|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1325/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Hồ Huy Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
26/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1325/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 26
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa
trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại văn bản số 3905/SNNMT-TCCB ngày 26/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 20 (hai mươi) thủ tục
hành chính (TTHC) (trong đó có 10 TTHC cấp tỉnh và 10 TTHC cấp xã) được sửa đổi,
bổ sung và 02 (hai) TTHC bị bãi bỏ (trong đó có 01 TTHC cấp tỉnh, 01 TTHC cấp
xã) lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của ngành Nông
nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các
cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc
công khai, địa phương hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; phối hợp
với Bộ Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo đúng quy định..
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
- Thay thế Danh mục các TTHC: cấp
tỉnh có số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 07, 08, 09, 10, 11 mục I phần B tại Quyết
định số 474/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 và cấp xã có số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05,
07, 08, 09, 10, 11 mục II phần B tại Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 13/02/2026
và Quy trình tương ứng tại Quyết định số 832/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh;
- Bãi bỏ Danh mục TTHC cấp tỉnh
có số thứ tự 06; cấp xã số thứ tự 06 mục tại Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày
13/02/2026 và Quy trình tương ứng tại Quyết định số 832/QĐ-UBND ngày 06/4/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Huy Thành
|
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC LĨNH VỰC THỦY LỢI ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 1325/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
|
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1
|
Cấp giấy
phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng công
trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật tư,
phương tiện; Xây dựng
công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
|
1.004427
|
13 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số
02A đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.go
v.vn.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi
số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Thủy lợi.
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản
hóa
điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT
ngày 14/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
x
|
|
|
2
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
|
2.001796
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
3
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
2.001426
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
4
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
2.001795
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
5
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
1.003870
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
6
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
2.001793
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
7
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
1.004385
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
8
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
|
2.001791
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
9
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
1.003880
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
10
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
2.001401
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
II. Thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014849
|
11 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.go v.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa TTHC và cắt
giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT
ngày 14/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
x
|
|
|
2
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014850
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
3
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014851
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
4
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014852
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
5
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014853
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
6
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014859
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
7
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014860
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
8
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014862
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
9
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với
hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014863
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
10
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014864
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
B. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã số TTHC
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý bãi bỏ
|
|
I
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại
tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
1.003893
|
Thủy lợi
|
- Quyết định số 1836/QĐ-BNNMT
ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
1
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại
tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014854
|
Thủy lợi
|
- Quyết định số 1836/QĐ-BNNMT
ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. QUY
TRÌNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công
trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện;
Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.01
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép,
theo mẫu BM.TL.01.01;
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị cấp phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
|
x
|
|
|
-
|
Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi
công được phê duyệt;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức, cá
nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
|
x
|
|
|
-
|
Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ
sung:
|
|
|
|
+ Quyết định thành lập hoặc bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
|
|
x
|
|
+ Quyết định phê duyệt quy hoạch,
chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
|
|
x
|
|
+ Báo cáo đánh giá tác động môi
trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
|
|
x
|
|
+ Thông báo thẩm định thiết kế
cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án;
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 13
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Chi
cục Thủy lợi; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh. Cơ quan được ủy quyền: Sở Nông nghiệp
và Môi trường. Cơ quan phối hợp: Các cơ quan, địa phương có liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân hoặc từ Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của Bộ NN-MT: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức/cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06
và hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy
Lợi, Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho Lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử
lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/ Nhân viên
Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thì tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Giấy mời các cơ quan liên
quan tham gia kiểm tra thực địa (nếu thấy cần thiết).
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Thì tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều
chỉnh, bổ sung), chuyển kèm hồ sơ theo mục 2.3 sang Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B8.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Chi cục; Lãnh đạo Sở, Văn thư Sở.
|
02 ngày
|
- Mẫu 05 và Giấy mời.
- Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ theo mục 2.3).
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn, Lãnh đạo
Chi cục; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản kiểm tra thực
địa.
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đạt yêu cầu: Dự
thảo Báo cáo thẩm định cấp Giấy phép kèm dự thảo Giấy phép, trình lãnh đạo
phòng xem xét, lãnh đạo Chi cục ký.
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép, trình lãnh đạo phòng
xem xét, lãnh đạo Chi cục ký.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ, Lãnh đạo phòng
|
5,5 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Báo cáo thẩm
định cấp Giấy phép kèm dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo Văn bản thông báo không
đủ điều kiện cấp phép.
|
|
B6
|
Xem xét, ký kết quả thực hiện
tại bước B5.
Trình các dự thảo kèm hồ sơ đề
nghị cấp Giấy phép lên Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định cấp
Giấy phép kèm Dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều
kiện cấp phép.
|
|
B7
|
Xem xét, ký duyệt kết quả thực
hiện tại bước B6 theo thẩm quyền.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp phép đã ký duyệt.
|
|
B8
|
Phát hành Văn bản, Trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển kết quả về cho Chi cục
Thủy Lợi theo dõi, lưu.
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép hoặc
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tại địa chỉ: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.TL.01.01
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy mời tham gia kiểm tra thực
địa; Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
-
|
Báo cáo thẩm định cấp giấy
phép.
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại Chi cục Thủy
lợi, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ
của tỉnh và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động
du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.02
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép theo
mẫu BM.TL.02.01;
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị cấp phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức, cá
nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
|
x
|
|
|
-
|
Đối với các dự án đầu tư trong
phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ sung:
|
|
|
|
+ Quyết định thành lập hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (trường hợp đã tích hợp, kết nối,
chia sẻ với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không yêu cầu nộp thành
phần hồ sơ này);
|
|
x
|
|
+ Quyết định phê duyệt quy hoạch,
chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
|
|
x
|
|
+ Báo cáo đánh giá tác động
môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
|
|
x
|
|
+ Thông báo thẩm định thiết kế
cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án.
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 08
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Chi
cục Thủy lợi; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan phối hợp: Các
cơ quan, địa phương liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân hoặc từ Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của Bộ NN-MT: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức/cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06
và hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy Lợi,
văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/ Nhân viên
Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thì tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Giấy mời các cơ quan liên
quan tham gia kiểm tra thực địa (nếu thấy cần thiết).
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Thì tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều
chỉnh, bổ sung), chuyển kèm hồ sơ theo mục 2.3 sang Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B8
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Chi cục; Lãnh đạo Sở, Văn thư Sở.
|
02 ngày
|
- Mẫu 05 và Giấy mời.
- Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ theo mục 2.3).
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn; Lãnh đạo Chi
cục; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản kiểm tra thực
địa
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đạt yêu cầu: Dự
thảo Báo cáo thẩm định cấp giấy phép kèm dự thảo Giấy phép, trình lãnh đạo
phòng xem xét, lãnh đạo Chi cục ký nháy.
