|
|
|
|
|
|
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Quyết
định công bố của Bộ ngành
|
|
|
|
TTHC
(CSQLQG)
|
|
(nếu
có)
|
hiện
|
thực
hiện
|
Trực
tiếp
|
BCCI
|
Trực
tuyến
|
|
|
CẤP
TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
LĨNH
VỰC LÂM NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thanh lý rừng trồng
thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.012921
|
Trong thời hạn 13
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
2
|
Phê duyệt điều chỉnh
phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
1.012687
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
3
|
Phê duyệt Phương án
khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng
rừng
|
1.011470
|
- 06 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp không cần xác minh tính chính
xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
- 09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác
của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan thực hiện
và có thẩm quyền QĐ: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2391/QĐ- BNNMT, ngày 27/6/2025
|
|
4
|
Công nhận nguồn giống
cây trồng lâm nghiệp
|
3.000198
|
Trong thời hạn 12
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Công nhận lâm phần
tuyển chọn: 600.000 đồng/lô giống; - Công nhận vườn giống: 2.400.000
đồng/vườn giống;
- Bình tuyển, công
nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ
quan địa phương thực hiện.
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan thực hiện
và có thẩm quyền QĐ: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 1/QĐ- BNNMT, ngày 02/01/2026
|
|
5
|
Thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng
vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định đầu tư
|
1.007918
|
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan thực hiện
và có thẩm quyền QĐ: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
6
|
Phê duyệt đề án du
lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.000084
|
22 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
7
|
Phê duyệt đề án du
lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.000081
|
22 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
8
|
Phê duyệt chương
trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát
triển rừng cấp tỉnh
|
1.000071
|
36 ngày làm việc
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 1215/QĐ- BNNMT, ngày 29/4/2025
|
|
9
|
Miễn, giảm tiền dịch
vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi
địa giới hành chính của một tỉnh)
|
1.000058
|
13 ngày làm việc
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 1215/QĐ- BNNMT, ngày 29/4/2025
|
|
10
|
Cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
3.000179
|
3.5 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ và giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 1/QĐ- BNNMT, ngày 02/01/2026
|
|
11
|
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
1.000055
|
18 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 1215/QĐ- BNNMT, ngày 29/4/2025
|
|
12
|
Nộp tiền trồng rừng thay
thế
|
1.007916
|
- 16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại
địa phương nơi thực hiện dự án;
- 24 ngày làm việc
đối với trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác.
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 1/QĐ- BNNMT, ngày 02/01/2026
|
|
13
|
Thẩm định, phê duyệt
hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong
rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý
|
3.000501
|
23 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ và giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2653/QĐ- BNNMT ngày 11/7/2025
|
|
14
|
Điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
1.014836
|
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
15
|
Điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
1.014837
|
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
16
|
Giao rừng, cho thuê
rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử
dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.014839
|
18 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
17
|
Chuyển loại rừng đối
với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1.014838
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
18
|
Hỗ trợ lãi suất vốn vay
ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
1.012531
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết
theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
II
|
Lĩnh vực Kiểm lâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điều chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
|
1.012692
|
- 14 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành
chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);
- 26 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ
quản hoặc Bộ Quốc phòng).
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Hội đồng nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
2
|
Quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
1.012689
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
3
|
Phê duyệt phương án
sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và
phát triển rừng thuộc địa phương quản lý
|
1.012690
|
13 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
4
|
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
|
1.012413
|
a) Trường hợp diện
tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực
thuộc các bộ, ngành; khu vực quốc phòng: 18 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông
nghiệp và Môi trường nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp không
phải lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản, Bộ Quốc phòng: 10 ngày làm việc, kể
từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường nhận được hồ sơ hợp lệ.
(Đã thực hiện cắt giảm
thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 3317/QĐ- BNNMT, ngày 20/8/2025
|
|
5
|
Phân loại doanh
nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất
khẩu gỗ
|
3.000160
|
- Trường hợp không
kiểm tra, xác minh: 3.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
- Trường hợp phải
kiểm tra, xác minh: 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ và giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
6
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ
trước khi xuất khẩu
|
3.000159
|
- Trường hợp không có
thông tin vi phạm: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp có thông
tin vi phạm: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ và giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
7
|
Quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
|
3.000152
|
- 14 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành
chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);
- 25 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ
quản hoặc Bộ Quốc phòng).
