VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội
dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ,
quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trình UBND tỉnh
phê duyệt đảm bảo theo quy định.
Các thủ tục hành chính hoặc các
bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu
lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính hoặc
bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Bãi bỏ các nội dung đã được
công bố tại Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực địa chất và khoáng
sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí nếu có
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
1
|
1.014260
|
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để
xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
|
30 ngày làm việc
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.014261
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
80 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 25 ngày)
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt động khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.014262
|
Cấp lại Giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
40 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 25 ngày)
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
1.014263
|
Gia hạn Giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
30 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 25 ngày)
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt động khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
1.014264
|
Điều chỉnh Giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thay đổi tên gọi: 17 ngày làm việc.
- Trường hợp trả lại một phần
diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 30 ngày làm việc (trong trường hợp hồ
sơ phải
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
- Trường hợp một phần diện
tích thăm dò khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 15 ngày làm việc cơ quan quản lý
nhà nước có thẩm quyền có quyết định điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản.
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
1.014268
|
Trả lại Giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
30 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 25 ngày)
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
1.014271
|
Chấp thuận chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản
|
30 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 25 ngày)
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt động khoáng sản.
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
1.014273
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp
tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
1.014257
|
Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
70 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 25 ngày)
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Mức thu lệ phí cấp Giấy phép
khai thác khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
1.014265
|
Cấp lại Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
70 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 25 ngày)
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
(5) Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
1.014266
|
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
40 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 25 ngày)
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Mức thu lệ phí cấp Giấy phép
khai thác khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
12
|
1.014267
|
Điều chỉnh Giấy phép khai
thác khoáng sản
|
(1) Trường hợp quy định tại
các điểm a; b; c; đ; h của khoản 1 Điều 64 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP: 40
ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết
có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
(2) Trường hợp quy định tại
điểm d; g khoản 1 Điều 64 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP: 15 ngày làm việc kể từ
ngày hồ sơ hợp lệ được tiếp nhận.
(3) Trường hợp một phần diện
tích khai thác bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, Bộ Nông nghiệp và Môi trường có quyết định
điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày một
phần diện tích khai thác bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định.
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
1.014269
|
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
40 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 25 ngày)
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định.
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
14
|
1.014270
|
Chấp thuận chuyển
nhượng quyền khai thác khoáng
sản
|
40 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sử hồ sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 25 ngày)
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Mức thu lệ phí cấp lại giấy
phép khai thác khoáng sản khi chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản áp
dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TTBTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
15
|
1.014272
|
Cấp đổi Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
- Trường hợp cấp đổi giấy
phép khai thác khoáng sản; thời hạn giải quyết là 70 ngày làm việc (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm
tối đa 25 ngày).
- Trường hợp cấp đổi giấy
phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy
phép khai thác khoáng sản; thời hạn giải quyết là 40 ngày làm việc. (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm
tối đa 25 ngày).
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
* Trường hợp cấp đổi giấy
phép khai thác khoáng sản kết hợp với cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản: Không quy định.
* Trường hợp cấp đổi giấy
phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
thì mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản áp dụng theo quy định
tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(6) Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024;
(7) Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
16
|
1.014274
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản
|
65 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 25 ngày)
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022;
(6) Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
17
|
1.014276
|
Điều chỉnh nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản đã
được phê duyệt
|
60 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 25 ngày)
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
18
|
1.014277
|
Chấp thuận phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản
|
30 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 10 ngày)
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
19
|
1.014278
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng
sản
|
50 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 15 ngày)
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
20
|
1.014295
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản
|
- Trong vòng 90 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp
lệ đối với trường hợp:
(1) Quyết toán theo định kỳ 5
năm một lần;
(2) Quyết toán khi gia hạn,
điều chỉnh, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản;
(3) Quyết toán khi đóng cửa
mỏ, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép
khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực.
- Trước ngày 31/12/2026 đối
với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu
giá quyền khai thác khoáng sản lần đầu.
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Thông tư số
38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
21
|
1.014279
|
Cấp Giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
|
30 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 10 ngày)
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022;
(6) Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
22
|
1.014280
|
Gia hạn Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
|
18 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 05 ngày).
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
23
|
1.014281
|
Điều chỉnh Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
|
18 ngày làm việc
(1) Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng khoáng
sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá nhân; trả
lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực
cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ
sung khai thác khoáng sản đi kèm; thời hạn giải quyết là 18 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 05 ngày). (2) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh
thay đổi tên tổ chức, cá nhân; thời hạn giải quyết là 09 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
24
|
1.014282
|
Trả lại Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
|
18 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 05 ngày).
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
25
|
1.014283
|
Chấp thuận chuyển nhượng
quyền khai thác tận thu khoáng sản
|
18 ngày làm việc (trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 05 ngày).
