|
BỘ
TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1272/QĐ-BTC
|
Hà Nội, ngày 26 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ TÀI CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số
29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính, Nghị định số 166/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
68/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định về chính sách thuế
và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, Nghị định số
141/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 68/2026/NĐ-CP quy định về chính sách thuế đối với hộ kinh
doanh, cá nhân kinh doanh và Nghị định số 320/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh
nghiệp;
Căn cứ Thông tư số
18/2026/TT-BTC ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về
hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, Thông tư
số 50/2026/TT-BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục
quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (đã sửa đổi, bổ
sung);
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Thuế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố
kèm theo Quyết định này 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính (chi tiết tại
Phụ lục kèm theo).
Điều
2. Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ nội dung công bố thủ
tục hành chính tại số thứ tự 04 Mục 1, số thứ tự 01, 02, 03, 06 Mục 2 Phần I Phụ
lục kèm theo Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày 06/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, bãi bỏ trong
lĩnh vực quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
Điều
3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thuế, Cục
trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số và Thủ trưởng các đơn vị có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để bc);
- Các đ/c Thứ trưởng (để biết);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Văn phòng Bộ (để thực hiện theo dõi, đăng tải lên, Cổng dịch vụ công Quốc
gia);
- Cục CNTT (để đăng tải Cổng TTĐT);
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Thuế tỉnh, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Cục Thuế
- Lưu: VT, CT (VP).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Cao Anh Tuấn
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI
CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1272/QĐ-BTC ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Bộ Tài
chính)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan giải quyết
|
Số QĐ đã công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
1.011022
|
Khai thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Thông tư số 50/2026/TT-BTC
ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế cơ sở
|
STT 01 Mục 2 Phần I Phụ
lục kèm theo Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày 06/4/2026 của Bộ Tài chính
|
|
2
|
1.007689
|
Khai thuế đối với cá
nhân cho thuê bất động sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế
|
Thông tư số
50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế
đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế cơ sở
|
STT 02 Mục 2 Phần I Phụ
lục kèm theo Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày 06/4/2026 của Bộ Tài chính
|
|
3
|
1.007690
|
Khai thuế đối với cá
nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng
đa cấp và hoạt động kinh doanh khác
|
Thông tư số
50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế
đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế cơ sở
|
STT 03 Mục 2 Phần I Phụ
lục kèm theo Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày 06/4/2026 của Bộ Tài chính
|
|
4
|
1.014979
|
Hoàn nộp thừa các loại thuế
đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Thông tư số
50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế
đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/
Thuế cơ sở
|
STT 04 Mục 1 Phần I Phụ
lục kèm theo Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày 06/4/2026 của Bộ Tài chính
|
|
5
|
1.011021
|
Khai thuế đối với tổ chức
khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân có bất động sản cho thuê
|
Thông tư số
50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế
đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Quản lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/
Thuế cơ sở
|
STT 06 Mục 2 Phần I Phụ
lục kèm theo Quyết định số 844/QĐ-BTC ngày 06/4/2026 của Bộ Tài chính
|
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ
TÀI CHÍNH
1. Khai
thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
(Mã TTHC: 1.011022)
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1.
++ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế
thu nhập cá nhân (bao gồm cả hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh
doanh) thông báo doanh thu thực tế phát sinh trong năm và kê khai các loại thuế
khác theo mẫu số 01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC
ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC
và thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử (kèm theo thông báo đầu tiên của
năm đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh) theo mẫu
01/BK-STK ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
++ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất
nhân (x) với doanh thu tính thuế, khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá
nhân và các loại thuế khác theo mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư số
50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
18/2026/TT-BTC và thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử (kèm theo Tờ
khai thuế đầu tiên của năm 2026) theo mẫu 01/BK-STK ban hành kèm theo Thông tư
số 18/2026/TT-BTC.
++ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập
tính thuế nhân (x) với thuế suất thì khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập
cá nhân và các loại thuế khác trong năm theo mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông
tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
18/2026/TT-BTC và thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử (kèm theo tờ
khai thuế đầu tiên của năm 2026) theo mẫu 01/BK-STK ban hành kèm theo Thông tư
số 18/2026/TT-BTC, lập Bảng kê hàng tồn kho, máy móc, thiết bị (kèm theo hồ sơ
khai thuế quý I năm 2026 đối với trường hợp khai thuế theo quý hoặc chậm nhất
là ngày 20 tháng 4 năm 2026 đối với trường hợp khai thuế theo tháng) theo mẫu
01/BK-HTK ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
+ Bước 2. Cơ quan thuế tiếp
nhận hồ sơ của người nộp thuế theo quy định.
- Cách thức thực hiện:
+ Bằng phương thức điện tử
qua cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia theo quy định về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã; hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã đối với trường hợp người nộp thuế thuộc
đối tượng có hoàn cảnh đặc biệt, bao gồm người cao tuổi, người khuyết tật, người
thuộc diện bảo trợ xã hội, người cư trú tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn hoặc thuộc trường hợp bất khả kháng khác, không thể thực hiện
giao dịch điện tử.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Thành phần hồ sơ gồm:
++ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế
thu nhập cá nhân (bao gồm cả hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh
doanh): thông báo doanh thu thực tế phát sinh trong năm và kê khai các loại thuế
khác theo mẫu số 01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày
13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC và
thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử (kèm theo thông báo đầu tiên của năm
đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh) theo mẫu 01/BK-STK
ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
++ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất
nhân (x) với doanh thu tính thuế: hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập
cá nhân và các loại thuế khác là Tờ khai theo mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông
tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
18/2026/TT-BTC và thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử (kèm theo Tờ
khai thuế đầu tiên trong năm 2026) theo mẫu 01/BK-STK ban hành kèm theo Thông
tư số 18/2026/TT-BTC
++ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập
tính thuế nhân (x) với thuế suất: hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập
cá nhân và các loại thuế khác trong năm là Tờ khai theo mẫu số 01/CNKD ban hành
kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC và thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện
tử (kèm theo tờ khai thuế đầu tiên trong năm 2026) theo mẫu 01/BK-STK, Phụ lục
Bảng kê hàng tồn kho, máy móc, thiết bị (kèm theo hồ sơ khai thuế quý I năm
2026 đối với trường hợp khai thuế theo quý hoặc chậm nhất là ngày 20 tháng 4
năm 2026 đối với trường hợp khai thuế theo tháng) theo mẫu 01/BK-HTK ban hành
kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC
+ Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
- Thời hạn giải quyết: Không quy định.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ kinh
doanh, cá nhân kinh doanh.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Thuế cơ sở.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không phải trả
kết quả cho người nộp thuế.
- Lệ phí: Không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Tờ khai thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh mẫu số 01/CNKD theo Thông tư số
50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
18/2026/TT-BTC.
+ Thông báo doanh thu/Tờ
khai thuế năm mẫu 01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC
ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
+ Phụ lục thông báo số tài
khoản/số hiệu ví điện tử mẫu 01/BK-STK ban hành kèm theo Thông tư số
18/2026/TT-BTC.
+ Phụ lục Bảng kê hàng tồn
kho, máy móc, thiết bị mẫu 01/BK-HTK ban hành kèm theo Thông tư số
18/2026/TT-BTC.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trường
hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch
điện tử thì phải tuân thủ đúng, đầy đủ các quy định và điều kiện thực hiện giao
dịch điện tử trong lĩnh vực thuế tại Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế và
Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch
điện tử trong lĩnh vực thuế.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Quản lý Thuế số
108/2025/QH15;
+ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ
công quốc gia;
+ Nghị định số
68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026 của Chính phủ quy định về chính sách thuế và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
+ Nghị định số
141/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 68/2026/NĐ-CP quy định về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh,
cá nhân kinh doanh và Nghị định số 320/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;
+ Thông tư số
18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hồ sơ, thủ
tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
+ Thông tư số
50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hồ sơ, thủ
tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
+ Thông tư số
19/2021/TT-BTC ngày 18/03/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch
điện tử trong lĩnh vực thuế, Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/7/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC
ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong
lĩnh vực thuế.
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai
đính kèm:
|
|
Mẫu số: 01/CNKD
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu
năm trên 01 tỷ đồng)
□ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên doanh thu tính thuế
□ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên thu nhập tính thuế
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chỉ có hoạt động kinh
doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt
hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
□ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh khai các loại thuế khác (thuế TTĐB, thuế tài nguyên, thuế/phí bảo vệ
môi trường)
□ Trường hợp đề nghị cấp
hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo lần phát sinh
|
[01] Kỳ tính thuế:
|
[01a] Tháng .... năm
.............
[01b] Quý .... năm
................
[01c] Lần phát sinh
..............
|
|
[02] Lần đầu: □
|
[03] Bổ sung lần thứ:.... □
|
[04] Người nộp thuế: ...........................................................................................................
[05] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………….....
[06] Tổ chức/cá nhân
khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ...............................
[06.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………….........
[06.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số
...................................... ngày ..... tháng ..... năm.......
[07] Tên đại lý thuế (nếu
có): ...............................................................................................
[07.1] Mã số thuế:
..................................................................................................................
