|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2394/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
04/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2394/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 04 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Nghị quyết của
Chính phủ: số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về
cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường; số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ các Thông tư của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một của và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1822/QĐ-BNNMT ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ
lĩnh vực môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 6345/TTr-SNNMT.VP ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 01 thủ tục hành chính (sau đây gọi là TTHC) được sửa đổi, bổ sung, 02 TTHC
bị bãi bỏ và phê duyệt 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết
TTHC lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ
trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
(Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử trong
giải quyết TTHC lên Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Điều khoản thi hành:
1. TTHC có số thứ tự 1, Mục I (Thủ tục
hành chính cấp tỉnh), Phần I (Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung), Phụ lục I (Danh mục thủ tục hành chính) và quy trình nội bộ, quy trình điện tử có số thứ tự 1, Mục I (Thủ
tục hành chính cấp tỉnh), Phụ lục II (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong
giải quyết thủ tục hành chính) kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 19/5/2026.
2. Bãi bỏ các TTHC có số
thứ tự 1, 2, 5
tại Phụ lục 1 (Danh mục thủ tục hành chính) và quy trình nội bộ, quy trình điện
tử có số thứ tự 1, 2, 5 tại Phụ lục 2 (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
trong giải quyết thủ tục hành chính) kèm theo Quyết định số 742/QĐ-UBND ngày
03/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban,
ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Đệ);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm
PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT,
KSTT (Phúc).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2394/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
PHẦN 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức, địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)
|
- Trước ngày 01/7/2026:
+
Không quá 35 ngày đối với dự án đầu tư nhóm II (trong đó, thời gian thẩm định
hồ sơ: 20 ngày; thời gian phê duyệt hồ sơ là 15 ngày).
+
Không quá 25 ngày đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp
luật về đầu tư công (Trong đó, thời gian thẩm định hồ sơ: 10 ngày; thời gian
phê duyệt hồ sơ là 15 ngày).
- Từ ngày 01/7/2026:
+
Không quá 35 ngày đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh (trong đó, thời gian thẩm định hồ sơ: 20 ngày; thời
gian phê duyệt hồ sơ là 15 ngày).
+
Không quá 25 ngày đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp
luật về đầu tư công (trong đó, thời gian thẩm định hồ sơ: 10 ngày; thời gian phê duyệt
hồ sơ là 15 ngày).
|
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
-
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
-
Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
12.900.000
đồng;
Trường
hợp thực hiện TTHC thông qua dịch vụ công trực tuyến (nộp hồ sơ trên môi trường
điện tử) thì mức thu phí, lệ phí bằng 60%: 7.740.000 đồng.
|
-
Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
-
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường ngày 11/12/2025;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025;
-
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
-
Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025;
-
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
PHẦN 2. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung thủ
tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.010735
|
Thẩm
định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng
sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP)
|
Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Môi
trường
|
Cơ
quan quản lý nhà nước về Môi trường cấp tỉnh
|
|
2
|
1.010730
|
Cấp
lại giấy phép môi trường
|
Nghị
quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Môi
trường
|
Cơ
quan quản lý nhà nước về Môi trường cấp tỉnh
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN
TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2394/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)
1.1. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
của các dự án đầu tư nhóm II, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi
ngày làm việc là 08 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước
1
|
-
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
-
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+
Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hoá vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết
quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
02
giờ
|
Một phần
|
|
Bước
2
|
Chi
cục Bảo vệ môi trường
|
Chi
cục Trưởng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04
giờ
|
|
Công chức được phân công xử lý hồ sơ:
-
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ;
-
Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định theo quy định (Văn bản đề nghị các đơn
vị cử thành viên tham gia Hội đồng thẩm định, Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định);
-
Tham mưu văn bản lấy ý kiến các đơn vị có liên quan; tổ chức kiểm tra, khảo
sát thực tế khu vực thực hiện dự án theo quy định;
-
Hội đồng thẩm định tổ chức phiên họp chính thức;
-
Tổng hợp, tham mưu thông báo kết quả thẩm định;
-
Sau khi chủ dự án hoàn thiện hồ sơ theo quy định, tham mưu dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, đính kèm các văn bản liên quan trong quá trình xử lý hồ sơ và dự
thảo kết quả giải quyết TTHC đến Phó Chi cục Trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường
(Đối với trường hợp hồ sơ Hội đồng thẩm định không thông qua hoặc phải chỉnh
sửa, bổ sung mà tổ chức/cá nhân không bổ sung hồ sơ trong thời hạn quy định
thì tham mưu văn bản trả hồ sơ nêu rõ lý do).
