|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
414/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
|
Người ký:
|
Dương Thành Trung
|
|
Ngày ban hành:
|
06/03/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 414/QĐ-UBND
|
Bạc Liêu, ngày 06
tháng 3 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
TỈNH BẠC LIÊU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng
11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Trên cơ sở các Bộ thủ tục hành chính được Bộ Nội
vụ; Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chuẩn hóa, công
khai trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 29 /TTr-SNV ngày 05 tháng 02 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội
vụ tỉnh Bạc Liêu;
Cụ thể: Danh mục gồm 52 (năm mươi hai) thủ
tục hành chính đã được Bộ Nội vụ; Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội chuẩn hóa, công khai trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia; trong đó:
- Lĩnh vực Công chức, viên chức: 09 thủ tục hành
chính (Phụ lục 1);
- Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp: 02 thủ tục hành
chính (Phụ lục 2);
- Lĩnh vực Chính quyền địa phương: 02 thủ tục hành
chính (Phụ lục 3);
- Lĩnh vực Công tác thanh niên: 03 thủ tục hành
chính (Phụ lục 4);
- Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ: 17 thủ tục hành
chính (Phụ lục 5);
- Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân: 03 thủ tục hành chính (Phụ lục 6);
- Lĩnh vực Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp
công lập: 03 thủ tục hành chính (Phụ lục 7);
- Lĩnh vực Bảo trợ xã hội: 02 thủ tục hành chính (Phụ
lục 8);
- Lĩnh vực Thi đua, khen thưởng: 08 thủ tục hành
chính (Phụ lục 9);
- Lĩnh vực Văn thư và lưu trữ nhà nước: 03 thủ tục
hành chính (Phụ lục 10).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định:
1. Quyết định số 1377/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm
2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu Về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực công tác Văn thư - Lưu trữ mới ban hành thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bạc Liêu;
2. Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm
2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu Về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ
tỉnh Bạc Liêu;
3. Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm
2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu Về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ
tỉnh Bạc Liêu;
4. Quyết định số 1029/QĐ-UBND ngày 5 tháng 6 năm
2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu Về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính các lĩnh vực: Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân; Giáo dục nghề nghiệp được chuẩn hóa và ban hành mới thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bạc Liêu;
5. Quyết định số 1267/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm
2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu Về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực Chính quyền địa phương được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bạc Liêu;
6. Quyết định số 1936/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm
2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu Về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực Công chức, viên chức được ban hành mới thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bạc Liêu.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP (để b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở LĐTBXH; Sở GDKHCN (để biết);
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh Bạc Liêu;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- VP. UBND tỉnh: Tr phòng HCTC;
- Lưu: VT, KSTT-17(TT-KSTT)
|
CHỦ TỊCH
Dương Thành Trung
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 414 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2020 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
|
SỐ TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Cách thức thực
hiện
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
1.005384
|
Thủ tục thi tuyển công chức
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Cụ thể:
- Thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển của người
đăng ký dự tuyển là 30 ngày, kể từ ngày thông báo tuyển dụng công khai trên
phương tiện thông tin đại chúng, trên trang thông tin điện tử của cơ quan có
thẩm quyền tuyển dụng công chức.
- Trong 05 ngày làm việc, trước ngày tổ chức thi
tuyển hoặc xét tuyển, cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức phải lập
danh sách người có đủ điều kiện dự tuyển và niêm yết công khai tại trụ sở làm
việc của cơ quan.
- Trường hợp tổ chức thi vòng 1 trên giấy:
+ Trong 15 ngày, sau ngày kết thúc thi vòng 1
phải hoàn thành việc chấm thi vòng 1;
+ Trong 05 ngày làm việc, sau ngày kết thúc việc
chấm thi vòng 1 phải công bố kết quả điểm thi để thí sinh dự thi biết và
thông báo việc nhận đơn phúc khảo trong 15 ngày, kể từ ngày thông báo kết quả
điểm thi trên cổng thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng
công chức;
Trường hợp có đơn phúc khảo, trong 15 ngày, sau
ngày hết thời hạn nhận đơn phúc khảo phải hoàn thành việc chấm phúc khảo và
công bố kết quả chấm phúc khảo để thí sinh dự thi được biết;
+ Căn cứ vào điều kiện thực tiễn trong quá trình
tổ chức chấm thi, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng quyết định
kéo dài thời hạn thực hiện các công việc quy định tại điểm này nhưng không
quá 15 ngày.
