Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2682/QĐ-BYT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Y tế Người ký: Nguyễn Tri Thức
Ngày ban hành: 22/08/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2682/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 22 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH DANH MỤC THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ HOẠT ĐỘNG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024;

Căn cứ Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/06/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số về thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/08/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/07/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan trong hệ thống chính trị;

Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21/04/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc “Ban hành kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1";

Căn cứ Quyết định số 4152/QĐ-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1, phù hợp với khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, phiên bản 3.0, hướng tới Chính phủ số;

Căn cứ Quyết định số 2526/QĐ-BYT ngày 08/08/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý khám, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế;

Quyết định số 2114/QĐ-BYT ngày 13/07/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Kế hoạch xây dựng, triển khai Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định quy định Danh mục thông tin cơ bản của Cơ sở dữ liệu về hoạt động khám, chữa bệnh.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế

a) Cục Quản lý Khám chữa bệnh chủ trì, phối hợp với Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo và các đơn vị liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Quyết định này.

b) Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan

- Triển khai xây dựng Cơ sở dữ liệu về hoạt động khám, chữa bệnh tuân thủ quy định danh mục tại Quyết định này;

- Triển khai kết nối với Cơ sở dữ liệu tổng hợp Quốc gia và các Cơ sở dữ liệu khác có liên quan, tuân thủ quy định pháp luật về dữ liệu và các pháp luật khác có liên quan, bảo đảm an toàn thông tin của hệ thống theo quy định hiện hành.

2. Trách nhiệm của Sở Y tế các tỉnh, thành phố

- Chủ trì xây dựng Kế hoạch phổ biến quy định về danh mục Cơ sở dữ liệu về hoạt động khám, chữa bệnh đến các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn toàn tỉnh/thành phố;

- Tạo lập và cập nhật các dữ liệu có liên quan lên hệ thống và tổ chức tập huấn triển khai trên địa bàn.

3. Trách nhiệm của các Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Tổ chức rà soát, cập nhật danh mục thông tin, thực hiện báo cáo dữ liệu theo quy định của Bộ Y tế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh; Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để phối hợp chỉ đạo);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Lưu VT, KCB.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Tri Thức

 

PHỤ LỤC - NỘI HÀM DỮ LIỆU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2682/QĐ-BYT ngày 22/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

I. NGƯỜI BỆNH VÀ THÔNG TIN SỨC KHOẺ CỦA TỪNG CÁ NHÂN

I.1. Thông tin về khám bệnh, chữa bệnh

Danh mục thông tin về khám bệnh, chữa bệnh được căn cứ theo số Quyết định 3176/QĐ-BYT ngày 10/6/2024 của Bộ Y tế về Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4750/QĐ-BYT ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Quyết định số 130/QĐ-BYT ngày 18/01/2023 quy định chuẩn và định dạng dữ liệu đầu ra phục vụ việc quản lý, giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh và giải quyết các chế độ liên quan. Trong đó tối thiểu dữ liệu lưu trữ trên CSDL về khám chữa bệnh như sau:

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin

1

Mã liên kết

Kiểu chuỗi ký tự

Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML I) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh).

2

Mã loại khám chữa bệnh

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi mã hình thức KBCB, trong đó: - Mã "02": Điều trị ngoại trú; - Mã "03": Điều trị nội trú; - Mã "04": Điều trị nội trú ban ngày; Bổ sung các mã hình thức KBCB: - Mã "05": Điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm, áp dụng cho các bệnh theo danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày, có khám bệnh và lĩnh thuốc và các văn bản có quy định, điều chỉnh, bổ sung; - Mã "06”: Điều trị lưu tại Trạm Y tế tuyến xã. Phòng khám đa khoa khu vực; - Mã "08": Điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm, áp dụng cho các bệnh theo danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BYT, có khám bệnh, có thực hiện các dịch vụ kỹ thuật và/hoặc được sử dụng thuốc: - Mã "09": Điều trị nội trú dưới 04 (bốn) giờ.

3

Họ tên cha

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi họ và tên cha (bố) theo hồ sơ bệnh án của người bệnh (nếu có).

4

Họ tên mẹ

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi họ và tên mẹ theo hồ sơ bệnh án của người bệnh (nếu có).

5

Người giám hộ

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi họ và tên người giám hộ theo hồ sơ bệnh án của người bệnh (nếu có).

6

Đơn vị

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi tên đơn vị của người hưởng.

- Ghi rõ đơn vị nơi người bệnh làm việc và đóng bảo hiểm xã hội theo thông tin do người đến khám bệnh cung cấp;

- Trường hợp con ốm thì ghi tên đơn vị mà người cha (bố) hoặc mẹ đang làm việc và đóng bảo hiểm xã hội theo thông tin do người đến khám bệnh cung cấp. Thực hiện việc ghi giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH theo hướng dẫn tại Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế.

7

Ngày vào

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi thời điểm người bệnh đến KBCB, gồm 12 ký tự, theo định dạng yyyymmddHHMM. Ví dụ: người bệnh đến KBCB lúc 15 giờ 20 phút ngày 31/03/2017 được hiển thị là: 201703311520.

8

Ngày ra

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi thời điểm người bệnh kết thúc lần khám bệnh hoặc đợt điều trị tại cơ sở KBCB, gồm 12 ký tự theo định dạng yyyymmddHHMM.

- Trường hợp điều trị ngoại trú thì ghi thời điểm kết thúc việc khám, chỉ định điều trị. Bỏ phần lưu ý tại Quyết định số 130/QĐ-BYT.

9

Chẩn đoán vào viện

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi chẩn đoán của cơ sở KBCB ở thời điểm tiếp nhận người bệnh (Chẩn đoán sơ bộ).

10

Chẩn đoán ra viện

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi đầy đủ chẩn đoán xác định bệnh chính, bệnh kèm theo và/hoặc các triệu chứng hoặc hội chứng, được bác sỹ ghi trong hồ sơ KBCB tại thời điểm kết thúc KBCB đối với người bệnh. Lưu ý: Đối với việc ghi chẩn đoán ra viện để phục vụ việc tạo lập giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội thì thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế, trong đó:

- Nội dung chẩn đoán phải mô tả cụ thể về tình trạng sức khỏe hoặc ghi tên bệnh hoặc mã bệnh.

- Trường hợp mắc bệnh cần chữa trị dài ngày thì ghi mã bệnh; trường hợp chưa có mã bệnh thì ghi đầy đủ tên bệnh. Việc ghi mã bệnh và tên bệnh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục bệnh dài ngày;

- Trường hợp điều trị dưỡng thai: Ghi rõ cụm từ “dưỡng thai”

11

Diễn biến bệnh lý

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng.

12

Tóm tắt kết quả cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán.

13

Phương pháp điều trị

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi phương pháp điều trị cho người bệnh như nội khoa, ngoại khoa, xạ trị, hoá trị hoặc xạ trị + nội khoa

14

Ngày sinh con

Kiểu chuỗi ký tự

Trường hợp con chết sau khi sinh thì nhập ngày, tháng, năm sinh của con, theo định dạng yyyymmdd

15

Ngày con chết

Kiểu chuỗi ký tự

Trường hợp con chết sau khi sinh thì nhập ngày, tháng, năm con chết, theo định dạng yyyymmdd

16

Số con chết

Kiểu số nguyên

Trường hợp con chết sau khi sinh thì nhập số con bị chết.

17

Kết quả điều trị

Kiểu số nguyên

Ghi mã kết quả điều trị, trong đó: - Mã "1": Khỏi; - Mã "2”: Đỡ; - Mã "3”: Không thay đổi; - Mã "4": Nặng hơn; - Mã "5": Tử vong; - Mã "6": Tiên lượng nặng xin về; - Mã "7": Chưa xác định (không thuộc một trong các mã kết quả điều trị nêu trên). - Mã "5": Tử vong tại cơ sở KBCB

18

Ghi chú

Kiểu chuỗi ký tự

Trường thông tin này chỉ áp dụng đối với trường hợp người mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc trẻ em dưới 16 tuổi phải ghi đầy đủ họ, tên của cha (bố) hoặc của mẹ hoặc người giám hộ của người bệnh theo quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế.

19

Mã cơ sở KCB

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi mã của người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được người đứng đầu cơ sở KBCB ủy quyền được ký và đóng dấu của cơ sở KBCB đó (mã hoá theo số GPHN). Đổi kiểu dữ liệu thành chuỗi và tăng kích thước tối đa 255 ký tự.

20

Ngày ghi tóm tắt bệnh án

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi ngày chứng từ (Tóm tắt hồ sơ bệnh án), theo định dạng yyyymmdd, là ngày Trưởng khoa hoặc Trưởng phòng hoặc Phó trưởng khoa hoặc Phó trưởng phòng cấp tóm tắt hồ sơ bệnh án.

21

Mã thẻ BHYT tạm thời

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ em sinh ra hoặc của người hiến tạng nhưng chưa được cơ quan BHXH cấp thẻ BHYT. Cơ sở KBCB sử dụng chức năng “Thông tuyến khám chữa bệnh\Tra cứu thẻ tạm của trẻ em hoặc của người hiến tạng” trên cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam để tra cứu mã thẻ BHYT tạm thời.

22

Trường dự phòng

Kiểu chuỗi ký tự

Trường dữ liệu dự phòng khi cần thiết.

I.2. Thông tin về khám sức khoẻ

Căn cứ theo Quyết định 1551/QĐ-BYT ngày 31/5/2026 và Quyết định 2062/QĐ-BYT ngày 07/7/2026, các trường thông tin quản lý khám sức khỏe.

I.2.1. Mẫu phiếu khám sức khỏe khám sức khỏe định kỳ dùng cho trẻ dưới 6 tuổi

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin

I

Thông tin hành chính

 

 

1

Họ và tên

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận họ và tên theo quy định hiện hành.

2

Ngày sinh

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận ngày sinh theo quy định hiện hành.

3

Mã định danh (CCCD)

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận mã định danh (cccd) theo quy định hiện hành.

4

Tuần thai khi sinh (tuần)

Kiểu số nguyên

 

5

Sinh non

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

6

Giới tính

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Ghi nhận giới tính theo quy định hiện hành.

7

Dân tộc

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận dân tộc theo quy định hiện hành.

8

Nhóm máu

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận nhóm máu theo quy định hiện hành.

9

Nơi ở hiện tại

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận nơi ở hiện tại theo quy định hiện hành.

10

Mã Tỉnh

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận mã tỉnh theo quy định hiện hành.

11

Mã Xã

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận mã xã theo quy định hiện hành.

12

Họ tên người đi cùng trẻ

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc.

13

Mã định danh người đi cùng trẻ (CCCD)

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận mã định danh người đi cùng trẻ (cccd) theo quy định hiện hành.

