* Trường hợp cấp mới: Kiểm
tra thực tế
|
Chi cục Nông nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Biên bản kiểm tra thực tế
|
|
- Trường hợp điều kiện cơ sở
đạt yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng nhận
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
- Trường hợp điều kiện cơ sở
không đạt yêu cầu: cơ sở thực hiện khắc phục và gửi thông báo bằng văn bản đến
Chi cục Nông nghiệp;
Trường hợp đủ điều kiện cấp
Giấy chứng nhận, dự thảo Giấy chứng nhận/Trường hợp không cấp phải có văn bản
thông báo và nêu rõ lý do
|
Cơ sở
|
05 ngày làm việc (Không tính
vào thời gian giải quyết TTHC)
|
- Văn bản thông báo khắc phục
- Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn
bản thông báo nêu rõ lý do
|
|
* Trường hợp cấp lại: Thẩm
định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Xem xét, phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận/văn bản thông
báo
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản thông
báo
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- Trường hợp cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan quản
lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh kiểm tra thực tế. Trường hợp hồ sơ và điều
kiện cơ sở đạt yêu cầu, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
kiểm tra, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh xem xét, quyết định cấp
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá. Trường hợp điều kiện cơ
sở không đạt yêu cầu, cơ sở thực hiện khắc phục và gửi thông báo bằng văn bản
đến cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh trong thời hạn 05 ngày làm
việc. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo khắc phục,
cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm
tàu cá
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
2. Quy
trình số 02: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán
tàu cá
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp
giải quyết
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
* Trường hợp cấp mới: Kiểm
tra đánh giá thực tế
|
Chi cục Nông nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Biên bản kiểm tra thực tế
|
|
- Trường hợp đạt yêu cầu dự thảo
Giấy chứng nhận
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
- Trường hợp cơ sở không đạt
yêu cầu, cơ sở phải thực hiện khắc phục và gửi thông báo bằng văn bản đến Chi
cục Nông nghiệp
- Chi cục Nông nghiệp kiểm
tra kiểm tra, đánh giá điều kiện cơ sở sau khi nhận thông báo khắc phục và dự
thảo Giấy chứng nhận
|
- Cơ sở
|
- 07 ngày làm việc (Không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
- 01 ngày làm việc
|
- Văn bản thông báo khắc phục
- Biên bản kiểm tra thực tế
|
|
- Chi cục Nông nghiệp
|
- Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn
bản thông báo nêu rõ lý do
|
|
* Trường hợp cấp lại: Thẩm
định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận
|
Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
Xem xét, phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận/văn bản thông
báo
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản thông
báo
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- Trường hợp cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan quản
lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh kiểm tra, đánh giá thực tế điều kiện cơ sở;
nếu đạt yêu cầu thì trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm
tra, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá. Trường hợp cơ sở không đáp ứng đủ điều
kiện, cơ sở thực hiện khắc phục và gửi thông báo bằng văn bản đến cơ quan quản
lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh trong thời hạn 07 ngày làm việc. Trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo khắc phục, cơ quan có thẩm
quyền kiểm tra, đánh giá điều kiện cơ sở. Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện,
trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, cơ quan có
thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá.
