|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
316/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Thịnh
|
|
Ngày ban hành:
|
08/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 316/QĐ-UBND
|
Bắc Ninh, ngày 08
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG; ỦY BAN NHÂN
DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN MỘT SỐ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRONG
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
11/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Ninh;
Căn cứ Thông báo số
202/TB-UBND ngày 03/10/2025 của UBND tỉnh kết luận phiên họp thường kỳ UBND tỉnh
tháng 9 năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 80/TTr-SCT ngày 29/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân
cấp xã thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh được quy định tại Nghị
định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, cụ thể:
- Danh mục nhiệm vụ ủy quyền
cho Giám đốc Sở Công Thương, UBND cấp xã tại Phụ lục I và II kèm theo Quyết định
này;
- Phạm vi ủy quyền: Thực hiện
nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;
- Thời hạn ủy quyền: Kể từ ngày
ban hành Quyết định đến hết ngày 28/02/2027;
- Cách thức thực hiện: Ủy quyền
thực hiện nhiệm vụ.
Điều 2.
Giám đốc Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã thực
hiện các nội dung được ủy quyền và kịp thời xử lý, giải quyết các phản ánh, kiến
nghị, vướng mắc liên quan đến nội dung được uỷ quyền theo đúng quy định pháp luật
hiện hành; chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về việc thực hiện các
nội dung được ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này; định kỳ 06 tháng, 01 năm báo
cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện.
Điều 3.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Giám đốc các sở, thủ trưởng cơ
quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường; các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công Thương (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Các tổ chức, đơn vị, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại;
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, TPKTTH, KGVX, NC, THĐT;
+ Trung tâm thông tin (đăng tải);
+ Lưu: VT, KTTHTú.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Thịnh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA UBND TỈNH ỦY QUYỀN CHO
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số QĐ/UBND ngày /10/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
|
TT
|
NỘI DUNG ỦY QUYỀN
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
|
|
|
1.
|
Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh,
thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất,
kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp quy định tại Khoản 4 Điều
14 Luật hóa chất
|
Tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
|
|
2.
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước, cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng; kết luận cuối
cùng khi có sự khác biệt về kết quả kiểm nghiệm giữa các cơ sở kiểm nghiệm
thuộc lĩnh vực được phân công quản lý quy định tại khoản 8 Điều 39 Nghị định
số 15/2018/NĐ-CP, Điều 25 Nghị định số 77/2016/NĐ-CP
|
Tại khoản 3 Điều 37 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
3.
|
Chỉ định cơ quan kiểm tra nhà
nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu đối với các sản phẩm thuộc lĩnh vực được
phân công quản lý quy định tại khoản 9 Điều 39 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
|
Tại khoản 4 Điều 37 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
4.
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thuộc lĩnh vực quản lý của ngành công
thương.
|
Tại khoản 5 Điều 37 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Điều 16 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương
|
|
|
5.
|
Tổ chức tiếp nhận và quản lý
hồ sơ tự công bố sản phẩm đối với các sản phẩm quy định tại Phụ lục IV Nghị định
số 15/2018/NĐ-CP của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
Tại khoản 9 Điều 40 Nghị định
số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật An toàn thực phẩm
|
|
|
6.
|
Tiếp nhận bản cam kết bảo đảm
an toàn thực phẩm theo quy định cho các đối tượng không phải cấp giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm quy định tại các điểm a, b, c, d,
đ, e, g, h và i khoản 1 Điều 12 của Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
Tại khoản 9 Điều 40 Nghị định
số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật An toàn thực phẩm
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH
LAO ĐỘNG
|
|
|
|
7.
|
Cấp, cấp lại chứng chỉ kiểm định
viên thuộc thẩm quyền quản lý
|
Tại khoản 1 Điều 27 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
HÀNG HÓA
|
|
|
|
8.
|
Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
Tại điểm 1 khoản 5 Điều 10
Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
|
|
|
9.
|
Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
Tại điểm 1 Khoản 5 Điều 10
Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
|
|
|
10.
|
Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
Tại điểm 1 Khoản 5 Điều 10
Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025
|
|
|
11.
|
Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ
sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
Tại khoản 1 Điều 38 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
12.
|
Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa
đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Tại Điều 9 Thông tư số
38/2025/TT-BCT
|
|
|
V
|
LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN
|
|
|
|
13.
|
Cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Tại Điều 7 Thông tư số
43/2025/TT-BCT ngày 04/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật
an toàn trong khai thác khoáng sản.
|
|
|
VI
|
LĨNH VỰC DẦU KHÍ
|
|
|
|
14.
|
Chấp thuận các tài liệu an
toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Tại Điều 4 Thông tư số
38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
|
VII
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG
NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
|
|
|
|
15.
|
Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh
Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
Tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số
38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
|
16.
|
Cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
Tại khoản 2 Điều 23 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP; khoản 3 Điều 1 Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
|
17.
