|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
933/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
Người ký:
|
Đồng Văn Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
02/07/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 933/QĐ-UBND
|
Hậu Giang, ngày
02 tháng 7 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY
THẾ VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA; LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN
TẢI VÀ LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN
TẢI TỈNH HẬU GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 285/QĐ-BGTVT
ngày 23 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế trong lĩnh vực
đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 23/QĐ-BGTVT
ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 34/QĐ-BGTVT
ngày 15 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội
địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 62/QĐ-BGTVT
ngày 19 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 161/QĐ-BGTVT
ngày 19 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số
290/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường thủy nội
địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 421/QĐ-BGTVT
ngày 11 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố
thủ tục hành chính được ban hành mới trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 545/QĐ-BGTVT
ngày 10 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 547/QĐ-BGTVT
ngày 10 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giao thông vận tải.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 92 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
thay thế và bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ, đường thủy nội địa; lĩnh vực giao
thông vận tải và lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao
thông vận tải tỉnh Hậu Giang.
(Đính
kèm Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính)
Nội dung cụ thể của từng thủ tục
hành chính được quy định chi tiết tại các Quyết định:
Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày
23 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Quyết định số 23/QĐ-BGTVT ngày 10
tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Quyết định số 34/QĐ-BGTVT ngày 15
tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Quyết định số 62/QĐ-BGTVT ngày 19
tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Quyết định số 161/QĐ-BGTVT ngày
19 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Quyết định số 290/QĐ-BGTVT ngày
22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Quyết định số 421/QĐ-BGTVT ngày
11 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày
10 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Quyết định số 547/QĐ-BGTVT ngày
10 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Giao Giám đốc Sở Giao thông vận
tải chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan,
đơn vị liên quan cập nhật, hoàn chỉnh nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính,
tổ chức công khai, đăng tải các thủ tục hành chính theo quy định tại khoản 6
Điều 1 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; tổ chức xây dựng và thực hiện quy trình nội bộ, quy trình điện tử theo
đúng quy định.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc
lĩnh vực đường bộ tại số thứ tự 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 28, 29,
30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43 Khoản I Mục A Phụ lục kèm
theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Hậu Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải; tại số thứ tự 01, 02, 03, 04
Khoản I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1577/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ, đường thủy nội địa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang; tại số thứ
tự 01, 02, 03, 04, 05 Mục A và 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13
Mục B Phụ lục kèm theo Quyết định số 1526/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2022 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đường bộ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang;
Bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc
lĩnh vực đường thủy nội địa tại số thứ tự 25, 26 Khoản II Mục A Phụ lục kèm theo
Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Hậu Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải; tại số thứ tự 02, 03, 04, 08,
09, 10, 11, 17 Khoản II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1577/QĐ-UBND ngày 12
tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ,
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải
tỉnh Hậu Giang; tại số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 Khoản II Mục A Phụ
lục kèm theo Quyết định số 1242/QĐ- UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đường bộ, đường thủy nội địa;
lĩnh vực đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải/Ủy ban
nhân dân cấp huyện tỉnh Hậu Giang;
Bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc
lĩnh vực đăng kiểm tại số thứ tự 01, 04 Mục B Phụ lục kèm theo Quyết định số
1242/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đường bộ, đường thủy nội địa; lĩnh vực đăng kiểm thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh
Hậu Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Giao thông vận tải, Sở Thông tin và Truyền thông;
Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị
xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, NC.QV
|
CHỦ TỊCH
Đồng Văn Thanh
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG THỦY
NỘI ĐỊA; LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH HẬU GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 933/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hậu Giang)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (15 THỦ TỤC)
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết theo quy định
|
Thời hạn giải quyết trong tỉnh
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(Nếu có)
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy
định nội dung sửa đổi
|
|
1. Lĩnh vực Đường bộ (02
thủ tục)
|
|
01
|
Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch
trung tâm sát hạch loại 1, loại 2
|
05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ
sát hạch lái xe;
- Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 sửa
đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
quy định về kinh
doanh dịch vụ cơ sở đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt
động vận tải bằng xe ô
tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
02
|
Cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại
1, loại 2 đủ điều kiện hoạt động
|
10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị.
|
09 ngày làm
việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ
sát hạch lái xe;
- Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 sửa
đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
quy định về kinh
doanh dịch vụ cơ sở đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt
động vận tải bằng xe ô
tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
2. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (10 thủ tục)
|
|
03
|
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực
hàng hải
|
- Thời hạn Sở Giao thông vận tải gửi văn bản lấy ý
kiến đến Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực: 02
(hai) ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc
Cảng vụ hàng hải khu vực có văn bản trả lời: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản lấy ý kiến của Sở Giao thông vận tải.
