|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2372/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
10/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2372/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
10 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHAI THÁC, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THAY
THẾ GIẤY TỜ TRONG THÀNH PHẦN HỒ SƠ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
50/QĐ-BTC ngày 14/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố dữ liệu và
hướng dẫn kết nối, sử dụng dữ liệu chuyên đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ
kinh doanh thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
241/QĐ-BTC ngày 05/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố dữ liệu quốc
gia về bảo hiểm và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu quốc gia về bảo
hiểm thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1090/QĐ-BTC ngày 07/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố dữ liệu chuyên
ngành về đấu thầu và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu chuyên ngành
về đấu thầu thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 8975/TTr-STC ngày 02/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu
thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý của Sở Tài chính theo Quyết định số 50/QĐ-BTC ngày 14/01/2026, Quyết định số
241/QĐ-BTC ngày 05/02/2026 và Quyết định số 1090/QĐ-BTC ngày 07/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính chủ trì, hướng
dẫn các cơ quan, đơn vị trong việc công bố tái cấu trúc quy trình giải quyết
thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay
thế bằng dữ liệu điện tử theo quy định.
2. Các Sở, ban, ngành
- Rà soát, công bố tái cấu trúc
quy trình giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính có thành
phần hồ sơ được thay thế bằng thông tin trên các cơ sở dữ liệu quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ theo hướng đơn giản, thuận lợi, tái sử dụng thông tin, dữ liệu đã được kết
nối, chia sẻ để giải quyết thủ tục hành chính.
- Thực hiện công khai trên Cổng
thông tin điện tử và tại Bộ phận một cửa danh mục thành phần hồ sơ thủ tục hành
chính đã được thay thế bằng dữ liệu điện tử kèm theo Quyết định này; tuyên
truyền, hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để người dân, doanh nghiệp biết và giám sát
việc thực hiện.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính (b/c);
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh(b/c);
- VPUB: PVP NXH, KT, PVHCC;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, CT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH SỬ DỤNG DỮ LIỆU ĐƯỢC BỘ TÀI CHÍNH CHIA SẺ
(Kèm theo Quyết định số: 2372/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Khánh Hòa)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC, thành phần hồ sơ, trường thông tin, cơ sở dữ liệu và căn
cứ pháp lý
|
|
Tên TTHC
|
Thành phần hồ sơ
|
Cơ sở dữ liệu để khai thác thông tin
|
Điều, khoản, điểm, VBQPPL quy định thành phần hồ sơ
|
|
A
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (19
TTHC)
|
|
I
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
1
|
1.115.147
|
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo
đảm đầu tư
|
Giấy phép kinh doanh
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
Điều 04 Nghị định
96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
|
2
|
1.009.642
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư;
(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
Điều 30 Nghị định
96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
|
3
|
1.009.644
|
Thủ tục điều chỉnh văn bản
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư;
(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
Điều 30 Nghị định
96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
|
4
|
1.009.645
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư;
(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
Điều 35, 103 Nghị định
96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
|
5
|
1.009.646
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
Bản sao tài liệu về tư cách
pháp lý của nhà đầu tư
(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
Điều 53, 57, 58, 59, 60, 61,
62, 63 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
|
6
|
1.009.647
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc
diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
Bản sao tài liệu về tư cách
pháp lý của nhà đầu tư (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp
|
Điều 56, 63 Nghị định
96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
|
7
|
1.009.664
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
|
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư;
(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
Điều 39, 103 Nghị định
96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
|
8
|
1.009.671
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
|
Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
Điều 109 Nghị định
96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
|
9
|
1.009.729
|
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp
|
Tài liệu về tư cách pháp lý
của tổ chức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
Điều 76 Nghị định
96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
|
10
|
1.009.748
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư
thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
|
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ
|
|
11
|
1.009.755
|
Chấp thuận nhà đầu tư thuộc
thẩm quyền của Ban Quản lý
|
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ
|
|
12
|
1.009.759
|
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
|
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ
|
|
13
|
2.002.725
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ
|
|
14
|
2.002.727
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ
|
|
II
|
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu
tư
|
|
15
|
2.002.603
|
Công bố dự án đầu tư kinh
doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh)
|
Tài liệu về tư cách pháp lý
của nhà đầu tư;
(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
Điều 11 Nghị định số
115/2024/NĐ-CP ngày 16/6/2024 của Chính phủ
|
|
III
|
Thành lập và sắp xếp lại
doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ
|
|
16
|
1.115.126
|
Chuyển đổi công ty nhà nước
thành công ty TNHH MTV do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương; giấy chứng nhận đăng
ký thuế của công ty nhà nước.
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
Điều 26 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
|
|
17
|
1.115.127
|
Chuyển đổi công ty con chưa
chuyển đổi thành công ty TNHH MTV
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương; giấy chứng nhận đăng ký
thuế của công ty con chưa chuyển đổi.