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép, trình lãnh đạo phòng
xem xét, lãnh đạo Chi cục ký.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo phòng
|
2,5 ngày
|
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định cấp
giấy phép hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy
phép.
|
|
B6
|
Xem xét, duyệt, ký nháy kết
quả thực hiện tại bước B5.
Trình các dự thảo kèm hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép lên Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày
|
Mẫu 05;
Dự thảo Báo cáo thẩm định cấp
Giấy phép kèm dự thảo Giấy phép hoặc Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện cấp phép đã ký nháy.
|
|
B7
|
Xem xét, ký duyệt kết quả thực
hiện tại bước B6.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05;
Giấy phép hoặc Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép đã ký duyệt.
|
|
B8
|
Phát hành văn bản:
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển kết quả của UBND tỉnh
về cho Chi cục Thủy Lợi theo dõi, lưu.
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép hoặc
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tại địa chỉ: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.TL.02.01
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy mời tham gia kiểm tra thực
địa; Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
-
|
Báo cáo thẩm định cấp giấy
phép.
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp phép/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại Chi cục Thủy
lợi, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ
của tỉnh và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.3
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép BM.TL.12.01;
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo tình hình thực hiện giấy
phép được cấp của tổ chức, cá nhân.
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp
của tổ chức, cá nhân.
|
x
|
|
|
-
|
Đối với các dự án đầu tư trong
phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép phải bổ sung:
|
|
|
|
+ Quyết định thành lập hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (cập nhật đến thời điểm đề nghị gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép); (trường hợp đã tích hợp, kết nối, chia sẻ
với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không yêu cầu nộp thành phần hồ
sơ này);
|
|
x
|
|
+ Trường hợp có thay đổi quy
mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung:
+ Quyết định phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
+ Báo cáo đánh giá tác động
môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường;
+ Thông báo thẩm định thiết kế
cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án điều chỉnh.
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm
quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 08
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
|
|
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Chi
cục Thủy lợi; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan phối hợp: Các
cơ quan, đơn vị có liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép/
Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân hoặc từ Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của Bộ NN-MT: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức/ cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06
và hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy
Lợi, văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử
lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/N hân viên
Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thì tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Giấy mời các cơ quan liên
quan tham gia kiểm tra thực địa (nếu thấy cần thiết).
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: Thì tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều chỉnh,
bổ sung), chuyển kèm hồ sơ theo mục 2.3 sang Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B8.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Chi cục; Lãnh đạo Sở, Văn thư Sở
|
02 ngày
|
- Mẫu 05 và Giấy mời.
- Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ theo mục 2.3).
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn; Lãnh đạo
Chi cục; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản kiểm tra thực
địa.
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đạt yêu cầu: Dự
thảo Báo cáo thẩm định cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép kèm dự thảo
Giấy phép, trình lãnh đạo phòng xem xét, lãnh đạo Chi cục ký.
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép, trình lãnh đạo phòng xem xét, lãnh đạo Chi cục ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo phòng
|
2,5 ngày
|
Mẫu 05;
Dự thảo Báo cáo thẩm định cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép kèm dự thảo giấy phép hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép.
|
|
B6
|
Xem xét, ký, ký nháy kết quả
thực hiện tại bước B5.
Trình các dự thảo kèm hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép lên Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày
|
Mẫu 05;
Báo cáo thẩm định cấp gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép kèm dự thảo giấy phép hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đã được ký
nháy.
|
|
B7
|
Xem xét, ký duyệt kết quả thực
hiện tại bước B6.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05; giấy phép hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đã được
ký duyệt.
|
|
B8
|
Phát hành văn bản:
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển kết quả của UBND tỉnh
về cho Chi cục Thủy Lợi theo dõi, lưu.
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép hoặc
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn điều chỉnh nội dung giấy
phép/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tại địa chỉ: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.TL.12.01
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy mời tham gia kiểm tra thực
địa; Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
-
|
Báo cáo thẩm định cấp giấy
phép.
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép/Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại Chi cục Thủy
lợi, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ
của tỉnh và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Cấp giấy
phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.04
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo mẫu BM.TL.03.01;
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành các hoạt động đề nghị cấp phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
|
x
|
|
|
-
|
Giấy phép dịch vụ nổ mìn;
|
|
x
|
|
-
|
Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ
sung:
|
|
|
|
+ Quyết định thành lập hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
|
|
x
|
|
+ Quyết định phê duyệt quy hoạch,
chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
|
|
x
|
|
+ Báo cáo đánh giá tác động
môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
|
|
x
|
|
+ Thông báo thẩm định thiết kế
cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án.
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 08
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh);
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Chi
cục Thủy lợi; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan phối hợp: Các
cơ quan, địa phương có liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân hoặc từ Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của Bộ NN-MT: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu
nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức/cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06
và hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy
Lợi, Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho Lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử
lý.
|
Cán bộ TN&TKQ /Nhân viên
Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thì tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Giấy mời các cơ quan liên
quan tham gia kiểm tra thực địa nếu thấy cần thiết.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Thì tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều
chỉnh, bổ sung), chuyển kèm hồ sơ theo mục 2.3 sang Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B8.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Chi cục; Lãnh đạo Sở, Văn thư Sở.
|
02 ngày
|
- Mẫu 05 và Giấy mời.
- Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ theo mục 2.3).
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn; Lãnh đạo
Chi cục; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
01 ngày
|
Mẫu 05;
Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đạt yêu cầu: Dự
thảo Báo cáo thẩm định cấp giấy phép kèm dự thảo Giấy phép, trình lãnh đạo
phòng xem xét, lãnh đạo Chi cục ký
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép, trình lãnh đạo phòng
xem xét, lãnh đạo Chi cục ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ, Lãnh đạo phòng
|
2,5 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Báo cáo thẩm
định cấp giấy phép kèm dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo Văn bản thông báo không
đủ điều kiện cấp phép.
|
|
B6
|
Xem xét, ký, ký nháy kết quả
thực hiện tại bước B5.
Trình các dự thảo kèm hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép lên Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định cấp
Giấy phép kèm dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều
kiện cấp phép đã được ký nháy.
|
|
B7
|
Xem xét, ký duyệt kết quả thực
hiện tại bước B6.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05;
Giấy phép hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện cấp phép đã ký duyệt.
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển kết quả của UBND tỉnh
về cho Chi cục Thủy Lợi theo dõi, lưu.
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép hoặc
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao
tác tiếp nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tại địa chỉ: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.TL.03.01
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy mời tham gia kiểm tra thực
địa; Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
-
|
Báo cáo thẩm định cấp giấy
phép.
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp phép/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại Chi cục Thủy
lợi, thời gian lưu 5 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ
của tỉnh và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Cấp gia
hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.5
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép BM.TL.12.01;
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo tình hình thực hiện
giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân.
