|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3546/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày
23 tháng 12
năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN
TỬ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN
TẢI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày
06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
30/10/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61//2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND
ngày 06/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về biện pháp tạo thuận lợi
cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới Việt Nam - Lào qua cửa khẩu
phụ trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông
vận tải tại Tờ trình số 5086/TTr-SGTVT ngày 17/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính mới
ban hành trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao
thông vận tải (Phụ lục 1 kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải (Phụ
lục 2 kèm theo).
Điều 3. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Văn phòng
UBND tỉnh (Cổng Thông tin điện tử tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)
để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch
UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- Bộ GTVT;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT TTr UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Viễn thông Nghệ An;
- Lưu: VT, KSTT (N).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê
Hồng Vinh
|
PHỤ LỤC
1.
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3546/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
I. DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định ban hành mới
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
1
|
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận cho
phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới Việt Nam - Lào qua cửa khẩu phụ
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Nghị quyết số 20/2024/NQ- HĐND ngày
06/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về biện pháp tạo thuận lợi cho
phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới Việt Nam - Lào qua cửa khẩu phụ
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Sở Giao thông vận tải
|
II. NỘI DUNG CỤ
THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Trình tự thực hiện
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận
tải nộp hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính) hoặc nộp qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tại địa chỉ
https://dichvucong.nghean.gov.vn
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra. Đối với hồ sơ nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An hoặc qua đường bưu chính, cán bộ tiếp nhận hồ sơ cập nhật thông tin vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung,
Sở Giao thông vận tải thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh cho tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh
vận tải nộp hồ sơ trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Giao thông vận tải thực hiện cấp Giấy phép liên vận
theo Mẫu 2. Trường hợp không cấp, Sở Giao thông vận tải thông báo bàng văn bản
hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và nêu rõ lý do;
- Khi Giấy phép liên vận hết thời hạn sử
dụng hoặc còn thời hạn sử dụng nhưng hết trang đóng dấu xác nhận của các cơ
quan quản lý tại cửa khẩu hoặc bị hư hỏng, bị mất thì tổ chức, cá nhân, đơn vị
vận tải lập hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép theo quy định tại khoản 1 và khoán
4 Điều 4 Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND.
2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến, đường bưu chính.
3. Thành phần hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép liên vận
theo Mẫu 1;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe ô
tô hoặc bản sao giấy hẹn nhận Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan cấp
đăng ký;
- Hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản
với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã hoặc hợp
đồng hợp tác kinh doanh (đối với phương tiện thương mại nhưng phương tiện không
thuộc quyền sở của đơn vị).
- Bản sao hợp đồng hoặc tài liệu chứng
minh đơn vị đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên địa
bàn các tỉnh của Lào giáp biên giới với tỉnh Nghệ An (đối với phương tiện phi
thương mại và phương tiện phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh
doanh của doanh nghiệp trên địa bàn các tình của Lào tiếp giáp biên giới với tỉnh
Nghệ An).
- Bản sao quyết định cử đi công tác của
cơ quan có thẩm quyền (đối với phương tiện đi công vụ).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá
nhân, đơn vị kinh doanh vận tải.
6. Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục
hành chính: Sở Giao thông vận tải.
b) Cơ quan phối hợp: Không có.
7. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép liên
vận qua cửa khẩu phụ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
8. Phí, lệ phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính: Giấy đề nghị cấp,
cấp lại Giấy phép liên vận qua cửa khẩu phụ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có
11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày
06/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, kỳ họp thứ 25 quy định về biện
pháp tạo thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới Việt Nam
- Lào qua cửa khẩu phụ trên
Mẫu 1. Giấy đề
nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận qua cửa khẩu phụ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
TÊN TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN QUA CỬA KHẨU PHỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
Kính gửi: Sở
Giao thông vận tải Nghệ An.
1. Tên tổ chức/cá nhân/đơn vị kinh doanh
vận tải: .........................................................
2. Địa chỉ:
3. Số điện thoại: …………………….. Số Fax/Địa chỉ
email: ............................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy
phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số ……………. ngày cấp …………………………. cơ quan cấp phép ....................................................................
(đối với phương tiện phục vụ công trình
dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tại Lào)
5. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Lào (đối với đơn vị kinh doanh vận tải) do …………. cấp số: ………………………….
ngày cấp: .................................................................................
6. Đề nghị Sở Giao thông vận tải Nghệ An
cấp Giấy phép liên vận giữa tỉnh Nghệ An (Việt Nam) và tỉnh (Lào) qua cặp cửa
khẩu phụ cho các phương tiện sau:
|
Số TT
|
Biển số xe
|
Trọng tải (ghế)
|
Năm sản xuất
|
Nhãn hiệu
|
Số khung
|
Số máy
|
Màu sơn
|
Thời gian đề
nghị cấp Giấy phép
|
Hình thức hoạt
động
|
Cửa khẩu phụ
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Mục đích chuyến đi:
|
a) Vận tải hành khách theo hợp đồng:
|

