|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
315/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mừng
|
|
Ngày ban hành:
|
11/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 315/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 11
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
228/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực an toàn lao động thuộc
phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh
và Xã hội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tỉnh An Giang tại Tờ trình số 92/TTr-SNV ngày 10 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn lao động thuộc phạm vi chức
năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Sở Nội vụ phối hợp với Sở
Thông tin và Truyền thông trên cơ sở quy trình được ban hành kèm theo Quyết định
này cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông
tin một cửa điện tử của tỉnh.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Nội vụ,
Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Ủy ban
nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Nội vụ;
- Cục kiểm soát TTHC – VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, TH;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Website tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT..
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 11/3/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
1. Đăng
ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
|
Sở Nội vụ tỉnh An Giang
|
QUY TRÌNH
|
Mã hiệu:
|
QT
|
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
|
|
|
MỤC LỤC
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
1. MỤC ĐÍCH
2. PHẠM VI
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
6. BIỂU MẪU
7. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
Trách nhiệm
|
Soạn thảo
|
Xem xét
|
Phê duyệt
|
|
Họ tên
|
|
|
|
|
Chữ ký
|
|
|
|
|
Chức vụ
|
|
|
|
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU: Không
|
Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung
|
Trang / Phần liên quan việc sửa đổi
|
Mô tả nội dung sửa đổi
|
Lần ban hành / Lần sửa đổi
|
Ngày ban hành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự, thủ tục đăng
ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.
2. PHẠM VI ÁP DỤNG
- Cá nhân, tổ chức có liên
quan.
3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
Các văn bản pháp quy liên quan
đề cập tại mục 5.1
4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
- NĐ: Nghị định;
- CP: Chính phủ;
- TT: Thông tư;
- QĐ: Quyết định;
- BLĐTBXH: Bộ Lao động – Thương
binh và Xã hội;
- BKHCN: Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- UBND: Ủy ban nhân dân;
- TTHC: Thủ tục hành chính;
- TN&TKQ: Tiếp nhận và trả
kết quả;
- LĐVL: Lao động việc làm.
5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
5.1
|
Căn cứ pháp lý:
|
|
|
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP -
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ
thuật.
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hoá (05/2007/QH12)
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng
hóa.
- Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức
đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp
quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2017.
- Thông tư số
13/2024/TT-BLĐTBXH sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số
26/2018/TT-BLĐTBXH.
|
|
5.2
|
Điều kiện thực hiện Thủ tục
hành chính
Tổ chức, cá nhân thực hiện
công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia do bộ LĐTBXH ban hành (Bao gồm: Trường hợp công bố hợp quy dựa trên
kết quả tự đánh giá; trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả đánh giá của
tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc được thừa nhận; trường hợp công bố hợp quy
dựa trên kết quả đánh giá của tổ chức chứng nhận được chỉ định) nộp hồ sơ tại
Sở Nội vụ nơi tổ chức, cá nhân đó đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh theo
quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ thuật.
|
|
5.3
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
Bản công bố hợp quy.
|
x
|
|
|
|
* Đối với trường hợp công
bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân: Báo cáo kết
quả tự đánh giá bao gồm các thông tin sau:
a) Tên tổ chức, cá nhân; địa
chỉ; điện thoại, fax;
b) Tên sản phẩm, hàng hóa,
nhà sản xuất;
c) Số hiệu quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia;
đ) Kết quả thử nghiệm phù hợp
với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của tổ chức thử nghiệm chất lượng sản phẩm,
hàng hóa nhóm 2 theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng;
đ) Kết luận sản phẩm, hàng
hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
e) Cam kết chất lượng sản phẩm,
hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn công bố áp dụng
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng
hóa và kết quả tự đánh giá.
|
x
|
|
|
|
* Đối với trường hợp công
bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc
tổ chức chứng nhận được chỉ định: Bản sao y bản chính Giấy chứng nhận phù
hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng kèm theo mẫu dấu hợp quy do tổ chức chứng nhận
đã đăng ký hoặc tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp cho tổ chức, cá nhân.
|
|
x
|
|
5.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
5.5
|
Thời gian xử lý: 05 (năm)
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp quy đầy đủ theo quy định.
|
|
5.6
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
5.7
|
Lệ phí: theo quy định
tại Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp
chuẩn, hợp quy.
|
|
5.8
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tổ chức, cá nhân sau khi thực
hiện đầy đủ hồ sơ và nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
01 bộ hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả kiểm tra hồ sơ và chuyển tiếp cho phòng chuyên môn
|
TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Sổ tiếp nhận hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng LĐVL thẩm định
và trình lãnh đạo phòng duyệt thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy:
- Đối với hồ sơ công bố hợp
quy không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ công bố hợp quy, chuyên viên phòng LĐVL soạn thảo văn bản
đề nghị bổ sung các loại giấy tờ theo quy định trình lãnh đạo phòng.
