|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
47/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 47/NQ-HĐND
|
Tuyên Quang, ngày
10 tháng 12 năm 2019
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC BỔ SUNG DANH MỤC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020; KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG NĂM 2020; BỔ SUNG VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2019, TỈNH TUYÊN
QUANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XVIII, KǴ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm
2014;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng
9 năm 2015 của Chính phủ về Kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; Nghị định
số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế
hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm, Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư công và Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ
về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các
Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 và các văn bản pháp luật
có liên quan;
Căn cứ Nghị quyết số 42/2015/NQ-HĐND ngày 22
tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định về
nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách
nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2016-2020; Nghị quyết số
24/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về
phân bổ và giao Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai
đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 tỉnh Tuyên Quang; Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 06
tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về phân bổ và giao dự
phòng Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016
- 2020 và Kế hoạch vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương năm 2019, tỉnh
Tuyên Quang;
Căn cứ Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 25 tháng 6 năm
2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã
hội và Dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;
Căn cứ Văn bản số 8472/BKHĐT-TH ngày 13 tháng 11
năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc phân bổ vốn NSNN năm 2020;
Xét Tờ trình số 111/TTr-UBND ngày 29 tháng 11
năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc đề nghị bổ sung danh mục
Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016
- 2020; Kế hoạch vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương năm 2020; Bổ
sung vốn Kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2019, tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm
tra số 182/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng
nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bổ sung danh mục Kế hoạch
đầu tư công trung hạn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn
2016 - 2020
1. Dự án xây dựng Bệnh viện suối khoáng Mỹ Lâm, huyện
Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
2. Hỗ trợ đầu tư xây dựng Trụ sở Công an tỉnh Tuyên
Quang (giai đoạn 2).
3. Hạng mục Công trình phát huy giá trị di tích tại
Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào; Cải tạo, nâng cấp Quảng trường
Tân Trào tại Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào; xây dựng Bảo tàng
Tân Trào tại Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào thuộc Dự án bảo quản,
tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào,
tỉnh Tuyên Quang gắn với phát triển du lịch đến năm 2025.
4. Nâng cấp, cải tạo tuyến đường kết nối QL2C với
khu di tích Sở Đúc tiền, Bộ Tài chính tại thôn Đồng Quắc và khu trung tâm xã
Bình Nhân, huyện Chiêm Hóa.
5. Đường giao thông từ đường ĐH.03 Phú Bình - Kiên
Đài, huyện Chiêm Hóa đến Di tích Bộ Tài chính, thôn Nà Làng, xã Phú Bình, huyện
Chiêm Hóa.
6. Cầu Chinh, xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa trên
tuyến đường vào khu di tích Sở Đúc tiền, Bộ Tài chính tại thôn Đồng Quắc, xã
Bình Nhân, huyện Chiêm Hóa.
7. Xây dựng Trụ sở làm việc Đảng ủy, Hội đồng nhân
dân, Ủy ban nhân dân phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang.
8. Xây dựng đường giao thông từ Trường tiểu học xã
Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo thôn Nà Vàng xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình.
Điều 2. Phân bổ và giao kế hoạch
vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương năm 2020
1. Nguyên tắc phân bổ vốn
1.1. Các công trình, dự án được bố trí vốn phải thuộc
danh mục Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh (trừ
các dự án được Bộ, Ngành Trung ương hỗ trợ trong năm);
1.2. Công trình, dự án sử dụng vốn đầu tư trong cân
đối ngân sách địa phương theo quyết định phê duyệt Dự án, Báo cáo kinh tế - kỹ
thuật:
- Ưu tiên bố trí đủ 100% vốn cho các công trình, dự
án được phê duyệt quyết toán còn thiếu vốn đến thời điểm trình phê duyệt kế hoạch;
- Công trình hoàn thành đến ngày 31/12/2019 chưa bố
trí đủ vốn, bố trí 90% trở lên so với dự toán được duyệt;
- Công trình, dự án dự kiến hoàn thành năm 2020 bố
trí vốn đến 90% dự toán được duyệt;
- Công trình, dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm
2020, công trình khởi công mới năm 2020, công trình chuẩn bị đầu tư bố trí vốn
theo quy định;
1.3. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức;
vốn tỉnh quản lý: Ưu tiên bố trí hỗ trợ các công trình thực hiện Nghị quyết số
03/2016/NĐ-HĐND ngày 13/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh; vốn lập quy hoạch tỉnh
thời kỳ 2021 - 2030 và tầm nhìn đến năm 2045; vốn đối ứng các dự án ODA.
1.4. Vốn phân cấp cho các huyện, thành phố quản lý
sử dụng (từ vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo tiêu chí, định mức và từ nguồn
thu tiền sử dụng đất): Trong kế hoạch phân bổ vốn Ủy ban nhân dân các huyện,
thành phố thực hiện theo đúng các văn bản hướng dẫn hiện hành, không để phát
sinh nợ đọng xây dựng cơ bản, ưu tiên các công trình thực hiện Nghị quyết số
03/2016/NĐ-HĐND ngày 13/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh, các công trình thuộc
các xã hoàn thành đạt chuẩn nông thôn mới năm 2020;
1.5. Không khởi công mới các dự án khi chưa xác định
rõ nguồn vốn để tập trung hoàn thành các dự án chuyển tiếp. Công trình khởi
công mới năm 2020 thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công và các văn bản
hướng dẫn hiện hành.
2. Phương án phân bổ và giao kế hoạch vốn đầu tư
trong cân đối ngân sách địa phương năm 2020
2.1. Tổng số vốn Trung ương giao: 810.520 triệu đồng;
gồm:
- Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức:
556.520 triệu đồng;
- Vốn thu từ Xổ số kiến thiết: 22.000 triệu đồng;
- Nguồn bội chi ngân sách địa phương: 12.000 triệu
đồng;
- Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 220.000
triệu đồng.
2.2. Tổng số vốn địa phương phân bổ: 858.443 triệu
đồng, gồm:
- Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức:
556.520 triệu đồng;
- Vốn thu từ Xổ số kiến thiết: 22.000 triệu đồng;
- Nguồn bội chi ngân sách địa phương: 12.000 triệu
đồng;
- Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 150.000
triệu đồng (Tổng số thu tiền sử dụng đất: 250.000 triệu đồng, trong đó:
Trích lập quỹ phát triển đất: 75.1 triệu đồng; Chi cho công tác đo đạc lập CSDL
hồ sơ địa chính và cấp GCNQSD đất: 25.000 triệu đồng; Chi đầu tư: 150.000 triệu
đồng);
- Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh năm 2020: 34.000 triệu
đồng;
- Vốn ngân sách tỉnh năm 2020: 25.000 triệu đồng;
- Vốn Bộ Tài chính hỗ trợ năm 2020: 58.923 triệu đồng.
(Chi tiết theo biểu
số 01)
3. Phân bổ vốn: Tổng số vốn phân bổ: 858.443
triệu đồng, trong đó:
3.1. Phân cấp cho huyện, thành phố quản lý: 185.440
triệu đồng, gồm:
- Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức:
35.440 triệu đồng;
- Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 150.000 triệu
đồng;
3.2. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình thuộc 03
Đề án (thực hiện Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016 của Hội đồng nhân
dân tỉnh): 45.718 triệu đồng;
3.3. Phân bổ cho các công trình hoàn thành bàn giao
đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019 chưa bố trí đủ vốn (47 CT): 68.970,832 triệu
đồng; trong đó:
- Công trình đã phê duyệt quyết toán (31 CT):
26.204,218 triệu đồng.
- Công trình chưa phê duyệt quyết toán (16 CT):
42.766,614 triệu đồng.
3.4. Phân bổ các công trình chuyển tiếp (30 CT):
227.235,717 triệu đồng, trong đó:
- Công trình dự kiến hoàn thành năm 2020 (15 CT):
94.347,758 triệu đồng;
- CT dự kiến hoàn thành sau năm 2020 (15 CT):
132.887,959 triệu đồng;
3.5. Phân bổ các công trình khởi công mới năm 2020
(20 CT): 183.312 451 triệu đồng.
3.6. Phân bổ các công trình chuẩn bị đầu tư: 23.800
triệu đồng.
3.7. Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông
nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định dân cư: 8.000 triệu đồng.
3.8. Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030: 35.000 triệu
đồng.
3.9. Chi trả nợ: 32.966 triệu đồng.
3.10. Chưa phân bổ: 48.000 triệu đồng.
(Chi tiết phân bổ
vốn từ mục 4.1 đến 4.10 theo Biểu số 02 đính kèm)
3.11. Các công trình hoàn thành chờ phê duyệt quyết
toán: Sau khi được phê duyệt quyết toán số vốn còn thiếu sẽ được bố trí trong
thời gian tiếp theo.
(Chi tiết theo Biểu
số 03 đính kèm)
3.12. Các công trình đề nghị Trung ương hỗ trợ vốn
(được thực hiện khi được Trung ương, hoặc địa phương bổ sung vốn)
(Chi tiết theo Biểu
số 04 đính kèm)
Điều 3. Bổ sung vốn Kế hoạch đầu
tư và xây dựng năm 2019
1. Tổng số vốn bổ sung: 42.700 triệu đồng,
phân bổ cho các công trình:
1.1. Trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS huyện
Lâm Bình: 5.000 triệu đồng.
1.2. Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến
đường ĐT.186 đoạn Km0+00 - Km58+900, thuộc địa phận huyện Sơn Dương: 30.000 triệu
đồng.
1.3. Xây dựng tuyến đường giao thông từ thôn Nà
Tông ra bến thủy Thượng Lâm, xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình: 6.000 triệu đồng.
1.4. Dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi và phát huy
giá trị Di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào, tỉnh Tuyên Quang gắn với
phát triển du lịch đến năm 2025: 1.700 triệu đồng thực hiện công tác chuẩn bị đầu
tư; gồm:
- Công trình phát huy giá trị di tích tại khu di
tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào, huyện Sơn Dương: 500 triệu đồng.
- Cải tạo, nâng cấp Quảng trường Tân Trào tại khu
di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt Tân Trào, huyện Sơn Dương: 500 triệu đồng.
- Xây dựng Bảo tàng Tân Trào tại khu di tích lịch sử
Quốc gia đặc biệt Tân Trào huyện Sơn Dương: 700 triệu đồng.
