|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 37/2026/TT-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 28 tháng
8 năm 2026
|
THÔNG
TƯ
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VÀ ĐÊ ĐIỀU
Căn cứ Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số
59/2020/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15,
Luật số 54/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đê điều số
79/2006/QH11, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 15/2008/QH12, Luật số
35/2018/QH14, Luật số 60/2020/QH14, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 47/2024/QH15,
Luật số 84/2025/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số
206/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về quản
lý chi phí đầu tư xây dựng;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi;
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Định mức dự toán chuyên ngành
xây dựng công trình thủy lợi và đê điều.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Thông tư này Định mức dự toán chuyên ngành xây dựng công trình
thủy lợi và đê điều.
Điều 2. Điều khoản thi
hành
1. Thông tư này có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2026.
2. Thông tư số
04/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường ban hành Định mức dự toán chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi và
đê điều hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành./.
|
Nơi nhận:
-
Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Lưu: VT, TL.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn
Hoàng Hiệp
|
ĐỊNH
MỨC
DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THUỶ
LỢI VÀ ĐÊ ĐIỀU
(Kèm
theo Thông tư số 37/2026/TT-BNNMT ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC
1.
Nội dung định mức
a. Định mức dự toán
chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi và đê điều (Định mức) quy định mức
hao phí về vật liệu, lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn
vị khối lượng công tác xây dựng hoặc tư vấn, thí nghiệm từ khi chuẩn bị đến khi
kết thúc công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả những hao phí cần thiết do
yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục,
đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).
b. Định mức bao gồm: Mã
hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu
có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:
- Thành phần công việc
quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công
tác xây dựng hoặc tư vấn theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện
pháp thi công cụ thể.
- Bảng các hao phí định
mức gồm:
+ Mức hao phí vật liệu:
Là số
lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật
liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu
tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng
công tác xây dựng hoặc tư vấn, thí nghiệm.
Mức hao phí vật liệu
xây dựng trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối
với các loại cát xây dựng còn bao gồm hao hụt do độ dôi của cát. Mức hao phí
vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu.
Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính.
+ Mức hao phí lao động:
Là số
ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ, kỹ sư, kỹ sư
chính… cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng, tư vấn,
thí nghiệm từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc. Mức hao phí lao động được tính
bằng số ngày công của kỹ sư, công nhân...
+ Mức hao phí máy thi
công: Là
số ca sử dụng máy trực tiếp thực hiện công tác thi công công trình hoặc tư vấn,
máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây
dựng hoặc tư vấn, thí nghiệm. Mức hao phí máy trực tiếp thi công được tính bằng
số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên
chi phí máy thi công trực tiếp.
2.
Kết cấu tập định mức
Tập định mức bao gồm 10
chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác; cụ thể như sau:
|
Chương I
|
Công tác chuẩn bị mặt
bằng xây dựng
|
|
Chương II
|
Công tác thi công
đất, đá, cát
|
|
Chương III
|
Công tác khoan, phụt
vữa, đóng cọc
|
|
Chương IV
|
Công tác xây gạch, đá
|
|
Chương V
|
Công tác thi công kết
cấu bê tông
|
|
Chương VI
|
Công tác sản xuất,
lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn
|
|
Chương VII
|
Công tác sản xuất,
lắp dựng kết cấu sắt, thép
|
|
Chương VIII
|
Công tác khảo sát,
thí nghiệm và kiểm định
|
|
Chương IX
|
Công tác tư vấn
|
|
Chương X
|
Công tác khác
|
3. Hướng dẫn áp dụng
định mức
- Ngoài thuyết minh áp
dụng nêu trên, trong các chương của định mức còn có phần thuyết minh và hướng
dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều
kiện thi công và biện pháp thi công.
- Căn cứ vào yêu cầu kỹ
thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công của công trình xây dựng, tổ
chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn định mức dự toán cho phù hợp với
dây chuyền công nghệ thi công của công trình.
- Định mức dự toán các
công tác xây dựng thực hiện hoàn toàn bằng thủ công chỉ được áp dụng trong
trường hợp điều kiện thi công không thực hiện được bằng máy.
CHƯƠNG
I
CÔNG
TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG
TLA.10000
CÔNG TÁC PHÁT CỎ, CHẶT CÂY
TLA.11000
CÔNG TÁC PHÁT CỎ, CHẶT CÂY BẰNG THỦ CÔNG TLA.
11100 CÔNG TÁC PHÁT
QUANG MÁI ĐÊ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển
dụng cụ đến nơi làm việc. Chặt nhổ gốc cây, cỏ dại mọc trên mái đê, thân đê và
chân đê.
- Cưa chặt thân cây,
cành, ngọn thành từng khúc, gom cỏ dại, thân cây dại đến vị trí quy định (cự ly
gom bình quân là 50m).
- Đào bỏ gốc cây, rễ
cây thân gỗ, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại
trong phạm vi 50m để vận chuyển, lấp, san lấp lại hố đào mái đê đảm bảo yêu cầu
kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Nhân công nhóm 1
Đơn
vị tính: công/100 m2
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần công việc
|
Số
lượng
|
|
TLA.1111
|
Phát quang mái đê có
mật độ cây, cỏ dại, dây leo … ≤ 70% diện tích. Thỉnh thoảng xen lẫn cây cao
< 1m, cây con có đường kính < 5cm.
|
0,52
|
|
TLA.1112
|
Phát quang mái đê có
mật độ cây, cỏ dại, dây leo …≤ 70% diện tích, cây cao hơn 1m. Thỉnh thoảng
xen lẫn cây con có đường kính = 5cm và một vài bụi dứa.
|
0,77
|
|
TLA.1113
|
Phát quang mái đê có
mật độ cây, cỏ dại, dây leo …≥ 70% diện tích, cây cao hơn 1m. Thỉnh thoảng
xen lẫn cây con có đường kính > 5cm, có nhiều bụi dứa.
|
0,99
|
|
|
1
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc đến nơi làm việc, mặt
bằng thi công, đào gốc cây cả rễ theo yêu cầu.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Gốc dừa
|
Bụi tre
|
|
TLA.1211
|
Đào gốc dừa nước, bụi
tre
|
Máy thi công:
Xáng cạp có dung tích
gàu 0,65m3
|
ca
|
0,04
|
0,13
|
|
|
1
|
2
|
Đơn vị tính: gốc cây
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Gốc cây,
đường kính gốc (cm)
|
|
20÷30
|
>30÷ 40
|
>40÷ 50
|
>50÷ 60
|
>60
|
|
TLA.1211
|
Đào gốc cây
bằng xáng cạp
|
Máy thi công: Xáng cạp có
dung tích gàu 0,65m3
|
ca
|
0,015
|
0,02
|
0,03
|
0,07
|
0,13
|
|
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
Ghi chú:
- Định mức tính cho các
hiện trường có các gốc dừa nước kết thành từng mảng hoặc các bụi tre, hiện
trường có các cây có tán, rễ ăn sâu rộng như mít, xoài, nhãn, dừa ăn trái…
- Định mức đào gốc cây,
bụi cây tính với loại xáng cạp có dung tích gàu 0,65m3 và áp dụng
chung cho tất cả các loại khác. Đường kính gốc cây đo cách mặt đất 30cm.
- Định mức chưa tính đến
công tác đắp hoàn thiện bờ kênh; công tác bảo đảm an toàn giao thông thủy cho
các phương tiện lưu thông trên kênh.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ. Dùng
xà beng, búa phá kết cấu công trình cũ theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho
loại bộ phận, kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế, đảm bảo an toàn lao
động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công
trình.
- Phân loại vật liệu, vận
chuyển và xếp thành đống theo từng loại đúng nơi quy định hoặc xếp lên phương
tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Thu dọn hiện trường sau
khi phá dỡ.
Nhân công nhóm 1
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Loại kết cấu
|
|
Đá lát khan
|
Gạch, đá xây
|
Bê tông định
hình lắp ghép
|
Bê tông đổ
tại chỗ không cốt thép
|
Bê tông đổ
tại chỗ có cốt thép
|
|
TLA.211
|
Phá dỡ kè cũ
|
1,51
|
1,66
|
2,05
|
3,57
|
4,98
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
Ghi chú: Nếu phá dỡ kết
cấu bê tông cốt thép, không cốt thép, kết cấu gạch đá bằng búa căn, bằng máy
khoan cầm tay thì áp dụng định mức của Bộ Xây dựng.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ. Dùng
xà beng, búa phá kết cấu công trình cũ theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho
loại bộ phận, kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế, đảm bảo an toàn lao
động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công
trình;
- Phân loại vật liệu, vận
chuyển và xếp thành đống theo từng loại đúng nơi quy định hoặc xếp lên phương
tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Thu dọn hiện trường sau
khi phá dỡ.
- Nhân công nhóm 1
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Loại kết cấu
|
|
Gạch đá xây
|
Bê tông không
cốt thép
|
Bê tông có cốt
thép
|
|
TLA.212
|
Phá dỡ công trình cũ
trong thân đê
|
2,03
|
4,23
|
6,09
|
|
|
10
|
20
|
30
|
Ghi chú: Nếu phá dỡ kết
cấu bê tông cốt thép, không cốt thép, kết cấu gạch đá bằng búa căn, bằng máy
khoan cầm tay thì áp dụng định mức của Bộ Xây dựng.
CÔNG TÁC
THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT
THUYẾT MINH
Định mức công tác đào, đắp đất, đá, cát
được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh theo quy định.
- Công tác đào, đắp đất,
đá, cát được định mức cho trường hợp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công và
đào, đắp đất, đá, cát bằng máy. Chỉ thực hiện đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ
công khi không thể thực hiện được bằng máy.
- Định mức đào đất tính
cho đào 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào.
- Định mức đào đá tính
cho đào 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào.
- Định mức đắp đất, đá,
cát tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp.
- Đào đất để đắp bằng
khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp
tại Bảng 2.1. Những trường hợp đặc thù sẽ có hướng dẫn riêng tại từng định mức.
- Đắp đất, đá, cát được
tính mức riêng với điều kiện có đất, đá, cát đổ tại chỗ (hoặc nơi khác đã
chuyển đến).
- Đào đất, đá công trình
bằng máy được định mức cho công tác đào đất, đá đổ lên phương tiện vận chuyển.
- Chiều rộng đào trong
định mức công tác xây dựng là chiều rộng trung bình của đáy và miệng hố đào.
- Đào xúc đất hữu cơ, đất
phong hóa bằng máy áp dụng định mức đào đất tạo mặt bằng đất cấp I.
- Định mức công tác đào,
đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh theo quy
định.
- Phân cấp đất cho công
tác đào, vận chuyển và đắp đất áp dụng theo bảng phân cấp đất dùng cho công tác
đào, vận chuyển và đắp đất tại tập Định mức dự toán xây dựng công trình đã được
Bộ Xây dựng ban hành.
- Phân cấp đá dùng cho
máy đào theo TCVN 11676-2016.
Bảng 2.1: BẢNG HỆ SỐ
CHUYỂN ĐỔI BÌNH QUÂN TỪ ĐẤT ĐÀO SANG ĐẤT ĐẮP
|
Hệ số đầm
nén, dung trọng đất
|
Hệ số
|
|
K = 0,85; γ ≤ 1,45T/m3
÷ 1,60T/m3
|
1,07
|
|
K = 0,90; γ ≤ 1,75T/m3
|
1,10
|
|
K = 0,95; γ ≤ 1,80T/m3
|
1,13
|
|
K = 0,98; γ >
1,80T/m3
|
1,16
|
TLB. 10000 ĐÀO ĐẤT, ĐÁ,
CÁT
TLB.11000 ĐÀO ĐẤT, ĐÁ
CÁT BẰNG THỦ CÔNG ĐÀO ĐẤT DUY TU BẢO DƯỠNG ĐÊ ĐIỀU
TLB.11100 ĐÀO CHÂN
KHAY, RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO MẶT ĐÊ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào chân khay, đào rãnh thoát
nước, san đầm đáy chân khay, rãnh, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên
phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m. Hoàn thiện chân khay, rãnh thoát nước
sau khi đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: công/1 m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Cấp đất
|
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
|
|
Đào chân khay, rãnh
thoát nước/ Chiều sâu đào
|
Nhân công nhóm 1
|
|
|
|
|
|
TLB.1111
|
≤ 15cm
|
0,77
|
0,96
|
1,39
|
1,59
|
|
TLB.1112
|
≤ 30cm
|
0,7
|
0,87
|
1,27
|
1,46
|
|
TLB.1113
|
> 30cm
|
0,64
|
0,8
|
1,17
|
1,34
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Thành phần công việc:
Vét rãnh dọc, thoát nước, gom rác, đất,
vận chuyển đi nơi khác trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: 1 m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.1114
|
Nạo vét rãnh thoát
nước giếng giảm áp
|
Nhân công
nhóm 1
|
công
|
0,035
|
|
|
1
|
Thành phần công việc:
Đào, xúc đổ đúng nơi quy định hoặc đổ
lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.1115
|
Nạo vét tầng lọc cũ giếng
giảm áp
|
Nhân công
nhóm 1
|
công
|
1,95
|
|
|
1
|
Thành phần công việc:
Đào, xúc đất đổ đúng chỗ quy định hoặc
đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m.
Nhân công nhóm 1
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Cấp đất
|
|
Cấp I
|
Cấp II
|
Cấp III
|
|
TLB.1121
|
Bóc lớp đất phong hóa
|
0,45
|
0,62
|
0,78
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị hiện trường
thi công, lên ga, cắm tuyến, đóng cọc đánh dấu;
- Đào, bạt, sửa mái theo
đúng thiết kế;
- Vận chuyển đất thừa đổ
đi trong phạm vi 10m hay đổ lên phương tiện vận chuyển;
- Thu dọn hiện trường sau
thi công. Nhân công nhóm 1
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Cấp đất
|
|
Cấp I
|
Cấp II
|
Cấp III
|
|
TLB.1122
|
Bạt mái kè
|
0,49
|
0,68
|
0,91
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLB.11300 VẬN CHUYỂN
BÙN ĐẤT BẰNG THỦ CÔNG TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG, TU SỬA ĐÊ ĐIỀU
TLB.11320 VẬN CHUYỂN
ĐẤT SÉT LUYỆN 10M TIẾP THEO
Thành phần công việc:
Vận chuyển đất sét luyện trong phạm vi
10 m bằng thủ công.
Nhân công nhóm 1
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Số lượng
|
|
TLB.11320
|
Vận chuyển đất sét luyện
10m tiếp theo
|
0,035
|
TLB.12000 ĐÀO ĐẤT, ĐÁ
CÁT BẰNG MÁY
TLB.12200 ĐÀO, NẠO VÉT
KÊNH MƯƠNG BẰNG TÀU HÚT BÙN
Hướng dẫn áp dụng:
Định mức dự toán công tác đào, nạo vét
kênh mương, san lấp mặt bằng công trình thuỷ lợi bằng tàu hút bùn (định mức tàu
hút bùn) được tính cho một đơn vị khối lượng (1m3 đào, nạo vét, san
lấp mặt bằng). Khối lượng đào, nạo vét kênh mương được đo tại nơi đào; khối
lượng san lấp mặt bằng được đo tại nơi đắp.
Định mức tàu hút bùn chưa tính chi phí
cho công tác bảo đảm an toàn giao thông thủy (các phương tiện lưu thông trên
kênh, rạch) và các chi phí san gạt, hoàn thiện mặt bằng sau khi san lấp.
Định mức tàu hút bùn được lập cho các
loại tàu đang sử dụng phổ biến trong công tác đào, nạo vét kênh mương, san lấp
mặt bằng công trình thuỷ lợi trong điều kiện thi công bình thường (điều kiện
chuẩn) theo tính năng kỹ thuật của tàu như: Công suất, chiều sâu nạo vét, chiều
cao xả và chiều dài xả (xem bảng 1)
Bảng 1: Điều
kiện thi công của tàu hút bùn (điều kiện chuẩn)
|
Loại tàu (CV)
|
Chiều sâu đào,
nạo vét tối đa (m)
|
Chiều cao xả
Hc (m)
|
Chiều dài xả
Lc (m)
|
|
HB100 CV
|
2,0
|
1,4
|
≤ 50
|
|
HB150 CV
|
3,5
|
1,4
|
≤ 100
|
|
HB300 CV
|
4,5
|
1,4
|
≤ 100
|
|
Beaver 600 CV
|
8,0
|
4,0
|
≤ 200
|
|
HF900 CV
|
8,0
|
1,0
|
≤ 150
|
- Chiều sâu đào (nạo vét)
tối đa là chiều sâu tính từ mặt nước đến lớp đào sâu nhất;
- Chiều cao xả H: Là
chiều cao tính từ mặt nước đến tâm của miệng ống xả;
- Chiều dài xả L: Là khoảng
cách tính từ trung tâm khoang đào đến nơi đổ đất (đo theo đường ống xả bao gồm
cả ống sông và ống bờ).
Trường hợp thi công khác với các điều
kiện quy định ở Bảng 1 thì các thành phần hao phí trong định mức được nhân với
hệ số điều chỉnh như sau:
1. Khi chiều cao
xả lớn hơn điều kiện chuẩn (quy định ở Bảng 1) thì hao phí nhân công, máy thi
công được nhân với hệ số KH.
a. Với tàu hút bùn
HB:

b. Với tàu hút bùn
Beaver:

Trong đó:
- x là khoảng chiều cao
tăng thêm so với điều kiện chuẩn (m);
- Htt là chiều
cao ống xả thực tế tại hiện trường (m);
- Hc là chiều
cao ống xả chuẩn (m).
2. Khi chiều dài
ống xả lớn hơn điều kiện chuẩn (quy định ở Bảng 1) thì hao phí nhân công, máy
thi công được nhân với hệ số KL.
a. Với tàu hút bùn
HB:

b. Với tàu hút bùn
Beaver:

Trong đó:
- y là đoạn chiều dài
tăng thêm so với điều kiện chuẩn (m);
- Ltt là chiều dài ống xả
thực tế tại hiện trường (m);
- Lc là chiều dài ống xả
chuẩn (m);
- a: Hệ số ứng với đường
đặc tính năng suất của tàu hút bùn Beaver 600 (tra bảng 2).
Bảng 2. Bảng
tra hệ số a của tàu hút bùn Beaver 600
|
Cấp đất
|
Chiều dài ống
xả thực tế
(m)
|
Hệ số a tàu
hút bùn
Beaver 600
|
|
I
|
>200-3150
|
0,0050
|
|
>3150-4500
|
0,0051
|
|
II
|
>200-1700
|
0,0050
|
|
>1700-2500
|
0,0080
|
|
III
|
>200-1000
|
0,0065
|
|
>1000-1700
|
0,0110
|
|
IV
|
>200-600
|
0,0080
|
|
>600-1000
|
0,0160
|
|
V
|
>200-500
|
0,0270
|
|
>500-700
|
0,0300
|
3. Khi đào, nạo
vét ở những vùng có nhiều cây cối và rễ cây cuốn lưỡi phay thì hao phí nhân
công, máy thi công được nhân với hệ số 1,1 (tính cho khối lượng đất có nhiều
cây cối và rễ cây với lớp đất ≤ 1,2m).
4. Khi đào, nạo
vét ở những khu vực có biên độ thủy triều dao động lớn hơn 1,5 m, hai bên bờ
kênh mương có sình lầy, nơi có lũ mùa (nước lớn) ... công tác làm neo tàu khó
khăn, thường bị nhổ neo thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,25.
5. Khi đào, nạo
vét ở khu vực mà hai bên bờ kênh mương có nhà cửa, vườn tược v.v... hoặc có
chướng ngại vật yêu cầu độ lưu không ống bờ > 25m thì cứ thêm 25m ống
bờ, hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,25.
6. Hiện trường có
cao trình mặt đất đào cao hơn mặt nước từ 1,5 m trở lên, hao phí nhân công, máy
thi công được nhân với hệ số 1,03 cho phần khối lượng từ 1,5m trở lên.
7. Khi bề rộng đáy
kênh ≤ 8m thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 1,05.
8. Khi sử dụng tàu
hút bùn để hút cát (ở sông, hồ...) san lấp mặt bằng công trình thì hao phí nhân
công, máy thi công được nhân với hệ số 1,1.
Nếu trong một hiện trường thi công bị
ảnh hưởng của nhiều yếu tố thì được nhân dồn các hệ số.
Phân cấp đất dùng cho công tác đào, nạo
vét kênh mương bằng tàu hút bùn theo bảng dưới đây:
BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT DÙNG
CHO CÔNG TÁC ĐÀO, NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG TÀU HÚT BÙN
|
Cấp đất
|
Loại đất
|
Phương pháp
nhận biết
|
|
I
|
Gồm 1 trong các loại
đất sau:
- Đất cát hạt mịn có xen lẫn các hạt bụi, hạt
sét, mùn… có kết cấu rời rạc. Có độ rỗng ε > 1,0
- Đất cát hạt nhỏ có xen lẫn cát mịn, các hạt
bụi, hạt sét., có kết cấu rời rạc. Có độ rỗng ε > 1,0
- Đất phù sa mới bồi lắng, lắng. Có độ sệt B
> 1
- Bùn lỏng ở trạng thái chảy có độ sệt B > 1
|
Dùng xô có
thể xúc được dễ dàng
|
|
II
|
Gồm 1 trong các loại
đất sau:
- Đất cát hạt vừa và nhỏ có xen lẫn hạt bụi và
hạt sét… ở trạng thái xốp. Có độ rỗng trong khoảng: 0,8< ε ≤ 1,0
- Đất thịt pha cát xen lẫn hạt bụi, hạt sét…, ở
trạng thái dẻo chảy. Có độ sệt B trong khoảng: 0,75< B ≤ 1.
- Đất thịt pha sét xen lẫn cát mịn, mùn…, ở
trạng thái dẻo chảy; có độ sệt B trong khoảng: 0,75< B≤ 1.
- Đất sét có xen lẫn hạt cát, hạt bụi…, ở trạng
thái dẻo chảy. Có độ sệt B > 1.
- Đất phù sa bồi lắng, lắng đọng có độ sệt B
trong khoảng:
0,75<
B≤ 1.
|
Dùng xẻng ấn
mạnh tay có thể xúc được
|
|
|
- Than bùn dạng non ở
trạng thái xốp.
|
|
|
III
|
Gồm 1 trong các loại
đất sau:
- Đất thịt pha cát xen lẫn hạt sét…, ở trạng
thái tương đối chặt. Có độ sệt B trong khoảng: 0,5< B≤ 0,75.
- Đất thịt pha sét xen lẫn hạt cát…., ở trạng
thái dẻo mềm. Có độ sệt B trong khoảng: 0,5< B≤ 0,75.
- Đất bồi lắng, lắng đọng có độ sệt B trong khoảng:
0,5< B ≤
0,75.
|
Dùng xẻng đạp
mạnh mới xúc được
|
|
IV
|
Gồm 1 trong các loại
đất sau:
- Đất thịt pha sét xen lẫn hạt bụi, hạt cát…, ở
trạng thái dẻo cứng. Có độ sệt B trong khoảng: 0,25< B≤ 0,5.
- Đất sét có xen lẫn các hạt bụi, hạt cát…ở
trạng thái dẻo cứng; có độ sệt B trong khoảng: 0,25< B≤ 0,5.
- Đất cát xen lẫn sạn sỏi nhỏ và hạt bụi (tỷ lệ
sạn sỏi chiếm khoảng 10 - 25%) ... ở trạng thái chặt; có độ rỗng ε < 0,55.
- Đất có lẫn vỏ sò, vỏ hến, sỏi sạn… chiếm khoảng
từ 10 - 30%,
ở
trạng thái chặt.
|
Dùng cuốc bàn
có thể cuốc được
|
|
V
|
Gồm 1 trong các loại
đất sau:
- Đất sét pha thịt ở trạng thái nửa rắn, có độ
sệt B≤0,25.
- Đất sét pha lẫn các hạt sạn, sỏi nhỏ (tỷ lệ
sạn sỏi chiếm khoảng 10 - 25%) xen lẫn hạt bụi, hạt cát… ở trạng thái nửa
rắn, có độ sệt B≤ 0,25.
- Đất có lẫn vỏ sò, vỏ hến … (lượng vỏ sò, vỏ
hến… chiếm khoảng 60%).
|
Dùng cuốc
chim có thể đào được từng cục nhỏ
|
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công trường,
làm phao tiêu báo hiệu, xác định vị trí đào, nạo vét;
- Di chuyển máy móc thiết
bị trong phạm vi công trường; lắp ráp, tháo dỡ, định vị thiết bị, lắp đặt đường
ống từ nơi đào, nạo vét đến nơi đổ đất;
- Đào nạo, vét kênh mương
và vận chuyển đến vị trí đổ theo thiết kế (hoặc hút cát, vận chuyển đến nơi san
lấp mặt bằng);
- Đảm bảo an toàn trong
quá trình thi công tại công trường;
- Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
TLB.12210 ĐÀO, NẠO VÉT
KÊNH MƯƠNG BẰNG TÀU HÚT BÙN HB ≤100 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Cấp đất
|
|
I
|
II
|
|
TLB.1221
|
Đào, nạo vét
kênh mương bằng tàu hút bùn HB ≤ 100 CV
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,120
|
1,330
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Tàu hút bùn HB 100 CV
|
ca
|
0,650
|
0,730
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
TLB.12220 ĐÀO, NẠO VÉT
KÊNH MƯƠNG BẰNG TÀU HÚT BÙN HB ≤150 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Cấp đất
|
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
V
|
|
TLB.1222
|
Đào, nạo vét
kênh mương bằng tàu hút bùn HB ≤ 150 CV
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,660
|
0,720
|
0,840
|
1,150
|
1,73
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút bùn HB 150 CV
|
ca
|
0,243
|
0,274
|
0,308
|
0,421
|
0,636
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
TLB.12230 ĐÀO, NẠO VÉT
KÊNH MƯƠNG BẰNG TÀU HÚT BÙN HB ≤300 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Cấp đất
|
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
V
|
|
TLB.1223
|
Đào, nạo vét
kênh mương bằng tàu hút bùn HB ≤ 300 CV
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,410
|
0,460
|
0,530
|
0,720
|
0,910
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút bùn HB 300 CV
|
ca
|
0,152
|
0,170
|
0,193
|
0,263
|
0,333
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
TLB.12240 ĐÀO, NẠO VÉT
KÊNH MƯƠNG BẰNG TÀU HÚT BÙN BEAVER ≤600 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Cấp đất
|
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
V
|
|
TLB.1224
|
Đào, nạo vét
kênh mương bằng tàu hút bùn Beaver ≤ 600 CV
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,270
|
0,280
|
0,290
|
0,310
|
0,340
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút bùn Beaver
600 CV
|
ca
|
0,059
|
0,061
|
0,063
|
0,068
|
0,075
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
TLB.12250 ĐÀO, NẠO VÉT
KÊNH MƯƠNG BẰNG TÀU HÚT BÙN HF ≤900 CV
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Cấp đất
|
|
I
|
II
|
III
|
IV
|
V
|
|
TLB.1225
|
Đào, nạo vét
kênh mương bằng tàu hút bùn HF ≤ 900 CV
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,210
|
0,240
|
0,280
|
0,300
|
0,330
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu hút bùn HF 900 CV
|
ca
|
0,057
|
0,065
|
0,078
|
0,106
|
0,155
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
TLB.12300 ĐÀO ĐÁ CÔNG
TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO
TLB.12310 ÐÀO ĐÁ CẤP IV
MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO 0,8M3
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào phá đá cấp IV bằng máy đào
0,8m3; trung chuyển đá đã đào để tạo mặt bằng thi công; bạt mái
taluy, sửa đáy móng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Ðơn vị
|
Số lượng /Chiều
rộng móng
|
|
≤6m
|
≤10m
|
≤20m
|
>20m
|
|
TLB.1231
|
Ðào đá cấp IV
móng công trình bằng máy đào 0,8m3
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,0542
|
0,0292
|
0,0200
|
0,0182
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy đào 0,8m3
|
ca
|
0,0223
|
0,0213
|
0,0197
|
0,0186
|
|
Máy ủi 110cv
|
ca
|
-
|
-
|
0,0035
|
0,0035
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào phá đá cấp IV bằng máy đào
1,25m3; trung chuyển đá đã đào để tạo mặt bằng thi công; bạt mái
taluy, sửa đáy móng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Ðơn vị
|
Số lượng
/Chiều rộng móng
|
|
≤6m
|
≤10m
|
≤20m
|
>20m
|
|
TLB.1232
|
Ðào đá cấp IV
móng công trình bằng máy đào 1,25m3
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,0542
|
0,0292
|
0,0200
|
0,0182
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy đào 1,25m3
|
ca
|
0,0213
|
0,0203
|
0,0188
|
0,0177
|
|
Máy ủi 110cv
|
ca
|
-
|
-
|
0,0035
|
0,0035
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào phá đá cấp IV bằng máy đào
1,6m3; trung chuyển đá đã đào để tạo mặt bằng thi công; bạt mái
taluy, sửa đáy móng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
/Chiều rộng móng
|
|
≤6m
|
≤10m
|
≤20m
|
>20m
|
|
TLB.1233
|
Đào đá cấp IV
móng công trình bằng máy đào 1,6m3
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,0542
|
0,0292
|
0,0200
|
0,0182
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy đào 1,6m3
|
ca
|
0,0170
|
0,0162
|
0,0150
|
0,0142
|
|
Máy ủi 110cv
|
ca
|
-
|
-
|
0,0035
|
0,0035
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLB.12400 NẠO VÉT LÀM
BẰNG ĐÁY HỐ MÓNG CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
TLB.12410 CÔNG TÁC NẠO
VÉT LÀM BẰNG ĐÁY HỐ MÓNG CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy móc,
phương tiện, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường;
- Nạo vét, hoàn thiện làm
bằng hố móng bằng tàu hút 50CV (chiều dày lớp nạo vét ≤0,4m);
- Hút làm bằng đáy hố
móng theo yêu cầu kỹ thuật thiết kế;
- Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.1241
|
Công tác nạo
vét làm bằng đáy hố móng cống xà lan di động
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,078
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Tàu hút 50CV
|
ca
|
0,0078
|
|
Giàn hút làm bằng hố
móng
|
ca
|
0,262
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
|
|
1
|
TLB.20000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ,
CÁT
TLB.21000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ,
CÁT BẰNG THỦ CÔNG
TLB.21100 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ,
CÁT BẢO DƯỠNG ĐÊ ĐIỀU
TLB.21110 ĐẮP ĐẤT LỀ
ĐƯỜNG CẢI TẠO MẶT ĐÊ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Dãy cỏ, bóc đất hữu cơ, xúc đất đổ đúng
nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận
chuyển. Đắp lề đường bằng đất đã đào, đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong
phạm vi 30m. San, xăm, vằm và đầm đất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công
trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Dung trọng T/m3
|
|
g ≤ 1,45
|
g ≤ 1,50
|
g ≤ 1,55
|
g ≤ 1,60
|
|
TLB.2111
|
Đắp đất lề
đường cải tạo mặt đê
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,57
|
0,68
|
0,74
|
0,81
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu trong phạm vi
30m. Xác định vị trí đắp bao tải đất, cát. Xúc đất đổ vào bao tải (khoảng 70%
bao). Đắp bao tải đất, cát xuống đúng vị trí quy định. Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: 1 m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.2112
|
Đắp bao tải
đất, cát tạo mái bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
Bao tải dứa loại PP (1mx0,6m)
|
cái
|
24
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,26
|
|
Vận chuyển tiếp 10m
|
công
|
0,034
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Định mức trên chưa bao
gồm hao phí vật liệu đất, cát để xúc vào bao tải; khối lượng đất, cát rời cần
tập kết xác định theo thiết kế;
- Nếu cự ly vận chuyển
đắp bao tải xa hơn cự ly vận chuyển quy định trong thành phần công việc thì áp
dụng nhân công vận chuyển tiếp 10m.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xếp đá đào chân khay, chèn đá
ba, đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.2113
|
Kè đá chân
khay để rải cấp phối mặt đê
|
Vật liệu
|
|
|
|
Đá hộc, đá ba
|
m3
|
1,2
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
1,41
|
|
|
1
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, mặt bằng
thi công và vật liệu trong phạm vi 100m. Tháo dỡ đá lát cũ, sửa lại lớp lọc.
Xếp đá, chèn chêm, lát mái bằng đá hộc. Hoàn thiện mái kè bảo đảm đúng yêu cầu
kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.2114
|
Tu sửa kè đá
bị bong xô
|
Vật liệu
|
|
|
|
Đá hộc
|
m3
|
1,22
|
|
Đá dăm chèn (4x6)
|
m3
|
0,062
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
3,33
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Đối với kè sông đá hộc
tận dụng (ít nhất) là 65% trở lên; Đối với kè biển đá hộc tận dụng (ít nhất) là
50% trở lên.
- Định mức chưa bao gồm
hao phí vật liệu đất thịt, vải lọc. Hao phí các vật liệu này xác định theo thực
tế thi công
Yêu cầu công việc:
- Đảm bảo đúng thiết kế
kích thước mặt cắt, độ cao, độ đông đặc;
- Nếu đắp đất ướt thì
phải quật mạnh tay để hòn nọ gắn chặt vào hòn kia và không có lỗ hổng.
Thành phần công việc:
- Đổ đất từ phương tiện
vận chuyển ra, san, xăm, hoặc quật mạnh tay;
- Hoàn thiện công trình,
sửa vỗ mái ta luy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công nhóm 1
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Cấp đất
|
|
Cấp I
|
Cấp II
|
Cấp III
|
|
TLB.2121
|
Đắp đê bằng
đất ướt
|
0,65
|
0,82
|
1,00
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú: Định mức tính
toán trong điều kiện bãi lấy đất không có nước hoặc có nước nhưng độ sâu ≤
15cm. Nếu nước sâu quá 15cm, không có biện pháp khắc phục mà phải đào mò thì
định mức được nhân với hệ số sau đây (không kể công vận chuyển tiếp):
0,15m < h sâu < 0,5m Hệ số 1,5
0,5m < h sâu < 1m Hệ số 2,0
1,00m < h sâu Hệ số 2,5
Các hệ số trên chỉ áp dụng cho đất cấp I
và đất cấp II.
Yêu cầu công việc:
- Đất phải được xăm nhỏ
không được kê ba chồng đống, nếu đất quá ướt thì phải quật mạnh tay để lớp sau
bám chặt lớp trước.
Thành phần công việc:
- Đánh xờm mặt đê cũ,
đào, xúc đất đổ vào phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển đến
nơi đắp;
- Đổ đất từ phương tiện
vận chuyển ra, san, xăm, hoặc quật mạnh tay;
- Hoàn thiện công trình,
sửa vỗ mái ta luy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Nhân công nhóm 1
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Cấp đất
|
|
Cấp I
|
Cấp II
|
Cấp III
|
|
TLB.2122
|
Tôn cao đê,
đắp chạch trên đê bằng đất ướt
|
0,65
|
0,82
|
1,00
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú: Nếu bãi đất
ngập nước có độ sâu > 15cm thì áp dụng hệ số điều chỉnh như công tác đắp đê
bằng đất ướt.
Yêu cầu công việc: Đất phải được xăm
nhỏ, nếu đất ướt quá thì phải quật mạnh tay để lớp sau bám chặt lớp trước.
Thành phần công việc:
- Bạt mái cỏ, dật cấp,
mang cỏ đất ra ngoài nơi đắp;
- Đào, xúc đổ vào phương
tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển đến nơi đắp;
- Đổ từ phương tiện vận
chuyển ra san, xăm hoặc quật mạnh tay;
- Hoàn thiện công trình,
sửa vỗ mái ta luy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Nhân công nhóm 1
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Cấp đất
|
|
Cấp I
|
Cấp II
|
Cấp III
|
|
TLB.2123
|
Đắp áp trúc đê bằng
đất ướt
|
0,71
|
0,93
|
1,05
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú: Trường hợp bãi
lấy đất có nước độ sâu >15cm thì áp dụng hệ số điều chỉnh như ở công tác đắp
đê bằng đất ướt.
