|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1137/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
13/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1137/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 13
tháng 05 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ
BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 143/TTr-SVHTTDL ngày 8/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch như sau:
1. Công bố 08 danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, trong đó: 06 danh mục TTHC thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh; 02 danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp
xã.
2. Sửa đổi, bổ sung và
thay thế 10 danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp
tỉnh như sau:
- Số thứ tự 20, Mục A, Phần I,
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 76/QĐ- UBND ngày 10/01/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Tại số thứ tự 4, 5, Mục I,
Phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 693/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong các
lĩnh vực: Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và
phát hành; Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Tại số thứ tự 1, 2, Mục II,
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 773/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; được thay thế trong
lĩnh vực Di sản văn hóa, Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Tại số thứ tự 11, Mục VI,
Phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3131/QĐ-UBND ngày 07/12/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
- Tại số thứ tự 1, 2, Mục I; số
thứ tự 5, 6, Mục III, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 969/QĐ-UBND
ngày 20/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3. Bãi bỏ 02 danh mục
thủ tục hành chính tại số thứ tự 25, 26, Mục A, Phần I, Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 76/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Có Phụ lục I, II, III ban
hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các
sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC,Tr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1137/QĐ-UBND ngày 13 tháng 05 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức
thực hiện
|
Phí, Lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
CẤP TỈNH: 06 TTHC
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC
GIẢ: 02 TTHC
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
1.003948
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số 17/2023/NĐ-CP
ngày 26/4/2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
134/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
1.003922
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số 17/2023/NĐ-CP
ngày 26/4/2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
134/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|
II
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 03 TTHC
|
|
3
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
2.001168
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng;
- Công văn số 48/CP- KGVX
ngày 24/01/2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng;
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
4
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép
cung cấp dịch vụ mạng xã hội
2.001169
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng;
- Công văn số 48/CP- KGVX
ngày 24/01/2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng;
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|
5
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
1.004250
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng;
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|
III
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH: 01 TTHC
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép
hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
1.004260
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày
20/1/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và
truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất
bản;
- Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
|
B
|
CẤP XÃ: 02 TTHC
|
|
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH: 02 TTHC
|
|
1
|
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt
động in (cấp xã)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị
định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
|
2
|
Thủ tục xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị
định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1137/QĐ-UBND ngày 13 tháng 05 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, Lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 03 TTHC
|
|
1
|
Cấp Giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
2.001098
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
1.005452
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng;
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3
|
Gia hạn Giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
2.001091
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
II
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH: 02 TTHC
|
|
4
|
Xác nhận đăng ký hoạt động in
(cấp tỉnh)
2.001740
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị
định số 25/2018/NĐ- CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
5
|
Xác nhận thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
2.001737
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị
định số 25/2018/NĐ- CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
III
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA VÀ LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA: 02 TTHC
|
|
6
|
Kiểm tra chuyên ngành văn hóa
phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu
1.003743
|
12 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Nghị định 32/2012/NĐ- CP
ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh;
- Nghị định 31/2025/NĐ- CP
ngày 24/02/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định 32/2012/NĐ- CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập
khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
7
|
Thông báo nhập khẩu văn hóa
phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh
1.003784
|
- Cấp ngay Giấy biên nhận
thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm cho người nộp hồ sơ.
- Trường hợp phát hiện văn
hóa phẩm cấm nhập khẩu, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy
biên nhận, Sở VHTTDL gửi cho cơ quan Hải quan và cá nhân, tổ chức Thông báo
dừng nhập khẩu văn hóa phẩm.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Nghị định 32/2012/NĐ- CP
ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh;
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP
ngày 24/02/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định 32/2012/NĐ- CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập
khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU
DIỄN: 02 TTHC
|
|
8
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn
nghệ thuật
1.009397
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Độ dài thời gian của một
chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật:
- Đến dưới 50 phút: 1.000.000
đồng/chương trình, vở diễn.
- Từ 50 đến dưới 100 phút:
1.400.000 đồng/chương trình, vở diễn.
- Từ 100 đến dưới 150 phút:
2.000.000 đồng/chương trình, vở diễn.
- Từ 150 đến dưới 200 phút:
2.340.000 đồng/chương trình, vở diễn.
- Từ 200 phút trở lên:
3.500.000 đồng/chương trình, vở diễn.
- Miễn phí thẩm định chương
trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị,
đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 153/2025/TT- BTC.
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
9
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi,
liên hoan
1.009398
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
V
|
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP
ẢNH VÀ TRIỂN LÃM: 01 TTHC
|
|
10
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức
trại sáng tác điêu khắc
1.001738
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Bưu chính công ích;
- Trực tuyến.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP
ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Phần chữ thường, in nghiêng
là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
PHỤ LỤC III
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN
LÃM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH (TỪ NGÀY 29/4/2026 ĐẾN HẾT NGÀY 01/3/2027)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1137/QĐ-UBND ngày 13 tháng 05 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung TTHC đã được bãi bỏ
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.001191.H52
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ
chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không
vì mục đích thương mại
|
Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
2
|
1.001182.H52
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ
chức triển lãm do cá nhân người nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì
mục đích thương mại
|
Quyết định 1137/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1137/QĐ-UBND ngày 13/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
165
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|