- Thời hạn Sở Giao thông vận tải ra văn bản chấp thuận:
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của Chi cục
Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực, hoặc kể từ ngày hết
thời gian quy định xin ý kiến.
|
- Thời hạn Sở Giao thông vận tải gửi văn bản lấy ý
kiến đến Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực: 02
(hai) ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc
Cảng vụ hàng hải khu vực có văn bản trả lời: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản lấy ý kiến của Sở Giao thông vận tải.
- Thời hạn Sở Giao thông vận tải ra văn bản chấp thuận:
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của Chi cục
Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực, hoặc kể từ ngày hết
thời gian quy định xin ý kiến.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới
nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy
định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới
nước.
|
|
04
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường
thủy nội địa
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa.
|
|
05
|
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối
với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa.
|
|
06
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa.
|
|
07
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy
nội địa
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa.
|
|
08
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội
địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ
thuật cảng thủy nội địa
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa.
|
|
09
|
Công bố đóng cảng thủy nội địa
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa.
|
|
10
|
Thiết lập khu neo đậu
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa.
|
|
11
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa.
|
|
12
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được biên bản khảo sát hiện trường khu neo đậu hoặc đơn đề nghị của chủ
đầu tư khu neo đậu.
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được biên bản khảo sát hiện trường khu neo đậu hoặc đơn đề nghị của chủ
đầu tư khu neo đậu.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa.
|
|
3. Lĩnh vực Giao thông vận tải (03 thủ tục)
|
|
13
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
|
- 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đúng theo quy định.
|
- 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đúng theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính
phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm
bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa.
|
|
14
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đúng theo quy định.
|
- 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đúng theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính
phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm
bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa.
|
|
15
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do
bị mất, bị hỏng
|
- 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng
theo quy định.
|
- 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng
theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính
phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm
bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (12 THỦ TỤC)
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết theo quy định
|
Thời hạn giải quyết trong tỉnh
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (Nếu có)
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy
định nội dung sửa đổi
|
|
1. Lĩnh vực Đường Thủy nội địa (12 thủ tục)
|
|
01
|
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác
không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu
sắc dễ quan sát
|
Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định công
bố, cho phép hoạt động: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định công
bố, cho phép hoạt động: 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả TTHC cấp huyện
|
Không có
|
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019
của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
|
|
02
|
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác
không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu
sắc dễ quan sát
|
Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định công
bố đóng, không cho phép hoạt động: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đơn đề nghị.
|
Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định công
bố đóng, không cho phép hoạt động: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đơn đề nghị.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả TTHC cấp huyện
|
Không có
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008.
- Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ về kinh doanh và
điều kiện kinh danh vận tải bằng xe ôtô.
- Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động
vận tải bằng xe ôtô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
|
|
03
|
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới
nước lần đầu
|
Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho
chủ phương tiện: 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho
chủ phương tiện: 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả TTHC cấp huyện
|
Không có
|
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019
của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
|
|
04
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước
|
Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
cho chủ phương tiện: 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
cho chủ phương tiện: 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả TTHC cấp huyện
|
Không có
|
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019
của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
|
|
05
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động
vui chơi, giải trí dưới nước
|
Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
cho chủ phương tiện: 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
cho chủ phương tiện: 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả TTHC cấp huyện
|
Không có
|
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019
của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
|
|
06
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước
|
Thời hạn cấp giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện
cho chủ phương tiện: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
Thời hạn cấp giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện
cho chủ phương tiện: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả TTHC cấp huyện
|
Không có
|
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019
của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
|
|
07
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường
thủy nội địa
|
Trong 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Trong 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả TTHC cấp huyện
|
Không có
|
- Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa.
- Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của
UBND tỉnh Hậu Giang về việc Phân cấp thẩm quyền quản lý hoạt động đường thủy
nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
|
|
08
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội
địa
|
Nếu vị trí bến đề nghị
phù hợp với quy hoạch (riêng các tuyến kênh, sông do trung ương quản lý trước
khi có văn bản thỏa thuận phải lấy ý kiến của Chi cục ĐTNĐ khu vực III),
trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm quyền có văn
bản Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa. Trường hợp không
phù hợp với quy hoạch hoặc việc lấy ý kiến của Chi cục không đạt yêu cầu thì
có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết.
|
Nếu vị trí bến đề nghị
phù hợp với quy hoạch (riêng các tuyến kênh, sông do trung ương quản lý trước
khi có văn bản thỏa thuận phải lấy ý kiến của Chi cục ĐTNĐ khu vực III),
trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm quyền có văn
bản Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa. Trường hợp không
phù hợp với quy hoạch hoặc việc lấy ý kiến của Chi cục không đạt yêu cầu thì
có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả TTHC cấp huyện
|
Không có
|
- Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa.
- Căn cứ Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
- Căn cứ Quyết định 2140/QĐ-UBND ngày 06/12/2016 của UBND tỉnh Hậu
Giang về việc phê duyệt Quy hoạch bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu
Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2023.
|
|
09
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa.
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả TTHC cấp huyện
|
100.000 đồng/lần
|
- Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa.
- Căn cứ Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa.
- Căn cứ Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt.
|
|
10
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa (Gồm có:
Bến khách ngang sông; Bến Thủy nội địa; Bến Thủy nội địa phục vụ thi công
công trình chính)
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả TTHC cấp huyện
|
100.000 đồng/lần
|
- Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa.
- Căn cứ Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa.
- Căn cứ Quyết định số 1104/QĐ-UBND ngày 05/7/2011
của UBND tỉnh Hậu Giang về việc phê duyệt Quy hoạch bến khách ngang sông trên
địa bàn tỉnh Hậu Giang đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2023.
- Căn cứ Quyết định số 1482/QĐ-UBND ngày 05/10/2016
của UBND tỉnh Hậu Giang về việc điều chỉnh Khoản 4 Điều 1 Quyết định số
1104/QĐ-UBND ngày 05/7/2011 của UBND tỉnh Hậu Giang.
- Căn cứ Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt.
|
|
11
|
Gia hạn hoạt động bến thủy nội địa (Gồm có: Bến
khách ngang sông; Bến Thủy nội địa; Bến Thủy nội địa phục vụ thi công công
trình chính)
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả TTHC cấp huyện
|
Không có
|
- Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa.
- Căn cứ Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa.
|
|
12
|
Công bố đóng bến thủy nội địa (Gồm có: Bến khách
ngang sông; Bến Thủy nội địa; Bến Thủy nội địa phục vụ thi công công trình
chính)
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả TTHC cấp huyện
|
Không có
|
- Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021
của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa.
- Căn cứ Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (55 THỦ TỤC)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (53 THỦ TỤC)
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết theo quy định
|
Thời hạn giải quyết trong tỉnh
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(Nếu có)
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy
định nội dung sửa đổi
|
|
1. Lĩnh vực Đường bộ (47 thủ tục)
|
|
01
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
- Thời hạn Cơ sở đào tạo gửi hồ sơ đề nghị kiểm tra
cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe về Sở Giao thông vận tải:
03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc chương trình tập huấn;
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra.
|
- Thời hạn Cơ sở đào tạo gửi hồ sơ đề nghị kiểm tra
cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe về Sở Giao thông vận tải:
03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc chương trình tập huấn;
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái
xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch
vụ sát hạch lái xe.
|
|
02
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
lái xe
|
- Thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày đạt
kết quả kiểm tra
|
- Thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày đạt
kết quả kiểm tra
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái
xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch
vụ sát hạch lái xe.
|
|
03
|
Cấp Giấy phép xe tập lái
|
Không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
Không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái
xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch
vụ sát hạch lái xe.
|
|
04
|
Cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
Không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
Không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái
xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP
ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và
dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
05
|
Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
Không quá 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
Không quá 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái
xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch
vụ sát hạch lái xe.