A. KÊ KHAI THUẾ GTGT,
TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Nhóm ngành nghề
|
Mã chỉ tiêu
|
Thuế GTGT
|
Thuế TNCN
|
|
Tổng doanh thu
|
Trong đó: doanh thu không chịu thuế GTGT
|
Trong đó: doanh thu chịu thuế suất 0%
|
Số thuế phải nộp
|
Doanh thu chịu thuế
|
Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế
|
Số thuế phải nộp
|
|
[08]
|
[09]
|
[10]
|
[11]
|
[12]
|
[13]
|
[14]
|
[15]
|
[16]
|
[17]
|
|
I
|
Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ
có địa điểm kinh doanh cố định
|
|
1
|
Trụ sở kinh doanh:
|
|
1.1
|
Phân phối, cung cấp hàng
hóa
|
(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dịch vụ, xây dựng không
bao thầu nguyên vật liệu
|
(b)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Hoạt động cho thuê tài sản
trừ bất động sản
|
(c)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Sản xuất, vận tải, dịch
vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu
|
(d)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Hoạt động cung cấp sản
phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc
số, quảng cáo số
|
(đ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Hoạt động kinh doanh khác
|
(e)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh
1:
|
|
2.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Hoạt động kinh doanh
trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt
hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
|
|
|
Mã địa điểm kinh doanh:
Tên địa điểm kinh doanh:
|
|
1
|
Phân phối, cung cấp hàng
hóa
|
(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dịch vụ, xây dựng không
bao thầu nguyên vật liệu
|
(b)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động cho thuê tài sản
trừ bất động sản
|
(c)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ
có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu
|
(d)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Hoạt động cung cấp sản
phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc
số, quảng cáo số
|
(đ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Hoạt động kinh doanh khác
|
(e)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Hoạt động cấp hóa đơn
điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Tổng cộng
|
[18]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Số thuế được miễn
|
[19]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Số thuế còn phải nộp
|
[20]
|
|
|
|
|
|
|
|
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ
ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Doanh thu tính thuế TTĐB
|
Thuế suất
|
Số thuế phải nộp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(5)*(6)
|
|
I
|
Trụ sở kinh doanh:
|
|
1
|
Hàng hóa, dịch vụ A
|
[21a]
|
|
|
|
|
|
2
|
Hàng hóa, dịch vụ B
|
[21b]
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
Mã địa điểm kinh
doanh 1:
Tên địa điểm kinh
doanh 1:
|
|
…
|
...........................
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng:
|
[22]
|
|
|
|
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[23]
|
|
|
|
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[24]
|
|
|
|
|
C. KÊ KHAI THUẾ TÀI
NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm
|
Trụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanh
|
Tên địa điểm kinh doanh
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Sản lượng/ Số lượng
|
Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT
|
Thuế suất/Hệ số K tính phí BVMT
|
Số thuế/phí phải nộp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
I
|
Khai thuế tài nguyên
|
|
1
|
Tài nguyên C..
|
|
|
[25a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9)
|
|
2
|
Tài nguyên D..
|
|
|
[25b]
|
|
|
|
|
|
|
|
....................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[26]
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[27]
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[28]
|
|
II
|
Khai thuế bảo vệ môi
trường
|
|
2.1
|
Hàng hóa E...
|
|
|
[29a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)
|
|
2.2
|
Hàng hóa G...
|
|
|
[29b]
|
|
|
|
|
|
|
|
....................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[30]
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[31]
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[32]
|
|
III
|
Khai phí bảo vệ môi
trường đối với khai thác khoáng sản
|
|
3.1
|
Khoáng sản H...
|
|
|
[33a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9)
|
|
3.2
|
Khoáng sản K...
|
|
|
[33b]
|
|
|
|
|
|
|
|
..................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[34]
|
|
|
Số phí được miễn
|
[35]
|
|
|
Số phí còn phải nộp
|
[36]
|
D. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG
TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Mã địa điểm kinh doanh
|
Nội dung các khoản nộp NSNN
|
Số tiền
|
Chương
|
Tiểu mục
|
Địa bàn hành chính
|
Cơ quan thu
|
Cơ quan thuế
|
Hạn nộp thuế
|
|
[37]
|
[38]
|
[39]
|
[40]
|
[41]
|
[42]
|
[43]
|
[44]
|
[45]
|
[46]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[47]
|
|
|
|
|
|
|
Bạn còn được tiếp tục
trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo
Tôi cam đoan những nội
dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung
đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ................................
Chứng chỉ hành nghề số: .........
|
………., ngày ... tháng ... năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
|
_____________________
Ghi chú:
TNCN: Thu nhập cá nhân
GTGT: Giá trị gia tăng
TTĐB: Tiêu thụ đặc biệt
BVMT: Bảo vệ môi trường
- Chỉ tiêu [01a]: dành
cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 50 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [01b]: dành
cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng đến 50 tỷ
đồng.
- Chỉ tiêu [01c]: dành
cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện khai và nộp thuế trước khi được
cơ quan thuế cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh.
- Số thuế được miễn: là
số tiền thuế phát sinh phải nộp được miễn theo mức quy định của Chính phủ.
- Trường hợp hộ kinh
doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất
nhân (x) với doanh thu tính thuế thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai
doanh thu và số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp theo từng
địa điểm kinh doanh.
- Trường hợp hộ kinh
doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập
tính thuế nhân (x) với thuế suất thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai
doanh thu từng địa điểm kinh doanh và thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng theo
từng địa điểm kinh doanh, tạm nộp thuế thu nhập cá nhân tại trụ sở chính.
- Chỉ tiêu [14]: Đối với
cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân trên doanh thu tính thuế có nhiều
ngành, nghề kinh doanh áp dụng thuế suất thuế thu nhập cá nhân khác nhau, có
nhiều địa điểm kinh doanh thì được lựa chọn một (01) ngành, nghề hoặc một (01)
địa điểm kinh doanh để áp dụng mức trừ 01 tỷ đồng trước khi tính thuế thu nhập
cá nhân theo phương án có lợi nhất. Trường hợp ngành, nghề, địa điểm kinh doanh
được lựa chọn chưa trừ đủ 01 tỷ đồng, cá nhân được tiếp tục lựa chọn thêm
ngành, nghề, địa điểm kinh doanh khác để tiếp tục được trừ cho đến khi đủ 01 tỷ
đồng.
- Chỉ tiêu [3.1],
[3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu
có).
- Hệ số K tính phí bảo
vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định
số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có).
|
Mẫu số: 01/TKN-CNKD
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ NĂM
(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh
thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế
TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế;
cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt
động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm)
□ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh mới ra kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế
đề nghị hoàn thuế
□ Cá nhân trực tiếp ký hợp
đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác
chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm
□ Cho phép điều chỉnh, bổ
sung các tờ khai Mẫu số 01/CNKD đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC,
Thông tư số 18/2026/TT-BTC; tờ khai Mẫu số 02/TMĐT đã kê khai theo Nghị định số
117/2025/NĐ-CP
|
|
[01] Kỳ tính thuế:
|
[01a] Năm………
[01b] 6 tháng đầu năm…..
[01c] 6 tháng cuối năm….
|
|
|
[02] Lần đầu: □
|
[03] Bổ sung lần thứ:.... □
|
[04] Người nộp thuế:
……………………………………………………...…………..............
[05] Mã số thuế:
………………………………………………….........……….........................
[06] Tổ chức/cá nhân kê
khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ….…..............
[06.1] Mã số thuế:
………………………………………………...............................….....…..
[06.2] Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số………ngày……tháng……năm………….................
[07] Tên đại lý thuế (nếu
có): ………………………………………….................................
[07.1] Mã số thuế:.................................................................................................................
A. XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ
THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Thuế GTGT
|
Thuế TNCN
|
Số tiền người nộp thuế trực
tiếp nộp vào NSNN
|
Số tiền do tổ chức khấu trừ,
nộp thay
|
Số thuế phải nộp thêm
|
Số thuế nộp thừa
|
|
Tổng doanh thu
|
Trong đó: doanh thu không chịu
thuế GTGT
|
Trong đó: doanh thu chịu thuế
suất 0%
|
Số thuế phải nộp
|
Doanh thu chịu thuế
|
Doanh thu được trừ để xác định
doanh thu tính thuế
|
Số thuế phải nộp
|
GTGT
|
TNCN
|
GTGT
|
TNCN
|
GTGT
|
TNCN
|
GTGT
|
TNCN
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch
vụ có địa điểm kinh doanh cố định
|
[08]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa
|
[08a]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
|
[08b]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản
|
[08c]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu
nguyên vật liệu
|
[08d]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò
chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số
|
[08e]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Hoạt động kinh doanh khác
|
[08g]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử,
nền tảng số khác
|
[09]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa
|
[09a]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
|
[09b]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản
|
[09c]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu
nguyên vật liệu
|
[09d]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò
chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số
|
[09e]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Hoạt động kinh doanh khác
|
[09g]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp
|
[10]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Tổng cộng
|
[11]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Số thuế được miễn
|
[12]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số thuế còn phải nộp
|
[13]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ
ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Doanh thu tính thuế TTĐB
|
Thuế suất
|
Số thuế phải nộp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(5)*(6)
|
|
I
|
Trụ sở kinh doanh:
|
|
1
|
Hàng hóa, dịch vụ A
|
[14a]
|
|
|
|
|
|
2
|
Hàng hóa, dịch vụ B
|
[14b]
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
Mã địa điểm kinh
doanh 1:
Tên địa điểm kinh
doanh 1:
|
|
…
|
...........................