14

Mối quan hệ với trẻ

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Mã 1=Cha Mã 2=Mẹ Mã 3=Ông/Bà Mã 4=Anh/Chị Mã 5=Họ hàng Mã 9=Khác

15

Điện thoại người đi cùng trẻ

Kiểu chuỗi ký tự

 

A

Tiền sử

 

 

16

Bản thân có bệnh tiền sử không?

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không    Mã 1= Có

17

Tên bệnh tiền sử bản thân

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

18

Gia đình có bệnh tiền sử không?

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

19

Tiền sử bệnh gia đình

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

20

Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

II

Thông tin chung về lần khám

 

 

21

Lượt khám

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận lượt khám theo quy định hiện hành.

22

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định hiện hành.

23

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

24

Đối tượng

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc.

Mã 1= Người cao tuổi

Mã 2= Người khuyết tật

Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã 4= Người có công

Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính

Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã 8= Người sống tại xã đảo

Mã 9= Người sống tại đặc khu

Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã 12= Sinh viên

Mã 13= Người lao động

Mã 14= Người lao động không chính thức

Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế

Mã 16= Các đối tượng khác

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

25

Nguồn chi trả

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Mã 1= Ngân sách Trung ương Mã 2= Ngân sách Địa phương Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế Mã 4= Người sử dụng lao động Mã 5= Xã hội hóa Mã 9= Khác

26

Loại hình khám bệnh, chữa bệnh

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận loại hình khám bệnh, chữa bệnh theo quy định hiện hành.

27

Ngày khám sức khỏe

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận ngày khám sức khỏe theo quy định hiện hành.

III

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn

 

 

28

Nhiệt độ (°C)

Kiểu chuỗi ký tự

 

29

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ

Kiểu số thập phân

Mã 1= Bình thường

Mã 2= Sốt

Mã 3= Hạ thân nhiệt

30

Mạch (lần/phút)

Kiểu chuỗi ký tự

 

31

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch

Kiểu số nguyên

Mã 1= Bình thường

Mã 2= Nhanh

32

Nhịp thở (lần/phút)

Kiểu chuỗi ký tự

 

33

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở

Kiểu số nguyên

Mã 1= Bình thường

Mã 2= Thở nhanh

Mã 3= Thở chậm

IV

Đánh giá dinh dưỡng

 

 

34

Chiều dài (cm)

Kiểu số thập phân

 

35

Chiều dài / Tuổi (SD)

Kiểu chuỗi ký tự

 

36

Cân nặng (kg)

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận cân nặng (kg) theo quy định hiện hành.

37

Cân nặng / Tuổi (SD)

Kiểu chuỗi ký tự

 

38

Vòng đầu (cm)

Kiểu số thập phân

 

39

Đánh giá vòng đầu

Kiểu số thập phân

Mã 1= Bình thường Mã 2= Đầu to Mã 3= Đầu nhỏ

40

Chu vi vòng cánh tay (mm)

Kiểu số thập phân

 

41

Bình thường

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

42

Phù dinh dưỡng

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

43

Dấu hiệu thiếu máu

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

44

Dấu hiệu còi xương

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

45

Suy dinh dưỡng

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

46

Thừa cân / béo phì

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

V

Đánh giá phát triển tinh thần - vận động

 

 

 

Hành vi và năng lực trẻ theo độ tuổi

 

 

47

Phát triển tinh thần bình thường của trẻ theo độ tuổi

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

48

Phát triển vận động bình thường của trẻ theo độ tuổi

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

49

Trẻ có nguy cơ tự kỷ (với trẻ từ 16-30 tháng tuổi)

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

VI

Đánh giá tiêm chủng

 

 

 

Kiểm tra sổ tiêm chủng

 

 

50

Lao (sơ sinh)

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

51

Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

52

Tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin theo độ tuổi

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

VII

Khám lâm sàng

 

 

A

Toàn trạng

 

 

53

Màu sắc da

Kiểu số nguyên

Mã 1= Hồng hào Mã 2= Nhợt Mã 3= Tím Mã 4= Vàng Mã 5= Sạm da

54

Lòng bàn tay

Kiểu số nguyên

Mã 1= Bình thường (không nhợt) Mã 2= Không bình thường (nhợt)

B

Đầu - cổ

 

 

B.1

Khám đầu - cổ

 

 

55

Thóp (trẻ nhỏ còn thóp)

Kiểu số nguyên

Mã 1= Bình thường Mã 2= Rộng Mã 3= Hẹp Mã 4= Thóp phồng

56

Kích thước và hình dạng đầu

Kiểu đúng/sai

Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường

57

Vận động cổ

Kiểu số nguyên

Mã 1=Bình thường Mã 2=Giới hạn

58

Khối bất thường

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

B.2

Khám mắt

 

 

59

Vị trí 2 mắt

Kiểu số nguyên

Mã 1=Bình thường Mã 2=Hai mắt xa nhau

60

Mí mắt và kết mạc

Kiểu số nguyên

Mã 1=Bình thường Mã 2=Sưng/đỏ Mã 3=Chảy ghèn/mủ

61

Lác mắt

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

62

Đồng tử (kích thước, phản xạ)

Kiểu đúng/sai

Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường

B.3

Khám tai

 

 

63

Tai và màng nhĩ

Kiểu đúng/sai

Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường

64

Đáp ứng với âm thanh

Kiểu đúng/sai

Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường

65

Có khối sưng sau tai

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

66

Dấu hiệu chảy mủ, nước tai

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

B.4

Khám mũi họng

 

 

67

Hình dạng mũi

Kiểu số nguyên

Mã 1=Bình thường Mã 2=Mũi to,dày Mã 3=Bất sản xương mũi

68

Chảy nước mũi

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

69

Nghẹt mũi

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

70

Họng

Kiểu đúng/sai

Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường

B.5

Khám miệng, răng (với trẻ đã có răng)

 

 

71

Hình dạng miệng

Kiểu số nguyên

Mã 1=Bình thường Mã 2=Sứt môi,chẻ vòm

72

Răng sữa sơ sinh

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

73

Hình dạng lưỡi

Kiểu số nguyên

Mã 1=Bình thường Mã 2=Lưỡi to bè

74

Dính thắng lưỡi

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

75

Nấm miệng

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

76

Cằm nhỏ, tụt về sau

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

77

Vết sâu, mảng bám, lỗ trên răng

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

C

Hô hấp

 

 

78

Nhịp thở không đều

Kiểu đúng/sai

Mã 0=Không Mã 1=Có cơn ngưng thở >5 giây

79

Thở rút lõm lồng ngực

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

80

Tiếng thở bất thường

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

81

Dấu hiệu suy hô hấp

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

82

Nghe phổi

Kiểu đúng/sai

Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường

D

Tim mạch

 

 

83

Vị trí mỏm tim

Kiểu đúng/sai

Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường

84

Mạch ngoại vi (mạch quay-bẹn)

Kiểu số nguyên

Mã 1=Bắt rõ Mã 2=Mạch nhẹ Mã 3=Không bắt được

85

Nghe tim (loạn nhịp, tiếng thổi)

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

E

Bụng và cơ quan sinh dục

 

 

86

Hình dáng bụng, rốn

Kiểu đúng/sai

Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường

87

Gan, lách to

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

88

Khối bất thường

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

89

Lỗ hậu môn

Kiểu đúng/sai

Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường

90

Cơ quan sinh dục ngoài

Kiểu đúng/sai

Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường

F

Cơ xương và thần kinh

 

 

91

Vận động không đối xứng

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

92

Phản xạ bú

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

93

Phản xạ nắm

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

94

Phản xạ Moro

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

95

Trương lực cơ

Kiểu số nguyên

Mã 1=Bình thường Mã 2=Tăng Mã 3=Giảm

96

Khớp háng

Kiểu số nguyên

Mã 1=Bình thường Mã 2=Trật khớp háng

97

Phản xạ cơ

Kiểu đúng/sai

Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường

98

Kiểm tra lưng, cột sống

Kiểu đúng/sai

Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường

99

Khám tứ chi và khớp

Kiểu đúng/sai

Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường

100

Quan sát dáng đi

Kiểu đúng/sai

Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường

VIII

Kết luận và tư vấn

 

 

 

Kết luận về sức khỏe

 

 

101

Bình thường

Kiểu đúng/sai

Bắt buộc. Mã 0= Không Mã 1= Có

102

Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

103

Có vấn đề về sức khỏe

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

104

Kết luận bệnh

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

105

Ghi rõ vấn đề sức khỏe

Kiểu chuỗi ký tự

 

106

Hẹn khám lần sau

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

107

Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

IX

Chữ ký số

 

 

108

Chữ ký số người kết luận

Kiểu chuỗi ký tự

 

109

Chữ ký số CSKB

Kiểu chuỗi ký tự

 

I.2.2. Mẫu phiếu khám sức khỏe khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 06

đến dưới 18 tuổi

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin

I

Thông tin hành chính

 

 

1

Họ và tên

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận họ và tên theo quy định hiện hành.

2

Giới tính

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Ghi nhận giới tính theo quy định hiện hành.

3

Ngày sinh

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận ngày sinh theo quy định hiện hành.

4

Điện thoại

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận điện thoại theo quy định hiện hành.

5

Dân tộc

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận dân tộc theo quy định hiện hành.

6

Mã định danh (CCCD)

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận mã định danh (cccd) theo quy định hiện hành.

7

Ngày cấp

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận ngày cấp theo quy định hiện hành.

8

Nơi cấp

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận nơi cấp theo quy định hiện hành.

9

Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ

Kiểu chuỗi ký tự

 

10

Mã định danh (CCCD) của bố, mẹ hoặc người giám hộ

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận mã định danh (cccd) của bố, mẹ hoặc người giám hộ theo quy định hiện hành.

11

Nơi ở hiện tại

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận nơi ở hiện tại theo quy định hiện hành.

12

Mã Tỉnh

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận mã tỉnh theo quy định hiện hành.

13

Mã Xã

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận mã xã theo quy định hiện hành.

14

Điện thoại bố, mẹ hoặc người giám hộ

Kiểu chuỗi ký tự

 

15

Lý do khám sức khỏe

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận lý do khám sức khỏe theo quy định hiện hành.

16

Nhóm máu

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận nhóm máu theo quy định hiện hành.

II

Thông tin chung về lần khám

 

 

17

Lượt khám

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận lượt khám theo quy định hiện hành.

18

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định hiện hành.

19

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

20

Đối tượng

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Mã 1= Người cao tuổi Mã 2= Người khuyết tật Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã 4= Người có công Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã 8= Người sống tại xã đảo Mã 9= Người sống tại đặc khu Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã 12= Sinh viên Mã 13= Người lao động Mã 14= Người lao động không chính thức Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế Mã 16= Các đối tượng khác Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy “;”.