- Trong 05 ngày làm việc, sau ngày kết thúc việc
chấm thi vòng 1 theo quy định, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển
dụng phải thông báo triệu tập thí sinh dự thi vòng 2.
- Trong 15 ngày, sau ngày thông báo triệu tập thí
sinh được tham dự vòng 2 thì phải tiến hành tổ chức thi vòng 2.
- Trong 10 ngày, sau ngày tổ chức chấm thi xong,
Hội đồng tuyển dụng phải báo cáo người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển
dụng công chức kết quả thi tuyển để xem xét, quyết định công nhận kết quả.
- Trong 10 ngày, sau ngày nhận được báo cáo kết
quả vòng 2 của Hội đồng tuyển dụng hoặc của bộ phận tham mưu về tổ chức cán
bộ trong trường hợp không thành lập Hội đồng tuyển dụng, cơ quan có thẩm
quyền tuyển dụng công chức phải niêm yết công khai kết quả thi tuyển, danh
sách dự kiến người trúng tuyển tại trụ sở làm việc và trên trang thông tin
điện tử của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức; gửi thông báo kết quả
thi tuyển bằng văn bản tới người dự tuyển theo địa chỉ mà người dự tuyển đã
đăng ký.
- Trong 15 ngày, kể từ ngày niêm yết công khai
kết quả vòng 2, người dự tuyển có quyền gửi đơn đề nghị phúc khảo kết quả
trong trường hợp thi vòng 2 bằng hình thức thi viết. Người đứng đầu cơ quan
có thẩm quyền tuyển dụng công chức có trách nhiệm tổ chức chấm phúc khảo và
công bố kết quả chấm phúc khảo trong 15 ngày, sau ngày hết thời hạn nhận đơn
phúc khảo.
- Trong 15 ngày, kể từ ngày có quyết định phê
duyệt kết quả tuyển dụng của cơ quan quản lý công chức, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức phải gửi thông báo công nhận kết quả
trúng tuyển bằng văn bản tới người dự tuyển theo địa chỉ mà người dự tuyển đã
đăng ký
- Trong 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo
công nhận kết quả trúng tuyển của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức,
người trúng tuyển phải đến cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức để hoàn
thiện hồ sơ dự tuyển. Hồ sơ dự tuyển phải được bổ sung để hoàn thiện trước
khi ký quyết định tuyển dụng.
- Thời hạn xin gia hạn hoàn thiện hồ sơ nếu có lý
do chính đáng, không quá 15 ngày, kể từ ngày hết thời hạn hoàn thiện hồ sơ dự
tuyển theo quy định;
- Sau khi người trúng tuyển hoàn thiện đủ hồ sơ
dự tuyển theo quy định, trong 15 ngày, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền
tuyển dụng công chức phải ra quyết định tuyển dụng đối với người trúng tuyển.
|
Tại địa điểm tiếp nhận
Phiếu đăng ký dự tuyển, do cơ quan có thẩm quyền
tuyển dụng thông báo
|
* Phí dự thi tuyển công chức:
- Dưới 100 thí sinh: 500.000 đồng/thí sinh/lần dự
thi;
- Từ 100 đến dưới 500 thí
sinh: 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 500 thí sinh trở lên: 300.000 đồng/thí
sinh/lần dự thi.
- Phí phúc khảo thi tuyển công chức: 150.000
đồng/bài thi. (Thông tư số 228/2016/TT- BTC)
|
- Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 ngày
13/11/2008 của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của
Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
- Nghị định số 93/2010/NĐ-CP ngày 31/8/2010 của
Chính phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010
của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
- Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên
chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng
một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp
công lập;
- Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30/12/2010 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều về tuyển dụng và nâng ngạch
công chức của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
- Thông tư số 05/2012/TT-BNV ngày 24/10/2012 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
13/2010/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi
tiết một số điều về tuyển dụng và nâng ngạch công chức của Nghị định số
24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và
quản lý công chức;
- Thông tư số 11/2014/TT-BNV ngày 09/10/2014 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ
chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành hành chính.