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức, cá
nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp
của tổ chức, cá nhân.
|
x
|
|
|
-
|
Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép phải bổ sung:
|
|
|
|
+ Quyết định thành lập hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (cập nhật đến thời điểm đề nghị gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép); (trường hợp đã tích hợp, kết nối, chia sẻ
với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không yêu cầu nộp thành phần hồ
sơ này);
|
|
x
|
|
+ Trường hợp có thay đổi quy
mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung:
+ Quyết định phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
+ Báo cáo đánh giá tác động môi
trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường;
+ Thông báo thẩm định thiết kế
cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án điều chỉnh.
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm
quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 06
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Chi
cục Thủy lợi; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan phối hợp: Các
cơ quan, đơn vị có liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh giấy
phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân hoặc từ Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của Bộ NN-MT: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu
nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức/ cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06
và hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy
Lợi, văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử
lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/N hân viên
Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thì tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Giấy mời các cơ quan liên
quan tham gia kiểm tra thực địa (nếu thấy cần thiết).
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều chỉnh,
bổ sung), chuyển kèm hồ sơ theo mục 2.3 sang Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B8.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Chi cục; Lãnh đạo Sở, Văn thư Sở
|
01 ngày
|
- Mẫu 05 và Giấy mời.
- Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ theo mục 2.3).
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn; Lãnh đạo
Chi cục; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản kiểm tra thực
địa.
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đạt yêu cầu: Dự
thảo Báo cáo thẩm định cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép kèm dự thảo
Giấy phép, trình lãnh đạo phòng xem xét, lãnh đạo Chi cục ký.
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép, trình lãnh đạo phòng xem xét, lãnh đạo Chi cục ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo phòng
|
02 ngày
|
Mẫu 05;
Dự thảo Báo cáo thẩm định cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép kèm dự thảo giấy phép hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép.
|
|
B6
|
Xem xét, ký, ký nháy kết quả
thực hiện tại bước B5.
Trình các dự thảo kèm hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép lên Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05;
Báo cáo thẩm định cấp gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép kèm dự thảo giấy phép hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đã được ký
nháy.
|
|
B7
|
Xem xét, ký duyệt kết quả thực
hiện tại bước B6.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05; giấy phép hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đã được
ký duyệt.
|
|
B8
|
Phát hành văn bản:
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển kết quả của UBND tỉnh
về cho Chi cục Thủy Lợi theo dõi, lưu.
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép hoặc
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn điều chỉnh nội dung giấy phép/Văn
bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tại địa chỉ: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.TL.12.01
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có); 06
lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy mời tham gia kiểm tra thực
địa; Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
-
|
Báo cáo thẩm định cấp giấy
phép.
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép/Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại Chi cục Thủy
lợi, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ
của tỉnh và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Cấp giấy
phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô,
xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.06
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo mẫu BM.TL.04.01;
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến hành
hoạt động đề nghị cấp giấy phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
|
x
|
|
|
-
|
Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện cơ giới đường bộ; phương tiện đường thủy nội địa;
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 06
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Chi
cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan phối hợp: Các
cơ quan, địa phương có liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân hoặc từ Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của Bộ NN-MT: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức/cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06
và hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy Lợi,
Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho Lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/ Nhân viên
Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thì tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Giấy mời các cơ quan liên
quan tham gia kiểm tra thực địa (nếu thấy cần thiết).
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Thì tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều
chỉnh, bổ sung), chuyển kèm hồ sơ theo mục 2.3 sang Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B8.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Chi cục; Lãnh đạo Sở; Văn thư Sở.
|
01 ngày
|
- Mẫu 05 và Giấy mời
- Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ theo mục 2.3).
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn; Lãnh đạo Chi
cục; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản kiểm tra thực
địa.
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đạt yêu cầu: Dự
thảo Báo cáo thẩm định cấp Giấy phép kèm dự thảo Giấy phép, trình lãnh đạo phòng
xem xét, lãnh đạo Chi cục ký nháy.
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép, trình lãnh đạo phòng
xem xét, lãnh đạo Chi cục ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ, Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định cấp
giấy phép kèm dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều
kiện cấp phép.
|
|
B6
|
Xem xét, ký, ký nháy kết quả
thực hiện tại bước B5.
Trình các dự thảo kèm hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép lên Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định cấp
giấy phép kèm dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều
kiện cấp phép đã được ký nháy.
|
|
B7
|
Xem xét, ký duyệt kết quả thực
hiện tại bước B6.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp phép đã được ký duyệt.
|
|
B8
|
Phát hành văn bản:
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển kết quả của UBND tỉnh
về cho Chi cục Thủy Lợi theo dõi, lưu
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá
nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép hoặc
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.TL.04.01
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy mời tham gia kiểm tra thực
địa; Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
-
|
Báo cáo thẩm định cấp giấy
phép.
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại Chi cục Thủy
lợi, thời gian lưu 5 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ
của tỉnh và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Cấp giấy
phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.07
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo mẫu BM.TL.05.01;
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến hành
các hoạt động đề nghị cấp phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức, cá
nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
|
x
|
|
|
-
|
Đối với các dự án đầu tư trong
phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ sung:
|
|
|
|
+ Quyết định thành lập hoặc
giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp; (trường hợp đã
tích hợp, kết nối, chia sẻ với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì
không yêu cầu nộp thành phần hồ sơ này);
|
|
x
|
|
+ Quyết định phê duyệt quy hoạch,
chủ trương đầu tư, dự án đầu
tư;
|
|
x
|
|
+ Báo cáo đánh giá tác động
môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
|
|
x
|
|
+ Thông báo thẩm định thiết kế
cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án;
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 06
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Chi
cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan phối hợp: Các
cơ quan, địa phương có liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân hoặc từ Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của Bộ NN-MT: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức/cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06
và hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy Lợi,
Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho Lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/ Nhân viên
Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thì tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Giấy mời các cơ quan liên
quan tham gia kiểm tra thực địa (nếu thấy cần thiết).
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều chỉnh,
bổ sung), chuyển kèm hồ sơ theo mục 2.3 sang Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B8.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Chi cục; Lãnh đạo Sở; Văn thư Sở.
|
01 ngày
|
- Mẫu 05 và Giấy mời.
- Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ theo mục 2.3).
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn; Lãnh đạo Chi
cục; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản kiểm tra thực
địa
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đạt yêu cầu: Dự
thảo Báo cáo thẩm định cấp Giấy phép kèm dự thảo Giấy phép, trình lãnh đạo
phòng xem xét, lãnh đạo Chi cục ký nháy.