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng:
|
[15]
|
|
|
|
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[16]
|
|
|
|
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[17]
|
|
|
|
|
C. KÊ KHAI THUẾ TÀI
NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm
|
Trụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanh
|
Tên địa điểm kinh doanh
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Sản lượng/ Số lượng
|
Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT
|
Thuế suất/Hệ số K tính phí BVMT
|
Số thuế/phí phải nộp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
I
|
Khai thuế tài nguyên
|
|
1
|
Tài nguyên C..
|
|
|
[18a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9)
|
|
2
|
Tài nguyên D..
|
|
|
[18b]
|
|
|
|
|
|
|
|
.......................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[19]
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[20]
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[21]
|
|
II
|
Khai thuế bảo vệ môi
trường
|
|
2.1
|
Hàng hóa E...
|
|
|
[22a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)
|
|
2.2
|
Hàng hóa G...
|
|
|
[22b]
|
|
|
|
|
|
|
|
......................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[23]
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[24]
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[25]
|
|
III
|
Khai phí bảo vệ môi
trường đối với khai thác khoáng sản
|
|
3.1
|
Khoáng sản X...
|
|
|
[26a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9)
|
|
3.2
|
Khoáng sản Y...
|
|
|
[26b]
|
|
|
|
|
|
|
|
......................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[27]
|
|
|
Số phí được miễn
|
[28]
|
|
|
Số phí còn phải nộp
|
[29]
|
D. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP
THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Mã địa điểm kinh doanh
|
Nội dung các khoản nộp NSNN
|
Số tiền
|
Chương
|
Tiểu mục
|
Địa bàn hành chính
|
Cơ quan thu
|
Cơ quan thuế
|
Hạn nộp thuế
|
|
[30]
|
[31]
|
[32]
|
[33]
|
[34]
|
[35]
|
[36]
|
[37]
|
[38]
|
[39]
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[40]
|
|
|
|
|
|
|
E. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN
NỘP THỪA
[41] Đề nghị hoàn trả:
[41.1] Số thuế GTGT:
……………………………………............................................................
[41.2] Số thuế TNCN: ……………………………………………….............................................
[41.3] Tổng cộng:
…………………………………………………...............................................
[42] Hình thức hoàn trả:
[43] ☐
Chuyển khoản.
[43.1] Tên chủ tài khoản: …………………………………………............................................
[43.2] Tài khoản số: ......................... [43.3] Tại
Ngân hàng/KBNN:.....................................
[44] ☐
Tiền mặt.
[44.1] Tên người nhận tiền:
…………………………………….............................................
[44.2] Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: ………. [44.3]
Ngày cấp:……./…../…… [44.4] Nơi cấp: ...........................
[44.5] Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước
…………………………………………...........
Thông tin người nộp thuế đề
nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn
kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:
|
STT
|
Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh
|
Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa
|
Số tiền còn phải nộp sau bù trừ
|
|
Mã số thuế
|
Tên NNT
|
Số định danh khoản phải nộp (ID)
(nếu có)
|
Nội dung khoản nợ/phát sinh
|
Chương
|
Tiểu mục
|
Cơ quan thu
|
Địa bàn hành chính
|
Hạn nộp
|
Số tiền còn phải nộp
|
|
[45]
|
[46]
|
[47]
|
[48]
|
[49]
|
[50]
|
[51]
|
[52]
|
[53]
|
[54]
|
[55]
|
[56]
|
[57]=[55]-[56]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan những nội
dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung
đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………..
Chứng chỉ hành nghề số:............
|
....., ngày
..... tháng ....... năm ......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
|
_____________________
Ghi chú:
- Đối với trường hợp hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống thì chỉ
thực hiện thông báo doanh thu; không thực hiện khai số thuế GTGT, thuế TNCN phải
nộp.
- Chỉ tiêu [3.1],
[3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu
có).
- Hệ số K tính phí bảo
vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định
số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có)
|
Mẫu số: 01/BK-STK
(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
THÔNG BÁO SỐ TÀI KHOẢN/SỐ HIỆU VÍ ĐIỆN TỬ
[01] Người nộp thuế: …………………………………………………………………………….
[02] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………
Thông báo về số tài khoản
ngân hàng/số hiệu ví điện tử liên quan đến sản xuất, kinh doanh của hộ kinh
doanh, cá nhân kinh doanh như sau:
|
STT
|
Tên địa điểm kinh doanh
|
Mã địa điểm kinh doanh
|
Số tài khoản ngân hàng/Số hiệu ví điện tử
|
Tên chủ tài khoản
|
Mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán/Tổ chức cung ứng
dịch vụ trung gian thanh toán
|
Trạng thái tài khoản (đóng/khai lần đầu/thay đổi thông tin)
|
|
[03]
|
[04]
|
[05]
|
[06]
|
[07]
|
[08]
|
[09]
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
Tôi cam kết những nội dung
kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ................................
Chứng chỉ hành nghề số: .........
|
………., ngày ... tháng ... năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
|
|
|
Mẫu số: 01/BK-HTK
(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC
ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
BẢNG KÊ HÀNG TỒN KHO, MÁY MÓC, THIẾT BỊ CỦA HỘ KINH DOANH,
CÁ NHÂN KINH DOANH
(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh trong năm
2025 có mức doanh thu từ 3 tỷ đồng trở lên hoặc từ năm 2026 lựa chọn nộp thuế
thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế)
[01] Tên người nộp thuế: …………………………………………………………………
[02] Mã số thuế: …………………………………………………………………………….
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Hàng tồn kho, máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính của hàng tồn kho, máy móc, thiết bị
|
Tồn kho tại ngày 31/12/2025
|
|
Số lượng
|
Giá trị
|
|
[03]
|
[04]
|
[05]
|
[06]
|
[07]
|
|
I
|
HÀNG HÓA, SẢN PHẨM TỒN
KHO
|
|
|
|
|
1
|
Hàng hóa A/ Nhóm hàng
hóa X
|
|
|
|
|
2
|
Sản phẩm B/ Nhóm sản phẩm
Y
|
|
|
|
|
|
……..
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
[08]
|
[09]
|
|
II
|
MÁY MÓC, THIẾT BỊ
|
|
|
|
|
1
|
…
|
|
|
|
|
2
|
…
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
[10]
|
[11]
|
|
|
Tổng cộng
|
[12]
|
[13]
|
Tôi cam đoan những nội
dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung
đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ................................
Chứng chỉ hành nghề số: .........
|
………., ngày ... tháng ... năm .….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)
|
2.
Khai thuế đối với cá nhân cho thuê bất động sản trực tiếp khai thuế với cơ quan
thuế
(Mã TTHC: 1.007689)
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1. Cá nhân cho thuê
bất động sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế (áp dụng đối với cá nhân có
hoạt động cho thuê bất động sản trừ hoạt động kinh doanh lưu trú trực tiếp khai
thuế với cơ quan thuế) theo mẫu số 01/BĐS và Phụ lục bảng kê chi tiết bất động
sản mẫu số 01/BK-BĐS ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
+ Bước 2. Cơ quan thuế tiếp
nhận hồ sơ của người nộp thuế theo quy định.
- Cách thức thực hiện:
+ Bằng phương thức điện tử
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia theo quy định về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã; hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã đối với trường hợp người nộp thuế thuộc
đối tượng có hoàn cảnh đặc biệt, bao gồm người cao tuổi, người khuyết tật, người
thuộc diện bảo trợ xã hội, người cư trú tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn hoặc thuộc trường hợp bất khả kháng khác, không thể thực hiện
giao dịch điện tử.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Thành phần hồ sơ gồm: Tờ
khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản theo mẫu số 01/BĐS ban hành
kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC và Phụ lục bảng kê chi tiết bất động sản
mẫu số 01/BK-BĐS ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC
+ Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
- Thời hạn giải quyết: Không phải trả kết quả cho người
nộp thuế.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Thuế cơ sở.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến
cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.
- Lệ phí: Không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai thuế đối với hoạt
động cho thuê bất động sản theo mẫu số 01/BĐS ban hành kèm theo Thông tư số
50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
18/2026/TT-BTC và Phụ lục bảng kê chi tiết bất động sản mẫu số 01/BK-BĐS
ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trường
hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch
điện tử thì phải tuân thủ đúng, đầy đủ các quy định và điều kiện thực hiện giao
dịch điện tử trong lĩnh vực thuế tại Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế và
Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch
điện tử trong lĩnh vực thuế.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Quản lý Thuế số
108/2025/QH15;
+ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công
quốc gia;
+ Nghị định số
68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026 của Chính phủ quy định về chính sách thuế và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
+ Nghị định số
141/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 68/2026/NĐ-CP quy định về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh,
cá nhân kinh doanh và Nghị định số 320/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;
+ Thông tư số
18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hồ sơ, thủ
tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
+ Thông tư số
50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối
với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
+ Thông tư số
19/2021/TT-BTC ngày 18/03/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch
điện tử trong lĩnh vực thuế, Thông tư số 46/2024/TT-BTC, ngày 09 tháng 7 năm
2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện
tử trong lĩnh vực thuế.
