|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1713/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
07/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1713/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 07
tháng 07 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường: Quyết định số 1524/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 5 năm 2025 về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết
định số 2302/QĐBNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số
2313/QĐBNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
Thú y, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 726/TTr-SNN ngày 02 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành
chính (trong đó: 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh;
02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã) và phê duyệt 04
quy trình nội bộ giải quyết đối với thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều
và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II
kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết
định số 1544/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về việc công
bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ
(b/c);
- Thường trực Tỉnh uỷ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 07 tháng 07 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
A. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN
TAI
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Danh mục thủ tục hành
chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc
phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận
của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh).
Mã số TTHC: 1.008409
|
5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La
|
Không
|
- Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19/6/2013; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều
ngày 17//2020;
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của
Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp
để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai;
- Khoản 4, 5 Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để
khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp
nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh).
Mã số TTHC: 1.008410
|
5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La
|
Không
|
- Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19/6/2013; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều
ngày 17//2020.
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của
Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp
để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai;
- Khoản 4, 5 Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
Danh mục thủ tục hành
chính cấp xã
|
|
1
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm
y tế, bảo hiểm xã hội.
Mã số TTHC: 1.010091
|
11 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của UBND
xã
|
Không
|
- Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19/6/2013; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều
ngày 17//2020;
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên
tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và
Luật Đê điều;
- Khoản 4, 5 Điều 19 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 13/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Điều 4 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và
phòng, chống thiên tai;
- Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp
tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích
phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội.
Mã số TTHC: 1.010092
|
14 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của UBND
xã
|
|
- Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19/6/2013; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều
ngày 17//2020;
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê
điều;
- Khoản 5 Điều 19 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 13/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Điều 4 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và
phòng, chống thiên tai;
- Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 07 tháng 07 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Phê duyệt Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định
chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
- Thời gian thực tế giải quyết: 05 ngày làm việc.
- Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình
tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn
giao hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Kèm theo scan hồ
sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định nội dung
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường/Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên phòng Khí
tượng thủy văn và Phòng chống thiên tai
|
Ý kiến thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Xin ý kiến các đơn
vị liên quan
|
Chuyên viên phòng
Khí tượng thủy văn và Phòng chống thiên tai dự thảo nội dung
|
Dự thảo Công văn
xin ý kiến/Công văn mời họp xin ý kiến
|
1 ngày
|
|
Lãnh đạo Chi cục
Thủy lợi và Tài nguyên nước kiểm duyệt nội dung
|
Công văn xin ý kiến/Công
văn mời họp xin ý kiến
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Phê duyệt Công văn
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Họp lấy ý kiến/Tổng
hợp ý kiến
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường /Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước
|
Biên bản/ Báo cáo
tổng hợp
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Hoàn chỉnh văn kiện
|
Chuyên viên phòng
Khí tượng thủy văn và Phòng chống thiên tai hoàn chỉnh dự thảo văn kiện
|
Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Trình Chủ tịch
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Chi cục
kiểm duyệt nội dung
|
Dự thảo Tờ trình
|
1/4 ngày
|
|
Dự thảo Quyết định
phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai
|
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
Ký Tờ trình kèm dự
thảo Quyết định
|
1/4 ngày
|
|
B8
|
Phê duyệt
|
Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét tờ trình và ký phê duyệt Quyết định (nếu đáp ứng yêu cầu)
|
Quyết định
|
1 ngày
|
|
B9
|
Lưu sổ; bàn giao
và Trả kết quả
|
Tiếp nhận kết quả phê
duyệt, vào sổ, bàn giao kết quả cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Văn bản phát hành (đính
kèm kết quả)
|
1/4 ngày
|
|
B10
|
Thông báo cho Bộ
NN&PTNT và các bộ ngành, các địa phương có liên quan
|
Sau khi Văn kiện
viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai được phê duyệt, Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi Quyết định đã được phê duyệt cho Bộ Nông
nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính và các cơ quan, địa phương có liên quan.