2. Nguồn vốn: Vốn ngân sách tỉnh chưa phân bổ
năm 2019.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện
Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của
Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát
việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực kể từ khi được Hội đồng
nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 07 tháng 12
năm 2019./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy; HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh; các Ban của HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Báo Tuyên Quang;
- Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo Tuyên Quang;
- Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Lưu: VT (Kh).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Sơn
|
Biểu
số 01
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 47/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nguồn vốn
|
DK Nguồn vốn TW
giao năm 2020
|
Nguồn vốn đầu
tư năm 2020 địa phương phân bổ
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
TỔNG SỐ (A+B)
|
810.520
|
858.443
|
|
|
A
|
VỐN TRUNG ƯƠNG GIAO
|
810.520
|
740.520
|
|
|
I
|
Vốn đầu tư trong cân NSĐP
|
810.520
|
740.520
|
|
|
1
|
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức
|
556.520
|
556.520
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Phân cấp cho các huyện, thành phố (Theo NQ số
42/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh)
|
|
35.440
|
|
|
|
- Hỗ trợ ĐTXD các công trình thuộc 03 Đề án (Thực
hiện NQ số 03/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016)
|
|
45.718
|
|
|
|
- Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030
|
|
35.000
|
|
|
|
- Phân bổ cho các công trình, dự án
|
|
440.362
|
|
|
2
|
Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất (Phân
cấp cho huyện, thành phố quản lý sử dụng)
|
220.000
|
150.000
|
|
|
|
Tổng số thu tiền sử dụng đất của các huyện,
thành phố:
|
220.000
|
250.000
|
|
|
|
Trong đó: - Trích lập quỹ phát triển đất 30%
|
|
75.000
|
|
|
|
- Chi cho công tác đo đạc, lập CSDL hồ sơ địa
chính và cấp GCN quyền sử dụng đất 10%
|
|
25.000
|
|
|
3
|
Vốn thu từ Xổ số kiến thiết
|
22.000
|
22.000
|
|
|
4
|
Nguồn bội chi ngân sách địa phương
|
12.000
|
12.000
|
|
|
B
|
VỐN ĐỊA PHƯƠNG BỔ SUNG
|
|
117.923
|
|
|
1
|
Vốn ngân sách tỉnh năm 2020
|
|
25.000
|
|
|
2
|
Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh năm 2020
|
|
34.000
|
|
|
3
|
Vốn Bộ Tài chính hỗ trợ năm 2020
|
|
58.923
|
|
Biểu
số 02
PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 47/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 20 19 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị : Triệu đồng
|
TT
|
TÊN CÔNG TRÌNH
|
Thời gian KC - HT
|
Quy mô, năng lực, thiết kế
|
Giá trị dự án được phê duyệt
|
Giá trị dự toán được phê duyệt
|
Giá trị trúng thầu xây lắp +CPXDCB# + ĐBGPMB
|
Giá trị quyết toán đã được phê duyệt
|
Vốn đã bố trí đến năm 2019
|
KẾ HOẠCH 2020 (THEO NGUỒN VỐN)
|
CHỦ ĐẦU TƯ
|
GHI CHÚ
|
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức
|
Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng Đất
|
Vốn thu từ Xổ số Kiến thiết
|
Nguồn bội chi NSĐP
|
Kinh phí sự nghiệp ngân sách tỉnh
|
Nguồn vốn ngân sách tỉnh
|
Vốn Bộ Tài chính hỗ trợ
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
858.443.00
|
556.520.00
|
150.000.00
|
22.000.00
|
12.000.00
|
34.000.00
|
25.000.00
|
58.923.00
|
|
|
|
I
|
VỐN PC CHO CÁC
HUYỆN, THÀNH PHỐ QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
|
|
185.440.00
|
35.440.00
|
150.000.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.1
|
Từ nguồn thu tiền
sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
150.000.00
|
|
150.000.00
|
|
|
|
|
|
|
Đã trừ trích quỹ phát triển đất 30% và 10% Chi cho
công tác đo đạc, lập CSDL hồ sơ địa chính và cấp GCNQSDĐ; Phân bổ vốn các huyện,
thành phố ưu tiên các công trình thực hiện Nghị quyết số 03/2016/NĐ-HĐND ngày
13/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh, các công trình thuộc các xã hoàn thành
đạt chuẩn Nông thôn mới năm 2020
|
|
1
|
Huyện Lâm Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
2.400.00
|
|
2.400.00
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Huyện Na Hang
|
|
|
|
|
|
|
|
2.100.00
|
|
2.100.00
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Huyện Chiêm Hoá
|
|
|
|
|
|
|
|
5.700.00
|
|
5.700.00
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Huyện Hàm Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
6.900.00
|
|
6.900.00
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
6.840.00
|
|
6.840.00
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
28.200.00
|
|
28.200.00
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thành phố Tuyên
Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
97.860.00
|
|
97.860.00
|
|
|
|
|
|
|
|
I.2
|
Vốn đầu tư trong
cân đối theo tiêu chí, định mức
|
|
|
|
|
|
|
|
35.440.00
|
35.440.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Huyện Na Hang
|
|
|
|
|
|
|
|
4.399.00
|
4.399.00
|
|
|
|
|
|
|
|
Các huyện, thành phố phân bổ vốn ưu tiên các công trình
thực hiện Nghị quyết số 03/2016/NĐ-HĐND ngày 13/7/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh, các công trình thuộc các xã hoàn thành đạt chuẩn Nông thôn mới năm 2020
|
|
2
|
Huyện Lâm Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
4.715.00
|
4.715.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Huyện Chiêm Hoá
|
|
|
|
|
|
|
|
5.990.00
|
5.990.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Huyện Hàm Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
4.093.00
|
4.093.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
5.695.00
|
5.695.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
5.953.00
|
5.953.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thành phố Tuyên
Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
4.595.00
|
4.595.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
HỖ TRỢ ĐTXD CÁC
CÔNG TRÌNH THUỘC 03 ĐỀ ÁN (THỰC HIỆN NQ SỐ 03/2016/NQ-HĐND NGÀY 13/7/2016)
|
|
|
|
|
|
|
|
45.718.00
|
45.718.00
|
|
|
|
|
|
|
|
(Có kế hoạch phân bổ riêng)
|
|
III
|
CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH,
BÀN GIAO, ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐẾN NGÀY 31/12/2019 CHƯA BỐ TRÍ ĐỦ VỐN
|
|
|
2.089.953.53
|
1.741.095.29
|
1.678.010.75
|
1.000.878.77
|
1.531.098.53
|
68.970.832
|
67.640.283
|
|
1.330.549
|
|
|
|
|
|
47 Công trình
|
|
1)
|
Công trình đã
phê duyệt quyết toán
|
|
|
1.037.984.37
|
1.011.715.18
|
983.226.71
|
971.574.93
|
942.908.42
|
26.204.218
|
24.873.669
|
|
1.330.549
|
|
|
|
|
|
31 công trình
|
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp
trụ sở làm việc của Thanh tra tỉnh
|
2016-2017
|
10.970.45
|
1.970.45
|
10.970.45
|
10.945.169
|
9.431.00
|
1.514.169
|
1.514.169
|
|
|
|
|
|
|
Thanh tra tỉnh
|
|
|
2
|
Trụ sở UBND xã
Lương Thiện, huyện Sơn Dương
|
2014-2015
|
6.257.61
|
6.257.61
|
6.087.80
|
6.087.80
|
5.523.89
|
563.903
|
563.903
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
3
|
Trụ sở UBND xã Năng
Khả, huyện Na Hang
|
2015-2016
|
6.472.38
|
6.472.38
|
6.678.01
|
5.992.21
|
5.883.33
|
108.889
|
108.889
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Na hang
|
|
|
4
|
Trung tâm hội nghị
Tỉnh
|
2007-2011
|
162.047.41
|
159.134.29
|
159.134.29
|
159.134.29
|
157.610.66
|
1.523.628
|
1.523.628
|
|
|
|
|
|
|
Sở Xây Dựng
|
|
|
5
|
Xây dựng Trạm Y tế
xã Hà Lang, huyện Chiêm Hóa
|
2017- 2018
|
|
3.824.37
|
3.824.37
|
3.689.66
|
3.689.661
|
3.450.00
|
239.66
|
|
|
239.66
|
|
|
|
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
6
|
Xây dựng trạm Y tế
xã Thượng Nông, huyện Na Hang
|
2015-2016
|
XD mới
|
6.404.96
|
6.404.96
|
5.941.22
|
5.941.22
|
5.850.00
|
91.22
|
|
|
91.22
|
|
|
|
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
7
|
Xây dựng Trạm Y tế
xã Khau Tinh, huyện Na Hang
|
2017-2020
|
5.411.76
|
5.411.76
|
4.919.78
|
5.248.989
|
4.550.00
|
698.989
|
|
|
698.989
|
|
|
|
|
UBND huyện Na Hang
|
(Năm 2015 bố trí từ nguồn EU tài trợ: 4.500 trđ)
|
|
8
|
Xây dựng Trạm Y tế xã
Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương
|
2015-2016
|
XD mới
|
4.338.48
|
4.338.48
|
4.303.10
|
4.303.10
|
4.178.81
|
124.29
|
|
|
124.29
|
|
|
|
|
Sở Y tế
|
Vốn EU tài trợ, vốn NSĐP
|
|
9
|
Xây dựng trạm Y tế
xã Hoà Phú, huyện Chiêm Hoá
|
2015-2016
|
XD mới
|
4.684.81
|
4.684.81
|
4.647.15
|
4.647.15
|
4.470.15
|
176.390
|
|
|
176.390
|
|
|
|
|
Sở Y tế
|
Vốn EU tài trợ, vốn NSĐP
|
|
10
|
Bệnh viện đa khoa
huyện Chiêm Hoá
|
2010-2015
|
100 giường
|
79.172.30
|
79.172.30
|
78.123.21
|
78.123.206
|
77.540.250
|
582.950
|
582.950
|
|
|
|
|
|
|
Sở Y tế
|
|
|
11
|
Trạm Y tế xã Nhữ Hán,
huyện Yên Sơn
|
2016-2017
|
4.228.33
|
4.228.33
|
3.843.94
|
3.771.76
|
3.395.00
|
376.758
|
376.758
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
12
|
Trụ sở UBND xã Khau
Tinh, huyện Na Hang
|
2016-2017
|
6.614.39
|
6.614.39
|
6.053.99
|
6.355.538
|
5.350.00
|
1.005.538
|
1.005.538
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
13
|
Trụ sở UBND xã
Hoàng Khai, huyện Yên Sơn
|
2016-2017
|
5.739.85
|
5.739.85
|
5.239.58
|
5.204.00
|
5.131.31
|
72.687
|
72.687
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
14
|
Trường Mần Non, xã
Côn Lôn, huyện Na Hang
|
2016-2017
|
3.986.40
|
3.986.40
|
3.796.57
|
3.738.136
|
3.600.00
|
138.136
|
138.136
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
15
|
Xây dựng nhà hiệu bộ
và các phòng chức năng Trường THPT Đầm Hồng
|
2016-2017
|
7.368.42
|
7.368.42
|
6.631.50
|
6.643.165
|
6.527.00
|
116.165
|
116.165
|
|
|
|
|
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
16
|
Trường Mầm Non, xã
Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa
|
2016-2018
|
7.725.45
|
7.725.45
|
7.655.40
|
7.545.38
|
7.050.00
|
495.375
|
495.375
|
|
|
|
|
|
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
|
|
17
|
Xây dựng nhà hiệu bộ
và các phòng chức năng Truờng THPT Xuân Huy, huyện Yên Sơn
|
2017- 2019
|
|
7.870.23
|
7.870.23
|
7.616.96
|
7.498.67
|
7.170.00
|
328.67
|
328.67
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
18
|
Nhà hiệu bộ kết hợp
phòng học Đa năng Trường THPT Na Hang
|
2016-2018
|
8.426.28
|
8.426.28
|
7.707.25
|
7.707.25
|
7.350.00
|
357.25
|
357.25
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Na hang
|
|
|
19
|
Dự án đầu tư xây dựng
