|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
159/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mừng
|
|
Ngày ban hành:
|
01/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 159/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 01
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC ÁP DỤNG QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG, ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG BAN HÀNH TRƯỚC NGÀY 01/7/2025 THUỘC LĨNH VỰC XÂY DỰNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng
6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết
số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính
cấp tỉnh năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết
số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết
số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14/4/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp
đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết
số 1645/UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp
các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh An Giang năm 2025;
Theo đề
nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 169/TTr-STP ngày 28/6/2025 về việc
dự thảo quyết định áp dụng quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban
nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực
xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân
tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025
thuộc lĩnh vực xây dựng
1. Các quyết
định quy phạm pháp luật ban hành trước ngày 01/7/2025 tiếp tục được áp dụng
trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh An Giang (mới) cho đến khi có văn bản thay
thế hoặc bãi bỏ, gồm 31 quyết định (Đính kèm Phụ lục I).
2. Các quyết
định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (cũ) ban hành trước
ngày 01/7/2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh An
Giang (cũ) cho đến khi có văn bản thay thế hoặc bãi bỏ, gồm 04 quyết định (Đính
kèm Phụ lục II).
3. Các quyết
định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày
01/7/2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh Kiên
Giang (cũ) cho đến khi có văn bản thay thế hoặc bãi bỏ, gồm 05 quyết định (Đính
kèm Phụ lục III).
4. Bãi bỏ
toàn bộ quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, tỉnh
Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng, gồm 45 quyết
định (Đính kèm Phụ lục IV).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Cơ quan, tổ
chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trường hợp, các
quyết định tại Phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định này không phù hợp quy định về
phân cấp, phân quyền và trình tự, thủ tục được quy định tại các Nghị định thì
áp dụng quy định theo Nghị định.
2. Việc áp
dụng các quyết định tại Phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định này phải đảm bảo quyền
và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Trong quá trình thực hiện, nếu
phát hiện các quy định mâu thuẫn, chồng chéo, không phù hợp thì phải tạm ngưng
việc thực hiện và phản ánh ngay về cơ quan chuyên môn để được hướng dẫn hoặc
tham mưu cấp có thẩm quyền xử lý; đồng thời gửi đến Sở Tư pháp để tổng hợp, báo
cáo cơ quan có thẩm quyền xử lý.
3. Giao Thủ
trưởng sở, ban, ngành tỉnh tổ chức triển khai thực hiện quyết định này; lãnh đạo
việc rà soát, tham mưu ban hành văn bản để thay thế, bãi bỏ cho phù hợp với hệ
thống văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương và tình hình thực tiễn của
chính quyền địa phương hai cấp trên địa bàn.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định
này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ, ban, ngành Trung ương;
- Website Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Hội đồng nhân dân các xã, phường, đặc
khu;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
|
TM.ỦY
BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
PHỤ LỤC I
CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT BAN HÀNH
TRƯỚC NGÀY 01/7/2025 TIẾP TỤC ĐƯỢC ÁP DỤNG TRÊN PHẠM VI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TỈNH
AN GIANG (MỚI) CHO ĐẾN KHI CÓ VĂN BẢN THAY THẾ HOẶC BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
TÊN LOẠI, SỐ KÝ HIỆU, NGÀY THÁNG NĂM BAN HÀNH,
TÊN GỌI VĂN BẢN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Quyết định
số 28/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy định về việc
quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
2
|
Quyết định
số 52/2016/QĐ-UBND ngày 29/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
Quy định về quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
3
|
Quyết định
Số 31/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc
quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử
dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
4
|
Quyết định
số 65/2017/QĐ-UBND ngày 25/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
Quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
5
|
Quyết định
Số 01/2018/QĐ-UBND ngày 18/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban
hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
6
|
Quyết định
số 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc
quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định tiền lương
trong giá sản phẩm dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
7
|
Quyết định
Số 24/2019/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban
hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm cho cơ quan chuyên môn và
phân cấp quản lý cho Ủy ban nhân dân các cấp về quản lý nghĩa trang, cơ sở hỏa
táng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
8
|
Quyết định
Số 25/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban
hành Quy định về quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông
đường bộ đối với các tuyến đường thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
|
|
|
9
|
Quyết định
số 27/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy định quản
lý, sử dụng và phát triển cụm, tuyến dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên
địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
10
|
Quyết định
Số 01/2020/QĐ-UBND ngày 03/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang sửa đổi
Khoản 1, Điều 2, Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển
rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Kiên Giang
|
|
|
11
|
Quyết định
