|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2826/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Mạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
17/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2826/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 17
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết Ban Quản lý Khu kinh tế, công
nghiệp thành phố Huế;
Theo đề nghị Trưởng ban Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố tại Tờ trình số 2142/TTr-KKTCN ngày
10 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này gồm 13 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản
lý Khu Kinh tế, công nghiệp, thành phố Huế. (Chi tiết theo Phụ lục đính
kèm).
Điều 2. Căn
cứ vào nội dung được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm
cho Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố thiết lập quy trình điện tử
giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (Phần II
theo Phụ lục đính kèm).
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các quy trình nội bộ,
quy trình điện tử TTHC thuộc lĩnh vực hoạt động xây dựng có số thứ tự từ 36 đến
42 và số thứ tự từ 44 đến 49 tại Quyết định số 2158/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm
2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thực hiện
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản
lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công
nghiệp thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ,
CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 2826/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế)
Phần I:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
|
1
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh.
|
1.013239
|
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026
|
|
2
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
1.013236
|
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh Hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
1.013231
|
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026
|
|
4
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không
theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh
hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)
|
1.013238
|
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026
|
|
5
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến
trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/dự án)
|
1.013230
|
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026
|
|
6
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
1.013233
|
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026
|
|
7
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
1.013235
|
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026
|
|
8
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình,
cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuy ến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuy ến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
1.013225
|
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026
|
|
9
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ
gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
|
1.013226
|
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026
|
|
10
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo, đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của
hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín
ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)
|
1.013229
|
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026
|
|
11
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá
nhân (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)
|
1.013232
|
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026
|
|
12
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình,
cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
1.013227
|
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026
|
|
13
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình,
cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
1.013228
|
Quyết định số: 2645/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thẩm định
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng điều chỉnh. (1.013239)
- Thời hạn giải quyết:
+ Không quá 60 ngày đối với dự
án quan trọng quốc gia (480 giờ)
+ Không quá 25 ngày làm việc đối
với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên (200 giờ làm việc)
+ Không quá 20 ngày làm việc đối
với các dự án nhóm A còn lại (160 giờ làm việc)
+ Không quá 20 ngày làm việc đối
với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên (160 giờ làm việc)
+ Không quá 16 ngày làm việc đối
với các dự án nhóm B còn lại (128 giờ làm việc)
+ Không quá 15 ngày làm việc đối
với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên (120 giờ làm việc)
+ Không quá 12 ngày làm việc đối
với các dự án nhóm C còn lại (96 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
dự án quan trọng quốc gia
|
nhóm A có công trình cấp I trở lên
|
nhóm A còn lại
|
nhóm B có công trình cấp I trở lên
|
nhóm B còn lại
|
Nhóm C có công trình cấp I trở lên
|
nhóm C còn lại
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
2 giờ
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
2 giờ
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
2 giờ
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
478 giờ
|
198 giờ làm việc
|
158 giờ làm việc
|
158 giờ làm việc
|
126 giờ làm việc
|
118 giờ làm việc
|
94 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
2 giờ
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
|
- Xem xét, thẩm tra tính hợp
lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có);
- Trả hồ sơ (Trường hợp chưa
hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định);
- Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ,
lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế
(đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái);
- Tổng hợp ý kiến, xem xét,
thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo
Văn bản báo cáo UBND thành phố.
|
468 giờ
|
188 giờ làm việc
|
148 giờ làm việc
|
148 giờ làm việc
|
116 giờ làm việc
|
108 giờ làm việc
|
84 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố
|
2 giờ
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
Ký Văn bản báo cáo UBND thành
phố
|
2 giờ
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
2 giờ
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử
lý
|
Văn thư vào số văn bản, ký số,
đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ
sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục.
|
2 giờ
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
480 giờ
|
200 giờ làm việc
|
160 giờ làm việc
|
160 giờ làm việc
|
128 giờ làm việc
|
120 giờ làm việc
|
96 giờ làm việc
|
2. Cấp giấy
phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013236)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (80 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
78 giờ làm việc
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
|
- Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ
của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có);
- Trả hồ sơ (Trường hợp chưa
hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định);
- Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ,
lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế
(đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái);
- Tổng hợp ý kiến, xem xét,
thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo
Văn bản báo cáo UBND TP
|
69 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
Ký Văn bản báo cáo UBND thành
phố
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử
lý
|
Văn thư vào số văn bản, ký số,
đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ
sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
80 giờ làm việc
|
3. Cấp điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231)
- Thời hạn giải quyết: 09 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (72 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
70 giờ làm việc
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
|
- Xem xét, thẩm tra tính hợp
lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có);
- Trả hồ sơ (Trường hợp chưa
hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định);
- Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ,
lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế
(đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái);
- Tổng hợp ý kiến, xem xét,
thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo
Văn bản báo cáo UBND thành phố.
|
66 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
Ký Văn bản báo cáo UBND thành
phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử
lý
|
Văn thư vào số văn bản, ký số,
đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ
sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
72 giờ làm việc
|
4. Cấp giấy
phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng
đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) (1.013238)
- Thời hạn giải quyết: 09 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (72 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
70 giờ làm việc
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
|
- Xem xét, thẩm tra tính hợp
lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có);
- Trả hồ sơ (Trường hợp chưa hợp
lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định);
- Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ,
lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế
(đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái);
- Tổng hợp ý kiến, xem xét,
thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo
Văn bản báo cáo UBND thành phố.