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
26
|
1.014256
|
Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản
|
47 ngày làm việc (không tính
thời gian tiếp nhận hồ sơ và thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi
khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn
bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện)
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
27
|
1.014285
|
Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
(1) Đối với tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết
là 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung,
chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).
(2) Đối với tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết
là 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung,
chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày).
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV áp dụng theo
quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
28
|
1.014286
|
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
(1) Đối với tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết
là 25 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung,
chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).
(2) Đối với tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết
là 13 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung,
chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày).
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
khai thác khoáng sản (gia hạn) áp dụng theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
29
|
1.014287
|
Điều chỉnh Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
|
(1) Đối với tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết
là 25 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức,
cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản
đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
(2) Đối với tổ chức, cá nhân
quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết
là 13 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức,
cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản
đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
(3) Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị điều chỉnh công suất khai thác trong nội dung giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV (không tăng trữ lượng hoặc khối lượng đã cấp phép)
đối với các mỏ khoáng sản đã có giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV còn hiệu
lực phục vụ các dự án, công trình quan trọng quốc gia, dự án đầu tư công khẩn
cấp, công trình, hạng mục công trình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia
theo quy định của pháp luật về đầu tư công; thời hạn thẩm định là 05 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn
thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
30
|
1.014288
|
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
27 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ).
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định.
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
(5) Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
31
|
1.014289
|
Chấp thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
|
09 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ).
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
32
|
1.014290
|
Xác nhận kết quả khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ).
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
33
|
1.014291
|
Bổ sung khối lượng công tác
thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ.
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
34
|
1.014292
|
Chấp thuận thăm dò tại khu
vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối
với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV
|
Thời gian thẩm định hồ sơ là
40 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định.
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
(4) Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
35
|
1.014293
|
Chấp thuận khai thác khoáng
sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV
|
Thời gian thẩm định hồ sơ là
40 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
1
|
1.014258
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản
|
47 ngày làm việc (không tính
thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng
ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện).
|
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
2
|
1.014259
|
Quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
|
90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ đối với đối
với các trường hợp:
(1) Quyết toán theo định kỳ 5
năm một lần;
(2) Quyết toán khi gia hạn,
điều chỉnh, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản;
(3) Quyết toán khi đóng cửa
mỏ, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép
khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực.
|
Không quy định
|
(1) Luật Địa chất và khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
(3) Thông tư số
38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
|
|
1
|
1.005408
|
Trả lại Giấy phép thăm dò
khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
2
|
1.004481
|
Gia hạn Giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
3
|
2.001814
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
(4) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
4
|
1.004446
|
Cấp, điều chỉnh Giấy phép
khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án
đầu tư xây dựng công trình
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 22/12/2016;
(5) Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
(6) Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
(7) Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022.
|
|
5
|
1.004434
|
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
(2) Luật Đấu giá tài sản ngày
17/11/2016;
(3) Luật số 37/2024/QH15 ngày
27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
(4) Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;
(5) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(6) Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(7) Thông tư số
16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014
(8) Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
|
|
6
|
1.004433
|
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền phê duyệt
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Luật Đấu giá tài sản ngày
17/11/2016;
(3) Luật số 37/2024/QH15 ngày
27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
(4) Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;
(5) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(6) Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(7) Thông tư số
16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014
(8) Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
|
|
7
|
2.001787
|
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
(5) Thông tư số
44/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
8
|
1.004367
|
Đóng cửa mỏ khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
|
|
9
|
2.001783
|
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
10
|
2.001781
|
Cấp Giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
(5) Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
11
|
1.004345
|
Chuyển nhượng quyền khai thác
khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
12
|
1.004343
|
Gia hạn Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
(6) Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
13
|
2.001777
|
Trả lại Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
|
14
|
1.004135
|
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
|
15
|
1.004132
|
Đăng ký khai thác khoáng sản
vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã
được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản
phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng
ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 11/01/2025;
(4) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
(5) Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022.
|
|
16
|
1.004083
|
Chấp thuận tiến hành khảo sát
thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng
sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(3) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
|
17
|
1.000778
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;
(4) Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(5) Nghị định số
60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
(6) Nghị định số Nghị định số
136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018;
(7) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(8) Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
(9) Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 05/02/2024.
|
|
18
|
1.013321
|
Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;
(4) Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025;
(5) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(6) Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
(7) Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025;
(8) Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
|
19
|
1.013322
|
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;
(4) Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025;
(5) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(6) Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
(7) Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025;
(8) Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
|
|
20
|
1.013323
|
Điều chỉnh Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;
(4) Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025;
(5) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(6) Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
(7) Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025.
|
|
21
|
1.013324
|
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022;
(4) Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025;
(5) Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(6) Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
(7) Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025.
|
|
22
|
1.013326
|
Chấp thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
(4) Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025.
|
|
23
|
1.013325
|
Xác nhận kết quả khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng
sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số
11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
(4) Thông tư số
01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025.
|