21

Nguồn chi trả

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Mã 1= Ngân sách Trung ương Mã 2= Ngân sách Địa phương Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế Mã 4= Người sử dụng lao động Mã 5= Xã hội hóa Mã 9= Khác

22

Loại hình khám bệnh, chữa bệnh

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận loại hình khám bệnh, chữa bệnh theo quy định hiện hành.

23

Ngày khám sức khỏe

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận ngày khám sức khỏe theo quy định hiện hành.

III

Tiền sử bệnh tật

 

 

III.1

Tiền sử gia đình

 

 

24

Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

25

Tiền sử bệnh gia đình

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

III.2

Tiền sử bản thân

 

 

A

Sản khoa

 

 

26

Sản khoa

Kiểu đúng/sai

Sản khoa bình thường hay không? Mã 0= Không Mã 1= Có

27

Sản khoa không bình thường

Kiểu số nguyên

Mã 1: Đẻ thiếu tháng Mã 2: Đẻ thừa cân Mã 3: Đẻ có can thiệp Mã 4: Đẻ ngạt Mã 5: Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai

28

Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi mã bệnh gây ra sản khoa không bình thường theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

B

Tiêm chủng

 

 

29

BCG

Kiểu số nguyên

Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ

30

Bạch hầu, ho gà, uốn ván

Kiểu số nguyên

Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ

31

Sởi

Kiểu số nguyên

Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ

32

Bại liệt

Kiểu số nguyên

Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ

33

Viêm não Nhật Bản B

Kiểu số nguyên

Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ

34

Viêm gan B

Kiểu số nguyên

Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ

35

Các loại vắc xin khác

Kiểu số nguyên

Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ

C

Tiền sử bệnh/tật

 

 

36

Bản thân có đang mắc các bệnh bẩm sinh và mãn tính không?

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

37

Tên bệnh tiền sử bản thân

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

38

Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không?

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

39

Cụ thể tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng

Kiểu chuỗi ký tự

 

IV

Khám thể lực

 

 

40

Chiều cao (cm)

Kiểu số thập phân

 

41

Cân nặng (kg)

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận cân nặng (kg) theo quy định hiện hành.

42

Chỉ số BMI

Kiểu chuỗi ký tự

 

43

Mạch (lần/phút)

Kiểu chuỗi ký tự

 

44

Huyết áp (mmHg)

Kiểu chuỗi ký tự

 

45

Phân loại thể lực

Kiểu số nguyên

 

V

Khám lâm sàng

 

 

A

Nhi khoa

 

 

46

KQ khám Tuần hoàn

Kiểu chuỗi ký tự

 

47

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tuần hoàn

Kiểu chuỗi ký tự

 

48

KQ khám Hô hấp

Kiểu chuỗi ký tự

 

49

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Hô hấp

Kiểu chuỗi ký tự

 

50

KQ khám Tiêu hóa

Kiểu chuỗi ký tự

 

51

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Tiêu hóa

Kiểu chuỗi ký tự

 

52

KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục

Kiểu chuỗi ký tự

 

53

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục

Kiểu chuỗi ký tự

 

54

KQ khám Thần kinh

Kiểu chuỗi ký tự

 

55

Chữ ký điện tử bác sỹ khám thần kinh

Kiểu chuỗi ký tự

 

56

KQ khám Tâm thần

Kiểu chuỗi ký tự

 

57

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tâm thần

Kiểu chuỗi ký tự

 

58

KQ khám lâm sàng khác

Kiểu chuỗi ký tự

 

59

Chữ ký điện tử bác sỹ khám lâm sàng khác

Kiểu chuỗi ký tự

 

B

Mắt

 

 

60

Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải)

Kiểu chuỗi ký tự

 

61

Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái)

Kiểu chuỗi ký tự

 

62

Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải)

Kiểu chuỗi ký tự

 

63

Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái)

Kiểu chuỗi ký tự

 

64

Các bệnh về mắt (nếu có)

Kiểu chuỗi ký tự

 

65

Chữ ký điện tử bác sỹ khám mắt

Kiểu chuỗi ký tự

 

C

Tai - Mũi - Họng

 

 

66

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m)

Kiểu chuỗi ký tự

 

67

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m)

Kiểu chuỗi ký tự

 

68

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m)

Kiểu chuỗi ký tự

 

69

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m)

Kiểu chuỗi ký tự

 

70

Các bệnh về tai mũi họng (nếu có)

Kiểu chuỗi ký tự

 

71

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tai - mũi - họng

Kiểu chuỗi ký tự

 

D

Răng - Hàm - Mặt

 

 

72

Kết quả khám hàm trên

Kiểu chuỗi ký tự

 

73

Kết quả khám hàm dưới

Kiểu chuỗi ký tự

 

74

Các bệnh về răng- hàm-mặt (nếu có)

Kiểu chuỗi ký tự

 

75

Chữ ký điện tử bác sỹ khám răng - hàm - mặt

Kiểu chuỗi ký tự

 

VI

Khám cận lâm sàng

 

 

76

Dịch vụ cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận dịch vụ cận lâm sàng theo quy định hiện hành.

77

Tên chỉ số cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận tên chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành.

78

Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành.

79

Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành.

80

Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành.

81

Kết luận chỉ số cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận kết luận chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành.

82

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

 

VII

Kết luận

 

 

83

Phân loại sức khỏe

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã 1= Loại I: Rất khoẻ Mã 2= Loại II: Khoẻ Mã 3= Loại III: Trung bình Mã 4= Loại IV: Yếu Mã 5= Loại V: Rất yếu

84

Kết luận bệnh

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

85

Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có)

Kiểu chuỗi ký tự

 

VIII

Chữ ký số

 

 

86

Chữ ký số người kết luận

Kiểu chuỗi ký tự

 

87

Chữ ký số CSKB

Kiểu chuỗi ký tự

 

I.2.3. Mẫu phiếu khám sức khỏe khám sức khỏe định kỳ cho người dùng từ đủ 18 tuổi trở lên

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin

I

Thông tin hành chính

 

 

1

Họ và tên

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận họ và tên theo quy định hiện hành.

2

Giới tính

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Ghi nhận giới tính theo quy định hiện hành.

3

Ngày sinh

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận ngày sinh theo quy định hiện hành.

4

Dân tộc

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận dân tộc theo quy định hiện hành.

5

Mã định danh (CCCD)

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận mã định danh (cccd) theo quy định hiện hành.

6

Ngày cấp

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận ngày cấp theo quy định hiện hành.

7

Nơi cấp

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận nơi cấp theo quy định hiện hành.

8

Nơi ở hiện tại

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận nơi ở hiện tại theo quy định hiện hành.

9

Mã Tỉnh

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận mã tỉnh theo quy định hiện hành.

10

Mã Xã

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận mã xã theo quy định hiện hành.

11

Nghề nghiệp

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận nghề nghiệp theo quy định hiện hành.

12

Nơi làm việc, học tập

Kiểu chuỗi ký tự

 

13

Điện thoại

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận điện thoại theo quy định hiện hành.

14

Nhóm máu

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận nhóm máu theo quy định hiện hành.

15

Lý do khám sức khỏe

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận lý do khám sức khỏe theo quy định hiện hành.

II

Thông tin chung về lần khám

 

 

16

Lượt khám

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận lượt khám theo quy định hiện hành.

17

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định hiện hành.

18

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

19

Đối tượng

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Mã 1= Người cao tuổi Mã 2= Người khuyết tật Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã 4= Người có công Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã 8= Người sống tại xã đảo Mã 9= Người sống tại đặc khu Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã 12= Sinh viên Mã 13= Người lao động Mã 14= Người lao động không chính thức Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế Mã 16= Các đối tượng khác Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

20

Nguồn chi trả

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Mã 1= Ngân sách Trung ương Mã 2= Ngân sách Địa phương Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế Mã 4= Người sử dụng lao động Mã 5= Xã hội hóa Mã 9= Khác

21

Loại hình khám bệnh, chữa bệnh

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận loại hình khám bệnh, chữa bệnh theo quy định hiện hành.

22

Ngày khám sức khỏe

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Ghi nhận ngày khám sức khỏe theo quy định hiện hành.

III

Tiền sử bệnh/tật

 

 

A

Tiền sử gia đình

 

 

23

Có ai trong gia đình mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần không

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

24

Tiền sử bệnh gia đình

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

B

Tiền sử bản thân

 

 

25

Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

26

Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

27

Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc)

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

28

Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

29

Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

30

Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent mạch, ghép tim)

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

31

Tăng huyết áp

Kiểu số thập phân

Mã 0= Không Mã 1= Có

32

Khó thở

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

33

Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

34

Bệnh thận, lọc máu

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

35

Nghiện rượu, bia

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

36

Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

37

Bệnh tâm thần

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

38

Mất ý thức, rối loạn ý thức

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

39

Ngất, chóng mặt

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

40

Bệnh tiêu hóa

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

41

Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

42

Tai biến mạch máu não hoặc liệt

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

43

Bệnh hoặc tổn thương cột sống

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

44

Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

45

Sử dụng ma túy và chất gây nghiện

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

46

Bệnh khác

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

47

Ghi rõ tên bệnh khác

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi mã các bệnh khác của bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

48

Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không?

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

49

Tên bệnh tiền sử bản thân

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

50

Thuốc đang sử dụng và liều lượng

Kiểu chuỗi ký tự

 

51

Tiền sử thai sản

Kiểu đúng/sai

Mã 0= Không Mã 1= Có

52

Cụ thể tên bệnh thai sản

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi mã các bệnh tiền sử thai sản theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

53

Thuốc đang sử dụng điều trị bệnh thai sản

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi theo hướng dẫn quy định tại Quyết định 3176/QĐ-BYT

IV

Khám thể lực

 

 

54

Chiều cao (cm)

Kiểu số thập phân

 

55

Cân nặng (kg)

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận cân nặng (kg) theo quy định hiện hành.

