|
BỘ CÔNG THƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1122/QĐ-BCT
|
Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI
MỚI SÁNG TẠO SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công
Thương, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP
và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về
chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định
về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng
tạo;
Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa và Công nghệ quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm
định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp
đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và
đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
Căn cứ Thông tư số 25/2026/TT-BCT ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định quản lý chương trình, nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của Cục trưởng
Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính mới ban
hành trong lĩnh vực quản lý chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Công Thương (tại Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Đổi
mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- UBND, HĐND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Văn phòng Bộ (Phòng THCC);
- Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, ĐCK.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phan Thị Thắng
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI
SÁNG TẠO SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm Quyết định số 1122/QĐ-BCT ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ CÔNG THƯƠNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung ban hành mới
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp
Trung ương
|
|
1
|
Thủ tục xét tài trợ, đặt
hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
Thông tư số 25/2026/TT-BCT ngày 11 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quản lý chương trình, nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Công Thương
|
Quản lý nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Công Thương
|
Cục Đổi mới sáng tạo,
Chuyển đổi xanh và Khuyến công - Bộ Công Thương
|
|
2
|
Thủ tục thực hiện điều
chỉnh hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
Thông tư số 25/2026/TT-BCT ngày 11 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quản lý chương trình, nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Công Thương
|
Quản lý nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Công Thương
|
Cục Đổi mới sáng tạo,
Chuyển đổi xanh và Khuyến công - Bộ Công Thương
|
|
3
|
Thủ tục thực hiện chấm dứt
thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong quá
trình triển khai
|
Thông tư số 25/2026/TT-BCT ngày 11 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quản lý chương trình, nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Công Thương
|
Quản lý nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Công Thương
|
Cục Đổi mới sáng tạo,
Chuyển đổi xanh và Khuyến công - Bộ Công Thương
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ CÔNG THƯƠNG
A.
Thủ tục hành chính cấp Trung ương
Lĩnh
vực Quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách
nhà nước của Bộ Công Thương
I. Thủ
tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
1. Trình tự thực hiện
- Cục Đổi mới sáng tạo,
Chuyển đổi xanh và Khuyến công thông báo kế hoạch tài trợ, đặt hàng để tuyển chọn,
giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo định kỳ hoặc đột
xuất trên cơ sở quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP trên Cổng thông tin điện tử của
Bộ Công Thương, trang thông tin điện tử của Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi
xanh và Khuyến công và các trang thông tin điện tử khác (nếu có).
- Tổ chức, doanh nghiệp
căn cứ Thông báo nộp 01 (một) bộ hồ sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ về
Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công thông qua Cổng dịch vụ
công trực tuyến/Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc
gia hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, cơ quan quản lý nhiệm vụ thông báo cho tổ chức đề xuất trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ theo Thông báo;
- Việc xét tài trợ, đặt
hàng được thông qua hội đồng xét tài trợ, đặt hàng (sau đây gọi tắt là hội đồng)
và/hoặc ý kiến của các chuyên gia phản biện;
- Trên cơ sở biên bản họp
hội đồng, trong thời gian tối đa 03 ngày làm việc kể từ ngày có biên bản họp,
cơ quan quản lý nhiệm vụ thông báo kết quả cho tổ chức đề xuất;
- Tổ chức, doanh nghiệp đề
xuất xem xét tiếp thu ý kiến đóng góp của hội đồng, bổ sung dự toán kinh phí chi
tiết thực hiện nhiệm vụ và gửi về cơ quan quản lý nhiệm vụ trong vòng 15 ngày kể
từ thời điểm nhận được thông báo;
- Cơ quan quản lý nhiệm vụ
chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo thông qua Tổ thẩm định;
- Trong thời gian tối đa
03 ngày làm việc kể từ ngày có biên bản thẩm định kinh phí, cơ quan quản lý nhiệm
vụ thông báo kết quả cho tổ chức đề xuất.
- Tổ chức, doanh nghiệp đề
xuất có trách nhiệm hoàn thiện dự toán kinh phí và gửi về cơ quan quản lý nhiệm
vụ trong vòng 07 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận thông báo;
- Cơ quan quản lý nhiệm vụ
xem xét, quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì tối đa là 110 ngày kể từ ngày hết
hạn nộp hồ sơ đề xuất nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
2. Cách thức thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp căn
cứ Thông báo nộp 01 (một) bộ hồ sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ về Cục
Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công thông qua Cổng dịch vụ công trực
tuyến/Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia hoặc
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
3.1. Thành phần hồ sơ gồm:
a) Nộp đăng ký ban đầu:
- Đơn đăng ký chủ trì thực
hiện nhiệm vụ: Biểu mẫu BM-09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN
- Thuyết minh nhiệm vụ: Biểu
mẫu BM-10 hoặc BM-11 đối với chuỗi nhiệm vụ tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 36/2025/TT-BKHCN.
- Tài liệu chứng minh tư
cách pháp lý của tổ chức chủ trì.
- Văn bản cam kết phối hợp/đồng
tài trợ: Biểu mẫu BM-12 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN.
- Các tài liệu khác...
(tùy thuộc loại hình nhiệm vụ).
b) Hoàn thiện sau họp Hội
đồng
- Báo cáo giải trình, tiếp
thu ý kiến của Hội đồng: Biểu mẫu BM-13 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 36/2025/TT-BKHCN.
- Thuyết minh nhiệm vụ đã
được chỉnh sửa.
- Dự toán kinh phí chi tiết
(không quá 05 trang).
c) Hoàn thiện sau thẩm định
kinh phí
- Báo cáo giải trình, tiếp
thu ý kiến của Tổ thẩm định kinh phí (BM-14).
- Dự toán kinh phí thực hiện
nhiệm vụ đã hoàn thiện (Biểu mẫu BM-15 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
36/2025/TT-BKHCN).