|
192
giờ (dừng hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung: thời gian dừng hồ sơ 12 tháng)
|
|
Phó
Chi cục trưởng:
|
04
giờ
|
|
Thẩm
định, xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, ký nháy trình Chi cục
trưởng theo quy định.
|
|
|
Chi
cục Trưởng:
Xem
xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, ký nháy trình Lãnh đạo Sở theo
quy định. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
|
04
giờ
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
-
Xem xét hồ sơ, ký số phê duyệt tờ trình và trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
kèm theo dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
-
Chuyển Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
08
giờ
|
|
Bước
4
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
-
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, phát
hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
-
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số,
phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, và chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02
giờ
|
|
Bước
5
|
Lãnh
đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận
hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04
giờ
|
|
Bước
6
|
Công
chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
-
Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC;
-
Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
-
Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
56
giờ
|
|
Bước
7
|
Văn
thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lấy
số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công để
trả kết quả cho tổ chức/công dân.
|
4
giờ
|
|
Bước
8
|
Bộ
phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
-
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;
-
Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
-
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
280
giờ (35 ngày làm việc - không bao gồm thời gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của
chủ dự án)
|
1.2. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với
dự án đầu tư công đặc biệt
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi
ngày làm việc là 08 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước
1
|
-
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
-
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định).
|
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ
theo quy định.
+
Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo quy định, số hoá vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, in phiếu hẹn trả kết
quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Chi cục Bảo vệ môi trường.
|
02
giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước
2
|
Chi
cục Bảo vệ môi trường
|
Chi
cục Trưởng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04
giờ
|
|
Công
chức được phân công xử lý hồ sơ:
-
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ;
-
Tham mưu dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách lấy ý kiến chuyên gia và tổ
chức lấy ý kiến chuyên gia;
-
Tổng hợp, tham mưu thông báo kết quả thẩm định;
-
Tham mưu dự thảo kết quả giải quyết TTHC, đính kèm các văn bản liên quan
trong quá trình xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC đến Phó Chi cục
Trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường (Đối với trường hợp hồ sơ không thông qua hoặc
phải chỉnh sửa, bổ sung mà tổ chức/cá nhân không bổ sung hồ sơ trong thời hạn
quy định thì tham mưu văn bản trả hồ sơ nêu rõ lý do).
|
112
giờ (dừng hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung: thời gian dừng
hồ sơ 12 tháng)
|
|
Phó
Chi cục trưởng:
Thẩm
định, xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, ký nháy trình Chi cục
trưởng theo quy định.
|
04
giờ
|
|
Chi
cục Trưởng:
Xem
xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, ký nháy trình Lãnh đạo Sở theo quy định. Chuyển
hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
|
04
giờ
|
|
Bước
3
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
-
Xem xét hồ sơ, ký số phê duyệt tờ trình và trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
kèm theo dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
-
Chuyển Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
08
giờ
|
|
Bước
4
|
Văn
thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
-
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, phát
hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
-
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, phát hành văn bản đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, và
chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02
giờ
|
|
Bước
5
|
Lãnh
đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận
hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04
giờ
|
|
Bước
6
|
Công
chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
-
Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC;
-
Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
-
Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
56
giờ
|
|
Bước
7
|
Văn
thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Lấy
số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công để
trả kết quả cho tổ chức/công dân.
|
4
giờ
|
|
Bước
8
|
Bộ
phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
-
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;
-
Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
-
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
200
giờ làm việc (25 ngày - không bao gồm thời gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của
chủ dự án)
|
Quyết định 2394/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2394/QĐ-UBND ngày 04/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
129
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|