|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
693/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
|
Người ký:
|
Phạm Thành Ngại
|
|
Ngày ban hành:
|
16/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 693/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày
16 tháng 03 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ TRÁCH NHIỆM NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
TRONG PHÁT TRIỂN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số
71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình
hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
970/QĐ-TTg ngày 19/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định trách nhiệm người đứng
đầu các cơ quan nhà nước trong công tác lãnh đạo, chỉ đạo triển khai thực hiện
nhiệm vụ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của
cơ quan, tổ chức;
Căn cứ Kế hoạch số
283/KH-UBND ngày 24/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị quyết số
71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ và Chương trình hành động số 10-CTr/TU
ngày 13/8/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW
ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 649/TTr-SKH&CN ngày 13/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Bộ tiêu chí đánh giá trách nhiệm người đứng đầu
trong phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (chi
tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Trách nhiệm của Sở Khoa học
và Công nghệ:
a) Hướng dẫn việc triển khai áp
dụng Bộ Tiêu chí cho người đứng đầu các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Nội
vụ và các cơ quan có liên quan tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện Bộ Tiêu chí
tại các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh.
c) Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị có liên quan nghiên cứu các vấn đề phát sinh trong quá trình triển
khai áp dụng Bộ Tiêu chí; tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung Bộ Tiêu chí đáp ứng yêu cầu thực
tiễn công tác lãnh đạo, chỉ đạo triển khai thực hiện nhiệm vụ về phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.
d) Chủ trì, phối hợp với các sở,
ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân xã, phường tổng hợp kết quả đánh giá các
tiêu chí. Thực hiện báo cáo định kỳ (06 tháng, 01 năm) và đột xuất về kết
quả thực hiện các tiêu chí theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Trách nhiệm của Sở Nội vụ:
Phối hợp với Sở Khoa học và
Công nghệ trong việc sử dụng kết quả đánh giá trách nhiệm người đứng đầu trong
phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số để tổng hợp
chung vào công tác đánh giá, xếp loại chất lượng.
3. Trách nhiệm của người đứng đầu
các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh:
a) Triển khai áp dụng Bộ Tiêu
chí, báo cáo định kỳ (06 tháng, 01 năm) và đột xuất về kết quả thực hiện
các tiêu chí theo yêu cầu của Sở Khoa học và Công nghệ.
b) Quán triệt nâng cao nhận thức,
trách nhiệm của công chức, viên chức, người lao động về mục tiêu, nhiệm vụ, giải
pháp phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.
c) Lãnh đạo, chỉ đạo triển khai
thực hiện nhiệm vụ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số của cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý.
d) Xây dựng, kiện toàn nhân lực
thực hiện nhiệm vụ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số của cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý.
đ) Phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực, lãng phí trong việc triển khai thực hiện nhiệm vụ về phát triển khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của cơ quan, tổ chức thuộc phạm
vi quản lý.
e) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra,
đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số của cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Sở
Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Khoa học và Công nghệ (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, các PCVP, các Phòng/Trung tâm;
- Lưu: VT, KGVX (KD).
|
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
|
PHỤ LỤC
BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ TRÁCH NHIỆM NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG
PHÁT TRIỂN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
(Kèm theo Quyết định số 693/QĐ-UBND ngày 16 tháng 03 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
I. NỘI
DUNG BỘ TIÊU CHÍ
Tiêu chí 1.
Nhận thức và quán triệt chủ trương, chính sách (0 - 4 điểm)
|
Tiêu chí thành phần
|
Thang điểm
|
Phương pháp đánh giá
|
Bằng chứng đánh giá
|
|
1.1. Nắm vững chủ trương,
chính sách của Đảng, Nhà nước về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số (KHCN-ĐMST-CĐS)
|
0-1
|
Phỏng vấn, kiểm tra kiến thức,
khảo sát nhận thức
|
Biên bản phỏng vấn; phiếu khảo
sát; biên bản họp
|
|
1.2. Chủ động, gương mẫu
trong triển khai nhiệm vụ
|
0-1
|
Đánh giá qua kết quả công việc,
phản hồi cấp dưới
|
Báo cáo thành tích; ý kiến nhận
xét của cấp dưới
|
|
1.3. Truyền đạt, phổ biến chủ
trương, chính sách đến CBCC
|
0-1
|
Kiểm tra số lượng, chất lượng
các buổi phổ biến
|
Kế hoạch; biên bản; tài liệu
truyền đạt, hình ảnh minh chứng
|
|
1.4. Cập nhật, điều chỉnh nhận
thức theo thực tiễn
|
0-1
|
Đánh giá qua các văn bản cập
nhật, điều chỉnh
|
Văn bản điều chỉnh; kế hoạch
cập nhật; báo cáo tổng kết
|
Tiêu chí 2.
Lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp và chịu trách nhiệm kết quả (0 - 40 điểm)
|
Tiêu chí thành phần
|
Thang điểm
|
Phương pháp đánh giá
|
Bằng chứng đánh giá
|
|
2.1. Trực tiếp chỉ đạo, phân
công nhiệm vụ cụ thể
|
0-10
|
Xem xét quyết định phân công
giao việc, chỉ đạo tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo chương trình/kế hoạch
|
Quyết định phân công; Chương
trình/kế hoạch thực hiện nhiệm vụ
|
|
2.2. Kiểm tra, giám sát tiến
độ và kết quả
|
0-10
|
Kiểm tra lịch họp, báo cáo tiến
độ, nhật ký công tác
|
Báo cáo tiến độ; biên bản kiểm
tra; nhật ký công tác
|
|
2.3. Chịu trách nhiệm trước cấp
trên, báo cáo kết quả
|
0-10
|
Đối chiếu báo cáo định kỳ, phỏng
vấn cấp trên
|
Báo cáo gửi cấp trên; ý kiến
nhận xét của cấp trên
|
|
2.4. Đánh giá, rút kinh nghiệm,
điều chỉnh kế hoạch
|
0-10
|
Xem xét biên bản họp rút kinh
nghiệm, kế hoạch điều chỉnh
|
Biên bản họp; tài liệu điều
chỉnh; báo cáo tổng kết
|
Tiêu chí 3.
Xác định nhiệm vụ phù hợp, rõ ràng và khả thi (0 - 4 điểm)
|
Tiêu chí thành phần
|
Thang điểm
|
Phương pháp đánh giá
|
Bằng chứng đánh giá
|
|
3.1. Xác định nhiệm vụ phù hợp
với chủ trương, chính sách
|
0-1
|
Đối chiếu chương trình/kế hoạch
với chủ trương, chính sách
|
Chương trình/kế hoạch công
tác; văn bản đối chiếu
|
|
3.2. Rõ ràng về nội dung, mục
tiêu, kết quả
|
0-1
|
Đánh giá nội dung chương
trình/kế hoạch, mục tiêu, kết quả cụ thể
|
Chương trình/kế hoạch; tiêu
chí đánh giá kết quả
|
|
3.3. Rõ ràng về trách nhiệm,
phân công thực hiện
|
0-1
|
Kiểm tra phân công trách nhiệm
trong chương trình/kế hoạch
|
Bảng phân công nhiệm vụ hoặc
nội dung tổ chức thực hiện trong chương trình/kế hoạch
|
|
3.4. Khả thi về nguồn lực, điều
kiện thực hiện
|
0-1
|
Đánh giá nguồn lực, phân tích
SWOT
|
Báo cáo phân tích tính khả
thi của nhiệm vụ hoặc Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ công tác hàng năm
|
Tiêu chí 4.
Tổ chức quán triệt mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp phát triển KHCN-ĐMST-CĐS (0 -
4 điểm)
|
Tiêu chí thành phần
|
Thang điểm
|
Phương pháp đánh giá
|
Bằng chứng đánh giá
|
|
4.1. Tổ chức các hội nghị
quán triệt, tập huấn
|
0-1
|
Kiểm tra số lượng, chất lượng
các hội nghị, tập huấn
|
Biên bản hoặc tài liệu hội
nghị, tập huấn; hình ảnh minh chứng
|
|
4.2. Đảm bảo CBCC hiểu rõ mục
tiêu, nhiệm vụ
|
0-1
|
Khảo sát, phỏng vấn CBCC
|
Phiếu khảo sát hoặc biên bản
phỏng vấn
|
|
4.3. Khuyến khích tinh thần
sáng tạo, dám nghĩ, dám làm
|
0-1
|
Đánh giá số lượng sáng kiến,
đề xuất mới
|
Danh sách sáng kiến; báo cáo
tổng hợp ý tưởng
|
|
4.4. Đánh giá hiệu quả quán
triệt, điều chỉnh kịp thời
|
0-1
|
Đánh giá phản hồi, kết quả
sau hội nghị, tập huấn
|
Báo cáo tổng kết; phiếu phản
hồi; biên bản điều chỉnh
|
Tiêu chí 5:
Chỉ đạo rà soát, xây dựng, hoàn thiện văn bản tạo điều kiện cho phát triển
KHCN-ĐMST-CĐS (0 - 4 điểm)
|
Tiêu chí thành phần
|
Thang điểm
|
Phương pháp đánh giá
|
Bằng chứng đánh giá
|
|
5.1. Rà soát các văn bản hiện
hành
|
0-1
|
Đánh giá số lượng, chất lượng
rà soát
|
Báo cáo rà soát; danh mục văn
bản đã rà soát
|
|
5.2. Xây dựng, sửa đổi, bổ
sung văn bản
|
0-1
|
Kiểm tra số lượng văn bản mới,
sửa đổi
|
Văn bản ban hành; quyết định
sửa đổi, biên bản họp
|
|
5.3. Tạo điều kiện pháp lý
thông thoáng
|
0-1
|
Đánh giá hiệu quả áp dụng văn
bản
|
Báo cáo về hiệu quả thực hiện
theo phản hồi tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi điều chỉnh của văn bản
|
|
5.4. Theo dõi, đánh giá tác động
của văn bản
|
0-1
|
Đánh giá tác động qua khảo
sát, báo cáo
|
Báo cáo tác động; phiếu khảo
sát tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi điều chỉnh của văn bản
|
Tiêu chí 6.
