|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1519/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
17/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1519/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 17 tháng 4
năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC QUẢN LÝ
CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số
137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ Quy định về giao dịch
điện tử của cơ quan nhà nước và Hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Công văn số
8536/VPCP-KSTT ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng
dẫn công bố, công khai; rà soát, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội
bộ;
Căn cứ Quyết định số
954/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tài
chính tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 400/TTr-STC ngày 10 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt kèm theo Quyết
định này 07 quy trình giải quyết thủ tục hành chính nội bộ và bãi bỏ 17 quy
trình giải quyết thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm
vi thẩm quyền quản lý của ngành Tài chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Danh
mục và nội dung quy trình giải quyết thủ tục hành chính nội bộ kèm theo).
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình thủ tục hành chính nội bộ số thứ
tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 16, 17, 18, 19, 20, 26 tại Mục I
thuộc Phụ lục Danh mục quy trình giải quyết thủ tục hành chính nội bộ ban hành
kèm theo Quyết định số 1234/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi,
kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi
văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ.
2. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp
Sở Tài chính, các địa phương và đơn vị liên quan có trách nhiệm nghiên cứu, đề
xuất xây dựng, nâng cấp hoàn thiện Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu phục vụ
quản trị nội bộ trên môi trường điện tử để tích hợp, kết nối trực tuyến, cập
nhật các nội dung, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ đã
được công bố tại Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành và Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều
4;
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường
Sơn
|
QUY
TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT NGÀNH TÀI
CHÍNH TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành
kèm theo Quyết định số 1519/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng
Nai)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH TRÌNH
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. DANH MỤC QUY TRÌNH GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
|
|
1
|
Quyết định giao tài sản
bằng hiện vật cho cơ quan, tổ chức, đơn vị
|
45 ngày
|
- Sở Tài chính
- UBND cấp xã
|
|
2
|
Quyết định khai thác tài
sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
|
- Đối với trường hợp khai
thác tài sản công tại cơ quan nhà nước: 30 ngày
- Đối với trường hợp khai
thác tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập: 20 ngày
- Đối với trường hợp sử
dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập để tham gia dự án đầu tư theo
phương thức đối tác công tư: 20 ngày
- Đối với trường hợp phê
duyệt Đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích
kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết: 30 ngày
|
- Sở Tài chính
- UBND cấp xã
|
|
3
|
Quyết định xử lý tài sản
công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
|
- Đối với trường hợp
chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công: 30 ngày
- Đối với trường hợp quyết
định thu hồi tài sản công: 20 ngày
- Đối với trường hợp phê
duyệt phương án khai thác tài sản có quyết định thu hồi: 20 ngày
- Đối với trường hợp quyết
định điều chuyển tài sản công: 20 ngày
- Đối với trường hợp quyết
định bán tài sản công: 20 ngày
- Đối với trường hợp quyết
định thanh lý tài sản công: 20 ngày
- Đối với trường hợp quyết
định tiêu hủy tài sản công: 20 ngày
- Đối với trường hợp quyết
định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại: 20 ngày
- Đối với trường hợp quyết
định chuyển giao tài sản công về địa phương quản lý, xử lý: 20 ngày
|
- Sở Tài chính
- UBND cấp xã
|
|
4
|
Phê duyệt phương án sắp
xếp lại, xử lý nhà, đất
|
Không quy định
|
- Sở Tài chính
- UBND cấp xã
|
|
5
|
Giao nhà, đất cho tổ chức
có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương
|
30 ngày
|
- Sở Tài chính
- UBND cấp xã
|
|
6
|
Quyết định xác lập quyền
sở hữu toàn dân đối với tài sản (mã số 6.004993)
|
- Trường hợp bất động sản
vô chủ: 36 ngày
- Đối với tài sản bị đánh
rơi, bỏ quên:
+ Đối với tài sản bị đánh
rơi, bỏ quên thuộc thẩm quyền quyết định xác lập sở hữu toàn dân về tài sản
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 36 ngày
+ Đối với tài sản bị đánh
rơi, bỏ quên thuộc thẩm quyền quyết định xác lập sở hữu toàn dân về tài sản
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã: 29 ngày
Đối với tài sản do các tổ
chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước Việt Nam: 22
ngày
- Đối với tài sản do doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển giao không bồi hoàn cho Nhà nước Việt