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
Điều 26 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
|
|
IV
|
Chuyển đổi công ty nhà
nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại
Luật Doanh nghiệp
|
|
18
|
2.002.667
|
Đăng ký lại chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa
chuyển đổi
|
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước,
công ty con chưa chuyển đổi hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương. Trường
hợp nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại điển, địa điểm kinh
doanh đã được ghi nhận trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty
nhà nước, công ty con chưa chuyển đổi hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý
tương đương, doanh nghiệp nộp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty
nhà nước, công ty con chưa chuyển đổi hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý
tương đương thay cho loại giấy tờ này.
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
Điều 30 Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
|
|
V
|
Hỗ trợ đầu tư
|
|
19
|
1.014.316
|
Hỗ trợ chi phí
|
Bản sao hợp lệ một trong các
giấy tờ sau: Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao, Giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao, Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự
án sản xuất sản phẩm công nghệ cao, Giấy chứng nhận dự án đầu tư sản xuất sản
phẩm công nghệ cao, Giấy chứng nhận dự án đầu tư trung tâm nghiên cứu và phát
triển hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận bằng văn bản trước ngày Luật Công
nghệ cao có hiệu lực về việc ghi nhận thông tin doanh nghiệp công nghệ cao.
Đối với doanh nghiệp có dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong
khu công nghệ cao thì không cần nộp các giấy tờ này.
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
Điều 29 Nghị định số
182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ
|
|
B
|
LĨNH VỰC Y TẾ (08 TTHC)
|
|
1
|
1.014.193
|
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
Thẻ bảo hiểm y tế
|
CSDL quốc gia về bảo hiểm
|
|
|
2
|
1.014.140
|
Thủ tục thanh toán trực tiếp
chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và người tham gia
bảo hiểm y tế
|
Thẻ bảo hiểm y tế
|
CSDL quốc gia về bảo hiểm
|
|
|
3
|
1.014.076
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
4
|
1.014.104
|
Cấp lại, điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
5
|
1.012.278
|
Cấp mới giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
6
|
1.013.855
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở
sản xuất thực phẩm
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
7
|
1.013.857
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
|
8
|
1.013.838
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở
|
CSDL quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
|
|
PHỤ LỤC 2
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SỬ DỤNG DỮ LIỆU ĐƯỢC BỘ TÀI CHÍNH CHIA SẺ
(Kèm theo Quyết định số: 2372/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC, thành phần hồ sơ, trường thông tin, cơ sở dữ liệu và căn
cứ pháp lý
|
|
Tên TTHC
|
Thành phần hồ sơ
|
Cơ sở dữ liệu để khai thác thông tin
|
Điều, khoản, điểm, VBQPPL quy định thành phần hồ sơ
|
|
I
|
Lĩnh vực Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa
|
|
1
|
1.014395
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và
vừa thành lập mới, doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh
|
Tờ khai xác định doanh nghiệp
siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa và đề xuất nhu cầu hỗ trợ
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Khoản 4 Điều 32 Nghị định 80/2021/NĐ-CP
|
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
|
2
|
2.001.999
|
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng
dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp
|
Giấy chứng nhận đăng ký mã số
thuế
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Khoản 4 Điều 32 Nghị định 80/2021/NĐ-CP
|
|
Giấy đăng ký kinh doanh của
hộ kinh doanh
|
|
II
|
Lĩnh vực Thành lập và Hoạt
động Hộ Kinh doanh
|
|
3
|
1.014.034
|
Đăng ký cập nhật, bổ sung
thông tin hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký HKD
|
Giấy chứng nhận đăng ký hộ
kinh doanh
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
QĐ số 2353/QĐ-BTC ngày 03/7/2025
|
|
Giấy đề nghị đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
|
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
|
|
III
|
Lĩnh vực Đấu thầu
|
|
4
|
2.002.610
|
Đăng ký tham gia Hệ thống
mạng đấu thầu quốc gia
|
Đơn đăng ký hình thành trên
Hệ thống
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Điều 23 Nghị định 214/2025/NĐ-CP
|
|
Quyết định thành lập hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh
doanh
|
|
5
|
3.000.503
|
Thủ tục giao chủ đầu tư không
thông qua đấu thầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ trang
nhân dân đã được chấp thuận chủ trương đầu tư
|
Các văn bản, tài liệu chứng
minh việc đáp ứng các điều kiện giao chủ đầu tư đối với tổ chức kinh doanh
bất động sản
|
Cơ sở dữ liệu chuyên ngành về đấu thầu
|
Khoản 1 và khoản 2 Điều 9 của Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15
|
|
Văn bản đề nghị giao chủ đầu
tư
|
|
IV
|
Hộ tịch
|
|
6
|
2.001.023
|
Liên thông các thủ tục hành
chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
Tờ khai tham gia bảo hiểm y tế
|
Khai thác từ CSDLQG về Bảo hiểm
|
Điều 6 và Điều 7 của Thông tư liên tịch 05/2015/TTLT-BTP- BCA-BYT
|
|
Tờ khai đăng ký khai sinh
theo mẫu quy định
|
|
Giấy chứng sinh do cơ sở y tế
nơi trẻ em sinh ra cấp
|
Quyết định 2372/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài chính tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2372/QĐ-UBND ngày 10/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài chính tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
11/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
03/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
20
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|