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép, trình lãnh đạo phòng
xem xét, lãnh đạo Chi cục ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Báo cáo thẩm
định cấp Giấy phép kèm dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo Văn bản thông báo không
đủ điều kiện cấp phép.
|
|
B6
|
Xem xét, duyệt, ký nháy kết
quả thực hiện tại bước B5.
Trình các dự thảo kèm hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép lên Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định cấp
Giấy phép kèm Dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều
kiện cấp phép đã được ký nháy.
|
|
B7
|
Xem xét, ký duyệt kết quả thực
hiện tại bước B6.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp phép đã ký duyệt
|
|
B8
|
Phát hành văn bản:
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển kết quả của UBND tỉnh
về cho Chi cục Thủy Lợi theo dõi, lưu.
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép hoặc
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tại địa chỉ: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.TL.05.01
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo mẫu
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy mời tham gia kiểm tra thực
địa; Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
-
|
Báo cáo thẩm định cấp giấy
phép.
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại Chi cục Thủy
lợi, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ
của tỉnh và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Cấp giấy
phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.08
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
theo mẫu BM.TL.06.01;
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến hành
các hoạt động đề nghị cấp phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức, cá
nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 08
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
|
|
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Chi
cục Thủy lợi; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan phối hợp: Các
cơ quan, địa phương có liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân hoặc từ Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của Bộ NN-MT: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức/cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06
và hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy
Lợi, văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử
lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/ Nhân viên Dịch
vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thì tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Giấy mời các cơ quan liên
quan tham gia kiểm tra thực địa (nếu thấy cần thiết).
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Thì tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều
chỉnh, bổ sung), chuyển kèm hồ sơ theo mục 2.3 sang Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B8.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Chi cục; Lãnh đạo Sở, Văn thư Sở.
|
01 ngày
|
- Mẫu 05 và Giấy mời
- Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ theo mục 2.3).
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn; Lãnh đạo
Chi cục; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản kiểm tra thực
địa.
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đạt yêu cầu: Dự
thảo Báo cáo thẩm định cấp Giấy phép kèm dự thảo Giấy phép, trình lãnh đạo
phòng xem xét, lãnh đạo Chi cục ký nháy.
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép, trình lãnh đạo phòng
xem xét, lãnh đạo Chi cục ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo phòng
|
2,5 ngày
|
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định cấp
Giấy phép kèm dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều
kiện cấp phép.
|
|
B6
|
Xem xét, ký, ký nháy kết quả
thực hiện tại bước B5.
Trình các dự thảo kèm hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép lên Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định cấp
Giấy phép kèm Dự thảo
Giấy phép hoặc dự thảo Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp phép đã được ký nháy.
|
|
B7
|
Xem xét, ký duyệt kết quả thực
hiện tại bước B6.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp phép đã ký duyệt.
|
|
B8
|
Phát hành văn bản:
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển kết quả của UBND tỉnh
về cho Chi cục Thủy Lợi theo dõi, lưu.
|
Cán bộ TN&TKQ/ Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép hoặc
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tại địa chỉ: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.TL.06.01
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy mời tham gia kiểm tra thực
địa; Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
-
|
Báo cáo thẩm định cấp giấy
phép.
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại Chi cục Thủy
lợi, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ
của tỉnh và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Cấp gia
hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.09
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép theo mẫu BM.TL.09.01;
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo tình hình thực hiện
giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức, cá
nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp
của tổ chức, cá nhân;
|
x
|
|
|
-
|
Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép phải bổ sung:
|
|
|
|
+ Quyết định thành lập hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (cập nhật đến thời điểm đề nghị gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép); (trường hợp đã tích hợp, kết nối, chia sẻ
với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không yêu cầu nộp thành phần hồ
sơ này)
|
|
x
|
|
+ Trường hợp có thay đổi quy
mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung:
+ Quyết định phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
+ Báo cáo đánh giá tác động môi
trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường;
+ Thông báo thẩm định thiết kế
cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án điều chỉnh.
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm
quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 06
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Chi
cục Thủy lợi; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan phối hợp: Các
cơ quan, địa phương có liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân hoặc từ Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của Bộ NN-MT: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức/cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06
và hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy Lợi,
Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho Lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/ Nhân viên
Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thì tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Giấy mời các cơ quan liên
quan tham gia kiểm tra thực địa (nếu thấy cần thiết).
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Thì tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều
chỉnh, bổ sung), chuyển kèm hồ sơ theo mục 2.3 sang Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B8.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Chi cục; Lãnh đạo Sở, Văn thư Sở.
|
01 ngày
|
- Mẫu 05 và Giấy mời.
- Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ theo mục 2.3).
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn; Lãnh đạo Chi
cục; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản kiểm tra thực
địa.
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đạt yêu cầu: Dự
thảo Báo cáo thẩm định cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép kèm dự thảo
Giấy phép, trình lãnh đạo phòng xem xét, lãnh đạo Chi cục ký nháy.
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép, trình lãnh đạo phòng xem xét, lãnh đạo Chi cục ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Báo cáo thẩm
định cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép kèm dự thảo Giấy phép hoặc dự
thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép.
|
|
B6
|
Xem xét, ký, ký nháy kết quả
thực hiện tại bước B5 theo thẩm quyền. Trình các dự thảo kèm hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép lên Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép kèm dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo Văn
bản thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
đã được ký nháy.
|
|
B7
|
Xem xét, ký duyệt kết quả thực
hiện tại bước B6.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05;
Giấy phép, hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đã ký duyệt.
|
|
B8
|
Phát hành văn bản:
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển kết quả của UBND tỉnh
về cho Chi cục Thủy Lợi theo dõi, lưu.
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép hoặc
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tại địa chỉ: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.TL.09.01
|
Đơn đề nghị cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy mời tham gia kiểm tra thực
địa; Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
-
|
Báo cáo thẩm định cấp giấy
phép.
|
|
-
|
Quyết định cấp phép, Giấy phép
hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy phép/ Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại Chi cục Thủy
lợi, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ
của tỉnh và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10. Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa,
phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.10
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép theo mẫu
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo tình hình thực hiện
giấy phép được cấp của tổ chức, cá nhân;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về tình hình thực hiện giấy phép được cấp
của tổ chức, cá nhân;
|
x
|
|
|
-
|
Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép phải bổ sung:
|
|
|
|
+ Quyết định thành lập hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (cập nhật đến thời điểm đề nghị gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép); (trường hợp đã tích hợp, kết nối, chia sẻ
với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không yêu cầu nộp thành phần hồ
sơ này);
|
|
x
|
|
+ Trường hợp có thay đổi quy
mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung:
+ Quyết định phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
+ Báo cáo đánh giá tác động môi
trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường;
+ Thông báo thẩm định thiết kế
cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án điều chỉnh.