|
|
06
|
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường
hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo
|
Thời gian 08 ngày làm việc. Trong đó:
- Thời hạn kiểm tra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định;
- Thời hạn cấp Giấy phép: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm
tra.
|
Thời gian 07 ngày làm việc. Trong đó:
- Thời hạn kiểm tra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định;
- Thời hạn cấp Giấy phép: 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm
tra.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái
xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch
vụ sát hạch lái xe.
|
|
07
|
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường
hợp giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung
khác
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái
xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch
vụ sát hạch lái xe.
|
|
08
|
Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe
đủ điều kiện hoạt động
|
- Trường hợp trung tâm sát hạch lái xe có sự thay
đổi về thiết bị sát hạch, chủng loại, số lượng xe cơ giới sử dụng để sát hạch
lái xe: Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn
bản đề nghị.
- Trường hợp bị hỏng, mất, có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của giấy chứng
nhận: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc.
|
- Trường hợp trung tâm sát hạch lái xe có sự thay
đổi về thiết bị sát hạch, chủng loại, số lượng xe cơ giới sử dụng để sát hạch
lái xe: Trong thời gian không quá 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn
bản đề nghị.
- Trường hợp bị hỏng, mất, có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của giấy chứng
nhận: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái
xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch
vụ sát hạch lái xe.
|
|
09
|
Cấp mới Giấy phép lái xe
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch
và trả giấy phép lái xe sau khi người đạt kết quả kỳ sát hạch đã hoàn thành nghĩa
vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe.
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch
và trả giấy phép lái xe sau khi người đạt kết quả kỳ sát hạch đã hoàn thành nghĩa
vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe.
|
Cá nhân nộp trực tiếp
tại Cơ sở đào tạo lái xe
|
- Lệ phí cấp giấy phép
lái xe: 135.000 đồng/lần
|
- Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao Thông vận tải quy định
về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số
38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số
05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao Thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ,
dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng
ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.
|
|
10
|
Cấp lại Giấy phép lái xe
|
- Trường hợp cấp lại Giấy phép lái xe bị mất, còn
thời hạn sử dụng hoặc quá thời
hạn sử dụng dưới 03 tháng:
+ Sau thời gian 02 tháng kể từ ngày nộp đủ hồ sơ, chụp ảnh và nộp lệ phí theo
quy định, nếu không phát hiện giấy phép lái xe đang bị các cơ quan có thẩm
quyền
thu giữ, xử lý; có tên trong hồ sơ của cơ quan quản lý sát hạch, thì được cấp
lại giấy phép lái xe;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
được xét cấp lại giấy phép lái xe,
Sở Giao thông vận tải thực hiện cấp lại giấy phép lái xe và trả giấy phép lái
xe khi
người lái xe đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe; trường
hợp không cấp lại giấy phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do.
- Trường hợp cấp lại Giấy phép lái xe quá thời hạn
sử dụng; Giây phép lái xe bị
mất, quá thời hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên: 10 ngày làm việc, kể từ
ngày kết
thúc kỳ sát hạch và trả giấy phép lái xe sau khi người đạt kết quả kỳ sát
hạch đã
hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe.
|
- Trường hợp cấp lại Giấy phép lái xe bị mất, còn
thời hạn sử dụng hoặc quá thời
hạn sử dụng dưới 03 tháng:
+ Sau thời gian 02 tháng kể từ ngày nộp đủ hồ sơ, chụp ảnh và nộp lệ phí theo
quy định, nếu không phát hiện giấy phép lái xe đang bị các cơ quan có thẩm
quyền
thu giữ, xử lý; có tên trong hồ sơ của cơ quan quản lý sát hạch, thì được cấp
lại
giấy phép lái xe;
+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
được xét cấp lại giấy phép lái xe,
Sở Giao thông vận tải thực hiện cấp lại giấy phép lái xe và trả giấy phép lái
xe khi người lái xe đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe;
trường hợp không cấp lại giấy phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do.