56

Chỉ số BMI

Kiểu chuỗi ký tự

 

57

Mạch (lần/phút)

Kiểu chuỗi ký tự

 

58

Huyết áp (mmHg)

Kiểu chuỗi ký tự

 

59

Phân loại thể lực

Kiểu số nguyên

 

V

Khám lâm sàng

 

 

A

Nội khoa

 

 

60

KQ khám tuần hoàn

Kiểu chuỗi ký tự

 

61

Phân loại KQ khám tuần hoàn

Kiểu số nguyên

 

62

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tuần hoàn

Kiểu chuỗi ký tự

 

63

KQ Hô hấp

Kiểu chuỗi ký tự

 

64

Phân loại KQ khám hô hấp

Kiểu số nguyên

 

65

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Hô hấp

Kiểu chuỗi ký tự

 

66

KQ khám Tiêu hóa

Kiểu chuỗi ký tự

 

67

Phân loại KQ khám tiêu hoá

Kiểu số nguyên

 

68

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Tiêu hóa

Kiểu chuỗi ký tự

 

69

KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục

Kiểu chuỗi ký tự

 

70

Phân loại KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục

Kiểu số nguyên

 

71

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Thận - Tiết niệu

Kiểu chuỗi ký tự

 

72

KQ khám Nội tiết

Kiểu chuỗi ký tự

 

73

Phân loại khám Nội tiết

Kiểu số nguyên

 

74

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Nội tiết

Kiểu chuỗi ký tự

 

75

KQ khám cơ - xương - khớp

Kiểu chuỗi ký tự

 

76

Phân loại KQ khám cơ - xương - khớp

Kiểu số nguyên

 

77

Chữ ký điện tử bác sỹ khám cơ - xương - khớp

Kiểu chuỗi ký tự

 

78

KQ khám thần kinh

Kiểu chuỗi ký tự

 

79

Phân loại KQ khám thần kinh

Kiểu số nguyên

 

80

Chữ ký điện tử bác sỹ khám thần kinh

Kiểu chuỗi ký tự

 

81

KQ khám tâm thần

Kiểu chuỗi ký tự

 

82

Phân loại KQ khám tâm thần

Kiểu số nguyên

 

83

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tâm thần

Kiểu chuỗi ký tự

 

B

Ngoại khoa

 

 

84

KQ khám ngoại khoa

Kiểu chuỗi ký tự

 

85

Phân loại KQ khám ngoại khoa

Kiểu số nguyên

 

86

Chữ ký điện tử bác sỹ khám ngoại khoa

Kiểu chuỗi ký tự

 

C

Da liễu

 

 

87

KQ khám da liễu

Kiểu chuỗi ký tự

 

88

Phân loại KQ khám da liễu

Kiểu số nguyên

 

89

Chữ ký điện tử bác sỹ khám da liễu

Kiểu chuỗi ký tự

 

D

Sản phụ khoa

 

 

90

KQ khám sản phụ khoa

Kiểu chuỗi ký tự

Chi tiết nội dung khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT

91

Phân loại KQ khám sản phụ khoa

Kiểu số nguyên

 

92

Chữ ký điện tử bác sỹ khám sản phụ khoa

Kiểu chuỗi ký tự

 

E

Mắt

 

 

93

Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải)

Kiểu chuỗi ký tự

 

94

Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái)

Kiểu chuỗi ký tự

 

95

Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải)

Kiểu chuỗi ký tự

 

96

Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái)

Kiểu chuỗi ký tự

 

97

Các bệnh về mắt (nếu có)

Kiểu chuỗi ký tự

 

98

Phân loại KQ khám mắt

Kiểu số nguyên

 

99

Chữ ký điện tử bác sỹ khám mắt

Kiểu chuỗi ký tự

 

F

Tai - Mũi - Họng

 

 

100

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m)

Kiểu chuỗi ký tự

 

101

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m)

Kiểu chuỗi ký tự

 

102

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m)

Kiểu chuỗi ký tự

 

103

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m)

Kiểu chuỗi ký tự

 

104

Các bệnh về tai mũi họng (nếu có)

Kiểu chuỗi ký tự

 

105

Phân loại KQ khám tai - mũi - họng

Kiểu số nguyên

 

106

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tai - mũi - họng

Kiểu chuỗi ký tự

 

G

Răng - Hàm - Mặt

 

 

107

Kết quả khám hàm trên

Kiểu chuỗi ký tự

 

108

Kết quả khám hàm dưới

Kiểu chuỗi ký tự

 

109

Các bệnh về răng- hàm-mặt (nếu có)

Kiểu chuỗi ký tự

 

110

Phân loại KQ khám răng - hàm - mặt

Kiểu số nguyên

 

111

Chữ ký điện tử bác sỹ khám răng - hàm - mặt

Kiểu chuỗi ký tự

 

VI

Khám cận lâm sàng

 

 

112

Dịch vụ cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận dịch vụ cận lâm sàng theo quy định hiện hành.

113

Tên chỉ số cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận tên chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành.

114

Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành.

115

Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành.

116

Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành.

117

Kết luận chỉ số cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi nhận kết luận chỉ số cận lâm sàng theo quy định hiện hành.

118

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

 

VII

Kết luận

 

 

119

Phân loại sức khỏe

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã 1= Loại I: Rất khoẻ Mã 2= Loại II: Khoẻ Mã 3= Loại III: Trung bình Mã 4= Loại IV: Yếu Mã 5= Loại V: Rất yếu

120

Kết luận bệnh

Kiểu chuỗi ký tự

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

121

Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có)

Kiểu chuỗi ký tự

 

VIII

Chữ ký số

 

 

122

Chữ ký số người kết luận

Kiểu chuỗi ký tự

 

123

Chữ ký số CSKB

Kiểu chuỗi ký tự

 

I.3. Thông tin đơn thuốc

Danh mục thông tin về đơn thuốc được căn cứ theo Thông tư số 26/2025/TT-BYT

I.3.1. Đơn thuốc chung

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin

I.

THÔNG TIN CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH

 

 

1

Mã đơn thuốc

Kiểu chuỗi ký tự

Tạo tự động; định dạng xxxxxyyyyyyy-z. 5 ký tự x = mã cơ sở KCB; 7 ký tự y = mã ngẫu nhiên (0-9, a-z); ký tự z = loại đơn (N/H/C)

2

Tên đơn vị

Kiểu chuỗi ký tự

Tên cơ sở khám, chữa bệnh phát hành đơn

3

Địa chỉ

Kiểu chuỗi ký tự

Địa chỉ cơ sở khám, chữa bệnh

4

Điện thoại

Kiểu chuỗi ký tự

Số điện thoại của cơ sở KCB hoặc khoa hoặc bác sỹ/y sỹ kê đơn

II.

THÔNG TIN NGƯỜI BỆNH

 

 

5

Họ tên

Kiểu chuỗi ký tự

Họ và tên đầy đủ của người bệnh

6

Số định danh cá nhân / CCCD / hộ chiếu

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc (ghi "nếu có"); chấp nhận CCCD 12 số hoặc số hộ chiếu

7

Ngày sinh

Kiểu ngày

Định dạng dd/mm/yyyy; ngày, tháng, năm sinh của người bệnh

8

Cân nặng

Kiểu số thập phân

Đơn vị kg; bắt buộc ghi đối với trẻ dưới 72 tháng tuổi

9

Giới tính

Kiểu chuỗi ký tự

Giá trị: M = Nam, F = Nữ

10

Mã số bảo hiểm y tế

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc; ghi mã BHYT của người bệnh nếu có

11

Nơi thường trú / tạm trú / ở hiện tại

Kiểu chuỗi ký tự

Địa chỉ nơi cư trú của người bệnh tại thời điểm khám

III.

THÔNG TIN KHÁM BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ

 

 

12

Chẩn đoán

Kiểu chuỗi ký tự

Tên bệnh hoặc mã ICD-10 và mô tả chẩn đoán lâm sàng

13

Thuốc điều trị

Kiểu chuỗi ký tự

Danh sách thuốc kê đơn; có thể là bảng chi tiết (tên thuốc, hàm lượng, số lượng, cách dùng)

14

Lời dặn

Kiểu chuỗi ký tự

Chế độ dinh dưỡng, sinh hoạt; lịch tái khám; thời hạn tốt nhất mua thuốc trong đơn

IV.

THÔNG TIN KÝ XÁC NHẬN

 

 

15

Ngày kê đơn

Kiểu ngày

Ngày tháng năm bác sỹ/y sỹ ký kê đơn; định dạng dd/mm/yyyy

16

Bác sỹ / Y sỹ khám bệnh

Kiểu chuỗi ký tự

Họ tên đầy đủ của bác sỹ hoặc y sỹ kê đơn (ký và ghi rõ)

V.

THÔNG TIN BỔ SUNG (PHẦN CUỐI ĐƠN)

 

 

17

Số điện thoại liên hệ

Kiểu chuỗi ký tự

SĐT của người bệnh, người đưa trẻ đến khám hoặc người đại diện

18

Họ tên người đưa trẻ đến khám

Kiểu chuỗi ký tự

Chỉ áp dụng với trẻ dưới 72 tháng tuổi; hỏi người đưa trẻ đến khám

 

Đơn thuốc "N" (Đơn thuốc gây nghiện) Ban hành kèm theo Thông tư số 26 /2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin

I.

THÔNG TIN CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH

 

 

1

Mã đơn thuốc

Kiểu chuỗi ký tự

Tạo tự động; ký tự z cuối = N (đơn gây nghiện)

2

Tên đơn vị

Kiểu chuỗi ký tự

Tên cơ sở khám, chữa bệnh phát hành đơn

3

Địa chỉ

Kiểu chuỗi ký tự

Địa chỉ cơ sở khám, chữa bệnh

4

Điện thoại

Kiểu chuỗi ký tự

Số điện thoại của cơ sở KCB hoặc khoa hoặc bác sỹ/y sỹ kê đơn

II.

THÔNG TIN NGƯỜI BỆNH

 

 

5

Họ tên

Kiểu chuỗi ký tự

Họ và tên đầy đủ của người bệnh

6

Số định danh cá nhân / CCCD / hộ chiếu (người bệnh)

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc; CCCD 12 số hoặc số hộ chiếu

7

Ngày sinh

Kiểu ngày

Định dạng dd/mm/yyyy

8

Cân nặng

Kiểu số thập phân

Đơn vị kg; bắt buộc với trẻ dưới 72 tháng tuổi

9

Giới tính

Kiểu chuỗi ký tự

M = Nam, F = Nữ

10

Mã số bảo hiểm y tế

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc

11

Nơi thường trú / tạm trú / ở hiện tại

Kiểu chuỗi ký tự

Địa chỉ cư trú tại thời điểm khám

12

Chẩn đoán

Kiểu chuỗi ký tự

Tên bệnh hoặc mã ICD-10 kèm mô tả lâm sàng

III.

THÔNG TIN ĐỢT ĐIỀU TRỊ

 

 

13

Đợt điều trị - số đợt

Kiểu số nguyên

Số thứ tự đợt, tối đa 3 đợt trên một đơn (1, 2, 3)

14

Ngày bắt đầu đợt

Kiểu ngày

Định dạng dd/mm/yyyy; ngày người bệnh bắt đầu dùng thuốc của đợt tương ứng

15

Ngày kết thúc đợt

Kiểu ngày

Định dạng dd/mm/yyyy; thời điểm hết thuốc của đợt. Cơ sở/nhà thuốc bán/cấp thuốc đợt 2, 3 trước 1-3 ngày nếu ngày nghỉ Lễ, Tết, thứ Bảy, Chủ nhật

IV.