Thành phần công việc:
- Tìm, đào đất sét, vận
chuyển đất trong phạm vi 10m;
- Xăm đất, luyện nhuyễn
đất;
- Đắp vỗ theo đúng yêu
cầu kỹ thuật. Nhân công nhóm 1
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Số lượng
|
|
TLB.2124
|
Làm và đắp đất sét
luyện
|
4,57
|
|
|
1
|
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị hiện trường,
xác định vị trí, lên ga cắm tuyến;
- Vận chuyển vật liệu
trong phạm vi 30m. Rải đá dăm bảo đảm yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.2131
|
Rải đá dăm
lót thi công kè bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
Đá dăm lót
|
m³
|
1,10
|
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,81
|
|
|
1
|
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu; xúc đất, cát đã tập kết sẵn tại nơi đắp đổ vào bao tải (khoảng 70% thể
tích bao). Vận chuyển bao tải đất, cát trong phạm vi 30m;
- Đắp bao tải đất, cát
theo đúng thiết kế; hoàn chỉnh khối đắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
đắp
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Đắp bờ bao,
bờ chống tràn
|
Đắp kết cấu
tường đứng
|
|
TLB.2141
|
Đắp bao tải
đất, cát bằng thủ công ở trên cạn
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Bao tải loại
0,5x0,7x0,15
|
cái
|
35
|
35
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,275
|
1,169
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú:
- Định mức trên chưa bao
gồm hao phí vật liệu đất, cát để xúc vào bao tải; khối lượng đất, cát rời cần
tập kết xác định theo thiết kế;
- Khi đắp trên mái
nghiêng hoặc đắp ở độ cao trên 3m (tính từ mặt bằng đắp) thì hao phí nhân công
trong định mức được nhân với hệ số 1,1.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu; xúc đất, cát đã tập kết sẵn tại nơi đắp đổ vào bao tải (khoảng 70% thể
tích bao). Vận chuyển bao tải đất, cát trong phạm vi 30m;
- Đắp bao tải đất, cát
theo đúng thiết kế; hoàn chỉnh khối đắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
đắp
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Đắp đê quây,
bờ bao, bờ chống tràn
|
Đắp kết cấu
tường đứng
|
|
TLB.2142
|
Đắp bao tải
đất, cát bằng thủ công ở dưới nước
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Bao tải loại
0,5x0,7x0,15
|
cái
|
35
|
35
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,508
|
1,403
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú:
- Định mức trên chưa bao
gồm hao phí vật liệu đất, cát để xúc vào bao tải; khối lượng đất, cát rời cần
tập kết xác định theo thiết kế;
- Khi đắp trên mái
nghiêng hoặc đắp ở độ sâu trên 3m (tính từ mặt nước) thì hao phí nhân công
trong định mức được nhân với hệ số 1,1.
TLB.22000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ
CÁT BẰNG MÁY
TLB.22100 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ,
CÁT BẢO DƯỠNG ĐÊ ĐIỀU
TLB.22110 CÔNG TÁC SAN
LẤP Ổ GÀ, RÃNH NƯỚC MẶT ĐÊ
SAN LẤP Ổ GÀ, RÃNH NƯỚC MẶT ĐÊ BẰNG ĐẤT
CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, mặt bằng
thi công. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Khơi rãnh thoát nước, dọn vệ
sinh. Cuốc mở rộng, đánh xờm ổ gà, rãnh nước. Rải đất bằng đất đã được đổ đống
tại nơi thi công. San gạt, xăm vằm, tưới nước và đầm lèn đảm bảo yêu cầu kỹ
thuật. Hoàn thiện công trình, mặt đê đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường
sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.2211
|
San lấp ổ gà
rãnh nước mặt đê bằng đất cấp phối tự nhiên
|
Vật liệu
|
m3
công
ca
ca
|
1,4
0,85
0,002
0,033
|
|
Đất cấp phối tự nhiên
(đất đồi)
Nhân công nhóm 1
Máy thi công
Ô tô tưới nước 5 m3
|
|
Máy đầm cầm tay 50 kg
|
|
|
1
|
SAN LẤP Ổ GÀ, RÃNH NƯỚC MẶT ĐÊ BẰNG ĐẤT ĐÁ HỖN HỢP HOẶC ĐÁ
THẢI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, mặt bằng
thi công, vật liệu trong phạm vi 100m. Khơi rãnh thoát nước, dọn vệ sinh. Đào,
cuốc san phẳng đáy, cắt vuông cạnh. Rải đất đá hỗn hợp (đá cộn) hoặc đá thải đã
được đổ đống tại nơi thi công. San gạt, tưới nước đầm nện chặt. Rải lớp đá mạt
trên mặt. Hoàn thiện công trình mặt đê đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện
trường sau khi thi công.
Đơn vị: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.2211
|
San lấp ổ gà
rãnh nước mặt đê bằng đất đá hỗn hợp (đá cộn) hoặc đá thải
|
Vật liệu
|
|
|
|
Đất đá hỗn hợp (đá
cộn)
hoặc
đá thải
|
m3
|
1,45
|
|
Đá mạt
|
m3
|
0,2
|
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,95
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Ô tô tưới nước 5 m3
|
ca
|
0,002
|
|
Máy đầm cầm tay 50 kg
|
ca
|
0,033
|
|
|
2
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, mặt bằng
thi công. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100 m. Dọn vệ sinh rãnh xói và xung
quanh. Cuốc mở rộng, đánh xờm rãnh xói.
Rải đất san gạt, tưới nước đầm nện chặt.
Hoàn thiện công trình, sửa vỗ mái đê đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Trồng dặm cỏ mái
đê (cỏ khai thác tại chỗ). Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.2212
|
San lấp hố
xói, rãnh xói mái đê
|
Vật liệu
|
|
|
|
Đất cấp phối tự nhiên
(đất
đồi)
|
m3
|
1,45
|
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
2,5
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy đầm cầm tay 50 kg
|
ca
|
0,033
|
|
Ô tô tưới nước 5 m3
|
ca
|
0,007
|
|
|
1
|
TLB.22200 ĐẮP ĐẬP ĐẤT
TRONG NƯỚC VÙNG TRIỀU ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Hướng dẫn áp dụng:
- Hệ số xác định khối lượng đất cần dùng
để đắp đập đất trong nước
|
Quy mô đập
|
Hệ số K
|
|
Nhóm 1
|
1,62
|
|
Nhóm 2
|
2,06
|
|
Nhóm 3
|
2,37
|
Ghi chú: Hệ số K đã bao gồm các yêu tố trôi,
lún, cố kết và các hao hụt khác khi đắp)
- Các phần công tác khác như chuẩn bị
vật liệu đắp đập, đào xúc vận chuyển đất đắp đập đến vị trí đắp, các loại vật
liệu khác sử dụng trong quá trình đắp đập và hạp long như cát, đất cấp phối
(chống lún trượt), bao tải, cừ… (phục vụ hạp long) thì tùy theo điều kiện thực
tế hiện trường của từng đập sẽ được nhà thầu tư vấn thiết kế cụ thể và áp dụng
các định mức do Bộ Xây dựng công bố.
- Định mức đắp đập ĐBSCL được chia thành
3 nhóm như sau:
+ Nhóm 1: gồm các đập có một trong các điều
kiện sau: Chiều cao lớn nhất Hmax≤6m
Chiều dài đập L≤ 40m
+ Nhóm 2: gồm các đập có một trong các điều
kiện sau:
Chiều cao lớn nhất 6m < Hmax
≤ 11m Chiều dài đập 40m < L ≤ 100m
+ Nhóm 3: gồm các đập có một trong các điều
kiện sau: Chiều cao lớn nhất Hmax >11m
(Khối lượng đắp đập tính theo thể tích
hình học của thiết kế; trong mỗi nhóm có 03 định mức chia theo đặc điểm vùng
biên độ triều: Vùng có ∆triều ≤1,5m;
1,5m<∆triều ≤2,0m và ∆triều
>2,0m; nếu đắp đập trong điều kiện không có dòng chảy (thí dụ đắp đê quai
thứ hai sau khi đã chặn dòng bằng đê quai thứ nhất) thì định mức nhân với hệ số
0,8).
- Vật liệu chính để đắp đập là đất khai
thác tại chỗ, khối lượng đất cần dùng để đắp đặp trong nước là toàn bộ khối
lượng đất sử dụng để đắp đập cho đến khi hoàn thành theo yêu cầu kỹ thuật của
thiết kế (đã bao gồm đất đắp đập, đất bị trôi, bị lún, cố kết và các hao hụt
khác trong khi đắp cho từng nhóm đập).
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ủi san đất (đã được tập kết
tại nơi đắp) bằng máy ủi 110CV trong phạm vi 50m thành từng khối, hoặc ủi đất
đã được san đầm như trên xuống lòng sông để đắp lấn dần và lấp dòng theo quy
trình kỹ thuật thiết kế. Hoàn thiện công trình bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Biên độ triều
∆triều ≤1,5m
|
Biên độ triều
1,5m<∆triều≤ 2,0m
|
Biên độ triều
∆triều>2,0 m
|
|
TLB.2221
|
Đập nhóm 1
|
Vật liệu
Đất cấp 2
|
m3
|
162
|
170
|
178
|
|
Nhân công nhóm 1
|
Công
|
0,97
|
1,02
|
1,07
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy ủi 110CV
|
Ca
|
0,349
|
0,37
|
0,38
|
|
Máy khác
|
%
|
2,6
|
2,73
|
2,86
|
|
TLB.2222
|
Đập nhóm 2
|
Vật liệu
Đất cấp 2
|
m3
|
206
|
216
|
227
|
|
Nhân công nhóm 1
|
Công
|
1,04
|
1,09
|
1,14
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy ủi 110CV
|
Ca
|
0,361
|
0,38
|
0,4
|
|
Máy khác
|
%
|
2,84
|
2,95
|
3,09
|
|
TLB.2223
|
Đập nhóm 3
|
Vật liệu
Đất cấp 2
|
m3
|
237
|
249
|
261
|
|
Nhân công nhóm 1
|
Công
|
1,14
|
1,2
|
1,25
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy ủi 110CV
|
Ca
|
0,399
|
0,42
|
0,44
|
|
Máy khác
|
%
|
3,26
|
3,42
|
3,59
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Đơn vị định mức tính
theo thể tích hình học thiết kế của đập.
- Nếu đắp đập trong điều
kiện không có dòng chảy thì áp dụng định mức nhân với hệ số 0,8).
TLB.22300 ĐẮP ĐẬP ĐẤT
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHU VỰC TÂY NGUYÊN
Hướng dẫn áp dụng:
Định mức đắp đập đất được tính toán cho
100 m3 đắp đập đo tại nơi đắp. Khối lượng đào để đắp được tính bằng
khối lượng đắp (đo tại nơi đắp) nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên
cần đào để đắp như bảng sau:
Bảng hệ số chuyển đổi từ
đất đào sang đất đắp khu vực Tây Nguyên
|
Dung trọng
đất
|
Hệ số đầm
nén/Hệ số chuyển đổi
|
|
K = 0,95
|
K = 0,97
|
K = 0,98
|
|
≤ 1,2 T/m3
|
1,27
|
1,29
|
1,31
|
|
≤ 1,3 T/m3
|
1,21
|
1,23
|
1,26
|
|
≤ 1,4 T/m3
|
1,16
|
1,18
|
1,21
|
|
≤ 1,5 T/m3
|
1,12
|
1,14
|
1,17
|
|
≤ 1,6 T/m3
|
1,08
|
1,09
|
1,13
|
|
>1,6 T/m3
|
1,04
|
1,06
|
1,1
|
- Định mức đắp đập đất
chưa tính đến hao phí nước phục vụ tưới ẩm. Khi xác định lượng nước tưới ẩm,
chủ đầu tư và tổ chức tư vấn thiết kế căn cứ vào chỉ tiêu khối lượng nước thí
nghiệm của đất đắp và theo mùa trong năm để bổ sung vào định mức.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất trong phạm vi 30m
thành từng lớp, đầm chặt, bạt mái taluy, hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ
thuật.
Đơn vị tính: 100 m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Hệ số đầm nén
|
|
K = 0,95
|
K = 0,97
|
K = 0,98
|
|
TLB.2231
|
Đắp đập bằng
máy đầm 16T
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,526
|
1,526
|
1,526
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy đầm 16 T
|
ca
|
0,301
|
0,321
|
0,340
|
|
Máy ủi 110 CV
|
ca
|
0,151
|
0,159
|
0,164
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất trong phạm vi 30m
thành từng lớp, đầm chặt, bạt mái taluy, hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ
thuật.
Đơn vị tính: 100 m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Hệ số đầm nén
|
|
K = 0,95
|
K = 0,97
|
K = 0,98
|
|
TLB.2232
|
Đắp đập bằng
máy đầm 25T
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,526
|
1,526
|
1,526
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy đầm 25 T
|
ca
|
0,263
|
0,282
|
0,296
|
|
Máy ủi 110 CV
|
ca
|
0,132
|
0,140
|
0,144
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLB.22400 ĐẮP BỜ BAO,
MANG CỐNG KHU VỰC ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Hướng dẫn áp dụng:
- Khối lượng đất đào để
đắp được xác định bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất tự
nhiên cần đào để đắp tương ứng với từng khu vực. Hệ số chuyển đổi đất đào sang
đất đắp khu vực đồng bằng sông Cửu Long tham khảo bảng sau:
Bảng hệ số chuyển đổi
từ đất đào sang đất đắp khu vực đồng bằng sông Cửu Long
|
Dung trọng
đất
|
Hệ số đầm
nén/Hệ số chuyển đổi
|
|
K = 0,85
|
K = 0,90
|
K = 0,95
|
K = 0,97
|
K = 0,98
|
|
≤ 0,9 T/m3
|
1,463
|
1,550
|
1,636
|
1,669
|
1,686
|
|
≤ 1,0 T/m3
|
1,346
|
1,427
|
1,506
|
1,537
|
1,552
|
|
≤ 1,1 T/m3
|
1,250
|
1,324
|
1,398
|
1,427
|
1,441
|
|
≤ 1,2 T/m3
|
1,168
|
1,238
|
1,306
|
1,334
|
1,347
|
|
≤ 1,3 T/m3
|
1,098
|
1,164
|
1,228
|
1,253
|
1,266
|
|
≤ 1,4 T/m3
|
1,037
|
1,099
|
1,160
|
1,184
|
1,196
|
|
≤ 1,5 T/m3
|
1,014
|
1,042
|
1,100
|
1,123
|
1,134
|
|
> 1,5 T/m3
|
1,008
|
1,016
|
1,047
|
1,069
|
1,079
|
Ghi chú: Căn cứ vào tính chất cơ lý của từng
loại đất để đắp và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình, tổ chức tư vấn thiết
kế có thể xem xét tính toán lại hệ số chuyển đổi trên cho phù hợp.
- Đắp bờ bao trong điều
kiện địa chất mềm yếu phải sử dụng tấm chống lầy thì định mức hao phí máy đào
được nhân với hệ số 1,15 cho phần khối lượng phải sử dụng tấm chống lầy. Hao
phí tấm chống lầy tính riêng.
- Công tác đắp bờ bao
bằng máy đào 0,8m3 và đầm cóc chỉ áp dụng khi bờ bao hẹp không thể
sử dụng được các loại máy đầm khác.
- Khoảng cách tối đa từ
tâm khối đào đến tâm khối đắp là 7m với máy đào 0,65m3 và 8m đối với
máy đào 0,8m3 (đào 1 bát). Khi vị trí đào đất nằm ngoài khoảng cách trên,
đơn vị tư vấn thiết kế căn cứ vào thực tế hiện trường để bố trí tổ hợp 2 máy
hoặc 3 máy đào phù hợp (đào chuyền) hoặc sử dụng biện pháp vận chuyển đất đến
nơi đắp đảm bảo tính kinh tế - kỹ thuật.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, lên ga cắm tuyến vị
trí đắp; dùng máy đào đào đất đổ vào vị trí đắp; dùng gầu gọt vỗ mái taluy,
gạt, lèn chặt. Hoàn thiện bờ bao theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng máy
đào
|
|
1 máy
|
2 máy
|
3 máy
|
|
TLB.2241
|
Đắp bờ bao
bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy đào có dung tích
gầu 0,65m3
|
ca
|
0,658
|
0,987
|
1,316
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, lên ga cắm tuyến vị
trí đắp. Dùng máy đào đào đất đổ vào vị trí đắp; đầm chặt bằng đầm cóc; dùng gầu
gọt, vỗ mái taluy. Hoàn thiện bờ bao theo đúng yêu cầu kỹ thuật thiết kế.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Độ chặt yêu
cầu
|
|
K=0,85
|
K=0,90
|
K=0,95
|
|
TLB.2242
|
Đắp bờ bao
bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, 1 máy đào kết hợp máy đầm
đất cầm tay
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,05
|
1,30
|
1,65
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy đào có dung tích gầu
0,65m3
|
ca
|
0,362
|
0,415
|
0,478
|
|
Máy đầm đất cầm tay
50 kg
|
ca
|
3,350
|
3,845
|
4,428
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Độ chặt yêu
cầu
|
|
K=0,85
|
K=0,90
|
K=0,95
|
|
TLB.2242
|
Đắp bờ bao
bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, tổ hợp 2 máy đào kết hợp máy
đầm đất cầm tay
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,05
|
1,30
|
1,65
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy đào có dung tích gầu
0,65m3
|
ca
|
0,658
|
0,755
|
0,870
|
|
Máy đầm đất cầm tay
50 kg
|
ca
|
3,350
|
3,845
|
4,428
|
|
|
4
|
5
|
6
|
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Độ chặt yêu
cầu
|
|
K=0,85
|
K=0,90
|
K=0,95
|
|
TLB.2242
|
Đắp bờ bao
bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, tổ hợp 3 máy đào kết hợp máy
đầm đất cầm tay
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,05
|
1,30
|
1,65
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy đào có dung tích
gầu 0,65m3
|
ca
|
0,987
|
1,133
|
1,305
|
|
Máy đầm đất cầm tay
50 kg
|
ca
|
3,350
|
3,845
|
4,428
|
|
|
7
|
8
|
9
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, lên ga cắm tuyến vị
trí đắp. Dùng máy đào đào đất đổ vào vị trí đắp; đầm chặt bằng đầm cóc; dùng
gầu gọt vỗ mái taluy. Hoàn thiện bờ bao theo đúng yêu cầu kỹ thuật thiết kế.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Độ chặt yêu
cầu
|
|
K=0,85
|
K=0,90
|
K=0,95
|
|
TLB.2243
|
Đắp bờ bao
bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 01 máy đào kết hợp máy đầm
đất cầm tay
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,05
|
1,30
|
1,65
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy đào có dung tích
gầu 0,8m3
|
ca
|
0,294
|
0,337
|
0,389
|
|
Máy đầm đất cầm tay
50 kg
|
ca
|
3,350
|
3,845
|
4,428
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Độ chặt yêu
cầu
|
|
K=0,85
|
K=0,90
|
K=0,95
|
|
TLB.2243
|
Đắp bờ bao bằng
máy đào có dung tích gầu 0,8m3, tổ hợp 2 máy đào kết hợp máy đầm
đất cầm tay
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,05
|
1,30
|
1,65
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy đào có dung tích gầu
0,8m3
|
ca
|
0,534
|
0,613
|
0,706
|
|
Máy đầm đất cầm tay
50 kg
|
ca
|
3,350
|
3,845
|
4,428
|
|
|
4
|
5
|
6
|
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Độ chặt yêu
cầu
|
|
|
K=0,85
|
K=0,90
|
K=0,95
|
|
|
|
Đắp bờ bao
bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, tổ hợp 3 máy đào kết hợp máy
đầm đất cầm tay
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,05
|
1,30
|
1,65
|
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
TLB.2243
|
|
|
Máy đào có dung tích
gầu 0,8m3
|
ca
|
0,801
|
0,920
|
1,059
|
|
|
Máy đầm đất cầm tay
50 kg
|
ca
|
3,350
|
3,845
|
4,428
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
8
|
9
|
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, mặt bằng, dùng máy đào
đào xúc đất đã tập kết tại nơi đắp trong phạm vi 30m; dùng máy đào kết hợp với
công nhân san đất, dùng đầm cóc đầm chặt. Hoàn thiện, bạt mái theo đúng yêu cầu
kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Độ chặt yêu
cầu
|
|
K=0,85
|
K=0,90
|
K=0,95
|
|
TLB.2244
|
Đắp đất hai
bên mang cống bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 và máy đầm đất
cầm tay
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
3,23
|
3,71
|
4,28
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy đào có dung tích gầu
0,65m3
|
ca
|
0,301
|
0,346
|
0,398
|
|
Máy đầm đất cầm tay
50 kg
|
ca
|
3,350
|
3,845
|
4,428
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, mặt bằng, dùng máy đào
đào xúc đất đã tập kết tại nơi đắp trong phạm vi 30m; dùng máy đào kết hợp với
công nhân san đất, dùng đầm cóc đầm chặt. Hoàn thiện, bạt mái theo đúng yêu cầu
kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Độ chặt yêu
cầu
|
|
K=0,85
|
K=0,90
|
K=0,95
|
|
TLB.2245
|
Đắp đất hai
bên mang cống bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 và máy đầm đất
cầm tay
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
3,23
|
3,71
|
4,28
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy đào có dung tích gầu
0,8m3
|
ca
|
0,232
|
0,267
|
0,307
|
|
Máy đầm đất cầm tay
50 kg
|
ca
|
3,350
|
3,845
|
4,428
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLB.22510 ĐẮP BAO TẢI
ĐẤT, CÁT DƯỚI NƯỚC XỬ LÝ HỐ XÓI, HỐ MÓNG, SẠT LỞ SỬ DỤNG XÀ LAN 200T
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, máy móc, hiện trường thi công; xúc đất, cát đã tập kết sẵn đổ vào bao tải
(khoảng 70% thể tích bao). Vận chuyển bao tải đất, cát lên xà lan trong phạm vi
30m;
- Tầu kéo dịch chuyển,
định vị xà lan đến vị trí đắp trong phạm vi 300 m, thả bao tải đất, cát vào vị
trí đắp, thợ lặn kiểm tra, hoàn chỉnh khối đắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
đắp
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLB.2251
|
Đắp bao tải
đất, cát dưới nước xử lý hố xói, hố móng, sạt lở bằng xà lan 200T
|
Vật liệu
|
|
|
|
Bao tải loại
0,5x0,7x0,15
|
cái
|
35
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
1,344
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Xà lan 200T
|
ca
|
0,038
|
|
Tầu kéo 150CV
|
ca
|
0,001
|
|
Trạm lặn
|
ca
|
0,05
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Định mức trên chưa bao
gồm hao phí vật liệu đất, cát để xúc vào bao tải; khối lượng đất, cát rời cần
tập kết xác định theo thiết kế;
- Khi đắp trên mái
nghiêng hoặc đắp ở độ sâu trên 3m (tính từ mặt nước) thì hao phí nhân công
trong định mức được nhân với hệ số 1,1.
CÔNG TÁC
KHOAN, PHỤT VỮA
- Định mức khoan phụt gia
cố chất lượng thân đê tính toán với từng độ sâu khoan phụt và mức ăn vữa khác
nhau. Vật liệu làm vữa trong tập định mức này là loại bột sét đóng bao, bảo đảm
các chỉ tiêu kỹ thuật theo quy định.
- Các mức ăn vữa quy định
trong định mức ứng với nồng độ vữa tiêu chuẩn là 1/1 (đất/nước). Khi lập dự
toán căn cứ vào tài liệu khảo sát thiết kế tính toán qui đổi về nồng độ vữa
tiêu chuẩn để xác định mức ăn vữa và làm căn cứ xác định định mức (tính toán
qui đổi nồng độ vữa áp dụng bảng sau):
|
TT
|
Nồng độ vữa
(đất /nước)
|
Đơn vị tính
|
Khối lượng
bột sét (kg)
|
|
1
|
Nồng độ 1/1
|
10 lít dung
dịch
|
7,2
|
|
2
|
Nồng độ 1/2
|
10 lít dung
dịch
|
4,2
|
|
3
|
Nồng độ 1/4
|
10 lít dung
dịch
|
2,3
|
|
4
|
Nồng độ 1/6
|
10 lít dung
dịch
|
1,6
|
- Mức ăn vữa quy định
trong định mức (giai đoạn khoan phụt thi công) đã tính bình quân chung cho các
hàng khoan phụt khác nhau và bằng 80% mức ăn vữa đã xác định trong giai đoạn
khảo sát. Trong quá trình thi công nếu mức ăn vữa tăng hoặc giảm quá 20% so với
mức ăn vữa đã xác định trong quá trình khảo sát thì chủ đầu tư lập văn bản báo
cáo cấp có thẩm quyền xem xét điều chỉnh lại cho phù hợp.
- Khoan phụt vữa phải bảo
đảm đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế, quy trình quy phạm kỹ thuật, nếu khoan phụt
vữa không bảo đảm yêu cầu kỹ thuật bắt buộc phải khoan phụt lại hoặc xử lý bằng
các biện pháp khác thì không được thanh toán thêm chi phí này.
- Hệ số điều chỉnh định
mức:
+ Định mức khoan phụt gia cố chất lượng
thân đê được tính trong điều kiện vật liệu chế tạo vữa là bột sét đóng bao,
trong trường hợp không có bột sét mà phải chế tạo vữa từ đất sét cục thì hao
phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong định mức dự toán khoan phụt khảo
sát nhân với hệ số 1,1; trong định mức dự toán khoan phụt thi công nhân với hệ
số 1,2.
+ Định mức khoan phụt gia cố chất lượng
thân đê được tính trong điều kiện khoan đứng, nếu khoan xiên có góc nghiêng (≥
300) thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong định mức dự
toán (khoan phụt khảo sát và khoan phụt thi công) được nhân với hệ số 1,3 (góc
tạo bởi cần khoan và mặt phẳng đứng).
+ Nếu hiện trường nơi thi công có mật độ
xe vận tải đi lại nhiều gây ảnh hưởng lớn đến công tác khoan phụt (có văn bản
xác nhận của chủ đầu tư, được cấp có thẩm quyền chấp thuận) thì hao phí vật
liệu, nhân công, máy thi công trong định mức dự toán (khoan phụt khảo sát và
khoan phụt thi công) được nhân với hệ số 1,1.
+ Trường hợp khoan phụt ở những đoạn đê
nhiều năm không tiếp xúc với nước (đê khô) có lượng ăn vữa quá lớn (≥ 450
lít/mét) thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong định mức dự toán
(khoan phụt khảo sát và khoan phụt thi công) được nhân với hệ số 1,1.
+ Khoan tạo lỗ qua các kết cấu cứng như
bê tông, đá cấp phối v.v (không thể dùng áp lực nước để khoan) thì chi phí phá dỡ
tại các hố khoan được lập dự toán riêng theo quy định.
+ Nếu một hiện trường được áp dụng nhiều
hệ số cùng một lúc thì được nhân dồn các hệ số đó lại.
- Chi phí thiết kế; chi
phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng.
- Khi nguồn nước cung cấp
cách quá xa hiện trường thi công, không bơm trực tiếp được mà phải bơm chuyền,
sử dụng các phương tiện khác để vận chuyển hoặc phải mua nước thì phải tính
toán cụ thể chi phí này (đưa vào chi phí trực tiếp trong dự toán) và trình
duyệt theo quy định. Khi phải mua nước hoặc sử dụng phương tiện khác để vận
chuyển nước thì không tính hao phí máy bơm nước trong định mức.
- Công tác kiểm tra chất
lượng: Công tác kiểm tra chất lượng khoan phụt gia cố thân đê thực hiện theo
đúng quy trình kỹ thuật. Nội dung công việc kiểm tra chất lượng bao gồm: Chuẩn
bị thiết bị dụng cụ, khoan tạo lỗ, đổ nước kiểm tra, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện
trường, lập báo cáo. Chi phí cho công tác kiểm tra chất lượng khoan phụt vữa
gia cố thân đê được xác định theo các quy định hiện hành.
Thành phần công việc:
- Giao nhận vị trí khảo
sát; chuẩn bị dụng cụ, máy móc thiết bị, vận chuyển trong phạm vi công trình;
- Khoan tạo lỗ (bao gồm
cả lỗ quan sát và lỗ phụt vữa);
- Đổ nước thí nghiệm;
- Phụt thử để xác định
mức ăn vữa (mỗi cụm phụt một hố);
- Lấp lỗ khoan, thu dọn
hiện trường. Theo dõi, ghi chép số liệu, viết báo cáo (Công tác khoan phụt khảo
sát ở đây nhằm xác định mức ăn vữa, nên không bao gồm khảo sát địa chất và địa
hình).
TLC.11110 KHOAN PHỤT KHẢO SÁT Ở ĐỘ SÂU <4M
Đơn vị tính: 10 m khoan
phụt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Mức ăn vữa
lít/mét
|
|
< 200
|
≥ 200
|
|
TLC.1111
|
Khoan phụt
khảo sát ở độ sâu <4m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Cần khoan Φ 30 - Φ 32
mm
|
m
|
0,0081
|
0,0091
|
|
Ống cao su Φ 30 - Φ
32 mm
|
m
|
0,1757
|
0,197
|
|
Đồng hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,0014
|
0,0015
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
Công
|
0,6205
|
0,6955
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy khoan phụt vữa
DB- 30 1,8m3/h (hoặc tương tự)
|
Ca
|
0,2482
|
0,2782
|
|
Máy bơm nước Diezel 7,5
CV
|
Ca
|
0,1489
|
0,1669
|
|
|
1
|
2
|
TLC.11120 KHOAN PHỤT KHẢO SÁT Ở ĐỘ SÂU TỪ 4M ĐẾN 6M
Đơn vị tính: 10 m khoan
phụt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Mức ăn vữa lít/mét
|
|
< 200
|
≥ 200
|
|
TLC.1112
|
Khoan phụt
khảo sát ở độ sâu từ 4m đến 6m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Cần khoan Φ 30 - Φ 32
mm
|
m
|
0,0091
|
0,01
|
|
Ống cao su Φ 30 - Φ
32 mm
|
m
|
0,197
|
0,2167
|
|
Đồng hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,0015
|
0,0017
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
Công
|
0,7351
|
0,8065
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy khoan phụt vữa
DB-30 1,8m3/h (hoặc tương tự)
|
Ca
|
0,294
|
0,3226
|
|
Máy bơm nước Diezel
7,5 CV
|
Ca
|
0,1764
|
0,1936
|
|
|
1
|
2
|
TLC.11130 KHOAN PHỤT KHẢO SÁT Ở ĐỘ SÂU >6M
Đơn vị tính: 10 m khoan
phụt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Mức ăn vữa lít/mét
|
|
< 200
|
≥ 200
|
|
TLC.1113
|
Khoan phụt
khảo sát
ở độ sâu >6m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Cần khoan Φ 30 - Φ 32
mm
|
m
|
0,0111
|
0,012
|
|
Ống cao su Φ 30 - Φ
32 mm
|
m
|
0,2407
|
0,26
|
|
Đồng hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,0019
|
0,002
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,8496
|
0,9175
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy khoan phụt vữa
DB-30 1,8m3/h (hoặc tương tự)
|
ca
|
0,3398
|
0,367
|
|
Máy bơm nước Diezel
7,5 CV
|
ca
|
0,2039
|
0,2202
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú:
Chi phí vật liệu làm dung dịch như bột sét, đất
sét, xi măng, phụ gia, thuốc chống mối, nước… cho công tác khoan phụt khảo sát
chưa tính trong định mức. Căn cứ theo thiết kế của từng công trình để lập dự
toán riêng khoản chi phí này và cộng vào chi phí vật liệu (giá vật liệu tính
đến chân công trình chưa bao gồm thuế VAT).
Thành phần công việc:
- Giao nhận vị trí thi
công; chuẩn bị dụng cụ, máy móc thiết bị, vận chuyển trong phạm vi công trình;
- Khoan tạo lỗ;
- Phụt no vữa cho tất cả
các hố đã khoan; Lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường; Theo dõi ghi chép các thông
số; Viết báo cáo, lập hồ sơ hoàn công.
TLC.11210 CÔNG TÁC KHOAN PHỤT THI CÔNG VỚI ĐỘ
SÂU < 4M
Đơn vị tính: 10 m khoan
phụt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Mức ăn vữa
(lít/mét)
|
|
≤100
|
>100 ÷ 150
|
>150 ÷ 200
|
>200 ÷ 250
|
>250 ÷ 300
|
>300
|
|
TLC.1121
|
Công tác
khoan phụt thi công với độ sâu < 4m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cần khoan Φ 30 - Φ 32
mm
|
m
|
0,0116
|
0,0125
|
0,0136
|
0,0148
|
0,016
|
0,0174
|
|
Ống cao su Φ 30 - Φ
32 mm
|
m
|
0,2502
|
0,2708
|
0,2941
|
0,3202
|
0,3476
|
0,3779
|
|
Đồng hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,0019
|
0,0021
|
0,0023
|
0,0025
|
0,0027
|
0,0029
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,7273
|
0,9556
|
1,0376
|
1,1294
|
1,226
|
1,3327
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan phụt vữa
DB-30; 1,8m3/h (hoặc tương tự)
|
ca
|
0,2909
|
0,3822
|
0,415
|
0,4518
|
0,4904
|
0,5331
|
|
Máy bơm nước Diezel
7,5 CV
|
ca
|
0,1455
|
0,1911
|
0,2075
|
0,2259
|
0,2452
|
0,2665
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
TLC.11220 CÔNG TÁC KHOAN PHỤT THI CÔNG VỚI ĐỘ
SÂU TỪ 4M ÷ 5M
Đơn vị tính: 10 m khoan
phụt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Mức ăn vữa
(lít/mét)
|
|
≤100
|
>100 ÷ 150
|
>150 ÷ 200
|
>200 ÷ 250
|
>250 ÷ 300
|
>300
|
|
TLC.1122
|
Công tác
khoan phụt thi công với độ sâu từ 4m ÷ 5m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cần khoan Φ 30 - Φ 32
mm
|
m
|
0,0124
|
0,0135
|
0,0147
|
0,016
|
0,0173
|
0,0189
|
|
Ống cao su Φ 30 - Φ
32 mm
|
m
|
0,2713
|
0,2928
|
0,3186
|
0,3457
|
0,3757
|
0,4088
|
|
Đồng hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,0021
|
0,0023
|
0,0025
|
0,0027
|
0,0029
|
0,0031
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,7897
|
1,0329
|
1,1239
|
1,2195
|
1,325
|
1,4415
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan phụt vữa
DB-30; 1,8m3/h (hoặc tương tự)
|
Ca
|
0,3159
|
0,4132
|
0,4496
|
0,4878
|
0,53
|
0,5766
|
|
Máy bơm nước Diezel
7,5 CV
|
Ca
|
0,1579
|
0,2066
|
0,2248
|
0,2439
|
0,265
|
0,2883
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
TLC.11230 CÔNG TÁC KHOAN PHỤT THI CÔNG VỚI ĐỘ
SÂU >5M ÷ 6M
Đơn vị tính: 10 m khoan
phụt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Mức ăn vữa
(lít/mét)
|
|
≤100
|
>100 ÷ 150
|
>150 ÷ 200
|
>200 ÷ 250
|
>250 ÷ 300
|
>300
|
|
TLC.1123
|
Công tác
khoan phụt thi công với độ sâu >5m ÷ 6m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cần khoan Φ 30 - Φ 32
mm
|
m
|
0,0135
|
0,0146
|
0,0158
|
0,0171
|
0,0188
|
0,0203
|
|
Ống cao su Φ 30 - Φ
32 mm
|
m
|
0,2905
|
0,3155
|
0,3421
|
0,3714
|
0,4063
|
0,4392
|
|
Đồng hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,0022
|
0,0024
|
0,0026
|
0,0029
|
0,0031
|
0,0034
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,8491
|
1,113
|
1,2067
|
1,3099
|
1,4325
|
1,5485
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan phụt vữa
DB-30; 1,8m3/h (hoặc tương tự)
|
Ca
|
0,3397
|
0,4452
|
0,4827
|
0,524
|
0,573
|
0,6194
|
|
Máy bơm nước Diezel
7,5 CV
|
Ca
|
0,1698
|
0,226
|
0,2413
|
0,262
|
0,2865
|
0,3097
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
TLC.11240 CÔNG TÁC KHOAN PHỤT THI CÔNG VỚI ĐỘ
SÂU > 6M ÷ 7M
Đơn vị tính: 10 m khoan
phụt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Mức ăn vữa
(lít/mét)
|
|
≤100
|
>100 ÷ 150
|
>150 ÷ 200
|
>200 ÷ 250
|
>250 ÷ 300
|
>300
|
|
TLC.1124
|
Công tác
khoan phụt thi công với độ sâu > 6m ÷ 7m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cần khoan Φ 30 - Φ 32
mm
|
m
|
0,0142
|
0,0155
|
0,0168
|
0,0183
|
0,0199
|
0,0216
|
|
Ống cao su Φ 30 - Φ
32 mm
|
m
|
0,3081
|
0,3351
|
0,3631
|
0,3963
|
0,4305
|
0,4676
|
|
Đồng hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,0024
|
0,0026
|
0,0028
|
0,003
|
0,0033
|
0,0036
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,9231
|
1,1818
|
1,2806
|
1,3976
|
1,5178
|
1,6487
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan phụt vữa
DB-30; 1,8m3/h (hoặc tương tự)
|
Ca
|
0,3692
|
0,4727
|
0,5122
|
0,559
|
0,6071
|
0,6595
|
|
Máy bơm nước Diezel
7,5 CV
|
Ca
|
0,1846
|
0,2364
|
0,2561
|
0,2795
|
0,3036
|
0,3297
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
TLC.11250 CÔNG TÁC KHOAN PHỤT THI CÔNG VỚI ĐỘ
SÂU > 7M
Đơn vị tính: 10 m khoan
phụt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Mức ăn vữa
(lít/mét)
|
|
≤100
|
>100 ÷ 150
|
>150 ÷ 200
|
>200 ÷ 250
|
>250 ÷ 300
|
>300
|
|
TLC.1125
|
Công tác
khoan phụt thi công với độ sâu > 7m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cần khoan Φ 30 - Φ 32
mm
|
m
|
0,0151
|
0,0163
|
0,0176
|
0,0192
|
0,0208
|
0,0227
|
|
Ống cao su Φ 30 - Φ
32 mm
|
m
|
0,326
|
0,3533
|
0,3824
|
0,4167
|
0,4514
|
0,4924
|
|
Đồng hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,0025
|
0,0027
|
0,0029
|
0,0032
|
0,0035
|
0,0038
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,9807
|
1,2459
|
1,3484
|
1,4693
|
1,5915
|
1,736
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan phụt vữa
DB-30; 1,8m3/h (hoặc tương tự)
|
Ca
|
0,3923
|
0,4984
|
0,5393
|
0,5877
|
0,6366
|
0,6944
|
|
Máy bơm nước Diezel
7,5 CV
|
Ca
|
0,1916
|
0,2492
|
0,2697
|
0,2939
|
0,3183
|
0,3472
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
Ghi chú:
Chi phí vật liệu làm dung dịch phụt như bột
sét, đất sét, xi măng, phụ gia, thuốc chống mối, nước v.v. cho công tác khoan
phụt thi công chưa tính trong định mức. Căn cứ theo thiết kế của từng công
trình để lập dự toán riêng khoản chi phí này và cộng vào chi phí vật liệu (giá
vật liệu tính đến chân công trình chưa bao gồm thuế VAT).