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
Tại khoản 1 Điều 24 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN
LÝ CHỢ
|
|
|
|
18.
|
Chỉ đạo, tổ chức bồi dưỡng
nghiệp vụ về phát triển và quản lý chợ quy định
|
Tại Điều 21 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
|
|
|
IX
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI
NGƯỜI TIÊU DÙNG
|
|
|
|
19.
|
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký hợp đồng
theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
|
Tại khoản 1 Điều 47 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
20.
|
Tiếp nhận thông báo của tổ chức,
cá nhân kinh doanh về tình hình đăng ký và áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện
giao dịch chung
|
Tại khoản 2 Điều 47 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
21.
|
Thông báo chấm dứt bán hàng
đa cấp
|
Tại khoản 1 Điều 48 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
22.
|
Công nhận chương trình đào tạo
kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
Tại khoản 2 Điều 48 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
23.
|
Kiểm tra, giám sát hoạt động
của cơ sở đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
Tại khoản 3 Điều 48 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
24.
|
Kiểm tra, cấp, thu hồi xác nhận
kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
Tại khoản 4 Điều 48 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
25.
|
Kiểm tra, cấp, thu hồi xác nhận
kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
Tại khoản 5 Điều 48 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
X
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
|
|
|
|
26.
|
Cấp phép quá cảnh đối với
hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm
ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định của
pháp luật quy định tại khoản 2 Điều 44 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017 do Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
|
Tại khoản 4 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
27.
|
Cho phép gia hạn thời gian
quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản 2 Điều 44 Luật Quản lý
ngoại thương theo quy định tại khoản 2 Điều 47 Luật Quản lý ngoại thương do Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
|
Tại khoản 5 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
28.
|
Quản lý thực hiện cấp, thu hồi
CFS đối với hàng hóa xuất khẩu quy định tại khoản 1, khoản 4 Điều 11 Nghị định
số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện. Quy trình, thủ tục cấp
CFS đối với hàng hóa xuất khẩu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 11
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
|
Tại khoản 6 Điều 31 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
29.
|
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập
tái xuất quy định tại điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
|
Tại khoản 7 Điều 31 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
30.
|
Cấp Giấy phép tạm nhập tái xuất
theo hình thức khác quy định tại điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị định số
69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
|
Tại khoản 9 Điều 31 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
31.
|
Cấp Giấy phép tạm xuất, tái
nhập quy định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 3 Điều 17 Nghị định số
69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
|
Tại khoản 10 Điều 31 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
32.
|
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển
khẩu quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh thực hiện.
|
Tại khoản 11 Điều 31 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
33.
|
Cấp, thu hồi, đình chỉ tạm thời
hiệu lực Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất quy định tại khoản 1 Điều 26,
khoản 1, khoản 2 Điều 28 và khoản 1 Điều 29 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP; quản
lý sử dụng và hoàn trả số tiền ký quỹ của doanh nghiệp; tổ chức kiểm tra xác
nhận điều kiện về kho, bãi của doanh nghiệp kinh doanh tạm nhập, tái xuất thực
phẩm đông lạnh quy định tại Điều 30 và khoản 2 Điều 32 Nghị định số
69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
|
Tại khoản 12 Điều 31 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
34.
|
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với
hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng
nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 35 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
thực hiện
|
Tại khoản 13 Điều 31 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
35.
|
Quản lý cấp Giấy phép cho
thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy
phép quy định tại khoản 1 Điều 50 Nghị định 69/2018/NĐ- CP do Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh thực hiện
|
Tại khoản 14 Điều 31 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
36.
|
Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
hàng hóa cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam quy định
tại Điều 6 Nghị định số 90/2007/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
|
Tại khoản 1 Điều 33 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
37.