số 36/2020/QĐ-UBND ngày 07/09/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy định quản lý, sử dụng và phát triển cụm, tuyến
dân cư và nhà ở vượt lũ sau đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Quyết
định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang
|
|
|
12
|
Quyết định
số 56/2020/QĐ-UBND ngày 23/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
Quy định về cao độ thiết kế cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An
Giang
|
|
|
13
|
Quyết định
số 14/2021/QĐ-UBND ngày 31/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định
chính sách hỗ trợ chi phí khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa
bàn tỉnh An Giang
|
|
|
14
|
Quyết định
số 16/2021/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định
cấp kỹ thuật đường thủy nội địa trong phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
|
|
|
15
|
Quyết định
số 41/2021/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng
kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số
65/2017/QĐ-UBND
|
|
|
16
|
Quyết định
Số 01/2023/QĐ-UBND ngày 17/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang phân cấp
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ báo khởi công xây dựng kèm theo hồ sơ thiết kế xây
dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
17
|
Quyết định
số 04/2023/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc
phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu
tư xây dựng, Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các dự
án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu
tư công trên địa bàn hành chính các huyện thành phố trực thuộc tỉnh Kiên
Giang
|
|
|
18
|
Quyết định
số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định
phân cấp tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch phân khu xây dựng
khu chức năng trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
19
|
Quyết định
Số 11/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang phân cấp
thẩm quyền quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
20
|
Quyết định
số 20/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định
việc tổ chức thực hiện dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các
Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn
2021-2025
|
|
|
21
|
Quyết định
số 31/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định
việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường
thuỷ nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
|
|
|
22
|
Quyết định
số 50/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
Quy định về đối tượng và điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên
địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
23
|
Quyết định
số 61/2024/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy định về việc quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn
tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7
năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
24
|
Quyết định
Số 06/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định
chi tiết một số Điều của Luật trật tự an toàn giao thông đường bộ áp dụng
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
25
|
Quyết định
Số 04/2024/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định
về quy mô, chiều cao, thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp
giấy phép xây dựng có thời hạn và phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
26
|
Quyết định
Số 12/2024/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang phân cấp
thẩm quyền lập, ban hành và điều chỉnh Quy chế quản lý kiến trúc, Danh mục
công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
27
|
Quyết định
Số 32/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định
cụ thể một số điều của Luật Nhà ở áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
28
|
Quyết định
Số 01/2025/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định
phân cấp việc tiếp nhận bàn giao quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
29
|
Quyết định
Số 08/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban
hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh
Kiên Giang
|
|
|
30
|
Quyết định
Số 09/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định
phân cấp việc tiếp nhận bàn giao quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
31
|
Quyết định
số 18/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ngày 23/6/2025 phân cấp
thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉnh hành nghề hoạt động xây dựng hạng I, cấp
chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
PHỤ LỤC II
CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG BAN HÀNH TRƯỚC NGÀY 01/7/2025 TIẾP TỤC ĐƯỢC ÁP DỤNG
TRÊN PHẠM VI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TỈNH AN GIANG (CŨ) CHO ĐẾN KHI CÓ VĂN BẢN THAY
THẾ HOẶC BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
TÊN LOẠI, SỐ KÝ HIỆU, NGÀY THÁNG NĂM BAN HÀNH,
TÊN GỌI VĂN BẢN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 26/4/2017 của Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải
trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang
|
|
|
2
|
Quyết định số 62/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt phương án giá và lộ trình
thực hiện giá dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
3
|
Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác
và bảo trì công trình đường bộ thuộc hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh
An Giang
|
|
|
4
|
Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 05/5/2023 của Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
62/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
phê duyệt phương án giá và lộ trình thực hiện giá dịch vụ thoát
nước đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
PHỤ LỤC III
CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG BAN HÀNH TRƯỚC NGÀY 01/7/2025 TIẾP TỤC ĐƯỢC ÁP DỤNG
TRÊN PHẠM VI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TỈNH KIÊN GIANG (CŨ) CHO ĐẾN KHI CÓ VĂN BẢN THAY
THẾ HOẶC BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
TÊN LOẠI, SỐ KÝ HIỆU, NGÀY THÁNG NĂM BAN HÀNH,
TÊN GỌI VĂN BẢN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Quyết định
số 31/2004/QĐ-UBND ngày 22/7/2004 về việc thay đổi nhiệm vụ và đổi tên Trung
tâm Quản lý và kiểm định chất lượng công trình xây dựng thành Trung tâm Kiểm
định và dịch vụ xây dựng.
