|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1275/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Hồ Huy Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
20/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1275/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 20
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN
NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại văn bản số 3669/SNNMT-TCCB ngày 19/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 02 (hai) thủ tục hành
chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm (trong đó 01
TTHC cấp tỉnh và 01 TTHC cấp xã); 01 (một) TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng
trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các
cơ quan đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc
công khai, địa phương hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; phối hợp
với Bộ Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành nông nghiệp và môi trường để áp dụng
thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
- Thay thế Danh mục và Quy
trình tương ứng các TTHC có số thứ tự 04 tại Quyết định số 2369/QĐ-UBND ngày
22/9/2025; số thứ tự số 13, mục A tại Quyết định số 692/QĐ-UBND ngày 26/3/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh;
- Bãi bỏ Danh mục có số thứ tự
12, mục A, phần I tại Quyết định số 556/QĐ-UBND tỉnh ngày 06/3/2026; Quy trình
số thứ tự 12, mục A, phần I tại Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các sở; Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Huy Thành
|
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 1275/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP, KIỂM LÂM
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi
trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới
hành chính của một tỉnh)
|
1.000058
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ Bưu chính công
ích;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá TTHC và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT
ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
x
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng
để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
1.012531
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 15 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP);
- Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT
ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
x
|
B. TTHC BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
TÀI NGUYÊN NƯỚC
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã số TTHC
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
|
1.004253
|
- Nghị quyết số 17/2026/NĐ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa TTHC và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Quyết định số 1693/QĐ-BNNMT
ngày 11/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
PHẦN II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Miễn,
giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.LNKL.16
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh
(số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh) hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
2.3.1
|
Đối với hộ gia đình, cá nhân:
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị miễn, giảm của
bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng hoặc người giám hộ, người thừa kế của bên
sử dụng dịch vụ môi trường rừng phải nêu rõ nguyên nhân, nội dung rủi ro bất
khả kháng; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; nội dung đề nghị miễn, giảm;
thời gian để nghị miễn, giảm
|
x
|
|
|
2.3.2
|
Đối với tổ chức:
|
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị miễn, giảm của
bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng, trong đó nêu rõ nguyên nhân, nội dung rủi
ro bất khả kháng; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; nội dung đề nghị miễn,
giảm; thời gian đề nghị miễn, giảm;
|
x
|
|
|
-
|
Bản kê tổn thất, thiệt hại về
vốn và tài sản; bản sao chụp quyết định giải thể hoặc phá sản (nếu có) của cơ
quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 15
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường https://motcuannmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Người có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng hoặc Văn bản thông báo.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ
chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường https://motcuannmt.mae.gov.
vn
2. Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Cán bộ TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có), 06
và Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm
lâm, Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho Lãnh đạo và phòng Bảo vệ và Phát triển
rừng để xử lý.
|
Công chức TN&TKQ/ Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư; Lãnh đạo
|
1/4 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ và chuyển cho
công chức xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
1/4 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B4
|
Xem xét, xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì
tham mưu Sở ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra xác minh.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo Phòng; Lãnh đạo Chi cục; Lãnh
đạo Sở, Văn thư Sở
|
4,5 ngày
|
Mẫu 05; Quyết định thành lập
Đoàn kiểm tra xác minh.
|
|
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì tham mưu Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết trình Lãnh
đạo Chi cục xem xét, ban hành và chuyển kèm hồ sơ sang Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B10.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo Phòng; Lãnh đạo Chi cục
|
Mẫu 05, 06; Văn bản thông báo
hồ sơ không đủ điều kiện (kèm hồ sơ)
|
|
B5
|
Tổ chức xác minh tại hiện trường
và lập dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra hiện trường.
|
Đoàn kiểm tra xác minh theo Quyết định.
|
05 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản xác minh hiện
trường; dự thảo Báo cáo kết quả kiểm tra hiện trường.
|
|
B6
|
Trên cơ sở báo cáo kết quả kiểm
tra hiện trường của Đoàn Kiểm tra:
- Nếu đạt yêu cầu: dự thảo Tờ
trình đề nghị UBND tỉnh phê duyệt Quyết định miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ
môi trường rừng kèm dự thảo Quyết định, trình lãnh đạo phòng xem xét, lãnh đạo
Chi cục ký nháy.
- Nếu không đạt yêu cầu: dự
thảo Văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình lãnh đạo phòng xem xét,
lãnh đạo Chi cục ký nháy.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; lãnh đạo phòng; Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày
|
Mẫu 05; dự thảo Tờ trình đề
nghị UBND tỉnh phê duyệt Quyết định miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường
rừng kèm dự thảo Quyết định hoặc dự thảo Văn bản thông báo.
|
|
B7
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết tại bước B6.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình đề nghị UBND
tỉnh phê duyệt Quyết định miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng kèm
dự thảo Quyết định hoặc Văn bản thông báo
|
|
B8
|
Đóng dấu, phát hành Văn bản:
- Đối với trường hợp đạt yêu
cầu thì chuyển toàn bộ hồ sơ lên UBND tỉnh giải quyết (qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh).