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
cơ quan quản lý nhiệm vụ tiến hành xem xét tài trợ, đặt hàng;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, cơ quan quản lý nhiệm vụ thông báo cho tổ chức đề xuất trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ theo Thông báo;
- Trong thời gian tối đa
03 ngày làm việc kể từ ngày có biên bản họp Hội đồng, cơ quan quản lý nhiệm vụ
thông báo kết quả cho tổ chức đề xuất;
- Trong vòng 15 ngày kể từ
thời điểm nhận được thông báo, tổ chức đề xuất xem xét tiếp thu ý kiến đóng góp
của hội đồng, bổ sung dự toán kinh phí chi tiết thực hiện nhiệm vụ và gửi về cơ
quan quản lý nhiệm vụ;
- Trong thời gian tối đa
03 ngày làm việc kể từ ngày có biên bản thẩm định kinh phí, cơ quan quản lý nhiệm
vụ thông báo kết quả cho tổ chức đề xuất.
- Trong vòng 07 ngày làm
việc kể từ thời điểm nhận thông báo, tổ chức đề xuất có trách nhiệm hoàn thiện
dự toán kinh phí và gửi về cơ quan quản lý nhiệm vụ.
- Cơ quan quản lý nhiệm vụ
xem xét, quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì tối đa là 110 ngày kể từ ngày hết
hạn nộp hồ sơ.
5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
Tổ chức, doanh nghiệp, cá
nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam hoặc ngoài
lãnh thổ Việt Nam nhưng có quyền và nghĩa vụ theo pháp luật Việt Nam, các điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính
Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển
đổi xanh và Khuyến công
7. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
Quyết định phê duyệt tổ chức
chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo (Biểu mẫu BM-17 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN).
8. Phí, lệ phí
Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
- Đơn đăng ký chủ trì thực
hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo Biểu mẫu BM-09 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN.
- Thuyết minh nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo Biểu mẫu BM-10 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN
- Thuyết minh tổng quát
chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo Biểu mẫu BM-11 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN.
- Văn bản cam kết phối hợp/đồng
tài trợ thực hiện nhiệm vụ theo Biểu mẫu BM-12 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN.
- Báo cáo giải trình, tiếp
thu của Tổ chức chủ trì nhiệm vụ theo Biểu mẫu BM-13 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của Tổ
thẩm định kinh phí nhiệm vụ theo Biểu mẫu BM-14 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN
- Dự toán kinh phí thực hiện
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo Biểu mẫu BM-15 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính
Đáp ứng điều kiện quy định
tại Điều 5 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ
thể:
1. Tổ chức, doanh nghiệp
(sau đây gọi tắt là tổ chức) đề nghị xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước phải đáp ứng
các yêu cầu sau: có tư cách pháp nhân, có năng lực, kinh nghiệm, có chức năng,
nhiệm vụ hoặc lĩnh vực hoạt động phù hợp với lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ
và không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5.
2. Tổ chức không được xem
xét đặt hàng hoặc tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo khi thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Tại thời điểm nộp hồ sơ
đăng ký, tổ chức chưa nộp hồ sơ đề nghị đánh giá cuối kỳ hoặc đánh giá nghiệm
thu đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo hoặc nhiệm vụ khoa
học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước do tổ chức đó chủ trì theo quy định
của pháp luật;
b) Đến thời điểm hết hạn nộp
hồ sơ đăng ký, tổ chức chưa hoàn trả đủ kinh phí phải thu hồi theo quyết định/văn
bản thông báo của cơ quan có thẩm quyền;
c) Trong thời hạn 01 năm kể
từ khi có quyết định của cơ quan có thẩm quyền đình chỉ thực hiện nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo hoặc nhiệm vụ khoa học và công nghệ do có
hành vi vi phạm pháp luật;
d) Tổ chức đang bị đình chỉ
hoạt động, bị xử phạt vi phạm hành chính vì hành vi vi phạm hành chính trong
lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo mà chưa hết thời hạn được coi
là chưa bị xử lý vi phạm hành chính, bị kỷ luật, bị khởi tố.
3. Tổ chức đề xuất nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phê duyệt theo phương thức khoán đến sản
phẩm cuối cùng cần chủ trì ít nhất 03 nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước thuộc
chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia hoặc thuộc chương
trình khoa học và công nghệ cấp quốc gia đã kết thúc trong 05 năm gần nhất và đạt
được các kết quả và mục tiêu đề ra hoặc được đánh giá từ đạt trở lên.
4. Ngoài quy định tại khoản
1 và 2 Điều 5, tổ chức đề nghị xét tài trợ hoặc đặt hàng thực hiện nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước còn phải đáp
ứng các điều kiện tương ứng với từng loại hình nhiệm vụ do cơ quan có thẩm quyền
quản lý loại hình nhiệm vụ đó quy định (nếu có) được quy định tại Điều 6 đến Điều
9 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 ngày 18
tháng 02 năm 2025;
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15;
- Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công
Thương, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP
và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về
chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định
về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;
- Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN ngày 26 tháng 11 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa và Công nghệ quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm
định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp
đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và
đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
- Thông tư số 25/2026/TT-BCT ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định quản lý chương trình, nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Công Thương.