nhà lớp học trường mầm non xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình
|
2016-2017
|
4.833.54
|
4.833.54
|
4.649.47
|
4.825.00
|
4.172.00
|
653.00
|
653.00
|
|
|
|
|
|
|
Sở Giáo dục và đào tạo
|
|
|
20
|
Nhà lớp học 02 tầng
14 phòng Trường THPT Sông Lô, xã An tường, TPTQ
|
2011-2014
|
5.318.00
|
5.318.00
|
5.054.00
|
5.054.00
|
4.830.00
|
224.00
|
224.00
|
|
|
|
|
|
|
Sở Giáo dục và đào tạo
|
|
|
21
|
Trụ sở UBND xã Lâm
Xuyên, huyện Sơn Dương
|
2017- 2019
|
|
5.199.20
|
5.199.20
|
5.084.98
|
4.986.18
|
4.850.00
|
130.00
|
130.00
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
22
|
Trụ sở UBND xã Minh
Hương, huyện Hàm Yên
|
2017- 2019
|
|
5.680.04
|
5.680.04
|
5.595.58
|
5.525.87
|
5.150.00
|
300.00
|
300.00
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
23
|
Bảo tàng tỉnh
|
2008-2012
|
2.900 m2
|
58.639.89
|
57.088.51
|
53.741.50
|
53.741.50
|
52.305.58
|
1.435.92
|
1.435.92
|
|
|
|
|
|
|
Sở Xây Dựng
|
|
|
24
|
Xây dựng Trạm Y tế
xã Thái Hòa, huyện Hàm Yên
|
2017-2020
|
3.237.74
|
3.237.74
|
3.237.74
|
3.054.51
|
2.651.58
|
400.000
|
400.000
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
25
|
Cải tạo, nâng cấp
đường Trung Hà - Hồng Quang, xã Trung Hà huyện Chiêm Hóa
|
|
|
10.105.21
|
10.105.21
|
10.104.58
|
9.897.83
|
9.181.40
|
716.430
|
716.430
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
26
|
Đường Đầm Hồng -
Phú Bình - Kiên Đài (ĐH.03), huyện Chiêm Hoá
|
2015-2018
|
L=12km
|
75.139.43
|
75.139.43
|
69.894.25
|
69.182.503
|
68.300.00
|
882.90
|
882.90
|
|
|
|
|
|
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng
|
|
|
27
|
Đường lên Trung tâm
chính trị - hành chính, huyện Lâm Bình
|
2013-2018
|
197.803.89
|
194.588.33
|
179.617.40
|
175.617.18
|
166.498.97
|
9.118.00
|
9.118.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
28
|
Nâng cấp mở rộng công
trình cấp nước SH thôn Pắc Chài, Khuổi Chán, Đồng Cột, và Khu TT xã Kim Bình,
huyện Chiêm Hóa
|
2014-2015
|
6.176.15
|
6.176.15
|
5.470.25
|
5.470.245
|
5.138.445
|
331.715
|
331.715
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn
|
|
|
29
|
Nâng cấp mở rộng công
trình cấp nước sạch sinh hoạt xóm 7, xóm 10 và các cơ quan, trường học, dân
cư xã Lang Quán, huyện Yên Sơn
|
2014-2015
|
9.399.16
|
9.399.16
|
8.643.00
|
8.642.996
|
7.857.396
|
785.607
|
785.607
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn
|
|
|
30
|
Nâng cấp mở rộng
công trình cấp nước sạch sinh hoạt xã Bình Xa, huyện Hàm yên
|
2014-2016
|
14.102.46
|
14.102.46
|
13.191.11
|
13.191.113
|
12.757.796
|
433.317
|
433.317
|
|
|
|
|
|
|
Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn
|
|
|
31
|
Xây dựng đường giao
thông các tỉnh miền núi phía bắc (ADB)
|
2011-2016
|
300.805.78
|
291.216.66
|
285.903.00
|
279.809.32
|
275.153.86
|
2.278.662
|
2.278.662
|
|
|
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
|
|
2)
|
Công trình chờ
phê duyệt quyết toán
|
|
|
1.051.969.16
|
729.380.11
|
694.784.04
|
29.303.85
|
588.190.10
|
42.766.614
|
42.766.614
|
|
|
|
|
|
|
|
16 Công trình
|
|
1
|
Trụ sở UBND xã An
Tường, TPTQ
|
2017- 2020
|
|
8.303.75
|
8.303.75
|
7.548.86
|
|
6.523.00
|
1.000.00
|
1.000.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND - TPTQ
|
|
|
2
|
Sửa chữa, xây dựng bổ
sung Nhà làm việc Sở VHTT&DL
|
2013-2015
|
14.992.47
|
14.992.47
|
13.410.00
|
|
12.972.00
|
1.200.00
|
1.200.00
|
|
|
|
|
|
|
Sở VHTT&DL
|
|
|
3
|
Hạ tầng Khu di tích
thắng cảnh Động Tiên, huyện Hàm Yên
|
|
|
31.638.83
|
31.638.83
|
28.475.00
|
|
27.137.00
|
1.500.00
|
1.500.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện HY
|
Vốn NSTW + Vốn NSĐP
|
|
4
|
Xây dựng trung tâm
chính trị - hành chính của huyện Lâm Bình (Nhà làm việc của HĐND và UBND huyện)
|
|
|
37.244.91
|
36.691.84
|
35.580.14
|
|
31.093.13
|
3.000.00
|
3.000.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
5
|
Hỗ trợ kinh phí xây
lắp Xây dựng cầu Xi trên tuyến đường Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai (ĐH.3) huyện
Sơn Dương
|
|
|
7.933.00
|
7.933.00
|
7.933.00
|
|
6.000.00
|
835.452
|
835.452
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Hỗ trợ vốn đầu tư, phân cấp vốn đầu tư cho huyện Quản
lý, sử dụng
|
|
6
|
Công trình di chuyển
đường điện và xây dựng hệ thống thoát nước thải trong Khu du lịch suối khoáng
Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang
|
2011-2013
|
8.065.30
|
8.065.30
|
8.065.30
|
|
7.445.00
|
500.000
|
500.00
|
|
|
|
|
|
|
BQL Khu du lịch - SK Mỹ Lâm
|
|
|
7
|
Công trình A04 của
tỉnh Tuyên Quang
|
2016-2018
|
49.184.26
|
49.184.26
|
44.713.52
|
14.573.34
|
43.236.80
|
1.473.82
|
1.473.82
|
|
|
|
|
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
|
|
8
|
Trụ sở UBND xã Nhân
Mục, huyện Hàm Yên
|
2018-2020
|
4.589.58
|
4.589.58
|
4.589.58
|
|
3.877.74
|
400.00
|
400.00
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
9
|
Trụ sở UBND xã
Thanh Phát, huyện Sơn Dương
|
2018-2020
|
5.603.15
|
5.603.15
|
5.365.40
|
|
5.017.88
|
300.00
|
300.00
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
10
|
Dự án di dân khẩn cấp
ra khỏi vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do thôn Ngòi Sen, Tháng
10, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên
|
2012-2015
|
32.016.00
|
32.016.00
|
27.000.00
|
|
27.000.00
|
2.900.00
|
2.900.00
|
|
|
|
|
|
|
Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên
|
|
|
11
|
Trường phổ thông
dân tộc nội trú THPT tỉnh Tuyên Quang (năm 2020 bố trí vốn thanh toán hạng mục
đã được PDQT)
|
2006-2013
|
40.769.99
|
|
|
14.730.51
|
13.794.00
|
936.00
|
936.00
|
|
|
|
|
|
|
Trường phổ thông dân tộc nội trú THPT tỉnh Tuyên
Quang
|
|
|
12
|
Đường giao thông từ
xã Hồng Quang đi xã Bình An, huyện Lâm Bình
|
|
L=12.03 5m
|
130.274.90
|
100.919.515
|
94.721.766
|
|
91.190.00
|
3.000.00
|
3.000.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
13
|
Cải tạo, nâng cấp
đường ĐT185 đoạn qua đèo Kéo Nàng, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình
|
2016-2018
|
47.544.41
|
37.782.27
|
37.524.54
|
|
35.472.00
|
2.000.00
|
2.000.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Vốn ngân sách tỉnh
|
|
14
|
Vốn NSĐP, Công trình
sửa chữa tăng cường mặt đường và công trình trên tuyến ĐT.186 đoạn từ
Km56+900 đến Km62+00 (Đoạn qua khu công nghiệp Long Bình An), huyện Sơn
Dương, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
|
2017-2018
|
59.596.41
|
59.596.41
|
56.685.36
|
|
35.603.12
|
10.000.00
|
10.000.00
|
|
|
|
|
|
|
Sở Giao thông Vận tải
|
Số vốn còn thiếu bố trí từ: Vốn quỹ bảo trì đường bộ;
Hỗ trợ của Công ty CP giấy An Hòa; Các DN hoạt động trong KCN Long Bình An
|
|
15
|
Cải tạo, nâng cấp Đại
lộ Tân Trào từ ngã ba Chanh Km208+990 QL37 qua dốc Đỏ đến ngã ba giao với đường
17/8 (Đoạn từ cổng thành nhà Mạc đến Trung tâm Hội nghị tỉnh)
|
2011-2015
|
L=3,7km
|
279.085.65
|
129.962.27
|
124.962.27
|
|
113.819.67
|
11.000.00
|
11.000.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND thành phố Tuyên Quang
|
|
|
16
|
Đường giao thông tại
trung tâm hành chính TPTQ đoạn nối từ QL2 cũ đến QL2, đoạn tránh TPTQ
|
2013-2018
|
295.126.55
|
202.101.46
|
198.209.30
|
|
128.008.76
|
2.721.342
|
2.721.342
|
|
|
|
|
|
|
UBND thành phố Tuyên Quang
|
Vốn CTMT Phát triển KT-XH các vùng; Vốn NSĐP (UBND thành
phố bố trí vốn đền bù GPMB và một số hạng mục theo Dự án được phê duyệt)
|
|
|
- Giai đoạn 1: Đoạn
từ Km1+100 đến Km1+628,23; giai đoạn 2: đoạn từ Km0+00 đến Km1+100
|
|
|
|
202.101.46
|
198.209.30
|
|
128.008.76
|
2.721.342
|
2.721.342
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
CÁC CÔNG TRÌNH
CHUYỂN TIẾP
|
|
|
5.026.169.78
|
3.469.790.14
|
2.397.424.23
|
182.530.89
|
2.186.582.56
|
227.235.717
|
181.512.717
|
|
4.800.000
|
|
18.000.00
|
|
22.923.00
|
|
30 Công trình
|
|
|
CT CHUYỂN TIẾP DỰ
KIẾN HOÀN THÀNH NĂM 2020
|
|
764.762.38
|
742.255.79
|
379.181.48
|
26.800.00
|
474.184.41
|
94.347.758
|
56.624.758
|
|
4.800.00
|
|
10.000.00
|
|
22.923.00
|
|
15 Công trình, Dự án
|
|
IV.1
|
Công nghiệp
|
|
|
82.202.00
|
64.724.54
|
23.642.22
|
|
20.000.00
|
3.000.00
|
3.000.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật cụm
công nghiệp Khuôn Phươn, huyện Na Hang
|
2016- 2020
|
|
82.202.00
|
64.724.54
|
23.642.22
|
|
20.000.00
|
3.000.00
|
3.000.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Na hang
|
Vốn CTMT Đầu tư hạ tầng Cụm công nghiệp; Vốn NSĐP
|
|
IV .2
|
Giao thông
|
|
|
230.896.57
|
230.896.57
|
77.272.35
|
|
150.884.76
|
45.462.758
|
28.191.758
|
|
|
|
10.000.00
|
|
7.271.00
|
|
|
|
1
|
Đường Đồng Luộc -
Phúc Hương, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa
|
2017-2020
|
77.297.00
|
77.297.00
|
77.272.35
|
|
37.070.00
|
23.691.76
|
13.691.76
|
|
|
|
10.000.00
|
|
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
Vốn cân đối NS tỉnh; vốn của huyện Chiêm Hóa và huy động
các nguồn vốn hợp pháp khác của huyện Chiêm Hóa
|
|
2
|
Xây dựng cầu cứng
và đường từ Quốc lộ 2C vào khu di tích Sở Đúc Tiền Bộ Tài Chính tại xã Bình
Nhân - Chiêm Hóa - Tuyên Quang
|
2018-2020
|
49.997.26
|
49.997.26
|
|
|
43.031.62
|
7.271.00
|
|
|
|
|
|
|
7.271.00
|
Sở Tài Chính
|
Dự án xin vốn Bộ Tài chính
|
|
3
|
Đường Phù Lưu -
Minh Dân - Minh Khương, huyện Hàm Yên (Giai đoạn 2)
|
|
|
103.602.31
|
103.602.31
|
|
|
70.783.14
|
14.500.00
|
14.500.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện HY
|
|
|
IV.3
|
Quản lý Nhà nước
|
|
|
155.701.55
|
155.701.55
|
54.000.55
|
|
94.850.00
|
12.500.00
|
12.500.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở UBND thị trấn
Na Hang, huyện Na Hang
|
2018-2020
|
10.536.44
|
10.536.44
|
10.034.70
|
|
6.650.00
|
3.000.00
|
3.000.00
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
2
|
Trụ sở UBND xã Xuân
Vân, huyện Yên Sơn
|
2018-2020
|
5.687.01
|
5.687.01
|
5.487.01
|
|
2.200.00
|
3.000.00
|
3.000.00
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
3
|
Xây dựng Trung tâm ứng
dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Tuyên Quang
|
2016-2020
|
45.373.87
|
45.373.87
|
38.478.84
|
|
31.000.00
|
2.000.00
|
2.000.00
|
|
|
|
|
|
|
Sở KH và CN
|
|
|
4
|
Xây dựng dường giao
thông nội bộ và kè chống sạt lở trụ sở UBND tỉnh
|
2019- 2020
|
|
10.000.00
|
10.000.00
|
|
|
5.000.00
|
4.500.00
|
4.500.00
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
5
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng
Trụ sở Công an tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 2)