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai
đính kèm:
|
|
Mẫu số: 01/BĐS
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN
(Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê bất động sản
trừ hoạt động kinh doanh lưu trú trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế)
□ Cá nhân cho thuê bất động
sản thông báo doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Cá nhân cho thuê bất động
sản có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng
□ Cho phép điều chỉnh, bổ
sung các tờ khai cùng kỳ đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số
18/2026/TT-BTC
|
[01] Kỳ tính thuế:
|
[01a] 6 tháng đầu năm
[01b] 6 tháng cuối năm
[01c] Năm ……
|
|
[02] Lần đầu: □
|
[03] Bổ sung lần thứ:....
|
[04] Người nộp thuế: ……………………………………………………………………………....
[05] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………..........
[06] Số tài khoản
ngân hàng/Số hiệu ví điện tử: ……………………………………………...
[06.1] Tên chủ tài khoản: …………………………………………………………………………...
[06.2] Mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán/Tổ chức cung ứng
dịch vụ trung gian thanh toán: ……………………………………………………………………………………………….
[07] Mã địa điểm kinh
doanh nơi nộp tờ khai:
.....................................................................
[07.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
..................................................................................
[07.2] Xã/phường/đặc khu:
......................................................................................................
[07.3] Tỉnh/TP:
...........................................................................................................................
[08] Tổ chức/cá nhân
khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có):
...................................
[08.1] Mã số thuế: .....................................................................................................................
[08.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số
...................................... ngày ..... tháng ..... năm ........
[09] Tên đại lý thuế (nếu
có): .................................................................................................
[09.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………....
A. KÊ KHAI THUẾ GTGT,
TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Số tiền
|
|
1
|
Tổng doanh thu phát sinh
trong kỳ
|
[10]
|
|
|
2
|
Doanh thu tính thuế TNCN
được trừ
|
[11]
|
|
|
3
|
Tổng số thuế GTGT phải nộp
[12] = [10] x5%
|
[12]
|
|
|
6
|
Tổng số thuế TNCN phát
sinh trong kỳ [13]= ([10] – [11]) x 5%
|
[13]
|
|
|
7
|
Tiền phạt, bồi thường mà
bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng (nếu có)
|
[14]
|
|
|
8
|
Tổng số thuế TNCN phải nộp
từ nhận tiền phạt, bồi thường (nếu có) [15] = [14] x 5%
|
[15]
|
|
|
9
|
Tổng số thuế TNCN phải nộp
[16]=[13]+[15]
|
[16]
|
|
|
10
|
Số thuế TNCN được miễn
|
[17]
|
|
|
11
|
Số thuế TNCN còn phải nộp
|
[18]
|
|
|
12
|
Tổng số thuế còn phải nộp
[19]=[12]+[18]
|
[19]
|
|
(TNCN: Thu nhập cá
nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
B. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG
TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Mã địa điểm kinh doanh
|
Nội dung các khoản nộp NSNN
|
Số tiền
|
Chương
|
Tiểu mục
|
Địa bàn hành chính
|
Cơ quan thu
|
Cơ quan thuế
|
Hạn nộp thuế
|
|
[20]
|
[21]
|
[22]
|
[23]
|
[24]
|
[25]
|
[26]
|
[27]
|
[28]
|
[29]
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[30]
|
|
|
|
|
|
|
Người nộp thuế còn được
tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo.
Tôi cam đoan những nội
dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung
đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ................................
Chứng chỉ hành nghề số: .........
|
………., ngày ... tháng ... năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/Ký điện tử)
|
____________________
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [06], [06.1], [06.2]: khai một lần khi cá nhân
chưa gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử với cơ quan thuế hoặc hợp đồng
cho thuê bất động sản chưa có thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử.
- Chỉ tiêu [08]: Tổ chức,
cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân ủy quyền theo quy định của pháp
luật dân sự (không bao gồm trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp
thuế thay cho cá nhân).
- Cá nhân có nhiều bất
động sản cho thuê trên cùng địa bàn một tỉnh, thành phố hoặc khác tỉnh, thành
phố, thực hiện khai thuế tổng hợp chung cho các bất động sản trên một (01) hồ
sơ khai thuế và lựa chọn một (01) cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê để
nộp hồ sơ khai thuế (trừ trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp
thuế thay). Cá nhân thực hiện kê khai doanh thu, số thuế giá trị gia tăng, thuế
thu nhập cá nhân phải nộp và nộp thuế theo từng địa điểm nơi có bất động sản
cho thuê.
|
|
Mẫu số: 01/BK-BĐS
(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT BẤT ĐỘNG SẢN CHO THUÊ
(Kèm theo tờ khai 01/BĐS áp dụng đối với trường hợp cá nhân
khai thuế đối với hoạt động cho thuê bất động sản)
[01] Người nộp thuế: .......................................................................................................
[02] Mã số thuế: .................................................................................................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Địa chỉ bất động sản cho thuê
|
Thông tin hợp đồng cho thuê
|
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ
|
Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế
|
Tiền phạt tiền bồi thường
|
Số thuế GTGT phải nộp
|
Số thuế TNCN phải nộp
|
|
Địa chỉ
|
Xã/ phường/
đặc khu
|
Tỉnh/TP
|
Tổng giá trị hợp đồng
|
Thời gian cho thuê của hợp đồng
|
|
[03]
|
[04]
|
[05]
|
[06]
|
[07]
|
[08]
|
[09]
|
[10]
|
[11]
|
[12]=
[09]x5%
|
[13]=([09]-[10]+[11])x5%
|
|
1
|
|
|
|
|
…/…/…-…/…/…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[14]
|
|
[15]
|
[16]
|
[17]
|
[18]
|
[19]
|
|
Số thuế TNCN được miễn
|
[20]
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[21]
|
[22]
|
Tôi cam đoan những nội dung
kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã
khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………………..
Chứng chỉ hành nghề số:......................
|
…, ngày ... tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
|
3.
Khai thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm,
đại lý bán hàng đa cấp và hoạt động kinh doanh khác
(Mã TTHC: 1.007690)
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1. Cá nhân trực tiếp
ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, hoạt động
kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm thực hiện kê khai tờ khai thuế
năm theo mẫu số 01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC
ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
+ Bước 2. Cơ quan thuế tiếp
nhận hồ sơ của người nộp thuế theo quy định.
- Cách thức thực hiện:
+ Bằng phương thức điện tử
qua cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia theo quy định về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã; hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp,
cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã đối với trường hợp người nộp thuế thuộc đối tượng
có hoàn cảnh đặc biệt, bao gồm người cao tuổi, người khuyết tật, người thuộc diện
bảo trợ xã hội, người cư trú tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt
khó khăn hoặc thuộc trường hợp bất khả kháng khác, không thể thực hiện giao dịch
điện tử.
- Thành phần, số lượng
hồ sơ:
+ Thành phần hồ sơ gồm: Tờ
khai thuế năm theo mẫu số 01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư số
50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
18/2026/TT-BTC.
+ Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
- Thời hạn giải quyết hồ sơ: Không phải trả kết quả
cho người nộp thuế.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Thuế cơ sở
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến
cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.
- Phí, lệ phí: Không có
- Tên mẫu đơn, tờ khai: Tờ khai thuế năm theo mẫu số
01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trường
hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch
điện tử thì phải tuân thủ đúng, đầy đủ các quy định và điều kiện thực hiện giao
dịch điện tử trong lĩnh vực thuế tại Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế và
Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch
điện tử trong lĩnh vực thuế.
- Căn cứ pháp lý thực hiện thủ tục hành chính:
+ Luật Quản lý Thuế số
108/2025/QH15;
+ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ
công quốc gia;
+ Nghị định số
68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026 của Chính phủ quy định về chính sách thuế và quản
lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
+ Nghị định số
141/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 68/2026/NĐ-CP quy định về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh,
cá nhân kinh doanh và Nghị định số 320/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;
+ Thông tư số
18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hồ sơ, thủ
tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
+ Thông tư số
50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối
với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
+ Thông tư số
19/2021/TT-BTC ngày 18/03/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch
điện tử trong lĩnh vực thuế, Thông tư số 46/2024/TT-BTC, ngày 09 tháng 7 năm
2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện
tử trong lĩnh vực thuế.
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai
đính kèm:
|
Mẫu số: 01/TKN-CNKD
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ NĂM
(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu
năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN
theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá
nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động
kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm)
□ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh mới ra kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế
đề nghị hoàn thuế
□ Cá nhân trực tiếp ký hợp
đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác
chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm
□ Cho phép điều chỉnh, bổ
sung các tờ khai Mẫu số 01/CNKD đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC,
Thông tư số 18/2026/TT-BTC; tờ khai Mẫu số 02/TMĐT đã kê khai theo Nghị định số
117/2025/NĐ-CP
|
|
[01] Kỳ tính thuế:
|
[01a] Năm………
[01b] 6 tháng đầu năm…..
[01c] 6 tháng cuối năm….
|
|
|
[02] Lần đầu: □
|
[03] Bổ sung lần thứ:.... □
|
[04] Người nộp thuế:
……………………………………………………...…………..............
[05] Mã số thuế:
………………………………………………….........……….........................
[06] Tổ chức/cá nhân kê
khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ….…..............
[06.1] Mã số thuế:
………………………………………………...............................….....…..
[06.2] Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số………ngày……tháng……năm………….................