|
Đính kèm kết quả (scan
Quyết định)
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
5 ngày
|
2. Điều chỉnh Văn kiện viện
trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
- Thời gian thực tế giải quyết: 5 ngày
- Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình
tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn
giao hồ sơ
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Kèm theo scan hồ
sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định nội dung
hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường/Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên phòng
Khí tượng thủy văn và Phòng chống thiên tai
|
Ý kiến thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Xin ý kiến các đơn
vị liên quan
|
Chuyên viên phòng Khí
tượng thủy văn và Phòng chống thiên tai dự thảo nội dung
|
Dự thảo Công văn
xin ý kiến/Công văn mời họp xin ý kiến
|
1 ngày
|
|
Lãnh đạo Chi cục
Thủy lợi và Tài nguyên nước ký nháy các văn bản liên quan
|
Công văn xin ý kiến/Công
văn mời họp xin ý kiến
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Phê duyệt Công văn
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Họp lấy ý kiến/Tổng
hợp ý kiến
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường /Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước
|
Biên bản tổng hợp
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Hoàn chỉnh văn kiện
|
Chủ khoản viện trợ
|
Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Trình Chủ tịch
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Chi cục
Thủy lợi và Tài nguyên nước ký nháy các văn bản liên quan chuyển Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định
|
Dự thảo Tờ trình
|
1 ngày
|
|
Dự thảo Quyết định
phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai
|
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Ký Tờ trình, nháy
trên dự thảo Quyết định
|
|
B8
|
Phê duyệt
|
Chủ tịch UBND tỉnh
Xem xét tờ trình và ký phê duyệt Quyết định
(nếu đáp ứng yêu cầu)
|
Tờ trình Quyết định
|
1/2 ngày
|
|
B9
|
Lưu sổ và bàn giao
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Tiếp nhận kết quả phê duyệt, vào sổ, bàn giao kết quả cho Bộ phận một
cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn bản phát hành (đính
kèm kết quả)
|
1/4 ngày
|
|
B10
|
Thông báo cho Bộ
Nông nghiệp và Môi trường và các bộ ngành, các địa phương có liên quan
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường Sau khi Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả
thiên tai được phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo cho Bộ Nông
nghiệp và Môi trường, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các cơ quan, địa
phương có liên quan.
|
Thông báo
|
1/4 ngày
|
|
B11
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Đính kèm kết quả (scan
Quyết định)
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
5 ngày
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ
cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời
gian: 11 ngày
- Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình tự
thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn
giao hồ sơ
|
Bộ phận một cửa của
UBND xã
|
Kèm theo hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Cơ quan chuyên môn
về Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên
|
Rà xóa hoàn thiện
01 bộ hồ sơ trình (Đối với trường hợp không đủ điều kiện, trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị phải có văn bản hướng dẫn gửi
người nộp đơn để bổ sung, hoàn thiện
|
1/2 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường
|
Tờ trình Chủ tịch
UBND xã
|
1 ngày
|
|
B3
|
Chủ tịch UBND cấp
xã
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường
|
Ý kiến phân công
|
1 ngày
|
|
Chuyên viên
|
Xem xét tờ trình
và ký
|
4 ngày
|
|
Chủ tịch UBND cấp
xã
|
Quyết định
|
1 ngày
|
|
B4
|
Chi trả
|
Chủ tịch UBND cấp
xã
|
Tổ chức thực hiện
chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng
|
3 ngày
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
11 ngày
|
2. Trợ cấp tiền tuất, tai nạn
(đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực
lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời
gian: 14 ngày
- Quy trình:
|
TT
|
Các bước trình
tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn
giao hồ sơ
|
Bộ phận một cửa của
UBND xã
|
Kèm theo hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Cơ quan chuyên môn
về Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Cơ quan chuyên môn
về Nông nghiệp và Môi trường
|
Ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên
|
Rà xóa hoàn thiện 01
bộ hồ sơ trình (Đối với trường hợp không đủ điều kiện, trong thời hạn 13 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị phải có văn bản hướng dẫn gửi người
nộp đơn để bổ sung, hoàn thiện
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Chủ tịch UBND cấp
xã trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
Chủ tịch UBND xã/
Cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường
|
Ý kiến phân công
|
1 ngày
|
|
Chuyên viên
|
Rà xóa hoàn thiện
01 bộ hồ sơ trình
|
3 ngày
|
|
Chủ tịch UBND cấp
xã
|
Ký trình Chủ tịch
UBND tỉnh
|
1 ngày
|
|
B4
|
Chủ tịch UBND tỉnh
Phê duyệt
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Ý kiến phân công
|
1 ngày
|
|
Chuyên viên
|
Xem xét tờ trình
và trình ký
|
3 ngày
|
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định
|
1 ngày
|
|
B5
|
Chi trả
|
Chủ tịch UBND cấp
xã
|
Có trách nhiệm tổ
chức thực hiện chi trả trợ cấp cho đối tượng được hưởng
|
3 ngày
|
|
Tổng thời gian
thực hiện:
|
14 ngày
|
Quyết định 1713/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1713/QĐ-UBND ngày 07/07/2025 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
102
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|