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
3. Quy
trình số 03: Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt
Nam
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông
nghiệp giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ theo quy định, căn cứ hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản và tiêu chí đặc
thù của địa phương để thẩm định hồ sơ, xem xét dự thảo văn bản chấp thuận
- Trường hợp không cấp, dự thảo
văn bản trả lời và nêu rõ lý do
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Văn bản chấp thuận/văn
bản trả lời
|
|
Xem xét, phê duyệt kết quả
|
Văn bản chấp thuận/văn bản trả
lời
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo
quy định
|
4. Quy
trình số 04: Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản[1]
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ
của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông
nghiệp giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo đề
cương khảo nghiệm và dự thảo Cấp phép Nhập khẩu (nếu là sản phẩm nhập khẩu):
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
điều kiện cơ sở khảo nghiệm, dự thảo đề cương khảo nghiệm và dự thảo Cấp phép
Nhập khẩu (nếu là sản phẩm nhập khẩu) trình lãnh đạo Sở phê duyệt
- Trường hợp không cấp, dự thảo
văn bản trả lời và nêu rõ lý do
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
Đề cương khảo nghiệm/ dự thảo Cấp phép nhập khẩu/văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt đề cương khảo nghiệm
và Cấp phép nhập khẩu; Đồng thời gửi Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm
về Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Đề cương khảo nghiệm/Cấp phép
nhập khẩu/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ Công nhận kết
quả khảo nghiệm giống thủy sản:
- Sau khi nhận báo cáo kết quả
khảo nghiệm, Chi cục Nông nghiệp đánh giá kết quả khảo nghiệm và dự thảo Quyết
định công nhận kết quả khảo nghiệm trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
phê duyệt
- Trường hợp không cấp, dự thảo
văn bản trả lời và nêu rõ lý do
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định Công nhận
kết quả khảo nghiệm/dự thảo Văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt dự thảo; Đồng thời
gửi Quyết định công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm về Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định Công nhận kết quả
khảo nghiệm/Văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định/ Cấp phép nhập khẩu
|
|
Bước 7
|
Thông báo công khai quyết định
công nhận trên Cổng hoặc Trang thông tin điện tử
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định công nhận giống thủy
sản đã khảo nghiệm
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và
phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho
tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu)
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm
và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định công nhận kết quả khảo
nghiệm giống thủy sản
|
5. Quy
trình số 05: Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thủy sản
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông
nghiệp giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, dự thảo đề
cương khảo nghiệm và Cấp phép nhập khẩu (nếu là sản phẩm nhập khẩu):
- Thẩm định hồ sơ, tổ chức kiểm
tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm, xem xét dự thảo đề cương khảo nghiệm trình
lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt và dự thảo Cấp phép Nhập khẩu
(nếu là sản phẩm nhập khẩu) trình lãnh đạo Sở phê duyệt
- Trường hợp không cấp, dự thảo
văn bản trả lời và nêu rõ lý do
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
Đề cương khảo nghiệm/dự thảo Cấp phép nhập khẩu/văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt đề cương khảo nghiệm
và Cấp phép nhập khẩu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt Đề cương
khảo nghiệm/Cấp phép nhập khẩu/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ Công nhận kết
quả khảo nghiệm:
- Sau khi nhận báo cáo kết quả
khảo nghiệm, Chi cục Nông nghiệp tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và dự
thảo Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường phê duyệt
- Trường hợp không cấp, dự thảo
văn bản trả lời và nêu rõ lý do
|
Chi cục Nông nghiệp
|
07 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định Công nhận
kết quả khảo nghiệm/dự thảo Văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt Quyết định công nhận
kết quả khảo nghiệm; Đồng thời gửi Quyết định công nhận giống thủy sản đã khảo
nghiệm về Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định Công nhận kết quả
khảo nghiệm/Văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định/ Cấp phép nhập khẩu
|
|
Bước 7
|
Thông báo công khai quyết định
công nhận trên Cổng hoặc Trang thông tin điện tử
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định công nhận giống thủy
sản đã khảo nghiệm
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê
duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo
nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu)
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm
và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định công nhận kết quả
khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
6. Quy
trình số 06: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông
nghiệp giải quyết
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
* Trường hợp cấp mới
- Kiểm tra điều kiện của cơ sở
sản xuất và lập biên bản kiểm tra
|
Chi cục Nông nghiệp
|
09 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Biên bản kiểm tra
|
|
- Trường hợp cơ sở không đạt
yêu cầu, cơ sở phải thực hiện khắc phục và gửi Báo cáo kết quả bằng văn bản đến
Chi cục Nông nghiệp
|
Cơ sở
|
90 ngày (Không tính vào thời