[07] Tên đại lý thuế (nếu
có):
………………………………………….................................
[07.1] Mã số thuế:.................................................................................................................
A. XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ
THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Thuế GTGT
|
Thuế TNCN
|
Số tiền người nộp thuế trực
tiếp nộp vào NSNN
|
Số tiền do tổ chức khấu trừ,
nộp thay
|
Số thuế phải nộp thêm
|
Số thuế nộp thừa
|
|
Tổng doanh thu
|
Trong đó: doanh thu không chịu
thuế GTGT
|
Trong đó: doanh thu chịu thuế
suất 0%
|
Số thuế phải nộp
|
Doanh thu chịu thuế
|
Doanh thu được trừ để xác định
doanh thu tính thuế
|
Số thuế phải nộp
|
GTGT
|
TNCN
|
GTGT
|
TNCN
|
GTGT
|
TNCN
|
GTGT
|
TNCN
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch
vụ có địa điểm kinh doanh cố định
|
[08]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa
|
[08a]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
|
[08b]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản
|
[08c]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu
nguyên vật liệu
|
[08d]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò
chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số
|
[08e]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Hoạt động kinh doanh khác
|
[08g]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử,
nền tảng số khác
|
[09]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa
|
[09a]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
|
[09b]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản
|
[09c]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu
nguyên vật liệu
|
[09d]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò
chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số
|
[09e]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Hoạt động kinh doanh khác
|
[09g]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp
|
[10]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Tổng cộng
|
[11]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Số thuế được miễn
|
[12]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số thuế còn phải nộp
|
[13]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ
ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Doanh thu tính thuế TTĐB
|
Thuế suất
|
Số thuế phải nộp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(5)*(6)
|
|
I
|
Trụ sở kinh doanh:
|
|
1
|
Hàng hóa, dịch vụ A
|
[14a]
|
|
|
|
|
|
2
|
Hàng hóa, dịch vụ B
|
[14b]
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
Mã địa điểm kinh
doanh 1:
Tên địa điểm kinh
doanh 1:
|
|
…
|
...........................
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng:
|
[15]
|
|
|
|
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[16]
|
|
|
|
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[17]
|
|
|
|
|
C. KÊ KHAI THUẾ TÀI
NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm
|
Trụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanh
|
Tên địa điểm kinh doanh
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Sản lượng/ Số lượng
|
Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT
|
Thuế suất/Hệ số K tính phí BVMT
|
Số thuế/phí phải nộp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
I
|
Khai thuế tài nguyên
|
|
1
|
Tài nguyên C..
|
|
|
[18a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9)
|
|
2
|
Tài nguyên D..
|
|
|
[18b]
|
|
|
|
|
|
|
|
.......................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[19]
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[20]
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[21]
|
|
II
|
Khai thuế bảo vệ môi
trường
|
|
2.1
|
Hàng hóa E...
|
|
|
[22a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)
|
|
2.2
|
Hàng hóa G...
|
|
|
[22b]
|
|
|
|
|
|
|
|
......................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[23]
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[24]
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[25]
|
|
III
|
Khai phí bảo vệ môi
trường đối với khai thác khoáng sản
|
|
3.1
|
Khoáng sản X...
|
|
|
[26a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9)
|
|
3.2
|
Khoáng sản Y...
|
|
|
[26b]
|
|
|
|
|
|
|
|
......................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[27]
|
|
|
Số phí được miễn
|
[28]
|
|
|
Số phí còn phải nộp
|
[29]
|
D. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP
THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Mã địa điểm kinh doanh
|
Nội dung các khoản nộp NSNN
|
Số tiền
|
Chương
|
Tiểu mục
|
Địa bàn hành chính
|
Cơ quan thu
|
Cơ quan thuế
|
Hạn nộp thuế
|
|
[30]
|
[31]
|
[32]
|
[33]
|
[34]
|
[35]
|
[36]
|
[37]
|
[38]
|
[39]
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[40]
|
|
|
|
|
|
|
E. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN
NỘP THỪA
[41] Đề nghị hoàn trả:
[41.1] Số thuế GTGT:
……………………………………............................................................
[41.2] Số thuế TNCN: ……………………………………………….............................................
[41.3] Tổng cộng:
…………………………………………………...............................................
[42] Hình thức hoàn trả:
[43] ☐
Chuyển khoản.
[43.1] Tên chủ tài khoản: …………………………………………............................................
[43.2] Tài khoản số: ......................... [43.3] Tại
Ngân hàng/KBNN:.....................................
[44] ☐
Tiền mặt.
[44.1] Tên người nhận tiền:
…………………………………….............................................
[44.2] Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: ………. [44.3]
Ngày cấp:……./…../…… [44.4] Nơi cấp: ...........................
[44.5] Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước
…………………………………………...........
Thông tin người nộp thuế đề
nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn
kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:
|
STT
|
Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh
|
Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa
|
Số tiền còn phải nộp sau bù trừ
|
|
Mã số thuế
|
Tên NNT
|
Số định danh khoản phải nộp (ID)
(nếu có)
|
Nội dung khoản nợ/phát sinh
|
Chương
|
Tiểu mục
|
Cơ quan thu
|
Địa bàn hành chính
|
Hạn nộp
|
Số tiền còn phải nộp
|
|
[45]
|
[46]
|
[47]
|
[48]
|
[49]
|
[50]
|
[51]
|
[52]
|
[53]
|
[54]
|
[55]
|
[56]
|
[57]=[55]-[56]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan những nội
dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung
đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………..
Chứng chỉ hành nghề số:............
|
....., ngày
..... tháng ....... năm ......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
|
____________________
Ghi chú:
- Đối với trường hợp hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống thì chỉ
thực hiện thông báo doanh thu; không thực hiện khai số thuế GTGT, thuế TNCN phải
nộp.
- Chỉ tiêu [3.1],
[3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu
có).
- Hệ số K tính phí bảo
vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định
số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có)
4. Hoàn nộp thừa các loại thuế
đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
(Mã TTHC: 1.014979)
- Trình tự thực hiện:
Bước 1:
+ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với
doanh thu tính thuế nộp hồ sơ đề nghị hoàn thuế nộp thừa theo mẫu số
01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
+ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập tính thuế nhân
(x) với thuế suất nộp hồ sơ đề nghị hoàn thuế nộp thừa theo mẫu số
02/TNCN-CNKD-QTT ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
Bước 2: Cơ quan thuế tiếp
nhận hồ sơ của người nộp thuế:
+ Đề nghị hoàn thuế bằng hồ
sơ giấy
Trường hợp người nộp thuế
nộp hồ sơ đề nghị hoàn thuế bằng giấy tại trung tâm phục vụ hành chính công cấp
xã, công chức thuế kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, công chức thuế đề nghị người nộp thuế hoàn thiện hồ sơ theo quy
định. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, công chức thuế gửi Thông báo về việc tiếp nhận hồ
sơ theo mẫu số 01/TB-HT ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29
tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ cho người nộp thuế và ghi sổ nhận hồ sơ trên hệ thống ứng dụng quản
lý thuế.
Trường hợp người nộp thuế
gửi hồ sơ qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu tiếp nhận, ghi ngày nhận
hồ sơ và ghi sổ hồ sơ trên hệ thống ứng dụng quản lý thuế.
Trong thời hạn ba (03)
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế, cơ quan thuế gửi
Thông báo về việc chấp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế theo mẫu số 02/TB-HT hoặc
Thông báo về việc hồ sơ không đúng thủ tục theo mẫu số 03/TB-HT ban hành kèm
theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC đối với hồ sơ gửi qua đường bưu chính.
+ Đề nghị hoàn thuế bằng hồ
sơ điện tử
Người nộp thuế gửi hồ sơ đề
nghị hoàn thuế điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
ngành thuế; hoặc cổng dịch vụ công quốc gia.
Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của ngành thuế; hoặc cổng dịch vụ công quốc gia gửi
thông báo tiếp nhận hoặc thông báo lý do không tiếp nhận hồ sơ theo mẫu số
01/TB-HT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư số 80/2021/TT-BTC cho người nộp
thuế qua Cổng thông tin điện tử mà người nộp thuế lựa chọn lập và gửi hồ sơ chậm
nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ sơ điện tử của người nộp thuế.
+ Kiểm tra để chấp nhận hồ
sơ:
++ Hồ sơ được chấp nhận/không
chấp nhận: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị
hoàn thuế, cơ quan thuế gửi Thông báo chấp nhận/không chấp nhận hồ sơ đề nghị
hoàn thuế theo mẫu số 02/TB-HT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư số
80/2021/TT-BTC cho người nộp thuế.
++ Hồ sơ không đúng thủ tục:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế,
cơ quan thuế gửi Thông báo về việc hồ sơ không đúng thủ tục theo mẫu số
03/TB-HT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư số 80/2021/TT-BTC.
Bước 3: Giải quyết hồ sơ
hoàn trả tiền nộp thừa
Cơ quan thuế thực hiện kiểm
tra, giải quyết hồ sơ đề nghị hoàn thuế của người nộp thuế theo quy định của Luật
Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành:
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế, cơ quan thuế gửi người nộp
thuế Thông báo về việc không được hoàn thuế theo mẫu số 04/TB-HT ban hành kèm
theo phụ lục I Thông tư số 80/2021/TT-BTC.