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản
phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 5
Nghị định số 100/2020/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
|
Tại khoản 1 Điều 34 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
38.
|
Xác nhận Giấy chứng nhận hạn
ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
|
Tại khoản 1 Điều 25 Thông tư số
38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Quyết định số
1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
|
39.
|
Cấp phép nhập khẩu tự động
thuốc lá điếu, xì gà
|
- Tại Điều 23 Thông tư số
38/2025/TT- BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
- Tại Thông tư số
37/2013/TT-BCT ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công thương
|
|
|
40.
|
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho
hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico
|
- Tại Điều 24 Thông tư số
38/2025/TT- BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
- Tại Thông tư số
07/2019/TT-BCT ngày 20/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
|
XI
|
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
|
|
|
|
41.
|
Cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia
hạn, thu hồi Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài và chấm
dứt hoạt động của Chi nhánh quy định tại Điều 6 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP do
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
|
Tại khoản 1 Điều 35 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
XII
|
XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
|
|
|
|
42.
|
Đăng ký của thương nhân tổ chức
khi cho thương nhân khác tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
quy định tại khoản 2 Điều 133 Luật Thương mại do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực
hiện
|
Tại Điều 12 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
|
|
|
43.
|
Xác nhận hoặc không xác nhận
việc thương nhân tổ chức cho thương nhân, tổ chức, cá nhân tham gia hội chợ,
triển lãm thương mại tại nước ngoài (không bao gồm các hoạt động hội chợ, triển
lãm thương mại trong khuôn khổ các chương trình, hoạt động xúc tiến thương mại
do Thủ tướng Chính phủ quyết định) quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 29 Nghị định
số 81/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
|
- Tại khoản 1 Điều 14 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP;
- Tại điểm b khoản 2 Điều 29
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
|
|
|
XIII
|
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
|
|
|
|
44.
|
Tiếp nhận thủ tục thông báo
website thương mại điện tử bán hàng quy định tại khoản 1 Điều 53 Nghị định số
52/2013/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
|
Tại khoản 2 Điều 49 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
45.
|
Tiếp nhận thủ tục thông báo ứng
dụng thương mại điện tử bán hàng quy định tại khoản 3 Điều 25 Nghị định số
52/2013/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
|
Tại khoản 3 Điều 49 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
|
46.
|
Tiếp nhận thủ tục đăng ký hoạt
động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử được quy định tại Điều 60
Nghị định số 52/2013/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
|
Tại khoản 4 Điều 49 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA UBND TỈNH ỦY QUYỀN CHO
UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số QĐ/UBND ngày /10/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
|
TT
|
NỘI DUNG ỦY QUYỀN
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có giấy
chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc đăng ký hợp tác xã thuộc lĩnh vực quản
lý của ngành công thương
|
Tại khoản 5 Điều 37 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP; Điều 16 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
|
|
|
2
|
Tổ chức tiếp nhận và quản lý
hồ sơ tự công bố sản phẩm đối với các sản phẩm quy định tại Phụ lục IV Nghị định
số 15/2018/NĐ-CP của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có hoặc không có giấy
chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc đăng ký hợp tác xã theo quy định của
pháp luật
|
Tại khoản 9 Điều 40 Nghị định
số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật An toàn thực phẩm
|
|
|
3
|
Tổ chức ký cam kết bảo đảm an
toàn thực phẩm theo quy định cho các đối tượng không phải cấp giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e,
g, h và i khoản 1 Điều 12 của Nghị định số 15/2018/NĐ-CP, cơ sở kinh doanh
trong các chợ và siêu thị, trung tâm thương mại (trừ chợ đầu mối) có hoặc
không có giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc đăng ký hợp tác xã theo
quy định của pháp luật.
|
Tại khoản 9 Điều 40 Nghị định
số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật An toàn thực phẩm
|
|
|
4
|
Cấp thông báo tiếp nhận hồ sơ
công bố hợp quy và quản lý hồ sơ công bố hợp quy đối với sản phẩm hàng hóa
|
Tại khoản 1 Điều 38 Nghị định
146/2025/NĐ-CP
|
|
Quyết định 316/QĐ-UBND năm 2025 ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương; Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 316/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương; Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
14/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
127
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|