BM-09
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Kính gửi: (Tên cơ quan quản lý nhiệm vụ KH,CN&ĐMST)
Căn cứ kế hoạch tài trợ, đặt
hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của ..., chúng tôi đăng
ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ với các thông tin sau:
1. Tên nhiệm vụ/cụm nhiệm
vụ/chuỗi nhiệm
vụ1:
|
Thuộc lĩnh vực:
|
|
|
|
|
Khoa học tự nhiên
|
□
|
Khoa học kỹ thuật và
công nghệ
|
□
|
|
Khoa học y, dược
|
□
|
Khoa học nông nghiệp
|
□
|
|
Khoa học xã hội
|
□
|
Khoa học nhân văn
|
□
|
|
Công nghệ chiến lược
|
□
|
|
|
|
2. Loại hình nhiệm vụ2:
|
|
2.1. Nhiệm vụ khoa học
và công nghệ3:
|
|
- Nghiên cứu cơ bản
|
□
|
Nghiên cứu ứng dụng
|
□
|
|
- Phát triển công nghệ
|
□
|
Phát triển giải pháp xã
hội
|
□
|
|
2.2. Nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp tác quốc tế
|
□
|
|
2.3. Nhiệm vụ giải mã
công nghệ, nhiệm vụ mua bí quyết công nghệ
|
□
|
3. Hình thức triển khai
|
3.1. Nhiệm vụ:
|
□
|
|
- Thực hiện theo hình thức
liên kết
|
□
|
|
- Thực hiện theo hình thức
hợp tác công tư
|
□
|
|
- Không thuộc 02 trường
hợp trên
|
□
|
|
3.2. Cụm nhiệm vụ:
|
□
|
|
- Thực hiện theo hình thức
liên kết
|
□
|
|
- Thực hiện theo hình thức
hợp tác công tư
|
□
|
|
- Không thuộc 02 trường
hợp trên
|
□
|
|
3.3. Chuỗi nhiệm vụ4:
|
□
|
|
- Thực hiện theo hình thức
liên kết
|
□
|
|
- Thực hiện theo hình thức
hợp tác công tư
|
□
|
|
- Không thuộc 02 trường
hợp trên
|
□
|
4. Hình thức xét: □ Tài trợ □ Đặt hàng
5. Tổ chức chủ trì5:
Tên: ............................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Điện thoại: ……………….. Email: …………………………. Website: ................................
6. Người đại diện theo
pháp luật
Họ tên: ………………………………………. Chức vụ: .....................................................
6.1. Tài liệu chứng minh
tư cách pháp lý của tổ chức chủ trì
Cập nhật trên Nền tảng số
quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
Đã cập nhật □
Chưa cập nhật □
6.2. Thông tin về tổ chức
đề xuất
Cập nhật trên Nền tảng số
quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Đã cập nhật □
Chưa cập nhật □
7. Cá nhân đăng ký chủ
nhiệm nhiệm vụ6:
- Nhân tài về khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo7 □
- Nhà khoa học trẻ tài
năng, kỹ sư trẻ tài năng8
□
- Không thuộc hai trường hợp
trên
□
Họ tên: ……………………………… Học
hàm, học vị: .....................................................
Đơn vị công tác: ………………. Email: ……………………… Điện thoại: ..........................
Lý lịch cá nhân đăng ký
chủ nhiệm:
Cập nhật trên Nền tảng số
quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
Đã cập nhật □
Chưa cập nhật □
8. Tổng kinh phí đề xuất ………………… đồng,
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước:
……………………..%.
- Ngoài ngân sách nhà nước9:
………………%.
9. Thời gian thực hiện: ….. tháng (từ …… đến ……)
10. Hồ sơ kèm theo (liệt kê các hồ sơ theo quy định tại Điều 11 Nghị định số
267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025):
...................................................................................................................................
11. Cam kết của đơn vị
chủ trì về tính chính xác, trung thực của số liệu, thông tin được cung cấp tại
thuyết minh nhiệm vụ (kèm theo): .........................................................................................
12. Mối liên kết giữa
các nhiệm vụ thuộc cụm/chuỗi (nếu có)
................................... 10
|
|
..... ngày ... tháng... năm 20 ...
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC11
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH,CN&ĐMST
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
|
_____________________
1 Đối với cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo: liệt kê tên các nhiệm vụ thành phần trong cụm, chuỗi nhiệm vụ.
2 Đối với cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo: có thể lựa chọn các loại hình phù hợp với các nhiệm vụ thành
phần trong cụm, chuỗi nhiệm vụ.
3 Theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025.
4 Yêu cầu có Thuyết minh tổng quát theo quy định tại khoản 6
Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 (Biểu mẫu BM-07 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư này).
5 Đối với chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo, tổ chức chủ trì cần đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định
số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
Đối với cụm nhiệm vụ, cần
liệt kê các tổ chức chủ trì các nhiệm vụ thuộc cụm.
6 Đối với cụm nhiệm vụ, cần liệt kê các cá nhân chủ trì các
nhiệm vụ thuộc cụm.
7 Theo quy định tại Điều
54 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025.
8 Quy định tại Điều 55 Luật KH,CN&ĐMST năm 2025; Điều 39
và Điều 40 Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
9 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát
triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của
doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
10 nêu rõ mối liên kết giữa các nhiệm vụ nhằm hoàn thành mục
tiêu chung của chuỗi hoặc giải quyết chung một vấn đề của cụm...
11 Đối với cụm nhiệm vụ: ngoài đơn chung của cụm, cần có đơn đại diện của từng nhiệm vụ thuộc
cụm.
BM-10
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(NẾU CÓ)
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO12
1. Tên nhiệm vụ/nhiệm vụ
thành phần thuộc cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo ....................................................................................................................
2. Loại hình và hình thức
triển khai13
3. Thời gian thực hiện: …………. tháng (từ ………….đến ……….)
4. Tổng kinh phí đề xuất: …………. đồng
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước:
…………………. %.
- Ngoài ngân sách nhà nước14:
…………%.
5. Đề nghị phương thức khoán chi
|
□ Khoán chi đến sản phẩm
cuối cùng
|
□ Khoán chi từng phần, trong đó:
|
|
|
- Kinh phí khoán: ………………
triệu đồng
- Kinh phí không khoán:
……… triệu đồng
|
6. Chủ nhiệm nhiệm vụ
- Nhân tài về khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo15 □
- Nhà khoa học trẻ tài
năng, kỹ sư trẻ tài năng16
□
- Không thuộc hai trường hợp
quy định ở trên
□
Họ và tên:
…………………………………….. Số định danh cá nhân: ...............................
Ngày, tháng, năm sinh:
…………………………………………….. Giới tính: Nam □ / Nữ: □
Học hàm, học vị/Trình độ
chuyên môn: .........................................................................
Chức danh nghề nghiệp17:
……………………………. Chức
vụ .......................................
Điện thoại: ………………………………….. E-mail: .........................................................