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Hội đồng nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
8
|
Phê duyệt phương án
khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
1.000047
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ và giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2391/QĐ- BNNMT, ngày 27/6/2025
|
|
9
|
Cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
3.000179
|
3.5 ngày làm việc
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ và giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 1/QĐ- BNNMT, ngày 02/01/2026
|
|
10
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục
CITES
|
3.000496
|
- Trường hợp 1: 2.5
ngày làm việc;
- Trường hợp 2: Cần
kiểm tra thực tế: 13 ngày làm việc;
- Trường hợp 3:
+ Cần tham vấn Cơ
quan khoa học CITES Việt Nam: 9 ngày làm việc;
+ Cần tham vấn Cơ quan
khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 13 ngày làm việc;
- Trường hợp 4:
Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất
khẩu vì mục đích thương mại: 14 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm
định hồ sơ của ban thư ký CITES).
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ và giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 04/QĐ- BNNMT ngày 05/01/2026
|
|
11
|
Đăng ký mã số cơ sở
nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
|
1.004819
|
- Trường hợp 1: 2.5
ngày làm việc;
- Trường hợp 2: Cần
kiểm tra thực tế: 13 ngày làm việc;
- Trường hợp 3:
+ Cần tham vấn Cơ
quan khoa học CITES Việt Nam: 9 ngày làm việc;
+ Cần tham vấn Cơ
quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 13 ngày làm
việc;
- Trường hợp 4:
Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất
khẩu vì mục đích thương mại: 14 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm
định hồ sơ của ban thư ký CITES).
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ và giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 04/QĐ- BNNMT ngày 05/01/2026
|
|
III
|
Lĩnh vực Bảo tồn
thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
01
|
Phê duyệt phương án
khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (phục vụ các dự án,
đề tài nghiên cứu khoa học cấp
quốc gia, cấp bộ, cấp
tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật; phục vụ
công tác đối ngoại theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ)
|
1.008672
|
09 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 04/QĐ- BNNMT ngày 05/01/2026
|
|
|
CẤP XÃ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
VÀ KIỂM LÂM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phê duyệt phương án
khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
1.011471
|
- 06 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp không cần xác minh tính
chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
- 9 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác
của hồ sơ trình phê duyệt
phương án khai thác.
(Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây
Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ: Bất kỳ Trung tâm PVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND cấp xã
- Cơ quan thực hiện:
Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2391/QĐ- BNNMT ngày 27/6/2025
|
|
2
|
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân,
cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác
trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
|
3.000250
|
13 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ: Bất kỳ Trung tâm PVHCC cấp xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND cấp xã
- Cơ quan thực hiện:
Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định 2261/QĐ-BNNMT ngày 24/6/2025
|
|
3
|
Thẩm định thiết kế,
dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình
lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư
|
1.007919
|
08 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ: Bất kỳ Trung tâm PVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ và thực hiện: Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp thuộc UBND cấp xã
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
4
|
Chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
1.012694
|
07 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ: Bất kỳ Trung tâm PVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND cấp xã
- Cơ quan thực hiện:
Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
5
|
Kiểm tra hiện trường
rừng trồng bị thiệt hại
|
1.012922
|
2.5 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
- Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ: Bất kỳ Trung tâm PVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: UBND cấp xã
- Cơ quan thực hiện:
Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|
|
6
|
Thẩm định, phê duyệt
hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu
trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
3.000502
|
21 ngày làm việc từ
khi nhận được hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Bất kỳ Trung tâm PVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND cấp xã
- Cơ quan thực hiện:
Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2653/QĐ- BNNMT ngày 11/7/2025
|
|
7
|
Giao rừng, cho thuê
rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử
dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
1.014832
|
18 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
(Đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ: Bất kỳ Trung tâm PVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền QĐ: Chủ tịch UBND cấp
xã
- Cơ quan thực hiện:
Phòng Kinh tế/ Phòng Nông nghiệp
|
X
|
X
|
Một
phần
|
Quyết
định số 364/QĐ- BNNMT, ngày 29/01/2026
|