|
2016- 2020
|
|
84.104.24
|
84.104.24
|
|
|
50.000.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công an tỉnh
|
|
|
IV.4
|
Y tế
|
|
|
164.932.14
|
162.932.14
|
150.858.62
|
26.800.00
|
126.466.54
|
900.00
|
900.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng Bệnh viện
đa khoa, huyện Lâm Bình
|
2013-2019
|
164.932.14
|
162.932.14
|
150.858.62
|
26.800.00
|
126.466.54
|
900.00
|
900.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Số vốn còn thiếu bổ sung từ NS huyện
|
|
IV.5
|
Giáo dục
|
|
|
81.944.82
|
78.915.70
|
73.407.75
|
|
56.083.11
|
13.500.00
|
8.700.00
|
|
4.800.00
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng trường phổ
thông Dân tộc nội trú THCS, huyện Lâm Bình
|
2016-2020
|
53.211.64
|
50.182.52
|
46.876.73
|
|
37.050.18
|
6.500.00
|
6.500.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Vốn NSĐP + Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi,
vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn; Vốn NSĐP
|
|
2
|
Trường THPT Lâm
Bình, huyện Lâm Bình
|
2017-2019
|
28.733.18
|
28.733.18
|
26.531.03
|
|
19.032.927
|
7.000.00
|
2.200.00
|
|
4.800.00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
IV.6
|
Văn hoá - xã hội
:
|
|
|
36.552.00
|
36.552.00
|
|
|
17.900.00
|
18.452.00
|
2.800.00
|
|
|
|
|
|
15.652.00
|
|
|
|
1
|
Trùng tu nâng cấp, xây
dựng bia di tích và hàng rào bảo vệ Khu di tích ngành Tài chính trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
31.552.00
|
31.552.00
|
|
|
15.900.00
|
15.652.00
|
|
|
|
|
|
|
15.652.00
|
Sở Tài Chính
|
Nguồn vốn của Bộ Tài chính hỗ trợ; Vốn hỗ trợ của các
DN thuộc Bộ Tài chính, vốn đóng góp của cán bộ công chức, người lao động
|
|
2
|
Xây dựng công trình
Bến thuỷ Bản Lãm, xã Khâu Tinh, huyện Na Hang,
|
|
|
5.000.00
|
5.000.00
|
|
|
2.000.00
|
2.800.00
|
2.800.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
IV.7
|
Dự án sử dụng vốn
ODA
|
|
|
12.533.29
|
12.533.29
|
|
|
8.000.00
|
533.00
|
533.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng Nhà lớp học
bộ môn và các hạng mục phụ trợ Truờng THPT Xuân Vân, huyện Yên Sơn
|
|
|
12.533.29
|
12.533.29
|
|
|
8.000.00
|
533.00
|
533.00
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Vốn ODA chương trình phát triển giáo dục trung học
giai đoạn 2 (Vốn ADB); Vốn NSĐP
|
|
|
CT CHUYỂN TIẾP
DK HOÀN THÀNH SAU NĂM 2020
|
|
4.261.407.40
|
2.727.534.34
|
2.018.242.75
|
155.730.89
|
1.712.398.15
|
132.887.959
|
124.887.959
|
|
|
|
8.000.00
|
|
|
|
15 Công trình
|
|
IV.1
|
Công nghiệp
|
|
|
950.096.56
|
192.567.83
|
87.718.06
|
|
73.893.36
|
800.00
|
800.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án cấp điện nông
thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2013-2020
|
2016- 2020
|
|
950.096.56
|
192.567.83
|
87.718.06
|
|
73.893.36
|
800.00
|
800.00
|
|
|
|
|
|
|
Sở Công Thương
|
Vốn CTMT cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo, Vốn
NSĐP
|
|
IV.2
|
Giao thông
|
|
|
1.661.126.68
|
1.495.698.88
|
1.273.588.02
|
|
906.129.62
|
83.422.728
|
83.422.728
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án 02 tuyến đường
dọc hai bên bờ sông Lô đấu nối với các tuyến QL37, QL2C, đường Hồ Chí Minh
liên kết với đường cao tốc nối thành phố Tuyên Quang với cao tốc Lào Cai-Nội
Bài
|
2017-2021
|
436.901.02
|
365.627.70
|
365.627.67
|
|
72.252.35
|
13.700.00
|
13.700.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND thành phố Tuyên Quang
|
CTMT Phát triển Kinh tế xã hội các vùng, Vốn NSĐP
|
|
2
|
Xây dựng cầu Tình
Húc vượt sông Lô, thành phố Tuyên Quang.
|
2017-2020
|
852.219.54
|
822.284.00
|
760.361.88
|
|
720.000.00
|
500.00
|
500.00
|
|
|
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
Vốn TPCP, Vốn NSĐP
|
|
3
|
Đường Kiên Đài
-Khuôn Miềng, huyện Chiêm Hóa (Đoạn từ Trụ sở UBND xã Kiên Đài đến đầu cầu
Khuôn Miềng - thôn Nà Pó)
|
2018-2022
|
81.079.09
|
74.534.76
|
65.654.23
|
|
41.277.27
|
23.722.728
|
23.722.728
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án vùng căn cứ Cách mạng - TQ
|
|
|
4
|
Dự án Cải tạo, nâng
cấp tuyến đường giao thông từ Trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Dộc Vầu, Xóm
Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi xã Hồng Lạc, xã Sầm Dương đến thôn Phan Lương,
xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
|
2018-2022
|
76.873.46
|
45.000.00
|
43.427.41
|
|
30.500.00
|
5.000.00
|
5.000.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
CTMT Phát triển Kinh tế xã hội các vùng, Vốn NSĐP
|
|
5
|
Sửa chữa nền, mặt đường
và công trình trên tuyến đường ĐT.186, đoạn từ Km0+00 - Km58+900 thuộc địa phận
huyện Sơn Dương
|
2020-2023
|
155.044.10
|
149.735.59
|
|
|
30.100.00
|
40.500.00
|
40.500.00
|
|
|
|
|
|
|
Sở Giao thông Vận tải
|
Vốn quỹ bảo trì đường bộ và các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
6
|
Đường Yên Hoa -
Khau Tinh (ĐH.09), huyện Na Hang
|
2018-2020
|
59.009.48
|
38.516.83
|
38.516.83
|
|
12.000.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban di dân, tái định cư thủy điện TQ
|
Vốn NSTW từ Dự án di dân thủy điện Tuyên Quang
|
|
IV.3
|
Giáo dục
|
|
|
80.000.00
|
80.000.00
|
67.957.20
|
|
51.246.31
|
7.000.00
|
7.000.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
San nền; Hạ tầng kỹ
thuật; Trung tâm học liệu và thông tin thư viện Trường Đại học Tân Trào
|
2016-2020
|
80.000.00
|
80.000.00
|
67.957.20
|
|
51.246.31
|
7.000.00
|
7.000.00
|
|
|
|
|
|
|
Trường Đại học Tân Trào
|
CTMT phát triển KT-XH các vùng; vốn NSĐP + Vốn hợp
pháp khác.
|
|
IV.4
|
Quản lý nhà nước
|
|
|
51.864.16
|
51.864.16
|
38.996.09
|
|
24.997.71
|
8.000.00
|
8.000.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng trụ sở
HĐND-UBND huyện Hàm Yên (tại địa điểm mới)
|
2017-2021
|
51.864.16
|
51.864.16
|
38.996.09
|
|
24.997.71
|
8.000.00
|
8.000.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Vốn đầu tư trong cân đối NS tỉnh + Vốn ngân sách huyện
|
|
2
|
Nhà công vụ thuộc Dự
án Xây dựng trung tâm chính trị - hành chính của huyện Lâm Bình
|
2019-2021
|
19.950.00
|
19.950.00
|
|
|
4.000.00
|
10.000.00
|
10.000.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
IV.5
|
Văn hoá - xã hội
:
|
|
|
170.000.00
|
140.210.62
|
107.040.40
|
|
108.400.00
|
13.000.00
|
5.000.00
|
|
|
|
8.000.00
|
|
|
|
|
|
1
|
Nâng cấp cơ sở hạ tầng
thị trấn Na Hang lên Thị xã Na Hang
|
2016-2020
|
170.000.00
|
140.210.62
|
107.040.40
|
|
108.400.00
|
13.000.00
|
5.000.00
|
|
|
|
8.000.00
|
|
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hạng mục xây dựng
cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục chính từ cổng trường cấp 3 Na Hang đến BQL
đô thị (cũ)
|
|
|
|
92.377.38
|
87.978.45
|
|
85.800.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn phát triển KT-XH các vùng
|
|
|
- Hạng mục công
trình Quảng trường và Nhà văn hóa thể thao
|
|
|
|
47.833.25
|
19.061.95
|
|
22.600.00
|
8.000.00
|
|
|
|
|
8.000.00
|
|
|
|
Vốn ngân sách tỉnh
|
|
IV.6
|
Dự án sử dụng vốn
ODA
|
|
|
1.348.320.00
|
767.192.85
|
442.942.99
|
155.730.89
|
547.731.14
|
20.665.231
|
20.665.231
|
|
|
|
|
|
|
|
03 Công trình, Dự án
|
|
1
|
Chương trình mở rộng
quy mô VS&NS nông thôn dựa trên kết quả giai đoạn 2016-2020 tỉnh Tuyên
Quang
|
2016-2020
|
253.373.00
|
|
|
|
112.680.00
|
5.665.231
|
5.665.231
|
|
|
|
|
|
|
TT nước sạch và VSMT; Sở Giáo dục và Đào tạo; TT Y tế
dự phòng tỉnh
|
Chi tiết có KH phân bổ riêng
|
|
2
|
Dự án sửa chữa và
nâng cao an toàn đập (WB8)
|
2016-2022
|
251.660.00
|
47.978.09
|
48.273.30
|
|
77.322.85
|
5.000.000
|
5.000.00
|
|
|
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
TQ
|
|
|
|
- Sửa chữa nâng cấp
đảm bảo an toàn hồ chứa nước Ngòi Là 2, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn
|
|
|
47.978.09
|
47.978.09
|
48.273.30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiểu dự án 2: Sửa
chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn hồ chứa nước tại các huyện, gồm 13 công trình
|
|
|
203.682.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chương trình đô thị
miền núi phía Bắc - Thành phố Tuyên Quang
|
2015-2020
|
843.287.00
|
719.214.76
|
394.669.69
|
155.730.89
|
357.728.28
|
10.000.00
|
10.000.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND - TPTQ
|
Vốn WB, NSTW, NSĐP
|
|
1.1
|
Thi công xây dựng
các hạng mục đầu tư giai đoạn 1 (2015-2016)
|
2015-2016
|
167.664.68
|
172.890.80
|
163.111.85
|
155.730.89
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nâng cấp cải tạo đường,
thoát nước, điện chiếu sáng trong khu dân cư Vườn thánh tổ 39, 20, 21, 22 và
26 phường Minh Xuân
|
|
|
|
20.184.52
|
18.577.46
|
16.068.71
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cải tạo, nâng cấp
đường từ Trung tâm sát hạch lái xe đi Viên Châu (đoạn 1: Từ trung tâm sát hạch
lái xe đến QL2 cũ), phường An Tường
|
|
|
|
91.113.29
|
84.456.21
|
80.222.43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cải tạo nâng cấp
đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xây dựng trường mầm
non An Tường, phường An Tường
|
|
|
|
46.798.13
|
60.078.19
|
59.439.74
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xây dựng trường mầm
non Nông Tiến, phường Nông Tiến
|
|
|
|
14.794.86
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Thi công xây dựng các
hạng mục đầu tư giai đoạn 2
|
2017-2020
|
701.167.87
|
546.323.96
|
231.557.84
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nâng cấp cơ sở hạ
tầng khu Lia's phường Ỷ La (LIA'S 3) các khu dân cư Đền Mẫu, khu Quán Hùng tổ
13, tổ 6 phường Ỷ La
|
|
|
|
40.649.13
|
231.557.84
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cải tạo, nâng cấp
đường tổ 16,17 đường Chu Văn An (Đoạn từ tổ 16 đường Lê Hồng Phong đến đền
Cây Xanh đường Chu Văn An) phường Minh Xuân
|
|
|
|
12.706.38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cải tạo nâng cấp
hồ Trung Việt, An Tường
|
|
|
|
118.768.15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cải tạo, nâng cấp
đường từ Trung tâm sát hạch lái xe đi Viên Châu (đoạn 2: Từ Quốc lộ L2 cũ đi
Viên Châu)
|
|
|
|
55.215.31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xây dựng hạ tầng
khu tái định cư Tân Hà
|
|
|
|
24.766.36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nâng cấp cơ sở hạ
tầng khu Lia's phường Tân Hà (LIA'S 1) các tổ 2, 3, 4, 14, 15 (cũ, nay là tổ
40 phường Minh Xuân), 16, 17, 18, 19, 25, 26, 27, 28
|
|
|
|