|
|
|
2
|
Quyết định
số 82/2004/QĐ-UBND ngày 02/12/2004 về việc đổi tên Trạm Đăng kiểm phương tiện
cơ giới đường bộ thành Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Kiên Giang
|
|
|
3
|
Quyết định
Số 10/2020/QĐ-UBND ngày 22/05/2020 Ban hành Quy định về quản lý, vận hành,
khai thác và bảo trì công trình đường bộ trong phạm vi quản lý của tỉnh Kiên
Giang
|
|
|
4
|
Quyết định
Số 10/2022/QĐ-UBND ngày 06/06/2022 Về việc quy định giá dịch vụ thoát nước
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2022 - 2030
|
|
|
5
|
Quyết định
số 20/2023/QĐ-UBND ngày 19/10/2023 bãi bỏ khoản 1 Điều 2 Quyết định số
01/2023/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của UBND tỉnh Kiên Giang phân cấp thẩm quyền tiếp
nhận hồ sơ thông báo khởi công xây dựng kèm theo hồ sơ thiết kế xây dựng và
quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
PHỤ LỤC IV
CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG, TỈNH KIÊN GIANG BAN HÀNH TRƯỚC NGÀY 01/7/2025 THUỘC
LĨNH VỰC XÂY DỰNG BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
TÊN LOẠI, SỐ KÝ HIỆU, NGÀY THÁNG NĂM BAN HÀNH,
TÊN GỌI VĂN BẢN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Quyết định
số 42/2004/QĐ-UB ngày 7/1/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc sửa
đổi một số điều của Quyết định số 739/2001/QĐ-UB ngày 18/5/2001 của UBND tỉnh
về việc ban hành hệ số dùng lại đối với chi phí thiết kế, lệ phí thẩm định
KT-DT của các dự án xây dựng phòng học, trạm y tế teo mẫu dùng lại.
|
|
|
2
|
Quyết định
số 15/2007/QĐ-UBND ngày 16/3/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc
ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang.
|
|
|
3
|
Quyết định
số 20/2007/QĐ-UBND ngày 25/7/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc
ban hành Quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh
Kiên Giang
|
|
|
4
|
Quyết định
số 26/2008/QĐ-UBND ngày 25/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc
đình chỉ lưu hành và quy định phạm vi, thời gian hoạt động đối với xe tự chế
3, 4 bánh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
5
|
Quyết định
số 34/2008/QĐ-UBND ngày 05/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc
ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang
|
|
|
6
|
Quyết định
số 19/2010/QĐ-UBND ngày 16/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc
ban hành quy định về quản lý, khai thác và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật
đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
7
|
Quyết định
số 19/2011/QĐ-UBND ngày 18/05/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc
ban hành Quy định về điều kiện an toàn và phạm vi hoạt động đối với xe thô sơ
trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
8
|
Quyết định
số 24/2011/QĐ-UBND ngày 04/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc
sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý, khai thác và sử dụng công trình hạ tầng
kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số
19/2010/QĐ-UBND ngày 16/8/2010 của UBND tỉnh Kiên Giang
|
|
|
9
|
Quyết định
Số 36/2011/QĐ-UBND ngày 14/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban
hành quy định quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
10
|
Quyết định
số 38/2011/QĐ-UBND ngày 09/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc
ban hành mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang
|
|
|
11
|
Quyết định
số 18/2013/QĐ-UBND ngày 05/06/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
Quy định về sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh
và các phương tiện tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh
An Giang
|
|
|
12
|
Quyết định
số 18/2014/QĐ-UBND ngày 16/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa đổi một
số nội dung của Quyết định 18/2013/QĐ-UBND ngày 05/6/2013 quy định về sử dụng
xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô hai bánh, xe môtô ba bánh và các loại xe tương
tự để vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
13
|
Quyết định
Số 15/2015/QĐ-UBND ngày 03/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban
hành Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
14
|
Quyết định
Số 38/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc
quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
15
|
Quyết định
số 91/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định
giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
16
|
Quyết định
số 93/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định
giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
17
|
Quyết định
số 94/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định
giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
18
|
Quyết định
số 16/2017/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban
hành Quy định phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động đối với xe chở người
bốn bánh chạy bằng năng lượng điện trên địa bàn huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên
Giang
|
|
|
19
|
Quyết định
số 21/2017/QĐ-UBND ngày 27/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc
quy định giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
|
|
|