Trường hợp chưa đủ thông
tin để xác định hồ sơ hoàn thuế của người nộp thuế thuộc đối tượng và trường hợp
được hoàn thuế, cơ quan thuế lập Thông báo giải trình, bổ sung thông tin, tài
liệu theo mẫu số 01/TB-BSTT-NNT ban hành kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP
ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
thuế gửi người nộp thuế trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế
tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế của người nộp thuế.
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày cơ quan thuế ban hành Thông báo, người nộp thuế có trách nhiệm
gửi văn bản giải trình hoặc bổ sung thông tin, tài liệu theo Thông báo của cơ
quan thuế.
Hết thời hạn theo Thông
báo của cơ quan thuế nhưng người nộp thuế không giải trình, bổ sung hồ sơ hoàn
thuế; hoặc có văn bản giải trình, bổ sung nhưng không chứng minh được số thuế
đã khai là đúng thì cơ quan thuế chuyển hồ sơ hoàn thuế sang diện kiểm tra trước
hoàn thuế và gửi Thông báo về việc chuyển hồ sơ sang diện kiểm tra trước hoàn thuế
theo mẫu số 05/TB-HT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư số 80/2021/TT-BTC cho
người nộp thuế trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày chấp nhận hồ sơ hoàn
thuế.
Bước 4: Cơ quan thuế trả kết
quả giải quyết hồ sơ đề nghị hoàn thuế:
Cơ quan thuế ban hành:
+ Quyết định hoàn thuế
theo mẫu số 01/QĐHT, Phụ lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được
hoàn trả theo mẫu số 01/PL-HTNT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư số
80/2021/TT-BTC trong trường hợp người nộp thuế không còn tiền thuế nợ.
+ Hoặc Quyết định hoàn thuế
kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước theo mẫu số 02/QĐHT, Phụ lục số tiền thuế,
tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được hoàn trả mẫu số 01/PL-HTNT, Phụ lục số
tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phải nộp được bù trừ 01/PL-BT ban hành kèm
theo phụ lục I Thông tư số 80/2021/TT-BTC trong trường hợp người nộp thuế còn
tiền thuế nợ hoặc người nộp thuế đề nghị bù trừ số thuế được hoàn trả với khoản
nợ, khoản thu phát sinh của người nộp thuế khác.
+ Thông báo về việc không
được hoàn thuế theo mẫu số 04/TB-HT ban hành kèm theo phụ lục I Thông tư số
80/2021/TT-BTC trong trường hợp hồ sơ không thuộc diện được hoàn thuế.
- Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp: Tại Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
+ Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
+ Trực tuyến: qua Cổng dịch
vụ công Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia theo quy định về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Thành phần hồ sơ theo Điều
5 và Danh mục mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC, Thông
tư số 50/2026/TT-BTC gồm:
++ Tờ khai thuế mẫu số
01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC đối với hộ kinh
doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất
nhân (x) với doanh thu tính thuế.
++ Tờ khai thuế mẫu số
02/TNCN-CNKD-QTT ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC đối với hộ kinh
doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập
tính thuế nhân (x) với thuế suất.
++ Các tài liệu kèm theo
(nếu có);
+ Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
- Thời hạn giải quyết:
+ Đối với hồ sơ thuộc diện
hoàn thuế trước: Chậm nhất 06 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan quản lý thuế có
thông báo bằng văn bản về việc chấp nhận hồ sơ và thời hạn giải quyết hồ sơ
hoàn thuế.
+ Đối với hồ sơ thuộc diện
kiểm tra trước hoàn thuế: Chậm nhất là 40 ngày kể từ ngày cơ quan quản lý thuế
có thông báo bằng văn bản về việc chấp nhận hồ sơ và thời hạn giải quyết hồ sơ
hoàn thuế.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá
nhân.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Thuế tỉnh,
thành phố/ Thuế cơ sở
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
+ Thông báo về việc không
được hoàn thuế theo mẫu số 04/TB-HT.
++ Trường hợp người nộp
thuế không còn tiền thuế nợ:
+++ Quyết định hoàn thuế mẫu
số 01/QĐHT.
+++ Phụ lục số tiền thuế,
tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được hoàn trả 01/PL-HTNT.
++ Trường hợp người nộp
thuế còn tiền thuế nợ hoặc người nộp thuế đề nghị bù trừ số thuế được hoàn trả
với khoản nợ, khoản thu phát sinh của người nộp thuế khác:
+++ Quyết định hoàn thuế
kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước mẫu số 02/QĐHT.
+++ Phụ lục số tiền thuế,
tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được hoàn trả 01/PL-HTNT.
+++- Phụ lục số tiền thuế,
tiền chậm nộp, tiền phạt phải nộp được bù trừ theo mẫu số 01/PL-BT.
- Phí, lệ phí: không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Tờ khai thuế mẫu số
01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC đối với hộ kinh doanh,
cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân
(x) với doanh thu tính thuế.
+ Tờ khai thuế mẫu số
02/TNCN-CNKD-QTT ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC đối với hộ kinh
doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập
tính thuế nhân (x) với thuế suất.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trường
hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch
điện tử thì phải tuân thủ đúng, đầy đủ các quy định và điều kiện thực hiện giao
dịch điện tử trong lĩnh vực thuế tại Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế và
Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch
điện tử trong lĩnh vực thuế.
- Căn cứ pháp lý:
+ Luật Quản lý Thuế số
108/2025/QH15;
+ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
+ Nghị định số
68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026 quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối với
hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
+ Nghị định số
141/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
68/2026/NĐ-CP quy định về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh và Nghị định số 320/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp
để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;
+ Thông tư số
18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
+ Thông tư số
50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh,
cá nhân kinh doanh;
+ Thông tư số
19/2021/TT-BTC ngày 18/03/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch
điện tử trong lĩnh vực thuế, Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09 tháng 7 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện
tử trong lĩnh vực thuế;
+ Nghị định số
126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý thuế;
+ Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
|
Mẫu số: 01/TKN-CNKD
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ NĂM
(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh
thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế
TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế;
cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt
động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm)
□ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh mới ra kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế
đề nghị hoàn thuế
□ Cá nhân trực tiếp ký hợp
đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa
khấu trừ, nộp thuế trong năm
□ Cho phép điều chỉnh, bổ
sung các tờ khai Mẫu số 01/CNKD đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC,
Thông tư số 18/2026/TT-BTC; tờ khai Mẫu số 02/TMĐT đã kê khai theo Nghị định số
117/2025/NĐ-CP
|
|
[01] Kỳ tính thuế:
|
[01a] Năm………
[01b] 6 tháng đầu năm…..
[01c] 6 tháng cuối năm….
|
|
|
[02] Lần đầu: □
|
[03] Bổ sung lần thứ:.... □
|
[04] Người nộp thuế:
……………………………………………………...…………..............
[05] Mã số thuế:
………………………………………………….........……….........................
[06] Tổ chức/cá nhân kê
khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ….…..............
[06.1] Mã số thuế:
………………………………………………...............................….....…..
[06.2] Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số………ngày……tháng……năm………….................
[07] Tên đại lý thuế (nếu
có):
………………………………………….................................
[07.1] Mã số thuế:.................................................................................................................
A. XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ
THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Thuế GTGT
|
Thuế TNCN
|
Số tiền người nộp thuế trực
tiếp nộp vào NSNN
|
Số tiền do tổ chức khấu trừ,
nộp thay
|
Số thuế phải nộp thêm
|
Số thuế nộp thừa
|
|
Tổng doanh thu
|
Trong đó: doanh thu không chịu
thuế GTGT
|
Trong đó: doanh thu chịu thuế
suất 0%
|
Số thuế phải nộp
|
Doanh thu chịu thuế
|
Doanh thu được trừ để xác định
doanh thu tính thuế
|
Số thuế phải nộp
|
GTGT
|
TNCN
|
GTGT
|
TNCN
|
GTGT
|
TNCN
|
GTGT
|
TNCN
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch
vụ có địa điểm kinh doanh cố định
|
[08]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa
|
[08a]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
|
[08b]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản
|
[08c]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu
nguyên vật liệu
|
[08d]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò
chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số
|
[08e]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Hoạt động kinh doanh khác
|
[08g]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử,
nền tảng số khác
|
[09]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa
|
[09a]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu
|
[09b]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản
|
[09c]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu
nguyên vật liệu
|
[09d]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò
chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số
|
[09e]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Hoạt động kinh doanh khác
|
[09g]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp
|
[10]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Tổng cộng
|
[11]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Số thuế được miễn
|
[12]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số thuế còn phải nộp
|
[13]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ
ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Doanh thu tính thuế TTĐB
|
Thuế suất
|
Số thuế phải nộp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(5)*(6)
|
|
I
|
Trụ sở kinh doanh:
|
|
1
|
Hàng hóa, dịch vụ A
|
[14a]
|
|
|
|
|
|
2
|
Hàng hóa, dịch vụ B
|
[14b]
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
Mã địa điểm kinh
doanh 1:
Tên địa điểm kinh
doanh 1:
|
|
…
|
...........................
