|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1733/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
09/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1733/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 09 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Công Dịch
vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Trưởng
ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại Tờ trình số 45/TTr-BQL ngày 03 tháng 9 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết
05 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế.
Điều 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp Ban Quản
lý Khu kinh tế tỉnh và các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống phần mềm một cửa
điện tử của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản
lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ
quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng
Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN
THÔNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
(Ban hành kèm
theo Quyết định số: 1733/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
STT QTNB giải quyết TTHC được
thay thế tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
(1) Tên thủ tục hành chính
|
(2) Thời gian giải quyết
|
(3) Trình tự các bước thực
hiện (ngày làm việc)
|
(4)
TTHC được công bố tại Quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
(3A) Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
(Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)
|
(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
|
(3C) Lãnh đạo cư quan
(Bước 3: Ký duyệt)
|
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)
|
|
1
|
STT 01, QĐ số 1728/QĐ-UBND
ngày 22/5/2025
|
Thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường
1.010733.
000.00.00.H21
|
20 ngày, cụ thể:
- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa 15
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn thẩm định.
- Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa 05
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
0,25 ngày
|
I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định báo
cáo ĐTM 14,25 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 13,5 ngày:
- Kiểm tra hồ sơ, có văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Hội đồng
thẩm định.
- Lấy ý kiến (nếu có), thành lập hội đồng thẩm định, gửi hồ sơ thành
viên Hội đồng thẩm định nghiên cứu, thu phí thẩm định.
- Tổ chức họp thẩm định, dự thảo VB thông báo kết quả thẩm định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Văn bản thông báo kết quả thẩm định):
0,5 ngày.
(Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan phê duyệt
theo quy định tại điểm c, khoản 6 Điều 34 Luật Bảo vệ môi trường)
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 1623/QĐ-UBND
ngày 29/8/2025
|
|
0,25 ngày
|
II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo ĐTM 4,25 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: Kiểm tra nội dung báo cáo ĐTM sau khi chỉnh sửa,
bổ sung hoàn thiện; dự thảo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo
ĐTM hoặc văn bản trả hồ sơ (nếu có): 3,75 ngày.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
2
|
STT 02, QĐ số 1728/QĐ-UBND
ngày 22/5/2025
|
Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)
1.010727.
000.00.00.H21
|
10 ngày đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối
tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải. Trong đó:
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT 06 ngày kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh
sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 04
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
0,25 ngày
|
I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ
sơ đề nghị cấp GPMT: 5,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 4,75 ngày:
- Kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến, thành lập Hội đồng thẩm định, thu phí thẩm
định;
- Tổ chức họp thẩm định, thông báo kết quả thẩm định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25
ngày.
(Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp
phép theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính phủ)
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 1623/QĐ-UBND
ngày 29/8/2025
|
|
0,25 ngày
|
II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ
sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 3,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 2,75 ngày:
- Xem xét, dự thảo giấy phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh
sửa, bổ sung hoặc VB trả hồ sơ: 04 ngày
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ
sơ): 0,25 ngày.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
15 ngày đối với các trường hợp còn lại, trong đó:
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT 11 ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh
sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 04
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
0,25 ngày
|
I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ
sơ đề nghị cấp GPMT: 10,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 9,75 ngày:
- Kiểm tra hồ sơ; công khai trên website; lấy ý kiến cơ quan, đơn vị
liên quan;
- Thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra; thu phí thẩm định; tổ chức
khảo sát hiện trường (nếu có); tổ chức họp thẩm định/kiểm tra thực tế; thông
báo kết quả thẩm định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25
ngày.
(Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp
phép theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính phủ)
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
0,25 ngày
|
II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ
sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 3,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 2,75 ngày:
- Xem xét, dự thảo giấy phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh
sửa, bổ sung hoặc văn bản trả hồ sơ.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ):
0,25 ngày.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
3
|
STT 03, QĐ số 1728/QĐ-UBND
ngày 22/5/2025
|
Cấp đổi Giấy phép môi trường (Cấp tỉnh)
1.010728.
000.00.00.H21
|
05 ngày
|
0,5 ngày
|
Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường 4,25 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý (kiểm tra hồ sơ, dự thảo giấy phép): 3,75 ngày;
(Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép
theo mục II, Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường).
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
Quyết định số 1623/QĐ-UBND
ngày 29/8/2025
|
|
4
|
STT 04, QĐ số 1728/QĐ-UBND
ngày 22/5/2025
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)
1.010729.
000.00.00.H21
|
12,5 ngày
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định 11,75 ngày, cụ
thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: Kiểm tra hồ sơ, thẩm định nội dung điều chỉnh;
thu phí thẩm định và dự thảo giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ: 10,75
ngày.
(Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép
theo mục II, phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường)
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,75 ngày.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 1623/QĐ-UBND
ngày 29/8/2025
|
|
5
|
STT 05, QĐ số 1728/QĐ-UBND
ngày 22/5/2025
|
Cấp lại Giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)
1.010730.
000.00.00.H21
|
15 ngày Trong đó:
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp
GPMT 11 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh
sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 04
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
0,25 ngày
|
I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ
sơ đề nghị cấp GPMT: 10,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 9,75 ngày:
- Kiểm tra hồ sơ; công khai trên website; lấy ý kiến cơ quan, đơn vị
liên quan;
- Thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra; thu phí thẩm định; tổ chức
khảo sát hiện trường (nếu có); tổ chức họp thẩm định/kiểm tra thực tế; thông
báo kết quả thẩm định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25
ngày.
(Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp
phép theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-Cp ngày 10/01/2022 được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính phủ)
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 1623/QĐ-UBND
ngày 29/8/2025
|
|
0,25 ngày
|
II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ
sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 3,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 2,75 ngày:
- Xem xét, dự thảo giấy phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh
sửa, bổ sung hoặc văn bản trả hồ sơ.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ
sơ): 0,25 ngày.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
Tổng cộng: 05 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1733/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 05 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1733/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 05 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
06/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2025
Ban hành:
10/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2022
Ban hành:
17/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2020
99
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|