THÔNG TIN ĐIỀU TRỊ

 

 

16

Thuốc điều trị

Kiểu chuỗi ký tự

Danh sách thuốc gây nghiện kê đơn; nên lưu dạng bảng con (tên thuốc, hàm lượng, số lượng, cách dùng, số ngày)

17

Lời dặn

Kiểu chuỗi ký tự

Chế độ dinh dưỡng, sinh hoạt; lịch tái khám; thời hạn mua thuốc tốt nhất

V.

THÔNG TIN KÝ XÁC NHẬN

 

 

18

Ngày kê đơn

Kiểu ngày

Ngày tháng năm bác sỹ/y sỹ ký kê đơn; định dạng dd/mm/yyyy

19

Bác sỹ / Y sỹ khám bệnh

Kiểu chuỗi ký tự

Họ tên đầy đủ, ký và ghi rõ

VI.

THÔNG TIN BỔ SUNG (PHẦN CUỐI ĐƠN)

 

 

20

Số điện thoại liên hệ

Kiểu chuỗi ký tự

SĐT người bệnh, người đưa trẻ hoặc người đại diện

21

Họ tên người đưa trẻ đến khám

Kiểu chuỗi ký tự

Chỉ áp dụng trẻ dưới 72 tháng tuổi

VII.

THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN THUỐC

 

 

22

Số định danh / CCCD / hộ chiếu (người nhận thuốc)

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc; cơ sở cấp/bán thuốc gây nghiện yêu cầu người nhận thuốc xuất trình để xác minh định danh. Có thể khác với người bệnh

 

Đơn thuốc "H" (thuốc hướng thần / tiền chất) Ban hành kèm theo Thông tư số 26 /2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin

I.

THÔNG TIN CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH

 

 

1

Mã đơn thuốc

Kiểu chuỗi ký tự

Tạo tự động; ký tự z cuối = H (đơn hướng thần / thuốc tiền chất)

2

Tên đơn vị

Kiểu chuỗi ký tự

Tên cơ sở khám, chữa bệnh phát hành đơn

3

Địa chỉ

Kiểu chuỗi ký tự

Địa chỉ cơ sở khám, chữa bệnh

4

Điện thoại

Kiểu chuỗi ký tự

Số điện thoại của cơ sở KCB hoặc khoa hoặc bác sỹ/y sỹ kê đơn

II.

THÔNG TIN NGƯỜI BỆNH

 

 

5

Họ tên

Kiểu chuỗi ký tự

Họ và tên đầy đủ của người bệnh

6

Số định danh cá nhân / CCCD / hộ chiếu (người bệnh)

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc; CCCD 12 số hoặc số hộ chiếu

7

Ngày sinh

Kiểu ngày

Định dạng dd/mm/yyyy

8

Cân nặng

Kiểu số thập phân

Đơn vị kg; bắt buộc với trẻ dưới 72 tháng tuổi

9

Giới tính

Kiểu chuỗi ký tự

M = Nam, F = Nữ

10

Mã số bảo hiểm y tế

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc

11

Nơi thường trú / tạm trú / ở hiện tại

Kiểu chuỗi ký tự

Địa chỉ cư trú tại thời điểm khám

12

Chẩn đoán

Kiểu chuỗi ký tự

Tên bệnh hoặc mã ICD-10 kèm mô tả lâm sàng

III.

THÔNG TIN ĐIỀU TRỊ

 

 

13

Thuốc điều trị

Kiểu chuỗi ký tự

Danh sách thuốc hướng thần / tiền chất kê đơn; nên lưu dạng bảng con (tên thuốc, hàm lượng, số lượng, cách dùng, số ngày)

14

Lời dặn

Kiểu chuỗi ký tự

Chế độ dinh dưỡng, sinh hoạt; lịch tái khám; thời hạn mua thuốc tốt nhất

IV.

THÔNG TIN KÝ XÁC NHẬN

 

 

15

Ngày kê đơn

Kiểu ngày

Ngày tháng năm bác sỹ/y sỹ ký kê đơn; định dạng dd/mm/yyyy

16

Bác sỹ / Y sỹ khám bệnh

Kiểu chuỗi ký tự

Họ tên đầy đủ, ký và ghi rõ

V.

THÔNG TIN BỔ SUNG (PHẦN CUỐI ĐƠN)

 

 

17

Số điện thoại liên hệ

Kiểu chuỗi ký tự

SĐT người bệnh, người đưa trẻ hoặc người đại diện

18

Họ tên người đưa trẻ đến khám

Kiểu chuỗi ký tự

Chỉ áp dụng trẻ dưới 72 tháng tuổi

VI.

THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN THUỐC

 

 

19

Số định danh / CCCD / hộ chiếu (người nhận thuốc)

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc; cơ sở cấp/bán thuốc hướng thần yêu cầu người nhận thuốc xuất trình giấy tờ định danh. Có thể khác với người bệnh

I.3.2. Đơn thuốc ngoại trú

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin

1

Mã liên kết

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Mã lượt khám/liên kết XML1

2

Số thứ tự thuốc

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Số thứ tự dòng thuốc trong đơn

3

Số đơn thuốc

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Số đơn thuốc

4

Mã thuốc

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Mã thuốc

5

Tên thuốc

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Tên thuốc

6

Tên hoạt chất

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Tên hoạt chất

7

Hàm lượng

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Hàm lượng/nồng độ

8

Dạng bào chế

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Dạng bào chế

9

Đơn vị tính

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Đơn vị tính

10

Đường dùng

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Đường dùng

11

Liều dùng

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Liều dùng

12

Cách dùng

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Hướng dẫn sử dụng

13

Số lượng

Kiểu số thập phân

Bắt buộc. Số lượng kê

14

Số ngày dùng

Kiểu số nguyên

Không bắt buộc. Số ngày sử dụng

15

Đơn giá

Kiểu số thập phân

Không bắt buộc. Đơn giá

16

Thành tiền

Kiểu số thập phân

Không bắt buộc. Thành tiền

17

Tỷ lệ thanh toán BHYT

Kiểu số thập phân

Không bắt buộc. Tỷ lệ thanh toán BHYT

18

Quỹ BHYT thanh toán

Kiểu số thập phân

Không bắt buộc. Quỹ BHYT thanh toán

19

Người bệnh thanh toán

Kiểu số thập phân

Không bắt buộc. Người bệnh thanh toán

20

Ngày kê đơn

Kiểu thời gian

Bắt buộc. Thời gian kê đơn

21

Mã bác sĩ

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Mã bác sĩ kê đơn

22

Họ tên bác sĩ

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Họ tên bác sĩ

23

Số CCHN bác sĩ

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Số CCHN bác sĩ

24

Mã khoa khám

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Mã khoa khám

25

Chẩn đoán kê đơn

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Chẩn đoán kê đơn

26

Mã bệnh ICD-10

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. ICD-10

27

Dặn dò bệnh nhân

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Dặn dò bệnh nhân

28

Ngày cấp thuốc

Kiểu thời gian

Không bắt buộc. Thời gian cấp phát

29

Trạng thái đơn

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Trạng thái đơn

30

Mã nhà thuốc cấp phát

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Mã nhà thuốc cấp phát

31

Số đăng ký thuốc

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Số đăng ký thuốc

32

Ghi chú

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Ghi chú

I.4. Thông tin sổ sức khoẻ

Danh mục Thông tin Sổ sức khỏe được căn cứ theo Quyết định 1332/2024/QĐ-BYT I.4.1. Thông tin hành chính và định danh bệnh nhân

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin

 

THÔNG TIN HÀNH CHÍNH

 

 

1

Mã định danh ID bệnh nhân

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Mã định danh ID bệnh nhân

2

Họ và tên đầy đủ bệnh nhân

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Họ và tên đầy đủ bệnh nhân

3

Ngày tháng năm sinh

Kiểu ngày

Bắt buộc. Ngày tháng năm sinh (YYYY-MM-DD)

4

Giới tính

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Giới tính: 1=Nam, 2=Nữ, 3=Khác

5

Dân tộc của bệnh nhân

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Dân tộc của bệnh nhân

6

Mã quốc tịch

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Mã quốc tịch theo ISO 3166-1 (VD: VNM)

7

Nghề nghiệp hiện tại

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Nghề nghiệp hiện tại

8

Số Căn cước công dân (định danh cá nhân)

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Số định danh cá nhân / số thẻ CCCD

9

Mã số thẻ bảo hiểm y tế

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Mã số thẻ bảo hiểm y tế

10

Thẻ BHYT có hiệu lực từ ngày

Kiểu ngày

Không bắt buộc. Thẻ BHYT có hiệu lực từ ngày

11

Thẻ BHYT hết hiệu lực đến ngày

Kiểu ngày

Không bắt buộc. Thẻ BHYT hết hiệu lực đến ngày

12

Tên nơi đăng ký KCB ban đầu

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Tên nơi đăng ký KCB ban đầu

13

Mã CSKCB đăng ký ban đầu

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Mã CSKCB đăng ký ban đầu liên kết đến REF_CoSoKCB

14

Số điện thoại liên hệ bệnh nhân

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Số điện thoại liên hệ bệnh nhân

 

ĐỊA CHỈ NƠI CƯ TRÚ

 

 

15

Địa chỉ chi tiết

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Số nhà, đường phố, thôn/xóm nơi cư trú

16

Tỉnh, thành phố

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Tỉnh / Thành phố nơi cư trú

17

Xã, phường

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Xã / Phường / Thị trấn nơi cư trú

18

Ngày tạo

Kiểu thời gian

Bắt buộc. Ngày giờ tạo bản ghi lần đầu

19

Ngày cập nhật

Kiểu thời gian

Không bắt buộc. Ngày giờ cập nhật lần cuối

I.4.2. Thông tin người đại diện/giám hộ/người chăm sóc

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin

1

Mã định danh ID người đại diện

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Mã định danh ID người đại diện

2

ID bệnh nhân

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. ID bệnh nhân được đại diện liên kết đến BN_HanhChinh

3

Họ và tên người đại diện / giám hộ

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Họ và tên người đại diện / giám hộ

4

Mối quan hệ với bệnh nhân

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Mối quan hệ với bệnh nhân (Cha/Mẹ/Con/Vợ/Chồng...)