- Thông tư số 03/2015/TT-BNV ngày 10/3/2015 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung Điều 9 Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày
30/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều về tuyển
dụng và nâng ngạch công chức của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010
của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
- Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí tuyển dụng, phí dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
- Thông tư số 05/2017/TT-BNV ngày 15/8/2017 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
11/2014/TT-BNV ngày 09/10/2014 và Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30/12/2010
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn, bổ nhiệm ngạch và
xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành hành chính và việc tổ chức
thi nâng ngạch công chức.
- Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức,
viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính
nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập.
|
|
02
|
2.002156
|
Thủ tục xét tuyển công chức
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Cụ thể:
- Thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển của người
đăng ký dự tuyển là 30 ngày, kể từ ngày thông báo tuyển dụng công khai trên
phương tiện thông tin đại chúng, trên trang thông tin điện tử của cơ quan có
thẩm quyền tuyển dụng công chức.
- Trong 05 ngày làm việc, trước ngày tổ chức xét
tuyển, cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức phải lập danh sách người có
đủ điều kiện dự tuyển và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của cơ quan.
- Trong 05 ngày làm việc, sau ngày kết thúc việc
kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn của người dự tuyển tại vòng 1, người đứng đầu
cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng phải thông báo triệu tập thí sinh dự phỏng
vấn vòng 2.
- Trong 15 ngày, sau ngày thông báo triệu tập thí
sinh được tham dự vòng 2 thì phải tiến hành tổ chức phỏng vấn vòng 2.
- Trong 10 ngày, sau ngày tổ chức chấm thi xong,
Hội đồng tuyển dụng phải báo cáo người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển
dụng công chức kết quả xét tuyển để xem xét, quyết định công nhận kết quả.
- Trong 10 ngày, sau ngày nhận được báo cáo kết
quả vòng 2 của Hội đồng tuyển dụng hoặc của bộ phận tham mưu về tổ chức cán
bộ trong trường hợp không thành lập Hội đồng tuyển dụng, cơ quan có thẩm
quyền tuyển dụng công chức phải niêm yết công khai kết quả xét tuyển, danh
sách dự kiến người trúng tuyển tại trụ sở làm việc và trên trang thông tin
điện tử của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức; gửi thông báo kết quả
xét tuyển bằng văn bản tới người dự tuyển theo địa chỉ mà người dự tuyển đã
đăng ký.
- Trong 15 ngày, kể từ ngày niêm yết công khai
kết quả vòng 2, người dự tuyển có quyền gửi đơn đề nghị phúc khảo kết quả
trong trường hợp thi vòng 2 quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này bằng
hình thức thi viết. Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức
có trách nhiệm tổ chức chấm phúc khảo và công bố kết quả chấm phúc khảo chậm nhất
là 15 ngày sau ngày hết thời hạn nhận đơn phúc khảo.
- Trong 15 ngày, kể từ ngày có quyết định phê
duyệt kết quả tuyển dụng của cơ quan quản lý công chức, người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức phải gửi thông báo công nhận kết quả
trúng tuyển bằng văn bản tới người dự tuyển theo địa chỉ mà người dự tuyển đã
đăng ký
- Trong 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo
công nhận kết quả trúng tuyển của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức,
người trúng tuyển phải đến cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức để hoàn
thiện hồ sơ dự tuyển. Hồ sơ dự tuyển phải được bổ sung để hoàn thiện trước
khi ký quyết định tuyển dụng.
- Thời hạn xin gia hạn hoàn thiện hồ sơ nếu có lý
do chính đáng, trong 15 ngày, kể từ ngày hết thời hạn hoàn thiện hồ sơ dự
tuyển theo quy định.
- Sau khi người trúng tuyển hoàn thiện đủ hồ sơ
dự tuyển theo quy định, trong 15 ngày, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền
tuyển dụng công chức phải ra quyết định tuyển dụng đối với người trúng tuyển.
|
Tại địa điểm tiếp nhận
Phiếu đăng ký dự tuyển, do cơ quan có thẩm quyền
tuyển dụng thông báo
|
* Phí dự tuyển công chức:
- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí
sinh/lần dự thi;
- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000
đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000
đồng/thí sinh/lần dự thi.
