1. Triển khai thực hiện theo
đúng nội dung và thời hạn quy định tại Phương án cắt giảm thời gian giải quyết
thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua tại Điều 1 của
Quyết định này.
2. Theo dõi, đôn đốc, tổng hợp
khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện để kịp thời báo cáo,
tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định.
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Quyết định công bố TTHC của tỉnh
|
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định (ngày/ngày làm việc)
|
Thời gian cắt giảm (ngày/ngày làm việc)
|
Thời gian giải quyết TTHC sau khi cắt giảm (ngày/ngày làm
việc)
|
Tỷ lệ thời gian cắt giảm (%)
|
|
I
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
|
1
|
1.003111
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
1328/QĐ-UBND ngày 26/9/2025
|
35
|
7
|
28
|
20
|
|
2
|
1.003082
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc
Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005
|
1328/QĐ-UBND ngày 26/9/2025
|
30
|
6
|
24
|
20
|
|
3
|
1.003058
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
1328/QĐ-UBND ngày 26/9/2025
|
35
|
7
|
28
|
20
|
|
4
|
2.001254
|
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
1328/QĐ-UBND ngày 26/9/2025
|
35
|
7
|
28
|
20
|
|
II
|
LĨNH
VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
|
|
1
|
1.002549
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
812/QĐ-UBND ngày 12/3/2026
|
8
|
1
|
7
|
13
|
|
2
|
1.014777
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
812/QĐ-UBND ngày 12/3/2026
|
8
|
1
|
7
|
13
|
|
3
|
1.002432
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin)
trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có
|
812/QĐ-UBND ngày 12/3/2026
|
5
|
0,5
|
4,5
|
10
|
|
4
|
1.013813
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
812/QĐ-UBND ngày 12/3/2026
|
8
|
1
|
7
|
13
|
|
5
|
1.013811
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
812/QĐ-UBND ngày 12/3/2026
|
5
|
0,5
|
4,5
|
10
|
|
6
|
1.002409
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
812/QĐ-UBND ngày 12/3/2026
|
8
|
1
|
7
|
13
|
|
7
|
1.014778
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
812/QĐ-UBND ngày 12/3/2026
|
8
|
1
|
7
|
13
|
|
8
|
1.002373
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin
liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
|
812/QĐ-UBND ngày 12/3/2026
|
5
|
0,5
|
4,5
|
10
|
|
III
|
LĨNH
VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.013863
|
Phê duyệt kế hoạch tác động
vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh
|
1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
19
|
5
|
14
|
26
|
|
2
|
1.000970
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)
|
1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
17
|
5
|
12
|
29
|
|
IV
|
LĨNH
VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
1
|
1.003727
|
Công nhận làng nghề truyền thống
|
1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
30
|
5
|
25
|
17
|
|
2
|
1.003712
|
Công nhận nghề truyền thống
|
1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
30
|
5
|
25
|
17
|
|
3
|
1.003397
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)
|
1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
25
|
5
|
20
|
20
|
|
V
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.013992
|
Đăng ký biến động chuyển mục
đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
1229/QĐ-UBND ngày 17/9/2025
|
7
|
2
|
5
|
29
|
|
2
|
1.013947
|
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất
nông nghiệp
|
1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
7
|
2
|
5
|
29
|
|
3
|
1.013833
|
Đăng ký biến động đối với trường
hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn
chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi
quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
5
|
1
|
4
|
20
|
|
4
|
1.012791
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
25
|
5
|
20
|
20
|
|
5
|
1.012784
|
Tách thửa hoặc hợp thửa đất.
|
1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
12
|
2
|
10
|
17
|
|
6
|
1.012790
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp.
|
1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
8
|
2
|
6
|
25
|
|
7
|
1.012756
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối với
trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.
|
1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
17
|
2
|
15
|
12
|
|
VI
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
|
|
1
|
1.014846
|
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh
Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc
thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
|
775/QĐ-UBND ngày 10/3/2026
|
20
|
7
|
13
|
35
|
|
VII
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC
|
|
1
|
1.004232
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới
đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3 /ngày đêm.
|
696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026
|
30
|
5
|
25
|
17
|
|
2
|
1.004228
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3 /ngày đêm.
|
696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026
|
24
|
3
|
21
|
13
|
|
3
|
1.004223
|
Cấp giấy phép khai thác nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm.
|
696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026
|
30
|
5
|
25
|
17
|
|
4
|
1.004211
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm.
|
696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026
|
24
|
3
|
21
|
13
|
|
5
|
1.004179
|
Cấp giấy phép khai thác nước
mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định
số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12
Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP).
|
696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026
|
30
|
5
|
25
|
17
|
|
6
|
1.004167
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước mặt, nước biển.
|
696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026
|
24
|
3
|
21
|
13
|
|
7
|
1.000824
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.
