Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2877/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ Người ký: Vương Quốc Nam
Ngày ban hành: 18/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2877/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 18 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Cần Thơ tại Tờ trình số 4819/TTr-CTH ngày 05 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ kèm theo Quyết định số 3475/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 và Quyết định số 1070/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. Các nội dung không điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 3475/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 và Quyết định số 1070/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng cơ quan Thuế các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (HN-TP. HCM);
- Bộ Tài chính;
- TT: TU, HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- UBMTTQVN TPCT và các đoàn thể TP;
- Các sở, ban, ngành TP;
- Thuế thành phố;
- Các đơn vị sự nghiệp công lập TP;
- UBND xã, phường;
- Cổng thông tin điện tử TP; Công báo TP;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Nam

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY

(Kèm theo Quyết định số 2877/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BYD

BYD SEAL 5 PREMIUM (HAD)

1,5

5

696.000.000

2

GEELY

MONJARO PREMIUM (KX11-A3)

2

5

1.155.000.000

3

HONDA

HR-V L (RV388TEN)

1,5

5

750.000.000

4

HONDA

HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN)

1,5

5

835.000.000

5

HONDA

HR-V G (RV386TLN)

1,5

5

699.000.000

6

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G371)

1,5

7

569.000.000

7

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G360)

1,5

7

615.000.000

8

MINI

COOPER S (21GX)

2

4

2.639.000.000

9

SUBARU

FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL)

2,5

5

1.379.000.000

10

SUZUKI

FRONX GL AT (MWDA3S)

1,5

5

520.000.000

11

LYNK & CO

LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11)

1,5

5

1.389.000.000

12

MITSUBISHI

XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT)

1,5

7

642.700.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

13

BYD

BYD DOLPHIN (EM2E-4)

5

569.000.000

14

FAW

BESTUNE XIAOMA (CA7000BEVB)

4

205.000.000

15

GEELY

EX5 MAX (E245)

5

889.000.000

16

GEELY

EX2 MAX (E22H)

5

499.000.000

17

MINI

COOPER SE (21GC)

4

2.179.000.000

18

MERCEDES-BENZ

MERCEDES-MAYBACH EQS 680 SUV (296955)

4

7.658.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

HONDA

CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN)

2

5

1.250.000.000

2

HONDA

CR-V L (L-RS384TENX)

1,5

7

1.099.000.000

3

HONDA

CR-V E:HEV LX (LX-RS587TEN)

2

5

1.170.000.000

4

HYUNDAI

SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD

1,6

7

1.324.000.000

5

HYUNDAI

SANTAFE MX5 2.5 GDI 4WD

2,5

7

1.275.000.000

6

KIA

SONET QY PE 15G CVT FS5

1,5

5

554.000.000

7

KIA

CARNIVAL (KA4 PE 1.6 A HEV)

1,6

7

1.799.000.000

8

KIA

CARENS (KY 1.5G IVT FL7)

1,5

7

594.000.000

9

KIA

SORENTO (MQ4 PE 2.5 AT FH7)

2,5

7

1.249.000.000

10

KIA

CARNIVAL (KA4 PE 1.6 A HEV/7S)

1,6

7

1.779.000.000

11

KIA

MORNING (JA PE2 1.2G AT FS5-01)

1,2

5

469.000.000

12

MAZDA

CX-3 (DK2WAA-01)

1,5

5

556.000.000

13

MAZDA

CX-3 (DK2WAA)

1,5

5

519.000.000

14

MERCEDES-BENZ

C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) (206042)

1,5

5

1.799.000.000

15

MERCEDES-BENZ

E 300 AMG (W214) (214046)

2

5

3.259.000.000

16

TOYOTA

VELOZ CROSS W101LE-LBVFVV

1,5

7

595.116.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

17

VINFAST

EC VAN (P2KR01)

2

285.000.000

18

VINFAST

VF MPV 7 (T7TP01)

7

819.000.000

19

VINFAST

LACHONG 900 LX (L5AC01)

5

5.000.000.000

20

VINFAST

VF 7 PLUS (K5CF01)

5

889.000.000

21

VINFAST

VF 5 PLUS (S5EJ06)

5

529.000.000

22

VINFAST

VF 8 ECO T5BA10

5

1.019.000.000

23

VINFAST

HERIO GREEN (S5EJ05)

5

499.000.000

24

VINFAST

LIMO GREEN (N7TP01)

7

669.160.000

25

VINFAST

NERIO GREEN D5HH03

5

601.200.000

26

VINFAST

VF 3 (94KL04)

4

270.099.000

27

VINFAST

VF 3 PLUS (94KL05)

4

291.228.000

28

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ01

5

478.612.000

 

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính
LPTB (VNĐ)

1

TOYOTA

HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU)

2,8

5

911.000.000

2

TOYOTA

HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU)

2,8

5

640.000.000

Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB đề xuất

3

THACO

TOWNER (T024C31R122)

1,6

2

371.760.000

4

THACO

TOWNER (T024C29R122)

1,6

2

339.000.000

5

VEAM

C35-2N

1,5

2

305.000.000

6

SRM

X30L-V5

1,6

5

335.000.000

 

BẢNG 6: XE MÁY

Phần 6a. Xe máy nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/Số loại]

Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kw)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