- Trường hợp cấp lại Giấy phép lái xe quá thời hạn
sử dụng; Giây phép lái xe bị
mất, quá thời hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên: 09 ngày làm việc, kể từ
ngày kết
thúc kỳ sát hạch và trả giấy phép lái xe sau khi người đạt kết quả kỳ sát
hạch đã
hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
- Lệ phí cấp giấy phép
lái xe: 135.000 đồng/lần.
|
- Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT
ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao Thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch,
cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số
38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số
05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao Thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ,
dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng
ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.
|
|
11
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
(bao gồm xác thực tài khoản định danh điện tử qua hệ thống định danh và xác
thực điện tử).
|
- Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
(bao gồm xác thực tài khoản định danh điện tử qua hệ thống định danh và xác
thực điện tử).
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
- Lệ phí cấp giấy phép
lái xe đối với nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần;
- Lệ phí cấp giấy phép
lái xe đối với nộp trực
tuyến: 115.000 đồng/lần
|
- Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao Thông vận tải quy định
về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số
05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao Thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ,
dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng
ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.
- Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số
thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích
sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
|
|
12
|
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Lệ phí cấp giấy phép
lái xe: 135.000 đồng/lần.
|
- Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao Thông vận tải quy định
về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số
05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao Thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ,
dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng
ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.
|
|
13
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Lệ phí cấp giấy phép
lái xe: 135.000 đồng/lần.
|
- Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT
ngày 27/01/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày
06/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy
phép lái xe quốc tế và Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái
xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số
05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ,
dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày
07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động
trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp
biển xe máy chuyên dùng.
|
|
14
|
Đổi Giấy phép lái xe đối với Giấy phép lái xe hoặc
Bằng lái xe của nước ngoài
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Lệ phí cấp giấy phép
lái xe: 135.000 đồng/lần.
|
- Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số
05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ,
dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày
07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động
trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp
biển xe máy chuyên dùng.
|
|
15
|
Đổi Giấy phép lái xe đối với Giấy phép lái xe hoặc
Bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Lệ phí cấp giấy phép
lái xe: 135.000 đồng/lần.
|
- Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều
Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số
05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ,
dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày
07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động
trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.
|
|
16
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên
dùng đăng ký lần đầu
|
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03
ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối
với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương
cấp đăng ký.
|
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 02
ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối
với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương
cấp đăng ký.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận đăng ký, kèm theo biển số xe máy chuyên dùng: 200.000 đồng/lần/phương tiện.
|
- Thông tư số
22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận
tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày
07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động
trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.
|
|
17
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên
dùng có thời hạn
|
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03
ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối
với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương
cấp đăng ký.
|
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 02
ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối
với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương
cấp đăng ký.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận đăng ký, kèm theo biển số xe máy chuyên dùng: 200.000 đồng/lần/phương tiện.
|
- Thông tư số
22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận
tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày
07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động
trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.
|
|
18
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy
chuyên dùng
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận đăng ký, kèm theo biển số xe máy chuyên dùng: 70.000 đồng/lần/phương tiện.
|
- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT
ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng
ký xe máy chuyên dùng;
- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận
tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt
động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.
|
|
19
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy
chuyên dùng
|
- Trường hợp thay đổi các thông tin liên quan đến
chủ sở hữu (không thay đổi chủ sở hữu); Giấy chứng nhận đăng ký hoặc biển số bị
hỏng:
+ Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy
đủ theo quy định;
+ Cấp đổi biển số: trong thời gian không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ theo quy định.
- Trường hợp cải tạo, thay đổi màu sơn:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ;
+ Thời hạn kiểm tra: 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn; trường hợp xe máy
chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương thời hạn kiểm tra không
quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợp
xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
|
- Trường hợp thay đổi các thông tin liên quan đến
chủ sở hữu (không thay đổi chủ sở hữu); Giấy chứng nhận đăng ký hoặc biển số bị
hỏng:
+ Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy
đủ theo quy định;
+ Cấp đổi biển số: trong thời gian không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ theo quy định.