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Định mức khoan, phụt vữa gia cố nền,
móng công trình thủy lợi được tính toán trong điều kiện bình thường như: Khoan
tạo lỗ là khoan thẳng đứng từ trên xuống, đường kính lỗ khoan đến 110 mm, khoan
trong điều kiện có chống ống ≤50% chiều dài lỗ khoan; phụt theo phương pháp
truyền thống, có phân đoạn theo quy định của thiết kế; khối lượng vật liệu khô
tiêu hao ≤ 50 kg. Nếu khoan phụt khác với điều kiện trên thì định mức được nhân
hệ số điều chỉnh như sau:
- Khoan xiên thì hao phí
nhân công và máy thi công được nhân hệ số điều chỉnh K = 1,20
- Khoan, phụt trên phao
bè, dàn giáo, mái dốc thì hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số điều
chỉnh K = 1,15 (chi phí cho công tác làm dàn giáo, đường ray trượt được tính
riêng)
- Khoan, phụt trong điều
kiện lầy lội khó khăn thì hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số điều
chỉnh K = 1,05
- Khoan qua vữa xi măng
đã ngưng kết thì áp dụng định mức khoan qua đá cấp 4-6 với điều kiện tương ứng
và nhân hệ số điều chỉnh K = 0,3 ( vật liệu, nhân công và máy thi công).
- Nếu khoan không chống
ống thì hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số điều chỉnh K= 0,85.
- Khi mức ăn vữa lớn hơn
50 kg/m (vật liệu ở trạng thái khô) thì hao phí nhân công và máy thi công được
nhân hệ số điều chỉnh như sau:
> 50 đến 100 kg, Hệ số K = 1,10
> 100 đến 200 kg, Hệ số K = 1,15
> 200 kg, Hệ số K = 1,20
- Khi phụt thử nghiệm
(trước khi thi công đại trà) thì hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ
số điều chỉnh K = 1,30
- Khi phụt dung dịch hỗn
hợp (xi măng + sét ) mà tỷ lệ sét > 70% thì hao phí nhân công và máy thi
công được nhân hệ số điều chỉnh K = 1,20
- Trong định mức chưa
tính ống chèn, các vật liệu chế tạo vữa như xi măng, đất sét, phụ gia,... Các
vật liệu này được tính riêng theo quy định của thiết kế cho từng công trình cụ
thể.
- Mức hao hụt vật liệu
trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu trong thi công
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, thiết bị, xác định vị trí lỗ khoan.
- Lắp đặt thiết bị, vận
chuyển nội bộ công trình.
- Khoan tạo lỗ đến độ sâu
thiết kế, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Xói rửa mùn khoan bằng
nước sạch, hạ ống chèn, gia cố chân chèn.
- Tháo dỡ thiết bị, vệ
sinh, thu dọn mặt bằng.
- Kiểm tra chất lượng,
hoàn thiện lỗ khoan bảo đảm yêu cầu kỹ thuật Nghiệm thu, bàn giao thực địa, tài
liệu.
TLC. 12110 KHOAN TẠO LỖ ĐỘ SÂU KHOAN <10M
Đơn vị tính: 01 m khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Cấp đất đá
|
|
I-III
|
IV-VI
|
VII-VIII
|
IX-X
|
|
TLC.1211
|
Khoan tạo lỗ
bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu <10m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Mũi khoan hợp kim
|
cái
|
0,0780
|
0,1820
|
0,3890
|
|
|
Mũi khoan kim cương
|
cái
|
|
|
|
0,0530
|
|
Bộ mở rộng kim cương
|
bộ
|
|
|
|
0,0150
|
|
Cần khoan
|
m
|
0,0140
|
0,0280
|
0,0380
|
0,0430
|
|
Đầu nối cần
|
bộ
|
0,0050
|
0,0090
|
0,0130
|
0,0140
|
|
Ống chống
|
m
|
0,0300
|
0,0300
|
0,0200
|
0,0200
|
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0070
|
0,0070
|
|
Ống khoan đơn
|
m
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
|
Ống khoan kép
|
m
|
0,0020
|
0,0020
|
0,0020
|
0,0020
|
|
Ống dẫn nước Φ 40
|
m
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 2
|
Công
|
1,1400
|
1,4770
|
1,9160
|
2,0310
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan XY1A hoặc
loại tương tự
|
Ca
|
0,1410
|
0,1950
|
0,2980
|
0,3250
|
|
Máy bơm BW 250/50
|
Ca
|
0,0700
|
0,0970
|
0,1490
|
0,1630
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLC. 12120 KHOAN TẠO LỖ ĐỘ SÂU KHOAN <30M
Đơn vị tính: 01 m khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Cấp đất đá
|
|
I÷III
|
IV÷VI
|
VII÷VIII
|
IX÷X
|
|
TLC.1212
|
Khoan tạo lỗ
bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu <30m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Mũi khoan hợp kim
|
cái
|
0,0700
|
0,1640
|
0,3500
|
|
|
Mũi khoan kim cương
|
cái
|
|
|
|
0,0500
|
|
Bộ mở rộng kim cương
|
bộ
|
|
|
|
0,0150
|
|
Cần khoan
|
m
|
0,0150
|
0,0300
|
0,0400
|
0,0450
|
|
Đầu nối cần
|
bộ
|
0,0050
|
0,0100
|
0,0140
|
0,0150
|
|
Ống chống
|
m
|
0,0300
|
0,0300
|
0,0200
|
0,0200
|
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0070
|
0,0070
|
|
Ống khoan đơn
|
m
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
|
Ống khoan kép
|
m
|
0,0020
|
0,0020
|
0,0020
|
0,0020
|
|
Ống dẫn nước Φ 40
|
m
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 2
|
Công
|
1,2000
|
1,5580
|
2,0230
|
2,1450
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan XY1A hoặc loại
tương tự
|
Ca
|
0,1490
|
0,2060
|
0,3410
|
0,3720
|
|
Máy bơm BW 250/50
|
Ca
|
0,0740
|
0,1030
|
0,1710
|
0,1860
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLC. 12130 KHOAN TẠO LỖ ĐỘ SÂU KHOAN <45M
Đơn vị tính: 01 m khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Cấp đất đá
|
|
I÷III
|
IV÷VI
|
VII÷VIII
|
IX÷X
|
|
TLC.1213
|
Khoan tạo lỗ
bằng máy khoan xoay bơm rửa độ sâu < 45m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Mũi khoan hợp kim
|
cái
|
0,0630
|
0,1480
|
0,3150
|
|
|
Mũi khoan kim cương
|
cái
|
|
|
|
0,0470
|
|
Bộ mở rộng kim cương
|
bộ
|
|
|
|
0,0150
|
|
Cần khoan
|
m
|
0,0160
|
0,0320
|
0,0420
|
0,0470
|
|
Đầu nối cần
|
bộ
|
0,0052
|
0,0110
|
0,0147
|
0,0157
|
|
Ống chống
|
m
|
0,0300
|
0,0300
|
0,0200
|
0,0200
|
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0070
|
0,0070
|
|
Ống khoan đơn
|
m
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
|
Ống khoan kép
|
m
|
0,0020
|
0,0020
|
0,0020
|
0,0020
|
|
Ống dẫn nước Φ 40
|
m
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
0,0400
|
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
1,2630
|
1,6430
|
2,1370
|
2,2340
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan XY1A hoặc
loại tương tự
|
ca
|
0,1580
|
0,2170
|
0,3900
|
0,4010
|
|
Máy bơm BW 250/50
|
ca
|
0,0790
|
0,1080
|
0,1950
|
0,2010
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLC.12210 PHỤT VỮA XI MĂNG GIA CỐ NỀN, MÓNG
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật tư, máy
móc thiết bị; vận chuyển máy móc dụng cụ trong phạm vi công trình; lắp ráp máy
móc, thiết bị.
- Hạ bộ phụt, kích chèn,
nút lỗ phụt. Ép nước.
- Trộn dung dịch, kiểm
tra nồng độ.
- Xói rửa hố khoan, mùn
khoan. Phụt dung dịch vữa xi măng vào hố khoan đến khi no vữa; theo dõi lưu
lượng, áp lực phụt.
- Nâng bộ phụt, lấp hố
theo quy định. Tháo dỡ máy móc, thiết bị, vệ sinh, thu dọn mặt bằng, lấp lỗ
khoan.
- Kiểm tra chất lượng,
nghiệm thu bàn giao.
Đơn vị tính: 01 m phụt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu (m)
|
|
≤10
|
≤30
|
≤45
|
|
TLC.1221
|
Phụt vữa xi
măng gia cố nền, móng công trình thủy lợi
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Bộ kích ép
|
Bộ
|
0,0066
|
0,0066
|
0,0066
|
|
Ống ngoài Φ76
|
m
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
Ống trong Φ42
|
m
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
Ống tổ ong
|
ống
|
0,0066
|
0,0066
|
0,0066
|
|
Ống tam thông
|
cái
|
0,0066
|
0,0066
|
0,0066
|
|
Cần phụt Φ42
|
m
|
|
0,0066
|
0,0066
|
|
Quả cao su các loại
|
cái
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
Ống cao su chịu áp
lực nước
|
m
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
Thùng khối
|
cái
|
0,005
|
0,005
|
0,005
|
|
Đồng hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,0066
|
0,0066
|
0,0066
|
|
Đồng hồ đo áp lực
|
cái
|
0,0066
|
0,0066
|
0,0066
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,466
|
0,513
|
0,6129
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy trộn vữa ≤750 lít
|
ca
|
0,089
|
0,097
|
0,1194
|
|
Máy bơm vữa BW 250/50
|
ca
|
0,089
|
0,097
|
0,1194
|
|
Máy bơm nước 250/50
|
ca
|
0,03
|
0,032
|
0,0358
|
|
Bộ khoan tay
|
ca
|
|
0,097
|
0,1194
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
CÔNG TÁC
XÂY GẠCH, ĐÁ
TLD.11000 BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU
TLD.11100 CÔNG TÁC XÂY BẬC LÊN XUỐNG CỘT THỦY
TRÍ CÓ GẮN MỐC CAO ĐỘ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công,
vật liệu trong phạm vi 100m. Xác định vị trí xây, căng dây, cắm mốc. Trộn vữa,
xây đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đánh dấu cao độ ở mỗi bậc. Thu dọn hiện trường
sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLD.1110
|
Công tác xây
bậc lên xuống cột thủy trí
|
Vật liệu
|
|
|
|
Gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)
cm
|
viên
|
550
|
|
Vữa
|
m3
|
0,30
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
2,04
|
|
|
1
|
Ghi chú: Định mức trên
chưa tính các công tác dẫn truyền cao độ.
CÔNG TÁC
THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG
TLE.11000 BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU
TLE.11100 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG MỐ HẠN CHẾ XE QUÁ
TẢI ĐI TRÊN ĐÊ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công,
vật liệu trong phạm vi 30m. Sàng, rửa cát, sỏi. Trộn, đổ và bảo dưỡng bê tông
đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác. Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.1110
|
Đổ bê tông mố
hạn chế xe quá tải đi trên đê
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vữa bê tông
|
m3
|
1,025
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,0
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
2,84
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy trộn 250 lít
|
ca
|
0,095
|
|
Máy đầm dùi 1,5kw
|
ca
|
0,2
|
|
|
1
|
ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG TỰ ĐẦM
(tham khảo)
- Định mức dự toán cấp
phối vật liệu cho 1m3 bê tông tự đầm thi công công trình thủy lợi
tính cho mác bê tông phổ biến loại 300, 350, 400, xác định cường độ chịu nén ở
tuổi 28 ngày với các mẫu hình khối lập phương kích thước 150x150x150 mm theo
TCVN 3118-2022.
- Mức cấp phối cho 1m3
bê tông tự đầm công trình thủy lợi với:
+ Độ chảy xòe: 68-70 cm
+ Đá dmax = 5-20mm [(40÷70)% cỡ 0,5x1cm và (60÷30) % cỡ 1x2cm
|
TT
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Mác bê tông
|
|
M300
|
M350
|
M400
|
|
1
|
Xi măng PCB40
|
kg
|
310
|
380
|
420
|
|
2
|
Cát vàng
|
kg
|
854
|
850
|
830
|
|
3
|
Đá dăm
|
kg
|
728
|
900
|
880
|
|
4
|
Nước
|
lít
|
200
|
185
|
190
|
|
5
|
Phụ gia (Viscocrete)
|
lít
|
8,85
|
8,85
|
10,43
|
|
6
|
Phụ gia siêu dẻo
|
lít
|
5,13
|
-
|
-
|
|
7
|
Phụ gia điều chỉnh
độ nhớt
|
lít
|
0,57
|
0,295
|
0,348
|
|
7
|
Phụ gia (Silica fume
PP1)
|
kg
|
10
|
10
|
10
|
|
8
|
Tro bay
|
kg
|
260
|
200
|
200
|
Ghi chú:
- Định mức cấp phối vật
liệu bê tông tự đầm này tham khảo cho công tác đổ bê tông cánh tràn piano
và một số kết cấu bê tông mỏng trong xây dựng công trình thủy lợi
- Căn cứ vào điều
kiện và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng công trình, tổ chức tư
vấn thiết kế chuẩn xác lại định mức cấp phối trên cho phù hợp
TLE.12100 ĐỔ BÊ TÔNG TỰ ĐẦM, VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT BẰNG MÁY
TRỘN, ĐỔ BẰNG THỦ CÔNG MỘT SỐ KẾT CẤU BÊ TÔNG MỎNG TRONG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
THỦY LỢI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, trộn, vận
chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ
thuật.
- Gia công, lắp dựng và
tháo dỡ cầu công tác. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Dạng kết cấu
|
|
Kết cấu sàn
|
Kết cấu tường
|
Kết cấu dầm
|
|
TLE.1210
|
Đổ bê tông tự
đầm một số kết cấu bê tông mỏng trong xây dựng công trình thủy lợi bằng thủ
công
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Vữa bê tông tự đầm
|
m3
|
1,025
|
1,025
|
1,025
|
|
Gỗ ván cầu công tác
|
m3
|
0,015
|
0,049
|
0,015
|
|
Đinh các loại
|
kg
|
0,122
|
0,199
|
0,122
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
2,88
|
4,2
|
3,89
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy trộn 250 L
|
ca
|
0,099
|
0,099
|
0,099
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLE.12200 ĐỔ BÊ TÔNG TỰ ĐẦM CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy móc thiết
bị, vật liệu; trộn; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; đổ và bảo dưỡng bê
tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Gia công, lắp dựng và
tháo dỡ cầu công tác. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Bê tông tự
đầm
|
|
Sàn
|
Tường
|
Dầm
|
|
TLE.1220
|
Đổ bê tông tự
đầm cống xà lan di động bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Vữa bê tông tự đầm
|
m3
|
1,025
|
1,025
|
1,025
|
|
Gỗ ván cầu công tác
|
m3
|
0,015
|
0,049
|
0,015
|
|
Đinh các loại
|
kg
|
0,122
|
0,199
|
0,122
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
2
|
1
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
2,88
|
4,20
|
3,89
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy trộn 250L
|
ca
|
0,099
|
0,099
|
0,099
|
|
Máy đầm dùi 1,5KW
|
ca
|
-
|
0,18
|
0,18
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLE.13100 BÊ TÔNG BẢN MẶT MÁI ĐẬP SỬ DỤNG VÁN
KHUÔN TRƯỢT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, máy móc, mặt bằng thi công;
- Đổ bê tông bằng hệ
thống máng dẫn, đầm, bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.1310
|
Đổ bê tông
bản mặt mái đập sử dụng ván khuôn trượt
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vữa bê tông
|
m3
|
1,025
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
4,570
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy đầm dùi 1,5 Kw
|
ca
|
0,180
|
|
Tời điện 5T
|
ca
|
0,040
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Vữa bê tông sản xuất
qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng ván khuôn trượt.
- Định mức chưa bao gồm
công tác ván khuôn trượt và công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ máng dẫn vữa
bê tông.
TLE.13200 ĐỔ BÊ TÔNG MÁI ĐẬP BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, máy móc, mặt bằng thi công;
- Trộn, vận chuyển vật
liệu trong phạm vi 30m;
- Đổ, san, gạt đầm và bảo
dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.1320
|
Đổ bê tông
mái đập bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vữa bê tông
|
m3
|
1,025
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
3,64
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy trộn 250L
|
ca
|
0,095
|
|
Máy đầm dùi 1,5 Kw
|
ca
|
0,286
|
|
Máy đầm bàn 1 Kw
|
ca
|
0,17
|
|
|
1
|
Ghi chú: Vữa bê tông sản
xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công
VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT QUA MÁY TRỘN, DÂY CHUYỀN
TRẠM TRỘN TẠI HIỆN TRƯỜNG HOẶC THƯƠNG PHẨM TỪ CÁC DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT TẬP TRUNG
VÀ ĐỔ BẰNG MÁY
TLE.20000 ĐỔ BẰNG MÁY
BƠM BÊ TÔNG TỰ HÀNH
TLE.21000 BÊ TÔNG CÁNH
TRÀN PIANO
Hướng dẫn áp dụng:
Công tác đổ bê tông tính bình quân ở
chiều cao ≤ 6m với đổ bê tông cánh tràn Piano (tính từ cốt ±0.00 theo thiết kế
công trình). Khi thi công ở độ cao lớn hơn được áp dụng định mức bốc xếp vận
chuyển vật liệu lên cao
TLE.21100 ĐỔ BÊ TÔNG CÁNH TRÀN PIANO BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG
TỰ HÀNH, VỮA BÊ TÔNG THÔNG THƯỜNG
Thành phần công việc:
- Vệ sinh khối đổ; gia
công, lắp đặt tháo dỡ hộc kỹ thuật, cầu công tác, phễu đổ. Chuẩn bị máy móc
thiết bị; lắp đặt và di chuyển ống bơm theo từng điều kiện thi công cụ thể; đổ
và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.2110
|
Đổ bê tông
cánh tràn Piano, bê tông thường
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vữa bê tông
|
m3
|
1,015
|
|
Gỗ ván cầu công tác
|
m3
|
0,049
|
|
Đinh
|
kg
|
0,199
|
|
Đinh đỉa
|
cái
|
0,871
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
3,3
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm bê tông tự
hành 50m3/h
|
ca
|
0,026
|
|
Máy đầm cạnh 1,0Kw
|
ca
|
0,168
|
|
Máy đầm dùi 1,5Kw
|
ca
|
0,156
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
TLE. 21200 ĐỔ BÊ TÔNG CÁNH TRÀN PIANO BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG
TỰ HÀNH, VỮA BÊ TÔNG TỰ ĐẦM
Thành phần công việc:
- Vệ sinh khối đổ; gia
công, lắp đặt tháo dỡ hộc kỹ thuật, cầu công tác, phễu đổ. Chuẩn bị máy móc
thiết bị; lắp đặt và di chuyển ống bơm theo từng điều kiện thi công cụ thể; đổ
và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.2120
|
Đổ bê tông
cánh tràn Piano, vữa bê tông tự đầm
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vữa bê tông
|
m3
|
1,015
|
|
Gỗ ván cầu công tác
|
m3
|
0,049
|
|
Đinh
|
kg
|
0,199
|
|
Đinh đỉa
|
cái
|
0,871
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
3,08
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm bê tông tự
hành 50m3/h
|
ca
|
0,023
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
Hướng dẫn áp dụng:
Công tác đổ bê tông tính bình quân ở
chiều cao ≤4m với các kết cấu mỏng (tính từ cốt ±0.00 theo thiết kế công
trình). Khi thi công ở độ cao lớn hơn được áp dụng định mức bốc xếp vận chuyển
vật liệu lên cao.
TLE.22100 ĐỔ BÊ TÔNG TỰ ĐẦM, VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT QUA DÂY
CHUYỀN TRẠM TRỘN TẠI HIỆN TRƯỜNG VÀ ĐỔ BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG TỰ HÀNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy móc thiết
bị, vật liệu; trộn; lắp đặt và di chuyển ống bơm theo từng điều kiện thi công
cụ thể; Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Gia công, lắp dựng và
tháo dỡ cầu công tác. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Dạng kết cấu
|
|
Kết cấu sàn
|
Kết cấu tường
|
Kết cấu dầm
|
|
TLE.2210
|
Đổ bê tông tự
đầm bằng máy bơm bê tông tự hành
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Vữa bê tông tự đầm
|
m3
|
1,015
|
1,015
|
1,025
|
|
Gỗ ván cầu công tác
|
m3
|
0,015
|
0,049
|
0,015
|
|
Đinh
|
kg
|
0,122
|
0,199
|
0,122
|
|
Đinh đỉa
|
kg
|
0,603
|
0,871
|
0,603
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
2
|
1
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
1,76
|
3,08
|
2,38
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy bơm bê tông tự hành
50m3/h
|
ca
|
0,023
|
0,023
|
0,023
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLE.41100 SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG TỰ
ĐẦM SÀN, TƯỜNG CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm
vị 30m; kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép; thu dọn hiện
trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính
cốt thép (mm)
|
|
≤10
|
≤18
|
>18
|
|
TLE.4110
|
Sản xuất lắp
dựng cốt thép bê tông tự đầm sàn, tường cống xà lan di động bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Thép tròn
|
kg
|
1005
|
1020
|
1020
|
|
Dây thép
|
kg
|
16,7
|
9,28
|
7,85
|
|
Que hàn
|
kg
|
-
|
4,64
|
5,30
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
15,54
|
12,336
|
9,612
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy hàn 23KW
|
ca
|
-
|
1,344
|
1,524
|
|
Máy cắt uốn 5KW
|
ca
|
0,48
|
0,384
|
0,192
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLE.41200 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG TỰ ĐẦM DẦM
CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm
vị 30m; kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép; thu dọn hiện
trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính
cốt thép (mm)
|
|
≤10
|
≤18
|
>18
|
|
TLE.4120
|
Sản xuất lắp
dựng cốt thép bê tông tự đầm dầm cống xà lan di động bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Thép tròn
|
kg
|
1005
|
1020
|
1020
|
|
Dây thép
|
kg
|
16,07
|
9,28
|
7,85
|
|
Que hàn
|
kg
|
-
|
4,7
|
6,04
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
18,468
|
11,088
|
9,612
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy hàn 23KW
|
ca
|
-
|
1,39
|
1,52
|
|
Máy cắt uốn 5KW
|
ca
|
0,40
|
0,46
|
0,19
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Hướng dẫn áp dụng:
Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mái
nghiêng được định mức cho 1 tấn cốt thép đã bao gồm hao hụt thép ở khâu thi
công, chưa bao gồm thép nối chồng, thép chống giữa các lớp cốt thép, thép chờ
và các kết cấu thép phi tiêu chuẩn khác.
TLE.42100 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỐT THÉP MÁI KÊNH BẰNG THỦ
CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, máy móc, mặt bằng thi công;
- Kéo, nắn, cắt uốn, hàn,
nối đặt buộc hoặc hàn cốt thép; vận chuyển vật liệu phạm vi 30m.
- Thu dọn hiện trường sau
khi thi công
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính
cốt thép (mm)
|
|
≤ 10
|
≤18
|
>18
|
|
TLE.4210
|
Sản xuất, lắp
dựng cốt thép mái kênh bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Thép tròn
|
kg
|
1005
|
1020
|
1020
|
|
Dây thép
|
kg
|
16,07
|
9,28
|
7,85
|
|
Que hàn
|
kg
|
|
4,64
|
5,3
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
14,11
|
11,48
|
9,35
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy cắt uốn 5kw
|
ca
|
0,434
|
0,354
|
0,177
|
|
Máy hàn 23kw
|
ca
|
|
1,263
|
1,432
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLE.42200 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỐT THÉP MÁI ĐÊ, KÈ BẰNG THỦ
CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, máy móc, mặt bằng thi công;
- Kéo, nắn, cắt uốn, hàn,
nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;
- Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính
cốt thép (mm)
|
|
≤10
|
≤18
|
>18
|
|
TLE.4220
|
Sản xuất, lắp
dựng cốt thép mái đê, kè bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Thép tròn
|
kg
|
1005
|
1020
|
1020
|
|
Dây thép
|
kg
|
16,07
|
9,28
|
7,85
|
|
Que hàn
|
kg
|
|
4,64
|
5,3
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
14,33
|
11,87
|
9,42
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy cắt uốn 5kw
|
ca
|
0,434
|
0,354
|
0,177
|
|
Máy hàn 23kw
|
ca
|
|
1,245
|
1,41
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLE.42300 SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT CỐT THÉP MÁI ĐẬP BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, máy móc, mặt bằng thi công;
- Kéo, nắn, cắt uốn, hàn,
nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;
- Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: 1tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính
cốt thép (mm)
|
|
≤10
|
≤18
|
>18
|
|
TLE.4230
|
Sản xuất, lắp
dựng cốt thép mái đập bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Thép tròn
|
kg
|
1005
|
1020
|
1020
|
|
Dây thép
|
kg
|
16,07
|
9,28
|
7,85
|
|
Que hàn
|
kg
|
|
4,64
|
5,3
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
14,7
|
12,08
|
9,84
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy cắt uốn 5kw
|
ca
|
0,434
|
0,354
|
0,177
|
|
Máy hàn 23kw
|
ca
|
|
1,34
|
1,52
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLE.50000 CÔNG TÁC SẢN
XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN VÁN KHUÔN BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ
TLE.51100 VÁN KHUÔN BÊ TÔNG TU SỬA ĐÊ ĐIỀU
TLE.51110 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ
VÁN KHUÔN GỖ CHO CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG MỐ HẠN CHẾ XE QUÁ TẢI ĐI TRÊN ĐÊ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm
vi 30m. Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5111
|
Sản xuất, lắp
dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đổ bê tông mố hạn chế xe quá tải trên đê
|
Vật liệu
|
|
|
|
Gỗ ván
|
m3
|
0,792
|
|
Gỗ đà nẹp
|
m3
|
0,149
|
|
Gỗ chống
|
m3
|
0,496
|
|
Đinh
|
kg
|
15
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
31,9
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Gỗ chống trong định mức
ván khuôn tính theo loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn và phương thức chống từng
loại kết cấu trong định mức sử dụng vật liệu.
- Gỗ ván trong định mức
là loại gỗ nhóm VII có kích thước tiêu chuẩn trong định mức sử dụng vật liệu.
TLE.51200 VÁN KHUÔN BÊ TÔNG TỰ ĐẦM CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
TLE.51210 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN
SÀN, TƯỜNG, DẦM BÊ TÔNG TỰ ĐẦM CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm
vi 30m; sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện
trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Ván khuôn gỗ
|
|
Sàn
|
Tường
|
Dầm
|
|
TLE.5121
|
Sản xuất, lắp
dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, tường, dầm bê tông tự đầm cống xà lan di động
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Gỗ chống
|
m3
|
0,668
|
0,455
|
0,957
|
|
Gỗ ván
|
m3
|
0,792
|
0,792
|
0,792
|
|
Gỗ đà nẹp
|
m3
|
0,112
|
0,190
|
0,189
|
|
Đinh
|
kg
|
8,05
|
17,13
|
14,29
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
0,5
|
1
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
32,34
|
33,34
|
33
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLE.52100 VÁN KHUÔN BÊ TÔNG TU SỬA ĐÊ ĐIỀU
TLE.52110 SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG VÁN KHUÔN KIM
LOẠI CHO CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG CỨNG HÓA MẶT ĐÊ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm
vi 30m. Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu
dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5211
|
Sản xuất, lắp
dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa mặt đê
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép tấm, thép hình
Que hàn
|
kg
kg
|
31,5
1,58
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công nhóm 2
Máy thi công
Máy hàn 23 kW
Máy khác
|
công
ca
%
|
11,5
0,42
2
|
|
|
1
|
TLE.52200 VÁN KHUÔN BÊ TÔNG TỰ ĐẦM CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
TLE.52210 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN
THÉP TƯỜNG BÊ TÔNG TỰ ĐẦM CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển
vật liệu trong phạm vi 30m; đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn
theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, đà giáo, cây chống đảm
bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Thu dọn hiện trường sau khi thi
công.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Ðơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5221
|
Sản xuất, lắp
dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường bê tông tự đầm cống xà lan di động
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép tấm
|
kg
|
51,81
|
|
Thép hình
|
kg
|
48,84
|
|
Gỗ chống
|
m3
|
0,496
|
|
Que hàn
|
kg
|
5,60
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
45,94
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy hàn 23kw
|
ca
|
1,80
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
TLE.52300 VÁN KHUÔN BÊ TÔNG THỦY CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
TLE.52310 SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT, THÁO DỠ VÁN KHUÔN MẶT CONG,
MŨI PHUN ĐẬP TRÀN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, máy móc; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;
- Sản xuất, lắp đặt, tháo
dỡ ván khuôn mặt cong đập tràn theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5231
|
Sản xuất, lắp
đặt, tháo dỡ ván khuôn mặt cong, mũi phun đập tràn
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép tấm dày 4 mm
|
kg
|
3.298
|
|
Thép hình làm khung
xương
|
kg
|
4.976
|
|
Thép tấm làm đệm dày
6 mm
|
kg
|
1.296
|
|
Thép tấm làm đà kép
dày 10 mm
|
kg
|
86
|
|
Thép tròn làm giằng,
chống
|
kg
|
452,6
|
|
Que hàn
|
kg
|
109
|
|
Vật liệu khác (đất
đèn, oxy…)
|
%
|
5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
131,14
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy cắt uốn 5 Kw
|
ca
|
3,0
|
|
Cần cẩu 25T
|
ca
|
6,55
|
|
Máy hàn 23 Kw
|
ca
|
10,8
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Định mức chưa tính thu
hồi vật liệu sản xuất ván khuôn.
- Vật liệu sản xuất ván
khuôn chưa tính luân chuyển
TLE.52320 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN BẢN ĐÁY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài,
hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm
vi 30m. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê
tông. Thu dọn hiện trường sau khi thi công
Đơn vị tính: 100 m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5232
|
Sản xuất, lắp
dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy công trình thủy lợi (ván khuôn thép)
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép tấm
|
kg
|
51,81
|
|
Thép hình
|
kg
|
32,02
|
|
Que hàn
|
kg
|
3,26
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
12,25
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy hàn 23Kw
|
ca
|
0,82
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
TLE.52330 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN TƯỜNG
CÁNH, TƯỜNG BIÊN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài,
hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm
vi 30m. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, đà giáo, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ
thuật của công tác đổ bê tông. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5233
|
Sản xuất, lắp
dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh, tường biên, cột chống bằng giáo ống,
chiều cao tường ≤ 30m
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép tấm
|
kg
|
51,81
|
|
Thép hình làm khung xương
|
kg
|
48,84
|
|
Cột chống thép ống
|
kg
|
38,13
|
|
Que hàn
|
kg
|
5,6
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
28,5
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Cần trục bánh hơi 16 tấn
|
ca
|
0,8
|
|
Máy hàn 23 kW
|
ca
|
1,5
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
TLE.52340 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN TRỤ BIÊN,
TRỤ PIN
Thành phần công việc:
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn
thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5234
|
Sản xuất, lắp
dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ pin, trụ biên công trình thủy lợi
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép tấm
|
kg
|
56
|
|
Thép hình
|
kg
|
15,6
|
|
Que hàn
|
kg
|
12,5
|
|
Ôxy
|
chai
|
1,8
|
|
Gas
|
kg
|
3,6
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
3
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
33,5
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy hàn 23 KW
|
ca
|
3,8
|
|
Máy cắt thép
|
ca
|
2,5
|
|
Cần trục bánh hơi 16T
|
ca
|
0,8
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLE.52350 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN TRƯỢT ĐẬP
BÊ TÔNG BẢN MẶT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nắn thẳng, mài sửa thép tấm,
thép hình. Lấy dấu, gá lắp để gia công các chi tiết theo đúng thiết kế và các
yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn hiện trường
sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5235
|
Sản xuất, lắp
dựng, tháo dỡ hệ thống ván khuôn trượt đập bê tông bản mặt
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép góc L các loại
|
kg
|
344,33
|
|
Thép tấm
|
kg
|
350
|
|
Thép hình U, I
|
kg
|
350
|
|
Ô xy
|
chai
|
2,01
|
|
Đất đèn
|
kg
|
9,936
|
|
Que hàn D4
|
kg
|
30,00
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
12,33
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy hàn một chiều
50KW
|
ca
|
1,41
|
|
Cần trục bánh xích
16T
|
ca
|
0,18
|
|
|
1
|
Ghi chú: Định mức chưa
tính tỷ lệ thu hồi vật liệu thép.
TLE.52360 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG TRƯỢT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong
phạm vi 30m. Sản xuất, lắp đặt dựng, tháo dỡ đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ
thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5236
|
Sản xuất, lắp
dựng, tháo dỡ đường trượt hệ thống ván khuôn trượt đập bê tông bản mặt
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép góc L các loại
|
kg
|
728,46
|
|
Thép tấm
|
kg
|
30,76
|
|
Thép hình U, I
|
kg
|
241,18
|
|
Ô xy
|
chai
|
1,969
|
|
Đất đèn
|
kg
|
8,376
|
|
Que hàn D4
|
kg
|
24,89
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
38,68
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy hàn xoay chiều 23
Kw
|
ca
|
4,2
|
|
Máy khoan đứng 4,5 Kw
|
ca
|
0,49
|
|
Cần trục bánh xích
16T
|
ca
|
0,338
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
VÁN KHUÔN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
TLE.53000 VÁN KHUÔN
THÉP
TLE.53100 VÁN KHUÔN BÊ TÔNG ĐÊ ĐIỀU
TLE.53110 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG THÁO DỠ
VÁN KHUÔN THÉP CHO BÊ TÔNG ĐÚC SẴN LÁT MÁI ĐÊ Ở GIỮA TRỒNG CỎ
Thành phần công việc:
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn
thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLE.5311
|
Sản xuất, lắp
dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái đê ở giữa trồng cỏ
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép tấm
Thép hình
Que hàn
Vật liệu khác
Nhân công nhóm 2
Máy thi công
Máy hàn 23kw
|
kg
kg
kg
%
công
ca
|
23,03
13,68
1,2
5,0
23,06
0,33
|
|
Máy khác
|
ca
|
5,0
|
|
|
1
|
SẢN XUẤT,
LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
TLF.11200 BÊ TÔNG CỘT
TLF.11220 SẢN XUẤT CỘT MỐC THEO DÕI DIỄN BIẾN
KÈ VÀ LÒNG SÔNG, CỘT CHỈ GIỚI BẢO VỆ ĐÊ, CỘT HM BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công cụ, dụng cụ, vật liệu.
