|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2014/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Nam
|
|
Người ký:
|
Trần Văn Tân
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2014/QĐ-UBND
|
Quảng Nam, ngày
19 tháng 6 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI; THAY THẾ/BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4866/QĐ-BNN-TCTS ngày
10/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày
05/4/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn tại Tờ trình số 134/TTr-SNN&PTNT ngày 14/5/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục gồm 16 thủ tục hành chính được ban hành mới, 01 thủ tục hành chính được sửa
đổi, 16 thủ tục hành chính được thay thế và 11 thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Quảng Nam.
(Chi tiết tại Phụ
lục đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải nội dung Quyết
định lên trang Văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh theo địa chỉ: http://qppl.vpubnd.quangnam.vn
để các cơ quan, đơn vị, địa phương truy cập, tải về triển khai thực hiện.
2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách
nhiệm:
- Hoàn chỉnh nội dung cấu thành của từng thủ tục
hành chính, cập nhật lên Trang thông tin điện tử của Sở, đồng thời, gửi về Văn
phòng UBND tỉnh và Sở Thông tin và Truyền thông (kèm theo bản mềm đến địa chỉ
email: [email protected]) chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ khi
Quyết định này có hiệu lực để đăng tải công khai lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
thủ tục hành chính và Cổng dịch vụ công của tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ,
chính xác.
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây
dựng, hoàn thiện quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trình Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin một
cửa điện tử cấp tỉnh.
3. UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm
chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn công khai trên trang thông tin điện tử
của địa phương; đồng thời niêm yết đầy đủ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp huyện, cấp xã tại bộ phận một cửa các cấp và tổ chức thực
hiện việc giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Thay thế 16 thủ tục hành chính cấp tỉnh (Cụ thể:
TTHC số thứ tự 04, 05, 06, 07, 08, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 25, 27,
phần VIII, mục A); Bãi bỏ 11 thủ tục hành chính cấp tỉnh (Cụ thể: TTHC
số thứ tự 01, 02, 03, 09, 13, 20, 21, 22, 23, 24, 26, phần VIII, mục A) tại
Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 3093/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và
phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều
4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ
trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch
UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm HCC&XTĐT;
- Trung tâm QTI;
- CVP, PCVP A.Quảng;
- Lưu: VT, KTN, KSTTHC (2).
E:\TUYEN\Cong bo\Tham dinh danh muc\Tham dinh nam 2019\SO NONG NGHIEP\To
trinh 134 ngay 14052019\134 QD So NN .doc
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Văn Tân
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI; THAY
THẾ; BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH QUẢNG NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2014 /QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới
thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn:
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I.
|
Lĩnh vực Thủy sản
|
|
|
|
|
1
|
Xóa đăng ký tàu cá
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến
|
Chưa có văn bản
quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá;
công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm
ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu
cá.
|
|
2
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày.
|
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến
|
Chưa có văn bản
quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
a) Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng
đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng
đồng: Trong thời hạn 07 ngày làm việc;
b) Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày.
|
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến
|
Chưa có văn bản
quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
4
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)
|
Cấp mới: 10 ngày
làm việc; Cấp lại: 03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến
|
Chưa có văn bản
quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
5
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ
nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
Cấp mới: 10 ngày
làm việc; Cấp lại: 03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến
|
Mức thu phí
5.700.000 đồng/lần (có hoạt động sản xuất)
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
6
|
Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ
chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 6 hải lý)
|
Cấp mới: 45 ngày
làm việc; Cấp lại: 15 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến
|
Chưa có văn bản
quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
7
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến
|
Chưa có văn bản
quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
8
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và
các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
07 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến
|
Chưa có văn bản
quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
9
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
03 ngày làm việc
(đối với xác nhận nguồn gốc);
07 ngày làm việc
(đối với xác nhận mẫu vật)
|
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến
|
Chưa có văn bản
quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
10
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đóng mới, cải hoán tàu cá
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
|
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến
|
Chưa có văn bản
quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
11
|
Công bố mở cảng cá loại 2
|
- Cơ quan có thẩm
quyền xem xét hồ sơ, tổ chức khảo sát thực tế tại cảng cá, quyết định công bố
mở cảng cá: 06 ngày làm việc.
- Thông báo Quyết
định công bố mở cảng cá trên các phương tiện thông tin đại chúng: 02 ngày kể
từ ngày được ban hành.
|
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến
|
Chưa có văn bản
quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
12
|
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
|
19 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến
|
Chưa có văn bản
quy định
|
- Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của
Chính phủ về việc ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát
triển thủy sản;
- Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của
Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản.