|
b) Vận tải hàng hóa:
|

|
|
c) Công vụ:
|

|
d) Cá nhân:
|

|
|
e) Hoạt động kinh doanh
|

|
f) Mục đích khác
|

|
|
|
….., ngày...
tháng... năm...
Tổ
chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký
tên, đóng dấu(nếu có))
|
Mẫu 2. GIẤY
PHÉP LIÊN VẬN CẤP CHO PHƯƠNG TIỆN KHI QUA LẠI CỬA KHẨU PHỤ....
|

|
Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam
Socialist
Republic of Viet Nam
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự
do - Hạnh phúc
Independence
- Freedom - Happiness
|
Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An Việt Nam đề nghị các Cơ quan hữu quan cho phép phương tiện
này đi lại dễ dàng và hỗ trợ khi cần thiết
|
|
***
|
|
|
GIẤY PHÉP
LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
|
People’s
Committee of Nghe An province, Viet Nam requests relevant agencies to allow
the vehicles to operate conveniently and to render the vehicle any assistance
as
necessary
|
|
VIET NAM -
LAOS
VEHICLE CROSS
- BORDER TRANSPORT PERMIT
|
|
Số giấy phép
(Permit Number):
……
|
|
|

|
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
|
|
|
Độc lập - Tự
do - Hạnh phúc
Independence
- Freedom - Happiness
|
|
|
***
|
|
|
GIẤY PHÉP
LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
|
|
|
VIET NAM -
LAOS
VEHICLE CROSS
- BORDER TRANSPORT PERMIT
|
|
|
Số giấy phép
(Permit Number):
……….
1
|
|
|
Thông tin cơ
bản về phương
tiện
General data
of the vehicle
1. Số đăng ký phương tiện
(Registration number)
………………………………………………..
2. Thông số kỹ thuật (Specifications)
……………………………………………….
- Năm sản xuất (Manufacture year):
……………………………………………….
- Nhãn hiệu (Brand/Trademark):
……………………………………………….
- Loại xe (Model):
……………………………………………….
|
Xe tải
|
Xe khách
|
Xe khác
|
|
(truck) □
|
(Bus) □
|
(Others) □
|
- Màu sơn (Colour):
……………………………………………….
- Số máy (Engine No.):
……………………………………………….
- Số khung (Chassis No.):
……………………………………………….
- Trọng tải (Gross weight):
……………………………………………….
|
Chi tiết về
cơ quan/đơn vị được cấp giấy phép liên vận
Details of
Organization granted transport permit
Tên cơ quan/đơn vị (Organization
name):
……………………………………………….
……………………………………………….
Địa chỉ (Address):
……………………………………………….
Điện thoại (Telephone number):
……………………………………………….
Số Fax (Fax number):
………………………………………………
Lĩnh vực hoạt động vận tải (Type of
transport operation):
……………………………………………….
Số giấy phép vận tải đường bộ quốc
tế giữa Việt Nam và Lào (đối với đơn vị kinh doanh vận tải) (Viet Nam
- Laos Cross- Border Transport Permit number for Transport Operator): ……………….
Ngày phát hành (Issuing date): ……………….
|
|
2
|
3
|
|
GHI CHÚ
NOTICES
Giấy phép này
có giá trị
This permit
is valid
Từ ngày …………….. (From) (dd/mm/yyyy)
Đến ngày …………… (until)
(dd/mm/yyyy)
Cửa khẩu,
Vùng/tuyến hoạt động, Nơi đến
Border gate,
Operation areas/routes, Destination
Cửa khẩu (Border gate): ………………..
Vùng/tuyến hoạt động (Operation
areas/routes):
……………………………………………….
Nơi đến (Destination): …………………….
……………………………………………….
Ngày cấp (Issuing date): ………………..
Cơ quan cấp
phép
Issuing
Authority
Ký
tên, đóng dấu
(Signature,
stamp)
|
GIA HẠN
Extension
Giấy phép này được gia hạn đến ngày ….
tháng …. năm ….
This permit is extended until ……………………………
(dd/mm/yyyy)
|
Ngày … tháng … năm …
date
… month … year …
Cơ
quan gia hạn
Extending Authority
Ký
tên, đóng dấu
(Signature,
stamp)
|
Ghi chú (Notices): ……………………………
|
|
4
|
5
|
|
HẢI QUAN -
BIÊN PHÒNG
FOR CUSTOMS -
BORDER GUARDS
|
HẢI QUAN -
BIÊN PHÒNG
FOR CUSTOMS -