Tên tổ chức đang công tác:
Địa chỉ tổ chức:
7. Tổ chức chủ trì nhiệm
vụ18
7.1. Tên tổ chức chủ trì
nhiệm vụ:
Mã số tổ chức:
Điện thoại:
Địa chỉ:
Họ và tên thủ trưởng tổ chức:
7.2. Năng lực, kinh nghiệm
của tổ chức chủ trì
- Nêu tóm tắt các kinh
nghiệm, năng lực, cơ sở vật chất, công nghệ, các công trình, dự án đã thực hiện
liên quan đến vấn đề nghiên cứu (không quá 1/2 trang A4): ................................................................
- Đội ngũ nhân lực thực hiện
nhiệm vụ (Trình bày năng lực, kinh nghiệm của đội ngũ chính, không quá 01
trang A4):
8. Các tổ chức phối hợp/đồng
tài trợ thực hiện
nhiệm vụ (nếu có)
8.1. Tên tổ chức 1:
Mã số tổ chức:
Điện thoại:
Địa chỉ:
8.2. Tên tổ chức 2:
Mã số tổ chức:
Điện thoại:
Địa chỉ:
9. Tính cấp thiết (Luận giải chi tiết về tính cấp thiết của nhiệm vụ)
10. Mục tiêu (Mục tiêu chung/mục tiêu cụ thể)
11. Nội dung và phương
pháp thực hiện (Liệt kê các nội dung,
công việc chính của nhiệm vụ, cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên
cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng gắn với từng nội dung nghiên cứu
hoặc hoạt động sản xuất thử nghiệm (nếu có)...)
12. Kết quả dự kiến
(Kết quả/sản phẩm chính
dự kiến đạt được của nhiệm vụ và yêu cầu về số lượng và khoa học cần đạt)
12.1. Công bố khoa học
|
Số TT
|
Bài báo; Sách chuyên khảo và các sản phẩm khác
|
Số lượng
|
Yêu cầu khoa học cần đạt
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trong nước
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
Quốc tế
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
12.2. Nguyên lý ứng dụng;
phương pháp; tiêu chuẩn; quy phạm; phần mềm máy tính; bản vẽ thiết kế; quy
trình công nghệ; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu; báo cáo phân tích; tài
liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình,...); quy hoạch; luận chứng kinh tế-kỹ
thuật; báo cáo nghiên cứu khả thi; báo cáo tư vấn chính sách và các sản phẩm
khác.
|
TT
|
Tên sản phẩm
|
Yêu cầu khoa học cần đạt
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
12.3. Mẫu (model,
maket); sản phẩm (là hàng hóa, có thể được tiêu thụ trên thị trường); vật liệu;
thiết bị, máy móc; dây chuyền công nghệ; giống cây trồng, vật nuôi và các loại
khác.
|
Số TT
|
Tên sản phẩm cụ thể và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu của sản
phẩm
|
Đơn vị đo
|
Mức chất lượng
|
Dự kiến số lượng/quy mô sản phẩm tạo ra
|
|
Cần đạt
|
Mẫu tương tự
(Theo các tiêu chuẩn mới nhất)
|
|
Trong nước
|
Thế giới
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
12.4. Đăng ký bảo hộ
quyền sở hữu trí tuệ, sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và các
loại hình khác
|
TT
|
Tên sản phẩm
|
Yêu cầu khoa học cần đạt
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
12.5. Kết quả tham gia
đào tạo sau đại học (nếu có)
|
TT
|
Cấp đào tạo
|
Số lượng
|
Chuyên ngành đào tạo
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
13. Khả năng ứng dụng
và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu
(Phương thức, địa chỉ ứng dụng, chuyển giao kết quả nhiệm vụ; khả năng thị
trường; phương án thương mại hóa; phân chia lợi nhuận từ thương mại hóa kết quả
nhiệm vụ (nếu có))
...................................................................................................................................
14. Dự kiến hiệu quả và
tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ
14.1. Đánh giá về dự kiến
hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ19:
14.2. Đánh giá về dự kiến
tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ20:
15. Dự toán kinh phí thực
hiện
(Nội dung chi thực hiện
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại Khoản 1 Điều
6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ)
|
STT
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ
phân theo các khoản chi
|
|
|
Nguồn kinh phí
|
Tổng số
|
Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
Thù lao thực hiện nhiệm vụ;
thuê chuyên gia (nếu có)*
|
Nguyên liệu, nhiên liệu, mẫu
vật*
|
Sửa chữa, mua sắm, thuê tài
sản*
|
Công tác tổ chức, tham gia hội
nghị i*
|
Dịch vụ thuê ngoài
|
Điều tra, khảo sát thu thập
số liệu
|
Văn phòng phẩm, thông tin
liên lạc, in ấn
|
Công bố công trình khoa học
và công nghệ trong nước và quốc tế
|
Tự đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ
|
Tư vấn xây dựng hồ sơ đăng
ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài
|
Phổ biến, tuyên truyền kết
quả của nhiệm vụ
|
Công tác quản lý chung nhiệm
vụ (bằng
5% tong kinh phí thực hiện)
|
Chi khác có liên quan trực
tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
|
Tổng kinh phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Ngân sách nhà nước:
a. Kinh phí khoán chi:
b. Kinh phí không khoán chi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Quy định tại Điểm d
Khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ
16. Quản lý rủi ro và
biện pháp kiểm soát
(xác định, phân tích,
đánh giá mức độ tác động và đề xuất hiện pháp quản lý, kiểm soát, ứng phó đối với
các loại rủi ro có thể xảy ra theo quy định tại Điều 37 và Điều 38 Nghị định số
267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025):
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện tổ chức chủ trì
(Ký tên, đóng dấu)
|
_____________________
12 Ngoài các quy định chung tại biểu mẫu này, đối với các loại
hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ; nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo trong khuôn khổ hợp tác quốc tế; các nhiệm vụ thành phần thuộc cụm nhiệm vụ, chuỗi
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; nhiệm vụ thực hiện theo hình thức liên kết,
hợp tác công tư, thuyết minh cần đáp ứng các yêu cầu cụ thể quy định tại khoản
3, 5, 6, 7 và 8 Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
13 Ghi theo đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ.
14 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát
triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của
doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
15 Theo quy định tại Điều 54 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo năm 2025.
16 Theo quy định tại Điều 55 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo năm
2025; Điều 39 và Điều 40 Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
17 Ví dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên,
nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp), chức danh công nghệ hoặc tương
đương.