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
I.
|
Lĩnh vực Thủy sản
|
|
|
1
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày.
|
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến
|
Chưa có văn bản
quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
a) Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng
đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng
đồng: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
b) Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày
|
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến
|
Chưa có văn bản
quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
3
|
Công bố mở cảng cá loại 3
|
a) Trong thời hạn 06 ngày làm việc, kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét hồ sơ, tổ chức khảo sát
thực tế tại cảng cá, quyết định công bố mở cảng cá;
b) Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày Quyết định
công bố mở cảng cá được ban hành, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thông
báo trên các phương tiện thông tin đại chúng.
|
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến
|
Chưa có văn bản
quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO ĐƠN VỊ KHÁC THỰC HIỆN
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá
|
20 (hai mươi) ngày
(đối với hồ sơ thiết kế đóng mới, lần đầu) hoặc 10 ngày làm việc (đối với hồ
sơ thiết kế cải hoán, sửa chữa phục hồi)
|
Trực tiếp
|
5% giá thiết kế,
theo Thông tư số 230/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
-Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá;
công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm
ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu
cá.
|
2. Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản
lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Căn cứ pháp lý
(Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế)
|
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
|
|
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với
các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật
|
- Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/10/2015
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Điều 33, Luật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013
của Quốc hội.
|
Sửa đổi thời hạn giải quyết từ “24 giờ làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ” thành “trong vòng 24 giờ kể từ khi
bắt đầu kiểm dịch” cho phù hợp với quy định tại Khoản a, Điểm 5, Điều
8, Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/10/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn; Khoản b, Điểm 2, Điều 33, Luật số 41/2013/QH13 ngày
25/11/2013 của Quốc hội, nội dung chi tiết của thủ tục hành chính không thay
đổi.
|
3. Danh
mục thủ tục hành chính được thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi
quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục
hành chính thay thế
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
I.
|
Lĩnh vực Thuỷ sản
|
|
|
1
|
Chứng nhận thủy sản khai thác trong nước
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản
khai thác (theo yêu cầu)
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký
khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ
khai thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên
liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác.
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thủy sản cấp tỉnh (Chi cục Thủy sản)
|
|
2
|
Chứng nhận lại thủy sản khai thác trong nước
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đóng mới
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
- Luật Thủy sản năm 2017; - Thông tư số
23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở
đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu
cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá.
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thủy sản cấp tỉnh (Chi cục Thủy sản)
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá chuyển nhượng
quyền sở hữu
|
|
5
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá thuộc diện
thuê tàu trần hoặc thuê - mua tàu
|
|
6
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cải hoán
|
|
7
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá không thời hạn
(đối với tàu cá nhập khẩu)
|
|
8
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá;
công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm
ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu
cá.
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thủy sản cấp tỉnh (Chi cục Thủy sản)
|
|
9
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời (đối
với tàu cá nhập khẩu)
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá;
công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm
ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu
cá.
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thủy sản cấp tỉnh (Chi cục Thủy sản)
|
|
10
|
Cấp giấy phép khai thác thủy sản
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
|
- Luật Thủy sản 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thủy sản cấp tỉnh (Chi cục Thủy sản)
|
|
11
|
Cấp gia hạn giấy phép khai thác thủy sản
|
|
12
|
Cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
|
|
13
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê,
mua tàu cá trên biển
|
- Luật Thủy sản 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
Chi cục Thủy sản
(Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
|
14
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bè cá
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng
thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
- Luật Thủy sản 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
Cơ quan quản lý
nhà nước về thủy sản cấp tỉnh (Chi cục Thủy sản)
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO ĐƠN VỊ KHÁC THỰC HIỆN
|
|
|
1
|
Xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản khai thác
|
Cấp Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác
trong nước (theo yêu cầu)
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
|
Tổ chức quản lý
cảng cá
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá
|
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá
|
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá;
công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm
ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu
cá.
|
Cơ sở đăng kiểm
tàu cá (Chi cục Thủy sản)
|
4. Danh
mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I.
|
Lĩnh vực Thủy sản
|
|
|
1
|
Đưa tàu cá ra khỏi danh sách tàu cá khai thác bất
hợp pháp
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
2
|
Cấp sổ danh bạ thuyền viên tàu cá
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
3
|
Xác nhận đăng ký tàu cá
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
5
|
Cấp phép nhập khẩu tàu cá đã qua sử dụng
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
6
|
Cấp phép nhập khẩu tàu cá đóng mới
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
7
|
Cấp giấy chứng nhận lưu trữ thủy sinh vật ngoại
lai
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
8
|
Cấp đổi và cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
9
|
Kiểm tra chất lượng giống thủy sản nhập khẩu (trừ
giống thủy sản bố mẹ chủ lực)
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
10
|
Cấp Giấy chứng nhận mã số nhận diện ao nuôi cá
tra thương phẩm
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
|
11
|
Cấp lại Giấy chứng nhận mã số nhận diện ao nuôi
cá tra thương phẩm
|
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
|
Quyết định 2014/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi; thay thế/bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2014/QĐ-UBND ngày 19/06/2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi; thay thế/bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2025
Ban hành:
02/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2025
Ban hành:
30/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2025
Ban hành:
05/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2019
Ban hành:
10/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2019
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
145
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|