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịc
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm
quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 2
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Chi
cục Thủy lợi; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan phối hợp: Các
cơ quan, địa phương có liên quan.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân hoặc từ Dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của Bộ NN-MT: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức/cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06
và hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Chi cục Thủy
Lợi, Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho Lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử
lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/ Nhân viên
Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo Chi cục
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thì tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Giấy mời các cơ quan liên
quan tham gia kiểm tra thực địa (nếu thấy cần thiết)
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Thì tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều
chỉnh, bổ sung), chuyển kèm hồ sơ theo mục 2.3 sang Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B8.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Chi cục; Lãnh đạo Sở, Văn thư Sở.
|
0,5 ngày
|
- Mẫu 05 và Giấy mời.
- Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ theo mục 2.3).
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn; Lãnh đạo
Chi cục; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản kiểm tra thực
địa.
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đạt yêu cầu: Dự
thảo Báo cáo thẩm định cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép kèm dự thảo
Giấy phép, trình lãnh đạo phòng xem xét, lãnh đạo Chi cục ký nháy.
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép, trình lãnh đạo phòng xem xét, lãnh đạo Chi cục ký nháy.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ, Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Báo cáo thẩm
định cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép kèm dự thảo Giấy phép hoặc dự
thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép.
|
|
B6
|
Xem xét, ký, ký nháy kết quả
thực hiện tại bước B5.
Trình các dự thảo kèm hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép lên Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép kèm dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo Văn
bản thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
đã ký nháy.
|
|
B7
|
Xem xét, ký duyệt kết quả thực
hiện tại bước B6 theo thẩm quyền.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đã ký
duyệt.
|
|
B8
|
Phát hành văn bản:
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển kết quả của UBND tỉnh
về cho Chi cục Thủy Lợi theo dõi, lưu.
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép hoặc
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tại địa chỉ: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.TL.10.01
|
Đơn đề nghị cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy mời tham gia kiểm tra thực
địa; Biên bản kiểm tra thực địa.
|
|
-
|
Báo cáo thẩm định cấp gia hạn,
điều chỉnh nội dung giấy phép.
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép/Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại Chi cục Thủy
lợi, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ
của tỉnh và lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. QUY
TRÌNH NỘI BỘ TTHC CẤP XÃ
1. Cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công
trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện;
Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp
xã
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.X.01
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị cấp phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
|
x
|
|
|
-
|
Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi
công được phê duyệt
|
|
x
|
|
|
Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ
sung:
|
|
x
|
|
|
+ Quyết định thành lập hoặc bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
|
|
x
|
|
+ Quyết định phê duyệt quy hoạch,
chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
|
|
x
|
|
+ Báo cáo đánh giá tác động
môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
|
|
x
|
|
+ Thông báo thẩm định thiết kế
cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án;
|
|
x
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 11
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã.
|
|
Cơ quan được ủy quyền: Không.
|
|
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư dự án
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân, trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc từ Dịch vụ
bưu chính công ích.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01,02, 03 (nếu có), 06 và
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển
cho lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/Nhân viên Dịch
vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Chuyên viên phụ trách thẩm định
hồ sơ:
Xác định đầy đủ, hợp pháp, hợp
lý của hồ sơ đã nhận:
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu thì báo cáo lãnh đạo UBND cấp xã tham mưu Giấy mời kiểm tra thực địa.
- Trường hợp nội dung hồ sơ
chưa đáp ứng quy định thì tham mưu Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều chỉnh, bổ sung) với tổ chức,
cá nhân gửi thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả hồ sơ
thực hiện theo bước 8
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo,
Giấy mời hoặc Văn bản thông báo
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn, Lãnh đạo UBND
cấp xã; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
01 ngày
|
Mẫu 01,05 và Hồ sơ theo mục
2.3; Biên bản kiểm tra thực địa;
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đủ điều kiện: Dự
thảo giấy phép, trình lãnh đạo UBND cấp xã
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Tham mưu Văn bản từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3), trình lãnh đạo
UBND cấp xã.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ, lãnh đạo phòng
|
06 ngày
|
Mẫu 05, Dự thảo giấy phép hoặc
Dự thảo Văn bản từ chối cấp giấy phép, (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt Quyết định
phê duyệt hoặc Văn bản từ chối cấp giấy phép thực hiện tại bước B5.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
Mẫu 05, Giấy phép hoặc Văn bản
từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép và Hồ sơ
kèm theo, Văn bản từ chối cấp giấy phép
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép/ Văn bản
từ chối cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tại địa chỉ: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử
dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ
sơ TTHC.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn bản xin ý kiến của các
đơn vị liên quan
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
chuyên môn UBND cấp xã, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống
đơn vị lưu trữ của UBND cấp xã và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động
du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.X.02
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị cấp phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức, cá
nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
|
x
|
|
|
|
Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ
sung:
|
|
x
|
|
|
+ Quyết định thành lập hoặc bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
|
|
x
|
|
+ Quyết định phê duyệt quy hoạch,
chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
|
|
x
|
|
+ Quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường hoặc
đăng ký môi trường
|
|
x
|
|
+ Thông báo thẩm định thiết kế
cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án;
|
|
x
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm
quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 6
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã.
|
|
Cơ quan được ủy quyền: Không.
|
|
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư dự án
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân, trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc từ Dịch vụ
bưu chính công ích.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01,02, 03 (nếu có), 06 và
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển
cho lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/Nhân viên Dịch
vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Chuyên viên phụ trách thẩm định
hồ sơ:
Xác định đầy đủ, hợp pháp, hợp
lý của hồ sơ đã nhận:
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu thì báo cáo lãnh đạo UBND cấp xã tham mưu Giấy mời kiểm tra thực địa.
- Trường hợp nội dung hồ sơ
chưa đáp ứng quy định thì tham mưu Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều chỉnh, bổ sung) với tổ chức,
cá nhân gửi thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả hồ sơ
thực hiện theo bước 8
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo,
Giấy mời hoặc Văn bản thông báo
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn, Lãnh đạo
UBND cấp xã; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
01 ngày
|
Mẫu 01,05 và Hồ sơ theo mục
2.3; Biên bản kiểm tra thực địa;
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra thực
địa:
- Trường hợp đủ điều kiện: Dự
thảo giấy phép, trình lãnh đạo UBND cấp xã
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Tham mưu Văn bản từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3), trình lãnh đạo
UBND cấp xã.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ, lãnh đạo phòng
|
02 ngày
|
Mẫu 05, Dự thảo giấy phép hoặc
Dự thảo Văn bản từ chối cấp giấy phép, (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt Quyết định
phê duyệt hoặc Văn bản từ chối cấp giấy phép thực hiện tại bước B5.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mẫu 05, Giấy phép hoặc Văn bản
từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép và Hồ sơ
kèm theo, Văn bản từ chối cấp giấy phép
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép/ Văn bản
từ chối cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tại địa chỉ: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử
dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có); 06
lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ
TTHC.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn bản xin ý kiến của các
đơn vị liên quan
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
chuyên môn UBND cấp xã, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ
xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp xã và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.X.03
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung cấp giấy phép
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo tình hình thực hiện giấy
phép đã được cấp của tổ chức, cá nhân
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình về tình hình thực hiện giấy phép được cấp của tổ
chức, cá nhân
|
x
|
|
|
|
Đối với các dự án đầu tư trong
phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ sung:
|
|
x
|
|
|
+ Quyết định thành lập hoặc bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cập nhật đến thời điểm đề nghị gia
hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
|
|
x
|
|
+ Trường hợp có thay đổi quy
mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung
các tài liệu tương ứng với nội dung thay đổi theo quy định của pháp luật có
liên quan như: Quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương
đầu tư, dự án đầu tư.