Sàng, rửa cát, sỏi trong phạm vi 30m. Chặt, uốn và buộc cốt thép. Sản xuất và
tháo dỡ ván khuôn. Trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông, sơn cột và đào lỗ chôn
cột theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1cột
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Loại cột mốc
|
|
Cột theo dõi
kè và lòng sông (0,2x0,2x 1,5)m
|
Cột chỉ giới
bảo vệ đê (0,2x0,2x0,8) m
|
Cột Hm
(0,12x0, 12 x1,025) m
|
|
TLF.1122
|
Sản xuất cột
mốc theo dõi diễn biến kè và lòng sông, cột chỉ giới bảo vệ đê, cột Hm bằng
thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC30 (PCB30)
|
kg
|
16,38
|
8,74
|
4,03
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,029
|
0,015
|
0,0071
|
|
Đá sỏi đường kính ≤30mm
|
m3
|
0,049
|
0,026
|
0,012
|
|
Thép tròn f 6-14
|
kg
|
7,1
|
3,78
|
1,746
|
|
Dây thép buộc
|
kg
|
0,07
|
0,037
|
0,017
|
|
Sơn
|
kg
|
0,061
|
0,033
|
0,015
|
|
Ván khuôn gỗ dày 3cm
|
m3
|
0,00081
|
0,0004
|
0,0002
|
|
Đinh 6cm
|
kg
|
0,061
|
0,032
|
0,015
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1,0
|
1,0
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,65
|
0,35
|
0,16
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLF.11230 SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG CỘT ĐỠ BIỂN BÁO BẰNG THỦ
CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu. Chặt, uốn,
buộc cốt thép. Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn. Trộn, đổ, đầm bê tông. Đào lỗ, sơn
cột, chôn cột theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước
cột
|
|
Dài 2,7m
|
Dài 2,8÷3m
|
Dài 3,1÷3,8m
|
|
TLF.1123
|
Sản xuất và
lắp dựng cột đỡ biển báo bằng bê tông cốt thép kích thước 0,12 x 0,12 (m)
bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC30 (PCB30)
|
kg
|
10,616
|
11,402
|
13,761
|
|
Thép tròn ϕ6mm
|
kg
|
4,599
|
4,940
|
5,962
|
|
Dây thép
|
kg
|
0,045
|
0,048
|
0,058
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,018
|
0,020
|
0,024
|
|
Đá dăm
|
m3
|
0,032
|
0,034
|
0,041
|
|
Sơn
|
kg
|
0,040
|
0,042
|
0,051
|
|
Ván khuôn 3mm
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Đinh 6cm
|
kg
|
0,040
|
0,042
|
0,051
|
|
Bu lông M20x180
|
cái
|
2
|
2
|
2
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,421
|
0,453
|
0,546
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLF.11240 SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BIỂN BÁO BÊ TÔNG CỐT
THÉP TRÊN ĐÊ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Sàng cát, rửa sỏi đá. Chặt, uốn, buộc
cốt thép. Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn. Trộn, đổ, đầm bê tông. Sơn bảng, lắp
bảng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Biển chữ nhật
kích thước (cm)
|
|
60x100
|
100x120
|
100x160
|
60x60 hoặc
50x70
|
|
TLF.1124
|
Sản xuất, lắp
đặt các loại biển báo bê tông cốt thép trên đê bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC30 (PCB30)
|
kg
|
10,072
|
20,143
|
26,85
|
6,043
|
|
Thép tròn f4-6mm
|
kg
|
2,285
|
4,02
|
5,502
|
1,672
|
|
Dây thép buộc 1mm
|
kg
|
0,022
|
0,039
|
0,053
|
0,016
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,014
|
0,028
|
0,038
|
0,0085
|
|
Đá sỏi đường kính lớn
nhất 20mm
|
m3
|
0,023
|
0,046
|
0,061
|
0,0138
|
|
Sơn
|
kg
|
0,185
|
0,37
|
0,493
|
0,111
|
|
Ván khuôn gỗ dày 3cm
|
m3
|
0,0017
|
0,0035
|
0,0047
|
0,0011
|
|
Đinh 6cm
|
kg
|
0,0106
|
0,021
|
0,029
|
0,006
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,46
|
0,9
|
1,21
|
0,29
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLF.11250 CÔNG TÁC SẢN XUẤT TẤM BÊ TÔNG ĐỊNH HÌNH LÁT MÁI
KÈ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, sàng rửa cát,
đá, sỏi, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;
- Gia công, lắp dựng,
tháo dỡ ván khuôn, móc thi công;
- Trộn, đổ, đầm và bảo
dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Tách, dọn và sắp xếp
các khối bê tông vào vị trí quy định.;
- Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Loại không
ngàm
|
Loại có ngàm
|
|
TLF.1125
|
Sản xuất tấm
bê tông định hình lát mái kè
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Vữa bê tông
|
m³
|
1,015
|
1,015
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
1,93
|
2.58
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy trộn 250 lít
|
ca
|
0,095
|
0,095
|
|
Máy khác
|
%
|
1
|
1
|
|
|
1
|
2
|
TLF.11260 CÔNG TÁC SẢN XUẤT TẤM BÊ TÔNG LIÊN KẾT MẢNG.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, máy móc,
thiết bị, dụng cụ lao động. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sàng rửa cát
đá, sỏi;
- Lắp dựng cốt thép, ván
khuôn;
- Trộn bê tông, đổ, đầm, bảo dưỡng bê tông
theo yêu cầu kỹ thuật, tháo dỡ ván khuôn;
- Vận chuyển xếp cấu kiện
vào nơi quy định, thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLF.1126
|
Sản xuất các
tấm bê tông liên kết mảng
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vữa bê tông
|
m³
|
1,015
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
1,93
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy trộn 250 lít
|
ca
|
0,095
|
|
Máy khác
|
%
|
1
|
|
|
1
|
TLF.21000 LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
TLF.21100 CÔNG TÁC LẮP DỰNG TẤM BÊ TÔNG ĐỊNH HÌNH
LÁT MÁI KÈ LOẠI CÓ NGÀM (TRÊN CẠN)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị hiện trường
thi công, vận chuyển các tấm bê tông trong phạm vi 30m;
- Lắp ghép, kê chèn đảm
bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Dọn dẹp hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: 1 tấm
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Trọng lượng
tấm bê tông (kg)
|
|
≤ 25
|
< 50
|
≥50 và ≤250
|
|
TLF.2110
|
Lắp ghép các
tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Tấm bê tông định hình
|
tấm
|
1,01
|
1,01
|
1,01
|
|
Nhân công nhóm 2
Máy thi công
Cần cẩu 6T
|
công
ca
|
0,044
|
0,087
|
0,037
0,015
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLF.21300 CÔNG TÁC TRẢI MẢNG BÊ TÔNG KHỚP NỐI MỀM BẢO VỆ
BỜ (DƯỚI NƯỚC).
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị hiện trường,
xác định vị trí, cắm mốc chuẩn theo bản vẽ thiết kế; Chuẩn bị máy móc, thiết
bị, dụng cụ trải mảng bê tông; Neo giữ hệ thống phao bè thi công, định vị xà
lan đúng vị trí; Chuẩn bị nguyên vật liệu, kiểm tra số lượng và chất lượng, vận
chuyển trong phạm vi 50m; Vận chuyển tấm bê tông liên kết mảng lên xà lan, lắp
ghép thành mảng theo yêu cầu thiết kế, trải tấm thảm bê tông được lắp ghép
xuống nước theo yêu cầu thiết kế; Thợ lặn kiểm tra sau khi thi công; Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLF.2130
|
Trải mảng bê
tông khớp nối mềm bảo vệ bờ (dưới nước)
|
Vật liệu
|
|
|
|
Tấm bê tông khớp nối
mềm đúc sẵn
|
m²
|
8,7
|
|
Nhân công nhóm 2
|
Công
|
2,1
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Thiết bị, phao bè
trải tấm bê tông
|
ca
|
0,036
|
|
Trạm lặn
|
ca
|
0,009
|
|
Máy phát điện 125 KVA
|
ca
|
0,018
|
|
|
1
|
Ghi chú: Các loại vật
liệu liên kết mảng tính theo thiết kế.
TLF.22110 LẮP DỰNG CỘT MỐC THEO DÕI DIỄN BIẾN KÈ VÀ LÒNG
SÔNG, CỘT CHỈ GIỚI, CỘT HM, CỘT KM BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu,
cấu kiện trong phạm vi 30m. Đào đất, đắp đất chôn cột, định vị căn chỉnh cột,
trộn, đổ, đầm bê tông chân cột. Sơn cột, viết chữ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Loại cột
|
|
Cột theo dõi
kè và lòng sông (0,2x0,2x1, 5)m
|
Cột chỉ giới
bảo vệ đê (0,2x0,2x0,8 )m
|
Cột Hm
(0,12x0,1 2x1,025) m
|
Cột Km
|
|
TLF.2211
|
Lắp dựng cột
mốc theo dõi diễn biến kè và lòng sông, cột chỉ giới, cột Hm, cột km bằng thủ
công
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Vữa bê tông M150
|
m3
|
0,18
|
|
|
0,222
|
|
Sơn tổng hợp
|
kg
|
0,24
|
0,24
|
0,072
|
0,35
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,677
|
0,218
|
0,199
|
1,06
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLF.22120 LẮP DỰNG CỘT MỐC CẢNH BÁO LŨ
KÍCH THƯỚC (0,18x0,18x6,1)M
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu trong phạm vi
30m. Đào đất, chôn cột. Chặt, uốn, lắp dựng cốt thép móng cột, trộn, đổ bê tông
móng cột. Xây gạch thân móng, trát cổ móng dày 2cm, láng vữa xi măng cát vàng
dày 5cm trên mặt móng. Gắn núm sứ vào đế cột. Sơn cột 4 mặt theo đúng yêu cầu
kỹ thuật. Đắp đất và trồng cỏ xung quanh chân cột. Thu dọn hiện trường sau khi
thi công.
Đơn vị tính: 1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLF.2212
|
Lắp dựng cột
mốc cảnh báo lũ kích thước (0,18x0,18x6,1) m
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vữa bê tông gạch vỡ
lót móng
|
m3
|
0,29
|
|
Vữa bê tông móng cột M200
|
m3
|
0,45
|
|
Gạch chỉ
|
viên
|
825
|
|
Vữa láng XM cát vàng
dày 5cm M100
|
m3
|
0,058
|
|
Vữa trát cổ móng cột
dày 2cmM75
|
m3
|
0,141
|
|
Cốt thép móng
|
kg
|
15,38
|
|
Dây thép buộc
|
kg
|
0,222
|
|
Tre chống (f6-8) cm,
làm gông dựng cột
|
cây
|
1,7
|
|
Sơn lót Sơn phủ
|
kg kg
|
0,627 0,647
|
|
Núm sứ loại to
|
chiếc
|
1,01
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công nhóm 2
|
|
14,88
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Cần cẩu 10T
|
ca
|
0,26
|
|
|
1
|
TLF.22130 LẮP DỰNG CÁC TẤM BÊ TÔNG LÁT
MÁI ĐÊ (LOẠI Ở GIỮA TRỒNG CỎ) KÍCH THƯỚC 0,5x0,6x0,08M
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, mặt bằng
thi công. Vận chuyển các tấm bê tông đến vị trí lắp ghép trong phạm vi 100m.
Dãy cỏ, sửa phẳng mái đê. Lắp ghép các tấm bê tông, chèn vữa xi măng lát mái đê
theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 10 tấm
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLF.2213
|
Lắp dựng các tấm bê
tông lát mái đê (loại ở giữa trồng cỏ) kích thước 0,5x0,6x0,08m bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|
|
|
Tấm bê tông
Vữa xi măng M100
|
tấm
m3
|
10,1
0,0165
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
1,525
|
|
|
1
|
TLF.31100 SẢN XUẤT CẤU KIỆN KÊNH BÊ TÔNG CỐT
THÉP ĐÚC SẴN MẶT CẮT CHỮ NHẬT.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công sản xuất, lắp dựng và
tháo dỡ ván khuôn; sản xuất lắp dựng cốt thép đúng theo bản vẽ thiết kế; trộn
vữa bê tông M30, đá 0,5x1,0cm, đổ, san, đầm dưỡng hộ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cấu kiện dài
1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước
(BxH)
|
|
30cmx40cm
|
40cmx50cm
|
60cmx70cm
|
|
TLF.3110
|
Sản xuất cấu
kiện kênh bê tông cốt thép đúc sẵn mặt cắt chữ nhật M30, đá 0,5-1cm, độ dày
thành bên 40mm, đáy 70mm
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC40 (PCB 40)
|
kg
|
23,049
|
32,927
|
39,512
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,028
|
0,04
|
0,048
|
|
Đá 0,5-1,0cm
|
m3
|
0,041
|
0,058
|
0,07
|
|
Nước
|
lít
|
11,426
|
16,323
|
19,588
|
|
Phụ gia hóa dẻo
|
kg
|
1,232
|
1,76
|
2,112
|
|
Thép tấm
|
kg
|
0,464
|
0,663
|
0,796
|
|
Thép hình
|
kg
|
0,353
|
0,504
|
0,605
|
|
Bu lông D16
|
cái
|
0,015
|
0,021
|
0,025
|
|
Que hàn
|
kg
|
0,03
|
0,043
|
0,052
|
|
Thép tròn D<10mm
|
kg
|
2,05
|
2,929
|
3,515
|
|
Dây thép
|
kg
|
0,051
|
0,073
|
0,088
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,851
|
1,215
|
1,458
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy xúc lật 1,5m3
|
ca
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Máy bơm nước 20kW
|
ca
|
0,001
|
0,002
|
0,002
|
|
Trạm trộn 120m3/h
|
ca
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
|
Máy rung 15kW
|
ca
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
|
Cầu trục 15T
|
ca
|
0,006
|
0,009
|
0,011
|
|
Máy hàn 23kW
|
ca
|
0,004
|
0,0054
|
0,006
|
|
Máy cắt sắt 5kW
|
ca
|
0,006
|
0,0084
|
0,01
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLF.31200 SẢN XUẤT CẤU KIỆN KÊNH BÊ TÔNG VỎ MỎNG LƯỚI
THÉP MẶT CẮT CHỮ U
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công sản xuất, lắp dựng và
tháo dỡ ván khuôn; sản xuất lắp dựng cốt thép đúng theo bản vẽ thiết kế; trộn
vữa bê tông M30, đổ, san, đầm dưỡng hộ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cấu kiện dài
1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước
(BxH)
|
|
40cmx50cm
|
50cmx60cm
|
60cmx70cm
|
|
TLF.3120
|
Sản xuất cấu
kiện kênh bê tông vỏ mỏng lưới thép mặt cắt chữ U M30, đá 0,5-1cm, độ dày
trung bình 35mm
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC40 (PCB 40)
|
kg
|
48,114
|
55,331
|
62,548
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,071
|
0,082
|
0,092
|
|
Nước
|
lít
|
23,2
|
26,68
|
30,16
|
|
Phụ gia hóa dẻo
|
kg
|
0,96
|
1,104
|
1,248
|
|
Thép tấm
|
kg
|
0,465
|
0,535
|
0,605
|
|
Thép hình
|
kg
|
0,406
|
0,467
|
0,528
|
|
Bu lông D16
|
cái
|
0,032
|
0,037
|
0,042
|
|
Que hàn
|
kg
|
0,046
|
0,053
|
0,06
|
|
Thép tròn D<10mm
|
kg
|
6,723
|
7,731
|
8,74
|
|
Dây thép
|
kg
|
0,126
|
0,145
|
0,164
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
1,181
|
1,358
|
1,535
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy xúc lật 1,5m3
|
ca
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Máy bơm nước 20kW
|
ca
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Trạm trộn 120m3/h
|
ca
|
0,005
|
0,006
|
0,007
|
|
Máy rung 15kW
|
ca
|
0,005
|
0,006
|
0,007
|
|
Cầu trục 15T
|
ca
|
0,008
|
0,009
|
0,01
|
|
Máy hàn 23kW
|
ca
|
0,004
|
0,005
|
0,005
|
|
Máy cắt sắt 5kW
|
ca
|
0,005
|
0,006
|
0,007
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLF.31300 SẢN XUẤT KÊNH BÊ TÔNG CỐT SỢI THÉP, MẶT CẮT
PARABOL
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công sản xuất, lắp dựng và
tháo dỡ ván khuôn; trộn vữa bê tông M50, đổ, san, đầm dưỡng hộ đảm bảo yêu cầu
kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cấu kiện dài
2m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước
(chiều cao H)
|
|
30cm
|
40cm
|
50cm
|
|
TLF.3130
|
Sản xuất kênh
bê tông cốt sợi thép, mặt cắt parabol, độ dày trung bình 20mm
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Xi măng PC40 (PCB 40)
|
kg
|
26,550
|
29,500
|
35,400
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,017
|
0,019
|
0,023
|
|
Đá 0,5-1,0cm
|
m3
|
0,015
|
0,017
|
0,020
|
|
Tro bay
|
kg
|
5,310
|
5,900
|
7,080
|
|
Cốt sợi
|
kg
|
3,983
|
4,425
|
5,310
|
|
Nước
|
lít
|
8,231
|
9,145
|
10,974
|
|
Phụ gia hóa dẻo
|
kg
|
0,319
|
0,354
|
0,425
|
|
Thép tấm
|
kg
|
0,859
|
0,954
|
1,145
|
|
Thép hình
|
kg
|
0,397
|
0,441
|
0,529
|
|
Sâu liên kết
|
cái
|
0,058
|
0,064
|
0,077
|
|
Que hàn
|
kg
|
0,022
|
0,024
|
0,029
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
1,331
|
1,479
|
1,775
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy xúc lật 1,5m3
|
ca
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
Máy bơm nước 20kW
|
ca
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
Trạm trộn 120m3/h
|
ca
|
0,01
|
0,011
|
0,013
|
|
Máy rung 15kW
|
ca
|
0,014
|
0,016
|
0,019
|
|
Cầu trục 15T
|
ca
|
0,014
|
0,016
|
0,019
|
|
Máy hàn 23kW
|
ca
|
0,001
|
0,0007
|
0,001
|
|
Máy cắt sắt 5kW
|
ca
|
0,001
|
0,0007
|
0,001
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLF.32100 LẮP ĐẶT CẤU KIỆN KÊNH BÊ TÔNG CỐT
THÉP ĐÚC SẴN M30, ĐÁ 0,5-1,0CM, ĐỘ DÀY THÀNH BÊN 40MM, ĐÁY 70MM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị kê, đệm bằng gỗ. Lắp đặt cấu
kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi
30m.
Đơn vị: 1 cấu kiện dài
1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước
(BxH)
|
|
30cmx40cm
|
40cmx50cm
|
60cmx70cm
|
|
TLF.3210
|
Lắp đặt cấu
kiện kênh bê tông cốt thép đúc sẵn M30, đá 0,5-1,0cm, độ dày thành bên 40mm, đáy
70mm
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Xi măng
|
kg
|
2,381
|
2,575
|
3,154
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,006
|
0,007
|
0,009
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,375
|
0,408
|
0,505
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLF.32200 LẮP ĐẶT CẤU KIỆN KÊNH BÊ TÔNG VỎ MỎNG LƯỚI THÉP
MẶT CẮT CHỮ U
Thành phần công việc:
Chuẩn bị kê, đệm bằng gỗ. Lắp đặt cấu
kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi
30m.
Đơn vị: 1 cấu kiện dài
1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước
(BxH)
|
|
40cmx50cm
|
50cmx60cm
|
60cmx70cm
|
|
TLF.3220
|
Lắp đặt cấu
kiện kênh bê tông vỏ mỏng lưới thép M30, đá 0,5-1,0cm, độ dày trung bình 35mm
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Xi măng
|
kg
|
2,488
|
2,559
|
2,688
|
|
Cát vàng
|
m3
|
0,006
|
0,006
|
0,007
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,365
|
0,413
|
0,435
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLF.32300 LẮP ĐẶT CẤU KIỆN KÊNH BÊ TÔNG CỐT SỢI THÉP, MẶT
CẮT PARABOL, ĐỘ DÀY TRUNG BÌNH 20MM.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị kê, đệm bằng gỗ. Lắp đặt cấu
kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi
30m.
Đơn vị: 1 cấu kiện dài
1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước
(chiều cao H)
|
|
30cm
|
40cm
|
50cm
|
|
TLF.3230
|
Lắp đặt cấu
kiện kênh bê tông cốt sợi thép, mặt cắt parabol, độ dày trung bình 20mm
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Xi măng không co ngót
|
kg
|
1,5
|
1,6
|
1,75
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,324
|
0,343
|
0,383
|
|
|
1
|
2
|
3
|
SẢN XUẤT,
LẮP DỰNG CẤU KIỆN SẮT THÉP
TLG.11000 SẢN XUẤT CỬA VAN THÉP, COMPOSIT
TLG.11100 SẢN XUẤT CỬA VAN PHẲNG BẰNG THÉP
KHÔNG RỈ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị thiết bị máy
móc, dụng cụ và vật tư;
- Lấy dấu, cắt, uốn nắn
làm sạch, mài sửa thép tấm. Gá dựng dầm, hàn và hoàn chỉnh các dầm, gia công
các chi tiết, cụm chi tiết theo đúng thiết kế và yêu cầu kỹ thuật;
- Lắp ráp cửa, mài làm sạch
hoàn chỉnh;
- Vận chuyển vật liệu
trong phạm vi 30m;
- Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: 1tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều rộng
cống (B)
|
|
≤5m
|
≤ 8m
|
≤10m
|
≤15m
|
|
TLG.1110
|
Sản xuất cửa
van bằng thép không rỉ
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Thép không rỉ các
loại
|
Kg
|
1050
|
1050
|
1050
|
1050
|
|
Đá mài
|
viên
|
2,51
|
2,62
|
3,14
|
3,17
|
|
Que hàn thép CT3
|
Kg
|
2,18
|
2,63
|
2,61
|
2,46
|
|
Que hàn thép không rỉ
|
Kg
|
34,57
|
35,08
|
35,46
|
36,13
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
88
|
91
|
92
|
92
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy cưa 2,7KW
|
ca
|
4,7
|
4,7
|
4,8
|
4,9
|
|
Máy tiện 10KW
|
ca
|
3,1
|
3,1
|
3,3
|
3,4
|
|
Máy phay bào 7KW
|
ca
|
2,6
|
2,7
|
2,8
|
2,8
|
|
Máy hàn 23KW
|
ca
|
7,3
|
7,8
|
8,1
|
8,2
|
|
Máy mài 2,7KW
|
ca
|
1,8
|
1,8
|
2,1
|
2,2
|
|
Máy cắt thép Flaxma
|
ca
|
5,5
|
5,6
|
5,7
|
5,8
|
|
Máy khoan 4,5KW
|
ca
|
4,2
|
4,4
|
4,5
|
4,7
|
|
Máy khoan 2,5KW
|
ca
|
0,6
|
0,6
|
0,6
|
0,5
|
|
Cần cẩu 10T
|
ca
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Ghi chú: Định mức chưa
bao gồm hao phí gioăng cao su, hao phí này được tính bổ sung vào định mức theo
thiết kế riêng của từng cống.
TLG.11200 SẢN XUẤT CỬA VAN PHẲNG BẰNG THÉP KHÔNG RỈ (BẢN
MẶT LẮP BẰNG TẤM COMPOSIT)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, tập kết thiết
bị máy móc, dụng cụ và vật tư;
- Lấy dấu, cắt, uốn, nắn,
làm sạch, mài, sửa thép tấm;
- Gá, dựng dầm, hàn và
hoàn chỉnh các dầm, gia công các chi tiết theo đúng thiết kế và yêu cầu kỹ
thuật.
- Lắp ráp cửa, mài, làm
sạch hoàn thiện. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Vệ sinh, thu dọn hiện
trường sau khi thi công
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Kết cấu
|
|
Khung cửa van
|
Cụm chi tiết
gắn lên kết cấu bê tông
|
Giàn van, cụm
nâng hạ cửa van
|
|
TLG.1120
|
Sản xuất cửa
van phẳng bằng thép không rỉ (bản mặt lắp bằng tấm Composit)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Thép không rỉ các
loại
|
kg
|
1050
|
1050
|
1050
|
|
Đá mài
|
viên
|
2,53
|
0,42
|
|
|
Que hàn thép không rỉ
|
kg
|
31,36
|
20,57
|
22,66
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
2
|
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
53,87
|
22,6
|
27,8
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy cưa 2,7kw
|
ca
|
2,37
|
|
|
|
Máy tiện 10kw
|
ca
|
2,13
|
|
|
|
Máy phay bào
|
ca
|
1,63
|
|
|
|
Máy hàn 23kw
|
ca
|
6,45
|
4,57
|
4,25
|
|
Máy mài 2,7kw
|
ca
|
3,36
|
1,7
|
|
|
Máy cắt thép Flaxma
|
ca
|
2,31
|
1,36
|
1,4
|
|
Máy khoan 4,5kw
|
ca
|
2,34
|
1
|
|
|
Máy khoan 2,5kw
|
ca
|
0,37
|
|
|
|
Cần cẩu 10T
|
ca
|
0,11
|
|
0,4
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú: Định mức chưa
bao gồm hao phí gioăng cao su, hao phí này được bổ sung theo thiết kế riêng của
từng cống.
TLG.11300 SẢN XUẤT BẢN MẶT CỬA VAN PHẲNG BẰNG COMPOSIT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy móc, dụng
cụ, vật liệu, khuôn đúc theo yêu cầu;
- Pha nhựa, trải sợi thủy
tinh, phủ tẩm nhựa theo yêu cầu kỹ thuật;
- Chế tạo các tấm
composite;
- Lắp ghép các tấm
composite thành ô bản mặt, mài hoàn thiện ô bản mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Vệ sinh, thu dọn hiện
trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100 kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLG.1130
|
Sản xuất bản
mặt cửa van bằng composite
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nhựa polyme không no
|
kg
|
80,77
|
|
Sợi thuỷ tinh
|
kg
|
25,38
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
33
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy cắt đột 2,8KW
|
ca
|
3,03
|
|
Máy khoan cầm tay
4,5KW
|
ca
|
1,3
|
|
Máy mài 2,7KW
|
ca
|
4,18
|
|
Máy nén khí 5m3/h
|
ca
|
0,52
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
|
|
1
|
TLG.21100 LẮP ĐẶT CỬA VAN
TLG.21110 LẮP ĐẶT CỬA VAN PHẲNG BẰNG THÉP KHÔNG
RỈ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy móc dụng
cụ, vận chuyển cửa van, vật liệu trong phạm vi 30m;
- Đo đạc, kiểm tra tim
mốc, làm giàn trượt để vận chuyển cửa van;
- Lắp đặt cửa van vào
đúng vị trí thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh, thu dọn mặt
bằng thi công.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều rộng
cống (B)
|
|
≤ 5m
|
≤ 8m
|
≤10m
|
≤15m
|
|
TLG.2111
|
Lắp đặt cửa
van bằng thép không rỉ
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Thép hình
|
kg
|
22
|
28
|
34
|
39
|
|
Que hàn thép CT3
|
kg
|
5
|
5,6
|
6,2
|
6,6
|
|
Ôxy
|
kg
|
0,3
|
0,32
|
0,34
|
0,34
|
|
Gas
|
kg
|
0,45
|
0,48
|
0,51
|
0,51
|
|
Gỗ ván
|
kg
|
0,01
|
0,015
|
0,015
|
0,015
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
16,8
|
16,02
|
15,24
|
13,88
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy hàn 23KW
|
ca
|
1,2
|
1,37
|
1,54
|
1,65
|
|
Cần cẩu 50T
|
ca
|
0,2
|
0,35
|
0,5
|
0,5
|
|
Palăng xích 10T
|
ca
|
0,55
|
0,57
|
0,57
|
0,57
|
|
Palăng xích 5T
|
ca
|
0,55
|
0,57
|
0,57
|
0,57
|
|
Máy mài 2,7KW
|
ca
|
0,23
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
Máy khác
|
%
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Ghi chú: Định mức chưa
bao gồm hao phí bulông, hao phí này được tính bổ sung vào định mức theo thiết
kế riêng của từng cống
TLG.21120 LẮP ĐẶT BẢN MẶT BẰNG COMPOSIT VÀO KHUNG CỬA VAN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy móc, dụng
cụ; vận chuyển bản mặt Composite đến nơi lắp trong phạm vi 30 m;
- Đo đạc xác định vị trí
lắp ghép; khoan các lỗ để bắt các tấm composit vào khung cửa van; lắp ghép các
tấm composit vào khung cửa van theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100 kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLG.2112
|
Lắp đặt bản
mặt bằng Composite vào khung cửa van
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
1,50
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy khoan cầm tay
4,5KW
|
ca
|
1,50
|
|
Máy Palăng xích 5 tấn
|
ca
|
1,60
|
|
Cần cẩu 16 tấn
|
ca
|
0,95
|
|
|
1
|
Ghi chú: Định mức chưa
bao gồm hao phí bulông, hao phí này được tính bổ sung vào định mức theo thiết
kế riêng của từng cống
TLG.21130 LẮP ĐẶT CỬA VAN PHẲNG BẰNG THÉP KHÔNG RỈ, BẢN
MẶT BẰNG COMPOSIT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy móc dụng
cụ; vận chuyển cửa van, vật liệu trong phạm vi 30m;
- Đo đạc, kiểm tra tim
mốc, làm giàn trượt để vận chuyển cửa van;
- Lắp đặt cửa van vào
đúng vị trí thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh, thu dọn mặt
bằng thi công.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều rộng
cống (B)
|
|
≤ 5m
|
≤ 8m
|
≤ 10m
|
≤15m
|
|
TLG.2113
|
Lắp đặt cửa
van phẳng bằng thép không rỉ, bản mặt bằng Composit
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Thép hình
|
kg
|
20,97
|
21,31
|
21,54
|
23,41
|
|
Que hàn CT3
|
kg
|
5,53
|
5,69
|
5,68
|
6,18
|
|
Ô xy
|
chai
|
0,21
|
0,21
|
0,22
|
0,22
|
|
Gas
|
kg
|
0,61
|
0,62
|
0,62
|
0,65
|
|
Gỗ ván
|
m3
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
15,11
|
14,98
|
14,61
|
14,15
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy hàn 23 kw
|
ca
|
1,19
|
1,22
|
1,23
|
1,35
|
|
Cần cẩu 50T
|
ca
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,15
|
|
Palăng xích 10T
|
ca
|
0,45
|
0,45
|
0,46
|
0,51
|
|
Palăng xích 5T
|
ca
|
0,45
|
0,45
|
0,46
|
0,51
|
|
Máy mài 2,7 Kw
|
ca
|
0,19
|
0,20
|
0,20
|
0,22
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLG.21200 SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG CỘT THỦY TRÍ BẰNG THÉP HÌNH
CAO 2,5M
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, sàng, rửa
cát, sỏi vận chuyển trong phạm vi 30m. Đào móng cột. Trộn, đổ, đầm, bảo dưỡng
bê tông chân cột. Dựng, cân chỉnh cột, sơn, kẻ ô, viết số trên cột theo đúng
yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 cột
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLG.212
|
Sản xuất và
lắp dựng cột thủy trí bằng thép hình cao 2,5m
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép hình U16 dài
2,5m
|
kg
|
38,25
|
|
Vữa bê tông đổ tại
chỗ M200
|
m3
|
0,13
|
|
Sơn
|
kg
|
0,165
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
1,265
|
|
|
10
|
Ghi chú: Định mức trên
chưa tính công tác dẫn cao độ về và công tác xây bậc lên xuống từ mái đê.
CÔNG TÁC
KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM VÀ KIỂM ĐỊNH
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1) Định mức kiểm
định an toàn đập là định mức kinh tế kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết
về vật liệu, nhân công, máy để hoàn thành công việc kiểm định an toàn đập từ
khâu chuẩn bị cho đến khi kết thúc, kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ
thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công liên tục, theo đúng quy trình,
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
2) Quy định về
phân loại về hồ chứa nước theo các quy định tại Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 của Chính phủ.
3) Quy định áp
dụng về đo mặt cắt dọc, cắt ngang đập như sau:
- Đo cắt dọc theo tuyến
cũ đã có, tỷ lệ từ 1/1000 đến 1/2000 tùy theo chiều dài, độ phức tạp địa vật và
được chủ đầu tư duyệt.
- Đo cắt ngang theo mật
độ trung bình 150m. Độ rộng mỗi mặt cắt cách phạm vi công trình từ 10 m đến 50
m tùy theo tình hình cụ thể của công trình.
- Đối với mỗi đập tối
thiểu phải đo 3 mặt cắt ngang: 1 mặt cắt ở lòng sông, 2 mặt cắt ở hai vai đập.
- Tại những vị trí có
hiện tượng sạt trượt mái đập, có thể bổ sung mặt cắt để kiểm tra, đánh giá.
- Định mức đo vẽ mặt cắt
dọc tuyến công trình được xây dựng trong trường hợp đã có các lưới khống chế
cao, toạ độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm.
- Công tác phát cây tính
ngoài định mức
- Đối với công tác đo lún
đập:
+ Mốc chuẩn cao độ, tọa độ Nhà nước đã
có ở khu vực đo (phạm vi 300m);
+ Phần bãi (thềm sông) cách nhau từ 150
m đến 250 m;
+ Phần lòng sông cách nhau từ 100 m đến
150 m.
TLH.11110 ĐO VẼ MẶT CẮT DỌC ĐẬP TRÊN CẠN
Thành phần công việc:
- Thu thập, nghiên cứu và
tổng hợp các tài liệu địa hình.
- Đi thực địa, khảo sát
tổng hợp. Lập đề cương kỹ thuật.
- Chuẩn bị máy móc, thiết
bị, vật tư, kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy thiết bị.
- Tìm điểm xuất phát, xác
định tuyến các điểm chi tiết, các điểm ngoặt, các điểm chi tiết thuộc tuyến
công trình.
- Đóng cọc, chọn mốc bê
tông.
- Đo xác định khoảng
cách, xác định độ cao, toạ độ các điểm ngoặt, các điểm chi tiết thuộc tuyến
công trình.
- Đo cắt dọc tuyến công
trình.
- Cắm đường cong của
tuyến công trình.
- Tính toán nội nghiệp,
vẽ trắc đồ dọc, ngang tuyến công trình.
- Kiểm tra, nghiệm thu
tài liệu tính toán, bản vẽ.
- Lập báo cáo kỹ thuật,
can vẽ giao nộp tài liệu.
Điều kiện áp dụng:
- Định mức đo vẽ mặt cắt
dọc đập trên cạn được xây dựng trong trường hợp đã có các lưới khống chế cao,
tọa độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm;
- Định mức cắm điểm tim
công trình trên tuyến tính ngoài định mức này.
- Công tác phát cây tính
ngoài định mức.
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.1111
|
Đo vẽ mặt cắt
dọc đập trên cạn
|
Vật liệu
|
|
|
|
Mốc bê tông đúc sẵn
|
cái
|
0,30
|
|
Xi măng PCB30
|
kg
|
1,5
|
|
Cọc gỗ (4x4x40) cm
|
cái
|
3,0
|
|
Sơn đỏ + trắng
|
kg
|
0,1
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Kỹ sư
|
công
|
0,948
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
1,488
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử
TS06 hoặc loại tương tự
|
ca
|
0,168
|
|
Máy thủy bình điện tử
PLP- 110 hoặc loại tương tự
|
ca
|
0,348
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
|
|
1
|
TLH.11120 ĐO VẼ MẶT CẮT NGANG ĐẬP
Thành phần công việc:
- Thu thập, nghiên cứu và
tổng hợp tài liệu địa hình.
- Đi khảo sát thực địa.
Lập đề cương kỹ thuật.
- Chuẩn bị máy, thiết bị
vật tư, kiểm nghiệm, hiệu chỉnh máy, dụng cụ.
- Tìm điểm xuất phát,
định vị trí mặt cắt.
- Đóng cọc, chôn mốc bê
tông (nếu có).
- Đo xác định độ cao, toạ độ, mốc ở hai đầu mặt
cắt, các điểm chi tiết thuộc mặt cắt.
- Tính toán nội nghiệp vẽ
trắc đồ ngang.
- Căng dây ở trên bờ, chèo thuyền đo cao độ mặt
nước, cao độ đáy sông, suối, kênh hoặc chèo thuyền thả neo, đo cao độ mặt nước,
cao độ đáy sông, suối, kênh.
- Kiểm tra, nghiệm thu
tài liệu tính toán, bản vẽ.
- Lập báo cáo kỹ thuật,
can vẽ, giao nộp tài liệu - Như nội dung công việc đo vẽ mặt cắt ở trên cạn.