18 Đối với chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo, tổ chức chủ trì cần đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định
số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
19 Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định
số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025
20 Đánh giá dựa trên sự phù hợp của kết quả theo nội dung và
tiêu chí quy định
các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 18 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày
14/10/2025
BM-11
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(NẾU CÓ)
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
THUYẾT MINH TỔNG QUÁT CHUỖI NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ
ĐỔI MỚI SÁNG TẠO21
(Không quá 10 trang A4)
1. Tổ chức chủ trì chuỗi
nhiệm vụ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo
Tên tổ chức chủ trì nhiệm
vụ: .......................................................................................
Mã số tổ chức: ............................................................................................................
Điện thoại: ..................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức:
......................................................................................
2. Chuỗi nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
2.1. Tên chuỗi nhiệm vụ: ..............................................................................................
2.2. Mục tiêu: ..............................................................................................................
2.3. Dự kiến kết quả: ...................................................................................................
3. Nhiệm vụ thành phần
thuộc chuỗi nhiệm vụ
3.1. Tên nhiệm vụ thành phần 01: ................................................................................
- Mục tiêu: ...................................................................................................................
- Dự kiến kết quả: ........................................................................................................
3.2. Tên nhiệm vụ thành phần
02: ................................................................................
- Mục tiêu: ...................................................................................................................
- Dự kiến kết quả: ........................................................................................................
3.3. Tên nhiệm vụ thành phần
03: ................................................................................
- Mục tiêu: ...................................................................................................................
- Dự kiến kết quả: ........................................................................................................
4. Mối liên kết giữa
các nhiệm vụ thành phần nhằm đạt được mục tiêu chung của chuỗi nhiệm vụ bao gồm
thời gian, tiến độ thực hiện:
5. Kết quả dự kiến và
chỉ tiêu đánh giá (dạng sản phẩm, số lượng,
cấp độ công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, giải pháp chuyển giao, chỉ tiêu thương mại
hóa, v.v.): ................................
6. Khả năng thương mại
hóa (chỉ rõ điểm mới về công nghệ, sản
phẩm, quy trình, mô hình tổ chức; khả năng ứng dụng và thương mại hóa trong thực
tiễn):
7. Dự kiến hiệu quả và
tác động (đối với phát triển
KH,CN&ĐMST; tác động đến ngành/lĩnh vực kinh tế - xã hội, môi trường, an
ninh - quốc phòng, hội nhập quốc tế ...):
8. Tổng kinh phí đề xuất ………………….. đồng,
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước:
………………………………..%.
- Ngoài ngân sách nhà nước22:
……………………….%.
|
|
Đại diện tổ chức chủ trì
(Ký tên, đóng dấu)
|
______________________
21 Thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 3 và khoản 6 Điều
11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
22 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát
triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của
doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
BM-12
VĂN BẢN CAM KẾT PHỐI HỢP/ĐỒNG TÀI TRỢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO23
Kính gửi: (Tên cơ quan quản lý nhiệm vụ KH,CN&ĐMST)
- Căn cứ thông báo kế hoạch
tài trợ/đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của ….;
- Căn cứ đơn đăng ký chủ
trì nhiệm vụ/cụm nhiệm vụ/chuỗi nhiệm vụ KH,CN&ĐMST;
Chúng tôi gồm các bên dưới
đây thống nhất ký Văn bản cam kết phối hợp/đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ:
1. Tổ chức đăng ký chủ
trì: .............................................................................................
2. Tổ chức phối hợp/đồng
tài trợ24: ................................................................................
3. Nội dung cam kết phối hợp
đồng tài trợ:
- Đối với cam kết phối hợp: (nêu rõ các
hoạt động phối hợp)
- Đối với cam kết về đồng
tài trợ: (cần có hợp đồng tài trợ, minh chứng về tài chính).
Các bên cam kết thực hiện
đầy đủ nội dung phối hợp/đồng tài trợ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về
tính trung thực của thông tin.
ĐẠI DIỆN CÁC BÊN KÝ KẾT
|
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức vụ)
|
TỔ CHỨC PHỐI HỢP/ĐỒNG TÀI TRỢ25
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức vụ)
|
______________________
23 Quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
24 Liệt kê tên các tổ chức đồng tài trợ (trường hợp có nhiều tổ
chức).
25 Trường hợp có nhiều tổ chức đồng tài trợ, các tổ chức đồng
tài trợ cùng ký và xác nhận.
BM-13
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…., ngày ... tháng ... năm
...
|
BÁO CÁO GIẢI TRÌNH, TIẾP THU CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Áp dụng đối với phiên họp Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo26)
Kính gửi: “Cơ quan quản lý nhiệm vụ”
Căn cứ Quyết định số
... /QĐ- ngày ... tháng ... năm 20... về việc thành lập Hội đồng xét tài trợ, đặt
hàng và Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo;
Căn cứ Biên bản họp
đánh giá của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo ngày ... tháng ... năm ...;
Tổ chức chủ trì thực hiện
nhiệm vụ xin báo cáo việc tiếp thu, giải trình các ý kiến của Hội đồng và những
nội dung chỉnh sửa bổ sung khác27 (nếu có) như sau:
|
TT
|
Ý kiến kết luận tại Biên bản họp Hội đồng
|
Giải trình, tiếp thu của tổ chức chủ trì
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ý kiến 1
|
|
|
|
2
|
Ý kiến 2
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
(Họ tên, chức danh, ký và đóng dấu)
|
_____________________
26 Quy định tại điểm e khoản 4 Điều 12 Nghị định số
267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 (Ghi đầy đủ tên của báo cáo giải trình, tiếp
thu phù hợp với tên của phiên họp).
27 Trong trường hợp chỉnh sửa, bổ sung ngoài ý kiến của hội đồng
thì giải trình.