57.108.58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cải tạo, nâng cấp
đường Tiên Lũng, phường Ỷ La
|
|
|
|
26.279.85
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cải tạo, nâng cấp
đường từ đường Tân Trào đi qua mỏ đá Thiên Sơn tổ 18 Nông Tiến qua làng Dùm,
phường Nông Tiến - Thiền viện Chính pháp Tuyên Quang đến đường Đền Cấm, xã
Tràng Đà
|
|
|
|
147.536.44
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cải tạo, nâng cấp
đường từ đường trung tâm thành phố đi thôn Sông Lô 7, An Tường (chuyển đổi
sang Đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Tuyên Quang)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cải tạo, nâng cấp
đường từ đường Phan Thiết đi đường 17/8, phường Phan Thiết
|
|
|
|
14.545.03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cải tạo, nâng cấp
đường từ đường Bình Thuận (QL37) tại tổ 18, phường Hưng Thành qua khu tái định
cư Ngọc Kim đến đường mở rộng Lê Lợi
|
|
|
|
48.748.74
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
CÔNG TRÌNH KHỞI
CÔNG MỚI NĂM 2020
|
|
|
583.283.97
|
59.611.85
|
|
|
3.080.00
|
183.312.451
|
90.443.00
|
|
15.869.451
|
|
16.000.00
|
25.000.00
|
36.000.00
|
|
20 Công trình
|
|
V.1
|
Thủy lợi
|
|
|
19.683.83
|
19.683.83
|
|
|
80.00
|
4.520.00
|
4.520.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công trình thủy lợi
Đồng Trại, thôn Phú Nhiêu, xã Phú Lương, huyện Sơn Dương
|
2020-2022
|
19.683.83
|
19.683.83
|
|
|
80.00
|
4.520.00
|
4.520.00
|
|
|
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
TQ
|
|
|
V.2
|
Giao thông
|
|
|
24.755.12
|
|
|
|
200.00
|
57.800.00
|
11.800.00
|
|
|
|
10.000.00
|
|
36.000.00
|
|
|
|
1
|
Nâng cấp đường ĐH
đoạn từ thôn Sài Lĩnh đến thôn Lãng cư xã Quyết Thắng, huyện Sơn Dương
|
2020-2021
|
|
|
|
|
100.00
|
6.900.00
|
6.900.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP + Vốn ngân sách tỉnh
|
|
2
|
Xây dựng cầu Bản
Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình
|
2019- 2021
|
|
24.755.12
|
|
|
|
100.00
|
14.900.00
|
4.900.00
|
|
|
|
10.000.00
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
|
|
3
|
Nâng cấp, cải tạo
tuyến đường kết nối QL2C với khu Di tích Sở Đúc tiền, Bộ Tài chính tại thôn Đồng
Quắc và khu trung tâm xã Bình nhân, huyện Chiêm Hóa
|
2020- 2022
|
|
|
|
|
|
|
8.000.00
|
|
|
|
|
|
|
8.000.00
|
Sở Tài chính
|
Dự án vốn Bộ Tài chính hỗ trợ (Dự kiến TMĐT:
14.952,08 trđ)
|
|
4
|
Đường giao thông từ
đường ĐH.03 Phú Bình - Kiên Đài, huyện Chiêm Hóa đến Di tích Bộ Tài chính,
thôn Nà Làng, xã Phú Bình, huyện Chiêm Hóa
|
2020- 2022
|
|
|
|
|
|
|
8.000.00
|
|
|
|
|
|
|
8.000.00
|
Sở Tài chính
|
Dự án vốn Bộ Tài chính hỗ trợ (Dự kiến TMĐT:
14.727,12 trđ)
|
|
5
|
Cầu Chinh, xã Vinh
Quang, huyện Chiêm Hóa trên tuyến đường vào khu di tích Sở Đúc Tiền Bộ Tài
chính tại thôn Đồng Quắc, xã Bình Nhân, huyện Chiêm Hóa
|
2020- 2022
|
|
|
|
|
|
|
20.000.00
|
|
|
|
|
|
|
20.000.00
|
Sở Tài chính
|
Dự án vốn Bộ Tài chính hỗ trợ (Dự kiến TMĐT:
39.004,42 trđ)
|
|
V.3
|
Quản lý Nhà nước
|
|
|
22.580.14
|
22.580.14
|
|
|
730.00
|
23.200.00
|
23.200.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở UBND xã Kiên
Đài, huyện Chiêm Hóa
|
2020-2021
|
5.766.34
|
5.766.34
|
|
|
80.00
|
3.500.00
|
3.500.00
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
2
|
Trụ sở UBND xã Nhân
Lý, huyện Chiêm Hóa
|
2020-2021
|
6.343.55
|
6.343.55
|
|
|
50.00
|
3.000.00
|
3.000.00
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
3
|
Trụ sở UBND xã Phù
Lưu, huyện Hàm Yên
|
2020-2021
|
4.981.66
|
4.981.66
|
|
|
50.00
|
3.000.00
|
3.000.00
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
4
|
Trụ sở UBND xã Bằng
Cốc, huyện Hàm Yên
|
2020-2021
|
5.488.58
|
5.488.58
|
|
|
50.00
|
3.700.00
|
3.700.00
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
5
|
Xây dựng Nhà làm việc
và Trung tâm kỹ thuật và Nhà STUDIO - Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
Tuyên Quang
|
2020-2024
|
|
|
|
|
500.00
|
10.000.00
|
10.000.00
|
|
|
|
|
|
|
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tuyên Quang
|
Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP và các nguồn vốn hợp
pháp khác
|
|
V.4
|
Văn hóa - xã hội
|
|
|
85.000.00
|
|
|
|
1.000.00
|
66.000.00
|
35.000.00
|
|
|
|
6.000.00
|
25.000.00
|
|
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư cơ sở
hạ tầng Khu du lịch sinh thái thuộc huyện Lâm Bình; Trong đó năm 2020: Đường giao
thông từ Ngã ba Nà Tông ra bến thủy Thượng Lâm: 6.000 trđ - Vốn SNNS tỉnh)
|
2020-2024
|
85.000.00
|
|
|
|
500.00
|
6.000.00
|
|
|
|
|
6.000.00
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Vốn CTMT Phát triển Hạ tầng Du lịch, Vốn NSĐP
|
|
2
|
Dự án bảo quản, tu bổ,
phục hồi và phát huy giá trị Di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào, tỉnh
Tuyên Quang gắn với phát triển du lịch đến năm 2025
|
|
|
|
|
|
|
500.00
|
60.000.00
|
35.000.00
|
|
|
|
|
25.000.00
|
|
Chủ đầu tư: Theo QĐ của UBND tỉnh
|
|
|
|
Công trình phát huy
giá trị di tích tại khu Di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào, huyện Sơn
Dương ( năm 2020 Xây dựng khu đón tiếp khách)
|
2020-2021
|
|
|
|
|
|
10.000.00
|
5.000.00
|
|
|
|
|
5.000.00
|
|
|
|
|
|
Cải tạo, nâng cấp
Quảng trường Tân Trào tại khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt Tân Trào, huyện
Sơn Dương
|
2020-2021
|
|
|
|
|
|
25.000.00
|
15.000.00
|
|
|
|
|
10.000.00
|
|
|
|
|
|
Xây dựng Bảo tàng
Tân Trào tại khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt Tân Trào huyện Sơn Dương
|
2020-2021
|
|
|
|
|
|
25.000.00
|
15.000.00
|
|
|
|
|
10.000.00
|
|
|
|
|
V.5
|
Y tế
|
|
|
17.347.88
|
17.347.88
|
|
|
270.00
|
21.792.451
|
5.923.00
|
|
15.869.451
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng Trạm Y tế
xã Bằng Cốc, huyện Hàm Yên
|
2020-2021
|
2.478.24
|
2.478.24
|
|
|
50.00
|
2.270.131
|
|
|
2.270.131
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
2
|
Xây dựng trạm Y tế
xã Quyết Thắng, huyện Sơn Dương
|
2020-2021
|
3.880.65
|
3.880.65
|
|
|
70.00
|
3.700.00
|
|
|
3.700.00
|
|
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Dự kiến TMĐT: 4.321 trđ
|
|
3
|
Xây dựng Trạm Y tế xã
Trung Hòa, huyện Chiêm Hóa
|
2020-2021
|
3.723.00
|
3.723.00
|
|
|
50.00
|
3.300.00
|
|
|
3.300.00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Dự kiến TMĐT: 3.723 trđ
|
|
4
|
Trạm Y tế xã Phú Thịnh,
huyện Yên Sơn
|
2020-2021
|
3.246.00
|
3.246.00
|
|
|
50.0
|
3.000.00
|
|
|
3.000.00
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Dự kiến TMĐT: 3.246 trđ
|
|
5
|
Xây dựng Trạm Y tế
xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn
|
2020-2021
|
4.020.00
|
4.020.00
|
|
|
50.00
|
3.599.32
|
|
|
3.599.32
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Dự kiến TMĐT: 4.020 trđ
|
|
6
|
Nâng cấp, sửa chữa
Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục- Lao động xã hội tỉnh Tuyên Quang (Nay là là:
Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Tuyên Quang)
|
|
|
|
|
|
|
|
5.923.00
|
5.923.00
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Vốn Đầu tư nâng cấp, sửa chữa, bổ sung trang thiết bị
cho các cơ sở cai nghiện ma túy, Vốn NSĐP
|
|
V.6
|
Dự án sử dụng vốn
ODA
|
|
|
413.917.00
|
|
|
|
800.00
|
10.000.00
|
10.000.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Chương trình
phát triển khu vực nông thôn tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
413.917.00
|
|
|
|
800.00
|
10.000.00
|
10.000.00
|
|
|
|
|
|
|
Ban điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh
|
Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Hàn Quốc
thông qua KOICA
|
|
VI
|
CÁC CÔNG TRÌNH
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
|
|
|
206.129.18
|
6.179.18
|
|
|
5.431.87
|
23.800.00
|
23.800.00
|
|
|
|
|
|
|
|
32 Công trình
|
|
(1)
|
Các công
trình sử vốn các Chương trình mục tiêu từ Ngân sách trung ương
|
|
|
94.995.00
|
|
|
|
500.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường vào Khu di
tích lịch sử Quốc gia cách mạng Lào tại thôn Đá Bàn, xã Mỹ Bằng, huyện Yên
Sơn.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
Đề nghị Trung ương bổ sung vốn giai đoạn 2016-2020
|
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng
đường giao thông nội bộ khu công nghiệp Sơn Nam, tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
94.995.00
|
|
|
|
500.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh
|
Vốn CTMT đầu tư hạ tầng khu công nghiệp
|
|
(2)
|
Các công
trình sử vốn ODA
|
|
|
104.955.00
|
|
|
|
3.326.38
|
500.00
|
500.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh viện đa khoa
khu vực Kim xuyên, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
500.00
|
500.00
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Sử dụng vốn của nước Cộng hòa Hungrari
|
|
2
|
Dự án Tăng cường quản
lý đất đai và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai
|
2018-2020
|
104.955.00
|
|
|
|
3.326.38
|
|
|
|
|
|
|
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
3
|
Dự án phát triển
kinh doanh nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu (Vốn vay ODA)
|
2018-2024
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh
|
Vốn IFAD
|
|
(3)
|
Các công
trình sử dụng nguồn thu từ Xổ số Kiến thiết
|
|
6.179.18
|
6.179.176
|
|
|
200.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm y tế phường
Tân Hà, thành phố Tuyên Quang
|
2019-2020
|
|
|
|
|
50.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Chủ đầu tư đề nghị không thực hiện
|
|
2
|
Xây dựng Trạm Y tế
xã Thành Long, huyện Hàm Yên
|
2019-2020
|
2.587.85
|
2.587.85
|
|
|
50.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh
|
Thuộc dự án Koica
|
|
3
|
Xây dựng trạm Y tế
xã Phú Lâm, huyện Yên Sơn
|
2018-2020
|
3.591.324
|
3.591.324
|
|
|
100.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Vướng mắc về mặt bằng thi công XDCT
|
|
(4)
|
Các công trình
sử dụng vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức (Vốn XDCBTT)
|
|
|
|
|
|
|
1.405.49
|
23.300.00
|
23.300.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án xây dựng Bệnh
viện suối khoáng Mỹ Lâm, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
15.000.00
|
15.000.00
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đầu tư: Theo QĐ của UBND tỉnh
|
|
|
2
|
Xây dựng hạ tầng
khu vực bến thủy vùng lòng hồ thủy điện Tuyên Quang và cải tạo, nâng cấp tuyến
đường từ cầu Ba Đạo đi qua Hang Khào đến bến thủy lòng hồ thủy điện Tuyên
Quang, huyện Na Hang.