gian giải quyết TTHC)
|
Báo cáo kết quả khắc phục
|
|
* Trường hợp cấp lại
Thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Cấp Giấy chứng nhận/Văn bản
trả lời
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo văn bản trả lời
|
Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/Dự thảo
văn bản trả lời
|
|
Phê duyệt kết quả
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- Trường hợp cấp Giấy chứng
nhận: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có
thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra điều kiện của cơ sở. Trường hợp cơ sở đáp ứng
điều kiện, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra,
cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
7. Quy
trình số 07: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương ưỡng
giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản
xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là
giống thủy sản bố mẹ)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ
|
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển
hồ sơ cho Chi
cục Nông nghiệp giải quyết
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
* Trường hợp cấp mới
- Kiểm tra điều kiện của cơ sở
và lập biên bản kiểm tra
|
Chi cục Nông nghiệp
|
09 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Biên bản kiểm tra
|
|
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng
điều kiện, cơ sở phải thực hiện khắc phục và gửi Báo cáo kết quả bằng văn bản
đến Chi cục Nông nghiệp
|
Cơ sở
|
90 ngày (Không tính vào thời
gian giải quyết TTHC)
|
Báo cáo kết quả khắc phục
|
|
* Trường hợp cấp lại
- Thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Cấp Giấy chứng nhận/Văn bản
trả lời
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo văn bản trả lời
|
Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/Dự thảo
văn bản trả lời
|
|
- Phê duyệt kết quả
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
- Trường hợp cấp Giấy chứng
nhận: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có
thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra điều kiện của cơ sở. Trường hợp cơ sở đáp ứng
điều kiện, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra,
cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
8. Quy
trình 08: Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông
nghiệp giải quyết
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
* Trường hợp cấp mới
- Thẩm định hồ sơ, nếu đáp ứng
theo quy định dự thảo Giấy phép khai thác thác thủy sản
|
Chi cục Nông nghiệp
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy phép khai thác
thác thủy sản
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng
quy định của pháp luật dự tháo thông báo bằng văn bản để tổ chức, cá nhân biết
(nêu rõ nội dung chưa đáp ứng)
|
Dự thảo Thông báo trả lời
|
|
* Trường hợp cấp lại
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy
phép
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy phép khai thác
thác thủy sản
|
|
Xem xét, Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép khai thác thác thủy
sản
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy phép khai thác thác thủy
sản/văn bản trả lời
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- 05 ngày làm việc (đối với cấp
mới) kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ
- 03 ngày làm việc (đối với cấp
lại) kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ
9. Quy
trình số 09: Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo
yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông
nghiệp giải quyết
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực
tế
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Biên bản kiểm tra
|
|
- Trường hợp chưa đạt yêu cầu
cơ sở phải thực hiện khắc phục và gửi báo cáo kết quả đến Chi cục Nông nghiệp
|
Cơ sở
|
30 ngày (Không tính vào thời
gian giải quyết TTHC)
|
Báo cáo kết quả khắc phục
|
|
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo văn bản trả lời
|
Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/Dự thảo
văn bản trả lời
|
|
- Phê duyệt kết quả
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
10. Quy
trình số 10: Cấp, cấp lại giấy xác nhận nuôi lồng bè, đối tượng nuôi chủ lực
(hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở
nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông
nghiệp giải quyết
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
* Trường hợp cấp mới
- Thẩm định hồ sơ, nếu phù hợp
quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về phát triển nuôi trồng thủy
sản tại địa phương dự thảo Giấy xác nhận
- Trường hợp không cấp Giấy
xác nhận trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Chi cục Nông nghiệp
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy xác nhận
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
* Trường hợp cấp lại
- Thẩm định hồ sơ, nếu phù hợp
quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về phát triển nuôi trồng thủy
sản tại địa phương dự thảo Giấy xác nhận
- Trường hợp không cấp lại Giấy
xác nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Chi cục Nông nghiệp
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy xác nhận
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Xem xét, Phê duyệt kết quả
|
Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
Giấy Giấy xác nhận /văn bản
trả lời
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy Giấy xác nhận /văn bản
trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ
|
11. Quy
trình số 11: Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong
Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành
phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Trường hợp cấp mới
- Thẩm định hồ sơ. Nếu đảm bảo
quy định dự thảo Giấy phép nhập khẩu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem
xét, phê duyệt.