20
|
Quyết định
số 22/2017/QĐ-UBND ngày 27/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc
quy định giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
21
|
Quyết định
số 44/2017/QĐ-UBND ngày 01/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn
tỉnh An Giang
|
|
|
22
|
Quyết định
số 57/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc
ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa
bàn tỉnh An Giang
|
|
|
23
|
Quyết định
số 51/2018/QĐ-UBND ngày 28/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường
địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
24
|
Quyết định
số 78/2019/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
Quy chế quản lý hoạt động nạo vét thông luồng trong vùng nước đường thủy nội
địa trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
25
|
Quyết định
số 09/2020/QĐ-UBND ngày 22/05/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban
hành Quy định về đối tượng, điều kiện, tiêu chí ưu tiên, hình thức xét duyệt
đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
26
|
Quyết định
số 14/2020/QĐ-UBND ngày 17/07/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định
việc quản lý, xác định chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang
|
|
|
27
|
Quyết định
số 53/2020/QĐ-UBND ngày 13/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông
đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm
theo Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND
|
|
|
28
|
Quyết định
số 14/2021/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định
phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có
gắn động cơ trên địa bàn thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
|
|
|
29
|
Quyết định
số 17/2021/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định
việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa
bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
30
|
Quyết định
số 21/2021/QĐ-UBND ngày 23/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
Quy định chuyển giao, tiếp nhận các dự án hạ tầng kỹ thuật, hệ thống hạ tầng
khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
31
|
Quyết định
số 24/2021/QĐ-UBND ngày 25/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định
giá dịch vụ sử dụng phà trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
32
|
Quyết định
số 29/2021/QĐ-UBND ngày 08/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định
thẩm quyền quyết định đầu tư; phân cấp thẩm định dự án, thẩm định và phê duyệt
thiết kế, dự toán xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng
nguồn vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
33
|
Quyết định
số 49/2021/QĐ-UBND ngày 20/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
34
|
Quyết định
số 54/2021/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
Quy định quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
35
|
Quyết định
số 63/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền quyết
định đầu tư; phân cấp thẩm định dự án, thẩm định và phê duyệt thiết kế, dự
toán xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn
đầu tư công trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
36
|
Quyết định
số 01/2022/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định
phân cấp trong quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
37
|
Quyết định
số 06/2022/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng và bảo
trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
38
|
Quyết định
số 28/2022/QĐ-UBND ngày 09/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
Quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh
An Giang
|
|
|
39
|
Quyết định
số 58/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quy định quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên
địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND
|
|
|
40
|
Quyết định
số 02/2023/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc
đặt số hiệu đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
41
|
Quyết định
số 03/2023/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc
đặt số hiệu đường huyện trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
42
|
Quyết định
số 10/2023/QĐ-UBND ngày 10/4/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang phân cấp
thẩm quyền quản lý, vận hành khai thác, sử dụng và bảo trì cầu, đường giao
thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
43
|
Quyết định
số 19/2023/QĐ-UBND ngày 02/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định
giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
|
|
44
|
Quyết định
số 48/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
|
45
|
Quyết định
số 49/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nhà ở và Luật Kinh doanh bất
động sản trên địa bàn tỉnh An Giang
|
|
Quyết định 159/QĐ-UBND áp dụng Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 159/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 áp dụng Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực xây dựng
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
20/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
806
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|