|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2503/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
22/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2503/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
22 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1816/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ
liệu) trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào
tạo tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số /TTr- SGDĐT ngày /7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch
UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KGVX;
- TT PVHCC tỉnh: LĐ, các phòng;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 2503/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
Phần I. DANH MỤC
QUY TRÌNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên Quy trình
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
Số quy trình
|
Ghi chú
|
|
A
|
Cấp tỉnh
|
|
I
|
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh
|
|
1
|
1.009394
|
Đăng ký xét tuyển học theo
chế độ cử tuyển
|
Quyết định số 1816/QĐ- UBND ngày
01/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
1
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Văn bằng, chứng
chỉ
|
|
2
|
3.000465
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ
từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)
|
Quyết định số 1816/QĐ- UBND ngày
01/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
1
|
|
|
3
|
3.000466
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng
chỉ (tại cấp tỉnh)
|
1
|
Giảm 02 ngày so với quy định năm 2024, chiếm tỷ lệ 40%
|
|
B
|
Cấp xã
|
|
I
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non
|
|
1
|
1.008950
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm
non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
Quyết định số 1816/QĐ- UBND ngày
01/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
1
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào
tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
2
|
1.001622
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em
mẫu giáo
|
Quyết định số 1816/QĐ- UBND ngày
01/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
1
|
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH I. Lĩnh vực Thi, tuyển sinh
1. Đăng ký xét tuyển học
theo chế độ cử tuyển (Mã số TTHC: 1.009394, có 01 quy trình). Thời gian
giải quyết:
- Thời hạn nhận hồ sơ của người
đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển là 30 ngày kể từ ngày thông báo kế hoạch;
- Chậm nhất là 05 ngày làm việc
trước ngày xét tuyển, hội đồng cử tuyển phải lập danh sách người có đủ tiêu
chuẩn dự tuyển học theo chế độ cử tuyển và niêm yết công khai tại trụ sở làm
việc của Sở Giáo dục và Đào tạo.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì
tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông
tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ).
|
|
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
Bước 2: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
Phòng Giáo dục mầm non – Giáo
dục phổ thông
|
28
|
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm định/
thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Giáo dục mầm
non – Giáo dục phổ thông
|
0,5
|
Chuyển cho công chức xử lý hồ
sơ
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức phòng Giáo dục mầm
non – Giáo dục phổ thông
|
26,5
|
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ;
- Dự thảo Tờ trình Quyết định
phê duyệt danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển;
- Dự thảo Quyết định phê
duyệt danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển;
- Dự thảo văn bản từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung
hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Giáo dục mầm
non – Giáo dục phổ thông
|
01
|
- Dự thảo Tờ trình Quyết định
phê duyệt danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển;
- Dự thảo Quyết định phê
duyệt danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển;
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung
hồ sơ.
|
|
|
Bước 3: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
- Tờ trình Quyết định phê
duyệt danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển;
- Dự thảo Quyết định phê
duyệt danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển;
- Dự thảo văn bản từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung
hồ sơ.
|
|
|
Bước 4: Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
- Tờ trình Quyết định phê
duyệt danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển;
- Dự thảo Quyết định phê
duyệt danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển;
- Dự thảo văn bản từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung
hồ sơ.
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 3: Tiếp nhận, xử
lý hồ sơ
|
|
05
|
|
|
|
Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ liên
thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả
kết quả của UBND tỉnh
|
0,5
|
- Tờ trình Quyết định phê
duyệt danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển;
- Dự thảo Quyết định phê
duyệt danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển.
|
|
|
Bước 3.2 - Xử lý hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
2,5
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt
danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển.
|
|
|
Bước 3.3 - Xem xét, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND tỉnh
|
0,5
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt
danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển.
|
|
|
Bước 3.4 - Xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0.5
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt
danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển.
|
|
|
Bước 3.5 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5
|
Quyết định phê duyệt danh
sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển.
|
|
|
Bước 3.6 - Phát hành/Chuyển
kết quả liên thông
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và trả
kết quả của UBND tỉnh
|
0,5
|
Quyết định phê duyệt danh
sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển.
|
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 4 - Trả kết quả
|
Công chức được phân công
|
|
-Quyết định phê duyệt danh
sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển.
- Văn bản từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu bổ sung hồ
sơ.
|
|
II. Lĩnh vực văn bằng, chứng
chỉ
2. Cấp bản sao văn bằng,
chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 3.000465, có 01 quy trình).
Thời gian giải quyết: Ngay trong
ngày tiếp nhận yêu cầu cấp bản sao hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 03 (ba) giờ chiều, cơ quan có thẩm quyền cấp bản sao văn bằng,
chứng chỉ từ sổ gốc phải cấp bản sao cho người có yêu cầu.
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,125
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì
tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông
tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ).
|
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Bước 2: Tiếp nhận, xử lý hồ
sơ
|
Phòng Quản lý chất lượng –
Công tác học sinh sinh viên
|
0,625
|
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm
định/ thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng
– Công tác học sinh sinh viên
|
0,125
|
Giao việc trên phần mềm
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra hồ
sơ
|
Công chức phòng Quản lý chất lượng
– Công tác học sinh sinh viên
|
0,375
|
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ;
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ;
- Dự thảo Bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc.