- Trường hợp không cấp Giấy
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Chi cục Nông nghiệp
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy phép/Dự thảo
văn bản trả lời
|
|
Trường hợp cấp lại (Trong
trường hợp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản được cấp bản giấy bị mất hoặc bị
hỏng hoặc giấy phép có thay đổi địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhập khẩu):
- Sau khi nhận được đơn đề
nghị, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy
phép
- Trường hợp không cấp Giấy
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
0,5 ngày làm việc
|
- Đơn đề nghị
- Dự thảo Giấy phép/Dự thảo
văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép/Dự thảo văn
bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Xem xét, phê duyệt kết quả
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép/văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy phép/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- Đối với cấp mới: 04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
- Đối với cấp lại: 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị
|
12. Quy
trình số 12: Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ,
triển lãm
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Trường hợp cấp mới:
- Thẩm định hồ sơ. Nếu đảm bảo
quy định dự thảo Giấy phép nhập khẩu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem
xét, phê duyệt.
|
Chi cục Nông nghiệp
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy phép
|
|
|
- Trường hợp không cấp Giấy
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
|
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Trường hợp cấp lại (Trong
trường hợp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản được cấp bản giấy bị mất hoặc bị hỏng hoặc giấy phép có
thay đổi địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhập khẩu):
- Sau khi nhận được đơn đề
nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp lại Giấy phép: Dự thảo Giấy phép
- Trường hợp không cấp Giấy
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
0,5 ngày làm việc
|
- Đơn đề nghị
- Dự thảo Giấy phép/Dự thảo
văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép/Dự thảo văn
bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt kết quả
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép/văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy phép/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- Đối với cấp mới: 04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
- Đối với cấp lại: 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Quy
trình số 01: Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng
thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở
nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ
nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định tiếp nhận
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
* Trường hợp cấp mới
- Thẩm định hồ sơ, nếu đảm bảo
theo quy định, phù hợp quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về phát
triển nuôi trồng thủy sản tại địa phương dự thảo Giấy xác nhận
- Trường hợp không cấp Giấy
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng
và đô thị
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy xác nhận
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
|
* Trường hợp cấp lại
- Thẩm định hồ sơ, nếu đảm bảo
theo quy định, phù hợp quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án về
phát triển nuôi trồng thủy sản tại địa phương dự thảo Giấy xác nhận
|
Phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng
và đô thị
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy xác nhận/dự thảo
văn bản trả lời
|
|
Lãnh đạo UBND xem xét, phê
duyệt kết quả
|
Lãnh đạo UBND xã/phường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy Giấy xác nhận /văn bản
trả lời
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy Giấy xác nhận /văn bản
trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ
|
DANH SÁCH CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Kèm
theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
QUY TRÌNH
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản
|
Quy trình số 01, mục III, phần
A
|
Quyết định số 2916/QĐ-UBND
ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính các lĩnh vực thú y, chăn nuôi và thủy sản thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số
2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
|
2
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
Quy trình số 03, mục III, phần
A
|
Quyết định số 2916/QĐ-UBND
ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
3
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài)
|
Quy trình số 09, mục III, phần
A
|
Quyết định số 2916/QĐ-UBND
ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
4
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện sản xuất, ương ưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương
dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản
bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
|
Quy trình số 08, mục III, phần
A
|
Quyết định số 2916/QĐ-UBND
ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
5
|
Cấp, cấp lại Giấy phép khai
thác thủy sản
|
Quy trình số 14, mục III, phần
A
|
Quyết định số 2916/QĐ-UBND
ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
6
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
Quy trình số 10, mục III, phần
A
|
Quyết định số 2916/QĐ-UBND
ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
7
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận
nuôi lồng bè, đối tượng nuôi chủ lực
|
Quy trình số 11, mục III, phần
A
|
Quyết định số 2916/QĐ-UBND
ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
8
|
Cấp phép nhập khẩu giống thủy
sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt
Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
Quy trình số 05, mục III, phần
A
|
Quyết định số 2916/QĐ-UBND
ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
9
|
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
Quy trình số 02, mục III, phần
A
|
Quyết định số 2916/QĐ-UBND
ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
[1]
TTHC thực hiện Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết
theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Quyết định 798/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 798/QĐ-UBND ngày 16/04/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
166
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|