- Phúc khảo xét tuyển công chức: 150.000 đồng/bài
thi.
(Thông tư số 228/2016/TT-BTC)
|
(Như trên)
|
|
03
|
1.005385
|
Thủ tục tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong
tuyển dụng công chức
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Không quy định
|
Tại cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng
|
Không quy định
|
(Như trên)
|
|
04
|
2.002157
|
Thủ tục thi nâng ngạch công chức
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Trong 15 ngày, sau ngày kết thúc thi vòng 1
phải hoàn thành việc chấm thi vòng 1;
- Trong 05 ngày làm việc, sau ngày kết thúc việc
chấm thi vòng 1 phải công bố kết quả điểm thi để công chức dự thi biết và
thông báo việc nhận đơn phúc khảo trong 15 ngày, kể từ ngày thông báo kết quả
điểm thi trên cổng thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền tổ chức thi
nâng ngạch công chức;
- Trường hợp có đơn phúc khảo, trong 15 ngày, sau
ngày hết thời hạn nhận đơn phúc khảo phải hoàn thành việc chấm phúc khảo và
công bố kết quả chấm phúc khảo để công chức dự thi được biết.,
- Trong 05 ngày làm việc, sau ngày kết thúc việc
chấm thi vòng 1, cơ quan có thẩm quyền tổ chức thi nâng ngạch công chức phải
thông báo triệu tập công chức được dự thi vòng 2.
- Trong 15 ngày, sau ngày thông báo triệu tập thí
sinh được dự thi vòng 2 thì phải tiến hành tổ chức thi vòng 2.
- Trong 10 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc chấm
thi vòng 2, Hội đồng thi nâng ngạch công chức phải báo cáo cơ quan có thẩm quyền
tổ chức thi nâng ngạch công chức về kết quả chấm thi và gửi thông báo bằng
văn bản tới cơ quan quản lý công chức về điểm thi của công chức dự thi nâng
ngạch để thông báo cho công chức dự thi được biết.
- Trong 15 ngày, kể từ ngày có thông báo điểm
thi, công chức có quyền gửi đề nghị phúc khảo kết quả bài thi gửi Hội đồng
thi nâng ngạch công chức. Hội đồng thi nâng ngạch công chức có trách nhiệm tổ
chức chấm phúc khảo và công bố kết quả chấm phúc khảo trong 15 ngày, sau ngày
hết thời hạn nhận đơn phúc khảo.
- Trong 05 ngày làm việc, sau ngày có quyết định
phê duyệt kết quả kỳ thi của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tổ chức thi
nâng ngạch công chức, Hội đồng thi nâng ngạch công chức có trách nhiệm thông
báo kết quả thi và danh sách công chức trúng tuyển bằng văn bản tới cơ quan
quản lý công chức có công chức tham dự kỳ thi.
- Trong 15 ngày, kể từ ngày nhận được danh sách
người trúng tuyển trong kỳ thi nâng ngạch, người đứng đầu cơ quan quản lý
công chức ra quyết định bổ nhiệm ngạch và xếp lương cho công chức trúng tuyển
theo quy định.
|
Tại cơ quan quản lý công chức
|
* Phí dự thi nâng ngạch công chức:
1. Nâng ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương:
- Dưới 50 thí sinh: 1.400.000 đồng/thí sinh/lần
dự thi;
- Từ 50 đến dưới 100 thí sinh: 1.300.000 đồng/thí
sinh/lần dự thi;
- Từ 100 thí sinh trở lên: 1.200.000 đồng/thí
sinh/lần dự thi.
2. Nâng ngạch chuyên viên, chuyên viên chính và
tương đương:
- Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần dự
thi;
- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí
sinh/lần dự thi;
- Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần dự
thi.
3. Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi. (Thông tư
số 228/2016/TT-BTC)
|
(Như trên)
|
|
05
|
1.005386
|
Thủ tục xét chuyển cán bộ công chức cấp xã thành
công chức cấp huyện trở lên
|
Trực tiếp.
|
Không quy định
|
Tại cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng
|
Không quy định
|
(Như trên)
|
|
06
|
1.005388
|
Thủ tục thi tuyển viên chức
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Cụ thể:
- Thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển của người
đăng ký dự tuyển là 30 ngày, kể từ ngày thông báo tuyển dụng công khai trên
phương tiện thông tin đại chúng, trên trang điện tử của cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền tuyển dụng viên chức.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên
chức phải lập danh sách người có đủ điều kiện dự tuyển và niêm yết công khai
tại trụ sở làm việc của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng trước ngày
tổ chức thi tuyển hoặc xét tuyển tối thiểu là 05 ngày làm việc.
- Trong 15 ngày, sau ngày kết thúc thi vòng 1
phải hoàn thành việc chấm thi vòng 1.
- Trong 05 ngày làm việc, sau ngày kết thúc việc
chấm thi vòng 1, phải công bố kết quả điểm thi để thí sinh dự thi biết và
thông báo việc nhận đơn phúc khảo trong 15 ngày, kể từ ngày thông báo kết quả
điểm thi trên cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển
dụng viên chức.
- Trường hợp có đơn phúc khảo, trong 15 ngày, sau
ngày hết thời hạn nhận đơn phúc khảo phải hoàn thành việc chấm phúc khảo và
công bố kết quả chấm phúc khảo để thí sinh dự thi được biết.
- Căn cứ vào điều kiện thực tiễn trong quá trình
tổ chức chấm thi, người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng
quyết định kéo dài thời hạn thực hiện các công việc quy định tại điểm này
nhưng không quá 15 ngày.
- Trong 05 ngày làm việc, sau ngày kết thúc việc
chấm thi vòng 1, người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng phải
thông báo triệu tập thí sinh dự thi vòng 2.
- Trong 15 ngày, sau ngày thông báo triệu tập thí
sinh được tham dự vòng 2 thì phải tiến hành tổ chức thi vòng 2.
- Trong 10 ngày, sau ngày nhận được báo cáo kết
quả vòng 2 của Hội đồng tuyển dụng, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng
viên chức phải niêm yết công khai kết quả thi tuyển hoặc xét tuyển, danh sách
dự kiến người trúng tuyển tại trụ sở làm việc và trên trang thông tin điện tử
của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức; gửi thông báo kết quả
thi tuyển hoặc xét tuyển bằng văn bản tới người dự tuyển theo địa chỉ mà
người dự tuyển đã đăng ký.
- Trong 15 ngày, kể từ ngày niêm yết công khai
kết quả vòng 2, người dự tuyển có quyền gửi đơn đề nghị phúc khảo kết quả thi
trong trường hợp thi vòng 2 bằng hình thức thi viết. Người đứng đầu cơ quan,
đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức có trách nhiệm tổ chức chấm phúc
khảo và công bố kết quả chấm phúc khảo trong 15 ngày, sau ngày hết thời hạn
nhận đơn phúc khảo theo quy định.
|
Tại địa điểm tiếp nhận
Phiếu đăng ký dự tuyển, do cơ quan có thẩm quyền
tuyển dụng thông báo
|
* Phí dự thi tuyển viên chức:
- Dưới 100 thí sinh: 500.000 đồng/thí sinh/lần dự
thi;
- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 400.000 đồng/thí
sinh/lần dự thi;
- Từ 500 thí sinh trở lên: 300.000 đồng/thí
sinh/lần dự thi.
- Phí phúc khảo thi tuyển viên chức: 150.000
đồng/bài thi.
(Thông tư số 228/2016/TT-BTC)
|
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010
của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của
Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 sửa
đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch
công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công
việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;
- Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền
bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức.
- Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí tuyển dụng, phí dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức;
- Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức,
viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính
nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập.
|
|
07
|
1.005392
|
Thủ tục xét tuyển viên chức
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển của người
đăng ký dự tuyển là 30 ngày, kể từ ngày thông báo tuyển dụng công khai trên
phương tiện thông tin đại chúng, trên trang thông tin điện tử của cơ quan,
đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức.
- Thời hạn lập danh sách người có đủ điều kiện dự
tuyển trước ngày tổ chức thi tuyển hoặc xét tuyển tối thiểu là 05 ngày làm
việc.