Xe hai bánh

CFMOTO

675NK

674

165.000.000

2

Xe hai bánh

CFMOTO

450MT

449

127.000.000

3

Xe hai bánh

HONDA

VARIO 125 SPORTY

124,88

48.300.000

4

Xe hai bánh

HONDA

GIORNO+ SC35 THAIGP LIMITEDEDITION

124,77

80.000.000

5

Xe hai bánh

HONDA

ADV 160 ROADSYNC

156,93

96.000.000

6

Xe hai bánh

HONDA

SH150I

157

216.000.000

7

Xe hai bánh

HONDA

PCX 160 ROADSYNC

156,93

90.000.000

8

Xe hai bánh

HONDA

ADV350

330

187.990.000

9

Xe hai bánh

HONDA

WAVE 125R SPECIAL EDITION

123,94

123.000.000

10

Xe hai bánh

HONDA

CT125 CHUMS LIMITED EDITION

123,94

126.000.000

11

Xe hai bánh

HONDA

SCOOPY PRESTIGE

109,51

42.304.000

12

Xe hai bánh

HONDA

SCOOPY STYLISH

109,51

40.242.000

13

Xe hai bánh

HONDA

STYLO 160 CBS

156,93

63.363.000

14

Xe hai bánh

HONDA

VARIO 125

124,88

43.531.000

15

Xe hai bánh

HONDA

VARIO 125

125

48.099.000

16

Xe hai bánh

KAWASAKI

Z1100 SE ABS

1099

409.000.000

17

Xe hai bánh

PIAGGIO

VESPA 946 HORSE 150

155

505.000.000

18

Xe hai bánh

YAMAHA

Y15ZR SPECIAL EDITION

150

77.990.000

19

Xe hai bánh

YAMAHA

TRICITY 155

155

107.000.000

20

Xe hai bánh

YAMAHA

135LC FI SE

134

74.100.000

21

Xe hai bánh

YAMAHA

FAZZIO HYBRID CONNECTED

124,86

38.128.000

Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kw)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

Xe hai bánh

YAMAHA

GEAR-DF91

124,9

31.000.000

2

Xe hai bánh

YAMAHA

GEAR-DF92

124,9

35.000.000

3

Xe hai bánh

YAMAHA

JUPITER FINN FI-BPC1

113,7

32.637.500

4

Xe hai bánh

HONDA

JA368 BLADE (C)

109,1

23.993.000

5

Xe hai bánh

HONDA

JA387 WAVE RSX FI (D)

109,2

24.510.500

6

Xe hai bánh

HONDA

JA388 WAVE RSX FI (C)

109,2

27.319.000

7

Xe hai bánh

HONDA

JA393 WAVE α

109,2

21.340.000

8

Xe hai bánh

HONDA

JC766 FUTURE FI

124,9

37.567.000

9

Xe hai bánh

HONDA

JC767 FUTURE FI (C)

124,9

39.874.000

10

Xe hai bánh

HONDA

JK036 VISION

109,5

34.218.600

11

Xe hai bánh

HONDA

JK038 VISION

109,5

40.089.000

12

Xe hai bánh

HONDA

JK123 LEAD

124,8

44.481.000

13

Xe hai bánh

HONDA

JK124 LEAD

124,8

49.612.000

14

Xe hai bánh

HONDA

JK190 SH MODE

124,8

64.299.000

15

Xe hai bánh

HONDA

JK191 SH MODE

124,8

72.646.000

16

Xe hai bánh

HONDA

JK037 VISION

109,5

37.999.000

17

Xe hai bánh

SYM

GALAXY 50-VBY

49.5

18.971.000

18

Xe hai bánh

HYOSUNG

RS

49,5

16.500.000

19

Xe hai bánh

VICTORIA

AT88-PRO2

49,4

19.952.000

20

Xe hai bánh

OSAKAR

NISPA VERA PS

49,4

21.000.000

21

Xe hai bánh

MOTOR THAILANA

WACE-S2

49,6

12.217.000

22

Xe hai bánh

HALIM

H50S1

49,5

13.700.000

23

Xe hai bánh

ESPERO

50 VELIA

49,4

19.869.000

24

Xe hai bánh

ESPERO

50C2A-2

49,5

12.639.000

25

Xe hai bánh

ESPERO

50C3HE

49,5

12.366.000

26

Xe hai bánh

ESPERO

50C3HF

49,5

12.966.000

27

Xe hai bánh

ESPERO

50VS DIAMOND PLUS

49,6

19.477.500

28

Xe hai bánh

ESPERO

RETROX

49,5

16.660.000

29

Xe hai bánh

DAELIM MOTOR

CUP89

49,6

15.200.000

30

Xe hai bánh

DAELIM MOTOR

RS

49,6

13.434.000

31

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST EVO

2,45

19.990.000

32

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST FELIZ II

3

30.500.000

33

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST VIPER

3

41.860.000

34

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

EVO GRAND +1

2,25

22.800.000

35

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ 2025

2,8

25.900.000

36

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VERO X

2,25

31.315.000

37

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

EVO GRAND LITE

1,9

16.601.000

38

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

EVO LITE NEO

1,6

13.100.000

39

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

FLAZZ

1,1

14.764.000

40

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

MOTIO

1,5

10.991.000

41

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST AMIO

0,8

13.900.000

42

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST EVO LITE

2,3

19.662.000

43

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

EVO GRAND LITE + 1

1,9

18.900.000

44

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-4G

2,8

28.000.000

45

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD2000DT-3G

3,05

37.000.000

46

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-8G

2,75

36.990.000

47

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-10G

2,85

32.600.000

48

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-19G

2,4

23.190.000

49

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-19G

1,5

17.000.000

50

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-16G

1,7

20.490.000

51

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-9G

2,75

28.100.000

52

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-9G

1,45

16.990.000

53

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-23G

2,45

27.690.000

54

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-6G

1

14.490.000

55

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1000DT-14G

1,35

23.300.000

56

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-8G

1

15.500.000

57

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-2G

0,99

13.800.000

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2877/QĐ-UBND ngày 18/06/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 30/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 01/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 15/01/2022

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 15/01/2022

Ban hành: 25/11/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/12/2024

23

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.114