|
|
x
|
|
+ Quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường hoặc
đăng ký môi trường
|
|
x
|
|
+ Thông báo thẩm định thiết kế
cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án;
|
|
x
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 06
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã.
|
|
Cơ quan được ủy quyền: Không.
|
|
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư dự án
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân, trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc từ Dịch vụ
bưu chính công ích.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01,02, 03 (nếu có), 06 và
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển
cho lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/Nhân viên Dịch
vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Chuyên viên phụ trách thẩm định
hồ sơ:
Xác định đầy đủ, hợp pháp, hợp
lý của hồ sơ đã nhận:
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu thì báo cáo lãnh đạo UBND cấp xã tham mưu Giấy mời kiểm tra thực địa.
- Trường hợp nội dung hồ sơ
chưa đáp ứng quy định thì tham mưu Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều chỉnh, bổ sung) với tổ chức,
cá nhân gửi thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả hồ sơ
thực hiện theo bước 8
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo,
Giấy mời hoặc Văn bản thông báo
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn, Lãnh đạo
UBND cấp xã; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
01 ngày
|
Mẫu 01,05 và Hồ sơ theo mục
2.3; Biên bản kiểm tra thực địa;
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đủ điều kiện: Dự
thảo giấy phép, trình lãnh đạo UBND cấp xã
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Tham mưu Văn bản từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3), trình lãnh đạo
UBND cấp xã.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ, lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Mẫu 05, Dự thảo giấy phép hoặc
Dự thảo Văn bản từ chối cấp giấy phép, (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt Quyết định
phê duyệt hoặc Văn bản từ chối cấp giấy phép thực hiện tại bước B5.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
Mẫu 05, Giấy phép hoặc Văn bản
từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép và Hồ sơ
kèm theo, Văn bản từ chối cấp giấy phép
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép/ Văn bản
từ chối cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao
tác tiếp nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tại địa chỉ: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử
dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ
sơ TTHC.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn bản xin ý kiến của các
đơn vị liên quan
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
chuyên môn UBND cấp xã, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ
xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp xã và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Cấp giấy
phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.X.04
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị cấp phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức, cá
nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
|
x
|
|
|
-
|
Giấy phép dịch vụ nổ mìn
|
|
x
|
|
|
Đối với các dự án đầu tư trong
phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ sung:
|
|
x
|
|
|
+ Quyết định thành lập hoặc bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
|
|
x
|
|
+ Quyết định phê duyệt quy hoạch,
chủ trương đầu tư, dự án đầu tư;
|
|
x
|
|
+ Quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường hoặc
đăng ký môi trường
|
|
x
|
|
+ Thông báo thẩm định thiết kế
cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án;
|
|
x
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 06
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC:
|
|
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã.
|
|
Cơ quan được ủy quyền: Không.
|
|
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư dự án
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân, trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc từ Dịch vụ
bưu chính công ích.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01,02, 03 (nếu có), 06 và
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển
cho lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/Nhân viên Dịch
vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Chuyên viên phụ trách thẩm định
hồ sơ:
Xác định đầy đủ, hợp pháp, hợp
lý của hồ sơ đã nhận:
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu thì báo cáo lãnh đạo UBND cấp xã tham mưu Giấy mời kiểm tra thực địa.
- Trường hợp nội dung hồ sơ
chưa đáp ứng quy định thì tham mưu Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều chỉnh, bổ sung) với tổ chức,
cá nhân gửi thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả hồ sơ
thực hiện theo bước 8
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo,
Giấy mời hoặc Văn bản thông báo
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn, Lãnh đạo
UBND cấp xã; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
01 ngày
|
Mẫu 01,05 và Hồ sơ theo mục
2.3; Biên bản kiểm tra thực địa;
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đủ điều kiện: Dự
thảo giấy phép, trình lãnh đạo UBND cấp xã
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Tham mưu Văn bản từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3), trình lãnh đạo
UBND cấp xã.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ, lãnh đạo phòng
|
02 ngày
|
Mẫu 05, Dự thảo giấy phép hoặc
Dự thảo Văn bản từ chối cấp giấy phép, (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt Quyết định
phê duyệt hoặc Văn bản từ chối cấp giấy phép thực hiện tại bước B5.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mẫu 05, Giấy phép hoặc Văn bản
từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép và Hồ sơ
kèm theo, Văn bản từ chối cấp giấy phép
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép/ Văn bản
từ chối cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tại địa chỉ: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử
dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ
sơ TTHC.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn bản xin ý kiến của các
đơn vị liên quan
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
chuyên môn UBND cấp xã, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống
đơn vị lưu trữ của UBND cấp xã và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ
khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.X.05
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung cấp giấy phép
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo tình hình thực hiện
giấy phép đã được cấp của tổ chức, cá nhân
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình về tình hình thực hiện giấy phép được cấp của tổ
chức, cá nhân
|
x
|
|
|
|
Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ
sung:
|
|
x
|
|
|
+ Quyết định thành lập hoặc bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cập nhật đến thời điểm đề nghị gia
hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
|
|
x
|
|
+ Trường hợp có thay đổi quy mô,
công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung các
tài liệu tương ứng với nội dung thay đổi theo quy định của pháp luật có liên
quan như: Quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương đầu
tư, dự án đầu tư.
|
|
x
|
|
+ Quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường hoặc
đăng ký môi trường
|
|
x
|
|
+ Thông báo thẩm định thiết kế
cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án;
|
|
x
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 4
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã.
|
|
Cơ quan được ủy quyền: Không.
|
|
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư dự án
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân, trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc từ Dịch vụ
bưu chính công ích.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01,02, 03 (nếu có), 06 và
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển
cho lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/Nhân viên Dịch
vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Chuyên viên phụ trách thẩm định
hồ sơ:
Xác định đầy đủ, hợp pháp, hợp
lý của hồ sơ đã nhận:
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu thì báo cáo lãnh đạo UBND cấp xã tham mưu Giấy mời kiểm tra thực địa.