5

Số định danh công dân

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Số định danh công dân / CCCD người đại diện

6

Số điện thoại người đại diện

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Số điện thoại người đại diện

7

Có quản lý sổ SK

Kiểu đúng/sai

Bắt buộc. Được quyền quản lý Sổ SK: 1=Có, 0=Không

8

Có hiển thị Vneid

Kiểu đúng/sai

Bắt buộc. Được xem thông tin trên VNeID: 1=Có, 0=Không

I.4.3. Tiền sử bệnh tật

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin

1

Mã định danh ID tiền sử bệnh

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Mã định danh ID tiền sử bệnh

2

ID bệnh nhân

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. ID bệnh nhân liên kết đến BN_HanhChinh

3

Ngày vào viện

Kiểu ngày

Không bắt buộc. Ngày vào viện / ngày đến khám

4

Ngày ra viện

Kiểu ngày

Không bắt buộc. Ngày ra viện / kết thúc đợt điều trị

5

Mã CSKCB nơi điều trị

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Mã CSKCB nơi điều trị liên kết đến REF_CoSoKCB

6

Tên CSKCB nơi điều trị

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Tên CSKCB nơi điều trị

7

Chẩn đoán ra viện

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Chẩn đoán xác định khi ra viện / kết thúc khám

8

Mã bệnh theo ICD- 10

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Mã ICD-10 (nhiều mã cách nhau bằng ';', mã đầu = bệnh chính)

9

Tên bệnh theo ICD- 10

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Tên bệnh theo ICD-10 tương ứng

10

Thời gian ghi nhận

Kiểu thời gian

Bắt buộc. Ngày giờ ghi nhận bản ghi vào hồ sơ tiền sử

I.4.4. Đợt khám bệnh, chữa bệnh

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin

1

Mã định danh ID đợt khám

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Mã định danh ID đợt khám

2

ID bệnh nhân

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. ID bệnh nhân liên kết đến BN_HanhChinh

3

Mã CSKCB

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Mã CSKCB thực hiện khám liên kết đến REF_CoSoKCB

4

Tên CSKCB

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Tên CSKCB nơi bệnh nhân khám và điều trị

5

Mã CSKCB đã chuyển bệnh nhân đi

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Mã CSKCB đã chuyển bệnh nhân đi liên kết đến REF_CoSoKCB

6

Tên CSKCB đã chuyển bệnh nhân đi

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Tên CSKCB đã chuyển bệnh nhân đi

7

Lý do khám

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Lý do đến khám / chữa bệnh

8

Loại hình khám chữa bệnh

Kiểu số nguyên

Không bắt buộc. Loại hình KCB: 1=Ngoại trú, 2=Nội trú, 3=Cấp cứu

9

ngay_gio_vao_vien

Kiểu thời gian

Bắt buộc. Ngày giờ vào viện hoặc đến khám

10

Ngày giờ vào viện

Kiểu thời gian

Không bắt buộc. Ngày giờ ra viện / kết thúc đợt điều trị

11

Kết quả điều trị

Kiểu số nguyên

Không bắt buộc. Kết quả điều trị (mã danh mục BYT)

12

Tình trạng ra viện

Kiểu số nguyên

Không bắt buộc. Tình trạng bệnh nhân khi ra viện (mã BYT)

13

Mã CSKCB nơi chuyển bệnh nhân đến

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Mã CSKCB nơi chuyển bệnh nhân đến liên kết đến REF_CoSoKCB

14

Tên CSKCB nơi chuyển bệnh nhân đến

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Tên CSKCB nơi sẽ chuyển bệnh nhân đến

15

Thời gian tạo bản ghi dữ liệu

Kiểu thời gian

Bắt buộc. Ngày giờ tạo bản ghi đợt khám

16

Thời gian cập nhật bản ghi dữ liệu

Kiểu thời gian

Không bắt buộc. Ngày giờ cập nhật lần cuối

I.4.5. Chẩn đoán xác định khi ra viện

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin

1

Mã định danh ID dòng chẩn đoán

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Mã định danh ID dòng chẩn đoán

2

ID đợt khám

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. ID đợt khám liên kết đến DKB_DotKham

3

Thứ tự

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Thứ tự: 1=Bệnh chính, 2+=Bệnh kèm theo

4

Chẩn đoán của bác sĩ

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Chẩn đoán của bác sĩ (văn bản tự do)

5

Mã bệnh ICD-10

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Mã bệnh ICD-10 của chẩn đoán này

6

Tên bệnh theo ICD-10

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Tên bệnh theo ICD-10

7

Ghi chú

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Ghi chú / bổ sung thông tin chẩn đoán

I.4.6. Kết quả cận lâm sàng & chỉ số theo dõi

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin

1

Mã định danh ID kết quả CLS

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Mã định danh ID kết quả CLS

2

ID đợt khám

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. ID đợt khám liên kết đến DKB_DotKham

3

Loại cận lâm sàng

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. 1=Xét nghiệm, 2=CĐHA, 3=Thăm dò chức năng, 4=Chỉ số theo dõi

4

Mã nhóm cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Mã nhóm cận lâm sàng / chỉ số theo dõi

5

Tên nhóm cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Tên nhóm CLS (VD: Sinh hóa, Huyết học, Siêu âm...)

6

Mã cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Mã cận lâm sàng / chỉ số theo dõi

7

Tên cận lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Tên cận lâm sàng / chỉ số theo dõi

8

Mã chỉ số cận lâm sàng chi tiết

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Mã chỉ số cận lâm sàng chi tiết

9

Tên chỉ số cận lâm sàng chi tiết

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Tên chỉ số cận lâm sàng chi tiết

10

Kết quả

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Giá trị kết quả xét nghiệm / đo lường

11

Khoảng tham chiếu

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Khoảng tham chiếu bình thường (VD: 3.5-5.0 mmol/L)

12

Kết luận

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Kết luận của bác sĩ / chẩn đoán hình ảnh

13

Ngày giờ thực hiện xét nghiệm

Kiểu thời gian

Bắt buộc. Ngày giờ thực hiện xét nghiệm / thăm dò

14

Liên kết đến kết quả

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. URL kết quả trên hệ thống khác (nhiều link cách ';')

I.4.7. Thuốc đã điều trị/Đơn thuốc đã kê

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin

1

Mã định danh ID dòng thuốc

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Mã định danh ID dòng thuốc

2

ID đợt khám

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. ID đợt khám liên kết đến DKB_DotKham

3

Mã thuốc theo danh mục BYT

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Mã thuốc theo danh mục BYT

4

Tên thuốc và hàm lượng đầy đủ

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Tên thuốc và hàm lượng đầy đủ

5

Đơn vị tính

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Đơn vị tính (viên, ống, gói, ml...)

6

Đường dùng

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Đường dùng (uống, tiêm TM, tiêm bắp, nhỏ mắt...)

7

Số lượng thuốc được kê

Kiểu số thập phân

Bắt buộc. Số lượng thuốc được kê / đã dùng

8

Liều dùng mỗi lần

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Liều dùng mỗi lần (VD: 500mg, 1 viên...)

9

Hướng dẫn cách dùng

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Hướng dẫn cách dùng, thời điểm dùng

10

Ngày bác sĩ kê đơn thuốc

Kiểu ngày

Không bắt buộc. Ngày bác sĩ kê đơn thuốc

I.4.8. Phẫu thuật, thủ thuật đã thực hiện

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin

1

Mã định danh ID phẫu thuật thủ thuật

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Mã định danh ID phẫu thuật thủ thuật

2

ID đợt khám

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. ID đợt khám liên kết đến DKB_DotKham

3

Mã phẫu thuật / thủ thuật theo danh mục BYT

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Mã phẫu thuật / thủ thuật theo danh mục BYT

4

Tên phẫu thuật / thủ thuật

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Tên phẫu thuật / thủ thuật

5

Mô tả chi tiết kỹ thuật thực hiện

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Mô tả chi tiết kỹ thuật thực hiện (nếu có)

6

Ngày giờ thực hiện phẫu thuật / thủ thuật

Kiểu thời gian

Bắt buộc. Ngày giờ thực hiện phẫu thuật / thủ thuật

7

Họ tên bác sĩ / phẫu thuật viên thực hiện

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Họ tên bác sĩ / phẫu thuật viên thực hiện

I.4.9. Tóm tắt hồ sơ bệnh án & hướng điều trị

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả nội dung/ý nghĩa của trường thông tin

1

Mã định danh ID bản tóm tắt

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. Mã định danh ID bản tóm tắt

2

ID đợt khám liên kết đến DKB

Kiểu số nguyên

Bắt buộc. ID đợt khám liên kết đến DKB_DotKham (quan hệ 1-1)

3

Tóm tắt tiền sử, bệnh sử và diễn biến lâm sàng

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Tóm tắt tiền sử, bệnh sử và diễn biến lâm sàng

4

Tóm tắt kết quả cận lâm sàng có giá trị

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Tóm tắt kết quả cận lâm sàng có giá trị

5

Tóm tắt phương pháp điều trị đã thực hiện

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Tóm tắt phương pháp điều trị đã thực hiện

6

Hướng điều trị tiếp theo, đơn thuốc, lời dặn, tái khám

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Hướng điều trị tiếp theo, đơn thuốc, lời dặn, tái khám

7

Họ tên bác sĩ điều trị ký số sổ sức khỏe

Kiểu chuỗi ký tự

Bắt buộc. Họ tên bác sĩ điều trị ký số sổ sức khỏe

8

Số điện thoại liên hệ bác sĩ điều trị

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Số điện thoại liên hệ bác sĩ điều trị

9

Ngày giờ ký số / lập sổ sức khỏe điện tử

Kiểu thời gian

Bắt buộc. Ngày giờ ký số / lập sổ sức khỏe điện tử

10

Chữ ký số điện tử của bác sĩ / cơ sở KCB

Kiểu chuỗi ký tự

Không bắt buộc. Chữ ký số điện tử của bác sĩ / cơ sở KCB

II. NGƯỜI HÀNH NGHỀ

Danh mục thông tin Người hành nghề được căn cứ theo Quyết định 450/QĐ- KCB ngày 23/12/2025 ngày 23/12/2025 của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.