Đột phá về phát triển KHCN-ĐMST-CĐS (0 - 4 điểm)
|
Tiêu chí thành phần
|
Thang điểm
|
Phương pháp đánh giá
|
Bằng chứng đánh giá
|
|
6.1. Chủ trì xác định các mũi
đột phá
|
0-1
|
Kiểm tra tài liệu xác định
mũi đột phá
|
Biên bản họp; tài liệu xác định
mũi đột phá
|
|
6.2. Xây dựng đề án đột phá
|
0-1
|
Đánh giá đề án, kế hoạch triển
khai
|
Đề án; kế hoạch thực hiện;
quyết định phê duyệt
|
|
6.3. Triển khai thực hiện đề
án đột phá hiệu quả
|
0-1
|
Đánh giá tiến độ, kết quả thực
hiện
|
Báo cáo tiến độ; sản phẩm đề
án, kết quả nghiệm thu
|
|
6.4. Đánh giá, báo cáo kết quả,
rút kinh nghiệm
|
0-1
|
Kiểm tra báo cáo tổng kết,
biên bản rút kinh nghiệm
|
Báo cáo tổng kết; biên bản họp
rút kinh nghiệm
|
Tiêu chí 7.
Bố trí nguồn lực cho phát triển KHCN-ĐMST-CĐS (0 - 4 điểm)
|
Tiêu chí thành phần
|
Thang điểm
|
Phương pháp đánh giá
|
Bằng chứng đánh giá
|
|
7.1. Bố trí ngân sách phù hợp
|
0-1
|
Phân tích hiệu quả kinh tế;
đánh giá việc phân bổ ngân sách dựa trên mức độ hoàn thành các mục tiêu đề
ra; so sánh chi tiêu ngân sách thực tế với dự toán ngân sách đã được phê duyệt.
|
Văn bản pháp quy về nguyên tắc,
tiêu chí và định mức phân bổ ngân sách; Số liệu các khoản thu, chi ngân sách;
Quyết định phân bổ dự toán.
|
|
7.2. Bố trí nhân lực đủ số lượng,
chất lượng
|
0-1
|
Đánh giá cơ cấu tổ chức, hồ
sơ nhân sự
|
Quyết định ban hành chức
năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức; hồ sơ đào tạo CBCC; quyết định hoặc bảng
phân công nhiệm vụ.
|
|
7.3. Đầu tư cơ sở vật chất, hạ
tầng
|
0-1
|
Kiểm tra thực tế, báo cáo đầu
tư
|
Báo cáo đầu tư; biên bản kiểm
tra; hình ảnh hiện trường
|
|
7.4. Quản lý, sử dụng hiệu quả
nguồn lực
|
0-1
|
Đánh giá hiệu quả sử dụng nguồn
lực
|
Báo cáo hiệu quả; phiếu đánh
giá nội bộ
|
Tiêu chí 8.
Bố trí cán bộ có chuyên môn, kinh nghiệm về khoa học kỹ thuật, chuyển đổi số
trong đội ngũ lãnh đạo (0 - 6 điểm)
|
Tiêu chí thành phần
|
Thang điểm
|
Phương pháp đánh giá
|
Bằng chứng đánh giá
|
|
8.1. Tỷ lệ CBCC lãnh đạo có
chuyên môn khoa học kỹ thuật, chuyển đổi số trong đội ngũ lãnh đạo (≥25%)
|
0-3
|
Xem xét lý lịch khoa học của
tất cả thành viên đội ngũ lãnh đạo và đánh giá tỷ lệ bố trí CBCC lãnh đạo có
chuyên môn khoa học kỹ thuật, chuyển đổi số.
|
Danh sách đội ngũ lãnh đạo;
lý lịch khoa học của các thành viên trong đội ngũ lãnh đạo (Kết quả/sản phẩm
minh chứng có chuyên môn, kinh nghiệm về khoa học kỹ thuật, chuyển đổi số)
|
|
8.2. Tuyển dụng CBCC có
chuyên môn, kinh nghiệm
|
0-1
|
Kiểm tra quy trình, kết quả
tuyển dụng
|
Hồ sơ tuyển dụng, quyết định
tuyển dụng
|
|
8.3. Phân công, sử dụng CBCC
đúng năng lực
|
0-1
|
Xem xét đối chiếu giữa tiêu
chuẩn công việc theo vị trí việc làm với năng lực chuyên môn của CBCC và việc
phân công nhiệm vụ
|
Đề án vị trí việc làm; hồ sơ
CBCC (bằng cấp, chứng chỉ, lý lịch khoa học); quyết định hoặc bảng phân công
nhiệm vụ
|
|
8.4. Điều chỉnh nhân sự phù hợp
yêu cầu nhiệm vụ
|
0-1
|
Xem xét báo cáo đánh giá hiệu
quả các nhiệm vụ và hồ sơ minh chứng việc điều chỉnh nhân sự phù hợp yêu cầu
nhiệm vụ
|
Báo cáo đánh giá hiệu quả các
nhiệm vụ; Quyết định điều động, bổ nhiệm.
|
Tiêu chí 9.