- Trường hợp nội dung hồ sơ
chưa đáp ứng quy định thì tham mưu Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều chỉnh, bổ sung) với tổ chức,
cá nhân gửi thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả hồ sơ
thực hiện theo bước 8
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo,
Giấy mời hoặc Văn bản thông báo
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn, Lãnh đạo
UBND cấp xã; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
01 ngày
|
Mẫu 01,05 và Hồ sơ theo mục
2.3; Biên bản kiểm tra thực địa;
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đủ điều kiện: Dự
thảo giấy phép, trình lãnh đạo UBND cấp xã
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Tham mưu Văn bản từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3), trình lãnh đạo
UBND cấp xã.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ, lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Mẫu 05, Dự thảo giấy phép hoặc
Dự thảo Văn bản từ chối cấp giấy phép, (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt Quyết định
phê duyệt hoặc Văn bản từ chối cấp giấy phép thực hiện tại bước B5.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, Giấy phép hoặc Văn bản
từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép và Hồ sơ
kèm theo, Văn bản từ chối cấp giấy phép
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép/ Văn bản
từ chối cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử
dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có); 06
lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ
TTHC.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn bản xin ý kiến của các
đơn vị liên quan
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
chuyên môn UBND cấp xã, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ
xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp xã và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Cấp giấy
phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô,
xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.X.06
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị cấp phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
|
x
|
|
|
-
|
Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện cơ giới đường bộ; phương tiện đường thủy nội địa
|
|
x
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 4
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã.
|
|
Cơ quan được ủy quyền: Không.
|
|
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư dự án
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân, trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc từ Dịch vụ
bưu chính công ích.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01,02, 03 (nếu có), 06 và
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển
cho lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/Nhân viên Dịch
vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Chuyên viên phụ trách thẩm định
hồ sơ:
Xác định đầy đủ, hợp pháp, hợp
lý của hồ sơ đã nhận:
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu thì báo cáo lãnh đạo UBND cấp xã tham mưu Giấy mời kiểm tra thực địa.
- Trường hợp nội dung hồ sơ
chưa đáp ứng quy định thì tham mưu Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều chỉnh, bổ sung) với tổ chức,
cá nhân gửi thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả hồ sơ
thực hiện theo bước 8
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo,
Giấy mời hoặc Văn bản thông báo
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn, Lãnh đạo UBND
cấp xã; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01,05 và Hồ sơ theo mục
2.3; Biên bản kiểm tra thực địa;
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đủ điều kiện: Dự
thảo giấy phép, trình lãnh đạo UBND cấp xã
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Tham mưu Văn bản từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3), trình lãnh đạo
UBND cấp xã.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ, lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Mẫu 05, Dự thảo giấy phép hoặc
Dự thảo Văn bản từ chối cấp giấy phép, (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt Quyết định
phê duyệt hoặc Văn bản từ chối cấp giấy phép thực hiện tại bước B5.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mẫu 05, Giấy phép hoặc Văn bản
từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép và Hồ sơ
kèm theo, Văn bản từ chối cấp giấy phép
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép/ Văn bản
từ chối cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử
dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có); 06
lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ
TTHC.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn bản xin ý kiến của các
đơn vị liên quan
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
chuyên môn UBND cấp xã, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống
đơn vị lưu trữ của UBND cấp xã và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Cấp giấy
phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.X.07
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến hành
hoạt động đề nghị cấp phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức, cá
nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
|
x
|
|
|
-
|
Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ
sung:
|
|
|
|
|
+ Quyết định thành lập hoặc bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
|
x
|
|
|
+ Quyết định phê duyệt quy hoạch,
chủ trương đầu tư, dự án đầu tư.
|
|
x
|
|
|
+ Quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường hoặc
đăng ký môi trường
|
|
x
|
|
|
+ Thông báo thẩm định thiết kế
cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án;
|
|
x
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 4
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã.
|
|
Cơ quan được ủy quyền: Không.
|
|
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư dự án
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân, trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc từ Dịch vụ
bưu chính công ích.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01,02, 03 (nếu có), 06 và
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển
cho lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/Nhân viên Dịch
vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Chuyên viên phụ trách thẩm định
hồ sơ:
Xác định đầy đủ, hợp pháp, hợp
lý của hồ sơ đã nhận:
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu thì báo cáo lãnh đạo UBND cấp xã tham mưu Giấy mời kiểm tra thực địa.
- Trường hợp nội dung hồ sơ
chưa đáp ứng quy định thì tham mưu Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều chỉnh, bổ sung) với tổ chức,
cá nhân gửi thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả hồ sơ
thực hiện theo bước 8
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo,
Giấy mời hoặc Văn bản thông báo
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn, Lãnh đạo
UBND cấp xã; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01,05 và Hồ sơ theo mục
2.3; Biên bản kiểm tra thực địa;
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đủ điều kiện: Dự
thảo giấy phép, trình lãnh đạo UBND cấp xã
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Tham mưu Văn bản từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3), trình lãnh đạo
UBND cấp xã.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ, lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Mẫu 05, Dự thảo giấy phép hoặc
Dự thảo Văn bản từ chối cấp giấy phép, (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt Quyết định
phê duyệt hoặc Văn bản từ chối cấp giấy phép thực hiện tại bước B5.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mẫu 05, Giấy phép hoặc Văn bản
từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép và Hồ sơ kèm
theo, Văn bản từ chối cấp giấy phép
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép/ Văn bản
từ chối cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử
dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ
sơ TTHC.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn bản xin ý kiến của các
đơn vị liên quan
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
chuyên môn UBND cấp xã, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ
xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp xã và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Cấp giấy
phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.X.08
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị cấp phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của
hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức, cá
nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản
lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 6
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã.
|
|
Cơ quan được ủy quyền: Không.
|
|
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư dự án
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân, trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc từ Dịch vụ
bưu chính công ích.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01,02, 03 (nếu có), 06 và
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển
cho lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/Nhân viên Dịch
vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Chuyên viên phụ trách thẩm định
hồ sơ:
Xác định đầy đủ, hợp pháp, hợp
lý của hồ sơ đã nhận:
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu thì báo cáo lãnh đạo UBND cấp xã tham mưu Giấy mời kiểm tra thực địa.