- Đối với trường hợp là Văn bản
thông báo thì chuyển kèm hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B10.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ; Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Hồ sơ; Báo cáo kết quả
kiểm tra hiện trường; Tờ trình đề nghị UBND tỉnh phê duyệt Quyết định miễn,
giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng kèm dự thảo Quyết định. Hoặc mẫu
05, 06; Văn bản thông báo.
|
|
B9
|
UBND tỉnh xem xét, giải quyết.
Chuyển kết quả cho Sở Nông nghiệp và Môi trường qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định miễn, giảm tiền
chi trả dịch vụ môi trường rừng hoặc Văn bản thông báo.
|
|
B10
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Quyết định miễn,
giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng hoặc Văn bản thông báo.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 4 chuyển
sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Quyết định thành lập Đoàn kiểm
tra xác minh.
|
|
-
|
Biên bản xác minh hiện trường
và Báo cáo kết quả kiểm tra hiện trường.
|
|
-
|
Tờ trình đề nghị UBND tỉnh
phê duyệt Quyết định miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
|
|
-
|
Quyết định miễn, giảm tiền
chi trả dịch vụ môi trường rừng hoặc Văn bản thông báo.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Chi cục Kiểm
lâm 20 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ cho đơn vị lưu trữ của tỉnh và thực
hiện lưu trữ theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Hỗ trợ
lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia
đình, cá nhân
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.LNKL.X.09
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
- Có đất trồng rừng sản xuất được
cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất hoặc đã sử dụng đất ổn định theo quy định của pháp luật về đất
đai, không có tranh chấp;
- Chưa được hỗ trợ lãi suất từ
ngân sách nhà nước, hỗ trợ từ các chính sách khác.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số
02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh) hoặc Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất
vốn vay tại ngân hàng theo BM.LNKL.X.09.01
|
x
|
|
|
-
|
Bản thiết kế trồng rừng, chăm
sóc năm thứ nhất theo BM.LNKL.X.09.02
|
x
|
|
|
-
|
Hợp đồng tín dụng đã ký giữa
chủ rừng và ngân hàng thương mại;
|
|
x
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã
trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua cổng Dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản
chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng
thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường https://motcuannmt.mae.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả TTHC: UBND cấp xã
- Người có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp tỉnh
- Cơ quan được ủy quyền: Không.
- Cơ quan phối hợp: Các
cơ quan có liên quan
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng hoặc văn bản thông báo lý do không hỗ
trợ lãi suất
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ
hộ gia đình/cá nhân hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường https://motcuannmt.mae.gov.vn
2. Công chức TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức và yêu cầu nộp phí, lệ phí
cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ
chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06
và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho UBND cấp xã
để xử lý.
|
Công chức TN&TKQ/ Dịch vụ bưu chính công ích; Văn thư
|
1/4 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên
môn xử lý.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1/4 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B4
|
Duyệt hồ sơ và chuyển cho
công chức xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B5
|
Xem xét, xử lý hồ sơ:
UBND cấp xã chủ trì, phối hợp
với các cơ quan có liên quan tổ chức xác minh hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất
và lập biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng theo
BN.LNKL.X.09.03, trình UBND tỉnh
|
UBND cấp xã, các cơ quan liên quan
|
09 ngày
|
Mẫu 05; Biên bản xác minh điều
kiện hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng theo BN.LNKL.X.09.03;
|
|
B6
|
Căn cứ biên bản xác minh điều
kiện hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng của UBND cấp xã:
- Trường hợp đảm bảo điều kiện,
UBND tỉnh xem xét quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng.
- Trường hợp không đảm bảo điều
kiện thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyển kết quả cho UBND cấp
xã để trả kết quả cho hộ gia đình/cá nhân.
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Mẫu 05; Quyết định hỗ trợ lãi
suất vốn vay tại ngân hàng, hoặc Văn bản thông báo lý do không hỗ trợ lãi suất.
|
|
B7
|
Trả kết quả cho hộ gia
đình/cá nhân
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Quyết định hỗ trợ
lãi suất vốn vay tại ngân hàng, hoặc Văn bản thông báo lý do không hỗ trợ lãi
suất
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công xã để gửi
cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần
thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường
https://motcuannmt.mae.gov.vn với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.LNKL.X.09.01
|
Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất
vốn vay tại ngân hàng
|
|
|
BM.LNKL.X.09.02
|
Bản thiết kế trồng rừng, chăm
sóc năm thứ nhất
|
|
|
BM.LNKL.X.09.03
|
Biên bản xác minh điều kiện hỗ
trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng
|
|
4
|
LƯU HỒ SƠ
|
|
|
Mẫu 01; 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu
01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
|
Quyết định hỗ trợ lãi suất vốn
vay tại ngân hàng, hoặc Văn bản thông báo lý do không hỗ trợ lãi suất.
|
|
Hồ sơ được lưu tại phòng
chuyên môn của UBND cấp xã; thời gian lưu 20 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ
sơ cho đơn vị lưu trữ của UBND cấp xã và thực hiện lưu trữ theo quy định./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1275/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; bị bãi bỏ lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1275/QĐ-UBND ngày 20/05/2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; bị bãi bỏ lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
23
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|