Đào tạo, bồi dưỡng về KHCN-ĐMST-CĐS cho CBCC (0 - 2 điểm)
|
Tiêu chí thành phần
|
Thang điểm
|
Phương pháp đánh giá
|
Bằng chứng đánh giá
|
|
9.1. Xây dựng kế hoạch đào tạo,
bồi dưỡng định kỳ về KHCN-ĐMST-CĐS
|
0-1
|
Kiểm tra kế hoạch đào tạo, bồi
dưỡng
|
Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng
|
|
9.2. Tỷ lệ cán bộ, công chức
được đào tạo về KHCN-ĐMST-CĐS
|
0-1
|
Kiểm tra hồ sơ đào tạo, bồi
dưỡng CBCC. Xác định tỷ lệ CBCC được đào tạo, bồi dưỡng về KHCN-ĐMST-CĐS
|
Hồ sơ đào tạo, bồi dưỡng CBCC
|
Tiêu chí
10. Giám sát, kiểm tra kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển KHCN-ĐMST-CĐS (0 -
4 điểm)
|
Tiêu chí thành phần
|
Thang điểm
|
Phương pháp đánh giá
|
Bằng chứng đánh giá
|
|
10.1. Lập kế hoạch giám sát,
kiểm tra định kỳ
|
0-1
|
Kiểm tra kế hoạch, lịch kiểm
tra
|
Kế hoạch kiểm tra; quyết định
thành lập đoàn kiểm tra; lịch kiểm tra
|
|
10.2. Thực hiện giám sát, kiểm
tra đúng kế hoạch
|
0-1
|
Đối chiếu thực tế với kế hoạch
|
Biên bản kiểm tra; báo cáo kết
quả kiểm tra
|
|
10.3. Phát hiện, xử lý kịp thời
các vấn đề, vướng mắc
|
0-1
|
Đánh giá số lượng, chất lượng
xử lý
|
Biên bản họp xử lý; quyết định
xử lý; báo cáo xử lý
|
|
10.4. Báo cáo kết quả giám
sát, kiểm tra đầy đủ, kịp thời
|
0-1
|
Kiểm tra báo cáo, thời gian nộp
báo cáo
|
Báo cáo giám sát; biên bản họp
tổng kết
|
Tiêu chí
11. Xây dựng tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển
KHCN-ĐMST-CĐS (0 - 4 điểm)
|
Tiêu chí thành phần
|
Thang điểm
|
Phương pháp đánh giá
|
Bằng chứng đánh giá
|
|
11.1. Xây dựng Bộ tiêu chí
đánh giá rõ ràng, toàn diện
|
0-1
|
Kiểm tra toàn diện và cụ thể
từng tiêu chí trong Bộ tiêu chí đánh giá
|
Văn bản ban hành công bố áp dụng
Bộ tiêu chí đánh giá
|
|
11.2. Áp dụng tiêu chí vào
đánh giá CBCC
|
0-1
|
Kiểm tra việc áp dụng Bộ tiêu
chí đánh giá được công bố áp dụng vào trong hoạt động đánh giá CBCC
|
Bộ tiêu chí đánh giá; biên bản
đánh giá CBCC; báo cáo kết quả đánh giá
|
|
11.3. Sử dụng kết quả đánh
giá làm căn cứ bình xét thi đua, khen thưởng
|
0-1
|
Kiểm tra đối chiếu kết quả
đánh giá dựa trên Bộ tiêu chí và kết quả bình xét thi đua, khen thưởng
|
Bộ tiêu chí đánh giá; biên bản
xét thi đua, khen thưởng; hồ sơ khen thưởng
|
|
11.4. Cập nhật, hoàn thiện
tiêu chí theo thực tiễn
|
0-1
|
Đánh giá sự thay đổi, cập nhật
tiêu chí
|
Bộ tiêu chí được cập nhật và
công bố áp dụng
|
Tiêu chí
12. Phát động phong trào thi đua về KHCN-ĐMST-CĐS (0 - 4 điểm)
|
Tiêu chí thành phần
|
Thang điểm
|
Phương pháp đánh giá
|
Bằng chứng đánh giá
|
|
12.1. Lập kế hoạch phát động
phong trào thi đua
|
0-1
|
Kiểm tra việc xây dựng và ban
hành kế hoạch phát động phong trào thi đua
|
Kế hoạch phong trào thi đua
được ban hành
|
|
12.2. Tổ chức hoạt động thi
đua, sáng kiến đổi mới
|
0-1
|
Đánh giá số lượng, chất lượng
hoạt động
|
Báo cáo tổng kết hoạt động,
danh sách sáng kiến
|
|
12.3. Biểu dương, khen thưởng
kịp thời
|
0-1
|
Kiểm tra hồ sơ khen thưởng
|
Quyết định khen thưởng, danh
sách cá nhân, tập thể được khen
|
|
12.4. Đánh giá hiệu quả phong
trào thi đua
|
0-1
|
Khảo sát, phỏng vấn CBCC
|
Phiếu khảo sát; báo cáo tổng
kết phong trào thi đua
|
Tiêu chí
13. Xử lý cá nhân, cơ quan, tổ chức để xảy ra chậm trễ, thiếu trách nhiệm (0 -
4 điểm)
|