|
|
|
|
|
|
|
100.00
|
5.000.00
|
5.000.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
3
|
Xây dựng Trụ sở làm
việc Đảng ủy, HĐND - UBND Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
3.000.00
|
3.000.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND - TPTQ
|
|
|
4
|
Xây dựng đường giao
thông từ trường tiểu học xã Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo thôn Nà Vàng xã Khuôn
Hà, huyện Lâm Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
200.00
|
200.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
5
|
Dự án Cải tạo, nâng
cấp tuyến đường từ đầu cầu Nẻ đến Trường THPT Na Hang, huyện Na Hang
|
|
|
|
|
|
|
100.00
|
100.00
|
100.00
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
6
|
Đường nội bộ từ trụ
sở Tỉnh ủy đến Nhà khách Kim Bình, bãi đỗ xe, kè bảo vệ chống sạt lở và cải tạo
sân, vườn khu vực Tỉnh ủy;
|
|
|
|
|
|
|
90.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
|
|
7
|
Xây dựng Bến thủy tại
khu vực bản Phủng, xã Xuân Tiến (cũ), huyện Lâm Bình.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
8
|
Xây dựng Bến thủy tại
khu vực Nà Năm, xã Thúy Loa (cũ), huyện Lâm Bình.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
9
|
Đường Tuân Lộ -
Thanh Phát (ĐH.08), huyện Sơn Dương
|
|
L=3,4km
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
10
|
Đường Tam Đa - Lâm
Xuyên (ĐH.01), huyện Sơn Dương
|
|
L=3km
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND huyện Sơn Dương
|
|
|
11
|
Đường Xã Phúc Ninh -
xã Chiêu Yên (ĐH.09), huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
|
|
12
|
Trụ sở UBND thị trấn
Tân Bình, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
50.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
13
|
Trạm bơm Vĩnh Tường,
huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
|
|
|
372.49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
|
|
14
|
Trạm bơm Khẩy Phát,
huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
323.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQLDA vùng căn cứ cách mạng tỉnh TQ
|
|
|
15
|
Trường THCS Công Đa,
huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
16
|
Trường THCS Phú Thịnh,
huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
17
|
Trường Tiểu học
Trung Sơn, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
18
|
Trường Tiểu học Kim
Quan, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
19
|
Trường Tiểu học Hợp
Thành, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
50.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
20
|
Trường Tiểu học Lương
Thiện, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
50.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
21
|
Xây dựng nhà hiệu bộ
và các phòng chức năng Trường THPT Thượng Lâm, huyện Lâm Bình
|
|
|
|
|
|
|
70.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
22
|
Trường Tiểu học
Xuân Quang, huyện Chiêm Hóa
|
|
|
|
|
|
|
50.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
23
|
Trường Tiểu học
Hùng Lợi II, huyện Yên Sơn
|
|
|
|
|
|
|
50.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
24
|
Trường Tiểu học
(19-8) Minh Thanh, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
50.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
25
|
Trường Tiểu học
Bình Yên, huyện Sơn Dương
|
|
|
|
|
|
|
50.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
VII
|
CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU TÁI CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÒNG CHỐNG GIẢM NHẸ THIÊN TAI, ỔN ĐỊNH
DÂN CƯ
|
|
|
85.000.00
|
84.982.00
|
79.708.00
|
|
37.000.00
|
8.000.00
|
8.000.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình giống
cây trồng vật nuôi, giống cây nông lâm nghiệp, thủy sản
|
|
|
85.000.00
|
84.982.00
|
79.708.00
|
|
37.000.00
|
8.000.00
|
8.000.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp
dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng năm 2020
|
|
|
85.000.00
|
84.982.00
|
79.708.00
|
|
37.000.00
|
8.000.00
|
8.000.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp
CSHT phát triển vùng cam sành trên địa bàn huyện Hàm Yên
|
2016-2020
|
85.000.00
|
84.982.00
|
79.708.00
|
|
37.000.00
|
8.000.00
|
8.000.00
|
|
|
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
TQ
|
|
|
VIII
|
QUY HOACH TỈNH
THỜI Kǵ 2021-2030
|
|
|
|
|
|
|
700.00
|
35.000.00
|
35.000.00
|
|
|
|
|
|
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
IX
|
CHI TRẢ NỢ
|
|
|
|
|
|
|
|
32.966.00
|
32.966.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X
|
CÔNG TRÌNH HOÀN
THÀNH CHỜ PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số: 03
|
|
XI
|
CÁC CÔNG TRÌNH,
DỰ ÁN XIN VỐN TW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số: 04
|
|
XII
|
CHƯA PHÂN BỔ
|
|
|
|
|
|
|
|
48.000.00
|
36.000.00
|
|
0.00
|
12.000.00
|
|
|
|
|
|
Biểu
số 03
PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2020 CÁC
CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH CHỜ PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 47/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 20 19
của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị : Triệu đồng
|
TT
|
TÊN CÔNG TRÌNH
|
Thời gian KC
- HT
|
Quy mô, năng lực thiết kế
|
Giá trị dự án được phê duyệt
|
Giá trị DT được phê duyệt
|
Giá trị trúng thầu xây lắp + CPXDCB# + ĐBGPMB
|
Giá trị quyết toán đã được phê duyệt
|
Vốn đã bố trí đến hết năm 2019
|
CHỦ ĐẦU TƯ
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
2.194.874.13
|
2.118.941.89
|
2.023.700.63
|
322.353.16
|
2.008.079.04
|
|
|
|
I.1
|
Nông lâm nghiệp
- Thuỷ lợi
|
|
|
457.647.97
|
453.960.50
|
449.267.79
|
299.698.77
|
446.127.80
|
|
|
|
1
|
Sửa chữa, nâng cấp
hồ Phai Kẽm, huyện Hàm Yên
|
2009-2011
|
150 Ha
|
14.992.71
|
14.992.71
|
14.873.00
|
|
14.407.00
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Vốn TPCP
|
|
2
|
Kè bờ sông Lô thị xã
Tuyên Quang (TPTQ)
|
2008-2014
|
|
385.624.47
|
381.937.00
|
378.431.00
|
299.698.77
|
376.524.63
|
BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
TQ
|
Vốn TPCP (Đang quyết toán các hạng mục)
|
|
3
|
Dự án bố trí sắp xếp
ổn định dân cư xã Sơn Phú, huyện Na Hang
|
2012-2015
|
|
49.966.00
|
49.966.00
|
48.899.00
|
|
48.424.20
|
Chi cục phát triển nông thôn
|
Dự án xin vốn NSTW
|
|
4
|
Kè bảo vệ chống sạt
lở bờ sông khu tưởng niệm liệt sĩ ngành Tài Chính tại xã Phúc Ninh, huyện Yên
Sơn
|
2011-2012
|
|
7.064.79
|
7.064.79
|
7.064.79
|
|
6.771.97
|
Sở Tài chính
|
Dự án xin vốn Bộ Tài chính
|
|
I.2
|
Giao thông :
|
|
|
369.516.74
|
365.709.66
|
341.283.66
|
17.058.11
|
325.802.25
|
|
|
|
1
|
Đường giao thông
phân khu Du lịch Lâm viên Phiêng Bung, thuộc khu Du lịch sinh thái Na Hang,
huyện Na Hang
|
2015-2016
|
|
17.335.16
|
17.335.16
|
17.335.16
|
|
15.756.50
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
2
|
XD đường giao
thông, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước
mưa, nước thải khu trung tâm huyện lỵ Yên Sơn (tại địa điểm mới)
|
2011-2017
|
|
70.005.00
|
70.005.00
|
67.501.00
|
|
58.501.30
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
3
|
Đường Nà Héc - Tân
Mỹ (ĐH.07), huyện Chiêm Hoá
|
2016-2017
|
|
8.292.34
|
8.292.34
|
8.103.00
|
|
7.400.00
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
4
|
Xây dựng tuyến đường
từ khu TĐC Km13 đến tuyến A-B, thị trấn huyện lỵ Yên Sơn
|
2016-2017
|
|
8.056.38
|
8.056.38
|
7.826.05
|
|
7.300.00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
5
|
Cải tạo nút giao
thông Km5 Quốc Lộ 2 (đường Tuyên Quang - Hà Giang)
|
2011-2014
|
|
31.093.00
|
30.396.79
|
18.610.00
|
17.058.113
|
17.597.08
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
|
|
6
|
Cải tạo nâng cấp đường
từ xã Thượng ấm đi xã Đại phú, huyện Sơn Dương
|
2009-2013
|
L=47km
|
159.341.13
|
159.341.13
|
154.280.00
|
|
152.000.00
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Vốn TPCP
|
|
7
|
Đường Nhân Mục - Bằng
Cốc, huyện Hàm Yên
|
2015-2016
|
L=4km
|
14.105.81
|
14.105.81
|
13.451.40
|
|
13.866.37
|
UBND huyện Hàm Yên
|
|
|
8
|
Cải tạo, nâng cấp
tuyến đường Minh Thanh (từ Km138+830 QL2 đi QL2C)
|
2013-2015
|
L=2,3km
|
42.320.70
|
39.209.84
|
39.209.84
|
|
39.181.00
|
UBND thành phố Tuyên Quang
|
|
|
9
|
Đường vào khu xử lý
rác xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn
|
2011-2013
|
|
18.967.22
|
18.967.22
|
14.967.22
|
|
14.200.00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
I.3
|
Văn hóa - xã hội
:
|
|
|
528.192.75
|
504.181.28
|
476.677.12
|
|
459.996.72
|
|
|
|
1
|
Đền thờ Chủ tịch Hồ
Chí Minh tại tỉnh Tuyên Quang.