- Trường hợp cải tạo, thay đổi màu sơn:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ;
+ Thời hạn kiểm tra: 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn; trường hợp xe máy
chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương thời hạn kiểm tra không
quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 02 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợp
xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
- Lệ phí đổi giấy đăng
ký kèm theo biển số: 200.000 đồng/lần/phương tiện;
- Lệ phí đổi giấy đăng ký không kèm theo biển số: 50.000 đồng/lần/phương
tiện;
- Lệ phí đóng lại số khung, số máy: 50.000 đồng/lần/phương tiện.
|
- Thông tư số
22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày
07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động
trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.
|
|
20
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên
dùng bị mất
|
- Thời hạn Sở thực hiện đăng tải trên Trang thông
tin điện tử của Sở Giao thông vận tải: 02 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn đăng tải: 15 ngày;
- Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký: 03
ngày làm việc kể từ ngày hết thời gian đăng tải.
|
- Thời hạn Sở thực hiện đăng tải trên Trang thông
tin điện tử của Sở Giao thông vận tải: 02 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn đăng tải: 15 ngày;
- Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký: 02
ngày làm việc kể từ ngày hết thời gian đăng tải.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
- Lệ phí cấp lại giấy
đăng ký kèm theo biển số: 200.000 đồng/lần/phương tiện;
- Lệ phí cấp lại giấy đăng ký không kèm theo biển số: 50.000 đồng/lần/phương
tiện;
|
- Thông tư số
22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận
tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày
07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động
trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.
|
|
21
|
Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong tỉnh
Hậu Giang
|
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03
ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối
với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương
cấp đăng ký.
|
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 02
ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối
với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương
cấp đăng ký.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
- Lệ phí lại Giấy chứng
nhận đăng ký không kèm theo biển số xe máy chuyên dùng: 50.000
đồng/lần/phương tiện.
|
- Thông tư số
22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận
tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày
07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động
trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.
|
|
22
|
Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác chuyển đến
|
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03
ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối
với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương
cấp đăng ký.
|
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 02
ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối
với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương
cấp đăng ký.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Lệ phí cấp Giấy chứng
nhận đăng ký, kèm theo biển số xe máy chuyên dùng: 200.000 đồng/lần/phương tiện.
|
- Thông tư số
22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận
tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày
07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động
trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng.
|
|
23
|
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
|
- Không quán 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
- Không quán 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
- Thông tư số
22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận
tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
|
|
24
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy
chuyên dùng
|
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
|
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
- Thông tư số
22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng;
- Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận
tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái;
|
|
25
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
- Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày
17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
26
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép
kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
- Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày
17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe
ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
27
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều
kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe
ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
28
|
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh
doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe trung chuyển,
bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận
tải hàng hóa: bằng xe công- ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ
moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều
kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe
ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Thông tư số
12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải
đường bộ;
- Thông tư số
20/2021/TT-BGTVT ngày 04/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TT- BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải
bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- Thông tư số 18/2024/TT-BGTVT ngày 31/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TT- BGTVT ngày
29/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý
hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
|
|
29
|
Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh
doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe trung chuyển, bằng
xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải
hàng hóa: bằng xe công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc,
xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều
kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe
ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Thông tư số
12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải
đường bộ;
- Thông tư số
20/2021/TT-BGTVT ngày 04/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TT- BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải
bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- Thông tư số 18/2024/TT-BGTVT ngày 31/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TT- BGTVT ngày
29/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý
hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
|
|
30
|
Cấp Giấy phép liên vận Giữa Việt Nam và Campuchia
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP
ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu
hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô
tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
31
|
Cấp lại Giấy phép liên vận Giữa Việt Nam và Campuchia
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô
tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
32
|
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số
41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô,
đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
33
|
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô
tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
34
|
Cấp Giấy phép liên vận Giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô
tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
35
|
Cấp lại Giấy phép liên vận Giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô
tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
36
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô
tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
37
|
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Lào
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô
tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
38
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua
biên giới
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch
vụ sát hạch lái xe.
|
|
39
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô
tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
40
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô
tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
41
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô
tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
42
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch
vụ sát hạch lái xe.
|
|
43
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô
tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
44
|
Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động
trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số
41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô,
đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
45
|
Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận
tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô
tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
46
|
Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
"- Nghị định số
119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục
cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày
16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô
tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
|
|
47
|
Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ
giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường
bộ
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có.
|
- Luật giao thông đường bộ
năm 2008;
- Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT ngày 07/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải
trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng và giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường
bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ.