Tiêu chí thành phần
|
Thang điểm
|
Phương pháp đánh giá
|
Bằng chứng đánh giá
|
|
13.1. Phát hiện kịp thời các
trường hợp vi phạm
|
0-1
|
Kiểm tra số vụ việc phát hiện,
thời gian phát hiện
|
Biên bản kiểm tra; báo cáo
phát hiện
|
|
13.2. Xử lý nghiêm minh, kịp
thời theo quy định
|
0-1
|
Đối chiếu quyết định xử lý với
quy định
|
Biên bản họp xử lý; quyết định
xử lý
|
|
13.3. Công khai kết quả xử lý
|
0-1
|
Kiểm tra thông báo công khai
kết quả
|
Thông báo công khai kết quả xử
lý
|
|
13.4. Rút kinh nghiệm, điều
chỉnh quy trình, quy chế
|
0-1
|
Kiểm tra biên bản họp rút
kinh nghiệm, văn bản điều chỉnh
|
Biên bản họp; văn bản điều chỉnh
quy trình, quy chế
|
Tiêu chí
14. Phối hợp triển khai nhiệm vụ phát triển KHCN-ĐMST-CĐS (0 - 4 điểm)
|
Tiêu chí thành phần
|
Thang điểm
|
Phương pháp đánh giá
|
Bằng chứng đánh giá
|
|
14.1. Chủ động phối hợp với
các cơ quan liên quan trong triển khai nhiệm vụ phát triển KHCN-ĐMST-CĐS
|
0-1
|
Kiểm tra sự chủ động trong phối
hợp thực hiện nhiệm vụ
|
Biên bản phối hợp; hợp đồng hợp
tác
|
|
14.2. Tham gia chủ trì hoặc
phối hợp thực hiện các nhiệm vụ phát triển KHCN- ĐMST-CĐS
|
0-1
|
Đánh giá số lượng, kết quả
tham gia
|
Danh sách các nhiệm vụ phát
triển KHCN- ĐMST-CĐS tham gia; Báo cáo kết quả tham gia chủ trì/phối hợp thực
hiện nhiệm vụ
|
|
14.3. Giải quyết kịp thời bất
cập, vướng mắc trong phối hợp triển khai nhiệm vụ phát triển KHCN-ĐMST-CĐS
|
0-1
|
Đánh giá thời gian, hiệu quả
giải quyết vấn đề bất cập, vướng mắc trong phối hợp
|
Biên bản họp xử lý vấn đề bất
cập, vướng mắc; Báo cáo kết quả xử lý vấn đề
|
|
14.4. Báo cáo kết quả định kỳ,
đầy đủ về số lượng, chất lượng phối hợp triển khai nhiệm vụ phát triển
KHCN-ĐMST-CĐS
|
0-1
|
Kiểm tra đối chiếu báo cáo số
lượng, chất lượng công tác phối hợp với kết quả thực tế
|
Biên bản họp tổng kết công
tác phối hợp; báo cáo kết quả phối hợp kèm tài liệu minh chứng về kết quả/sản
phẩm phối hợp
|
Tiêu chí
15. Học tập và ứng dụng thành tựu, kinh nghiệm quốc tế (0 - 4 điểm)
|
Tiêu chí thành phần
|
Thang điểm
|
Phương pháp đánh giá
|
Bằng chứng đánh giá
|
|
15.1. Chủ động học tập kinh
nghiệm quốc tế
|
0-1
|
Kiểm tra số lượng, chất lượng
hoạt động học tập
|
Báo cáo học tập, tài liệu hội
thảo quốc tế
|
|
15.2. Đề xuất, chỉ đạo ứng dụng
thành tựu, kinh nghiệm mới
|
0-1
|
Đánh giá hoạt động đề xuất,
chỉ đạo ứng dụng thành tựu, kinh nghiệm mới phù hợp với thực tiễn và điều kiện
của cơ quan, tổ chức
|
Các đề xuất (Đề án, đề tài, dự
án) ứng dụng thành tựu, kinh nghiệm quốc tế
|
|
15.3. Đánh giá hiệu quả ứng dụng
kinh nghiệm quốc tế
|
0-1
|
Khảo sát, phỏng vấn CBCC, đối
tác
|
Phiếu khảo sát; báo cáo kết
quả ứng dụng thành tựu, kinh nghiệm quốc tế
|
|
15.4. Cập nhật, điều chỉnh chiến
lược phát triển
|
0-1
|
Kiểm tra văn bản cập nhật, điều
chỉnh
|
Văn bản điều chỉnh, kế hoạch
mới ban hành
|
Tiêu chí
16. Báo cáo kết quả thực hiện định kỳ (0 - 4 điểm)
|
Tiêu chí thành phần
|
Thang điểm
|
Phương pháp đánh giá
|
Bằng chứng đánh giá
|
|
16.1. Lập kế hoạch báo cáo định
kỳ theo quy định
|
0-1
|
Kiểm tra kế hoạch báo cáo
|
Kế hoạch báo cáo, lịch trình
báo cáo
|
|
16.2. Báo cáo đầy đủ, đúng hạn
|
0-1
|
Đối chiếu thời gian nộp báo
cáo
|
Báo cáo gửi Bộ KH&CN;
thông tin minh chứng thời gian nộp báo cáo
|
|