- Trong 05 ngày làm việc, sau ngày kết thúc việc
kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn của người dự tuyển tại vòng 1, người đứng đầu
cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng phải thông báo triệu tập thí sinh
tham dự vòng 2.
- Trong 15 ngày, sau ngày thông báo triệu tập thí
sinh được tham dự vòng 2 thì phải tiến hành tổ chức xét vòng 2.
- Trong 10 ngày, sau ngày nhận được báo cáo kết
quả vòng 2 của Hội đồng tuyển dụng, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng
viên chức phải niêm yết công khai kết quả thi tuyển hoặc xét tuyển, danh sách
dự kiến người trúng tuyển tại trụ sở làm việc và trên trang thông tin điện tử
của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức; gửi thông báo kết quả
thi tuyển hoặc xét tuyển bằng văn bản tới người dự tuyển theo địa chỉ mà
người dự tuyển đã đăng ký.
- Trong 15 ngày, kể từ ngày niêm yết công khai
kết quả vòng 2, người dự tuyển có quyền gửi đơn đề nghị phúc khảo kết quả thi
trong trường hợp thi vòng 2 quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định này bằng
hình thức thi viết. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng
viên chức có trách nhiệm tổ chức chấm phúc khảo và công bố kết quả chấm phúc
khảo trong 15 ngày, sau ngày hết thời hạn nhận đơn phúc khảo theo quy định.
|
Tại địa điểm tiếp nhận
Phiếu đăng ký dự tuyển, do cơ quan có thẩm quyền
tuyển dụng thông báo
|
* Phí dự tuyển viên chức:
- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí
sinh/lần dự thi;
- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000
đồng/thí sinh/lần dự thi;
- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000
đồng/thí sinh/lần dự thi.
- Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi
(Thông tư số 228/2016/TT-BTC)
|
(Như trên)
|
|
08
|
1.005393
|
Thủ tục xét tuyển đặc cách viên chức
|
Trực tiếp.
|
- Người đứng đầu, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
tuyển dụng viên chức có văn bản đề nghị người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền
quản lý viên chức công nhận kết quả xét tuyển đặc cách. Văn bản đề nghị do
người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
tuyển dụng viên chức ký, trong đó nêu rõ vị trí việc làm cần tuyển dụng và
kèm theo biên bản họp Hội đồng kiểm tra, sát hạch và hồ sơ của từng trường
hợp đủ điều kiện, tiêu chuẩn xét đặc cách.
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên
chức có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức thẩm định và phải có văn bản trả lời; nếu
quá thời hạn quy định mà chưa có văn bản trả lời thì coi như đồng ý. Trường
hợp hồ sơ chưa đủ theo quy định thì trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị, cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức phải
có văn bản đề nghị cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức bổ
sung, hoàn thiện đủ hồ sơ theo quy định.
|
Tại cơ quan cơ quan tuyển dụng
|
Không quy định
|
(Như trên)
|
|
09
|
1.005394
|
Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
- Trước ngày thi hoặc xét thăng hạng ít nhất 15
ngày, Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng gửi thông báo triệu tập thí sinh dự
thi hoặc xét, thông báo cụ thể thời gian, địa điểm tổ chức ôn tập (nếu có) và
địa điểm tổ chức thi hoặc xét cho các thí sinh có đủ điều kiện dự thi hoặc
xét thăng hạng.
- Trước ngày thi 01 ngày, Hội đồng thi niêm yết
danh sách thí sinh theo số báo danh và theo phòng thi hoặc xét, sơ đồ vị trí
các phòng thi hoặc xét, nội quy, hình thức, thời gian thi hoặc xét thăng hạng.
|
Tại cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức thăng
hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
|
* Phí:
a) Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
hạng I:
- Dưới 50 thí sinh: 1.400.000 đồng/thí sinh/lần
- Từ 50 đến dưới 100 thí sinh: 1.300.000 đồng/thí
sinh/lần
- Từ 100 thí sinh trở lên: 1.200.000 đồng/thí
sinh/lần
b) Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
hạng II, hạng III:
- Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần
- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí
sinh/lần
- Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần
c) Phúc khảo 150.000 đồng/bài thi (Thông
tư số 228/2016/TT-BTC)
|
(Như trên)
|
Tổng số: 09
thủ tục hành chính./.