- Thông tư số
35/2023/TT-BGTVT ngày 23/12/2023 của Bộ GTVT về việc Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT ngày 07/9/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT
quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng,
xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng và giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi
tham gia giao thông trên đường bộ;
|
|
II. Lĩnh vực Đường Thủy nội
địa (04 thủ tục)
|
|
48
|
Cấp, Cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn.
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
- Cấp mới, cấp lại chứng nhận khả năng chuyên môn:
50.000 đồng/giấy
- Cấp mới, cấp lại CCCM: 20.000 đồng/giấy
|
- Thông tư số
40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định
thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số
38/2023/TT-BGTVT ngày 18/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt;
|
|
49
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đảm bảo đúng quy định
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đảm bảo đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
100.000 đồng
|
- Căn cứ Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt
động đường thuỷ nội địa.
- Căn cứ Nghị định số
06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý
hoạt động đường thủy nội địa.
- Căn cứ Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính Quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thuỷ nội địa và đường sắt.
|
|
50
|
Công bố lại hoạt động cảng thuỷ nội địa
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đảm bảo đúng quy định
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đảm bảo đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
100.000 đồng
|
- Căn cứ Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt
động đường thuỷ nội địa.
- Căn cứ Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
- Căn cứ Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính Quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thuỷ nội địa và đường sắt.
|
|
51
|
Gia hạn hoạt động cảng thuỷ nội địa
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đảm bảo đúng quy định
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đảm bảo đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
Không có
|
- Căn cứ Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt
động đường thuỷ nội địa.
- Căn cứ Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
|
|
III. Lĩnh vực Đăng kiểm (02
thủ tục)
|
|
52
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới
cải tạo
|
- Trường hợp thiết kế đạt yêu cầu: Sau 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thiết kế, Sở GTVT cấp Giấy chứng nhận
thẩm định thiết kế. Trường hợp không cấp, Sở GTVT thông báo bằng văn bản và
nêu rõ lý do cho Cơ sở thiết kế sau 02 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả
thẩm định.
|
- Trường hợp thiết kế đạt yêu cầu: Sau 04 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thiết kế, Sở GTVT cấp Giấy chứng nhận thẩm
định thiết kế. Trường hợp không cấp, Sở GTVT thông báo bằng văn bản và nêu rõ
lý do cho Cơ sở thiết kế sau 02 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định.
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hậu Giang
|
- Giá thẩm định thiết kế xe cơ
giới: 300.000 đồng/chiếc.
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận thẩm
định thiết kế xe cơ giới cải tạo 40.000 đồng/ 01 Giấy chứng nhận (riêng đối
với xe ô tô con dưới 10 chỗ: 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận).
|
- Thông tư số
85/2014/TT-BGTVTngày 13/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
- Thông tư số
16/2022/TT-BGTVT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm;
- Thông tư số
43/2023/TT-BGTVT ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cải tạo phương tiện giao thông cơ
giới đường bộ, Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và Thông tư số
16/2022/TT-BGTVT ngày 30/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số Điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày
16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định vé giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày
24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của BộTài chính quy định về giá dịch vụ
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị
và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra
xe cơ giới.
|
|
53
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo
|
- Nếu kết quả nghiệm thu đạt yêu cầu thì cấp Giấy
chứng nhận cải tạo cho tổ chức, cá nhân trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ
ngày kết thúc nghiệm thu.
- Trường hợp không cấp, Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân ngay trong ngày
làm việc sau khi có kết quả nghiệm thu.
|
- Nếu kết quả nghiệm thu đạt yêu cầu thì cấp Giấy
chứng nhận cải tạo cho tổ chức, cá nhân trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ
ngày kết thúc nghiệm thu.