16.3. Báo cáo phản ánh trung
thực, chính xác kết quả
|
0-1
|
Đánh giá nội dung, đối chiếu
với thực tế
|
Báo cáo kết quả; biên bản xác
nhận thực tế
|
|
16.4. Phản hồi, điều chỉnh kế
hoạch dựa trên kết quả báo cáo
|
0-1
|
Kiểm tra văn bản điều chỉnh,
kế hoạch mới
|
Văn bản điều chỉnh, kế hoạch
cập nhật
|
II. HƯỚNG
DẪN TRIỂN KHAI ÁP DỤNG BỘ TIÊU CHÍ
1. Hướng
dẫn tổng hợp điểm và đánh giá chung
a) Tổng điểm tối đa: 100
điểm
b) Bảng điểm tổng hợp
|
STT
|
Tiêu chí/ Tiêu chí thành phần
|
Điểm tối đa
|
Điểm đánh giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
Nhận thức và quán triệt chủ
trương, chính sách
|
|
|
|
|
1.1
|
Nắm vững chủ trương, chính
sách của Đảng, Nhà nước về KHCN- ĐMST-CĐS
|
1
|
|
|
|
1.2
|
Chủ động, gương mẫu trong triển
khai nhiệm vụ
|
1
|
|
|
|
1.3
|
Truyền đạt, phổ biến chủ
trương, chính sách đến CBCC
|
1
|
|
|
|
1.4
|
Cập nhật, điều chỉnh nhận thức
theo thực tiễn
|
1
|
|
|
|
2
|
Lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp
và chịu trách nhiệm kết quả
|
|
|
|
|
2.1
|
Trực tiếp chỉ đạo, phân công
nhiệm vụ cụ thể
|
10
|
|
|
|
2.2
|
Kiểm tra, giám sát tiến độ và
kết quả
|
10
|
|
|
|
2.3
|
Chịu trách nhiệm trước cấp
trên, báo cáo kết quả
|
10
|
|
|
|
2.4
|
Đánh giá, rút kinh nghiệm, điều
chỉnh kế hoạch
|
10
|
|
|
|
3
|
Xác định nhiệm vụ phù hợp,
rõ ràng và khả thi
|
|
|
|
|
3.1
|
Xác định nhiệm vụ phù hợp với
chủ trương, chính sách
|
1
|
|
|
|
3.2
|
Rõ ràng về nội dung, mục
tiêu, kết quả
|
1
|
|
|
|
3.3
|
Rõ ràng về trách nhiệm, phân
công thực hiện
|
1
|
|
|
|
3.4
|
Khả thi về nguồn lực, điều kiện
thực hiện
|
1
|
|
|
|
4
|
Tổ chức quán triệt mục
tiêu, nhiệm vụ, giải pháp phát triển KHCN-ĐMST-CĐS
|
|
|
|
|
4.1
|
Tổ chức các hội nghị quán triệt,
tập huấn
|
1
|
|
|
|
4.2
|
Đảm bảo CBCC hiểu rõ mục
tiêu, nhiệm vụ
|
1
|
|
|
|
4.3
|
Khuyến khích tinh thần sáng tạo,
dám nghĩ, dám làm
|
1
|
|
|
|
4.4
|
Đánh giá hiệu quả quán triệt,
điều chỉnh kịp thời
|
1
|
|
|
|
5
|
Chỉ đạo rà soát, xây dựng,
hoàn thiện văn bản tạo điều kiện cho phát triển KHCN-ĐMST-CĐS
|
|
|
|
|
5.1
|
Rà soát các văn bản hiện hành
|
1
|
|
|
|
5.2
|
Xây dựng, sửa đổi, bổ sung
văn bản
|
1
|
|
|
|
5.3
|
Tạo điều kiện pháp lý thông
thoáng
|
1
|
|
|
|
5.4
|
Theo dõi, đánh giá tác động của
văn bản
|
1
|
|
|
|
6
|
Đột phá về phát triển
KHCN-ĐMST-CĐS
|
|
|
|
|
6.1
|
Chủ trì xác định các mũi đột
phá
|
1
|
|
|
|
6.2
|
Xây dựng đề án đột phá
|
1
|
|
|
|
6.3
|
Triển khai thực hiện đề án đột
phá hiệu quả
|
1
|
|
|
|
6.4
|
Đánh giá, báo cáo kết quả,
rút kinh nghiệm
|
1
|
|
|
|
7
|
Bố trí nguồn lực cho phát
triển KHCN-ĐMST-CĐS
|
|
|
|
|
7.1
|
Bố trí ngân sách phù hợp
|
1
|
|
|
|
7.2
|
Bố trí nhân lực đủ số lượng,
chất lượng
|
1
|
|
|
|
7.3
|
Đầu tư cơ sở vật chất, hạ tầng
|
1
|
|
|
|
7.4
|
Quản lý, sử dụng hiệu quả nguồn
lực
|
1
|
|
|
|
8
|
Bố trí cán bộ có chuyên
môn, kinh nghiệm về khoa học kỹ thuật, chuyển đổi số trong đội ngũ lãnh đạo
|
|
|
|
|
8.1
|
Tỷ lệ CBCC lãnh đạo có chuyên
môn khoa học kỹ thuật, chuyển đổi số trong đội ngũ lãnh đạo (≥25%)
|
3
|
|
|
|
8.2
|
Tuyển dụng CBCC có chuyên
môn, kinh nghiệm
|
1
|
|
|
|
8.3
|
Phân công, sử dụng CBCC đúng
năng lực
|
1
|
|
|
|
8.4
|
Điều chỉnh nhân sự phù hợp
yêu cầu nhiệm vụ
|
1
|
|
|
|
9
|
Đào tạo, bồi dưỡng về
KHCN-ĐMST-CĐS cho CBCC