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 414/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2020 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
|
SỐ TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Cách thức thực
hiện
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
1.000630
|
Thủ tục Thành lập Hội đồng trường, bổ nhiệm chủ
tịch và các thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13 ngày 27/11/2014
của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Thông tư số 46/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về điều lệ trường
trung cấp.
- Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
|
|
02
|
1.000531
|
Thủ tục Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư
thục
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
(Như trên)
|
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 414/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2020 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
|
SỐ TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Cách thức thực
hiện
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
2.000465
|
Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, tổ dân phố
mới
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
- Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố.
- Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03/12/2018 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và
hoạt động của thôn, tổ dân phố;
- Quyết định số 53/QĐ-BNV ngày 15/01/2020 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, thay thế
lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
02
|
1.000989
|
Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XIII.
|
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 414 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2020 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
|
SỐ TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Cách thức thực
hiện
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
2.001717
|
Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong
cấp tỉnh.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
- Nghị định số 12/2011/NĐ-CP ngày 30/01/2011 của
Chính phủ về tổ chức và chính sách đối với thanh niên xung phong.
- Thông tư số 11/2011/TT- BNV ngày 26/9/2011 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
12/2011/NĐ-CP ngày 30/01/2011 của Chính phủ về tổ chức và chính sách đối với
thanh niên xung phong.
|
|
02
|
1.003999
|
Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong
cấp tỉnh.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
(Như trên)
|
|
03
|
2.001683
|
Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong
ở cấp tỉnh.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu).
|
Không quy định.
|
- Nghị định số 12/2011/NĐ-CP ngày 30/01/2011 của
Chính phủ về tổ chức và chính sách đối với thanh niên xung phong.
- Thông tư số 18/2014/TT- BNV ngày 25/11/2014 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định việc xác nhận phiên hiệu đơn vị thanh niên xung phong
đã được thành lập và hoạt động trong các thời kỳ đối với đơn vị chưa được xác
định phiên hiệu.
|
Tổng số: 03
thủ tục hành chính./.
PHỤ LỤC 5
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 414 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2020 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
|
SỐ TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Cách thức thực
hiện
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
1.003822
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều
lệ quỹ
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của
Chính phủ Về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tổ
chức, hoạt động của quỹ xã hội, từ thiện.
|
|
02
|
2.001590
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và
công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
(Như trên)
|
|
03
|
2.001567
|
Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên
hội đồng quản lý quỹ
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
(Như trên)
|
|
04
|
1.003621
|
Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận
điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
(Như trên)
|
|
05
|
1.003916
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận
điều lệ quỹ
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
(Như trên)
|
|
06
|
1.003950
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị
tạm đình chỉ hoạt động
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
(Như trên)
|
|
07
|
1.003920
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
(Như trên)
|
|
08
|
1.003879
|
Thủ tục đổi tên quỹ cấp tỉnh
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
(Như trên)
|
|
09
|
1.003866
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
(Như trên)
|
|
10
|
1.003503
|
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của
Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;
- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày
21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;
- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và
Nghị định số 33/2012/NĐ- CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ Sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi
hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ
chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP.
|
|
11
|
2.001481
|
Thủ tục thành lập hội
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
(Như trên)
|
|
12
|
1.003960
|
Thủ tục phê duyệt điều lệ hội
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
(Như trên)
|
|
13
|
2.001688
|
Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
(Như trên)
|
|
14
|
2.001678
|
Thủ tục đổi tên hội
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
(Như trên)
|
|
15
|
1.003918
|
Thủ tục hội tự giải thể
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
(Như trên)
|
|
16
|
1.003900
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội
bất thường
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
(Như trên)
|
|
17
|
1.003858
|
Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện cấp
tỉnh
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định.
|
(Như trên)
|
Tổng số: 17
thủ tục hành chính./.
PHỤ LỤC 6
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN ĐƯỢC
CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 414 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2020
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
|
SỐ TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Cách thức thực
hiện
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
1.005466
|
Thủ tục Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển
giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát
triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của
Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 135/2018/NĐ-CP 04/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày
21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục.
|
|
02
|
1.004712
|
Thủ tục Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung
tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
(Như trên)
|
|
03
|
2.001805
|
Thủ tục Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển
giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
(Như trên)
|
Tổng số: 03
thủ tục hành chính./.