Điều kiện áp dụng:
- Định mức đo vẽ mặt cắt
ngang đập trên cạn được xây dựng trong trường hợp đã có các lưới khống chế cao,
tọa độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm,
- Trong định mức chưa
tính công tác phát cây, nếu có phải tính thêm.
- Chưa tính phần chi phí
các phương tiện nổi như tàu, thuyền…. chi phí này lập dự toán riêng.
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Dưới nước
|
Trên cạn
|
|
TLH.1112
|
Đo vẽ mặt cắt
ngang đập
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Cọc gỗ (4x4x40) cm
|
cái
|
6
|
7
|
|
Sơn đỏ+trắng
|
kg
|
0,06
|
0,07
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
Nhân công
|
công
|
|
5,60
|
|
Kỹ sư
|
công
|
2,15
|
1,02
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
2,14
|
1,44
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc điện tử TS06
hoặc loại tương tự
|
ca
|
0,53
|
0,20
|
|
Máy thuỷ bình điện tử
PLP-110 hoặc loại tương tự
|
ca
|
0,24
|
0,12
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
TLH.11130 ĐO LÚN ĐẬP
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát
hiện trường.
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
tư, trang thiết bị.
- Đo khống chế cao độ
(dẫn cao độ giữa các mốc chuẩn).
- Dẫn cao độ từ mốc chuẩn
vào các điểm trên công trình.
- Đo dẫn dài từ vị trí
móng tới các điểm dựng mia.
- Bình sai, đánh giá độ
chính xác, lưới khống chế, lưới đo lún, hoàn chỉnh tài liệu đo lún, làm báo cáo
tổng kết.
- Kiểm nghiệm máy và các
dụng cụ đo, bảo dưỡng thường kỳ cho mốc đo lún.
- Kiểm tra chất lượng sản
phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu và bàn giao.
Điều kiện áp dụng:
- Định mức tính cho cấp
đo lún hạng 3 của Nhà nước, trường hợp cấp đo lún khác hạng 3 thì định mức nhân
hệ số như sau:
|
Cấp hạng đo
lún
|
III
|
II
|
I
|
Đặc biệt
|
|
Hệ số
|
1,0
|
1,1
|
1,2
|
1,3
|
- Mốc chuẩn cao độ, tọa
độ nhà nước đã có ở khu vực đo (phạm vi 300m).
- Khi đo từ chu kỳ thứ 2
trở đi thì định mức nhân công và máy được nhân tương ứng với số chu kỳ đo
(không điều chỉnh định mức hao phí vật liệu).
Những công việc chưa tính vào định mức
- Công tác dẫn mốc cao độ
Nhà nước từ ngoài khu vực đo (phạm vi >300m)
Đơn vị tính: 1 chu kỳ
đo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số điểm đo
(n)
|
|
n<10
|
n>10 n<
15
|
n>15 n<
20
|
n>20 n<
25
|
n>25 n<
30
|
n>30 n<
35
|
|
TLH.1113
|
Đo lún đập
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cọc mốc đo lún
|
cọc
|
12,0
|
18,0
|
24,0
|
30,0
|
36,0
|
42,0
|
|
Giấy
|
m
|
0,6
|
0,6
|
0,8
|
0,8
|
1,0
|
1,0
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư
|
công
|
4,02
|
6,23
|
8,83
|
11,44
|
14,44
|
17,05
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
4,68
|
6,6
|
8,77
|
10,94
|
13,36
|
15,53
|
|
Máy và thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
điện tử
|
ca
|
0,25
|
0,29
|
0,33
|
0,37
|
0,41
|
0,45
|
|
Máy thủy bình điện tử
|
ca
|
1,35
|
1,71
|
2,07
|
2,43
|
2,79
|
3,15
|
|
Máy và thiết bị thí
nghiệm khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
TLH.11140 ĐO CHUYỂN VỊ NGANG ĐẬP
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị thiết bị, vật
liệu, khảo sát thực địa, lập phương án đo;
- Đánh dấu vị trí đo dao
động; làm sạch bề mặt kết cấu tại vị trí đo;
- Lắp đặt thiết bị đo;
kiểm tra kết nối giữa các thiết bị;
- Ghi số liệu đo vào
thiết bị và máy tính;
- Tháo dỡ thiết bị; vệ
sinh, thu dọn hiện trường;
Đơn vị tính: 1 chu kỳ
đo
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số điểm đo
(n)
|
|
n<10
|
n>10 n<
15
|
n>15 n<
20
|
n>20 n<
25
|
n>25 <
30
|
n>30 n<
35
|
|
TLH.1114
|
Đo chuyển vị
ngang đập
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cọc mốc đo chuyển vị
|
cọc
|
12
|
18
|
24
|
30
|
36
|
42
|
|
Sổ đo
|
quyển
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
Giấy kẻ ly
|
m
|
0,6
|
0,6
|
0,8
|
0,8
|
1
|
1
|
|
Giấy can
|
m
|
0,6
|
0,6
|
0,8
|
0,8
|
1
|
1
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
24
|
36
|
48
|
60
|
72
|
84
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo 020
|
ca
|
1,0
|
1,2
|
1,4
|
1,6
|
1,8
|
2,0
|
|
Đittomát
|
ca
|
0,5
|
0,6
|
0,7
|
0,8
|
0,9
|
1,0
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
TLH.11210 CÔNG TÁC ĐÀO
ĐẤT ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, khảo sát thực địa, xác định vị trí hố đào.
- Đào, xúc, vận chuyển
đất đá lên miệng hố rãnh, lấy mẫu thí nghiệm trong hố, rãnh đào.
- Lập hình trụ - hình trụ
triển khai hố đào, rãnh đào.
- Lấp hố, rãnh đào, đánh
dấu.
- Kiểm tra chất lượng sản
phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ.
- Nghiệm thu, bàn giao.
ĐÀO KHÔNG CHỐNG
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Độ sâu từ 0m ÷
2m
|
Độ sâu từ 0m
÷ 4m
|
|
TLH.1121
|
Đào không
chống
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Paraphin
|
kg
|
0,1
|
0,1
|
|
Xi măng PCB30
|
kg
|
1,0
|
1,0
|
|
Hộp tôn (200 x 200 x
1) mm
|
cái
|
0,4
|
0,4
|
|
Hộp nhựa đựng mẫu
(400 x 400 x 400) mm
|
cái
|
0,1
|
0,1
|
|
Hộp nhựa 24 ô đựng
mẫu lưu
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
2,4
|
2,6
|
|
|
1
|
2
|
ĐÀO CÓ CHỐNG
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Độ sâu từ 0m
÷ 2m
|
Độ sâu từ 0m
÷ 4m
|
Độ sâu từ 0m
÷ 6m
|
|
TLH.1121
|
Đào có chống
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Paraphin
|
kg
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
Ximăng
|
kg
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
|
Hộp tôn 200 x 200 x 1
|
cái
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
|
Hộp nhựa đựng mẫu 400
x 400 x 400
|
-
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu
lưu
|
-
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
Đinh
|
kg
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
3,2
|
3,5
|
4,1
|
|
|
3
|
4
|
5
|
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, làm nền khoan (khối
lượng đào đắp ≤ 5m3), vận chuyển nội bộ công trình, xác định vị trí
lỗ khoan.
- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo
hành, bảo dưỡng máy, thiết bị.
- Khoan thuần tuý, lấy
mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.
- Hạ, nhổ ống chống, đo
mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Mô tả trong qúa trình
khoan.
- Lập hình trụ lỗ khoan.
- Lấp và đánh dấu lỗ
khoan, san lấp nền khoan.
- Kiểm tra chất lượng sản
phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.
Điều kiện áp dụng:
- Lỗ khoan thẳng đứng
(vuông góc với mặt phẳng ngang).
- Đường kính lỗ khoan đến
160mm
- Địa hình nền khoan khô
ráo
- Bộ máy khoan tự hành
- Chống ống ≤ 50% chiều
sâu lỗ khoan
Những công việc chưa tính vào định mức:
- Các công tác thí nghiệm
trong lỗ khoan
- Công tác làm đường và
nền khoan (khi khối lượng đào đắp > 5m3)
Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức
Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
- Khoan xiên k = 1,2
- Đường kính lỗ khoan
>160mm k = 1,1
- Khoan không lấy mẫu k = 0,8
- Máy khoan cố định
(không tự hành) có tính năng tương đương k = 1,05
- Địa hình lầy lội gặp
khó khăn trong việc thi công k = 1,05
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Độ sâu hố khoan
từ 0m - 10m
|
Độ sâu hố khoan
từ 0m - 20m
|
Độ sâu hố khoan
từ 0m - 30m
|
|
TLH.1123
|
Khoan guồng
xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Choòng cánh tráng hợp
kim cứng
|
cái
|
0,004
|
0,0038
|
0,0036
|
|
Mũi khoan hình xuyến
gắn răng hợp kim cứng
|
cái
|
0,008
|
0,0076
|
0,0072
|
|
Cần xoắn
|
m
|
0,009
|
0,0095
|
0,0099
|
|
Cần chốt
|
m
|
0,012
|
0,0126
|
0,0132
|
|
Chốt cần
|
cái
|
0,01
|
0,01
|
0,011
|
|
ống chống
|
m
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
ống mẫu xoắn
|
m
|
0,0025
|
0,0025
|
0,0025
|
|
ống mẫu nguyên dạng
|
m
|
0,0012
|
0,0012
|
0,0012
|
|
Hộp tôn 200x100
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
Hộp gỗ
|
cái
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
2,15
|
2,26
|
2,28
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Bộ máy khoan cby –
150 – zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,13
|
0,14
|
0,14
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, làm nền khoan (khối
lượng đào đắp ≤ 5m3), vận chuyển nội bộ công trình, xác định vị trí
lỗ khoan.
- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo
hành, bảo dưỡng máy, thiết bị.
- Khoan thuần tuý, lấy
mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.
- Hạ, nhổ ống chống, đo
mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Mô tả trong qúa trình
khoan.
- Lập hình trụ lỗ khoan.
- Lấp và đánh dấu lỗ
khoan, san lấp nền khoan.
- Kiểm tra chất lượng sản
phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.
Điều kiện áp dụng:
- Lỗ khoan thẳng đứng
(vuông góc với mặt phẳng ngang).
- Đường kính lỗ khoan đến
160mm
- Địa hình nền khoan khô
ráo
- Bộ máy khoan tự hành
- Chống ống ≤ 50% chiều
sâu lỗ khoan
Những công việc chưa tính vào định mức:
- Các công tác thí nghiệm
trong lỗ khoan
- Công tác làm đường và
nền khoan (khi khối lượng đào đắp > 5m3)
Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức
Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
- Khoan xiên k = 1,2
- Đường kính lỗ khoan
>160mm k = 1,1
- Khoan không lấy mẫu k = 0,8
- Máy khoan cố định
(không tự hành) có tính năng tương đương k = 1,05
- Địa hình lầy lội gặp
khó khăn trong việc thi công k = 1,05
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m - 10m
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m - 20m
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m - 30m
|
|
TLH.1124
|
Khoan guồng
xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Choòng cánh tráng hợp kim cứng
|
cái
|
0,004
|
0,0038
|
0,0036
|
|
Mũi khoan hình xuyến
gắn răng hợp kim cứng
|
cái
|
0,008
|
0,0076
|
0,0072
|
|
Cần xoắn
|
m
|
0,009
|
0,0095
|
0,0099
|
|
Cần chốt
|
m
|
0,012
|
0,0126
|
0,0132
|
|
Chốt cần
|
cái
|
0,01
|
0,0105
|
0,011
|
|
ống chống
|
m
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
ống mẫu xoắn
|
m
|
0,0025
|
0,0025
|
0,0025
|
|
ống mẫu nguyên dạng
|
m
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Hộp tôn 200x100
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
Hộp gỗ
|
cái
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
2,12
|
2,18
|
2,22
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Bộ máy khoan cby -
150 – zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,11
|
0,12
|
0,14
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, làm nền khoan (khối
lượng đào đắp ≤ 5m3), vận chuyển nội bộ công trình, xác định vị trí
lỗ khoan.
- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo
hành, bảo dưỡng máy, thiết bị.
- Khoan thuần tuý, lấy
mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.
- Hạ, nhổ ống chống, đo
mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Mô tả trong qúa trình
khoan.
- Lập hình trụ lỗ khoan.
- Lấp và đánh dấu lỗ
khoan, san lấp nền khoan.
- Kiểm tra chất lượng sản
phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.
Điều kiện áp dụng:
- Lỗ khoan thẳng đứng
(vuông góc với mặt phẳng ngang).
- Đường kính lỗ khoan đến
160mm
- Địa hình nền khoan khô
ráo
- Bộ máy khoan tự hành
- Chống ống ≤ 50% chiều
sâu lỗ khoan
Những công việc chưa tính vào định mức:
- Các công tác thí nghiệm
trong lỗ khoan
- Công tác làm đường và
nền khoan (khi khối lượng đào đắp > 5m3)
Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức
Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
- Khoan xiên k = 1,2
- Đường kính lỗ khoan >160mm k = 1,1
- Khoan không lấy mẫu k = 0,8
- Máy khoan cố định
(không tự hành) có tính năng tương đương k = 1,05
- Địa hình lầy lội gặp
khó khăn trong việc thi công k = 1,05
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Độ sâu hố khoan
từ 0m ÷ 15m
|
Độ sâu hố khoan
từ 0m ÷ 30m
|
|
TLH.1125
|
Khoan guồng
xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Choòng cánh tráng hợp kim cứng
|
cái
|
0,004
|
0,0036
|
|
Mũi khoan hình xuyến gắn
răng hợp kim cứng
|
cái
|
0,008
|
0,0072
|
|
Cần xoắn
|
m
|
0,009
|
0,0099
|
|
Cần chốt
|
m
|
0,012
|
0,0132
|
|
Chốt cần
|
cái
|
0,01
|
0,011
|
|
ống chống
|
m
|
0,03
|
0,04
|
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,01
|
0,01
|
|
ống mẫu xoắn
|
m
|
0,0025
|
0,0025
|
|
ống mẫu nguyên dạng
|
m
|
0,001
|
0,001
|
|
Hộp tôn 200x100
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
|
Hộp gỗ
|
cái
|
0,007
|
0,007
|
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
1,85
|
1,88
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Bộ máy khoan cby -
150 - zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,08
|
0,08
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, vận chuyển nội bộ
công trình, xác định vị trí lỗ khoan.
- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo
hành, bảo dưỡng máy, thiết bị.
- Khoan thuần tuý, lấy
mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.
- Hạ, nhổ ống chống, đo
mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Mô tả trong quá trình
khoan.
- Lập hình trụ lỗ khoan.
- Lấp và đánh dấu lỗ
khoan, san lấp nền khoan.
- Kiểm tra chất lượng sản
phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.
Điều kiện áp dụng:
- Tốc độ nước chảy đến
1m/s
- Đường kính lỗ khoan đến
160mm
- Với điều kiện phương
tiện trên mặt nước (phao, phà, bè, mảng…)
- Độ sâu lỗ khoan được
xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên nhiên.
- Lỗ khoan thẳng đứng
(vuông góc với mặt phẳng ngang)
Những công việc chưa tính vào định mức:
- Các công tác thí nghiệm
trong lỗ khoan
- Hao phívật liệu, nhân
công, máy thi công cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp ráp, thuê bao
phương tiện nổi như phao phà, xà lan, tàu thuyền….)
Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức
Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
|
- Khoan xiên
|
k = 1,2
|
|
- Đường kính lỗ khoan
>160mm
|
k = 1,1
|
|
- Khoan không lấy mẫu
|
k = 0,8
|
|
- Tốc độ nước chảy trên
1m/s đến 2m/s
|
k= 1,1
|
|
- Tốc độ nước chảy
trên 2m/s đến 3m/s
|
k= 1,15
|
|
- Tốc độ nước chảy
trên 3m/s hoặc nơi thủy triều lên xuống
|
k= 1,2
|
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m ÷ 10m
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m ÷ 20m
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m ÷ 30m
|
|
TLH.1126
|
Khoan guồng
xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 0,5m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Choòng cánh tráng hợp kim cứng
|
cái
|
0,004
|
0,0038
|
0,0036
|
|
Mũi khoan hình xuyến
gắn răng hợp kim cứng
|
cái
|
0,008
|
0,0076
|
0,0072
|
|
Cần xoắn
|
m
|
0,01
|
0,0105
|
0,0118
|
|
Cần chốt
|
m
|
0,0144
|
0,015
|
0,0158
|
|
Chốt cần
|
cái
|
0,012
|
0,0126
|
0,0132
|
|
ống chống
|
m
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
ống mẫu xoắn
|
m
|
0,0025
|
0,0025
|
0,0025
|
|
ống mẫu nguyên dạng
|
m
|
0,0012
|
0,0012
|
0,0012
|
|
Hộp tôn 200x100
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
Hộp gỗ
|
cái
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
3,14
|
3,23
|
3,32
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Bộ máy khoan
cby-150-zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,16
|
0,16
|
0,18
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, vận chuyển nội bộ
công trình, xác định vị trí lỗ khoan.
- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo
hành, bảo dưỡng máy, thiết bị.
- Khoan thuần tuý, lấy
mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.
- Hạ, nhổ ống chống, đo
mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Mô tả trong quá trình
khoan.
- Lập hình trụ lỗ khoan.
- Lấp và đánh dấu lỗ
khoan, san lấp nền khoan.
- Kiểm tra chất lượng sản
phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.
Điều kiện áp dụng:
- Tốc độ nước chảy đến
1m/s
- Đường kính lỗ khoan đến
160mm
- Với điều kiện phương
tiện trên mặt nước (phao, phà, bè, mảng…)
- Độ sâu lỗ khoan được
xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên nhiên.
- Lỗ khoan thẳng đứng
(vuông góc với mặt phẳng ngang)
Những công việc chưa tính vào định mức:
- Các công tác thí nghiệm
trong lỗ khoan
- Hao phí vật liệu, nhân
công, máy thi công cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp ráp, thuê bao
phương tiện nổi như phao phà, xà lan, tàu thuyền….)
Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức
Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
|
- Khoan xiên
|
k = 1,2
|
|
- Đường kính lỗ khoan
>160mm
|
k = 1,1
|
|
- Khoan không lấy mẫu
|
k = 0,8
|
|
- Tốc độ nước chảy
trên 1m/s đến 2m/s
|
k= 1,1
|
|
- Tốc độ nước chảy
trên 2m/s đến 3m/s
|
k= 1,15
|
|
- Tốc độ nước chảy
trên 3m/s hoặc nơi thủy triều lên xuống
|
k= 1,2
|
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m ÷ 10m
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m ÷ 20m
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m ÷ 30m
|
|
TLH.1127
|
Khoan guồng
xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Choòng cánh tráng hợp kim cứng
|
cái
|
0,004
|
0,0038
|
0,0036
|
|
Mũi khoan hình xuyêngắn răng hợp kim
cứng
|
cái
|
0,008
|
0,0076
|
0,0072
|
|
Cần xoắn
|
m
|
0,01
|
0,0105
|
0,011
|
|
Cần chốt
|
m
|
0,0144
|
0,015
|
0,016
|
|
Chốt cần
|
cái
|
0,012
|
0,0126
|
0,0132
|
|
ống chống
|
m
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
ống mẫu xoắn
|
m
|
0,0025
|
0,0025
|
0,0025
|
|
Ống mẫu nguyên dạng
|
m
|
0,0012
|
0,0012
|
0,0012
|
|
Hộp tôn 200x100
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu
lưu
|
cái
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
2,95
|
3,04
|
3,21
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Bộ máy khoan
cby-150-zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,13
|
0,13
|
0,16
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, phương tiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, vận chuyển nội bộ
công trình, xác định vị trí lỗ khoan.
- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo
hành, bảo dưỡng máy, thiết bị.
- Khoan thuần tuý, lấy
mẫu thí nghiệm và mẫu lưu.
- Hạ, nhổ ống chống, đo
mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Mô tả trong quá trình
khoan.
- Lập hình trụ lỗ khoan.
- Lấp và đánh dấu lỗ
khoan, san lấp nền khoan.
- Kiểm tra chất lượng sản
phẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.
Điều kiện áp dụng:
- Tốc độ nước chảy đến
1m/s
- Đường kính lỗ khoan đến
160mm
- Với điều kiện phương
tiện trên mặt nước (phao, phà, bè, mảng…)
- Độ sâu lỗ khoan được
xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên nhiên.
- Lỗ khoan thẳng đứng
(vuông góc với mặt phẳng ngang)
Những công việc chưa tính vào định mức:
- Các công tác thí nghiệm
trong lỗ khoan
- Hao phí vật liệu, nhân
công, máy thi công cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp ráp, thuê bao
phương tiện nổi như phao phà, xà lan, tàu thuyền….)
Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức
Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
|
- Khoan xiên
|
k = 1,2
|
|
- Đường kính lỗ khoan
>160mm
|
k = 1,1
|
|
- Khoan không lấy mẫu
|
k = 0,8
|
|
- Tốc độ nước chảy
trên 1m/s đến 2m/s
|
k= 1,1
|
|
- Tốc độ nước chảy
trên 2m/s đến 3m/s
|
k= 1,15
|
|
- Tốc độ nước chảy
trên 3m/s hoặc nơi thủy triều lên xuống
|
k= 1,2
|
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m ÷ 15m
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m ÷ 30m
|
|
TLH.1128
|
Khoan guồng
xoắn có lấy mẫu ở dưới nước, hiệp khoan 1,5m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Choòng cánh tráng hợp
kim cứng
|
cái
|
0,004
|
0,004
|
|
Mũi khoan hình xuyên gắn
răng hợp kim cứng
|
cái
|
0,008
|
0,008
|
|
Cần xoắn
|
m
|
0,01
|
0,0105
|
|
Cần chốt
|
m
|
0,0144
|
0,0151
|
|
Chốt cần
|
cái
|
0,012
|
0,0144
|
|
Ống chống
|
m
|
0,06
|
0,06
|
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,02
|
0,02
|
|
ống mẫu xoắn
|
m
|
0,0025
|
0,0025
|
|
Ống mẫu nguyên dạng
|
m
|
0,001
|
0,001
|
|
Hộp tôn 200x100
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
|
Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu
|
cái
|
0,007
|
0,007
|
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,001
|
0,001
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
2,55
|
2,66
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Bộ máy khoan cby - 150
- zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,09
|
0,104
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa
- Xác định vị trí và cao
độ miệng lỗ khoan.
- Làm nền khoan (khối
lượng đào đắp ≤ 5m3) và lắp ráp thiết bị khoan, chạy thử máy
- Tiến hành công tác
khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu.
- Đo mực nước lỗ khoan
đầu và cuối ca.
- Kết thúc lỗ khoan, lấp
lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới.
- Mô tả địa chất công
trình và địa chất thuỷ văn trong quá trình khoan.
- Lập hình trụ lỗ khoan.
- Kiểm tra chất lượng sản
phẩm, hoàn chỉnh tài liệu, nghiệm thu, bàn giao.
Điều kiện áp dụng:
- Lỗ khoan thẳng đứng
(vuông góc với mặt phẳng ngang)
- Đường kính lỗ khoan đến
150mm
- Chiều dài hiệp khoan
0,5m
- Địa hình nền khoan khô
giáo
- Chống ống ≤ 50% chiều
sâu lỗ khoan
- Lỗ khoan rửa bằng nước
lã
- Vị trí lỗ khoan cách xa
chỗ lấy nước ≤ 50m hoặc cao hơn chỗ lấy nước < 9m.
Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức
nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:
- Khoan ngang k = 1,5
- Khoan xiên k = 1,2
- Đường kính lỗ khoan
<150 mm - 250 mm
k = 1,1
- Đường kính lỗ khoan
> 250 mm
k = 1,2
- Chống ống > 50% chiều
dài lỗ khoan
k= 1,05
- Hiệp khoan >0,5m k = 0,9
- Lỗ khoan rửa bằng dung
dịch sét k = 1,05
- Khoan khô k = 1,15
- Khoan bằng máy khoan CBY-150-ZUB hoặc
loại tương tự k= 0,7
Trường hợp khoan không ống chống, khoan không
lấy mẫu được điều chỉnh như sau:
- Khoan không ống chống: Định mức nhân công, máy
thi công được nhân với hệ số k = 0,85 và loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống
chống, đầu nối ống chống.
- Khoan không lẫy mẫu:
Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,8 và loại bỏ định
mức hao phí vật liệu ống mẫu đơn, ống mẫu kép, hộp nhựa đựng mẫu.
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m ÷ 30m
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m ÷ 60m
|
|
Công trình đất
|
Công trình bê
tông
|
Công trình đất
|
Công trình bê
tông
|
|
TLH.1129
|
Khoan xoay
bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Mũi khoan hợp kim
|
cái
|
0,07
|
0,35
|
0,063
|
0,315
|
|
Cần khoan
|
m
|
0,015
|
0,04
|
0,016
|
0,042
|
|
Đầu nối cần
|
bộ
|
0,005
|
0,014
|
0,0052
|
0,0147
|
|
Ống chống (ống vách)
|
m
|
0,03
|
0,02
|
0,03
|
0,02
|
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,01
|
0,007
|
0,01
|
0,007
|
|
Ống mẫu đơn
|
m
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
Ống mẫu kép
|
cái
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
Hộp gỗ đựng mẫu
|
cái
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
1,76
|
3,59
|
1,86
|
3,77
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan XY-1A hoặc loại tương tự
|
ca
|
0,09
|
0,33
|
0,09
|
0,36
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m ÷ 100m
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m ÷ 150m
|
|
Công trình
đất
|
Công trình bê
tông
|
Công trình
đất
|
Công trình bê
tông
|
|
TLH.1129
|
Khoan xoay
bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Mũi khoan hợp kim
|
cái
|
0,056
|
0,28
|
0,045
|
0,245
|
|
Cần khoan
|
m
|
0,017
|
0,044
|
0,018
|
0,046
|
|
Đầu nối cần
|
bộ
|
0,0055
|
0,015
|
0,0057
|
0,016
|
|
Ông chống (ống vách)
|
m
|
0,03
|
0,02
|
0,03
|
0,02
|
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,01
|
0,007
|
0,01
|
0,007
|
|
Ống mẫu đơn
|
m
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
Ống mẫu kép
|
cái
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
Hộp gỗ đựng mẫu
|
cái
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
2,03
|
4,13
|
2,09
|
4,46
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Bộ máy khoan cby –
150 - zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,10
|
0,39
|
0,11
|
0,43
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa.
- Xác định vị trí và cao
độ miệng lỗ khoan.
- Lắp ráp thiết bị khoan,
chạy thử máy.
- Tiến hành công tác
khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu.
- Đo mực nước lỗ khoan
đầu và cuối ca.
- Kết thúc lỗ khoan, lấp
lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan khác
- Mô tả địa chất công
trình và địa chất thuỷ văn trong quá trình khoan.
- Lập hình trụ lỗ khoan.
- Kiểm tra chất lượng sản
phẩm, hoàn chỉnh tài liệu.
- Nghiệm thu bàn giao
Điều kiện áp dụng:
- Ống chống 10% chiều sâu
lỗ khoan.
- Lỗ khoan thẳng đứng
(vuông góc với mặt nước)
- Tốc độ nước chảy đến
1m/s
- Đường kính lỗ khoan đến
150mm
- Chiều dài hiệp khoan
0,5m
- Lỗ khoan rửa bằng nước
- Định mức được xác định
với điều kiện phi có phương tiện nổi ổn định trên mặt nước (phao, phà, bè
mảng…)
- Độ sâu lỗ khoan được
xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên nhiên.
Những công việc chưa tính vào định mức:
- Công tác thí nghiệm mẫu
và thí nghiệm địa chất thủy văn tại lỗ khoan.
- Hao phí vật liệu, nhân
công, máy thí công cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp ráp, thuê bao
phương tiện nổi như phao, phà, xà lan, bè mảng...).
Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức
Nhân công và máy được nhân với hệ số sau:
- Khoan xiên k = 1,2
- Đường kính lỗ khoan
>150mm đến 250mm
k= 1,1
- Đường kính lỗ khoan
> 250mm
k= 1,2
- Khoan không lấy mẫu k= 0,8
- Hiệp khoan >0,5m k = 0,9
|
- Lỗ khoan rửa bằng
dung dịch sét
|
k = 1,05
|
|
- Khoan khô
|
k = 1,15
|
|
- Tốc độ nước chảy
trên 1m/s đến 2m/s
|
k= 1,1
|
|
- Tốc độ nước chảy
trên 2m/s đến 3m/s
|
k= 1,15
|
|
- Tốc độ nước chảy
trên 3m/s hoặc nơi thủy triều lên xuống
|
k= 1,2
|
|
- Khoan bằng máy
khoan CBY-150-ZUB hoặc loại tương đương
|
k= 0,7
|
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m ÷ 30m
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m ÷ 60m
|
|
Công trình
đất
|
Công trình bê
tông
|
Công trình
đất
|
Công trình bê
tông
|
|
TLH.1140
|
Khoan xoay
bơm rửa bằng ống mẫu dưới nước
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Mũi khoan hợp kim
|
cái
|
0,07
|
0,35
|
0,063
|
0,315
|
|
Cần khoan
|
m
|
0,018
|
0,048
|
0,019
|
0,05
|
|
Đầu nối cần
|
bộ
|
0,006
|
0,017
|
0,0063
|
0,017
|
|
Ống chống
|
m
|
0,06
|
0,05
|
0,06
|
0,05
|
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,02
|
0,017
|
0,02
|
0,017
|
|
Ống mẫu đơn
|
m
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
Ống mẫu kép
|
cái
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
Hộp gỗ
|
cái
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
2,61
|
5,19
|
2,73
|
5,48
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan XY- 1A hoặc
loại tương tự
|
ca
|
0,01
|
0,39
|
0,11
|
0,43
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Đơn vị tính: 1m khoan
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m ÷ 100m
|
Độ sâu hố
khoan từ 0m ÷ 150m
|
|
Công trình
đất
|
Công trình bê
tông
|
Công trình
đất
|
Công trình bê
tông
|
|
TLH.1140
|
Khoan xoay
bơm rửa bằng ống mẫu dưới nước
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Mũi khoan hợp kim
|
cái
|
0,056
|
0,28
|
0,045
|
0,245
|
|
Cần khoan
|
m
|
0,02
|
0,053
|
0,018
|
0,046
|
|
Đầu nối cần
|
bộ
|
0,0066
|
0,019
|
0,0057
|
0,016
|
|
Ống chống
|
m
|
0,06
|
0,05
|
0,03
|
0,02
|
|
Đầu nối ống chống
|
cái
|
0,02
|
0,017
|
0,01
|
0,007
|
|
Ống mẫu đơn
|
m
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
Ống mẫu kép
|
cái
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
|
Hộp gỗ
|
cái
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
|
Gỗ nhóm V
|
m3
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0035
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
2,9
|
5,93
|
2,97
|
6,29
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Bộ máy khoan cby -
150 - zub hoặc loại tương đương
|
ca
|
0,12
|
0,51
|
0,13
|
0,52
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, lập
phương án khảo sát, chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị.
- Công tác khống chế đo
vẽ: Toàn bộ từ khâu chọn điểm đo góc, đo cạnh, tính toán bình sai lưới tam giác
nhỏ, đường chuyền kinh vĩ, đường chuyền toàn đạc, thuỷ chuẩn đo vẽ.
- Đo vẽ chi tiết: Chấm vẽ
lưới tạo ô vuông, bồi bản vẽ, lên toạ độ điểm đo vẽ, đo vẽ chi tiết bản đồ bằng
phương pháp toàn đạc, bàn bạc. Vẽ đường đồng mức bằng phương pháp nội suy, ghép
biên tu sửa bản đồ gốc, kiểm tra hoàn chỉnh công tác nội, ngoại nghiệp, can in,
đánh máy, nghiệm thu và bàn giao.
Những công việc chưa được tính vào mức:
- Công tác thi công
phương tiện nổi (tàu, thuyền, phao, phà).
Đơn vị tính: 100ha
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Hồ theo đập
lớn Tỷ lệ 1/10.000 đường đồng mức 5m
|
Hồ theo đập
vừa Tỷ lệ 1/5000 Đường đồng mức 2m
|
Hồ theo đập
nhỏ Tỷ lệ 1/1000 đường đồng mức 1m
|
|
TLH.1150
|
Khảo sát vẽ
bình đồ lòng hồ
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Cọc gỗ 4x4x30
|
cọc
|
8
|
13
|
35
|
|
Sổ đo
|
quyển
|
1,0
|
2
|
20
|
|
Giấy vẽ bản đồ (50x50)
|
tờ
|
0,25
|
0,4
|
5
|
|
Bản gỗ 60x60
|
cái
|
0,1
|
0,3
|
4
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
15
|
15
|
15
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
34,2
|
95
|
399
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
- Theo 020
|
ca
|
0,47
|
1,12
|
8,8
|
|
- Ni 030
|
ca
|
0,29
|
0,7
|
3,2
|
|
- Dalta 020
|
ca
|
2,25
|
6,0
|
32
|
|
- Bộ đo mia bala
|
ca
|
0,5
|
0,8
|
9,6
|
|
- Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLH.12200 THÍ NGHIỆM ĐẤT
TLH.12220 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU ĐỘ CHẶT
CỦA ĐẤT ĐỒNG CHẤT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ thí
nghiệm (phao, phễu, cát chuẩn ...v v).
- Nhận địa điểm, tiến
hành đo đạc, đóng cọc mốc, bố trí các điểm thí nghiệm.
- Tiến hành thí nghiệm,
thu thập kết quả thí nghiệm.
- Lấy mẫu ngoài hiện
trường (trước hoặc sau khi tiến hành thí nghiệm hiện trường) để đầm chặt tiêu
chuẩn xác định dung trọng khô lớn nhất và độ ẩm tốt nhất làm cơ sở xác định hệ
số đầm chặt K.
- Tính toán, lập báo cáo,
bàn giao tài liệu.
Đơn vị tính: 1 điểm thí
nghiệm
|
Mã hiệu
|
Công tác thí nghiệm
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.1222
|
Thí nghiệm
xác định chỉ tiêu độ chặt của đất đồng chất
|
Vật liệu
|
|
|
|
- Phao thử độ chặt
|
bộ
|
0,01
|
|
- Dao vòng hợp kim
|
cái
|
0,02
|
|
- Dao gạt đất
|
cái
|
0,05
|
|
- Thùng đựng nước
|
cái
|
0,002
|
|
- Vật liệu khác
|
%
|
10
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
2
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
- Cân kỹ thuật
|
ca
|
1,8
|
|
- Tủ sấy
|
ca
|
1,8
|
|
|
1
|
TLH.12230 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU ĐỘ CHẶT CỦA ĐẤT DĂM
SẠN HOẶC ĐÁ CẤP PHỐI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ thí
nghiệm (phao, phễu, cát chuẩn ...v v).
- Nhận địa điểm, tiến
hành đo đạc, đóng cọc mốc, bố trí các điểm thí nghiệm.
- Tiến hành thí nghiệm,
thu thập kết quả thí nghiệm.
- Lấy mẫu ngoài hiện
trường (trước hoặc sau khi tiến hành thí nghiệm hiện trường) để đầm chặt tiêu
chuẩn xác định dung trọng khô lớn nhất và độ ẩm tốt nhất làm cơ sở xác định hệ
số đầm chặt K.
- Tính toán, lập báo cáo,
bàn giao tài liệu.