|
|
|
|
|
9.1
|
Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi
dưỡng định kỳ về KHCN-ĐMST- CĐS
|
1
|
|
|
|
9.2
|
Tỷ lệ cán bộ, công chức được
đào tạo về KHCN-ĐMST-CĐS
|
1
|
|
|
|
10
|
Giám sát, kiểm tra kết quả
thực hiện nhiệm vụ phát triển KHCN-ĐMST-CĐS
|
|
|
|
|
10.1
|
Lập kế hoạch giám sát, kiểm
tra định kỳ
|
1
|
|
|
|
10.2
|
Thực hiện giám sát, kiểm tra
đúng kế hoạch
|
1
|
|
|
|
10.3
|
Phát hiện, xử lý kịp thời các
vấn đề, vướng mắc
|
1
|
|
|
|
10.4
|
Báo cáo kết quả giám sát, kiểm
tra đầy đủ, kịp thời
|
1
|
|
|
|
11
|
Xây dựng tiêu chí đánh giá
kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển KHCN-ĐMST-CĐS
|
|
|
|
|
11.1
|
Xây dựng tiêu chí đánh giá rõ
ràng, toàn diện
|
1
|
|
|
|
11.2
|
Áp dụng tiêu chí vào đánh giá
CBCC
|
1
|
|
|
|
11.3
|
Sử dụng kết quả đánh giá làm
căn cứ thi đua, khen thưởng
|
1
|
|
|
|
11.4
|
Cập nhật, hoàn thiện tiêu chí
theo thực tiễn
|
1
|
|
|
|
12
|
Phát động phong trào thi
đua về KHCN-ĐMST-CĐS
|
|
|
|
|
12.1
|
Lập kế hoạch phát động phong
trào thi đua
|
1
|
|
|
|
12.2
|
Tổ chức hoạt động thi đua,
sáng kiến đổi mới
|
1
|
|
|
|
12.3
|
Biểu dương, khen thưởng kịp
thời
|
1
|
|
|
|
12.4
|
Đánh giá hiệu quả phong trào
thi đua
|
1
|
|
|
|
13
|
Xử lý cá nhân, cơ quan, tổ
chức để xảy ra chậm trễ, thiếu trách nhiệm
|
|
|
|
|
13.1
|
Phát hiện kịp thời các trường
hợp vi phạm
|
1
|
|
|
|
13.2
|
Xử lý nghiêm minh, kịp thời
theo quy định
|
1
|
|
|
|
13.3
|
Công khai kết quả xử lý
|
1
|
|
|
|
13.4
|
Rút kinh nghiệm, điều chỉnh
quy trình, quy chế
|
1
|
|
|
|
14
|
Phối hợp triển khai nhiệm
vụ phát triển KHCN-ĐMST-CĐS
|
|
|
|
|
14.1
|
Chủ động phối hợp với các cơ
quan liên quan trong triển khai nhiệm vụ phát triển KHCN-ĐMST-CĐS
|
1
|
|
|
|
14.2
|
Tham gia chủ trì hoặc phối hợp
thực hiện các nhiệm vụ phát triển KHCN-ĐMST-CĐS
|
1
|
|
|
|
14.3
|
Giải quyết kịp thời bất cập,
vướng mắc trong phối hợp triển khai nhiệm vụ phát triển KHCN-ĐMST-CĐS
|
1
|
|
|
|
14.4
|
Báo cáo kết quả định kỳ, đầy
đủ về số lượng, chất lượng phối hợp triển khai nhiệm vụ phát triển
KHCN-ĐMST-CĐS
|
1
|
|
|
|
15
|
Học tập và ứng dụng thành
tựu, kinh nghiệm quốc tế
|
|
|
|
|
15.1
|
Chủ động học tập kinh nghiệm
quốc tế
|
1
|
|
|
|
15.2
|
Đề xuất, chỉ đạo ứng dụng
thành tựu, kinh nghiệm mới
|
1
|
|
|
|
15.3
|
Đánh giá hiệu quả ứng dụng
kinh nghiệm quốc tế
|
1
|
|
|
|
15.4
|
Cập nhật, điều chỉnh chiến lược
phát triển
|
1
|
|
|
|
16
|
Báo cáo kết quả thực hiện
định kỳ
|
|
|
|
|
16.1
|
Lập kế hoạch báo cáo định kỳ
theo quy định
|
1
|
|
|
|
16.2
|
Báo cáo đầy đủ, đúng hạn
|
1
|
|
|
|
16.3
|
Báo cáo phản ánh trung thực,
chính xác kết quả
|
1
|
|
|
|
16.4
|
Phản hồi, điều chỉnh kế hoạch
dựa trên kết quả báo cáo
|
1
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
100
|
|
|
* Lưu ý:
- Cột “Điểm đánh giá” điền
điểm thực tế sau khi đánh giá từng tiêu chí thành phần.
- Cột “Ghi chú” dùng để ghi
nhận nhận xét, bằng chứng nổi bật, hoặc lý do điểm chưa đạt (nếu có).
c) Phân loại kết quả đánh
giá trách nhiệm:
- Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ:
Đạt từ 90 điểm trở lên.
- Hoàn thành tốt nhiệm vụ: Đạt
từ 70 đến dưới 90 điểm.
- Hoàn thành nhiệm vụ: Đạt từ
50 đến dưới 70 điểm.
- Không hoàn thành nhiệm vụ: Có
tổng điểm đánh giá dưới 50 điểm.