STT

Mã trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

Họ và tên

Kiểu chuỗi ký tự

 

2

Ngày sinh

Kiểu ngày

 

3

Giới tính

Kiểu số nguyên

Danh mục: 1-Nam 2-Nữ

4

Số điện thoại

Kiểu chuỗi ký tự

 

5

Email

Kiểu chuỗi ký tự

 

6

Quốc tịch

Kiểu chuỗi ký tự

Mã quốc tịch theo chuẩn ISO loại mã 2 chữ cái

7

Loại định danh

Kiểu số nguyên

Danh mục:

1 - Thẻ CCCD

2 - Thẻ CMND

3 - Hộ chiếu

8

Số CCCD/CMT/Hộ chiếu

Kiểu chuỗi ký tự

 

9

Ngày cấp định danh

Kiểu ngày

 

10

Mã nơi cấp căn cước

Kiểu chuỗi ký tự

 

11

Tên nơi cấp căn cước

Kiểu chuỗi ký tự

 

12

Mã tỉnh

Kiểu chuỗi ký tự

 

13

Tên tỉnh

Kiểu chuỗi ký tự

 

14

Mã xã

Kiểu chuỗi ký tự

 

15

Tên xã

Kiểu chuỗi ký tự

 

16

Địa chỉ cư trú

Kiểu chuỗi ký tự

 

17

Số chứng chỉ hành nghề

Kiểu chuỗi ký tự

Số chứng chỉ hành nghề

18

Ngày cấp chứng chỉ hành nghề

Kiểu ngày

Ngày cấp chứng chỉ hành nghề

19

Mã nơi cấp chứng chỉ hành nghề

Kiểu chuỗi ký tự

Nơi cấp chứng chỉ hành nghề

20

Tên nơi cấp chứng chỉ hành nghề

Kiểu chuỗi ký tự

21

Văn bằng chuyên môn

Kiểu chuỗi ký tự

 

22

Phạm vi hoạt động chuyên môn

Kiểu chuỗi ký tự

 

23

Đường dẫn file chứng chỉ

Kiểu chuỗi ký tự

 

III. CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Danh mục thông tin Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được căn cứ theo Quyết định 450/QĐ-KCB ngày 23/12/2025 của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.

III.1. Thông tin về Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

STT

Mã trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

Mã số thuế

Kiểu chuỗi ký tự

 

2

Mã BHYT

Kiểu chuỗi ký tự

Mã bảo hiểm y tế

3

Mã tổng cục thống kê

 

 

4

Cấp đơn vị

Kiểu số nguyên

Danh mục: 1-Bộ Y tế

2-Sở Y tế

3-Tuyến xã

4-Bộ ngành khác

5-Cơ sở khám chữa bệnh

5

Tên đơn vị

Kiểu chuỗi ký tự

 

6

ID cơ quan quản lý

Kiểu số nguyên

 

7

Tên cơ quan quản lý

Kiểu chuỗi ký tự

 

8

Email

Kiểu chuỗi ký tự

 

9

Điện thoại

Kiểu chuỗi ký tự

 

10

Số GPHD

Kiểu chuỗi ký tự

Số giấy phép hoạt động

11

Ngày cấp GPHD

Kiểu ngày

Ngày cấp giấy phép hoạt động

12

Mã nơi cấp

Kiểu chuỗi ký tự

Nơi cấp giấy phép hoạt động

13

Tên nơi cấp

Kiểu chuỗi ký tự

14

Trạng thái

Kiểu số nguyên

 

15

Tình trạng CSKCB

Kiểu số nguyên

Danh mục:

0-Chờ đăng ký

1-Chờ duyệt

2-Từ chối duyệt

3-Đang hoạt động

4-Ngừng hoạt động

16

Người chịu trách nhiệm chuyên môn

 

 

17

Mã tỉnh

Kiểu chuỗi ký tự

Thông tin tỉnh thành phố

18

Tên tỉnh

Kiểu chuỗi ký tự

19

Mã xã

Kiểu chuỗi ký tự

Thông tin tỉnh phường/xã

20

Tên xã

Kiểu chuỗi ký tự

21

Địa chỉ chi tiết

Kiểu chuỗi ký tự

 

22

Vị trí trên bản đồ (Kinh độ)

Kiểu chuỗi ký tự

 

23

Vị trí trên bản đồ (Vĩ độ)

Kiểu chuỗi ký tự

 

24

Thông tin mã GLN

 

Mã GLN sinh từ Trung tâm Mã số, Mã vạch Quốc gia (NBC / GS1 Việt Nam) là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ) đóng vai trò là mã định danh của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

25

Mã loại hình cơ sở

Kiểu chuỗi ký tự

 

26

Tên loại hình cơ sở

Kiểu chuỗi ký tự

 

27

Mã phân tuyến (cấp chuyên môn)

Kiểu chuỗi ký tự

 

28

Tên phân tuyến (cấp chuyên môn)

Kiểu chuỗi ký tự

 

29

Mã hình thức tổ chức

Kiểu chuỗi ký tự

 

30

Tên hình thức tổ chức

Kiểu chuỗi ký tự

 

31

Số xe cấp cứu

Kiểu số nguyên

Số xe cấp cứu hiện có

32

Bệnh án điện tử

Kiểu đúng/sai

Đã sử dụng bệnh án điện tử : Giá trị 0 hoặc 1

33

Triển khai QĐ 06

Kiểu đúng/sai

Đã triển khai quyết định 06: Giá trị 0 hoặc 1

34

Mã chuyên khoa

Kiểu chuỗi ký tự

Chuyên khoa

35

Tên chuyên khoa

Kiểu chuỗi ký tự

Chuyên khoa

III.2. Thông tin về danh mục thiết bị, vật tư y tế

Căn cứ theo Quyết định Số: 3373/QĐ-BYT ngày 29/8/2023 của Bộ Y tế, quy định đặc tả nhóm thông tin cơ bản về nguồn lực y tế phục vụ công tác quản lý của bộ y tế và triển khai đề án 06/CP

STT

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Diễn giải

1

Chỉ mục (id)

Kiểu số nguyên

Số thứ tự ghi từ 1 đến hết

2

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Kiểu chuỗi ký tự

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

3

Tên thiết bị

Kiểu chuỗi ký tự

Tên thiết bị

4

Ký hiệu

Kiểu chuỗi ký tự

Model của thiết bị

5

Công ty sản xuất

Kiểu chuỗi ký tự

Công ty sản xuất

6

Nước sản xuất

Kiểu chuỗi ký tự

Nước sản xuất

7

Năm sản xuất

Kiểu số nguyên

Năm sản xuất

8

Năm bắt đầu đưa vào sử dụng

Kiểu số nguyên

Năm bắt đầu đưa vào sử dụng

9

Mã máy

Kiểu chuỗi ký tự

Mã máy ghi theo QĐ 4210/QĐ-BYT. Định dạng: XX.n.YYYYY.Z (Trong đó: XX: Mã nhóm máy như HH, VS, SH, SA, XQ, CL, MRI...; n: Nguồn kinh phí 1-NSNN, 2- XHH, 3-Khác; YYYYY: Mã cơ sở KCB; ZZZZZZ: Số serial máy)

10

Số lưu hành

Kiểu chuỗi ký tự

Số lưu hành của trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP (nếu có).

IV. CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT

Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh (Thông tư Số: 23/2024/TT-BYT ngày 8/10/2024, ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh)

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Ghi chú / Ví dụ

1

Chỉ mục (id)

Kiểu số nguyên

ID tự sinh, định danh duy nhất cho mỗi dòng dữ liệu (Cột 1).

2

Số thứ tự kỹ thuật trong phạm vi chương đó

Kiểu số nguyên

Số thứ tự kỹ thuật trong phạm vi chương đó (Cột 2). Ví dụ: 1, 2, 3...

3

Tên của chương kỹ thuật

Kiểu chuỗi ký tự

Tên của chương kỹ thuật (Cột 3). Ví dụ: "1. Thần kinh"

4

Mã liên kết của kỹ thuật

Kiểu chuỗi ký tự

Mã liên kết của kỹ thuật (Cột 4). Ví dụ: "10.7", "10.15", "1.206"

5

Tên chi tiết của kỹ thuật

Kiểu văn bản

Tên chi tiết của kỹ thuật thực hiện (Cột 5).

6

Ngày áp dụng

Kiểu ngày

Ngày danh mục này bắt đầu có hiệu lực (Từ ngày 01/7/2026).

7

Thời gian bản ghi được tạo hệ thống.

Kiểu thời gian

Thời gian bản ghi được tạo hệ thống.

8

Thời gian bản ghi được cập nhật gần nhất.

Kiểu thời gian

Thời gian bản ghi được cập nhật gần nhất.

V. CHI PHÍ GIÁ DỊCH VỤ

Bảng danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh (theo Thông tư Số: 23/2024/TT-BYT ngày 8/10/2024 của Bộ Y tế)

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Ghi chú / Ví dụ

1

Chỉ mục (id)

Kiểu số nguyên

ID tự sinh, định danh duy nhất cho mỗi dòng dữ liệu (Cột 1).

2

Số thứ tự kỹ thuật

Kiểu số nguyên

Số thứ tự kỹ thuật trong phạm vi chương đó (Cột 2). Ví dụ: 1, 2, 3...

3

Tên của chương kỹ thuật

Kiểu chuỗi ký tự

Tên của chương kỹ thuật (Cột 3). Ví dụ: "1. Thần kinh"

4

Mã liên kết của kỹ thuật

Kiểu chuỗi ký tự

Mã liên kết của kỹ thuật (Cột 4). Ví dụ: "10.7", "10.15", "1.206"

5

Tên chi tiết của kỹ thuật

Kiểu văn bản

Tên chi tiết của kỹ thuật thực hiện (Cột 5).

6

Ngày danh mục này bắt đầu có hiệu lực

Kiểu ngày

Ngày danh mục này bắt đầu có hiệu lực (Từ ngày 01/7/2026).

7

Thời gian bản ghi được tạo hệ thống.

Kiểu thời gian

Thời gian bản ghi được tạo hệ thống.

8

Thời gian bản ghi được cập nhật gần nhất.

Kiểu thời gian

Thời gian bản ghi được cập nhật gần nhất.

Căn cứ Thông tư Số: 22/2023/TT-BYT ngày 17/11/2023 quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp

V.1. Bảng giá khám bệnh

Bảng 1: Danh mục loại cơ sở y tế / dịch vụ. Bảng này dùng để lưu danh sách cố định các hạng bệnh viện.

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Diễn giải

1

Chỉ mục (id)

Kiểu số nguyên (khóa chính)

Khóa chính định danh loại cơ sở

2

Số thứ tự sắp xếp

Kiểu số nguyên

Số thứ tự sắp xếp

3

Mã loại

Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 50 ký tự)

Mã code hệ thống (Ví dụ: BV_DB, BV_H1, TYT_XA, HOI_CHAN)

4

Tên loại cơ sở

Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 500 ký tự)

Tên loại cơ sở (Ví dụ: Bệnh viện hạng đặc biệt)

5

Mô tả chi tiết

Kiểu văn bản

Diễn giải chi tiết (Dùng để lưu nội dung dài của mục số 7 trường hợp hội chẩn)

Bảng 2: Bảng cấu hình giá theo thông tư (cau_hinh_gia_kham_benh)

Bảng này lưu giá tiền và gắn với thông tư tương ứng, khi có thông tư mới chỉ cần thêm dòng mới mà không làm ảnh hưởng đến lịch sử dữ liệu cũ.