Đơn vị tính: 1 điểm thí
nghiệm
|
Mã hiệu
|
Công tác thí nghiệm
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.1223
|
Thí nghiệm
xác định chỉ tiêu độ chặt của đất dăm sạn hoặc đá cấp phối
|
Vật liệu
|
|
|
|
- Phễu rót cát
|
bộ
|
0,01
|
|
- Cuốc chim
|
cái
|
0,02
|
|
- Xẻng
|
cái
|
0,05
|
|
- Ống đong thủy tinh 1000ml
|
cái
|
0,09
|
|
- Vật liệu khác
|
%
|
10
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
3
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
- Cân kỹ thuật
|
ca
|
1,8
|
|
- Tủ sấy
|
ca
|
1,8
|
|
|
1
|
TLH.12300 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG (KIỂM TRA HIỆN
TRẠNG CÁC KẾT CẤU XÂY ĐÚC)
KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP
KHÔNG PHÁ HỦY
KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÁ HỦY
TLH.12320 THÍ NGHIỆM KHOAN LẤY LÕI XUYÊN QUA BÊ
TÔNG CỐT THÉP, GÓC KHOAN NGHIÊNG BẤT KỲ, MŨI KHOAN ≤70MM
Thành phần công việc:
Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy
khoan BT 0,62kw đường kính d 24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan BT
1,5KW, tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu
kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 lỗ khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác thí nghiệm
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều sâu
khoan (cm)
|
|
≤20
|
≤25
|
≤30
|
≤35
|
|
TLH.1232
|
Thí nghiệm
khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan
≤70mm
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Mũi khoan hợp kim Ф70mm
|
cái
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
Mũi khoan hợp kim Ф24mm
|
cái
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
0,18
|
0,19
|
0,20
|
0,21
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan BT 0,6KW
|
ca
|
0,054
|
0,056
|
0,059
|
0,062
|
|
Máy khoan BT 1,5KW
|
ca
|
0,098
|
0,123
|
0,148
|
0,172
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLH.12330 THÍ NGHIỆM KHOAN LẤY LÕI XUYÊN QUA BÊ
TÔNG CỐT THÉP, GÓC KHOAN NGHIÊNG BẤT KỲ, MŨI KHOAN >70MM
Thành phần công việc:
Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy
khoan BT 0,62kw đường kính d 24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan BT
1,5KW, tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu
kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 lỗ khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác thí
nghiệm
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
|
≤20
|
≤25
|
≤30
|
≤35
|
|
TLH.1233
|
Thí nghiệm
khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan
>70mm
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Mũi khoan hợp kim Ф70mm
|
cái
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
Mũi khoan hợp kim Ф24mm
|
cái
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
0,18
|
0,19
|
0,20
|
0,21
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy 0,6KW khoan BT
|
ca
|
0,054
|
0,056
|
0,059
|
0,062
|
|
Máy 1,5KW khoan BT
|
ca
|
0,107
|
0,135
|
0,163
|
0,189
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
TLH.12340 THÍ NGHIỆM ÉP MẪU BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nhận và kiểm tra mẫu (đã qua
gia công cắt gọt) theo đúng yêu cầu, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính
toán xử lý số liệu và in ấn kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 mẫu
|
Mã hiệu
|
Công tác thí
nghiệm
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Mẫu khoan đường
kính
Ф100
(mm)
|
Mẫu khoan đường
kính
Ф150
(mm)
|
|
TLH.1234
|
Thí nghiệm ép
mẫu bê tông
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Điện năng
|
kWh
|
0,59
|
0,66
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
1,93
|
2,15
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy nén thủy lực 125
tấn
|
ca
|
0,034
|
0,038
|
|
|
1
|
2
|
TLH.12360 KIỂM TRA VẾT NỨT TRONG KẾT CẤU BÊ TÔNG, BÊ TÔNG
CỐT THÉP
Thành phần công việc:
Quan sát đánh giá chất lượng bề mặt bê
tông và xác định vị trí vết nứt. Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị thí nghiệm. Chuẩn
bị bề mặt để kiểm tra. Đo bề rộng và chiều sâu vết nứt theo quy trình. Tính
toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: 1vết nứt
|
Mã hiệu
|
Công tác thí
nghiệm
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Xác định
chiều sâu vết nứt
|
Xác định bề
rộng vết nứt
|
|
TLH.1236
|
Thí nghiệm
kiểm tra vết nứt của cấu kiện BT và BTCT tại hiện trường
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Điện năng
|
kWh
|
1,00
|
1,00
|
|
Mỡ bôi trơn
|
kg
|
0,20
|
|
|
Đá mài
|
viên
|
1,00
|
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
|
2,00
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
6,5
|
4,0
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Kính phóng đại đo bề
rộng vết nứt
|
ca
|
|
0,313
|
|
Máy siêu âm đo chiều
sâu vết nứt
|
ca
|
0,563
|
|
|
Máy khác
|
%
|
2,00
|
2,00
|
|
|
1
|
2
|
TLH.12400 THÍ NGHIỆM MẪU KHOAN
TLH.12410 THÍ NGHIỆM GIA CÔNG CẮT MẪU KHOAN
Thành phần công việc:
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị
dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo qui trình, tính toán
xử lý số liệu và in kết quả.
Đơn vị tính: 1 mẫu
|
Mã hiệu
|
Công tác thí nghiệm
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.1241
|
Thí nghiệm
gia công cắt mẫu khoan
|
Vật liệu
|
|
|
|
Điện năng
|
kWh
|
14,3
|
|
Lưỡi cắt
|
viên
|
0,15
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2,00
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
3,20
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy cắt mẫu khoan
|
ca
|
0,325
|
|
Máy khác
|
%
|
2,00
|
|
|
1
|
TLH.12420 THÍ NGHIỆM THỬ MẪU NÕN KHOAN SAU KHI GIA CÔNG
THEO YÊU CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nhận và kiểm tra mẫu (đã qua
gia công cắt gọt) theo đúng yêu cầu, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính
toán xử lý số liệu và in ấn kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 mẫu
|
Mã hiệu
|
Công tác thí
nghiệm
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Độ chống thấm
nước của bê tông
|
Độ không
xuyên nước của bê tông
|
|
TLH.1242
|
Thí nghiệm
thử mẫu nõn khoan sau khi gia công theo yêu cầu
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Dầu cặn
|
lit
|
|
0,30
|
|
Điện năng
|
kWh
|
42,52
|
6,43
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
2,0
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
2,2
|
16,50
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Tủ sấy
|
ca
|
2,3
|
0,5
|
|
Máy thử độ chống thấm
|
ca
|
8,0
|
2,0
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
2,0
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú: Riêng chỉ tiêu
độ chống thấm nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy định mức
cấp 2at (T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số 1,4
so với định mức cấp liền kề.
TLH.12530 KIỂM TRA MÁY ĐÓNG MỞ VÀ THIẾT BỊ NÂNG HẠ
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu kỹ
thuật của máy đóng mở và thiết bị nâng hạ.
- Đo kiểm tra tốc độ
đóng, mở so với thiết kế.
- Kiểm tra độ ổn định,
rung động của thiết bị.
- Kiểm tra hành trình
đóng hết, mở hết.
- Kiểm tra tình trạng làm
việc của hệ thống.
- Kiểm tra làm việc của
hệ thống điều khiển bằng tay.
- Đối chiếu kiểm tra với
yêu cầu thiết kế và quy trình vận hành.
- In ấn và bàn giao kết
quả kiểm tra.
Đơn vị tính: 1 cửa van
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.1253
|
Kiểm tra máy
đóng mở và thiết bị nâng hạ
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
3
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Đồng hồ bấm giây
|
cái
|
0,02
|
|
Máy đo độ rung động
|
cái
|
0,02
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
|
|
1
|
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Định mức dự toán công tác xây dựng và
thí nghiệm mô hình thủy lực công trình (sau đây gọi tắt là định mức thí nghiệm
thủy lực) là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công, máy để hoàn thành
một nội dung công tác xây dựng hoặc thí nghiệm từ khâu chuẩn bị, nghiên cứu tài
liệu... cho đến khi kết thúc.
- Mức hao phí vật liệu:
Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị
khối lượng công tác xây dựng hoặc thí nghiệm. Hao phí vật liệu phụ khác được
tính bằng tỷ lệ % so với chi phí vật liệu chính.
- Mức hao phí lao động:
Là số ngày công lao động của công nhân, kỹ sư (Kỹ sư, kỹ sư chính) trực tiếp và
công nhân phục vụ công tác xây dựng hoặc thí nghiệm. Số lượng ngày công đã bao
gồm cả lao động chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng
công tác từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
Ghi chú: Thành phần hao phí kỹ sư chính trong định
mức tương đương kỹ sư chính bậc 5/8 theo quy định tại Nghị định số
204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ.
- Mức hao phí máy thi
công: Là số ca máy và thiết bị chính dùng trong xây dựng và thí nghiệm. Một số
loại máy và thiết bị phụ khác như: kim đo, máy quay video, máy ảnh, máy in…
phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng hoặc thí nghiệm
được tính theo tỷ lệ % của máy và thiết bị chính.
a. Định mức chi
phí thiết kế, bố trí mô hình khu thí nghiệm.
Định mức chi phí thiết kế, bố trí mô hình
khu thí nghiệm (sau đây gọi tắt là Định mức thiết kế mô hình) là mức chi phí
tối đa cần thiết để hoàn thành toàn bộ công tác thiết kế bao gồm: chi phí thiết
kế chi tiết mô hình; chi phí thu thập, nghiên cứu tài liệu để xây dựng mô hình
và chi phí thiết kế bố trí khu thí nghiệm. Chi phí thiết kế bố trí khu thí
nghiệm bao gồm các công việc như định vị cao độ mốc, tính toán chuyển đổi cao
độ ra mô hình, đo kiểm tra một số cao độ (sâu nhất, cao nhất, đỉnh tường, cửa
nước xuống bể), tạo mốc, đánh dấu; lên địa hình từ bản đồ, lựa chọn bố trí các
mặt cắt lên địa hình vào bản vẽ, lấy tọa độ, cao độ khoảng cách của các mặt
cắt, điểm đo địa hình, lập bảng tính chuyển đổi ra các kích thước và cao độ mô
hình; định vị tim tuyến dọc, tim ngang công trình; định vị mặt cắt địa hình,
chuyển tọa độ mặt cắt địa hình từ bản vẽ ra mô hình; lập đề cương dự toán công
tác xây dựng và thí nghiệm mô hình thủy lực công trình.
Định mức chi phí thiết kế mô hình tính
bằng 6% của tổng các chi phí trực tiếp xây dựng và thí nghiệm mô hình (chi phí
xây dựng mô hình, chi phí thí nghiệm).
b. Định mức công
tác gia công chế tạo đầu mối mô hình:
Hao phí nhân công trong công tác gia
công chế tạo mô hình công trình đầu mối được tính với tỷ lệ mô hình λ ≤ 25. Nếu
λ > 25 thì hao phí nhân công trong định mức được nhân với hệ số K như sau:
25 < λ ≤ 35 , K = 1,1
35 < λ ≤50 , K = 1,25
λ > 50 , K = 1,4
- Khi gia công chế tạo mô hình công
trình đầu mối theo phương án sửa đổi hoặc hoàn thiện thì chi phí được nhân với
hệ số tối đa K = 0,7.
c. Định mức thí nghiệm
thủy lực:
- Định mức thí nghiệm
thủy lực tính cho một nội dung thí nghiệm với 3 cấp lưu lượng, lưu lượng thiết
kế trên mô hình là 60l/s, dòng chảy qua công trình là dòng ổn định. Nếu điều
kiện thí nghiệm khác với quy định này thì định mức thí nghiệm mô hình thủy lực
được điều chỉnh như sau:
+ Khi một nội dung thí nghiệm phải thí
nghiệm với số cấp lưu lượng lớn (hoặc nhỏ) hơn 3 thì cứ tăng thêm (hoặc giảm
đi) một cấp lưu lượng, định mức được tăng thêm (hoặc giảm đi) 20% định mức.
+ Khi lưu lượng thiết kế (Q) trên mô
hình lớn (hoặc nhỏ) hơn 60l/s thì cứ tăng thêm (hoặc giảm đi) 20l/s, định mức
được tăng thêm (hoặc giảm đi) tương ứng là 5 % định mức.
- Định mức thí nghiệm
thủy lực tính cho thí nghiệm trên mô hình tổng thể.
Trường hợp thí nghiệm trên mô hình mặt
cắt thì định mức được điều chỉnh với hệ số K = 0,7.
- Định mức thí nghiệm xác
định diễn biến mực nước đã biết trước lưu lượng Q thì định mức được nhân với hệ
số K = 0,5.
- Định mức thí nghiệm xác
định khả năng tháo qua công trình là tràn tự do không cửa van thì định mức được
nhân với hệ số K = 0,7.
- Định mức thí nghiệm xác
định trường lưu tốc dòng chảy trung bình với số mặt cắt đo trên toàn tuyến ≥
10, số thủy trực trung bình trên một mặt cắt ≥ 3 và số điểm đo trên một thủy
trực ≥ 3. Nếu số mặt cắt đo trên toàn tuyến < 10 thì cứ giảm đi một mặt cắt,
định mức giảm đi tương ứng là 8%. Nếu số thủy trực trung bình trên một mặt cắt
<3 thì cứ giảm đi một thủy trực, định mức được giảm đi tương ứng là 2,5%.
Nếu xác định lưu tốc mạch động của dòng
chảy thì hao phí nhân công trong định mức được nhân với hệ số K = 1,3.
- Định mức thí nghiệm đo
áp suất trung bình của dòng chảy tính toán trong điều kiện bình thường. Nếu đo
áp suất mạch động của dòng chảy thì hao phí nhân công được nhân với hệ số K =
1,3.
- Định mức thí nghiệm xác
định diễn biến mực nước với số mặt cắt đo trên toàn tuyến ≥ 10, số thủy trực
trung bình một mặt cắt ≥ 3. Nếu khác với quy định này thì được điều chỉnh tương
tự như định mức thí nghiệm xác định trường lưu tốc dòng chảy trung bình (điểm
đ).
- Khi thí nghiệm với dòng
không ổn định thì định mức được nhân với hệ số K = 1,2.
- Khi thí nghiệm nhiều nội dung trên một lần mở
nước thì định mức phải giảm đi một tỷ lệ phần trăm (%) tương ứng như sau:
+ Từ 1 đến 2 nội dung: không giảm
+ Từ 3 đến 6 nội dung: giảm 1% định mức
+ Từ 7 đến 10 nội dung: giảm 2% định mức
+ Trên 10 nội dung: giảm 3% định mức
- Khi thí nghiệm lòng mềm
(thí nghiệm xác định bồi lắng hoặc xói lở lòng dẫn) thì định mức được điều
chỉnh như sau:
+ Thí nghiệm với từng cấp lưu lượng, thí
nghiệm chờ cho xói ổn định rồi đo các thông số thủy lực cần thiết sau đó tháo
cạn nước để đo địa hình lòng xói, đo xong phải xúc dọn vật liệu xói, làm lại
địa hình bằng vật liệu xói mới thì mỗi cấp lưu lượng được tính như một phương
án độc lập và hao phí nhân công được nhân với hệ số K điều chỉnh như sau:
Với cấp lưu lượng đầu: K = 0,6
Với cấp lưu lượng tiếp theo: K = 0,5
+ Nếu sau một cấp lưu lượng thí nghiệm,
chờ cho xói ổn định rồi đo các thông số thủy lực cần thiết sau đó tháo cạn nước
để đo xói; đo xong mở nước để thí nghiệm tiếp cho cấp lưu lượng tiếp theo
(không phải làm lại địa hình - xói tích lũy) thì hao phí nhân công được nhân
với hệ số K điều chỉnh như sau:
Với cấp lưu lượng đầu: K= 0,6
Với cấp lưu lượng tiếp theo: K = 0,4
+ Nếu sau một cấp lưu lượng thí nghiệm,
chờ cho xói ổn định rồi đo các thông số thủy lực cần thiết, đo chiều sâu xói
tại một số điểm quan trọng sau đó mở nước để thí nghiệm tiếp cho cấp lưu lượng
tiếp theo cứ như vậy cho đến hết tổ hợp mới tháo cạn nước để đo xói thì hao phí
nhân công được nhân với hệ số K điều chỉnh như sau:
Với cấp lưu lượng đầu: K= 0,6
Với cấp lưu lượng tiếp theo: K = 0,3
d. Công tác phá dỡ
mô hình: Công tác phá dỡ mô hình, dọn dẹp trả lại mặt bằng sau khi kết thúc thí
nghiệm. Định mức dự toán cho công tác phá dỡ, áp dụng định mức dự toán xây dựng
hiện hành để tính toán.
đ. Thu hồi vật liệu: Khi phá dỡ mô hình,
một số loại vật liệu có thể thu hồi để sử dụng lại như kính hữu cơ (có kích
thước ≥ 0,5mx0,5m), sắt thép, cát đắp mô hình, bảng đo áp, cửa cuốn, các kết
cấu đúc sẵn.v.v. Giá trị thu hồi các loại vật liệu này được tính bình quân bằng
20% giá trị ban đầu. Giá trị thu hồi vật liệu được khấu trừ vào chi phí xây
dựng mô hình.
e. Công tác xây
dựng và thí nghiệm mô hình thủy lực được tính toán trong điều kiện mô hình thí
nghiệm có mái che. Trong trường hợp không có mái che thì chủ đầu tư báo cáo cấp
có thẩm quyền xem xét điều chỉnh định mức cho phù hợp.
TLH.21110 XÂY TƯỜNG BAO, TƯỜNG CHỐNG THẤM KHU
THÍ NGHIỆM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, lên ga cắm
tuyến xác định vị trí xây. Trộn vữa, xây tường bao, tường chống thấm đảm bảo
đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn hiện
trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2111
|
Xây tường
bao, tường chống thấm khu thí nghiệm
|
Vật liệu
|
|
|
|
Gạch đất sét nung
(6,5x10x5x22) cm
|
viên
|
550
|
|
Vữa
|
m3
|
0,31
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
3,6
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy trộn 80l
|
ca
|
0,037
|
|
|
1
|
TLH.21120 XÂY KHUNG BỆ ĐỠ MÔ HÌNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, lên ga cắm
tuyến xác định vị trí xây. Trộn vữa, xây khung bệ đỡ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ
thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn hiện trường sau khi thi
công.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2112
|
Xây khung bệ
đỡ mô hình
|
Vật liệu
|
|
|
|
Gạch đất sét nung
(6,5x10,5x22) cm
|
viên
|
550
|
|
Vữa
|
m3
|
0,333
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,5
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
5,4
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy trộn vữa 80l
|
ca
|
0,039
|
|
|
1
|
TLH.21130 TRÁT TƯỜNG BAO, TƯỜNG CHỐNG THẤM, BỆ ĐỠ MÔ HÌNH
THỦY LỰC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu. Trộn vữa,
trát vữa theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2113
|
Trát tường
bao, tường chống thấm, bệ đỡ mô hình
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vữa
|
m3
|
0,023
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
0,23
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy trộn 150l
|
ca
|
0,003
|
|
|
1
|
TLH.21140 ĐẮP CÁT TẠO MẶT BẰNG CHO KHU THÍ NGHIỆM MÔ HÌNH
THỦY LỰC
Thành phần công việc:
Vận chuyển cát bằng thủ công đến nơi đắp
trong phạm vi 50m; đo đạc cắm mốc xác định các vị trí đắp. Đắp cát, tưới nước
và đầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2114
|
Đắp cát tạo
mặt bằng cho khu thí nghiệm mô hình thủy lực
|
Vật liệu
|
|
|
|
Cát đen
|
m3
|
1,22
|
|
Nước
|
m3
|
0,4
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
1,867
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Đầm cóc
|
ca
|
0,12
|
|
Máy bơm nước 0,55kw
|
ca
|
0,44
|
Ghi chú: Khối lượng đắp
cát tạo mặt bằng đo tại nơi đắp
TLH.21150 ĐẮP TẠO DÁNG SƠ BỘ MÔ HÌNH KHU
THÍ NGHIỆM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị tài liệu, vật tư, máy móc. Chọn
mặt cắt địa hình để tạo dáng sơ bộ, chuyển đổi vị trí và cao độ điểm đo từ bản
vẽ ra mô hình. Tính chuyển đổi cao độ mô hình, căng dây, cắm cọc, đo cao độ,
san cát tạo dáng sơ bộ mô hình. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m2
mặt bằng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2115
|
Đắp tạo dáng
sơ bộ mô hình khu thí nghiệm
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,2
|
|
Kỹ sư
|
công
|
0,3
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Đầm cóc
|
ca
|
0,06
|
|
Máy thủy bình
|
ca
|
0,1
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
|
|
1
|
TLH.22110 TRÁT MẶT BẰNG MÔ HÌNH THỦY LỰC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, máy móc dụng cụ; đo đạc
kiểm tra các đầu cọc, các mốc định vị. San gạt cát hoàn chỉnh mặt bằng trước
khi trát (mặt bằng thấp hơn các đầu cọc 3cm). Trộn vữa, trát mặt bằng mô hình
dày 3cm bảo đảm yêu cầu kỹ thuật thiết kế mô hình. Vận chuyển vật liệu trong
phạm vi 30m. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m2
mặt bằng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2211
|
Trát mặt bằng
mô hình thủy lực
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vữa
|
m3
|
0,035
|
|
Xi măng
|
kg
|
0,301
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
1,25
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy trộn 80l
|
ca
|
0,004
|
|
|
1
|
TLH.22120 ĐẮP CÁC CHI TIẾT, CÁC CÔNG TRÌNH BẰNG VỮA XI MĂNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ. Định vị các
vị trí bằng máy kinh vĩ, làm khuôn cho các chi tiết cong. Đắp, trát đánh bóng,
mài nhẵn các chi tiết, công trình (tương tự) bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Đắp tường
cánh, tường biên và các chi tiết cong bằng vữa xi măng
|
Đắp hố xói
cứng, bờ kênh có cơ và các chi tiết gấp khúc bằng vữa xi măng
|
|
TLH.2212
|
Đắp các chi
tiết, các công trình bằng vữa xi măng
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Vữa XM
|
m3
|
0,053
|
0,053
|
|
Xi măng PC30 (PCB30)
|
kg
|
0,452
|
0,452
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
3,75
|
3,125
|
|
Kỹ sư
|
công
|
1,5
|
1
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy kinh vĩ
|
ca
|
2
|
0,5
|
|
Máy trộn 80l
|
ca
|
0,0061
|
0,0061
|
|
|
1
|
2
|
TLH.22130 CÔNG TÁC ĐẮP MÔ HÌNH LÒNG XÓI
CÔNG TÁC ĐẮP VẬT LIỆU XÓI RỜI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ. Vận chuyển
vật liệu đã được gia công vào mô hình trong phạm vi 50m. San, đắp từng lớp vật
liệu và đầm nhẹ bằng tay cho đến khi bằng đầu cọc. Thu dọn hiện trường sau khi
thi công.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2213
|
Công tác đắp vật liệu
xói rời mô hình lòng xói
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
8,75
|
|
|
1
|
CÔNG TÁC ĐẮP VẬT LIỆU XÓI DÍNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ và máy móc.
Xúc, vận chuyển từng loại vật liệu khô đã được gia công đổ vào máy trộn theo tỉ
lệ, vận chuyển vật liệu ra vị trí đắp trong phạm vi 50m, san vật liệu và đầm
nền, bảo dưỡng vật liệu trước khi thí nghiệm. Thu dọn hiện trường sau khi thi
công.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2213
|
Công tác đắp vật liệu
xói dính mô hình lòng xói
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
19
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy trộn 80l
|
ca
|
0,04
|
|
|
2
|
TLH.22140 GIA CÔNG VẬT LIỆU LÒNG XÓI
GIA CÔNG VẬT LIỆU XÓI DÍNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ. Phơi, sàng,
chọn cấp phối vật liệu theo yêu cầu thiết kế. Cân, đong, trộn vật liệu theo cấp
phối yêu cầu. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2214
|
Gia công vật
liệu xói dính
|
Vật liệu
|
|
|
|
Đá dăm
|
m3
|
4
|
|
Thạch cao/Vôi bột
|
kg
|
200
|
|
Xi măng
|
kg
|
30
|
|
Nước
|
m3
|
0,3
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
21
|
|
|
1
|
Ghi chú: Chi phí vật
liệu xói được xác định theo hao phí thực tế của thành phần cấp phối loại vật
liệu làm xói.
GIA CÔNG VẬT LIỆU XÓI RỜI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ. Phơi, sàng,
chọn cấp phối vật liệu theo yêu cầu thiết kế. Cân, đong, trộn vật liệu theo cấp
phối yêu cầu. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2214
|
Gia công vật
liệu xói rời
|
Vật liệu
|
|
|
|
Đá dăm
|
m3
|
3
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
15
|
|
|
2
|
Ghi chú: Chi phí vật
liệu xói được xác định theo hao phí thực tế của thành phần cấp phối loại vật
liệu làm xói.
TLH.22150 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG MÁNG KÍNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ. Gia công và
lắp dựng theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2215
|
Gia công và
lắp dựng máng kính
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép hình
Kính hữu cơ dày 10mm
Bu lông
Gioăng cao su
Keo dính kết chuyên
dụng
Keo Silicol loại 150g
Sáp ong
Vật liệu khác
|
kg
m2
bộ
m2
chai
tuýp
kg
%
|
31,2
1,01
1
0,15
0,5
1
0,02
2
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
1,36
|
|
|
1
|
TLH.23110 GIA CÔNG CẦU ĐO ĐẠC, GIÁ ĐO, BỆ ĐỠ,
RAY TRƯỢT BẰNG THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ, máy móc. Gia
công chế tạo các kết cấu bằng thép theo thiết kế. Sơn và hoàn thiện đảm bảo yêu
cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2311
|
Gia công chế
tạo cầu đo đạc, giá đo, bệ đỡ, ray trượt bằng thép
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép hình
|
kg
|
649,32
|
|
Thép tròn
|
kg
|
437,33
|
|
Que hàn
|
kg
|
24,5
|
|
Ô xy
|
chai
|
0,48
|
|
Đất đèn
|
kg
|
1,93
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
20,73
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy hàn 23kw
|
ca
|
6,15
|
|
Máy khoan 4,5kw
|
ca
|
1,75
|
|
|
1
|
TLH.23120 LẮP ĐẶT RAY TRƯỢT.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố
định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi
thi công.
Đơn vị tính: tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2312
|
Lắp đặt ray trượt
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
16,63
|
|
|
1
|
TLH.23130 LẮP ĐẶT GIÁ ĐO, BỆ ĐỠ CÔNG TRÌNH.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố
định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi
thi công.
Đơn vị tính: tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2313
|
Lắp đặt giá đo, bệ đỡ
công trình
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
17,5
|
|
|
1
|
TLH.23140 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CỬA CUỐI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ và thiết bị. Gia
công chế tạo cửa cuối theo thiết kế bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Xác định vị trí
cao độ, vị trí lắp đặt. Lắp đặt và hoàn thiện cửa cuối theo đúng yêu cầu kỹ
thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2314
|
Gia công và
lắp đặt cửa cuối
|
Vật liệu
|
|
|
|
Gỗ nhóm 5
|
m3
|
0,1
|
|
Bu lông
|
cái
|
2
|
|
Thép ống D=65mm
|
m
|
3
|
|
Bản lề thép
|
bộ
|
2
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
2,85
|
|
Kỹ sư
|
công
|
0,5
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy kinh vĩ
|
ca
|
0,25
|
|
|
1
|
TLH.23150 GIA CÔNG CHẾ TẠO BẢNG ĐO ÁP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, máy móc. Đo
lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn dính, hàn liên kết, mài dũa và hoàn thiện theo
đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: bảng
(1,5x1,2) m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2315
|
Gia công chế
tạo bảng đo áp
|
Vật liệu
|
|
|
|
Ống thủy tinh y tế Φ
10mm
|
ống
|
30
|
|
Sắt hộp làm khung
|
kg
|
156
|
|
Sắt hộp làm nan
|
kg
|
130
|
|
Que hàn
|
kg
|
4,46
|
|
Đá mài
|
viên
|
0,96
|
|
Đá cắt
|
viên
|
0,72
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
10
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy hàn 23kw
|
ca
|
1,76
|
|
Máy mài 2,7kw
|
ca
|
1,49
|
|
Máy cắt 5kw
|
ca
|
1,5
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.23160 LẮP ĐẶT BẢNG ĐO ÁP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, máy móc. Xác định vị
trí, san lấp tạo mặt bằng lắp bảng đo áp. Đo và chuyển đổi cao độ từ điểm đo ra
bảng, đo “không” bảng, đánh dấu, định vị các điểm đo đưa vào bảng. Thu dọn hiện
trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: bảng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2316
|
Lắp đặt bảng
đo áp
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
3
|
|
Kỹ sư
|
công
|
3
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy kinh vĩ
|
ca
|
1,5
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
|
|
1
|
TLH.23170 GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT ỐNG ĐO ÁP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, thiết bị. Đo
và cắt ống theo yêu cầu. Xác định vị trí điểm đo trên máy tính; định vị ra mô
hình bằng máy kinh vĩ. Rải ống, chôn ống theo yêu cầu kỹ thuật, nối ống vào ống
thủy tinh và bảng đo áp. Thông khí bằng bơm và bằng thùng nhựa đựng nước loại
50 lít đặt trên cao. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 10 ống
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2317
|
Gia công chế
tạo và lắp đặt ống đo áp
|
Vật liệu
|
|
|
|
Ống nhựa trong, cứng
Φ = 1cm
|
m
|
90
|
|
Thùng nhựa 50lít
|
cái
|
0,2
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
2,25
|
|
Kỹ sư
|
công
|
1,75
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy kinh vĩ
|
ca
|
0,75
|
|
Máy khác
|
%
|
3
|
|
|
1
|
TLH.23180 GIA CÔNG GIÁ ĐO MỰC NƯỚC VÀ LƯU TỐC, LƯU HƯỚNG.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, máy móc. Cưa,
cắt, hàn ghép để gia công các chi tiết. Lắp hoàn chỉnh các kết cấu vận chuyển
ra mô hình. Vận hành thử, hiệu chỉnh. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2318
|
Gia công giá
đo mực nước và lưu tốc, lưu hướng
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép hình
|
kg
|
1050
|
|
Ô xy
|
chai
|
1,6
|
|
Đất đèn
|
kg
|
6,5
|
|
Que hàn
|
kg
|
6,5
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
7,6
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy hàn 23kw
|
ca
|
1,2
|
|
Máy cắt
|
ca
|
0,5
|
|
Máy khoan 4,5kw
|
ca
|
1,5
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
|
|
1
|
TLH.23190 GIA CÔNG BÌNH ĐO VÀ LẮP ĐẶT KIM ĐO MỰC NƯỚC CỐ
ĐỊNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, máy móc thiết
bị. Gia công chế tạo bình đo bằng kính hữu cơ. Xác định vị trí đặt bình đo, đo
cốt không của kim đo; xác định cao độ kim đo (cốt không), kết nối điểm đo trên
máy tính với mô hình. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 01 bộ kim
đo
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2319
|
Gia công bình
đo và lắp đặt kim đo mực nước cố định
|
Vật liệu
|
|
|
|
Kính hữu cơ dày 1cm
|
m2
|
0,5
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
3
|
|
Kỹ sư
|
công
|
1
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy kinh vĩ
|
ca
|
0,5
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
|
|
1
|
TLH.23200 GIA CÔNG LƯỠI MÁNG ĐO LƯU LƯỢNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, máy móc. Đo
lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn mài hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu
dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2320
|
Gia công lưỡi
máng đo lưu lượng
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thép tấm
|
kg
|
1050
|
|
Ô xy
|
chai
|
1,67
|
|
Đất đèn
|
kg
|
6,8
|
|
Que hàn
|
kg
|
6,8
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1,5
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
11,1
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy hàn 23kw
|
ca
|
1,38
|
|
Mắt cắt
|
ca
|
0,56
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
TLH.23210 LẮP ĐẶT MÁNG ĐO LƯU LƯỢNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ, thiết bị.
Lắp lưỡi máng vào bể đo lưu lượng. Định vị và lấy thăng bằng lưới máng bằng máy
kinh vĩ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 máng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2321
|
Lắp đặt máng
đo lưu lượng
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vữa xi măng M100
|
m3
|
0,2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
5
|
|
Kỹ sư
|
công
|
1
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy kinh vĩ
|
ca
|
1
|
|
|
1
|
TLH.23220 SẢN XUẤT BIỂN MÔ HÌNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ. Cưa, cắt hàn
ghép, sơn kẻ chữ hoàn thiện biển mô hình theo yêu cầu kỹ thuật lắp; đặt biển
vào mô hình. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 biển
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2322
|
Sản xuất biển
mô hình
|
Vật liệu
|
|
|
|
Tôn dày 2mm
|
m2
|
0,5
|
|
Thép hình L3x2
|
m
|
5
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
1
|
|
|
1
|
TLH.24110 CHẾ TẠO CỤM CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI BẰNG KÍNH HỮU CƠ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ. Cưa, cắt,
ghép các chi tiết công trình theo bản vẽ thiết kế mô hình. Ghép các bộ phận
công trình và lắp đặt vào mô hình. Kiểm tra, hiệu chỉnh và hoàn thiện theo đúng
yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Hình dạng
công trình
|
|
Mặt cong có
định hình
|
Mặt cong
không có định hình
|
Có mặt đa
giác
|
|
TLH.2411
|
Chế tạo cụm
công trình đầu mối bằng kính hữu cơ
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Kính hữu cơ
|
m2
|
1,2
|
1,3
|
1,15
|
|
Keo dính kết chuyên
dụng
|
Chai
|
3
|
3
|
3
|
|
Keo 502 Keo silicol
|
Lọ Chai
|
5 3
|
5
3
|
5
3
|
|
Vật tư phụ
|
%
|
5
|
5
|
3
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
10
|
12,5
|
7,5
|
|
Kỹ sư
|
Công
|
2
|
2,5
|
1,5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Định mức trên chưa tính
đến chi phí khuôn dưỡng. Phần chi phí này sẽ được tính riêng theo bản vẽ thiết
kế mô hình.
- Mặt cong không có định
hình là các mặt cắt khác với mặt cắt hình tròn.
TLH.25010 KIỂM NGHIỆM MÔ HÌNH.
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu, vệ
sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm;
- Lên ga cắm tuyến các
mặt cắt và vạch dấu xác định vị trí cần đo kiểm tra vận hành bơm nước và điều
chỉnh lưu lượng qua mô hình theo phương án kiểm nghiệm để kiểm tra rò rỉ, tràn
nước và độ chịu tải của các chi tiết mô hình; kiểm tra điều kiện làm việc của
toàn bộ mô hình, các điều kiện dòng chảy đảm bảo các điều kiện tương tự và độ
chính xác của các phép đo như chiều dày lớp nước, Râynôn giới hạn…cho các cấp
lưu lượng sẽ thí nghiệm; kiểm tra lại tuyến đo và vị trí các thuỷ trực và việc
vận hành của các thiết bị lắp đặt;
- Thu dọn máy móc, thiết
bị, vệ sinh hiện trường. Tập hợp số liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả thí
nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội
dung
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2501
|
Thí nghiệm
kiểm nghiệm mô hình
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
52,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Kỹ sư chính
|
công
|
2
|
|
Kỹ sư
|
công
|
5,1
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
3,1
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,125
|
|
Máy bơm nước 50kw
|
ca
|
1,5
|
|
Máy thăng bằng
|
ca
|
1,5
|
|
Máy đo lưu tốc
|
ca
|
1,5
|
|
Máy tính
|
ca
|
4,0
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.25020 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH KHẢ NĂNG THÁO HOẶC DIỄN
BIẾN MỰC NƯỚC.
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu, vệ
sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm, kiểm tra
quan hệ Q ~ H của máng lường;
- Vận hành máy bơm và điều
chỉnh lưu lượng bơm theo yêu cầu thí nghiệm, quan sát ghi chép đường mực nước
tại các mặt cắt ngang dọc đã định trước. Xác định khả năng tháo qua công trình
ứng với mực nước đã định và các thông số khác theo đúng yêu cầu của nội dung
thí nghiệm;
- Thu dọn máy móc, thiết
bị; Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội
dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2502
|
Thí nghiệm
xác định khả năng tháo hoặc diễn biến mực nước
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
147
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Kỹ sư chính
|
công
|
8,4
|
|
Kỹ sư
|
công
|
17,2
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
13,3
|
|
Máy thi công:
|
|
|
|
Máy bơm mồi 5,5 kw
|
ca
|
0,375
|
|
Máy bơm nước 50kw
|
ca
|
4,2
|
|
Máy thủy bình
|
ca
|
4,2
|
|
Máy tính
|
ca
|
13,5
|
|
Máy khác
|
%
|
2,5
|
|
|
1
|
TLH.25030 THÍ NGHIỆM CHẾ ĐỘ THUỶ LỰC
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu, vệ
sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm, kiểm tra
quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng bơm theo yêu cầu
thí nghiệm. Tiến hành thu thập, đo đạc các thông số theo đúng yêu cầu của nội
dung thí nghiệm như: xác định các chế độ, hình thức chảy qua công trình; đo các
thông số thuỷ lực tại các vị trí như các khu xoáy, khu chảy quẩn, khu xung áp
và các vị trí đặc biệt khác. Phân tích, đánh giá, mô tả kết quả thí nghiệm và
minh hoạ các chế độ này;
- Thu dọn máy móc, thiết
bị; Tập hợp tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội
dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2503
|
Thí nghiệm
chế độ thủy lực
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
52,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Kỹ sư chính
|
công
|
8,0
|
|
Kỹ sư
|
công
|
13,5
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
6,1
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,125
|
|
Máy bơm nước 50kw
|
ca
|
1,5
|
|
Máy thủy bình
|
ca
|
1,5
|
|
Máy đo lưu tốc
|
ca
|
1,5
|
|
Máy đo áp suất
|
ca
|
1,5
|
|
Máy tính
|
ca
|
10,5
|
|
Máy khác
|
%
|
2,0
|
|
|
1
|
TLH.25040 THÍ NGHIỆM ĐÁNH GIÁ SỰ HỢP LÝ CỦA TUYẾN CÔNG
TRÌNH
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu, vệ
sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm, kiểm tra
quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng bơm theo yêu cầu
thí nghiệm. Tiến hành thu thập, đo đạc xác định các thông số thủy lực như vận
tốc, lưu lượng… đo đạc bình đồ dòng chảy, nghiên cứu phân tích chọn tuyến;
- Thu dọn máy móc, thiết
bị; Tập hợp tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội
dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2504
|
Thí nghiệm
đánh giá sự hợp lý của tuyến công trình
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
105
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Kỹ sư chính
|
công
|
5,6
|
|
Kỹ sư
|
công
|
11,1
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
9,1
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm mồi 5,5KW
|
ca
|
0,375
|
|
Máy bơm nước 50kw
|
ca
|
3,0
|
|
Máy thủy bình
|
ca
|
3,0
|
|
Máy đo lưu tốc
|
ca
|
3,0
|
|
Máy tính
|
ca
|
6,0
|
|
Máy khác
|
%
|
3,0
|
|
|
1
|
TLH.25050 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH TRƯỜNG LƯU TỐC DÒNG CHẢY
TRUNG BÌNH
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu, vệ
sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm, kiểm tra
quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng bơm theo yêu cầu
thí nghiệm. Thu thập, đo lưu tốc trung bình chi tiết cho tất cả các mặt cắt và
thuỷ trực đã định ở thượng hạ lưu và trên công trình theo đúng yêu cầu của nội
dung thí nghiệm.