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng:
|
[15]
|
|
|
|
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[16]
|
|
|
|
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[17]
|
|
|
|
|
C. KÊ KHAI THUẾ TÀI
NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm
|
Trụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanh
|
Tên địa điểm kinh doanh
|
Mã chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Sản lượng/ Số lượng
|
Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT
|
Thuế suất/Hệ số K tính phí BVMT
|
Số thuế/phí phải nộp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
I
|
Khai thuế tài nguyên
|
|
1
|
Tài nguyên C..
|
|
|
[18a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9)
|
|
2
|
Tài nguyên D..
|
|
|
[18b]
|
|
|
|
|
|
|
|
.......................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[19]
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[20]
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[21]
|
|
II
|
Khai thuế bảo vệ môi
trường
|
|
2.1
|
Hàng hóa E...
|
|
|
[22a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)
|
|
2.2
|
Hàng hóa G...
|
|
|
[22b]
|
|
|
|
|
|
|
|
......................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[23]
|
|
|
Số thuế được miễn
|
[24]
|
|
|
Số thuế còn phải nộp
|
[25]
|
|
III
|
Khai phí bảo vệ môi
trường đối với khai thác khoáng sản
|
|
3.1
|
Khoáng sản X...
|
|
|
[26a]
|
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9)
|
|
3.2
|
Khoáng sản Y...
|
|
|
[26b]
|
|
|
|
|
|
|
|
......................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[27]
|
|
|
Số phí được miễn
|
[28]
|
|
|
Số phí còn phải nộp
|
[29]
|
D. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP
THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Mã địa điểm kinh doanh
|
Nội dung các khoản nộp NSNN
|
Số tiền
|
Chương
|
Tiểu mục
|
Địa bàn hành chính
|
Cơ quan thu
|
Cơ quan thuế
|
Hạn nộp thuế
|
|
[30]
|
[31]
|
[32]
|
[33]
|
[34]
|
[35]
|
[36]
|
[37]
|
[38]
|
[39]
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[40]
|
|
|
|
|
|
|
E. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN
NỘP THỪA
[41] Đề nghị hoàn trả:
[41.1] Số thuế GTGT:
……………………………………............................................................
[41.2] Số thuế TNCN: ……………………………………………….............................................
[41.3] Tổng cộng:
…………………………………………………...............................................
[42] Hình thức hoàn trả:
[43] ☐
Chuyển khoản.
[43.1] Tên chủ tài khoản: …………………………………………............................................
[43.2] Tài khoản số: ......................... [43.3] Tại
Ngân hàng/KBNN:.....................................
[44] ☐
Tiền mặt.
[44.1] Tên người nhận tiền:
…………………………………….............................................
[44.2] Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: ………. [44.3]
Ngày cấp:……./…../…… [44.4] Nơi cấp: ...........................
[44.5] Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước
…………………………………………...........
Thông tin người nộp thuế đề
nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn
kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:
|
STT
|
Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh
|
Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa
|
Số tiền còn phải nộp sau bù trừ
|
|
Mã số thuế
|
Tên NNT
|
Số định danh khoản phải nộp (ID)
(nếu có)
|
Nội dung khoản nợ/phát sinh
|
Chương
|
Tiểu mục
|
Cơ quan thu
|
Địa bàn hành chính
|
Hạn nộp
|
Số tiền còn phải nộp
|
|
[45]
|
[46]
|
[47]
|
[48]
|
[49]
|
[50]
|
[51]
|
[52]
|
[53]
|
[54]
|
[55]
|
[56]
|
[57]=[55]-[56]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan những nội
dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung
đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………..
Chứng chỉ hành nghề số:............
|
....., ngày .....
tháng ....... năm ......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
|
_____________________
Ghi chú:
- Đối với trường hợp hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống thì chỉ
thực hiện thông báo doanh thu; không thực hiện khai số thuế GTGT, thuế TNCN phải
nộp.
- Chỉ tiêu [3.1],
[3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu
có).
- Hệ số K tính phí bảo
vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định
số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có)
|
Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT
(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện nộp
thuế thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế)
[01] Kỳ tính thuế:
Năm……….…
[02] Lần đầu: ☐
[03] Bổ sung lần thứ: ☐
[04] Người nộp thuế: ……………………………………………………………………………….
[05] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………...
[06] Địa chỉ trụ sở kinh doanh:
[06.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………..
[06.2] Xã/phường/đặc khu: ………………………………………………………………………….
[06.3] Tỉnh/TP: ……………………………………………………………………………………….
[07] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu
có): ………………………
………………………………………………………………………………………………………….
[07.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………..
[07.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số
.................................... ngày ..... tháng ..... năm …….
[08] Tên đại lý thuế (nếu
có): ……………………………………………………………………..
[08.1] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………
A. KÊ KHAI THÔNG TIN
TÍNH THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Số tiền
|
|
1
|
Doanh thu bán hàng hoá
và cung cấp dịch vụ [09]= [09a]+[09b]+[09c]
|
[09]
|
|
|
1.1
|
Doanh thu từ hoạt động
sản xuất kinh doanh không bao gồm các hoạt động kinh doanh trên nền tảng
TMĐT, nền tảng số
|
[09a]
|
|
|
1.2
|
Doanh thu từ hoạt động
kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số đã được khấu trừ, nộp thay
|
[09b]
|
|
|
1.3
|
Doanh thu từ hoạt động
kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số không có chức năng thanh toán trực
tiếp
|
[09c]
|
|
|
2
|
Các khoản chi được trừ
[10]= [10a]+ [10b]+ [10c]+ [10d]+ [10đ]+ [10e]
|
[10]
|
|
|
2.1
|
Chi phí nguyên liệu,
vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa sử dụng vào sản xuất, kinh doanh.
|
[10a]
|
|
|
2.2
|
Chi phí tiền lương,
tiền công, các khoản phụ cấp, bảo hiểm bắt buộc và các khoản chi trả cho người
lao động có đóng bảo hiểm bắt buộc theo quy định; chi phí tiền lương, tiền
công, các khoản phụ cấp và các khoản chi trả cho người lao động dưới 01 tháng.
|
[10b]
|
|
|
2.3
|
Chi phí khấu hao tài sản
cố định phục vụ cho hoạt động sản xuất, kinh doanh theo chế độ quản lý, sử dụng
và trích khấu hao tài sản cố định (nếu có).
|
[10c]
|
|
|
2.4
|
Chi phí dịch vụ mua
ngoài như điện, nước, điện thoại, internet, vận chuyển, thuê tài sản, sửa chữa,
bảo dưỡng.
|
[10d]
|
|
|
2.5
|
Chi phí trả lãi tiền
vay vốn sản xuất, kinh doanh của tổ chức tín dụng theo lãi suất thực tế. Chi
phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của đối tượng không phải là tổ
chức tín dụng không vượt quá mức quy định tại Bộ luật Dân sự.
|
[10đ]
|
|
|
2.6
|
Các khoản chi khác phục
vụ trực tiếp hoạt động sản xuất, kinh doanh...
|
[10e]
|
|
|
3
|
Thu nhập tính thuế
[11]=[09]-[10]
|
[11]
|
|
|
4
|
Thuế suất
|
[12]
|
|
|
5
|
Số thuế TNCN phát sinh
trong kỳ [13] = [11]x[12]
|
[13]
|
|
|
6
|
Số thuế TNCN đã khấu trừ
|
[14]
|
|
|
7
|
Số thuế TNCN đã tạm nộp
trong năm
|
[15]
|
|
|
9
|
Số thuế TNCN phải nộp
[16] = [13]-[14]-[15]>=0
|
[16]
|
|
|
10
|
Số thuế được miễn
|
[17]
|
|
|
11
|
Số thuế TNCN còn phải nộp
|
[18]
|
|
|
12
|
Số thuế TNCN nộp thừa
[19] = [13]-[14]-[15]<0
|
[19]
|
|
|
13
|
Số thuế đề nghị hoàn trả
cho người nộp thuế
|
[20]
|
|
|
14
|
Số thuế đề nghị bù trừ
cho khoản phải nộp ngân sách nhà nước khác
|
[21]
|
|
B. VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, SẢN
PHẨM, HÀNG HÓA
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Nội dung
|
Số dư đầu kỳ
|
Nhập trong kỳ
|
Xuất trong kỳ
|
Tồn cuối kỳ
|
|
[22]
|
[23]
|
[24]
|
[25]
|
[26]
|
[27]
|
|
|
Hàng tồn kho
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[28]
|
[29]
|
[30]
|
[31]
|
C. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP
THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Nội dung các khoản nộp NSNN
|
Số tiền
|
Chương
|
Tiểu mục
|
Địa bàn hành chính
|
Cơ quan thu
|
Cơ quan thuế
|
Hạn nộp thuế
|
|
[32]
|
[33]
|
[34]
|
[35]
|
[36]
|
[37]
|
[38]
|
[39]
|
[40]
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[41]
|
|
|
|
|
|
|
D. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN
NỘP THỪA
[42] Hình thức hoàn trả:
[43] ☐
Chuyển khoản.
[43.1] Tên chủ tài khoản: ……………………………………………………………………..
[43.2] Số tài khoản: ………………… [43.3] Tại Ngân hàng/KBNN:
……………………….
[44] ☐
Tiền mặt.
[44.1] Tên người nhận tiền: …………………………………………………………………….
[44.2] Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: ……………………………………….
[44.3] Ngày cấp:……./…../…… [44.4] Nơi cấp: ……………………………………………...
[44.5] Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước ………………………………………….