Nam: 15 ngày
- Đối với tài sản được đầu
tư theo phương thức đối tác công tư: 45 ngày
- Đối với tài sản bị chôn,
giấu, bị vùi lấp, chìm đắm thuộc về Nhà nước: 22 ngày
- Đối với tài sản là di
sản Không quy định người thừa kế:
+ Đối với tài sản thuộc
thẩm quyền xác lập của UBND cấp tỉnh: 36 ngày
+ Đối với tài sản thuộc
thẩm quyền xác lập của UBND cấp xã: 29 ngày
|
- Sở Tài chính
- UBND cấp xã
|
|
7
|
Lập, phê duyệt phương án
xử lý tài sản (6.004994)
|
- Đối với trường hợp tài
sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu trong trường hợp
cơ quan quản lý tài sản công lập phương án:
*Đối với cấp tỉnh:
+ Trường hợp Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phê duyệt phương án xử lý tài sản:
+ Trường hợp Bộ trưởng Bộ
Tài chính phê duyệt phương án xử lý tài sản: 45 ngày
* Đối với cấp xã
+ Trường hợp Ủy ban nhân
dân cấp xã phê duyệt phương án xử lý tài sản: 75 ngày
+ Trường hợp Bộ trưởng Bộ
Tài chính phê duyệt phương án xử lý tài sản: 90 ngày
- Đối với trường hợp tài
sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu trong trường hợp
đơn vị chủ trì quản lý tài sản lập phương án:
* Đối với cấp tỉnh
+ Đối với trường hợp Thủ
trưởng đơn vị chủ trì quản lý tài sản được phân cấp thẩm quyền quyết định phê
duyệt phương án xử lý tài sản: 30 ngày
+ Đối với trường hợp cơ
quan quản lý cấp trên hoặc Thủ trưởng cơ quan quản lý cấp trên của đơn vị
chủ trì quản lý tài sản được phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt phương
án xử lý tài sản: 30 ngày
+ Đối với trường hợp cơ
quan, người có thẩm quyền khác của địa phương (không phải là cơ quan, người
có thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 12 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP) được phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý
tài sản: 60 ngày
* Đối với cấp xã
+ Đối với trường hợp Thủ
trưởng đơn vị chủ trì quản lý tài sản được phân cấp thẩm quyền quyết định phê
duyệt phương án xử lý tài sản: 30 ngày
+ Đối với trường hợp cơ
quan quản lý cấp trên hoặc Thủ trưởng cơ quan quản lý cấp trên của đơn vị
chủ trì quản lý tài sản được phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt phương
án xử lý tài sản: 30 ngày
+ Đối với trường hợp cơ
quan, người có thẩm quyền khác của địa phương (không phải là cơ quan, người
có thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 12 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP) được phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý
tài sản: 60 ngày
- Đối với trường hợp tài
sản là vật chứng vụ án, tài sản của người bị kết án bị tịch thu và đã có
quyết định thi hành án của cơ quan có thẩm quyền
+ Trường hợp phương án xử
lý tài sản do Sở Tài chính lập thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt phương
án của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 45
ngày
+ Trường hợp phương án xử
lý tài sản do Sở Tài chính lập thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt phương
án của Bộ trưởng Bộ Tài chính: 75 ngày
+ Trường hợp phương án xử
lý tài sản do UBND cấp phường, xã lập thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt
phương án của Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
hoặc cơ quan, người có thẩm quyền khác được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp
thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP: 45 ngày
+ Trường hợp phương án xử
lý tài sản do UBND cấp phường, xã lập thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt
phương án của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 90 ngày
- Đối với trường hợp tài
sản là bất động sản vô chủ, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên, di sản Không quy
định người thừa kế:
+ Trường hợp phương án xử
lý tài sản do Sở Tài chính lập: 75 ngày
+ Trường hợp phương án xử
lý tài sản do UBND phường, xã lập do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê
duyệt: 45 ngày
+ Trường hợp phương án xử
lý tài sản do UBND phường, xã lập thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt
phương án của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 90 ngày
- Đối với trường hợp tài
sản do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho nhà nước Việt Nam
quy định tại khoản 6 Điều 3 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP trong trường hợp cơ
quan quản lý tài sản công lập phương án xử lý tài sản
+ Trường hợp thuộc thẩm
quyền phê duyệt phương án xử lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 120 ngày
+ Trường hợp thuộc thẩm
quyền phê duyệt phương án xử lý của Ủy ban nhân dân cấp xã: 120 ngày
- Đối với trường hợp tài
sản do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho nhà nước Việt Nam
quy định tại khoản 6 Điều 3 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP trong trường hợp đơn
vị chủ trì quản lý tài sản lập phương án xử lý tài sản:
+ Trường hợp Thủ trưởng
đơn vị chủ trì quản lý tài sản được phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt
phương án xử lý tài sản/ Trường hợp cơ quan quản lý cấp trên hoặc Thủ trưởng
cơ quan quản lý cấp trên của đơn vị chủ trì quản lý tài sản được phân cấp
thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản: 45 ngày