Sau thời hạn 15 (mười lăm)
ngày làm việc kể từ ngày cơ quan chuyên ngành gửi văn bản đề nghị mà hồ sơ
công bố hợp quy không được bổ sung đầy đủ theo quy định, cơ quan chuyên ngành
có quyền hủy bỏ việc xử lý đối với hồ sơ này.
- Đối với hồ sơ công bố hợp
quy đầy đủ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ công bố hợp
quy đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên phòng LĐVL soạn thảo văn bản thông báo tiếp
nhận hồ sơ trình lãnh đạo phòng.
+ Trường hợp hồ sơ công bố hợp
quy đầy đủ nhưng không hợp lệ, chuyên viên phòng LĐVL soạn thảo văn bản thông
báo nêu rõ lý do không tiếp nhận hồ sơ trình lãnh đạo phòng.
|
Phòng LĐVL
|
2.5 ngày
|
HS Công bố hợp quy
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét tham
mưu Ban Giám đốc ký văn bản thông báo
|
Phòng LĐVL
|
0,5 ngày làm việc
|
HS Công bố hợp quy
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét và
ký văn bản thông báo tiếp nhận hoặc văn bản trả lời.
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
Thông báo tiếp nhận/Văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
Văn thư lấy số, quét chữ ký số,
nhân bản và đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công để
trả cho cá nhân.
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
Thông báo tiếp nhận/Văn bản trả lời
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích nếu người nộp hồ sơ có
nhu cầu
|
TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
Thông báo tiếp nhận/Văn bản trả lời, phiếu kiểm soát hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
6. BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
Phụ lục 1
|
Bản công bố hợp quy.
|
7. HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao
gồm các tài liệu sau:
|
TT
|
Tài liệu trong hồ sơ
|
|
1
|
Các hồ sơ, giấy tờ tại mục
5.3
|
|
2
|
Thông báo tiếp nhận/từ chối
tiếp nhận/yêu cầu bổ sung
|
|
3
|
Các giấy tờ, văn bằng, chứng
chỉ,… có liên quan khác
|
|
Hồ sơ được lưu tại cơ quan Sở
Nội vụ. Thời gian lưu không thời hạn.
|
Phụ lục
1. Bản công bố hợp quy
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN
CÔNG BỐ HỢP CHUẨN/HỢP QUY
Số……………..…………
Tên tổ chức, cá
nhân:...........................................................……………………….
Địa chỉ:
................................................................................……………………….
Điện thoại: ……………………….…….Fax:
…………………………
E-mail:
........................................................................…………………………….
CÔNG
BỐ:
Sản phẩm, hàng hóa, quá trình,
dịch vụ, môi trường (tên gọi, kiểu, loại, nhãnhiệu, đặc trưng kỹ thuật,….)……………………….
...................……………………….
Phù hợp với tiêu chuẩn/quy chuẩn
kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)………… …
Thông tin bổ sung (căn cứ
công bố hợp chuẩn/hợp quy, phương thức đánh giá sự phù hợp.)…………………………………………………………………………...…
Loại hình đánh giá:
+ Tổ chức chứng nhận đánh giá
(bên thứ ba): Tên tổ chức chứng nhận/tổ chức chứng nhận được chỉ định, số giấy
chứng nhận, ngày cấp giấy chứng nhận;
+ Tự đánh giá (bên thứ nhất):
Ngày lãnh đạo tổ chức, cá nhân ký xác nhận Báo cáo tự đánh giá.
(Tên tổ chức, cá nhân).... cam
kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của ……. (sản phẩm, hàng hóa, quá trình,
dịch vụ, môi trường) do mình sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển, sử dụng,
khai thác.
|
|
……….. , ngày
……tháng ……năm ……
Đại diện Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
|
____________________
1 Đoạn từ : "Loại
hình đánh giá: + Tổ chức chứng nhận đánh giá (bên thứ ba): Tên tổ chức chứng nhận/tổ
chức chứng nhận được chỉ định, số giấy chứng nhận, ngày cấp giấy chứng nhận + Tự
đánh giá (bên thứ nhất): Ngày lãnh đạo tổ chức, cá nhân ký xác nhận Báo cáo tự
đánh giá...." được bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số
02/2017/TT-BKHCN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2017.
Quyết định 315/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 315/QĐ-UBND ngày 11/03/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2025
Ban hành:
02/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
20/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
05/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
18/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
442
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|