- Trường hợp không cấp, Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân ngay trong ngày
làm việc sau khi có kết quả nghiệm thu.
|
Tại một trong các Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới trên
địa bàn tỉnh gồm: 95-01D, 95-02D, 95-03D
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận;
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối
với ô tô con dưới 10 chỗ: 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận;
- Mức giá nghiệm thu Thay đổi
mục đích sử dụng (công dụng) của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng: 910.000 đồng/xe;
- Mức giá nghiệm thu Thay đổi
hệ thống, tổng thành xe cơ giới, xe máy chuyên dùng: 560.000 đồng/xe.
|
- Thông tư số
85/2014/TT-BGTVTngày 13/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
- Thông tư số
16/2022/TT-BGTVT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm;
- Thông tư số
43/2023/TT-BGTVT ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cải tạo phương tiện giao thông cơ
giới đường bộ, Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và Thông tư số
16/2022/TT-BGTVT ngày 30/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi,
bổ sung một số Điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày
16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định vé giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày
24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của BộTài chính quy định về giá dịch vụ
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị
và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra
xe cơ giới.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (02 THỦ TỤC)
TT
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời hạn giải quyết theo quy định
|
Thời hạn giải quyết trong tỉnh
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (Nếu có)
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy
định nội dung sửa đổi
|
|
|
* Lĩnh vực Đường Thủy nội địa (02 thủ tục)
|
|
01
|
Thỏa thuận thông số
kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông.
|
Thỏa thuận thông số
kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công
công trình chính
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả TTHC cấp huyện
|
Không có
|
- Căn cứ Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt
động đường thuỷ nội địa.
- Căn cứ Nghị định số
06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý
hoạt động đường thủy nội địa.
- Căn cứ Quyết định số
1104/QĐ-UBND ngày 05/7/2011 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc phê duyệt Quy
hoạch bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang đến năm 2020, tầm nhìn
đến năm 2023.
- Căn cứ Quyết định số
1482/QĐ-UBND ngày 05/10/2016 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc điều chỉnh Khoản
4 Điều 1 Quyết định số 1104/QĐ-UBND ngày 05/7/2011 của UBND tỉnh Hậu Giang.
|
|
|
02
|
Thỏa thuận thông số
kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
|
|
03
|
Công bố hoạt động bến
khách ngang sông.
|
Công bố hoạt động bến
khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, đảm bảo điều kiện quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả TTHC cấp huyện
|
100.000 đồng
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội
địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa.
- Quyết định số 1104/QĐ-UBND ngày
05/7/2011 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc phê duyệt Quy hoạch bến khách ngang
sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2023.
- Căn cứ Quyết định số
1482/QĐ-UBND ngày 05/10/2016 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc điều chỉnh Khoản
4 Điều 1 Quyết định số 1104/QĐ-UBND ngày 05/7/2011 của UBND tỉnh Hậu Giang.
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt.
|
|
|
04
|
Công bố hoạt động bến
thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
|
C. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (10 THỦ TỤC)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 THỦ TỤC)
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy
định nội dung bãi bỏ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
1
|
Dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng chuyên môn và
chứng chỉ chuyên môn
|
Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18/12/2023 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa.
|
Đường thủy nội địa
|
Sở Giao thông vận
tải
|
2
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
|
3
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|
4
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
|
5
|
Gia hạn hoạt động bến thủy nội địa
|
6
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy
nội địa
|
- Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa.
- Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh
Hậu Giang về việc Phân cấp thẩm quyền quản lý hoạt động đường thủy nội địa
trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (04 THỦ TỤC)
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy
định nội dung bãi bỏ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
1
|
Công bố lại hoạt động bến khách ngang sông
|
Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
|
Đường thủy nội địa
|
UBND cấp huyện
|
2
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa phục vụ thi công
công trình chính
|
3
|
Gia hạn hoạt động bến khách ngang sông
|
4
|
Gia hạn hoạt động bến thủy nội địa phục vụ thi công công
trình chính
|
Quyết định 933/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ lĩnh vực đường bộ, đường thủy nội địa; lĩnh vực giao thông vận tải và lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 933/QĐ-UBND ngày 02/07/2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ lĩnh vực đường bộ, đường thủy nội địa; lĩnh vực giao thông vận tải và lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
10/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2024
Ban hành:
10/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2024
Ban hành:
11/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/04/2024
Ban hành:
22/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/03/2024
Ban hành:
19/02/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2024
Ban hành:
19/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2024
Ban hành:
15/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2024
274
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|