- Thu dọn máy móc, thiết
bị; Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội
dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2505
|
Thí nghiệm
xác định trường lưu tốc dòng chảy trung bình
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
147
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Kỹ sư chính
|
công
|
11,7
|
|
Kỹ sư
|
công
|
23,8
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
14,0
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,375
|
|
Máy bơm nước 50kw
|
ca
|
4,2
|
|
Máy đo lưu tốc
|
ca
|
4,2
|
|
Máy tính
|
ca
|
13,5
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.25060 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ÁP SUẤT TRUNG BÌNH CỦA DÒNG
CHẢY
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu,
chuẩn bị dụng cụ phương tiện thí nghiệm, vệ sinh máng lường, kiểm tra các bộ
phận, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng bơm theo
yêu cầu thí nghiệm. Đo xác định áp suất tại các điểm ở thượng hạ lưu và tại các
vị trí định sẵn theo đúng yêu cầu của nội dung thí nghiệm;
- Thu dọn máy móc, thiết
bị; Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội
dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2506
|
Thí nghiệm
xác định áp suất trung bình của dòng chảy
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
87,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Kỹ sư chính
|
công
|
7,0
|
|
Kỹ sư
|
công
|
12,5
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
7,8
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,25
|
|
Máy bơm nước 50kw
|
ca
|
2,5
|
|
Máy đo áp suất
|
ca
|
2,5
|
|
Máy tính
|
ca
|
7,5
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.25070 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC, THÔNG SỐ CỦA
HIỆN TƯỢNG TIÊU NĂNG THƯỢNG HẠ LƯU:
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu,
chuẩn bị dụng cụ phương tiện thí nghiệm, vệ sinh máng lường, kiểm tra các bộ
phận, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm. Kiểm tra quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận
hành và điều chỉnh lưu lượng bơm theo yêu cầu thí nghiệm. Tiến hành đo và ghi
chép số liệu tại các điểm đo theo nội dung thí nghiệm như chiều dài, cao độ
max, min dòng phun, chiều dày dòng phun, chiều rộng loe hai bên; góc sệ, góc
xuống, mực nước dưới luồng phun; lưu tốc bắt đầu phun, lưu tốc trong quá trình
phun, lưu tốc trước khi rơi xuống lớp nước hạ lưu; áp suất tại mũi phun, tại
các răng tiêu năng nếu có, tại vị trí dòng phun đập xuống đáy hố xói; mực nước
tại các vị trí cần thiết; chiều cao, chiều rộng, biên độ sóng; các sóng giao
thoa trên dốc; các mực nước để khảo sát diễn biến hay biến đổi của thế năng; áp
suất và áp suất mạch động,…
- Thu dọn máy móc, thiết
bị; Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội
dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2507
|
Thí nghiệm
xác định hình thức, thông số của hiện tượng tiêu năng thượng hạ lưu
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
87,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Kỹ sư chính
|
công
|
6,0
|
|
Kỹ sư
|
công
|
11,7
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
7,7
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,25
|
|
Máy bơm nước 50kw
|
ca
|
2,5
|
|
Máy thăng bằng
|
ca
|
2,5
|
|
Máy đo lưu tốc
|
ca
|
2,5
|
|
Máy tính
|
ca
|
8,5
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.25080 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC, THÔNG SỐ CỦA
HIỆN TƯỢNG NỐI TIẾP THƯỢNG HẠ LƯU
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu, vệ
sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm. Kiểm tra
quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng bơm theo yêu cầu
thí nghiệm. Tiến hành đo vận tốc tại một số điểm đặc trưng, xác định vị trí mặt
cắt co hẹp, chiều cao, chiều dài, vị trí nước nhảy, đo vận tốc đáy tại các điểm
đo theo yêu cầu nội dung thí nghiệm;
- Thu dọn máy móc, thiết
bị. Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội
dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2508
|
Thí nghiệm
xác định hình thức, thông số của hiện tượng nối tiếp thượng hạ lưu
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
147
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Kỹ sư chính
|
công
|
9,0
|
|
Kỹ sư
|
công
|
18,0
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
13,8
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,375
|
|
Máy bơm nước 50kw
|
ca
|
4,2
|
|
Máy thăng bằng
|
ca
|
4,2
|
|
Máy đo lưu tốc
|
ca
|
4,2
|
|
Máy tính
|
ca
|
10,50
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.25090 THÍ NGHIỆM ĐÁNH GIÁ XÓI LỞ LÒNG DẪN
Thành phần công việc:
- Vệ sinh máng lường,
kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm. Kiểm tra quan hệ Q ~ H của
máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng bơm theo yêu cầu thí nghiệm. Tiến
hành đo đạc các thông số xói lở của lòng dẫn, các thông số biến đổi lòng dẫn
của công trình theo yêu cầu của nội dung thí nghiệm;
- Thu dọn máy móc, thiết
bị. Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội
dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2509
|
Thí nghiệm
đánh giá xói lở lòng dẫn
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
157,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Kỹ sư chính
|
công
|
8,0
|
|
Kỹ sư
|
công
|
16,8
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
13,8
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,375
|
|
Máy bơm nước 50kw
|
ca
|
4,5
|
|
Máy toàn đạc
|
ca
|
4,5
|
|
Máy tính
|
ca
|
13,5
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.25100 THÍ NGHIỆM ĐÁNH GIÁ BỒI LẮNG LÒNG DẪN
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu, vệ
sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm. Kiểm tra
quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng bơm theo yêu cầu
thí nghiệm. Tiến hành đo vận tốc đáy tại các điểm đặc trưng trên địa hình khu
vực bồi lắng theo yêu cầu của nội dung thí nghiệm;
- Thu dọn máy móc, thiết
bị; Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội
dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2510
|
Thí nghiệm
đánh giá bồi lắng lòng dẫn
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
157,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Kỹ sư chính
|
công
|
9,0
|
|
Kỹ sư
|
công
|
19,7
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
13,8
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,375
|
|
Máy bơm nước 50kw
|
ca
|
4,5
|
|
Máy toàn đạc
|
ca
|
4,5
|
|
Máy tính
|
ca
|
13,5
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.25110 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH MÔ MEN THỦY ĐỘNG TÁC DỤNG
LÊN CỬA VAN KHI CỬA ĐANG VẬN HÀNH:
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu, vệ
sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm. Kiểm tra
quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng bơm theo yêu cầu
thí nghiệm. Tiến hành đo, xác định lực tác dụng lên cửa van theo yêu cầu của
nội dung thí nghiệm;
- Thu dọn máy móc, thiết
bị. Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội
dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2511
|
Thí nghiệm
xác định mô men thủy động tác động lên cửa van khi cửa đang vận hành
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
87,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Kỹ sư chính
|
công
|
7,0
|
|
Kỹ sư
|
công
|
13,5
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
8,4
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,125
|
|
Máy bơm nước 50kw
|
ca
|
2,5
|
|
Máy đo áp suất
|
ca
|
2,5
|
|
Máy tính
|
ca
|
8,1
|
|
Máy khác
|
%
|
2,0
|
|
|
1
|
TLH.25120 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ MỞ CỬA VAN
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu, vệ
sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm. Kiểm tra
quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng bơm theo yêu cầu
thí nghiệm. Tiến hành đo các yếu tố thủy lực khi mở cửa van, đo góc mở cửa van,
đo giao động của góc mở cửa, tính toán góc mở trung bình, xác định lưu lượng
qua công trình;
- Thu dọn máy móc, thiết
bị. Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội
dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2512
|
Thí nghiệm
xác định độ mở cửa van
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
70,0
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Kỹ sư chính
|
công
|
9,0
|
|
Kỹ sư
|
công
|
16,4
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
7,8
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,375
|
|
Máy bơm nước 50kw
|
ca
|
2,0
|
|
Máy thủy bình
|
ca
|
2,0
|
|
Máy tính
|
ca
|
11,5
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.25130 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ ĐÓNG MỞ CỬA VAN
PHỤC VỤ CÔNG TÁC LẬP QUY TRÌNH VẬN HÀNH ĐỐI VỚI CỬA VAN CÓ ĐIỀU KHIỂN
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu, vệ
sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm. Kiểm tra
quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng bơm theo yêu cầu
thí nghiệm. Tiến hành đo đạc các thông số thủy lực cần thiết. Phân tích, đánh
giá quy trình đóng mở cửa van hợp lý;
- Thu dọn máy móc, thiết
bị; Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội
dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2513
|
Thí nghiệm
xác định các thông số đóng mở cửa van phục vụ công tác lập quy trình vận hành
đối với cửa van có điều khiển
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
94,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Kỹ sư chính
|
công
|
6,5
|
|
Kỹ sư
|
công
|
12,9
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
9,3
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,375
|
|
Máy bơm 50kw
|
ca
|
2,7
|
|
Máy đo lưu tốc
|
ca
|
2,7
|
|
Máy tính
|
ca
|
9,0
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.25140 THÍ NGHIỆM ĐÁNH GIÁ XÓI LỞ, BỒI LẮNG BẰNG MÔ
HÌNH LÒNG CỨNG
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu, vệ
sinh máng lường, kiểm tra các bộ phận, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm. Kiểm tra
quan hệ Q ~ H của máng lường. Vận hành và điều chỉnh lưu lượng bơm theo yêu cầu
thí nghiệm. Tiến hành đo đạc các thông số thủy lực như lưu tốc, mạch động lưu
tốc, áp suất và mạch động áp suất theo đúng yêu cầu của nội dung thí nghiệm;
- Thu dọn máy móc, thiết
bị. Tập hợp số liệu, tài liệu, viết báo cáo hoàn chỉnh kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 nội
dung thí nghiệm
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.2514
|
Thí nghiệm
đánh giá xói lở, bồi lắng bằng mô hình lòng cứng
|
Vật liệu
|
|
|
|
Nước
|
m3
|
77
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Kỹ sư chính
|
công
|
9,5
|
|
Kỹ sư
|
công
|
15,8
|
|
Nhân công nhóm 4
|
công
|
9,0
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm mồi 5,5kw
|
ca
|
0,250
|
|
Máy bơm 50kw
|
ca
|
2,2
|
|
Máy thủy bình
|
ca
|
2,2
|
|
Máy đo áp suất
|
ca
|
2,2
|
|
Máy đo lưu tốc
|
ca
|
2,2
|
|
Máy tính
|
ca
|
10,25
|
|
Máy khác
|
%
|
1,5
|
|
|
1
|
TLH.30010 ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT SINH HỌC SINH THÁI
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị
vật tư, trang thiết bị dụng cụ, thu thập nghiên cứu tài liệu, xác định diện
tích điều tra, khảo sát.
- Điều tra khảo sát mối
bằng các dấu hiệu hoạt động của mối (tổ mối nổi, các ụ đất có mối đùn, các
đường mui đường đi ăn của mối, các dấu vết ăn trên cây, cỏ, phân động vật, các
lỗ vũ hoá hoặc nắp phòng đợi bay.v.v.), tìm hiểu mùa vụ bay giao hoan.
- Điều tra, khảo sát mối
bằng cọc nhử hoặc hố nhử mối (gia công cọc nhử, đóng cọc nhử, đào hố nhử theo
đúng yêu cầu kỹ thuật.v.v. nếu cần). Theo dõi ghi chép các thông số, viết báo
cáo, lập hồ sơ.
- Kiểm tra chất lượng sản
phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao diện tích khảo sát. Thu dọn, bảo
quản thiết bị, dụng cụ.
Đơn vị tính: 10.000m2
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Đê
|
Đập
|
|
TLH.3001
|
Điều tra,
khảo sát sinh học, sinh thái
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Búa tạ 5kg
|
cái
|
0,1
|
0,15
|
|
Mũi khoan
|
cái
|
2
|
2,5
|
|
Kích khoan
|
cái
|
0,1
|
0,15
|
|
Kìm vạn năng
|
cái
|
0,7
|
1
|
|
Địa bàn
|
cái
|
0,03
|
0,05
|
|
Kính lúp NiKon
|
cái
|
0,003
|
0,005
|
|
Thước dây 50m
|
cái
|
0,03
|
0,05
|
|
Giấy can
|
m2
|
2,5
|
3,3
|
|
Cọc nhử (thông, bồ đề,
v.v.)
|
cái
|
275
|
275
|
|
Thuốc nhử Glucoza
|
kg
|
2,2
|
2,2
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
15
|
15
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
15,6
|
23,4
|
|
|
1
|
2
|
Điều kiện áp dụng:
Diện tích khảo sát sinh học, sinh thái
được tính theo tiêu chuẩn về khảo sát, xử lý mối (Diện tích tính theo từng hạng
mục). Định mức trên được tính cho công tác khảo sát mối đê, đập ứng với diện
tích khảo sát ≤ 50.000m2 và có dùng cọc nhử. Các trường hợp khảo sát
mối khác thì nhân với hệ số điều chỉnh như sau:
- Các hiện trường điều
tra khảo sát mối khác (khác với đê, đập) thì nhân hệ số điều chỉnh K1 sau đây.
+ Điều tra khảo sát mối mặt bằng nơi xây
dựng công trình đê, đập (nền đê, đập trước khi đắp), hệ số K1 = 1,0
+ Điều tra khảo sát mối bãi lấy đất để
đắp đê đập, hệ số K1 = 0,70
- Diện tích khảo sát mối
> 50.000m2 thì nhân với hệ số điều chỉnh K2
+ Diện tích khảo sát mối từ > 50.000m2
÷ ≤ 100.000m2, hệ số K2 = 0,90
+ Diện tích khảo sát mối > 100.000 m2,
hệ số K2 = 0,80
- Ở các hiện trường khảo
sát mối mà không cần dùng cọc nhử hoặc hố nhử mối thì định mức hao phí vật liệu
không tính vật liệu làm cọc nhử và thuốc nhử Glucoza; định mức nhân công được
nhân với hệ số điều chỉnh K3 = 0,75.
- Nếu một hiện trường bị
ảnh hưởng của nhiều yếu tố thì được nhân dồn các hệ số
Ghi chú: Cọc nhử mối là cọc làm bằng các loại
gỗ mà mối ưa thích (như thông, bồ đề.v.v.). Kích thước cọc nhử f 40, L = 30cm. Cọc nhử được đóng
thành các tuyến song song cách nhau 3 - 5m. Các cọc trong một tuyến cách nhau
5-10m và giữa các tuyến đóng so le với nhau. Hố nhử mối là các hố đào, kích
thước 20 x 30 x20 (cm), trong hố đặt các mẩu gỗ mối ưa thích (như thông, bồ
đề.v.v.). Các hố nhử được đào thành các tuyến song song cách nhau 3 - 5m. Các
hố trong một tuyến cách nhau 5 – 10m, giữa các tuyến đào hố so le với nhau.
TLH.30020 THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH MẪU ĐẤT
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị
vật tư trang thiết bị dụng cụ, thăm dò thực địa và chọn điểm lấy mẫu. Phát cây
dọn sạch điểm lấy mẫu (nếu cần).
- Bóc lớp phủ, lấy mẫu
đất cho vào các hộp mẫu. Bàn giao cho phòng thí nghiệm
- Chuẩn bị vật tư, thiết
bị thí nghiệm... Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu theo quy định (độ mùn, độ ẩm,
độ PH.v.v.).
- Theo dõi ghi chép, tính
toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm, viết báo cáo kết quả thí nghiệm, lập hồ sơ.
- Kiểm tra chất lượng sản
phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn, bảo quản thiết bị, dụng
cụ.
Đơn vị tính: 1 mẫu
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.3002
|
Thu thập và
phân tích mẫu đất
|
Vật liệu
|
|
|
|
Hộp tôn 200 x 100
|
cái
|
0,16
|
|
Hộp gỗ đựng mẫu 400 x
400 x 400
|
cái
|
0,11
|
|
Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu
lưu
|
cái
|
0,13
|
|
Bình hút ẩm
|
cái
|
0,003
|
|
Bình thuỷ tinh tam
giác (50-1000) ml
|
cái
|
0,01
|
|
Chậu thuỷ tinh
|
cái
|
0,01
|
|
Khay men
|
cái
|
0,02
|
|
Cốc thuỷ tinh
|
cái
|
0,01
|
|
Phễu thuỷ tinh
|
cái
|
0,01
|
|
Hộp nhôm
|
hộp
|
0,04
|
|
Cối chày đồng
|
bộ
|
0,001
|
|
Cối chày sứ
|
bộ
|
0,003
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
1,25
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Cân phân tích và cân
kỹ thuật
|
ca
|
0,45
|
|
Lò nung
|
ca
|
0,5
|
|
Bếp điện
|
ca
|
0,5
|
|
Tủ sấy
|
ca
|
0,5
|
|
|
1
|
Ghi chú: Định mức trên
chưa tính công bảo quản và vận chuyển mẫu từ hiện trường về phòng thí nghiệm.
TLH.30030 THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH MẪU MỐI
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị
vật tư, trang thiết bị dụng cụ, thăm dò thực địa và chọn điểm lấy mẫu. Phát cây
dọn sạch điểm lấy mẫu (nếu cần).
- Bóc lớp phủ, hoặc tạo lỗ lấy mẫu. Bắt mối cho
vào lọ mẫu (từ 30-40 cá thể/mẫu). Bàn giao cho phòng thí nghiệm.
- Chuẩn bị vật tư, thiết
bị thí nghiệm. Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu theo quy định, lập hồ sơ mẫu,
ghi sổ nhật ký về mẫu mối.
- Tính toán, tổng hợp kết
quả thí nghiệm, viết báo cáo, lập hồ sơ.
- Kiểm tra chất lượng sản
phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn, bảo quản thiết bị, dụng
cụ.
Đơn vị tính: 1 mẫu
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.3003
|
Thu thập và
phân tích mẫu mối
|
Vật liệu
|
|
|
|
Cồn 75o
|
lít
|
0,08
|
|
Formalin
|
lít
|
0,01
|
|
Bông
|
kg
|
0,001
|
|
Lọ thuỷ tinh
|
lọ
|
3
|
|
Dao chuyên dụng
|
cái
|
0,01
|
|
Kim
|
cái
|
0,1
|
|
Búa tạ 5kg
|
cái
|
0,01
|
|
Mũi khoan
|
cái
|
0,005
|
|
Kìm vạn năng
|
cái
|
0,005
|
|
Kính lúp NiKon
|
cái
|
0,001
|
|
Pank inoc chuyên dụng
|
cái
|
0,05
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
15
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
2,1
|
|
|
1
|
Ghi chú: Định mức trên
chưa tính công bảo quản và vận chuyển mẫu từ hiện trường về phòng thí nghiệm.
TLH.30040 ĐIỀU TRA THẢM THỰC VẬT
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị
vật tư trang thiết bị dụng cụ. Xác định phạm vi điều tra (theo quy định).
- Điều tra xác định mật
độ phân bố cây, các nhóm cây, tìm hiểu tác động của con người đến thảm thực
vật, xác định loài thực vật có liên quan đến mối (nếu cần), v.v.
- Ghi chép tài liệu, tổng
hợp số liệu, đánh giá tương quan giữa thảm thực vật với sự tồn tại và phát
triển của mối, viết báo cáo kết quả điều tra.
- Kiểm tra chất lượng sản
phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn, bảo quản thiết bị, dụng
cụ.
Đơn vị tính: 10.000m2
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Đê
|
Đập
|
|
TLH.3004
|
Điều tra thảm
thực vật
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Dao chuyên dụng
|
cái
|
0,15
|
0,2
|
|
Địa bàn
|
cái
|
0,05
|
0,05
|
|
Kính lúp NiKon
|
cái
|
0,003
|
0,005
|
|
Thước dây 50m
|
cái
|
0,03
|
0,05
|
|
Thước kẹp
|
cái
|
0,004
|
0,006
|
|
Giấy can
|
m2
|
1,5
|
2
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
20
|
20
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
8
|
12,5
|
|
|
1
|
2
|
Điều kiện áp dụng:
Định mức trên được tính cho công tác điều
tra thảm thực vật tại nơi xây dựng công trình đê đập mới, ứng với diện tích
khảo sát ≤ 50.000m2. Các trường hợp khảo sát mối khác thì nhân với
hệ số điều chỉnh như sau:
+ Điều tra thảm thực vật bãi lấy đất để
đắp đê đập, hệ số K1 = 0,70
+ Diện tích khảo sát > 50.000m2
thì nhân với hệ số điều chỉnh K2
- Diện tích khảo sát từ > 50.000m2
÷ ≤ 100.000m2, hệ số K2 = 0,90
- Diện tích khảo sát >
100.000m2, hệ số K2 = 0,80
+ Nếu một hiện trường bị ảnh hưởng của
nhiều yếu tố thì được nhân dồn các hệ số.
Ghi chú: Công tác điều tra thảm thực vật
chỉ thực hiện khi xây dựng mới công trình đê, đập hoặc bãi lấy đất để đắp đê, đập.
TLH.30050 GIẢI PHẪU NGHIÊN CỨU CẤU TẠO TỔ MỐI
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị
vật tư trang thiết bị dụng cụ.
- Xác định vị trí, khống
chế kích thước giải phẫu, lập các mặt cắt song song qua tổ mối. Chụp ảnh, dựng,
vẽ cấu trúc thành tổ mối và bên trong tổ mối.
- Phân tích, tính toán
xác định đặc thù của tổ mối và biện pháp xử lý.
- Theo dõi ghi chép, phân
tích, tính toán xác định đặc thù của tổ mối và biện pháp xử lý. Viết báo cáo
kết quả nghiên cứu.
- Kiểm tra chất lượng sản
phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn, bảo quản thiết bị, dụng
cụ.
Đơn vị tính: 1m3
đất đào
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLH.3005
|
Giải phẫu
nghiên cứu cấu tạo tổ mối
|
Vật liệu
|
|
|
|
Búa tạ 5kg
|
cái
|
0,02
|
|
Mũi khoan
|
cái
|
0,015
|
|
Kìm vạn năng
|
cái
|
0,04
|
|
Địa bàn
|
cái
|
0,001
|
|
Thước dây 50m
|
cái
|
0,01
|
|
Thước kẹp
|
cái
|
0,01
|
|
Kính lúp NiKon
|
cái
|
0,001
|
|
Giấy can
|
m2
|
0,05
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
15
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
2,1
|
|
|
1
|
Điều kiện áp dụng:
Định mức trên được tính trong điều kiện
độ sâu tổ mối ≤ 1,5m.
Nếu độ sâu tổ mối >1,5m thì định mức
được nhân với hệ số điều chỉnh K = 1,10
TLH.30060 KHẢO SÁT THĂM DÒ BẰNG RA ĐA ĐẤT
Thành phần công việc:
- Công tác ngoại nghiệp:
+ Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị vật tư trang
thiết bị dụng cụ, vận chuyển đến vị trí khảo sát thăm dò (Máy chủ, ăng ten, ác
qui 12v, cáp nối.v.v.)
+ Xác định vị trí thăm dò, thiết kế
tuyến đo dọc và ngang. Phát cây dọn cỏ tạo diện tích khảo sát (nếu có). Chọn
loại hình ăng ten phù hợp, xác định tốc độ di chuyển ăng ten. Vận hành máy, cài
đặt các thông số kỹ thuật thích hợp. Tiến hành đo - lắp đặt mốc, đánh dấu vị
trí - ghi nhật ký.
+ Thu dọn, bảo quản thiết bị, dụng cụ
- Công tác nội nghiệp:
+ Chuyển số liệu từ máy đo sang máy tính
(đã cài đặt phần mềm Radan For Windows). Phân tích số liệu theo qui trình kỹ
thuật. Viết báo cáo kết quả khảo sát thăm dò.
+ Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn
chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao.
Đơn vị tính: 10m dài
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Sử dụng ăng
ten tần số
|
|
≥100MHz
|
<100MHz
|
|
Đê
|
Đập
|
Đê
|
Đập
|
|
TLH.3006
|
Khảo sát,
thăm dò bằng ra đa đất
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Ác qui 12V
|
cái
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,006
|
|
Ác qui cho ăng ten
|
|
|
|
0,004
|
0,006
|
|
Cáp nối
|
m
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,006
|
|
Ô che mưa nắng
|
cái
|
0,004
|
0,006
|
0,005
|
0,01
|
|
Búa tạ 5kg
|
cái
|
0,02
|
0,05
|
0,03
|
0,1
|
|
Cần xuyên
|
cái
|
0,01
|
0,03
|
0,02
|
0,06
|
|
Thước dây 50m
|
cái
|
0,02
|
0,04
|
0,02
|
0,04
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
0,254
|
0,38
|
0,51
|
0,76
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Máy SIR System-10B
|
ca
|
0,05
|
0,08
|
0,1
|
0,16
|
|
Máy tính
|
ca
|
0,1
|
0,16
|
0,2
|
0,32
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Ghi chú: Diện tích khảo
sát thăm dò được tính theo tiêu chuẩn TCVN 8479:2010 về Công trình đê, đập –
Yêu cầu kỹ thuật khảo sát mối, một số ẩn họa và xử lý mối gây hại.
TLH.30070 XÁC ĐỊNH TRẠNG THÁI TỔ MỐI BẰNG THIẾT BỊ DÒ ÂM
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị
vật tư trang thiết bị dụng cụ, vận chuyển đến vị trí.
- Xác định vị trí thăm
dò, khoan tạo lỗ (f 18 - 22mm) độ sâu đến đáy khoang tổ mối. Đưa ăng ten máy dò
âm sâu đến đáy lỗ khoan, theo dõi tín hiệu, ghi chép. Lắp đặt mốc, đánh dấu vị
trí thăm dò. Viết báo cáo kết quả thăm dò trạng thái tổ mối.
- Kiểm tra chất lượng sản
phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn, bảo quản thiết bị, dụng
cụ.
Đơn vị tính: 1m đo sâu
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Đê
|
Đập
|
|
TLH.3007
|
Xác định trạng
thái tổ mối bằng thiết bị dò âm
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Pin 9V
|
cái
|
0,1
|
0,1
|
|
Cần xuyên
|
cái
|
0,046
|
0,06
|
|
Búa tạ 5kg
|
cái
|
0,012
|
0,015
|
|
Kìm vạn năng
|
cái
|
0,006
|
0,008
|
|
Kích khoan
|
cái
|
0,008
|
0,01
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
15
|
15
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
0,13
|
0,22
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy dò âm Sonic
detetor - 3A
|
ca
|
0,053
|
0,07
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú: Việc xác định trạng thái tổ mối
bằng thiết bị dò âm chỉ thực hiện ở khu vực khảo sát có dấu hiệu hoạt động của
mối không rõ ràng hoặc dị thường, ở vị trí sát biên khu vực khảo sát tổ mối
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Định mức chi phí thiết kế lắp đặt cơ khí
công trình thủy lợi (Định mức) là mức chi phí tối đa cần thiết để hoàn thành
toàn bộ nội dung công việc thiết kế theo quy định hiện hành.
Thiết bị, cấu kiện cơ khí công trình
thủy lợi quy định trong định mức này là các thiết bị, cấu kiện cơ khí gắn kết
với công trình thủy lợi (là một bộ phận, hạng mục của công trình) như cửa van,
thiết bị đóng mở, lưới chắn rác, thiết bị thả phai…
Định mức bao gồm toàn bộ nội dung công
tác tính toán lựa chọn thiết bị, thiết kế lắp đặt để lắp đặt thiết bị, cấu kiện
cơ khí vào công trình như: máy bơm, động cơ, tời, cụm xi lanh thủy lực...
- Định mức là mức chi phí
tối đa cần thiết để hoàn thành toàn bộ nội dung công việc thiết kế theo quy
định hiện hành.
- Định mức đã bao gồm chi
phí lập dự toán và chi phí giám sát tác giả; chi phí chuyên gia, chi phí quản
lý, chi phí khác, thu nhập chịu thuế tính trước.
- Định mức chưa bao gồm
chi phí sau:
+ Khảo sát phục vụ thiết kế; đo đạc,
đánh giá hiện trạng công trình phục vụ thiết kế sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở
rộng; thiết kế di dời; thiết kế biện pháp phá dỡ thiết bị cơ khí; làm mô hình;
+ Mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp;
thuế giá trị gia tăng;
+ Mua bản quyền trí tuệ thiết kế;
+ Lập hồ sơ bằng tiếng nước ngoài (Khi
có yêu cầu lập hồ sơ bằng tiếng nước ngoài thì bổ sung chi phí lập hồ sơ bằng
tiếng nước ngoài. Chi phí lập hồ sơ bằng tiếng nước ngoài xác định bằng dự toán
riêng).
Hướng dẫn áp dụng
a. Định mức được
xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) của giá trị thiết bị, cấu kiện cơ khí công
trình thủy lợi (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán của công trình
được duyệt. Chi phí thiết kế lắp đặt cơ khí công trình thủy lợi được xác định
như sau:
CCK = GCK
x NCK
trong đó:
- CCK là chi
phí thiết kế lắp đặt.
- GCK là chi
phí thiết bị, cấu kiện cơ khí phải mua (trước thuế VAT) theo dự toán được
duyệt. Đối với thiết bị, cấu kiện cơ khí nhập khẩu tính theo giá CIF (không bao
gồm chi phí vận chuyển nội địa); Đơn vị tính: đồng;
- NCK là định
mức chi phí thiết kế lắp đặt tại Bảng 1; Đơn vị tính: tỷ lệ %;
b. Khi chi phí
thiết bị cơ khí nằm trong khoảng quy mô giá trị thì định mức xác định theo công
thức sau:

Trong đó:
- Nck: Định
mức thiết kế cơ khí công trình thủy lợi ứng với quy mô giá trị thiết bị cơ khí;
- Gck: Chi phí
thiết bị cơ khí công trình thủy lợi cần tính định mức chi phí thiết kế cơ khí
thủy lợi;
- Gack: Chi
phí thiết bị cơ khí cận trên quy mô giá trị cần tính định mức;
- Gbck: Chi
phí thiết bị cơ khí cận dưới quy mô giá trị cần tính định mức;
- Nack: Định
mức thiết kế cơ khí công trình thủy lợi tương ứng với Gack;
- Nbck: Định
mức thiết kế cơ khí công trình thủy lợi tương ứng với Gbck;
Nếu chi phí thiết bị cơ khí lớn hơn khoảng
quy mô giá trị thì xác định theo phương pháp ngoại suy hoặc lập dự toán để xác
định.
c. Định mức điều
chỉnh với các hệ số tăng hoặc giảm như sau:
- Thiết kế cải tạo, sửa
chữa, mở rộng thì nhân với hệ số K = 1,5
- Thiết kế cơ khí cho các
công trình thủy lợi xây dựng ở hải đảo thì nhân với hệ số K = 1,15.
- Sử dụng thiết kế mẫu,
thiết kế điển hình thì nhân với hệ số sau:
+ Công trình thứ nhất: K = 0,36.
+ Công trình thứ hai trở đi: K = 0,18.
- Thiết kế lặp lại trong
một cụm công trình hoặc trong một dự án hoặc sử dụng lại thiết kế thì nhân với
hệ số sau:
+ Lần thứ nhất: K= 1,0 (không điều
chỉnh)
+ Lần thứ hai: K = 0,36.
+ Lần thứ ba trở đi: K = 0,18.
- Đối với các thiết bị,
cấu kiện cơ khí công trình thủy lợi sản xuất trong nước (vừa thiết kế chế tạo
và thiết kế lắp đặt) thì định mức nhân với hệ số K = 0,5.
Bảng 1. Định mức chi
phí thiết kế lắp đặt
Đơn vị tính: Tỷ lệ %
|
TT
|
Chi phí thiết
bị, cấu kiện cơ khí
(chưa có thuế
GTGT) (tỷ đồng)
|
Định mức
|
|
1
|
≤5
|
1,09
|
|
2
|
25
|
0,72
|
|
3
|
50
|
0,60
|
|
4
|
100
|
0,48
|
|
5
|
200
|
0,36
|
TLK.11110 VIẾT LẠI SỐ, KẺ LẠI CHỮ CHO CÁC LOẠI
BIỂN BÁO, CỘT MỐC TRÊN ĐÊ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu. Pha sơn,
viết lại chữ trong các biển báo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường
sau khi thi công.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1111
|
Viết lại số, kẻ lại
chữ cho các loại biển báo, cột mốc trên đê bằng bê tông
|
Vật liệu
|
|
|
|
Sơn màu
|
kg
|
0,39
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
0,26
|
|
|
1
|
TLK.12100 RẢI CẤP PHỐI MẶT ĐÊ BẰNG ĐẤT, ĐÁ HỖN
HỢP (ĐÁ CỘN) HOẶC ĐÁ THẢI
Yêu cầu kỹ thuật:
- Nền đường trước khi rải
cấp phối phải đủ tiêu chuẩn độ chặt yêu cầu.
- Vật liệu rải cấp phối
phải đảm bảo sạch sẽ, không được lẫn cỏ rác, lá cây.
- Lớp cấu tạo mặt đường
phải đảm bảo đạt được những yêu cầu của thiết kế về cường độ và các yếu tố hình
học (chiều dày, chiều rộng, mui luyện, độ bằng phẳng).
- Đơn vị thi công phải
đảm bảo giao thông trong giai đoạn thi công, không gây ách tắc giao thông.
Thành phần công việc:
- Rải cấp phối đất, đá
hỗn hợp, san gạt tạo mui luyện;
- Tưới nước đủ độ ẩm
(bằng Ô tô tưới nước 5m3).
- Lu bằng máy lu 8,5 tấn
đến khi hoàn thiện đảm bảo độ chặt đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Sử dụng đá mạt rải lớp
mặt bằng thủ công, lu lớp mặt hoàn thiện.
- Bảo dưỡng mặt đường đến
khi nghiệm thu.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dầy mặt
đê lèn ép (cm)
|
|
10
|
12
|
14
|
16
|
18
|
|
TLK.1210
|
Rải cấp phối
mặt đê bằng đất, đá hỗn hợp (đá cộn) hoặc đá thải
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất, đá hỗn hợp từ
1x2 đến 4x6, lượng đất ≤ 20%
|
m3
|
14,28
|
17,14
|
19,99
|
22,85
|
25,7
|
|
Đất dính
Đá mạt
Nhân công nhóm 1
Máy thi công
Máy lu bánh thép 8,5T
|
m3
m3
công
ca
|
0,4
1,02
3,21
1,20
|
0,4
1,02
3,4
1,46
|
0,4
1,02
3,59
1,70
|
0,4
1,02
3,77
1,91
|
0,4
1,02
3,95
2,17
|
|
Ô tô tưới nước 5m3
|
ca
|
0,044
|
0,054
|
0,062
|
0,069
|
0,079
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
TLK.13110 TRỒNG TRE CHẮN SÓNG BẢO VỆ ĐÊ (LOẠI
TRE THƯỜNG VÀ TRE ĐÀI LOAN)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển dụng cụ đến nơi làm
việc. Đào hố nếu trồng tre thường kích thước hố (0,5x0,5x0,5) m; Nếu trồng tre
Đài Loan kích thước hố (0,4x0,4x0,4) m. Đào, đắp bùn rơm lên đầu mống tre. Lót
lớp bùn dưới đáy hồ dầy 15cm. Trồng tre, vun đắp gốc, tưới nước, nếu trồng tre
Đài Loan bón phân theo yêu cầu kỹ thuật.