|
696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026
|
11
|
2
|
9
|
18
|
|
8
|
1.011518
|
Trả lại giấy phép thăm dò nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.
|
696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026
|
11
|
2
|
9
|
18
|
|
9
|
1.012500
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.
|
696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026
|
11
|
2
|
9
|
18
|
|
10
|
1.004122
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất.
|
696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026
|
13
|
2
|
11
|
15
|
|
11
|
2.001770
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành.
|
696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026
|
30
|
5
|
25
|
17
|
|
12
|
1.004283
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước.
|
696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026
|
24
|
3
|
21
|
13
|
|
13
|
1.012503
|
Lấy ý kiến về phương án bổ
sung nhân tạo nước dưới đất.
|
696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026
|
12
|
2
|
10
|
17
|
|
14
|
1.012504
|
Lấy ý kiến về kết quả vận
hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất.
|
696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026
|
12
|
2
|
10
|
17
|
|
15
|
2.001850
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện.
|
696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026
|
29
|
9
|
20
|
31
|
|
16
|
1.013799
|
Lấy ý kiến về tác động của
công trình khai thác nước.
|
696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026
|
26
|
5
|
21
|
19
|
|
VIII
|
LĨNH
VỰC THUỶ LỢI
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.014847
|
Phê duyệt phương án bảo vệ
công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026
|
22
|
4
|
18
|
18
|
|
2
|
1.004427
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026
|
15
|
3
|
12
|
20
|
|
3
|
2.001796
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
|
728/QĐ-UBND ngày 06/3/2027
|
10
|
2
|
8
|
20
|
|
4
|
2.001426
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật
tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
|
728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026
|
10
|
2
|
8
|
20
|
|
5
|
2.001795
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026
|
10
|
2
|
8
|
20
|
|
6
|
2.001791
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
|
728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026
|
10
|
2
|
8
|
20
|
|
7
|
1.003867
|
Thẩm định quy trình vận hành đối
với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phê duyệt
|
728/QĐ-UBND ngày 06/3/2027
|
20
|
5
|
15
|
25
|
|
8
|
2.001804
|
Phê duyệt phương án, cắm mốc
chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt
|
728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026
|
18
|
3
|
15
|
17
|
|
9
|
1.003232
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh
và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
|
728/QĐ-UBND ngày 06/3/2027
|
30
|
7
|
23
|
23
|
|
10
|
1.003221
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương,
kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp
tỉnh
|
728/QĐ-UBND ngày 06/3/2027
|
15
|
3
|
12
|
20
|
|
11
|
1.003211
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026
|
20
|
5
|
15
|
25
|
|
12
|
1.003203
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026
|
20
|
5
|
15
|
25
|
|
IX
|
LĨNH
VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ
|
|
1
|
1.004921
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ
02 xã trở lên) - Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực
địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn
lợi thủy sản: trong thời hạn
|
405/QĐ-UBND ngày 31/01/2026
|
33
|
5
|
28
|
15
|
|
X
|
LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
1
|
1.007926
|
Cấp Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm phân bón
|
650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026
|
20
|
2
|
18
|
10
|
|
2
|
1.004363
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026
|
16
|
2
|
14
|
13
|
|
3
|
1.004346
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026
|
16
|
2
|
14
|
13
|
|
4
|
1.012063
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng
|
650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026
|
18
|
2
|
16
|
11
|
|
5
|
1.012062
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra
nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026
|
13
|
2
|
11
|
15
|
|
6
|
1.012004
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
559/QĐ-UBND ngày 12/02/2026
|
10
|
2
|
8
|
20
|
|
7
|
1.012003
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
559/QĐ-UBND ngày 12/02/2026
|
15
|
2
|
13
|
13
|
|
8
|
1.012002
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
|
559/QĐ-UBND ngày 12/02/2026
|
10
|
2
|
8
|
20
|
|
9
|
1.012001
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
|
559/QĐ-UBND ngày 12/02/2026
|
15
|
2
|
13
|
13
|
|
10
|
1.012000
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
559/QĐ-UBND ngày 12/02/2026
|
30
|
17
|
13
|
57
|
|
11
|
1.011999
|
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
559/QĐ-UBND ngày 12/02/2026
|
30
|
17
|
13
|
57
|
|
12
|
1.011998
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026
|
10
|
2
|
8
|
20
|
|
13
|
1.010090
|
Công nhận các tiêu chuẩn Thực
hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ
trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
20
|
2
|
18
|
10
|
|
14
|
1.007998
|
Cấp, cấp lại Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026
|
20
|
2
|
18
|
10
|
|
15
|
1.007994
|
Cấp phép xuất khẩu giống cây
trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu
hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng
cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi
quốc tế không vì mục đích thương mại
|
650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026
|
10
|
1
|
9
|
10
|
|
16
|
2.001427
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026
|
25
|
3
|
22
|
12
|
|
17
|
1.002560
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026
|
25
|
3
|
22
|
12
|