|
2013-2014
|
|
26.568.03
|
25.025.06
|
22.905.48
|
|
22.978.00
|
Sở Xây dựng
|
|
|
2
|
Hệ thống âm thanh,
điện chiếu sáng, cây xanh Quảng trường Nguyễn Tất Thành, TPTQ
|
2014-2020
|
|
53.643.57
|
32.654.84
|
29.672.68
|
|
23.500.00
|
Sở Xây Dựng
|
|
|
3
|
Dự án đầu tư xây dựng
(giai đoạn 1) Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Khu du lịch suối khoáng Mỹ
Lâm, tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
24.940.28
|
24.940.28
|
24.720.00
|
|
21.992.05
|
BQL Khu du lịch - SK Mỹ Lâm
|
|
|
4
|
Công trình Nhà làm
việc, nhà ở tập thể, nhà trưng bày, nhà khách thuộc khu bảo tàng Tân Trào -
ATK, huyện Sơn Dương
|
2008-2009
|
|
6.082.40
|
6.082.40
|
6.082.40
|
|
6.000.00
|
Bảo tàng Tân Trào - ATK
|
Vốn đầu tư bảo tồn văn hoá
|
|
5
|
Công trình cải tạo
và xây dựng một số hạng mục Khu tưởng niệm liệt sĩ ngành Tài chính tại xã
Phúc Ninh, huyện Yên Sơn
|
2012-2013
|
|
970.81
|
970.81
|
970.81
|
|
949.338
|
Sở Tài chính
|
Vốn Bộ Tài chính hỗ trợ
|
|
6
|
Xây dựng nhà khách
Kim Bình tỉnh Tuyên Quang
|
2008-2011
|
|
82.358.55
|
82.358.55
|
81.458.55
|
|
79.772.70
|
VP Tỉnh uỷ
|
|
|
7
|
Mở rộng phòng ăn tầng
1, xây mới nhà bếp và làm sảnh đón khách có mái che của nhà khách Kim Bình, tỉnh
Tuyên Quang
|
2015-2016
|
|
14.998.08
|
14.998.08
|
14.987.73
|
|
14.225.30
|
Văn phòng Tỉnh uỷ
|
|
|
8
|
Xây dựng mở rộng
khu tái định cư di chuyển các hộ dân khu xử lý rác thải xã Nhữ Khê, huyện Yên
Sơn
|
2012-2013
|
|
7.711.53
|
7.711.53
|
7.677.15
|
|
7.354.16
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
9
|
Công trình di chuyển
đường điện và xây dựng hệ thống thoát nước thải trong Khu du lịch suối khoáng
Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang
|
2011-2013
|
|
8.065.30
|
8.065.30
|
8.065.30
|
|
7.445.00
|
BQL Khu du lịch - SK Mỹ Lâm
|
|
|
10
|
Hỗ trợ Đầu tư, tôn tạo
xây dựng Di tích thành lập Chi bộ Mỏ Than (Chi bộ Đảng đầu tiên của tỉnh
Tuyên Quang)
|
2018-2020
|
|
9.383.66
|
9.383.66
|
9.044.70
|
|
5.000.00
|
UBND - TPTQ
|
Vốn NS tỉnh hỗ trợ: 5.000 trđ
|
|
11
|
Quảng trường, Cụm
tượng đài Bác Hồ với Nhân dân các dân tộc tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
293.470.54
|
291.990.77
|
271.092.30
|
|
270.780.17
|
Sở Xây Dựng
|
|
|
|
- Trong đó Giai đoạn
I: Quảng trường Nguyễn Tất thành
|
2012-2016
|
|
293.470.54
|
291.990.77
|
271.092.30
|
|
270.780.17
|
|
|
|
I.4
|
Y tế :
|
|
|
318.140.71
|
318.140.68
|
316.718.17
|
|
313.522.76
|
|
|
|
1
|
Xây dựng Trạm Y tế
xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình
|
2017-2018
|
|
4.367.54
|
4.367.54
|
4.324.00
|
|
4.132.17
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
2
|
Xây dựng Trạm Y tế
xã Quý Quân, huyện Yên Sơn
|
2017-2018
|
|
3.500.12
|
3.500.12
|
3.335.42
|
|
2.959.00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
3
|
Xây dựng trạm Y tế
xã Minh Dân, huyện Hàm Yên
|
2018-2020
|
|
2.416.56
|
2.416.56
|
2.278.11
|
|
2.250.00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
4
|
Xây dựng trạm Y tế
xã Trung Hà, huyện Chiêm Hoá
|
2018-2020
|
|
3.434.52
|
3.434.52
|
3.335.56
|
|
3.100.00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
5
|
Xây dựng Trạm Y tế
xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên
|
2018-2020
|
|
3.740.84
|
3.740.84
|
3.683.87
|
|
3.350.00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
6
|
Xây dựng Trạm Y tế xã
Trung Yên, huyện Sơn Dương
|
2018-2020
|
|
3.433.69
|
3.433.69
|
3.122.26
|
|
3.100.00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
7
|
Xây dựng trạm Y tế
xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên
|
2019-2020
|
|
3.393.52
|
3.393.52
|
3.232.07
|
|
3.100.00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
8
|
Xây dựng Bệnh viện
Lao và bệnh Phổi Tuyên Quang (Địa điểm mới)
|
2011-2014
|
200 giường
|
268.898.85
|
268.898.82
|
268.898.82
|
|
268.890.00
|
Bệnh viện Lao và Phổi - TQ
|
Vốn TPCP
|
|
9
|
Xây dựng trạm Y tế thị
trấn Tân Bình, huyện Yên Sơn
|
2015-2016
|
XD mới
|
4.474.73
|
4.474.73
|
4.027.73
|
|
3.144.43
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
10
|
Xây dựng các Trung
tâm y tế tuyến tỉnh trực thuộc Sở Y tế
|
|
|
13.637.16
|
13.637.16
|
13.637.16
|
|
13.637.16
|
Sở Y tế
|
Dừng thực hiện do di chuyển địa điểm (Quyết toán phần
vốn đã thực hiện)
|
|
11
|
Bệnh viên đa khoa
huyện Hàm Yên
|
|
|
1.470.00
|
1.470.00
|
1.470.00
|
|
1.470.00
|
Sở Y tế
|
Vốn TPCP (Quyết toán kinh phí chuẩn bị đầu tư)
|
|
12
|
Bệnh viện đa khoa
khu vực Kim xuyên, huyện Sơn Dương
|
|
50 giường
|
840.00
|
840.00
|
840.00
|
|
840.00
|
Sở Y tế
|
Vốn TPCP (Quyết toán kinh phí chuẩn bị đầu tư)
|
|
13
|
Xây dựng trạm Y tế
xã Hồng Thái, huyện Na Hang
|
2015-2016
|
XD mới
|
4.533.17
|
4.533.17
|
4.533.17
|
|
3.550.00
|
Sở Y tế
|
Năm 2015 được giao dự toán: 3.500 trđ vốn EU tài trợ
|
|
I.5
|
Quản lý Nhà nước
+ An ninh Quốc phòng:
|
|
|
194.966.75
|
192.117.17
|
186.199.47
|
|
179.327.93
|
|
|
|
1
|
Trụ sở xã Chiêu
Yên, huyện Yên Sơn
|
2008-2009
|
|
2.853.41
|
2.853.41
|
2.853.41
|
|
2.800.00
|
UBND huyện YS
|
|
|
2
|
Trụ sở UBND xã Yên
Thuận, huyện Hàm Yên
|
2014-2015
|
|
5.065.48
|
5.065.48
|
5.013.19
|
|
4.707.54
|
UBND huyện Hàm Yên
|
|
|
3
|
Trụ sở UBND xã Lưỡng
Vượng, thành phố Tuyên Quang
|
2016-2018
|
|
6.476.15
|
6.476.15
|
6.167.76
|
|
5.850.00
|
UBND-TPTQ
|
|
|
4
|
Trụ sở UBND xã Bình
An, huyện Lâm Bình
|
2017-2019
|
|
6.378.64
|
6.378.64
|
6.353.00
|
|
5.910.12
|
UBND huyện Lâm Bình
|
|
|
5
|
Trụ sở UBND xã
Thanh Tương, huyện Na Hang
|
2017-2019
|
|
6.414.67
|
6.414.67
|
6.116.35
|
|
5.937.03
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
6
|
Trụ sở UBND xã Bình
Phú, huyện Chiêm Hóa
|
2017-2020
|
|
7.127.44
|
7.127.44
|
6.802.77
|
|
6.650.00
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
|
|
7
|
Trụ sở UBND xã
Trung Trực, huyện Yên Sơn
|
2017-2020
|
|
5.730.16
|
5.730.16
|
5.468.90
|
|
5.177.00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
8
|
Trụ sở UBND xã Vân
Sơn, huyện Sơn Dương
|
2017-2019
|
|
6.204.71
|
6.204.71
|
5.632.82
|
|
5.600.00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
9
|
Trụ sở UBND xã Minh
Quang, huyện Chiêm Hóa
|
2018-2020
|
|
6.471.52
|
6.471.52
|
6.092.94
|
|
5.850.00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
|
|
10
|
Cải tạo, sửa chữa Nhà
làm việc Tỉnh ủy
|
2013-2014
|
|
2.178.67
|
2.178.67
|
2.178.67
|
|
2.100.00
|
VP Tỉnh ủy
|
|
|
11
|
Cải tạo, sửa chữa Hội
trường Tỉnh uỷ
|
|
|
14.811.85
|
14.811.85
|
11.900.54
|
|
11.866.90
|
VP Tỉnh ủy
|
|
|
12
|
Hội trường và công trình
HT kỹ thuật của Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Yên Sơn
|
2009-2013
|
|
82.222.48
|
81.683.45
|
81.683.45
|
|
79.709.80
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
13
|
Trụ sở làm việc của
Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Ngọc Hội, huyện Chiêm Hoá
|
2010-2011
|
|
4.592.58
|
4.592.58
|
4.576.51
|
|
4.100.00
|
UBND huyện CH
|
|
|
14
|
Cải tạo, nâng cấp
nhà khách cơ quan BCH Quân sự tỉnh
|
2015-2016
|
|
6.185.16
|
6.185.16
|
5.822.87
|
|
5.822.87
|
BCH - Quân sự tỉnh
|
|
|
15
|
Xây dựng thao trường
bắn, thao trường huấn luyện tại xã Phúc Sơn, huyện Chiêm Hoá
|
|
|
15.703.70
|
15.703.70
|
15.703.70
|
|
14.248.74
|
UBND huyện Chiêm Hóa
|
Năm 2017, ứng từ quỹ Phát triển đất 9.198,737 trđ
|
|
16
|
Hỗ trợ vốn đầu tư
XDCT: Trụ sở Trụ sở HĐND, UBND xã Yên Phú.