Thông tin người nộp thuế đề
nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn
kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:
|
STT
|
Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh
|
Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa
|
Số tiền còn phải nộp sau bù trừ
|
|
Mã số thuế
|
Tên NNT
|
Số định danh khoản phải nộp (ID)
(nếu có)
|
Nội dung khoản nợ/ phát sinh
|
Chương
|
Tiểu mục
|
Cơ quan thu
|
Địa bàn hành chính
|
Hạn nộp
|
Số tiền còn phải nộp
|
|
[45]
|
[46]
|
[47]
|
[48]
|
[49]
|
[50]
|
[51]
|
[52]
|
[53]
|
[54]
|
[55]
|
[56]
|
[57] = [55]-[56]
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan những nội dung
kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã
khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ................................
Chứng chỉ hành nghề số: .........
|
………., ngày ... tháng ... năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
|
____________________
Ghi chú:
- TMĐT: thương mại điện
tử
- ĐBHC: địa bàn hành
chính
- Số thuế được miễn: là
số tiền thuế phát sinh phải nộp được miễn theo mức quy định của Chính phủ.
5.
Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân có bất động
sản cho thuê
(Mã TTHC: 1.011021)
Trình tự thực hiện:
+ Bước 1.
Đối với tổ chức khai thuế
thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản, trừ hoạt động kinh doanh
lưu trú là Tờ khai theo Mẫu số 01/TCKT ban hành kèm theo Thông tư số
18/2026/TT-BTC và Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê bất động sản theo Mẫu
số 02/BK-KTBĐS ban hành kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC sửa đổi, bổ sung
Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
+ Bước 2. Cơ quan thuế tiếp
nhận hồ sơ của người nộp thuế theo quy định.
- Cách thức thực hiện:
+ Bằng phương thức điện tử
qua cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia theo quy định về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã; hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã đối với trường hợp người nộp thuế thuộc
đối tượng có hoàn cảnh đặc biệt, bao gồm người cao tuổi, người khuyết tật, người
thuộc diện bảo trợ xã hội, người cư trú tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn hoặc thuộc trường hợp bất khả kháng khác, không thể thực hiện
giao dịch điện tử.
- Thành phần, số lượng
hồ sơ:
+ Thành phần hồ sơ gồm:
++ Tờ khai theo Mẫu số
01/TCKT ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
++ Phụ lục Bảng kê chi tiết
cá nhân cho thuê bất động sản theo Mẫu số 02/BK-KTBĐS ban hành kèm theo Thông
tư số 50/2026/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
+ Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
- Thời hạn giải quyết: Không phải trả kết quả cho người nộp thuế.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Tổ chức.
- Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: Thuế tỉnh, thành phố/Thuế
cơ sở.
- Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Không phải trả kết quả cho
người nộp thuế.
- Phí, lệ phí: Không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
++ Tờ khai theo Mẫu số
01/TCKT ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
++ Phụ lục Bảng kê chi tiết
cá nhân cho thuê bất động sản theo Mẫu số 02/BK-KTBĐS ban hành kèm theo Thông
tư số 50/2026/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 18/2026/TT-BTC.
- Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Trường hợp người nộp
thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải
tuân thủ đúng, đầy đủ các quy định và điều kiện thực hiện giao dịch điện tử
trong lĩnh vực thuế tại Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế và Thông tư số
46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử
trong lĩnh vực thuế.
- Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
+ Luật Quản lý Thuế số
108/2025/QH15;
+ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
+ Nghị định số
68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026 quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối với
hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
+ Nghị định số
141/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2026/NĐ-CP
quy định về chính sách thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và Nghị định
số 320/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;
+ Thông tư số
18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh;
+ Thông tư số
50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh,
cá nhân kinh doanh;
+ Thông tư số
19/2021/TT-BTC ngày 18/03/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử
trong lĩnh vực thuế, Thông tư số 46/2024/TT-BTC, ngày 09 tháng 7 năm 2024 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày
18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực
thuế.
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai
đính kèm:
|
|
Mẫu số: 01/TCKT
(Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI THUẾ CỦA TỔ CHỨC KHAI THAY
(Áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân
hợp tác kinh doanh với tổ chức; tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá
nhân cho thuê bất động sản)
□ Tổ chức khai thuế thay,
nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức
□ Tổ chức khai thuế thay,
nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản
|
|
[01] Kỳ tính thuế:
|
[01a] Tháng .... năm
.............
[01b] Quý .... năm
................
[01c] Lần phát sinh
..............
|
|
|
[02] Lần đầu: □
|
[03] Bổ sung lần thứ:.... □
|
[04] Tổ chức khai thuế
thay, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: .....................
[04.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………..
[04.2] Điện thoại: .............................. [04.3]
Email: ……………………………………………..
[05] Tên đại lý thuế (nếu
có): ……………………………………………………………………
[05.1] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………….
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã chỉ tiêu
|
Số tiền
|
|
I
|
Khai thuế thay cá
nhân hợp tác kinh doanh
|
[06]
|
|
|
1
|
Tổng doanh thu phát sinh
trong kỳ
|
[07]
|
|
|
2
|
Tổng số thuế TNCN phải nộp
|
[08]
|
|
|
II
|
Khai thuế thay cá
nhân cho thuê bất động sản
|
[09]
|
|
|
1
|
Tổng doanh thu phát sinh
trong kỳ
|
[10]
|
|
|
2
|
Tổng số thuế GTGT phải nộp
|
[11]
|
|
|
3
|
Tổng số thuế TNCN phải nộp
|
[12]
|
|
(TNCN: Thu nhập cá
nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan những nội dung
kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã
khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ...............................
Chứng chỉ hành nghề số: ........
|
………., ngày ... tháng ... năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
|
____________________
Ghi chú:
- Trường hợp tổ chức
khai thay cá nhân hợp tác kinh doanh thuộc trường hợp kê khai, nộp thuế GTGT
theo tháng thì chọn kỳ tính thuế của tháng có phát sinh thanh toán tiền cho cá
nhân.
- Trường hợp tổ chức
khai thay cá nhân hợp tác kinh doanh thuộc trường hợp kê khai, nộp thuế GTGT
theo quý thì chọn kỳ tính thuế của quý có phát sinh thanh toán tiền cho cá nhân.
- Trường hợp tổ chức
khai thay cá nhân cho thuê bất động sản thì thời hạn khai thuế xác định theo kỳ
thanh toán. Trường hợp có nhiều kỳ thanh toán trong tháng thì khai theo tháng.
- Chỉ tiêu [01c]: áp dụng
cho trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động
sản khai thuế lần phát sinh theo kỳ thanh toán trên hợp đồng.
- Trường hợp tổ chức
khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh thì sử dụng mã số thuế
nộp thay được cấp theo quy định tại Thông tư về đăng ký thuế và hồ sơ khai thuế
nộp tại cơ quan thuế quản lý tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay.
- Trường hợp tổ chức
khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản thì sử dụng mã
số thuế của tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay và hồ sơ khai thuế được nộp tại
cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê.
|
|
Mẫu số: 02/BK-KTBĐS
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN
(Kèm theo tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế
thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản)
[01] Tổ chức khai thuế
thay, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: ............................
[02] Mã số thuế:
……………………………………………………………………....…......................
[03] Địa chỉ nơi có bất động sản cho thuê:
………………………………………..........…...............
[03.1] Xã/phường/đặc khu:
…………………………………………………………...........................
[03.2] Tỉnh/TP:
……………………………………………………………....................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT
|
Họ tên bên cho thuê bất động sản
|
Mã số thuế/Số định danh cá nhân của bên cho thuê bất động
sản
|
Địa chỉ bất động sản cho thuê (Số nhà, đường phố/xóm/ấp/
thôn)
|
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ
|
Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế
|
Cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế
|
Số thuế GTGT phải nộp
|
Số thuế TNCN phải nộp
|
|
[04]
|
[05]
|
[06]
|
[07]
|
[08]
|
[09]
|
[10]
|
[11]=[08]x5%
|
[12]=([08]-[09])x5%
|
|
1
|
|
|
|
|
|
☐
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
☐
|
|
|
|
Tổng cộng
|
[13]
|
[14]
|
|
[15]
|
[16]
|
Tôi cam đoan những nội dung
kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã
khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………………..
Chứng chỉ hành nghề số:......................
|
…, ngày ... tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)
|
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [09]: Trường
hợp cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê ở các địa điểm khác nhau và có quy định
bên đi thuê khai thay, nộp thay thuế, khi lựa chọn hợp đồng cho thuê bất động sản
để áp dụng mức được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân, cá nhân cho thuê bất động
sản và bên thuê phải quy định rõ trong hợp đồng cho thuê bất động sản nội dung
khai thay, nộp thay thuế và số tiền được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân.
Trường hợp hợp đồng cho thuê bất động sản có quy định khai thay, nộp thay nhưng
chưa trừ đủ 01 tỷ đồng thì cá nhân được tiếp tục lựa chọn các hợp đồng cho thuê
bất động sản khác để tiếp tục được trừ cho đến khi trừ đủ 01 tỷ đồng.
- Trường hợp tổ chức
khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều bất động sản cho thuê thì lập tờ khai
theo từng địa bàn xã/phường/đặc khu nơi có bất động sản cho thuê.