|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
561/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Đặng Văn Chính
|
|
Ngày ban hành:
|
02/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 561/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
02 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/2018/NĐCP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số
445/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh
Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 85/TTr-SVHTTDL ngày 27 tháng 3 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 35 (Ba mươi
lăm) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã được công bố tại Quyết định số
445/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp
với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng quy
trình điện tử lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh trong thời hạn chậm
nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ
ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng VH-XH;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Văn Chính
|
PHỤ LỤC
(Kèm
theo Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
Quyết định công bố thủ tục hành chính
|
|
A.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I.
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
1
|
2.001765.000.00.00.H61
|
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
1.003384.000. 00.00.H61
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
2.001098.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
4
|
1.005452.000.00.00.H61
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
5
|
2.001091.000.00.00.H61
|
Gia hạn giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
6
|
2.001087.000.00.00.H61
|
Cấp lại giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
7
|
1.002001.H61
|
Cấp giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
8
|
1.001976.H61
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
9
|
2.002738.H61
|
Gia hạn giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
10
|
1.001988.H61
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
11
|
1.004508.H61
|
Cấp giấy xác nhận thông báo
phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
12
|
2.002739.H61
|
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
13
|
2.002740.H61
|
Cấp lại giấy xác nhận thông
báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
II.
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ
|
|
|
14
|
1.009374.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép xuất bản bản
tin (địa phương)
|
UBND tỉnh
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
15
|
1.009386.000.00.00.H61
|
Văn bản chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
UBND tỉnh
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày
19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
16
|
2.001171.000.00.00.H61
|
Cho phép họp báo (trong nước)
|
UBND tỉnh
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
17
|
2.001173.000.00.00.H61
|
Cho phép họp báo (nước ngoài)
|
UBND tỉnh
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
III.
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH
|
|
18
|
1.003868.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu
không kinh doanh
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
19
|
2.001594.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
20
|
2.001584.000.00.00.H61
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
21
|
1.003729.000.00.00.H61
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
22
|
2.001564.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm cho nước ngoài
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
23
|
1.004153.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép hoạt động in
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
24
|
2.001744.000.00.00.H61
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
25
|
2.001740.000.00.00.H61
|
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ
sở in
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
26
|
2.001737.000.00.00.H61
|
Xác nhận thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động cơ sở in
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
27
|
1.003725.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
28
|
1.003483000 .00.00.H61
|
Cấp giấy phép tổ chức triển
lãm, hội chợ xuất bản phẩm
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
29
|
1.003114.000.00.00.H61
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt
động phát hành xuất bản phẩm
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
30
|
1.008201.000.00.00.H61
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
Sở VHTTDL
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
IV.
|
LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI
|
|
31
|
1.003888.000.00.00.H61
|
Trưng bày tranh, ảnh và các
hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức
nước ngoài (địa phương)
|
UBND tỉnh
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
B.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
I.
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
1
|
2.001885.000.00.00.H61
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
UBND cấp huyện
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
2.001884.000.00.00.H61
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
UBND cấp huyện
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
2.001880.000.00.00.H61
|
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
UBND cấp huyện
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
4
|
2.001786.000 .000.00.H61
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
UBND cấp huyện
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC
PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
1. Cấp
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (Mã
TTHC: 2.001765.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
07 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
2. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực
tiếp từ vệ tinh (Mã TTHC: 1.003384.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
04 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
3. Thủ tục
cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Mã
TTHC: 2.001098.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
05 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
4. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
(Mã TTHC: 1.005452.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
5. Thủ tục
gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Mã
TTHC: 2.001091.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
6. Thủ tục
cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Mã
TTHC: 2.001087.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
7. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
(Mã TTHC: 1.002001.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
10 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
8. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4
trên mạng (Mã TTHC: 1.001976.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
9. Thủ tục
gia hạn Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
(Mã TTHC: 2.002738.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
10. Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
(Mã TTHC: 1.001988.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
11. Thủ tục
cấp Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
(Mã TTHC: 1.004508.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
05 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
12. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4
trên mạng (Mã TTHC: 2.002739.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
13. Thủ tục
cấp lại Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
(Mã TTHC: 2.002740.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
II. LĨNH VỰC
BÁO CHÍ
14. Thủ tục
cấp Giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) (Mã TTHC:
1.009374.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
7,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở trình Lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
05 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem
xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
15. Thủ tục
văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa
phương) (Mã TTHC: 1.009386.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
3,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở trình Lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
05 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
16. Thủ tục
cho phép họp báo (trong nước) (Mã TTHC: 2.001171.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở trình Lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
0,25 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
17. Thủ tục
cho phép họp báo (nước ngoài) (Mã TTHC:
2.001173.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở trình Lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
0,25 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
02 ngày làm việc
|
III. Lĩnh
vực Xuất bản, in và phát hành
18. Thủ tục
cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (Mã TTHC:
1.003868.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
10 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
19. Thủ tục
cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (Mã TTHC:
2.001594.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
10 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
20. Thủ tục
cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (Mã TTHC:
2.001584.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
21. Thủ tục
cấp đổi Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (Mã TTHC:
1.003729.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
22. Thủ tục
cấp Giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (Mã TTHC:
2.001564.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
05 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
23. Thủ tục
cấp Giấy phép hoạt động in (Mã TTHC: 1.004153.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
10 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
24. Thủ tục
cấp lại Giấy phép hoạt động in (Mã TTHC: 2.001744.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
04 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
25. Thủ tục
xác nhận đăng ký hoạt động in (Mã TTHC: 2.001740.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
26. Thủ tục
xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (Mã TTHC:
2.001737.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
27. Cấp giấy
phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (Mã TTHC:
1.003725.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
10 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
28. Thủ tục
cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (Mã
TTHC: 1.003483.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
05 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
29. Thủ tục
cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mã
TTHC: 1.003114.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
30. Thủ tục
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mã
TTHC: 1.008201.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
IV. Lĩnh vực
Thông tin đối ngoại
31. Thủ tục
trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại
diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) (Mã TTHC:
1.003888.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất
bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo
Phòng
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở trình Lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng
|
UBND tỉnh
|
3,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem
xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng (Mã TTHC: 2.001885.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển hồ sơ đến
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện xử lý hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa, Khoa
học và Thông tin xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
10 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, quyết định
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký
duyệt; chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa cấp huyện, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
2. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử công cộng (Mã TTHC: 2.001884.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển hồ sơ đến
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện để xử lý hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa, Khoa
học và Thông tin xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, quyết định
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký
duyệt; chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa cấp huyện, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
3. Thủ tục
gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng (Mã TTHC: 2.001880.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển hồ sơ đến
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện để xử lý hồ sơ
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, quyết định
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký
duyệt; chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa cấp huyện, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
4. Thủ tục
cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng (Mã TTHC: 2.001786.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển hồ sơ đến
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện để xử lý
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa,
Khoa học và Thông tin xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, quyết định
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện ký
duyệt; chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa cấp huyện, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 561/QĐ-UBND ngày 02/04/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
16/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
229
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|