BM-14
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…., ngày ... tháng ... năm
20...
|
BÁO CÁO GIẢI TRÌNH, TIẾP THU CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Áp dụng đối với phiên họp Tổ thẩm định kinh
phí thực hiện nhiệm vụ)
Kính gửi: “Cơ quan quản lý nhiệm vụ”....
Căn cứ Quyết định số
……./QĐ- ngày …. tháng … năm 20... về việc thành lập Hội đồng xét tài trợ, đặt
hàng và Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo;
Căn cứ Biên bản họp thẩm
định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
ngày.... tháng....năm ….;
Tổ chức chủ trì thực hiện
nhiệm vụ xin báo cáo việc tiếp thu, giải trình các ý kiến của Tổ thẩm định và
những nội dung chỉnh sửa bổ sung khác28 (nếu có) như sau:
|
TT
|
Ý kiến tại Biên bản họp thẩm định
|
Giải trình, tiếp thu của tổ chức chủ trì
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ý kiến 1
|
|
|
|
2
|
Ý kiến 2
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
(Họ tên, chức danh, ký và đóng dấu)
|
_____________________
28 Trong trường hợp chỉnh sửa,
bổ sung ngoài ý kiến của Tổ thẩm định thì giải trình.
BM-15
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
(Biểu mẫu này được hoàn thiện và gửi về cơ quan quản lý nhiệm
vụ theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 12 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP)
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung các khoản chi29
|
Tổng kinh phí
|
Nguồn vốn
|
|
Ngân sách nhà nước30
|
Ngoài ngân sách nhà nước
|
|
Tổng số
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ ...
|
Tổng số
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
|
Kinh phí
|
Trong đó, khoán chi
|
Kinh phí
|
Trong đó, khoán chi
|
Kinh phí
|
Trong đó, khoán chi
|
…
|
….
|
|
1
|
Chi thù lao thực hiện
nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuê chuyên gia:
- Trong nước
- Nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyên liệu, nhiên liệu,
mẫu vật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sửa chữa, mua sắm, thuê
tài sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Công tác tổ chức, tham
gia hội nghị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Dịch vụ thuê ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Điều tra, khảo sát thu
thập số liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Văn phòng phẩm, thông
tin liên lạc, in ấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Công bố công trình khoa
học và công nghệ trong nước và quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Tự đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Tư vấn xây dựng hồ sơ
đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Phổ biến, tuyên truyền kết
quả của nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Công tác quản lý chung
nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Chi khác có liên quan trực
tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
_____________________
29 Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14
tháng 10 năm 2025 của Chính phủ
30 Trong trường hợp có nguồn ngân sách từ địa phương tách
thành 2 phần: Ngân sách trung ương (NSTW) và Ngân sách địa phương (NSĐP)
DỰ TOÁN CHI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI
SÁNG TẠO
Đơn vị tính: triệu đồng
Bảng 1: Tiền thù lao tham
gia nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
TT
|
Nội dung
|
Số tháng quy đổi
|
Đơn giá theo định mức*
|
Thành tiền
|
Ngân sách nhà nước
|
Ngoài ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Nội dung 1
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành viên*
|
|
|
|
|
|
|
|
…….
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nội dung 2
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành viên*
|
|
|
|
|
|
|
|
…….
|
|
|
|
|
|
|
...
|
…….
|
|
|
|
|
|
_____________________
* Chức danh thực hiện nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và định mức theo quy định tại Thông tư
của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và hướng dẫn một số một số nội
dung về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
Bang 2. Thuê chuyên gia
trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Số TT
|
Họ và tên, học hàm, học vị
|
Quốc tịch
|
Thuộc tổ chức
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện quy đổi (tháng)
|
Mức thù lao tháng theo hợp đồng
|
Kinh phí
|
|
Tổng
|
Ngân sách nhà nước
|
Ngoài ngân sách nhà nước
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=6x7
|
9
|
10
|
|
I
|
Chuyên gia trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chuyên gia nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 3. Chi mua nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, mẫu vật, dụng cụ,
phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng, năng lượng, tài liệu, số liệu, sách, báo, tạp
chí tham khảo, quyền sở hữu và sử dụng đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ, mua quyền
truy cập cơ sở dữ liệu phục vụ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (bao gồm
cả chi mua trực tiếp công nghệ, sản phẩm, thiết bị nước ngoài cần thiết cho việc
phân tích, giải mã với giá thỏa thuận, bí quyết công nghệ để phát triển công
nghệ chiến lược theo quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Ngân sách nhà nước
|
Ngoài ngân sách nhà nước
|
Tổng số
|
Các căn cứ xây dựng định mức (Liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng
dẫn, và các căn cứ khác ...)
|
|
1
|
Nội dung 1:
|
|
|
|
|
|
2
|
Nội dung 2:
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
Bảng 4. Chi sửa chữa,
mua sắm, thuê tài sản (hoặc cơ sở vật chất, trang thiết bị) phục vụ trực tiếp thực
hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Ngân sách Nhà nước
|
Ngoài Ngân sách Nhà nước
|
|
I
|
Thuê thiết bị (ghi tên thiết bị, thời gian thuê)
|
|
|
|
|
|
|
…………
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thiết bị công nghệ mua mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Vận chuyển lắp đặt
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Bảo dưỡng, sửa chữa
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
|
|
|
Bảng 5. Chi khác
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Kinh phí
|
Nguồn vốn
|
Các căn cứ xây dựng định mức (Liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng
dẫn, và các căn cứ khác ...)
|
|
Ngân sách nhà nước
|
Ngoài ngân sách nhà nước
|
|
Tổng
|
Năm thứ nhất
|
Khoán chi
|
Năm thứ hai
|
Khoán chi
|
Năm thứ ...
|
Tổng
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ ...