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Diễn giải

1

Chỉ mục (id)

Kiểu số nguyên (khóa chính, tự tăng)

Khóa chính tự tăng

2

Loại cơ sở

Kiểu số nguyên (khóa ngoại)

Khóa ngoại liên kết tới bảng dm_loai_co_so_khambenh(id)

3

Đơn giá

Kiểu số thập phân (tối đa 15 chữ số, gồm 2 chữ số thập phân)

Giá tiền bao gồm chi phí trực tiếp, tiền lương

4

Đơn vị tính

Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 50 ký tự)

Mặc định là "đồng"

5

Số thông tư

Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 100 ký tự)

Số thông tư áp dụng (Ví dụ: 22/2023/TT-BYT)

6

Ngày ban hành

Kiểu ngày

Ngày ban hành thông tư (2023-11- 17)

7

Trạng thái

Kiểu đúng/sai

Trạng thái hiệu lực (1: Đang áp dụng, 0: Hết hiệu lực)

8

Ghi chú

Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 500 ký tự)

Ghi chú riêng cho mức giá này

V.2. Bảng giá ngày giường

Bảng 1: Danh mục loại dịch vụ giường bệnh (dm_dich_vu_giuong).

Bảng này lưu tên các loại dịch vụ ở cột B, giữ nguyên cấu trúc cha - con (ví dụ: mục 3.1 là con của mục 3).

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Diễn giải

1

Chỉ mục (id)

Kiểu số nguyên (khóa chính, tự tăng)

Khóa chính tự tăng

2

Mã dịch vụ

Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 50 ký tự)

Mã dịch vụ hiển thị (Ví dụ: 1, 2, 3, 3.1, 3.1.special)

3

Tên dịch vụ

Kiểu văn bản

Nội dung loại dịch vụ (Sử dụng kiểu văn bản vì nội dung mục 3.1 rất dài)

4

Mã dịch vụ cha

Kiểu số nguyên (có thể để trống)

Khóa ngoại tự liên kết. Ví dụ: dòng 3.1 liên kết với dòng 3 thông qua mã dịch vụ cha.

 

Bảng 2: Danh mục hạng bệnh viện (dm_hang_benh_vien)

Bảng này lưu thông tin các hạng bệnh viện ở các cột tiêu đề (từ cột 1 đến cột 5).

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Diễn giải

1

Chỉ mục (id)

Kiểu số nguyên (khóa chính)

Khóa chính

2

Mã hạng

Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 50 ký tự)

Mã hạng bệnh viện (DAC_BIET, HANG_1, HANG_2, HANG_3, HANG_4)

3

Tên hạng

Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 255 ký tự)

Tên hạng (Ví dụ: Bệnh viện hạng Đặc biệt, Bệnh viện hạng I,...)

 

BẢNG 3: Bảng lưu giá dịch vụ theo hạng và thông tư (gia_ngay_giuong) Bảng này đóng vai trò là "bảng cầu" (Junction Table) kết hợp giữa Dịch vụ và Hạng bệnh viện để lưu giá tiền cụ thể.

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Diễn giải

1

Chỉ mục (id)

Kiểu số nguyên (khóa chính, tự tăng)

Khóa chính tự tăng

2

ID dịch vụ

Kiểu số nguyên (khóa ngoại)

Khóa ngoại liên kết tới dm_dich_vu_giuong(id)

3

ID hạng bệnh viện

Kiểu số nguyên (khóa ngoại, có thể để trống)

Khóa ngoại liên kết tới dm_hang_benh_vien(id). Có thể để trống nếu mức giá đó áp dụng chung không phân biệt hạng.

4

Giá tiền

Kiểu số thập phân (tối đa 15 chữ số, gồm 2 chữ số thập phân, có thể để trống)

Giá tiền (Đơn vị: đồng). Cho phép để trống vì có những ô trống không có giá (như mục 1 bệnh viện hạng IV).

5

Số thông tư áp dụng

Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 100 ký tự)

Số thông tư áp dụng (Mặc định: 22/2023/TT-BYT)

6

Ghi chú đặc biệt

Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 500 ký tự)

Lưu ghi chú riêng (Ví dụ: áp dụng riêng cho cơ sở tại Hà Nội và TP.HCM ở dòng cuối hình ảnh)

V.3. Bảng giá dịch vụ

Bảng 1: Danh mục dịch vụ kỹ thuật (dm_dich_vu_ky_thuat).

Bảng này lưu toàn bộ các mục từ nhóm lớn cho đến dịch vụ chi tiết nhằm giữ nguyên cấu trúc phân cấp.

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Diễn giải

1

Chỉ mục (id)

Kiểu số nguyên (khóa chính, tự tăng)

Khóa chính tự tăng

2

Số thứ tự theo thông tư

Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 50 ký tự)

Số thứ tự theo thông tư (Ví dụ lưu: "A", "I", "1", "2",...)

3

Số thứ tự theo Thông tư 37 cũ

Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 50 ký tự, có thể để trống)

Số thứ tự theo Thông tư 37 cũ (nếu có) để đối chiếu

4

Mã dịch vụ của Bộ Y tế

Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 50 ký tự, có thể để trống)

Mã dịch vụ của Bộ Y tế (Ví dụ: 04C1.1.3). Các dòng tiêu đề nhóm lớn sẽ để trống.

5

Tên dịch vụ hoặc tên nhóm phân loại

Kiểu văn bản

Tên dịch vụ hoặc tên nhóm phân loại

6

Khóa ngoại tự liên kết (khóa cha)

Kiểu số nguyên (khóa ngoại, có thể để trống)

Khóa ngoại tự liên kết trỏ đến trường định danh (id) của chính bảng này để xác định nhóm cha của dòng hiện tại. Ví dụ: dòng "Siêu âm" (I) thuộc nhóm "CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH" (A).

 

BẢNG 2: Cấu hình giá dịch vụ theo thông tư (gia_dich_vu_ky_thuat)

Tách riêng phần giá và ghi chú sang bảng này để quản lý biến động giá qua các thời kỳ thông tư khác nhau mà không làm thay đổi bảng danh mục dịch vụ gốc.

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Diễn giải

1

Chỉ mục (id)

Kiểu số nguyên (khóa chính, tự tăng)

Khóa chính tự tăng

2

ID dịch vụ

Kiểu số nguyên (khóa ngoại)

Khóa ngoại liên kết tới bảng dm_dich_vu_ky_thuat(id)

3

Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương

Kiểu số thập phân (tối đa 15 chữ số, gồm 2 chữ số thập phân, có thể để trống)

Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương. Để trống đối với các dòng tiêu đề phân nhóm.

4

Ghi chú

Kiểu văn bản (có thể để trống)

Ghi chú đi kèm hoặc điều kiện áp dụng (Ví dụ: dòng số 7, số 9, số 10 có phần văn bản ghi chú rất dài ở cột 6).

5

Số thông tư

Kiểu chuỗi ký tự (tối đa 100 ký tự)

Văn bản pháp lý áp dụng (Mặc định điền: 22/2023/TT-BYT)

6

Trạng thái

Kiểu đúng/sai

Trạng thái hiệu lực (1: Đang áp dụng, 0: Hết hiệu lực)

VI. CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Căn cứ theo Thông tư 12/2026/TT-BTC ngày 10/2/2026 của Bộ Tài chính

Quy định trình tự, thủ tục giám định chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế, biểu mẫu tổng hợp thanh toán, quyết toán và biện pháp thi hành nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật bảo hiểm y tế

STT

Trường

Kiểu dữ liệu

Diễn giải

1

Chỉ mục (id)

Kiểu số nguyên

Khóa chính

2

Id tổng hợp

Kiểu số nguyên

Liên kết tới bảng đợt tổng hợp báo cáo tong_hop_chi_phi_bh.

3

Mã cơ sở khám chữa bệnh

Kiểu chuỗi ký tự

Cơ sở trực tiếp điều trị, phục vụ phân loại Cơ sở A, B, C...

4

Hình thức khám chữa bệnh

Kiểu chuỗi ký tự

Phân loại 04 hình thức: NGOAI_TRU, DIEU_TRI_NGOAI_TRU, BAN_NGAY, NOI_TRU.

5

Mã loại khám chữa bệnh

Kiểu chuỗi ký tự

Mã loại KCB từ 01 đến 09 (theo QĐ 824/QĐ-BYT).

6

Họ và tên người bệnh

Kiểu chuỗi ký tự

Họ và tên người bệnh.

7

Ngày sinh của người bệnh.

Kiểu ngày

Ngày sinh của người bệnh.

8

Giới tính người bệnh

Kiểu số nguyên

Giới tính người bệnh.

9

Mã thẻ bảo hiểm y tế.

Kiểu chuỗi ký tự

Mã thẻ bảo hiểm y tế.

10

Mã bệnh chính

Kiểu chuỗi ký tự

Mã bệnh chính (Mã ICD-10).

11

Ngày, giờ vào viện

Kiểu thời gian

Ngày, giờ vào viện.

12

Ngày, giờ vào điều trị nội trú.

Kiểu thời gian

Ngày, giờ vào điều trị nội trú.

13

Ngày, giờ ra viện.

Kiểu thời gian

Ngày, giờ ra viện.

14

Số ngày điều trị thực tế.

Kiểu số nguyên

Cột 1: Số ngày điều trị thực tế.

15

Tổng chi phí KCB trong đợt điều trị.

Kiểu số nguyên

Cột 2: Tổng chi phí KCB trong đợt điều trị.

16

Chi phí thuộc phạm vi thanh toán BHYT.

Kiểu số nguyên

Cột 3: Chi phí thuộc phạm vi thanh toán BHYT.

17

Tiền đề nghị quỹ BHYT thanh toán.

Kiểu số nguyên

Cột 4: Tiền đề nghị quỹ BHYT thanh toán.

18

Tiền do người bệnh cùng chi trả.

Kiểu số nguyên

Cột 5: Tiền do người bệnh cùng chi trả.

19

Tiền chi trả từ nguồn viện trợ, tài trợ.

Kiểu số nguyên

Cột 6: Tiền chi trả từ nguồn viện trợ, tài trợ.

20

Tiền người bệnh tự trả

Kiểu số nguyên

Cột 7: Tiền người bệnh tự trả (ngoài danh mục, chênh lệch yêu cầu...).

21

Thời gian bản ghi được tạo hệ thống.

Kiểu thời gian

Thời gian bản ghi được tạo hệ thống.

22

Thời gian bản ghi được cập nhật gần nhất.

Kiểu thời gian (tự động cập nhật khi dữ liệu thay đổi)

Thời gian bản ghi được cập nhật gần nhất.

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2682/QĐ-BYT ngày 22/08/2026 quy định Danh mục thông tin cơ bản của Cơ sở dữ liệu về hoạt động khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

65

DMCA.com Protection Status
IP: 74.7.228.193