|
66 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
Ký Văn bản báo cáo UBND thành
phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử
lý
|
Văn thư vào số văn bản, ký số,
đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ
sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
72 giờ làm việc
|
5. Cấp giấy
phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không
theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành
tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/dự án). (1.013230)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (80 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
78 giờ làm việc
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
|
- Xem xét, thẩm tra tính hợp
lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có);
- Trả hồ sơ (Trường hợp chưa
hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định);
- Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ,
lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế
(đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái);
- Tổng hợp ý kiến, xem xét,
thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo
Văn bản báo cáo UBND thành phố.
|
69 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
Ký Văn bản báo cáo UBND thành
phố
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử
lý
|
Văn thư vào số văn bản, ký số,
đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ
sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
80 giờ làm việc
|
6. Gia hạn
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013233)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (40 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
01 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
39 giờ làm việc
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
|
- Xem xét, thẩm tra tính hợp
lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có);
- Trả hồ sơ (Trường hợp chưa hợp
lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định);
- Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ,
lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế
(đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái);
- Tổng hợp ý kiến, xem xét,
thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo
Văn bản báo cáo UBND thành phố.
|
34 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
Ký Văn bản báo cáo UBND thành
phố
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử
lý
|
Văn thư vào số văn bản, ký số,
đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ
sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
7. Cấp lại
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013235)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (40 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
01 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
39 giờ làm việc
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
|
- Xem xét, thẩm tra tính hợp
lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có);
- Trả hồ sơ (Trường hợp chưa
hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định);
- Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ,
lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế
(đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái);
- Tổng hợp ý kiến, xem xét,
thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo
Văn bản báo cáo UBND thành phố.
|
34 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
Ký Văn bản báo cáo UBND thành
phố
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử
lý
|
Văn thư vào số văn bản, ký số,
đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ
sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
8. Cấp giấy
phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng
lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuy ến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuy ến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án). (1.013225)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (80 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
78 giờ làm việc
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
|
- Xem xét, thẩm tra tính hợp
lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có);
- Trả hồ sơ (Trường hợp chưa hợp
lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định);
- Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ,
lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế
(đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái);
- Tổng hợp ý kiến, xem xét,
thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo
Văn bản báo cáo UBND thành phố.
|
69 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
Ký Văn bản báo cáo UBND thành
phố
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử
lý
|
Văn thư vào số văn bản, ký số,
đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ
sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
80 giờ làm việc
|
9. Cấp điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở
riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án). (1.013226)
- Thời hạn giải quyết: 09 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (72 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
70 giờ làm việc
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
|
- Xem xét, thẩm tra tính hợp
lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có);
- Trả hồ sơ (Trường hợp chưa
hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định);
- Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ,
lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế
(đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái);
- Tổng hợp ý kiến, xem xét,
thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo
Văn bản báo cáo UBND thành phố.
|
66 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
Ký Văn bản báo cáo UBND thành
phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử
lý
|
Văn thư vào số văn bản, ký số,
đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ
sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
72 giờ làm việc
|
10. Cấp giấy
phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với công trình cấp III, cấp IV và công
trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/theo
tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/dự án) (1.013229)
- Thời hạn giải quyết: 09 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (72 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp
|
70 giờ làm việc
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
|
- Xem xét, thẩm tra tính hợp
lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có);
- Trả hồ sơ (Trường hợp chưa
hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định);
- Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ,
lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế
(đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái);
- Tổng hợp ý kiến, xem xét,
thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo
Văn bản báo cáo UBND thành phố.
|
66 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
Ký Văn bản báo cáo UBND thành
phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử
lý
|
Văn thư vào số văn bản, ký số,
đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ
sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
72 giờ làm việc
|
11. Cấp giấy
phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của
hộ gia đình, cá nhân (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín
ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)
(1.013232)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (80 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
78 giờ làm việc
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
|
- Xem xét, thẩm tra tính hợp
lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có);
- Trả hồ sơ (Trường hợp chưa
hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định);
- Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ,
lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế
(đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái);
- Tổng hợp ý kiến, xem xét,
thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo
Văn bản báo cáo UBND thành phố.
|
69 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
Ký Văn bản báo cáo UBND thành
phố
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử
lý
|
Văn thư vào số văn bản, ký số,
đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ
sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
80 giờ làm việc
|
12. Gia hạn
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng
lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
(1.013227)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (40 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
01 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
39 giờ làm việc
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
|
- Xem xét, thẩm tra tính hợp
lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có);
- Trả hồ sơ (Trường hợp chưa hợp
lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định);
- Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ,
lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế
(đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái);
- Tổng hợp ý kiến, xem xét,
thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo
Văn bản báo cáo UBND thành phố.
|
34 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
Ký Văn bản báo cáo UBND thành
phố
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử
lý
|
Văn thư vào số văn bản, ký số,
đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ
sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
13. Cấp lại
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng
lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
(1.013228)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (40 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
01 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại Ban Quản lý
Khu kinh tế, công nghiệp
|
39 giờ làm việc
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công giải quyết
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Chuyên viên phòng Xây dựng
|
- Xem xét, thẩm tra tính hợp
lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có);
- Trả hồ sơ (Trường hợp chưa
hợp lệ, chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định);
- Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ,
lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết), tổ chức kiểm tra thực tế
(đối với các KCN hiện hữu chuyển đổi thành KCN sinh thái);
- Tổng hợp ý kiến, xem xét,
thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo
Văn bản báo cáo UBND thành phố.
|
34 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Xây dựng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo Văn bản báo cáo UBND thành phố
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
Ký Văn bản báo cáo UBND thành
phố
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử
lý
|
Văn thư vào số văn bản, ký số,
đóng dấu chuyển văn bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ
sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.(Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
|
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
Quyết định 2826/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2826/QĐ-UBND ngày 17/08/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
22
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|