+ Trường hợp cơ quan,
người có thẩm quyền khác của bộ, cơ quan trung ương, địa phương (không phải
là cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 49 Nghị
định số 77/2025/NĐ-CP) được phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt phương án
xử lý tài sản: 60 ngày
- Đối với trường hợp tài
sản do doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển giao không bồi hoàn cho
nhà nước Việt Nam trong trường hợp đơn vị chủ trì quản lý tài sản không phải
là cơ quan quản lý tài sản công:
+ Đơn vị chủ trì quản lý
tài sản Không quy định cơ quan quản lý cấp trên: 105 ngày
+ Đơn vị chủ trì quản lý
tài sản có cơ quan quản lý cấp trên: 120 ngày
- Đối với trường hợp tài
sản do doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển giao không bồi hoàn cho
nhà nước Việt Nam trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản công lập phương án
xử lý tài sản: 75 ngày
- . Đối với trường hợp tài
sản đối với tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BOT, BLT trong trường hợp
đơn vị chủ trì quản lý tài sản không phải là cơ quan quản lý tài sản công:
+ Trường hợp thuộc thẩm
quyền phê duyệt phương án xử lý của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 75 ngày
+ Đơn vị chủ trì quản lý
tài sản có cơ quan quản lý cấp trên: 90 ngày
- Trường hợp thuộc thẩm
quyền phê duyệt phương án xử lý của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
+ Đơn vị chủ trì quản lý
tài sản Không quy định cơ quan quản lý cấp trên : 105 ngày
+ Đơn vị chủ trì quản lý
tài sản có cơ quan quản lý cấp trên: 120 ngày
- Đối với trường hợp tài
sản đối với tài sản được đầu tư theo các Hợp đồng BOT, BLT trong trường hợp
đơn vị chủ trì quản lý tài sản là cơ quan quản lý tài sản công: 75 ngày
- Đối với trường hợp tài
sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm được xác lập quyền sở hữu toàn dân:
75 ngày
|
- Sở Tài chính
- UBND cấp xã
|
II. DANG MỤC QUY TRÌNH GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
Số Quyết định đã công bố TTHC bị bãi bỏ
|
|
1
|
Quyết định điều chuyển tài
sản công
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính
|
|
2
|
Quyết định xử lý tài sản
phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính
|
|
3
|
Quyết định chuyển đổi công
năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý,
sử dụng tài sản công
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính
|
|
4
|
Quyết định thu hồi tài sản
công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công
tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước và trường hợp theo quy định tại các
điểm a,b,c,d,đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND ngày
12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính
|
|
5
|
Quyết định bán tài sản
công
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính
|
|
6
|
Quyết định hủy bỏ quyết
định bán đấu giá tài sản công
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính
|
|
7
|
Quyết định xử lý tài sản
bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá
trình thực hiện dự án
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính
|
|
8
|
Thống kê, kiểm kê, đánh
giá lại, báo cáo tài sản công tại cơ quan nhà nước
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính
|
|
9
|
Quyết định thanh lý tài
sản công
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính
|
|
10
|
Quyết định tiêu hủy tài
sản công
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính
|
|
11
|
Quyết định xử lý tài sản
công trường hợp bị mất, bị hủy hoại
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND ngày
12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính
|
|
12
|
Phê duyệt đề án sử dụng
tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê,
liên doanh, liên kết
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính
|
|
13
|
Giao nhà, đất quy định tại
các khoản 2, khoản 3 Điều 5 Nghị định số 108/2024/NĐ CP cho tổ chức có chức
năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính
|
|
14
|
Giao nhà, đất quy định tại
các khoản 5 Điều 5 Nghị định số 108/2024/NĐ CP cho tổ chức có chức năng quản
lý, kinh doanh nhà địa phương
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính
|
|
15
|
Giao nhà, đất quy định tại
các khoản 6 Điều 5 Nghị định số 108/2024/NĐ CP (trừ nhà, đất đã có Quyết định
giao, điều chuyển trực tiếp cho tổ chức quản lý, kinh doanh nhà) cho tổ chức
có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính
|
|
16
|
Quyết định sử dụng tài sản
công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính
|
|
17
|
Phê duyệt phương án sắp
xếp lại, xử lý nhà, đất đối với nhà, đất do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc
địa phương quản lý.
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 278/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH
KÈM THEO VĂN BẢN

|
Quyết định 1519/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1519/QĐ-UBND ngày 17/04/2026 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
11/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2025
Ban hành:
23/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2024
99
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|