2. Hướng
dẫn áp dụng Bộ tiêu chí
a) Chu kỳ đánh giá: Thực
hiện đánh giá 6 tháng/lần và tổng kết cuối năm.
b) Phương pháp đánh giá: Kết
hợp đánh giá hồ sơ, phỏng vấn, khảo sát, kiểm tra thực tế.
c) Hồ sơ đánh giá bao gồm: Báo
cáo tự đánh giá của người đứng đầu; Bảng điểm đánh giá theo 16 tiêu chí; Các bằng
chứng, tài liệu minh chứng; Ý kiến đánh giá của các bên liên quan.
d) Xử lý kết quả đánh giá: Kết
quả đánh giá theo Bộ tiêu chí được sử dụng và tích hợp vào kết quả đánh giá, xếp
loại chất lượng CBCC theo Nghị định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 của Chính
phủ, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 48/2023/NĐ-CP ngày 17/7/2023 của
Chính phủ; Nghị định số 335/2025/NĐ-CP ngày 21/12/2025 của Chính phủ, như sau:
+ Bước 1 - Xác định nhiệm vụ:
Kết quả đánh giá theo Bộ tiêu chí được xác định là “kết quả thực hiện một
nhiệm vụ trọng tâm” trong năm của người đứng đầu.
+ Bước 2 - Quy đổi điểm số: Điểm
tổng hợp từ Bộ tiêu chí (thang 100 điểm) sẽ được quy đổi theo tỷ lệ thành điểm
thành phần trong “Tiêu chí về kết quả thực hiện nhiệm vụ” (thang 70 điểm) khi
đánh giá, xếp loại chất lượng công chức theo Nghị định 335/2025/NĐ-CP. Ví dụ:
(Điểm Bộ tiêu chí / 100) x 70 = Điểm thành phần.
+ Bước 3 - Sử dụng làm minh
chứng: Các bằng chứng, đánh giá chi tiết từ Bộ tiêu chí là căn cứ quan trọng
để chấm điểm các “Tiêu chí chung”.
+ Bước 4 - Liên thông trong
xếp loại: Xếp loại từ Bộ tiêu chí (Xuất sắc, Tốt, Hoàn thành, Không hoàn
thành) sẽ là một trong những căn cứ quan trọng để xem xét, quyết định xếp loại
chất lượng chung cuối năm. Ví dụ: không hoàn thành nhiệm vụ KHCN-ĐMST-CĐS thì
không được xếp loại “Hoàn thành xuất sắc” chung.
Kết quả đánh giá được sử dụng để
xếp loại chất lượng CBCC; Làm căn cứ cho việc bổ nhiệm, đề bạt, khen thưởng;
Các trường hợp chưa hoàn thành nhiệm vụ phải có kế hoạch khắc phục cụ thể.
đ) Lưu ý đặc biệt:
- Tiêu chí 8.1 về tỷ lệ
lãnh đạo có chuyên môn khoa học kỹ thuật, chuyển đổi số trong đội ngũ lãnh đạo
(≥25%). Đây là tiêu chí có tính chất nền tảng để thực hiện tốt công tác lãnh đạo,
chỉ đạo phát triển KHCN-ĐMST-CĐS và là tiêu chí định lượng duy nhất trong 16 nội
dung quy định về trách nhiệm của người đứng đầu được nêu cụ thể trong Quyết định
số 970/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, vì vậy người đứng đầu cơ quan phải tuân
thủ nghiêm minh theo quy định.
- Tiêu chí 9.2 Tỷ lệ
CBCC được đào tạo, bồi dưỡng về KHCN-ĐMST-CĐS. Mức điểm đánh giá cần tương ứng
với tỷ lệ CBCC của cơ quan, đơn vị được đào tạo, bồi dưỡng về KHCN-ĐMST-CĐS. Ví
dụ: Tỷ lệ được đào tạo, bồi dưỡng về KHCN- ĐMST-CĐS là 10% thì mức điểm tương ứng
là 0,1.
- Tiêu chí 13 đối với
các cơ quan, đơn vị không phát sinh trường hợp vi phạm về chậm trễ, thiếu trách
nhiệm trong kỳ đánh giá, thì được xem xét cho điểm tối đa của tiêu chí này (04
điểm). Tuy nhiên, cơ quan, đơn vị cần có minh chứng về việc đã thực hiện các biện
pháp phòng ngừa, giám sát thường xuyên để không xảy ra vi phạm.
e) Các nguyên tắc đánh giá:
- Tính khách quan: Dựa
trên bằng chứng, tài liệu cụ thể, không chủ quan;
- Tính toàn diện: Đánh
giá đầy đủ 16 tiêu chí, không bỏ sót;
- Tính công khai, minh bạch:
Tiêu chí, phương pháp đánh giá được công khai rõ ràng;
- Tính động lực: Kết quả
đánh giá tạo động lực cho người đứng đầu cải thiện, nâng cao trách nhiệm;
- Tính phù hợp: Phù hợp
với đặc thù của từng cơ quan, tổ chức, ngành, lĩnh vực.
Quyết định 693/QĐ-UBND năm 2026 về Bộ tiêu chí đánh giá trách nhiệm người đứng đầu trong phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh Đồng Tháp
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 693/QĐ-UBND ngày 16/03/2026 về Bộ tiêu chí đánh giá trách nhiệm người đứng đầu trong phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh Đồng Tháp
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
21/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/10/2025
Ban hành:
07/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
Ban hành:
17/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
Ban hành:
13/08/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2020
20
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|