|
2017-2018
|
|
6.956.00
|
4.999.63
|
4.999.63
|
|
4.997.95
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Phân cấp cho UBND huyện Hàm Yên quản lý, sử dụng
|
|
17
|
Hỗ trợ vốn đầu tư
XDCT: Trụ sở UBND xã Kim phú, huyện Yên Sơn
|
|
|
4.718.19
|
4.673.19
|
4.266.20
|
|
4.000.00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Phân cấp cho UBND huyện Yên Sơn quản lý, sử dụng
|
|
18
|
Hỗ trợ vốn đầu tư XDCT:
Trụ sở UBND xã Trung Môn, huyện Yên Sơn
|
|
|
4.875.95
|
4.566.76
|
4.566.76
|
|
4.000.00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Phân cấp cho UBND huyện Yên Sơn quản lý, sử dụng
|
|
I.6
|
Giáo dục
|
|
|
234.542.82
|
233.620.53
|
202.342.35
|
|
196.311.23
|
|
|
|
1
|
Trường Mần Non, xã Nhữ
Hán, huyện Yên Sơn
|
2016-2017
|
|
3.784.98
|
3.784.98
|
3.608.17
|
|
3.200.00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
2
|
Hạng mục Nhà thi đấu
Đa năng thuộc Dự án ĐTXD công trình Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ
Tuyên Quang (vốn NSĐP bố trí thanh toán khối lượng hoàn thành)
|
2015-2016
|
|
7.983.70
|
7.983.70
|
7.751.16
|
|
7.295.80
|
Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - công nghệ TQ
|
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp
Trường THPT Ỷ La, thành phố Tuyên Quang
|
2016-2018
|
|
22.337.35
|
22.337.35
|
20.961.36
|
|
19.500.00
|
Trường THPT Ỷ La
|
|
|
4
|
Nhà tập đa năng của
Trường THPT Nguyễn Văn Huyên
|
2016-2018
|
|
7.623.27
|
7.623.27
|
7.619.00
|
|
6.550.00
|
Trường THPT Nguyễn Văn Huyên
|
|
|
5
|
Nhà hiệu bộ kết hợp
phòng học Đa năng Trường THPT Na Hang
|
2016-2018
|
|
8.426.28
|
8.426.28
|
7.660.25
|
|
7.350.00
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
6
|
Trường Tiểu học và
THCS xã Côn Lôn, huyện Na Hang
|
2016-2018
|
|
18.160.00
|
18.160.00
|
17.691.48
|
|
16.050.00
|
UBND huyện Na Hang
|
|
|
7
|
Xây dựng Trường
THPT Xuân Vân huyện Yên Sơn
|
2008-2011
|
|
8.186.47
|
8.186.47
|
6.967.64
|
|
6.150.00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
|
|
8
|
Trung tâm kỹ thuật
tổng hợp hướng nghiệp tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
9.382.62
|
9.382.62
|
9.103.01
|
|
9.167.43
|
Trung tâm Giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp tỉnh
|
|
|
9
|
Xây dựng, cải tạo Trung
tâm thực hành, thực nghiệm trường Đại học Tân Trào
|
2017-2019
|
|
11.276.16
|
11.276.16
|
11.234.56
|
|
10.548.00
|
Trường Đại học Tân Trào
|
|
|
10
|
Xây dựng Khoa Dân tộc
nội trú Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - công nghệ Tuyên Quang (Hạng mục nhà
ký túc xá học sinh, sinh viên)
|
2018-2022
|
|
7.200.00
|
7.200.00
|
7.200.00
|
|
7.000.00
|
Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - công nghệ Tuyên Quan
|
CTMT giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động
|
|
11
|
Chương trình kiên cố
hóa trường lớp học mầm non, tiểu học (Vốn TPCP giai đoạn 2017-2020)
|
2017-2020
|
|
130.182.00
|
129.259.71
|
102.545.72
|
|
103.500.00
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp
tỉnh TQ
|
Vốn TPCP giai đoạn 2017-2020
|
|
|
Nhà lớp học cho các
trường Mầm non, tiểu học trên địa bàn huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
20.500.00
|
20.500.00
|
17.903.77
|
|
17.577.00
|
|
|
|
|
Nhà lớp học cho các
trường Mầm non, tiểu học trên địa bàn huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
14.980.00
|
14.058.00
|
13.175.63
|
|
14.058.00
|
|
|
|
|
Nhà lớp học cho các
trường Mầm non, tiểu học trên địa bàn huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
32.344.00
|
32.343.92
|
27.735.54
|
|
27.361.00
|
|
|
|
|
Nhà lớp học cho các
trường Mầm non, tiểu học trên địa bàn huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
25.961.00
|
25.961.00
|
24.991.43
|
|
23.364.00
|
|
|
|
|
Nhà lớp học cho các
trường Mầm non, tiểu học trên địa bàn huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
27.228.00
|
27.228.00
|
9.953.39
|
|
12.618.00
|
|
|
|
|
Nhà lớp học cho các
trường Mầm non, tiểu học trên địa bàn huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
9.169.00
|
9.168.79
|
8.785.96
|
|
8.522.00
|
|
|
|
I.7
|
CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG
VỐN ODA
|
|
|
91.866.40
|
51.212.07
|
51.212.07
|
5.596.27
|
86.990.36
|
|
|
|
1
|
Dự án sửa chữa, nâng
cấp hệ thống công trình thuỷ lợi xã Trung Trực, huyện Yên Sơn (JICA SPLVI)
|
2009-2012
|
|
38.380.93
|
38.380.93
|
38.380.93
|
5.596.27
|
33.505.03
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Đang quyết toán các hạng mục còn lại
|
|
2
|
Dự án hỗ trợ y tế các
tỉnh Đông bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng (WB)
|
2013-2019
|
|
40.654.33
|
|
|
|
40.654.33
|
Sở Y tế
|
|
|
3
|
Dự án hỗ trợ xử lý
chất thải Bệnh viện Đa khoa Hàm Yên
|
2016-2017
|
|
12.831.14
|
12.831.14
|
12.831.14
|
|
12.831.00
|
Bệnh viện Đa khoa Hàm Yên
|
Vốn vay WB
|
Biểu
số 04
PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2020 CÁC DỰ
ÁN ĐÊ ÁN NGHỊ TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ VỐN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 47/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị : Triệu đồng
|
TT
|
TÊN CÔNG TRÌNH
|
Thời gian KC
- HT
|
Quy mô, năng lực, thiết kế
|
Giá trị dự án được phê duyệt
|
Giá trị dự toán được phê duyệt
|
Giá trị trúng thầu xây lắp +CPXDCB# + ĐBGPMB
|
Giá trị quyết toán đã được phê duyệt
|
Vốn đã bố trí đến hết năm 2019
|
CHỦ ĐẦU TƯ
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
CÁC DỰ ÁN ĐÃ TRIỂN
KHAI THỰC HIỆN
|
|
|
1.796.166.43
|
1.386.176.74
|
1.194.340.49
|
197.175.97
|
743.087.00
|
|
|
|
1
|
Sửa chữa, nâng cấp
công trình Hồ chứa nước Tân Dân, xã Thiện Kế, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên
Quang
|
2016-2020
|
|
80.000.00
|
32.552.00
|
32.522.00
|
31.749.46
|
31.749.46
|
BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
TQ
|
Dự án xin vốn của TW
|
|
2
|
Dự án Kè bờ suối Nặm
Chang bảo vệ khu trung tâm hành chính huyện Lâm Bình
|
2015-2019
|
|
150.132.00
|
30.943.16
|
29.339.66
|
28.038.96
|
28.517.58
|
UBND huyện Lâm Bình
|
Dự án xin vốn của TW
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp
Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Tuyên Quang
|
2014-2018
|
|
74.377.60
|
74.377.60
|
64.309.00
|
|
55.000.00
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Dự án xin vốn của TW
|
|
4
|
Kè bảo vệ bờ sông Gâm
hạ lưu nhà máy thuỷ điện Tuyên Quang, khu vực thị trấn Na Hang, huyện Na
Hang, tỉnh Tuyên Quang
|
2010-2014
|
|
297.701.34
|
297.701.34
|
270.637.58
|
|
231.130.00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh
TQ
|
Dự án xin vốn của TW
|
|
5
|
Kè bờ sông Gâm đoạn
qua thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá
|
2009-2014
|
L=4000m
|
172.259.52
|
172.259.52
|
156.599.56
|
|
19.600.00
|
UBND huyện Chiêm Hoá
|
Dự án xin vốn của TW
|
|
6
|
Kè sông Lô đoạn qua
thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên
|
2011-2015
|
|
67.441.50
|
67.441.50
|
61.310.45
|
|
55.907.00
|
UBND huyện HY
|
Dự án xin vốn của TW
|
|
7
|
Kè bảo vệ chống sạt
lở hai bờ sông Phó Đáy, khu vực DTLS ATK tại các xã Trung Yên, Minh Thanh,
Tân Trào, huyện Sơn Dương
|
2011-2014
|
|
99.375.35
|
99.157.52
|
41.290.56
|
41.290.56
|
41.290.56
|
UBND huyện Sơn Dương
|
Dự án xin vốn của TW
|
|
8
|
Đường giao thông đất
đỏ liên xã của huyện Yên Sơn
|
2012-2014
|
|
250.200.00
|
113.450.09
|
113.450.09
|
|
107.000.00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
Dự án xin vốn của TW
|
|
9
|
Đường từ đường
Quang Trung đến Km14 đến QL2 (đường Tuyên Quang đi Hà Giang)
|
2011-2014
|
L=11Km
|
356.923.46
|
356.923.00
|
320.112.00
|
61.020.39
|
62.289.00
|
BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ
|
Dự án xin vốn HT đường cứu hộ, cứu nạn + Vốn vượt
thu, kết dư NSTW
|
|
10
|
Xây dựng Trung tâm thanh
thiếu nhi, huyện Sơn Dương
|
2012-2015
|
|
40.050.38
|
40.050.00
|
10.463.52
|
10.463.52
|
10.463.52
|
UBND huyện SD
|
Văn bản số 3723/BKHĐT-TH ngày 13/6/2011 (được phân bổ
vốn khi có thông báo vốn của TW)
|
|
11
|
Kè bảo vệ chống sạt
lở bờ suối xã Minh Hương, huyện Hàm Yên
|
2011-2013
|
|
59.310.88
|
59.310.88
|
52.889.24
|
|
52.526.80
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Vốn PCLB và giảm nhẹ thiên tai, Vốn DPNS (được phân bổ
vốn khi có thông báo vốn của TW)
|
|
12
|
Sửa chữa, nâng cấp công
trình thuỷ lợi hồ Khởn, xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên
|
2013-2015
|
|
49.730.66
|
12.557.55
|
12.557.55
|
12.557.55
|
12.557.55
|
UBND huyện Hàm Yên
|
Vốn sửa chữa đảm bảo an toàn hồ chứa (được phân bổ
khi có thông báo vốn của TW)
|
|
13
|
Sửa chữa, nâng cấp
công trình thuỷ lợi hồ Khuổi Giáng, xã Xuân Vân, huyện Yên Sơn
|
2013-2015
|
|
49.963.76
|
17.039.50
|
16.559.28
|
|
16.000.00
|
UBND huyện Yên Sơn
|
Vốn sửa chữa đảm bảo an toàn hồ chứa (được phân bổ
khi có thông báo vốn của TW)
|
|
14
|
Sửa chữa, nâng cấp công
trình thuỷ lợi hồ chứa nước Đèo Hoa, xã Chân Sơn, huyện Yên Sơn
|
2013-2015
|
|
48.700.00
|
12.413.09
|
12.300.00
|
12.055.54
|
19.055.54
|
Sở NN&PTNT
|
Vốn sửa chữa đảm bảo an toàn hồ chứa (được phân bổ
khi có thông báo vốn của TW)
|
Nghị quyết 47/NQ-HĐND phê duyệt bổ sung danh mục Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020; Kế hoạch vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương năm 2020; Bổ sung vốn Kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2019, tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 47/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 phê duyệt bổ sung danh mục Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020; Kế hoạch vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương năm 2020; Bổ sung vốn Kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2019, tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2026
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2025
Ban hành:
13/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2019
Ban hành:
25/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2019
Ban hành:
13/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2018
Ban hành:
07/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2025
Ban hành:
13/07/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2016
Ban hành:
22/12/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2016
249
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|