|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1320/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
21/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1320/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 21
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
2173/QĐ-UBND ngày 9 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ủy
quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
1224/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2641/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 4
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 06 quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế
một cửa lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phần I. Danh mục quy trình).
Điều 2.
Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm
cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC (Phần II. Nội dung quy trình).
2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết
lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên
phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết
quả TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số
524/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1320/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
|
1.012001
|
Quyết định số 1224/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
|
1.012002
|
|
3
|
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
1.011999
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
1.012003
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
1.012004
|
|
6
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
1.012000
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Tên thủ
tục: Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012001)
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ
thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ có thiếu
sót, ra thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do và ấn
định thời hạn 01 tháng để người yêu cầu cấp thẻ nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót
hoặc có ý kiến phản đối.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ dự
thảo quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng chuyển
cho Lãnh đạo Phòng
|
80 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Xem xét, ký nháy dự thảo kết
quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
104 giờ
|
2. Tên thủ
tục: Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012002)
2.1. Trường hợp thẻ bị mất,
bị lỗi, bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ v.v...) hoặc thay đổi thông tin ( họ tên, địa
chỉ thường trú, số Căn cước công dân và chuyên ngành) được ghi nhận
trong thẻ.
- Thời hạn giải quyết: 8 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ có thiếu
sót, ra thông báo từ chối chấp nhận hồ sơ, trong đó có nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ dự thảo
Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng chuyển
cho Lãnh đạo Phòng
|
40 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Xem xét, ký nháy dự thảo kết
quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
64 giờ
|
2.2. Trường hợp Thẻ giám
định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố gây ra
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ có thiếu
sót, ra thông báo từ chối chấp nhận hồ sơ, trong đó có nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ dự
thảo Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng chuyển
cho Lãnh đạo Phòng
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Xem xét, ký nháy dự thảo kết
quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố//Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
3. Tên thủ
tục: Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của
tổ chức, cá nhân (1.011999)
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ
- Tham mưu văn bản Thông báo
về yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên cho người được cấp Thẻ giám định viên
- Dự thảo Quyết định thu hồi
Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối thu
hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng chuyển cho Lãnh đạo
Phòng
|
80 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Xem xét, ký nháy dự thảo kết
quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
104 giờ
|
4. Tên thủ
tục: Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
(1.012003)
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ có thiếu
sót, ra thông báo từ chối chấp nhận hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ dự
thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng chuyển cho Lãnh đạo Phòng
|
80 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Xem xét, ký nháy dự thảo kết
quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
104 giờ
|
5. Tên thủ
tục: Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
(1.012004)
5.1. Cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
- Thời hạn giải quyết: 8 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm định,
xử lý hồ sơ.
|
4 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ có thiếu
sót, ra thông báo từ chối chấp nhận hồ sơ, trong đó có nêu rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ dự
thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống
cây trồng chuyển cho Lãnh đạo Phòng
|
40 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Xem xét, ký nháy dự thảo kết
quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
64 giờ
|
5.2. Trường hợp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Sở Nông nghiệp
và Môi trường thành phố gây ra
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
4 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ có thiếu
sót, ra thông báo từ chối chấp nhận hồ sơ, trong đó có nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ dự
thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống
cây trồng chuyển cho Lãnh đạo Phòng
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Xem xét, ký nháy dự thảo kết
quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
6. Tên thủ
tục: Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.012000)
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ
- Tham mưu văn bản thông báo
về yêu cầu thu hồi Giấy chứng nhận cho tổ chức được cấp Giấy chứng nhận
- Dự thảo Quyết định thu hồi
Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định
từ chối thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định chuyển cho Lãnh đạo Phòng.
|
80 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Xem xét, ký nháy dự thảo kết
quả và trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả và chuyển
cho văn thư phát hành văn bản.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung
tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
104 giờ
|
Quyết định 1320/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1320/QĐ-UBND ngày 21/04/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
13/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
137
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|