- Trường hợp nội dung hồ sơ
chưa đáp ứng quy định thì tham mưu Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều chỉnh, bổ sung) với tổ chức,
cá nhân gửi thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả hồ sơ
thực hiện theo bước 8
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo,
Giấy mời hoặc Văn bản thông báo
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn, Lãnh đạo
UBND cấp xã; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
01 ngày
|
Mẫu 01,05 và Hồ sơ theo mục
2.3; Biên bản kiểm tra thực địa;
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đủ điều kiện: Dự
thảo giấy phép, trình lãnh đạo UBND cấp xã
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Tham mưu Văn bản từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3), trình lãnh đạo
UBND cấp xã.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ, lãnh đạo phòng
|
02 ngày
|
Mẫu 05, Dự thảo giấy phép hoặc
Dự thảo Văn bản từ chối cấp giấy phép, (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt Quyết định
phê duyệt hoặc Văn bản từ chối cấp giấy phép thực hiện tại bước B5.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mẫu 05, Giấy phép hoặc Văn bản
từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép và Hồ sơ
kèm theo, Văn bản từ chối cấp giấy phép
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân,
thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép/ Văn bản
từ chối cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử
dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ
sơ TTHC.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn bản xin ý kiến của các
đơn vị liên quan
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
chuyên môn UBND cấp xã, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ
xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp xã và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.X.9
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung cấp giấy phép
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến hành
hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo tình hình thực hiện
giấy phép đã được cấp của tổ chức, cá nhân
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức,
cá nhân khai thác công trình về tình hình thực hiện giấy phép được cấp của tổ
chức, cá nhân
|
x
|
|
|
|
Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ
sung:
|
|
x
|
|
|
+ Quyết định thành lập hoặc bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cập nhật đến thời điểm đề nghị gia
hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
|
|
x
|
|
+ Trường hợp có thay đổi quy
mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung
các tài liệu tương ứng với nội dung thay đổi theo quy định của pháp luật có
liên quan như: Quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương
đầu tư, dự án đầu tư.
|
|
x
|
|
+ Quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường hoặc
đăng ký môi trường
|
|
x
|
|
+ Thông báo thẩm định thiết kế
cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án;
|
|
x
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 4
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã.
|
|
Cơ quan được ủy quyền: Không.
|
|
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư dự án
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân, trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc từ Dịch vụ
bưu chính công ích.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01,02, 03 (nếu có), 06 và
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển
cho lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/Nhân viên Dịch
vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Chuyên viên phụ trách thẩm định
hồ sơ:
Xác định đầy đủ, hợp pháp, hợp
lý của hồ sơ đã nhận:
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu thì báo cáo lãnh đạo UBND cấp xã tham mưu Giấy mời kiểm tra thực địa.
- Trường hợp nội dung hồ sơ
chưa đáp ứng quy định thì tham mưu Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (ghi rõ lý do và nội dung yêu cầu điều chỉnh, bổ sung) với tổ chức,
cá nhân gửi thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả hồ sơ
thực hiện theo bước 8
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ; lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo,
Giấy mời hoặc Văn bản thông báo
|
|
B4
|
Chuẩn bị các nội dung liên
quan và tổ chức kiểm tra thực địa.
|
Phòng chuyên môn, Lãnh đạo
UBND cấp xã; Thành phần tham gia theo Giấy mời
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01,05 và Hồ sơ theo mục
2.3; Biên bản kiểm tra thực địa;
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả kiểm tra
thực địa:
- Trường hợp đủ điều kiện: Dự
thảo giấy phép, trình lãnh đạo UBND cấp xã
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Tham mưu Văn bản từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3), trình lãnh đạo
UBND cấp xã.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ, lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Mẫu 05, Dự thảo giấy phép hoặc
Dự thảo Văn bản từ chối cấp giấy phép, (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt Quyết định
phê duyệt hoặc Văn bản từ chối cấp giấy phép thực hiện tại bước B5.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mẫu 05, Giấy phép hoặc Văn bản
từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép và Hồ sơ
kèm theo, Văn bản từ chối cấp giấy phép
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép/ Văn bản
từ chối cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử
dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ
sơ TTHC.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn bản xin ý kiến của các
đơn vị liên quan
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
chuyên môn UBND cấp xã, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ
xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp xã và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa,
phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.TL.X.10
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh
nội dung cấp giấy phép
|
x
|
|
|
-
|
Sơ họa vị trí khu vực tiến
hành hoạt động đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo tình hình thực hiện
giấy phép đã được cấp của tổ chức, cá nhân
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ý kiến của tổ chức, cá
nhân khai thác công trình về tình hình thực hiện giấy phép được cấp của tổ chức,
cá nhân
|
x
|
|
|
|
Đối với các dự án đầu tư
trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề nghị cấp phép phải bổ
sung:
|
|
x
|
|
|
+ Quyết định thành lập hoặc bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cập nhật đến thời điểm đề nghị gia
hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
|
|
x
|
|
+ Trường hợp có thay đổi quy
mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động được cấp phép phải bổ sung
các tài liệu tương ứng với nội dung thay đổi theo quy định của pháp luật có
liên quan như: Quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, chủ trương
đầu tư, dự án đầu tư.
|
|
x
|
|
+ Quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường hoặc
đăng ký môi trường
|
|
x
|
|
+ Thông báo thẩm định thiết kế
cơ sở, bản vẽ thiết kế của dự án
|
|
x
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 2
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: https://motcua.nnmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã.
|
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã.
|
|
Cơ quan được ủy quyền: Không.
|
|
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư dự án
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết (kèm hồ sơ).
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
tổ chức/cá nhân, trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc từ Dịch vụ
bưu chính công ích.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01,02, 03 (nếu có), 06 và
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển
cho lãnh đạo và phòng chuyên môn để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ/Nhân viên Dịch
vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Chuyên viên phụ trách thẩm định
hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: Dự
thảo giấy phép, trình lãnh đạo UBND cấp xã
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Tham mưu Văn bản từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3), trình lãnh đạo
UBND cấp xã.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ, lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, Dự thảo giấy phép hoặc
Dự thảo Văn bản từ chối cấp giấy phép, (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B4
|
Xem xét, ký duyệt Quyết định
phê duyệt hoặc Văn bản từ chối cấp giấy phép thực hiện tại bước B5.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, Giấy phép hoặc Văn bản
từ chối cấp giấy phép (kèm hồ sơ mục 2.3).
|
|
B5
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép và Hồ sơ
kèm theo, Văn bản từ chối cấp giấy phép
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân, thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép/ Văn bản
từ chối cấp giấy phép hoặc Văn bản thông báo
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử
dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có); 06
lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ
TTHC.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn bản xin ý kiến của các
đơn vị liên quan
|
|
-
|
Giấy phép hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện cấp phép/ Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết.
|
|
-
|
Các văn bản giấy tờ liên quan
(nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
chuyên môn UBND cấp xã, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống
đơn vị lưu trữ của UBND cấp xã và lưu trữ theo quy định hiện hành./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1325/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1325/QĐ-UBND ngày 26/05/2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
22/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2023
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
27
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|