PHỤ LỤC 7
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP ĐƯỢC CHUẨN
HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 414 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2020 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
|
SỐ TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Cách thức thực
hiện
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
2.001946
|
Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công
lập
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
Nghị định số 55/2012/NĐ-CP ngày 28/6/2012 của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công
lập.
|
|
02
|
2.001941
|
Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp
công lập
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
(Như trên)
|
|
03
|
1.003735
|
Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công
lập
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
(Như trên)
|
Tổng số: 03
thủ tục hành chính./.
PHỤ LỤC 8
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NỘI VỤ TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 414 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2020 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
|
SỐ TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Cách thức thực
hiện
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
2.000216
|
Thủ tục Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 35 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động; giải thể và quản lý các
cơ sở trợ giúp xã hội.
|
|
02
|
2.000144
|
Thủ tục Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
(Như trên)
|
Tổng số: 02
thủ tục hành chính./.
PHỤ LỤC 9
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 414 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2020 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
|
SỐ TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Cách thức thực
hiện
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
2.000449
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành,
đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
- Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 ngày 26/11/2003
của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 ngày 16/11/2013
của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen
thưởng.
- Thông tư số 12/2019/TT-BNV ngày 04/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số
91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật thi đua, khen thưởng.
|
|
02
|
1.000934
|
Thủ tục tặng cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn
thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
(Như trên)
|
|
03
|
1.000924
|
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp bộ,
ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
Như trên
|
|
04
|
2.000287
|
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
Như trên
|
|
05
|
2.000437
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn
thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
Như trên
|
|
06
|
1.000898
|
Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp bộ, ngành, đoàn thể
Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
Như trên
|
|
07
|
2.000422
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn
thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đột xuất.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
Như trên
|
|
08
|
1.000681
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn
thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đối ngoại.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính.
|
Trong 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
Như trên
|
Tổng số: 08
thủ tục hành chính./.
PHỤ LỤC 10
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC VĂN THƯ VÀ LƯU TRỮ NHÀ NƯỚC ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 414 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2020 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
|
SỐ TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Cách thức thực
hiện
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
1.003657
|
Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả
tại phòng đọc
|
Trực tiếp
|
- Trong 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (đối với trường hợp cung cấp tài liệu thuộc diện sử dụng rộng rãi);
- Trong 04 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (đối với trường hợp cung cấp tài liệu thuộc diện sử dụng rộng rãi).
|
Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Bạc Liêu (Đường
Ngô Quang Nhã, Phường 1, thành phố Bạc Liêu)
|
Phí:
Theo quy định tại Thông tư số 275/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11/11/2011
của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 01/2013/NĐ- CP ngày 03/01/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật lưu trữ.
- Thông tư số 10/2014/TT- BNV ngày 01/10/2014 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư quy định về việc sử dụng tài liệu tại Phòng
đọc của các Lưu trữ lịch sử.
- Thông tư số 275/2016/TT- BTC ngày 41/11/2016 Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí sử dụng tài liệu lưu trữ.
|
|
02
|
1.003649
|
Thủ tục cấp bản sao và chứng thực lưu trữ
|
Trực tiếp
|
Trong 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Bạc Liêu (Đường
Ngô Quang Nhã, Phường 1, thành phố Bạc Liêu)
|
Phí:
Theo quy định tại Thông tư số 275/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
(Như trên)
|
|
03
|
2.001540
|
Thủ tục cấp, cấp lại, bổ sung lĩnh vực hành nghề
của Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
|
Trực tiếp
|
Trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bạc Liêu (Đường
Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
|
Không quy định
|
- Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11/11/2011
của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 01/2013/NĐ- CP ngày 03/01/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật lưu trữ.
- Thông tư số 09/2014/TT- BNV ngày 01/10/2014 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành
nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lưu trữ.
|
Tổng số: 03
thủ tục hành chính./.
Quyết định 414/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bạc Liêu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 414/QĐ-UBND ngày 06/03/2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bạc Liêu
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2025
Ban hành:
26/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2025
Ban hành:
25/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
141
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|