BORDER GUARDS
|
|
HẢI QUAN
(CUSTOMS)
|
BIÊN PHÒNG
(BORDER GUARDS)
|
HẢI QUAN
(CUSTOMS)
|
BIÊN PHÒNG
(BORDER GUARDS)
|
|
Ngày đi
Exit
date
|
Ngày về
Re-entry
date
|
Ngày đi
Exit
date
|
Ngày về
Re-entry
date
|
Ngày đi
Exit
date
|
Ngày về
Re-entry
date
|
Ngày đi
Exit
date
|
Ngày về
Re-entry
date
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
7
|
|
HẢI QUAN -
BIÊN PHONG
FOR CUSTOMS -
BORDER GUARDS
|
HẢI QUAN -
BIÊN PHÒNG
FOR CUSTOMS -
BORDER GUARDS
|
|
HẢI QUAN
(CUSTOMS)
|
BIÊN PHÒNG
(BORDER GUARDS)
|
HẢI QUAN
(CUSTOMS)
|
BIÊN PHÒNG
(BORDER GUARDS)
|
|
Ngày đi
Exit
date
|
Ngày về
Re-entry
date
|
Ngày đi
Exit
date
|
Ngày về
Re-entry
date
|
Ngày đi
Exit
date
|
Ngày về
Re-entry
date
|
Ngày đi
Exit
date
|
Ngày về
Re-entry
date
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
9
|
|
HẢI QUAN -
BIÊN PHÒNG
FOR CUSTOMS -
BORDER GUARDS
|
HẢI QUAN -
BIÊN PHÒNG
FOR CUSTOMS -
BORDER GUARDS
|
|
HẢI QUAN
(CUSTOMS)
|
BIÊN PHÒNG
(BORDER GUARDS)
|
HẢI QUAN
(CUSTOMS)
|
BIÊN PHÒNG (BORDER
GUARDS)
|
|
Ngày đi
Exit
date
|
Ngày về
Re-entry
date
|
Ngày đi
Exit
date
|
Ngày về
Re-entry
date
|
Ngày đi
Exit
date
|
Ngày về
Re-entry
date
|
Ngày đi
Exit
date
|
Ngày về
Re-entry
date
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
11
|
|
HẢI QUAN - BIÊN
PHÒNG
FOR CUSTOMS -
BORDER GUARDS
|
HẢI QUAN -
BIÊN PHÒNG
FOR CUSTOMS -
BORDER GUARDS
|
|
HẢI QUAN
(CUSTOMS)
|
BIÊN PHÒNG
(BORDER GUARDS)
|
HẢI QUAN
(CUSTOMS)
|
BIÊN PHÒNG
(BORDER GUARDS)
|
|
Ngày đi
Exit
date
|
Ngày về
Re-entry
date
|
Ngày đi
Exit
date
|
Ngày về
Re-entry
date
|
Ngày đi
Exit
date
|
Ngày về
Re-entry
date
|
Ngày đi
Exit
date
|
Ngày về
Re-entry
date
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
13
|
|
Hướng dẫn
(Instruction)
1. Sổ giấy phép này bao gồm 15 trang
không bao gồm bìa.
This permit contains 15 pages
excluding the covers.
2. Khi giấy phép bị mất hoặc không đọc
được vì bất cứ nguyên nhân gì, người giữ giấy phép phải yêu cầu cấp giấy phép
mới tại cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
When this permit get lost or illegible
for any reasons, the holder should request the competent authority to
re-issue.
3. Giấy phép này phải xuất trình cho
cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu.
This permit shall be presented to the
competent authorities upon request.
4. Giấy phép này chỉ sử dụng cho
phương tiện đã được ghi trong giấy và phải được gia hạn trước ngày hết hạn
một tháng.
This permit shall be used for the
specified vehicle only and shall be extended one month before the expiry
date.
|
|
PHỤ LỤC
2.
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3546/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
1. Cấp, cấp lại
Giấy phép liên vận cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới Việt Nam
- Lào qua cửa khẩu phụ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Thứ tự công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Công chức phòng Quản lý vận tải
|
- Kiểm tra hồ sơ, dự thảo Giấy phép
liên vận và trình ký đối với các hồ sơ hợp lệ.
|
04 giờ làm việc
|
|
- Soạn thảo văn bản trả lời đối với
các trường hợp hồ sơ không hợp lệ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả cho công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
(chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/
cá nhân
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết
|
12 giờ làm việc (1,5
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|