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
1
|
Chi cho công tác tổ chức
và phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học, công
tác phí trong nước và ngoài nước; hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào) phục vụ
thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi dịch vụ thuê ngoài
phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi điều tra, khảo sát
thu thập số liệu phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi văn phòng phẩm, thông
tin liên lạc, in ấn phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phí công bố công trình
khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi tự đánh giá kết quả
thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi tư vấn xây dựng hồ
sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài đối với kết
quả thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi phổ biến, tuyên truyền
kết quả của nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi khác có liên quan trực
tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.
Thủ tục thực hiện điều chỉnh hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo
1. Trình tự thực hiện
- Tổ chức chủ trì gửi văn bản
đề xuất điều chỉnh kèm theo hồ sơ liên quan đến cơ quan quản lý nhiệm vụ. Trường
hợp cần thiết, cơ quan quản lý nhiệm vụ gửi văn bản đề nghị bổ sung tài liệu
minh chứng có liên quan đến các nội dung điều chỉnh;
- Cơ quan quản lý nhiệm vụ
xem xét hồ sơ, trường hợp cần thiết có thể tham vấn chuyên gia, tổ chức hội đồng
tư vấn hoặc lấy ý kiến bằng văn bản của các bên liên quan;
- Trong vòng 15 ngày kể từ
ngày nhận được văn bản đề xuất điều chỉnh (hoặc bổ sung tài liệu minh chứng),
cơ quan quản lý nhiệm vụ ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng giao nhiệm
vụ hoặc bằng quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh.
1.2. Chấm dứt thực hiện
nhiệm vụ trong quá trình triển khai:
- Tổ chức chủ trì lập hồ
sơ đề nghị chấm dứt thực hiện nhiệm vụ theo quy định kèm theo công văn đề nghị
gửi đến cơ quan quản lý nhiệm vụ.
- Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị chấm dứt thực hiện nhiệm vụ của tổ
chức chủ trì, cơ quan quản lý nhiệm vụ gửi văn bản thông báo tạm dừng thực hiện
nhiệm vụ đến tổ chức chủ trì. Sau khi nhận được văn bản thông báo tạm dừng của
cơ quan quản lý nhiệm vụ, tổ chức chủ trì phải ngừng toàn bộ các hoạt động liên
quan đến nhiệm
vụ.
- Trong thời hạn 15 ngày
sau khi nhận được
hồ sơ đề nghị chấm dứt thực hiện nhiệm vụ, cơ quan quản lý nhiệm vụ tổ chức
đánh giá kết quả thực hiện theo quy định.
- Văn bản thông báo về kết
quả đánh giá được gửi cho tổ chức chủ trì trong thời gian không quá 45 ngày kể
từ thời điểm nhận được hồ sơ đánh giá hợp lệ.
- Trong thời gian 30 ngày
kể từ ngày có Kết quả đánh giá nhiệm vụ, cơ quan quản lý nhiệm vụ ban hành quyết
định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
2. Cách thức thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp gửi văn
bản đề xuất điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ về Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi
xanh và Khuyến công thông qua Cổng dịch vụ công trực tuyến/Nền tảng số quản lý khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
3.1. Thành phần hồ sơ gồm:
Văn bản đề xuất điều chỉnh
theo biểu mẫu BM-21 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN và hồ sơ liên quan (nếu có).
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết
Tối đa 15 ngày (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ).
5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
Tổ chức, doanh nghiệp, cá
nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam hoặc ngoài
lãnh thổ Việt Nam nhưng có quyền và nghĩa vụ theo pháp luật Việt Nam, các điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính
Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển
đổi xanh và Khuyến công
7. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
- Văn bản điều chỉnh sửa đổi,
bổ sung hoặc quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh theo biểu mẫu BM-22 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN.
8. Phí, lệ phí
Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
Đơn đề nghị điều chỉnh hợp
đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo Biểu mẫu
BM-21 tại phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN.
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính
Không yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính
11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 ngày 18
tháng 02 năm 2025;
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15;
- Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công
Thương, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP
và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về
chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định
về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng
tạo;
- Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN ngày 26 tháng 11 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa và Công nghệ quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm
định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp
đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và
đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
- Thông tư số 25/2026/TT-BCT ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định quản lý chương trình, nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Công Thương.
BM-21
|
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN (nếu có)
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………….
V/v ……………
|
….., ngày ... tháng... năm
20...
|
ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Kính gửi: (Cơ quan quản lý nhiệm vụ)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ
NHIỆM VỤ
Tên nhiệm vụ : ............................................................................................................
Mã số nhiệm vụ: …………………. Số hợp đồng: …………………….. ngày ký ..................
Cơ quan, Tổ chức chủ trì: ............................................................................................
Thời gian thực hiện nhiệm
vụ: Từ ngày ... đến ngày ....
Kinh phí được tài trợ/cấp:
............................................................................................
II. CĂN CỨ ĐỀ NGHỊ
- Căn cứ kết quả đánh giá
trong kỳ tại Biên bản số ... ngày .../.../... của Đoàn đánh giá trong kỳ (theo
khoản 2 và khoản 4 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP);
- Căn cứ khoản 6 và khoản
7 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP quy
định về việc đề nghị điều chỉnh hoặc chấm dứt nhiệm vụ;
- Căn cứ tình hình thực tế
triển khai và khả năng hoàn thành các mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ.
III. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ
(Đánh dấu và ghi rõ nội
dung cần điều chỉnh)
□ Thay đổi nội dung nghiên
cứu: ..................................................................................
□ Điều chỉnh tiến độ thực
hiện: từ …./…./… đến …./…./… (gia hạn thêm ...
tháng).
□ Điều chỉnh cơ cấu kinh
phí / nội dung chi: ..................................................................
□ Điều chỉnh khác: .......................................................................................................
Lý do điều chỉnh: .........................................................................................................
Phương án tổ chức thực
hiện sau điều chỉnh: ................................................................
IV. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Biên bản đánh giá trong
kỳ (nếu có) (biểu mẫu BM-20);
2. Báo cáo tiến độ và tình
hình sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ (biểu mẫu BM-19);
3. Bản thuyết minh nội
dung đề nghị điều chỉnh;
4. Các tài liệu, minh chứng
liên quan.
V. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC
CHỦ TRÌ
Tổ chức chủ trì cam kết:
- Việc đề nghị điều chỉnh
tuân thủ quy định tại khoản 6, 7 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP;
- Chịu trách nhiệm toàn diện
về tính chính xác, trung thực, hợp pháp của hồ sơ gửi cơ quan quản lý nhiệm vụ.
|
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- ……..
|
Tổ chức chủ trì
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
III.
Thủ tục thực hiện chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo trong quá trình triển khai
1. Trình tự thực hiện
- Tổ chức chủ trì lập hồ sơ
đề nghị chấm dứt thực hiện nhiệm vụ theo quy định kèm theo công văn đề nghị gửi
đến cơ quan quản lý nhiệm vụ.
- Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị chấm dứt thực hiện nhiệm vụ của tổ
chức chủ trì, cơ quan quản lý nhiệm vụ gửi văn bản thông báo tạm dừng thực hiện
nhiệm vụ đến tổ chức chủ trì. Sau khi nhận được văn bản thông báo tạm dừng của
cơ quan quản lý nhiệm vụ, tổ chức chủ trì phải ngừng toàn bộ các hoạt động liên
quan đến nhiệm vụ.
- Trong thời hạn 15 ngày
sau khi nhận được hồ sơ đề nghị chấm dứt thực hiện nhiệm vụ, cơ quan quản lý
nhiệm vụ tổ chức đánh giá kết quả thực hiện theo quy định.
- Văn bản thông báo về kết
quả đánh giá được gửi cho tổ chức chủ trì trong thời gian không quá 45 ngày kể
từ thời điểm nhận được hồ sơ đánh giá hợp lệ.
- Trong thời gian 30 ngày
kể từ ngày có Kết quả đánh giá nhiệm vụ, cơ quan quản lý nhiệm vụ ban hành quyết
định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
2. Cách thức thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp gửi
văn bản đề xuất chấm dứt thực hiện nhiệm vụ trong quá trình triển khai thực hiện
về Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công thông qua Cổng dịch vụ
công trực tuyến/Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc
gia hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
3.1. Thành phần hồ sơ gồm:
Công văn đề nghị chấm dứt
thực hiện nhiệm vụ theo biểu mẫu BM-24 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
36/2025/TT-BKHCN và Hồ sơ đề nghị chấm dứt
thực hiện nhiệm vụ (gồm: Nhật ký nhiệm vụ (nhật ký thí nghiệm, nhật ký sử dụng
vật tư, nguyên vật liệu), tài liệu chứng minh quá trình thực hiện nhiệm vụ; Tài
liệu xác nhận và minh chứng liên quan đến kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ (công bố, xuất bản, đào tạo,
kết quả kiểm định/khảo nghiệm/kiểm nghiệm, chuyển giao kết quả); số liệu điều
tra, khảo sát, phân tích và các tài liệu chuyên môn liên quan (nếu có); Báo cáo
tài chính, tình hình sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ; Đối với nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp tác quốc tế: hồ sơ, tài
liệu cần có báo cáo đánh giá của đối tác về quá trình, kết quả và triển vọng hợp
tác trong tương lai; báo cáo kết quả thực hiện đến thời điểm đề nghị chấm dứt;
báo cáo sản phẩm (nếu có); tài liệu khác có liên quan (nếu có) gửi đến cơ quan
quản lý nhiệm vụ.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết
Tối đa 75 ngày (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
Tổ chức, doanh nghiệp, cá
nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam hoặc ngoài
lãnh thổ Việt
Nam nhưng có quyền và nghĩa vụ theo pháp luật Việt Nam, các điều ước quốc tế mà
Việt Nam là thành viên.
6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính
Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển
đổi xanh và Khuyến công
7. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
- Quyết định chấm dứt thực
hiện nhiệm vụ theo biểu mẫu BM-25 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN
8. Phí, lệ phí
Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
Đề nghị chấm dứt thực hiện
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo Biểu mẫu BM-24 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN.
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính
Không yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính
11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 ngày 18
tháng 02 năm 2025;
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công
Thương, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP
và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về
chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định
về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng
tạo;
- Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN ngày 26 tháng 11 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa và Công nghệ quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm
định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp
đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và
đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
- Thông tư số 25/2026/TT-BCT ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định quản lý chương trình, nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Công Thương.
BM-24
|
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN (nếu có)
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……….
V/v: ………………
|
....., ngày... tháng.... năm 20...
|
ĐỀ NGHỊ CHẤM DỨT THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI
MỚI SÁNG TẠO
Kính gửi: (tên cơ quan quản lý nhiệm vụ)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ
NHIỆM VỤ
Tên Nhiệm vụ: ............................................................................................................
Mã số Nhiệm vụ (nếu có) : …………….. Số hợp đồng: …………… ngày ký .....................
Cơ quan, Tổ chức chủ trì: ............................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ: ...................................................................................................
Thời gian thực hiện nhiệm
vụ: Từ ngày ... đến ngày ....
Tình hình sử dụng kinh
phí: .........................................................................................
II. CĂN CỨ ĐỀ NGHỊ...31
III. NỘI DUNG
1. Nêu rõ nội dung đề nghị:
..........................................................................................
2. Đề xuất phương án xử lý
sau chấm dứt: ...................................................................
IV. HỒ SƠ KÈM THEO: ...32
V. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC
CHỦ TRÌ
Tổ chức chủ trì cam kết:
1. Về tính chính xác,
trung thực, đầy đủ của thông tin, số liệu, tài liệu cung cấp;
2. Thực hiện đầy đủ nghĩa
vụ bàn giao, thanh lý và hoàn trả theo quy định tại Điều 19 Nghị định 267/2025/NĐ-CP;
3. Chịu trách nhiệm toàn
diện trước pháp luật về nội dung đề nghị.
|
|
Tổ chức chủ trì
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
______________________
31 Quy định tại điểm b khoản 7 Điều 16 Nghị định số
267/2025/NĐ-CP.
32 Quy định tại điểm a khoản 7 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.