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng
– Công tác học sinh sinh viên
|
0,125
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ;
- Dự thảo Bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc.
|
|
|
Bước 3: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,125
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ
từ sổ gốc.
|
|
|
Bước 4: Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,125
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ
từ sổ gốc.
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Trả kết quả
|
Công chức được phân công
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ
từ sổ gốc.
|
|
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo
dục và Đào tạo theo quy định hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ
tục hành chính đã công bố;
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
3. Chỉnh sửa nội dung văn
bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 3.000466, có 01 quy trình).
Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc.
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,25
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì
tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông
tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ).
|
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Bước 2: Tiếp nhận, xử lý hồ
sơ
|
Phòng Quản lý chất lượng –
Công tác học sinh sinh viên
|
02
|
|
|
|
Bước 2.1: Phân công, thẩm
định/ thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng
– Công tác học sinh sinh viên
|
0,25
|
Giao việc trên phần mềm
|
|
|
Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra hồ
sơ
|
Công chức phòng Quản lý chất lượng
– Công tác học sinh sinh viên
|
1,5
|
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ;
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ;
- Dự thảo Quyết định chỉnh
sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ.
|
|
|
Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng
– Công tác học sinh sinh viên
|
0,25
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ;
- Dự thảo Quyết định chỉnh
sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ.
|
|
|
Bước 3: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định chỉnh sửa nội
dung văn bằng, chứng chỉ.
|
|
|
Bước 4: Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định chỉnh sửa nội
dung văn bằng, chứng chỉ.
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Trả kết quả
|
Công chức được phân công
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định chỉnh sửa nội
dung văn bằng, chứng chỉ.
|
|
|
Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo
dục và Đào tạo theo quy định hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ
tục hành chính đã công bố;
- Quyết định chỉnh sửa nội dung
văn bằng, chứng chỉ.
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. Lĩnh vực Giáo dục mầm non
1. Trợ cấp đối với trẻ em
mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp (Mã
số TTHC: 1.008950, có 01 quy trình).
Thời gian giải quyết: 24 ngày làm
việc
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
I
|
Quy trình tại cơ sở giáo
dục
|
|
Các cơ sở giáo dục
|
|
Các cơ sở giáo dục
|
10
|
Kể từ ngày hết hạn nhận hồ
sơ, cơ sở giáo dục mầm non lập danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp
kèm theo hồ sơ quy định gửi về UBND cấp xã đang quản lý trực tiếp để xem xét,
tổng hợp
|
|
II
|
Quy trình tại UBND cấp xã
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
01
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì
tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông
tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ).
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ
|
Phòng Văn hóa – Xã hội
|
09
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công giải
quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
01
|
Giao việc trên phần mềm
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
07
|
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ;
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ;
- Dự thảo Quyết định phê
duyệt danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp.
|
|
Bước 2.3 - Xem xét, duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
01
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ;
- Dự thảo Quyết định phê
duyệt danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp.
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
03
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định phê duyệt danh sách
trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp.
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
01
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định phê duyệt danh sách
trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Trả kết quả
|
Công chức được phân công
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định phê duyệt danh sách
trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Ủy ban
nhân dân cấp xã theo quy định hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ
tục hành chính đã công bố;
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định phê duyệt danh sách
trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp.
|
II. Lĩnh vực Giáo dục và Đào
tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1. Hỗ trợ ăn trưa đối với
trẻ em mẫu giáo (Mã số TTHC: 1.001622, có 01 quy trình). Thời gian giải
quyết: 24 ngày làm việc
|
Cơ quan
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
|
I
|
Quy trình tại cơ sở giáo dục
|
|
|
Các cơ sở giáo dục
|
|
Các cơ sở giáo dục
|
10
|
Kể từ ngày hết hạn nhận hồ
sơ, cơ sở giáo dục mầm non lập danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp
kèm theo hồ sơ quy định gửi về UBND cấp xã đang quản lý trực tiếp để xem xét,
tổng hợp
|
|
|
II
|
Quy trình tại UBND cấp xã
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
01
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì
tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông
tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ).
|
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ
|
Phòng Văn hóa – Xã hội
|
09
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công giải
quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
01
|
Giao việc trên phần mềm
|
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ
|
Công chức được phân công
|
07
|
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ;
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ;
- Dự thảo Quyết định phê
duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa.
|
|
|
Bước 2.3 - Xem xét, duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
01
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ;
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ;
- Dự thảo Quyết định phê
duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa.
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
03
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định phê duyệt danh sách
trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa.
|
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
01
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định phê duyệt danh sách
trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa.
|
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5 - Trả kết quả
|
Công chức được phân công
|
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định phê duyệt danh sách
trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa.
|
|
|
Hồ sơ được lưu tại Ủy ban
nhân dân cấp xã theo quy định hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ
tục hành chính đã công bố;
- Thông báo từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
- Quyết định phê duyệt danh sách
trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa.
|
|
Quyết định 2503/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2503/QĐ-UBND ngày 22/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
02/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
27
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|