Chăm sóc bảo vệ tre cho đến khi nghiệm
thu (8 tháng nếu trồng tre thường và 9 tháng nếu trồng tre Đài Loan).
Đơn vị tính: 1 cụm
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Trồng mới
|
|
Tre thường
(trang đôi, trang đơn)
|
Tre Đài Loan
|
|
TLK.1311
|
Trồng tre
chắn sóng bảo vệ đê (tre thường và tre Đài Loan)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Giống
|
mống
|
1,01
|
1,01
|
|
Rơm
|
kg
|
0,0005
|
|
|
Nước tưới
|
m3
|
0,027
|
0,0414
|
|
Phân hữu cơ
|
kg
|
|
6
|
|
Đất hoặc bùn
|
m3
|
0,09
|
0,048
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,161
|
0,224
|
|
|
1
|
2
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Trồng dặm
|
|
Tre thường (trang
đôi, trang đơn)
|
Tre Đài Loan
|
|
TLK.1311
|
Trồng dặm tre
chắn sóng bảo vệ đê (tre thường và tre Đài Loan)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Giống
|
mống
|
1,01
|
1,01
|
|
Rơm
|
kg
|
0,0005
|
|
|
Nước tưới
|
m3
|
0,027
|
0,0414
|
|
Phân hữu cơ
|
kg
|
|
6
|
|
Đất hoặc bùn
|
m3
|
0,09
|
0,048
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,217
|
0,298
|
|
|
3
|
4
|
Ghi chú: Trồng dặm lại
tre với lượng tre chết ≤ 20%, nếu chết lớn hơn thì coi như trồng mới.
TLK.13120 TRỒNG CÂY ĐIỀN THANH CHẮN SÓNG BẢO VỆ ĐÊ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển dụng cụ đến nơi làm
việc. Làm đất, xăm nhỏ đất và san theo lớp đất dày 10-15 cm. Nhặt sạch rác, cỏ
lẫn trong đất bỏ ra ngoài. Vận chuyển rác trong phạm vi 50m. Gieo hạt, tưới
nước, chăm sóc cây lớn.
Đơn vị tính: 100 m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1312
|
Trồng cây
điền thanh chắn sóng bảo vệ đê
|
Vật liệu
|
|
|
|
Giống
|
Kg
|
2,02
|
|
Nước tưới
|
m3
|
2,16
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
7,59
|
|
|
1
|
TLK.13130 TRỒNG DẶM CỎ MÁI ĐÊ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển dụng cụ đến nơi làm
việc. Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng loại với cỏ
hiện hữu đảm bảo sau khi trồng dặm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng. Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 10 m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1313
|
Trồng dặm cỏ mái đê
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,137
|
|
|
1
|
Ghi chú: Hao phí cỏ
trồng xác định theo thiết kế và thực tế công trình
TLK.13140 LÀM HÀNG RÀO BẰNG CỘT BÊ TÔNG, CỘT TRE QUẤN DÂY
THÉP GAI BẢO VỆ CỎ, TRE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển dụng cụ đến nơi làm
việc. Dựng cột, chôn cột sâu 0,5 m. Trải dây thép gai lấn đôi Φ2,5 mm. Cố định
dây thép vào móc thép Φ6 (chôn sẵn trong cột bê tông). Quấn dây thép vào cột
(đối với cột tre), 2 làn dây cách nhau 0,50 m (trên, dưới cột). Khoảng cách
giữa các cột là 5m.
Đơn vị tính: 10m hàng
rào
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Cột bê tông
|
Cột tre
|
|
TLK.1314
|
Làm hàng rào
bằng cột bê tông, cột tre, quấn dây thép gai bảo vệ cỏ, tre
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Cột bê tông cốt thép M150
(0,1x0,1x1,5) m
|
cột
|
3,012
|
|
|
Cột tre dài 1,5m có đường
kính (6-8) cm
|
cột
|
|
3,05
|
|
Dây thép gai Φ2,5 mm
|
m
|
20,4
|
22
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,276
|
0,276
|
|
|
1
|
2
|
TLK.13310 LÀM TẦNG LỌC GIẾNG GIẢM ÁP
LÀM TẦNG LỌC BẰNG CÁT VÀNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị hiện trường,
xác định vị trí lên ga, cắm tuyến;
- Vận chuyển vật liệu
trong phạm vi 30m. Xếp-rải-đầm đá, cát, sỏi bảo đảm yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đứng
|
Loại nằm
|
|
TLK.1331
|
Làm tầng lọc
giếng giảm áp bằng cát vàng
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Cát vàng
|
m³
|
1,51
|
1,51
|
|
Nhân công nhóm 2
|
Công
|
1,30
|
0,78
|
|
|
1
|
2
|
LÀM TẦNG LỌC BẰNG ĐÁ DĂM HOẶC SỎI
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Loại đứng
|
Loại nằm
|
|
TLK.1331
|
Làm tầng lọc
giếng giảm áp bằng đá dăm hoặc sỏi
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Đá dăm hoặc sỏi
|
m³
|
1,22
|
1,22
|
|
Nhân công nhóm 2
|
Công
|
2,56
|
2,16
|
|
|
3
|
4
|
TLK.13320 TRẢI VẢI LỌC DƯỚI NƯỚC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị hiện trường,
xác định vị trí, cắm mốc theo bản vẽ thiết kế;
- Chuẩn bị máy móc thiết
bị, dụng cụ và nguyên vật liệu;
- Vận chuyển nguyên vật
liệu trong phạm vi 30m. Đo, cắt vải lọc theo yêu cầu thiết kế;
- Vận chuyển cuộn vải đã
cắt đưa vào thiết bị trải vải (Ru lô);
- Trải vải, ghim vải theo
đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế;
- Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1332
|
Trải vải lọc
dưới nước
|
Vật liệu
|
|
|
|
Vải lọc
|
m2
|
106
|
|
Ghim sắt Φ6 (Hình L -
0,5m x0,1m; Khoảng cách ghim 1m/ chiếc)
|
cây
|
14
|
|
Nhân công nhóm 2
|
Công
|
1,24
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Thiết bị trải vải
|
ca
|
0,183
|
|
Phao bè trải vải
|
ca
|
0,183
|
|
Trạm lặn
|
ca
|
0,274
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Định mức vải lọc đã
tính đến hao hụt do cắt vải, lồi lõm của địa hình.
- Định mức vải lọc chưa
tính đến phần vải chồng lên nhau ở mối nối. Phần nối được tính riêng theo quy
định của thiết kế cho từng công trình cụ thể.
TLK.13330 LÀM RỌ TRE ĐÁ HỘC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ,
phương tiện;
- Vận chuyển vật liệu
trong phạm vi 30m;
- Chặt tre, chẻ nan, đan
rọ;
- Xếp đá bỏ vào rọ.
Đơn vị tính: 1 rọ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Loại rọ tre
đá hộc
|
|
0,5 m³
|
0,4 m³
|
0,3 m³
|
0,2 m³
|
0,12 m³
|
|
TLK.1333
|
Làm rọ tre đá
hộc
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Tre cây
|
cây
|
2,00
|
1,70
|
1,40
|
1,10
|
1,00
|
|
Đá hộc
|
m³
|
0,50
|
0,40
|
0,30
|
0,20
|
0,12
|
|
Nhân công nhóm 2
|
Công
|
1,41
|
1,16
|
1,00
|
0,83
|
0,75
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Ghi chú:
- Tre cây chiều dài bình
quân Lbquân = 8m, Φ bquân = 0,07m
- Nếu trong thực tế vật
liệu có kích thước khác với quy định trên thì định mức vật liệu tre được nhân
với hệ số điều chỉnh như sau:

- Trong đó: dtre, Ltre là đường kính và chiều
dài thực tế của cây tre.
TLK.13340 LÀM VÀ THẢ CỤM CÂY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ,
phương tiện, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;
- Gia công cụm cây, buộc
nối cụm cây với rọ đá
- Định vị, dịch chuyển
phao bè đúng vị trí;
- Thả cụm cây đúng nơi
quy định;
- Định mức chưa tính hao
phí phao, bè, xà lan.
Đơn vị tính: 1 cụm cây
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Loại cụm cây
|
|
Loại lớn
|
Loại nhỏ
|
|
TLK.1334
|
Làm và thả
cụm cây
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Rọ đá
|
rọ
|
1,00
|
1,00
|
|
Cây làm cụm
|
cây
|
1,00
|
1,00
|
|
Tre làm con sỏ
|
cây
|
1,00
|
1,00
|
|
Dây thép buộc
|
kg
|
2,50
|
2,50
|
|
Nhân công nhóm 2
|
Công
|
4,48
|
2,74
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú: Yêu cầu về cụm cây
- Cụm cây lớn phải có tán
rộng Φ 8 - 10m cao 8 - 10m
- Cụm cây nhỏ phải có tán
rộng Φ 4 - 5m cao 4 - 5m
TLK.13350 CÔNG TÁC LÀM VÀ THẢ CỤM TRE
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ,
phương tiện, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;
- Gia công cụm tre, chặt
tre, buộc nối cụm tre với rọ đá;
- Định vị, dịch chuyển
phao bè đúng vị trí;
- Thả cụm cây đúng nơi
quy định;
- Định mức chưa tính hao
phí phao, bè, xà lan.
Đơn vị tính: 1 cụm tre
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Loại cụm tre
|
|
3 cây
|
4 cây
|
6 cây
|
8 cây
|
|
TLK.1335
|
Làm và thả
cụm tre
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Rọ đá
|
rọ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
Tre cây làm cụm
|
cây
|
3,00
|
4,00
|
6,00
|
8
|
|
Tre làm con sỏ
|
cây
|
0,50
|
0,50
|
1,00
|
1
|
|
Rào tre buộc thêm
|
kg
|
30,00
|
30,00
|
20,00
|
20
|
|
Dây thép buộc
|
kg
|
1,50
|
1,50
|
1,70
|
1,7
|
|
Nhân công nhóm 2
|
Công
|
1,83
|
2,74
|
3,15
|
3,57
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
Ghi chú:
Cụm cây tre thì tre cây phải để nguyên
cành và có cây liền gốc
TLK.13360 LÀM VÀ THẢ RỒNG RÀO TRE NỨA LOẠI Φ60CM DÀI 10M
(THẢ TỰ DO)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ,
phương tiện, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;
- Chẻ lạt, bó rào con, bó
rồng (đối với rồng rào tre). Chẻ đập tre nứa đan thành phên (đối với rồng tre,
nứa);
- Bỏ đá hộc kết thành
rồng lớn;
- Dịch chuyển, định vị
phao bè, thả rồng trên phao xuống đúng chỗ quy định (thả tự do).
Đơn vị tính: 1 con rồng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Loại rồng
|
|
Rào tre
|
Phên tre
|
Rào nứa
|
|
TLK.1336
|
Làm và thả
rồng rào tre loại Φ 60cm dài 10m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Rào tre tươi
|
kg
|
240,0
|
|
Tre lạt
|
cây
|
2,00
|
|
Đá hộc
|
m³
|
1,1
|
|
Nhân công nhóm 2
|
Công
|
4,98
|
|
TLK.1336
|
Làm và thả
rồng phên tre loại Φ 60cm dài 10m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Tre cây
|
cây
|
5,50
|
|
Tre lạt
|
cây
|
1,50
|
|
Đá hộc
|
m³
|
2,00
|
|
Nhân công nhóm 2
|
Công
|
3,65
|
|
TLK.1336
|
Làm và thả
rồng rào nứa loại Φ 60cm dài 10m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Nứa cây
|
cây
|
42,00
|
|
Tre lạt
|
cây
|
1,50
|
|
Đá hộc
|
m³
|
2,00
|
|
Nhân công nhóm 2
|
Công
|
3,15
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
Hệ số điều chỉnh định mức vật liệu của
tre nứa
Định mức vật liệu của tre nứa được quy
định như sau:
+ Tre cây chiều dài bình quân Lbquân
= 8m, Φbquân = 0,07m;
+ Nứa cây chiều dài bình quân Lbquân
= 4m, Φbquân = 0,04m;
+ Tre lạt chiều dài bình quân Lbquân
= 6m, Φbquân = 0,06m.
Nếu trong thực tế vật liệu có kích thước
khác với quy định trên thì định mức vật liệu tre nứa được nhân với hệ số điều
chỉnh như sau:

Trong đó: dtre , dnứa,
dlạt, Ltre, Lnứa, Llạt là đường
kính và chiều dài thực tế của cây tre, nứa lạt.
Nếu dùng dây thép thay lạt tre, thì 1
cây tre lạt bằng 4kg dây thép Φ2mm.
TLK.13370 LÀM VÀ THẢ RỒNG RÀO TRE NỨA LOẠI Φ80CM DÀI 10M
(THẢ TỰ DO)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ,
phương tiện, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;
- Chẻ lạt, bó rào con, bó
rồng (đối với rồng rào tre). Chẻ đập tre nứa đan thành phên (đối với rồng tre,
nứa);
- Bỏ đá hộc kết thành
rồng lớn;
- Dịch chuyển, định vị
phao bè, thả rồng trên phao xuống đúng chỗ quy định (thả tự do).
Đơn vị tính: 1 con rồng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Loại rồng
|
|
Rào tre
|
Phên tre
|
Rào nứa
|
|
TLK.1337
|
Làm và thả
rồng rào tre Φ 80cm dài 10m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Rào tre tươi
|
kg
|
330,00
|
|
Tre lạt
|
cây
|
3,00
|
|
Đá hộc
|
m³
|
2,50
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
6,308
|
|
TLK.1337
|
Làm và thả
rồng phên tre Φ 80cm dài 10m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Tre cây
|
cây
|
7,50
|
|
Tre lạt
|
cây
|
2,00
|
|
Đá hộc
|
m³
|
3,00
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
4,565
|
|
TLK.1337
|
Làm và thả
rồng rào nứa Φ 80cm dài 10m
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Nứa cây
|
cây
|
53,00
|
|
Tre lạt
|
cây
|
2,00
|
|
Đá hộc
|
m³
|
3,00
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
3,652
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
Hệ số điều chỉnh định mức vật liệu của
tre nứa
Định mức vật liệu của tre nứa được quy
định như sau:
+ Tre cây chiều dài bình quân Lbquân
= 8m, Φbquân = 0,07m;
+ Nứa cây chiều dài bình quân Lbquân
= 4m, Φbquân = 0,04m;
+ Tre lạt chiều dài bình quân Lbquân
= 6m, Φbquân = 0,06m.
Nếu trong thực tế vật liệu có kích thước
khác với quy định trên thì định mức vật liệu tre nứa được nhân với hệ số điều
chỉnh như sau:

Trong đó: dtre , dnứa,
dlạt, Ltre, Lnứa, Llạt là đường
kính và chiều dài thực tế của cây tre, nứa lạt.
Nếu dùng dây thép thay lạt tre, thì 1
cây tre lạt bằng 4kg dây thép Φ2mm.
TLK.13400 LÀM VÀ THẢ RỒNG THÉP
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị hiện trường,
xác định vị trí thả, cắm mốc chuẩn theo bản vẽ thiết kế;
- Chuẩn bị máy móc, thiết
bị, dụng cụ, nguyên vật liệu. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m;
- Neo giữ hệ thống phao
thi công. Định vị, neo giữ thiết bị thả rồng theo vị trí mốc gia cố (kiểm tra
vị trí thiết bị thả rồng bằng máy kinh vĩ);
- Đan rọ lưới thép, trải
lưới thép vào máng, xếp đá hộc, hoàn chỉnh con rồng theo đúng yêu cầu kỹ thuật
của thiết kế.;
- Móc, cẩu rồng, di
chuyển đến vị trí thả, thả rồng đúng vị trí (có thợ lặn kiểm tra khi thả);
- Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
TLK.13410 LÀM VÀ THẢ RỒNG THÉP LÕI ĐÁ HỘC Φ 0,6MX10M, LOẠI
MÁY THẢ RỒNG 2 MÁNG
Đơn vị tính: 1 con rồng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly thả L
(m)
|
|
L ≤ 30
|
30 < L ≤
70
|
L > 70
|
|
TLK.1341
|
Làm và thả
rồng thép lõi đá hộc Φ 0,6mx10m, loại máy thả rồng 2 máng
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Lưới thép B40 - Φ 3mm
|
m²
|
22,92
|
22,92
|
22,92
|
|
Đá hộc
|
m³
|
2,4
|
2,4
|
2,4
|
|
Nhân công nhóm 2
|
Công
|
1,03
|
1,03
|
1,03
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy thả rồng
|
ca
|
0,0196
|
0,0204
|
0,0213
|
|
Trạm lặn
|
ca
|
0,0098
|
0,0102
|
0,106
|
|
Ca nô 15 CV
|
ca
|
0,0112
|
0,0117
|
0,0122
|
|
Bộ phao thép
|
ca
|
0,0196
|
0,0204
|
0,0213
|
|
Ca nô 75CV
|
ca
|
0,0028
|
0,0028
|
0,0028
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Nếu thả rồng nhân làm
bằng lõi cát thì định mức vật liệu tính theo thiết kế, định mức nhân công nhân
với hệ số 0,75.
- Lưới thép B40 dùng làm vỏ rồng là loại Φ 3mm,
mắt lưới ≤ 12cm, mắt xoắn 3 múi.
TLK.13420 LÀM VÀ THẢ RỒNG THÉP LÕI ĐÁ HỘC Φ 0,6MX10M, LOẠI
MÁY THẢ RỒNG 3 MÁNG
Đơn vị tính: 1 con rồng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly thả L
(m)
|
|
L ≤ 30
|
30 < L ≤ 70
|
L > 70
|
|
TLK.1342
|
Làm và thả
rồng thép lõi đá hộc Φ 0,6mx10m, loại máy thả rồng 3 máng
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Thép Φ 3mm
|
kg
|
30
|
30
|
30
|
|
Đá hộc
|
m³
|
2,4
|
2,4
|
2,4
|
|
Nhân công nhóm 2
|
Công
|
2,13
|
2,13
|
2,13
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy thả rồng
|
ca
|
0,0164
|
0,0172
|
0,0182
|
|
Trạm lặn
|
ca
|
0,0082
|
0,0086
|
0,0091
|
|
Ca nô 15CV
|
ca
|
0,0094
|
0,010
|
0,0104
|
|
Bộ phao thép
|
ca
|
0,0164
|
0,0172
|
0,0182
|
|
Ca nô 75CV
|
ca
|
0,0028
|
0,0028
|
0,0028
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Nếu thả rồng nhân làm
bằng lõi cát thì định mức vật liệu tính theo thiết kế, định mức nhân công nhân
với hệ số 0,75.
- Nếu sử dụng lưới thép
B40 dùng làm vỏ rồng thì lưới thép B40 là loại Φ 3mm, mắt lưới ≤ 12cm, mắt xoắn
3 múi.
TLK.13430 LÀM VÀ THẢ RỒNG THÉP LÕI ĐÁ HỘC Φ 0,6MX10M, LOẠI
MÁY THẢ RỒNG 4 MÁNG
Đơn vị tính: 1 con rồng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Cự ly thả L
(m)
|
|
L ≤ 30
|
30 < L ≤
70
|
L > 70
|
|
TLK.1343
|
Làm và thả
rồng thép lõi đá hộc Φ 0,6mx10m, loại máy thả rồng 4 máng
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Thép Φ 3mm
|
kg
|
30
|
30
|
30
|
|
Đá hộc
Nhân công nhóm 2
|
m³
Công
|
2,4
2,13
|
2,4
2,13
|
2,4
2,13
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy thả rồng
|
ca
|
0,0143
|
0,0152
|
0,0161
|
|
Trạm lặn
|
ca
|
0,0071
|
0,0076
|
0,0081
|
|
Ca nô 15 CV
|
ca
|
0,0082
|
0,0087
|
0,0092
|
|
Bộ phao thép
|
ca
|
0,0143
|
0,0152
|
0,0161
|
|
Ca nô 75CV
|
ca
|
0,0028
|
0,0028
|
0,0028
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú:
- Nếu thả rồng nhân làm
bằng lõi cát thì định mức vật liệu tính theo thiết kế, định mức nhân công nhân
với hệ số 0,75.
- Nếu sử dụng lưới thép
B40 dùng làm vỏ rồng thì lưới thép B40 là loại Φ 3mm, mắt lưới ≤ 12cm, mắt xoắn
3 múi.
TLK.13500 KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CỐNG DƯỚI ĐÊ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, mặt bằng
thi công. Bơm rửa vệ sinh cống. Bơm nước rò rỉ, duy trì cạn trong quá trình
kiểm tra. Đo lại mặt cắt ngang, dọc cống. Đo lại cao trình đáy, đỉnh cống. Vẽ
lại hiện trạng cống, đánh giá chất lượng cống. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: cống
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1350
|
Kiểm tra đánh
giá chất lượng cống dưới đê
|
Vật liệu
|
|
|
|
Bút vẽ (vẽ 3m/c)
|
chiếc
|
0,8
|
|
Giấy A0
|
tờ
|
2
|
|
Thước dây
|
chiếc
|
0,2
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
3,6
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm 5,5CV
|
ca
|
0,5
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Định mức trên tính cho
cống 1 cửa, nếu cống 2 cửa thì định mức được nhân với hệ số điều chỉnh k=1,25.
Còn nếu cống có số cửa >2 thì hệ số điều chỉnh k=1,5.
- Số ca bơm nước chỉ tính
cho bơm để duy trì cạn trong quá trình kiểm tra cống (bơm nước rò rỉ).
TLK.13600 CÔNG TÁC SƠ HỌA DIỄN BIẾN LÒNG SÔNG PHỤC VỤ DUY
TU, SỬA CHỮA ĐÊ ĐIỀU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu (bản đồ dùng trong sơ họa theo quy định, máy móc thiết bị cần thiết, bàn
gỗ vẽ ngoài trời, thước đo độ, đo góc, thước cuộn hoặc thước dây, cọc tiêu dùng
ngắm tuyến thẳng, các cọc mốc). Xác định mực nước cần đo. Xác định cao trình
mực nước chuẩn để vẽ sơ họa. Chôn cột mốc.
- Quan trắc ngoài thực
địa (quan trắc đo đạc và vẽ sơ họa các bãi bồi ven bờ, quan trắc đo đạc và vẽ
sơ họa các bãi bồi giữa sông, quan trắc đo đạc và vẽ sơ họa vùng bờ đang bị xói
lở, quan trắc đo đạc và vẽ sơ họa dòng chủ lưu, quan trắc và vẽ sơ họa các công
trình trên sông)
- Chỉnh lý tài liệu và vẽ
sơ họa lên bản đồ gốc. Viết báo cáo.
Đơn vị tính: 1 mặt cắt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Đê cấp I
|
Đê cấp II
|
Đê cấp III
|
|
TLK.1360
|
Công tác sơ
họa diễn biến lòng sông
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Thước dây
|
chiếc
|
0,25
|
0,225
|
0,2
|
|
Tre làm cọc
|
cây
|
0,5
|
0,45
|
0,4
|
|
Bút vẽ 3 màu
|
chiếc
|
1
|
0,9
|
0,8
|
|
Giấy vẽ A0
|
tờ
|
2
|
2
|
2
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
Nhân công nhóm 3
|
|
8,51
|
6,8
|
4,25
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Ca nô 12 CV
|
ca
|
0,5
|
0,35
|
0,2
|
|
Máy khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
|
|
1
|
2
|
3
|
TLK.14110 CÔNG TÁC LAI DẮT CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy móc dụng
cụ, buộc, móc dây thừng vào cống xà lan và tàu kéo;
- Lai dắt cống xà lan di
động đến vị trí công trình, neo buộc chờ kiểm tra hố móng để đánh đắm;
- Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: km
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
3 km đầu
|
1km tiếp theo
|
|
TLK.1411
|
Công tác lai
dắt cống xà lan di động
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Dây thừng f32
|
m
|
100
|
5
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
12
|
2,97
|
|
Thợ lặn 2/4
|
giờ
|
4
|
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Tàu kéo 250CV
|
ca
|
2,125
|
0,54
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú:
Định mức trên chưa bao gồm các hao phí
để bảo đảm an toàn giao thông thủy trong quá trình lai dắt.
TLK.14120 CÔNG TÁC ĐÁNH CHÌM CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy móc, dụng
cụ, phương tiện phục vụ đánh chìm;
- Thợ lặn kiểm tra hố
móng, định vị, căn chỉnh cống xà lan vào vị trí đánh chìm;
- Đánh chìm xà lan vào hố
móng theo quy trình thiết kế bảo đảm yêu cầu kỹ thuật và an toàn.
- Thu dọn hiện trường sau
khi thi công.
Đơn vị tính: 01lần
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Xà lan loại
kết cấu
|
|
Bản sườn
|
Hộp
|
|
TLK.1412
|
Công tác đánh
chìm cống xà lan di động
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Cáp neo f20
|
m
|
94,5
|
94,5
|
|
Cóc kẹp cáp
|
cái
|
15
|
15
|
|
Tăng đơ cáp
|
cái
|
5
|
5
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
46
|
69
|
|
Thợ lặn 2/4
|
giờ
|
16
|
24
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Palăng xích 5T
|
ca
|
20
|
30
|
|
Palăng xích 10T
|
ca
|
20
|
30
|
|
Máy bơm nước 1,5KW
|
ca
|
0,5
|
6
|
|
Máy khác
|
%
|
10
|
10
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú:
- Định mức trên chưa bao
gồm công tác làm và đóng cọc định vị cống xà lan di động. Công tác đóng cọc
định vị tính riêng theo thiết kế của từng hố móng;
- Định mức trên tính cho
cống xà lan di động có khẩu độ cống B≤10m. Khi khẩu độ cống B>10m thì hao
phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh K=1,04.
TLK.14210 SỬA CHỮA MÁY BƠM LƯU LƯỢNG 2500 M3/H,
TRỤC ĐỨNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, máy móc;
- Kiểm tra tình trạng
nguyên vẹn, xử lý kín nước của đường ống hút, xả;
- Xiết chặt bu lông ở bệ
máy, thân máy, khớp nối;
- Làm sạch bề mặt ngoài
máy bơm;
- Thay dầu mỡ bôi trơn các
ổ bi;
- Thay thế các thiết bị
hỏng;
- Thông sạch ống nước kỹ
thuật, ống mỡ; xử lý hoặc thay thế các van;
- Thu dọn hiện trường sau
khi duy tu sửa chữa.
Đơn vị tính:1 máy bơm
|
Mã hiệu
|
Công tác duy
tu sửa chữa
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1421
|
Sửa chữa máy
bơm lưu lượng 2500m3/h, trục đứng
|
Vật liệu
|
|
|
|
Mỡ L3
|
kg
|
2,6
|
|
Mỡ L4
|
kg
|
2,4
|
|
Dầu HD50
|
lít
|
5,9
|
|
Dầu điezen
|
lít
|
5,0
|
|
Xăng
|
lít
|
3,0
|
|
Sơn
|
kg
|
4,5
|
|
Sợi ép túp
|
kg
|
0,6
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
29
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Pa lăng xích 3 tấn
|
ca
|
2
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Máy bơm được sửa chữa
tại trạm bơm
- Định mức dự toán chưa
bao gồm công gia công, phục hồi các chi tiết và các loại vật tư bị hỏng cần
thay thế.
TLK.14220 SỬA CHỮA ĐỘNG CƠ MÁY BƠM 75 KW
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, máy móc;
- Kiểm tra, xử lý tiếp
địa của động cơ;
- Đo điện trở cách điện
giữa các pha và pha với vỏ động cơ;
- Lau sạch bụi bẩn bám
vào động cơ;
- Thay dầu mỡ bôi trơn ổ
bi;
- Xiết chặt bu lông các
đầu nối dây hộp cực, nắp bảo hiểm, bệ động cơ;
- Xử lý, làm lại đầu cốt
các dây stato;
- Kiểm tra khe hở giữa
stato và rôto;
- Thay thế các thiết bị
hỏng;
- Thu dọn hiện trường sau
khi duy tu sửa chữa.
Đơn vị tính: 1 động cơ
|
Mã hiệu
|
Công tác duy
tu sửa chữa
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1422
|
Sửa chữa động
cơ 75Kw
|
Vật liệu
|
|
|
|
Dầu điezen
|
lít
|
3,25
|
|
Xăng
|
lít
|
2,05
|
|
Sơn
|
kg
|
4,95
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
16,5
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Pa lăng xích 3 tấn
|
ca
|
2
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
|
|
1
|
Ghi chú:
Định mức chưa bao gồm công tác sấy, sơn
cách điện các cuộn dây; gia công, phục hồi các chi tiết, các loại vật tư bị
hỏng cần thay thế.
TLK.14230 SỬA CHỮA MÁY ĐÓNG MỞ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật
liệu, máy móc;
- Duy tu sửa chữa máy
đóng mở theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Kiểm tra, nghiệm thu
đưa vào sử dụng;
- Thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy
đóng mở
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Máy đóng mở
|
|
V5
|
V8
|
V10
|
Tời 6 tấn
|
Tời 10 tấn
|
|
TLK.1423
|
Sửa chữa máy
đóng mở
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Dầu nhờn
|
lít
|
0,82
|
1,06
|
1,45
|
0,76
|
1,00
|
|
Mỡ các loại
|
kg
|
0,94
|
1,40
|
1,87
|
3,88
|
4,38
|
|
Dầu Diesel
|
lít
|
1,11
|
1,63
|
2,06
|
2,27
|
3,13
|
|
Giẻ lau
|
kg
|
1,23
|
1,82
|
2,24
|
2,31
|
2,69
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
Nhân công nhóm 3
|
công
|
5,98
|
7,56
|
11,50
|
9,58
|
14,46
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Ghi chú:
Định mức chưa bao gồm công gia công,
phục hồi các thiết bị và các loại vật tư bị hỏng cần thay thế
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Định mức dự toán công tác chế bị đất đắp
đập là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công
được xác định phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi
công để hoàn thành một đơn vị khối lượng chế bị đất đắp đập từ khâu chuẩn bị
cho đến khi kết thúc, kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ
chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công liên tục, theo đúng quy trình, tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật.
TLK.14310 CÔNG TÁC BỔ SUNG ĐỘ ẨM CHO ĐẤT KHI ĐỘ
ẨM CỦA ĐẤT TỰ NHIÊN THẤP HƠN ĐỘ ẨM THIẾT KẾ ≤ 4%.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phân mỏ vật liệu thành từng
lô, xác định độ ẩm thực tế và tính toán lượng nước cần bổ sung cho mỗi lô trong
mỏ. Bổ sung nước bằng ô tô bồn 5m3. Đào, xúc vận chuyển đất đã được
chế bị đến đập trong phạm vi ≤ 1km.
Đơn vị tính: 100m3
đất chế bị
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1431
|
Bổ sung độ ẩm cho đất
khi độ ẩm của đất tự nhiên thấp hơn
độ ẩm thiết kế ≤ 4%.
|
Nhân công nhóm 1
Máy thi công
Ô tô tưới nước 5m3
|
công
ca
|
0,063
0,034
|
|
|
1
|
TLK.14320 CÔNG TÁC BỔ SUNG ĐỘ ẨM CHO ĐẤT KHI ĐỘ ẨM CỦA ĐẤT
TỰ NHIÊN THẤP HƠN ĐỘ ẨM THIẾT KẾ TỪ 5% ĐẾN 8%
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phân mỏ vật liệu thành từng
lô, xác định độ ẩm thực tế và tính toán lượng nước cần bổ sung cho mỗi lô trong
mỏ. Cày xới đất ở bãi, tưới nước lên đất đã cày. Ủi dồn đất ướt thành đống để ủ
(tối đa 3 ngày). Vận chuyển đất đã được chế bị đến đập trong phạm vi ≤ 1km.
Đơn vị tính: 100m3
đất chế bị
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1432
|
Bổ sung độ ẩm
cho đất khi độ ẩm của đất tự nhiên thấp hơn độ ẩm thiết kế từ 5%÷ 8%
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,063
|
|
Máy thi công
Ô tô tưới nước 5m3
Máy cày T300-CN3
|
ca
ca
|
0,054
0,022
|
|
Máy ủi 110cv
|
ca
|
0,029
|
|
|
1
|
TLK.14330 CÔNG TÁC BỔ SUNG ĐỘ ẨM CHO ĐẤT KHI ĐỘ
ẨM CỦA ĐẤT TỰ NHIÊN THẤP HƠN ĐỘ ẨM THIẾT KẾ > 8%
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phân mỏ vật liệu thành từng
lô, xác định độ ẩm thực tế và tính toán lượng nước cần bổ sung cho mỗi lô trong
mỏ. Đào hố tập trung nước, bơm nước. Đào, trộn và ủ đất tại mỏ (tối đa 3 ngày).
Vận chuyển đất đã được chế bị đến đập trong phạm vi ≤1km.
Đơn vị tính: 100m3
đất chế bị
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Máy đào 0,8m3
|
Máy đào 1,25m3
|
|
TLK.1433
|
Bổ sung độ ẩm
cho đất khi độ ẩm của đất tự nhiên thấp hơn độ ẩm thiết kế >8%
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
0,84
|
0,84
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy đào 0,8m3
|
ca
|
0,320
|
|
|
Máy đào 1,25m3
|
ca
|
|
0,237
|
|
Máy ủi 110cv
|
ca
|
0,029
|
0,029
|
|
Máy bơm nước
|
ca
|
0,07
|
0,07
|
|
|
1
|
2
|
TLK.15100 XỬ LÝ MỐI
CÔNG TRÌNH ĐÊ, ĐẬP
TLK.15110 KHOAN TẠO LỖ XỬ LÝ MỐI
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị
vật tư trang thiết bị dụng cụ, vận chuyển đến vị trí và trong phạm vi công
trình
- Xác định vị trí các lỗ
khoan, làm nền khoan (nếu cần), lắp đặt máy móc thiết bị, dụng cụ. Vận hành máy
để khoan đến độ sâu thiết kế. Kiểm tra độ sâu, nút lỗ, đánh dấu, ghi chép tài
liệu.
- Kiểm tra chất lượng sản
phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn, bảo quản thiết bị, dụng
cụ.
Đơn vị tính: 1m khoan
sâu
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Đê
|
Đập
|
|
TLK.1511
|
Khoan tạo lỗ
xử lý mối
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Choòng cánh tráng hợp
kim
|
cái
|
0,002
|
0,003
|
|
Mũi khoan
|
cái
|
0,02
|
0,03
|
|
Cần khoan xoắn.
|
m
|
0,05
|
0,05
|
|
Cần chốt
|
m
|
0,002
|
0,004
|
|
Chốt cần.
|
cái
|
0,005
|
0,01
|
|
Ống chống
|
m
|
0,01
|
0,02
|
|
Đầu nối ống chống.
|
cái
|
0,005
|
0,01
|
|
Búa tạ 5kg
|
cái
|
0,005
|
0,005
|
|
Kìm vạn năng
|
cái
|
0,01
|
0,01
|
|
Kìm chết
|
cái
|
0,02
|
0,01
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0, 22
|
0,4
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy khoan Yrb 50M
hoặc máy tương tự
|
ca
|
0,046
|
0,058
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
Điều kiện áp dụng: Định mức trên được tính
trong điều kiện khoan thẳng đứng từ trên xuống (vuông góc với mặt phẳng nằm
ngang), nền khoan khô ráo.
TLK.15120 PHUN THUỐC DIỆT MỐI
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị
vật tư trang thiết bị dụng cụ, vận chuyển đến vị trí trong phạm vi công trình.
- Pha chế thuốc diệt mối
và đưa vào bình phụt, đưa ống xả vào lỗ khoan. Vận hành máy phụt thuốc vào lỗ
khoan theo đúng quy trình kỹ thuật. Bịt, chèn những chỗ thuốc đùn lên ( nếu
có). Ghi chép tài liệu.
- Kiểm tra, hoàn chỉnh hồ
sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn hiện trường, bảo quản thiết bị, dụng cụ.
Đơn vị tính: 1m phụt
thuốc
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Đê
|
Đập
|
|
TLK.1512
|
Phun thuốc
diệt mối
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Ống cao su áp lực
|
m
|
0,04
|
0,05
|
|
Ống dây bơm nước
|
m
|
0,08
|
0,08
|
|
Thùng pha chế thuốc
|
cái
|
0,0025
|
0,005
|
|
Bộ kích ép
|
bộ
|
0,003
|
0,006
|
|
Đồng hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,003
|
0,006
|
|
Đồng hồ đo áp lực
|
cái
|
0,003
|
0,006
|
|
Đồng hồ bấm giây
|
cái
|
0,003
|
0,006
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,35
|
0,5
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy phụt dung dịch 4m3/h
|
ca
|
-
|
0,2
|
|
Máy bơm nước 7cv
|
ca
|
0,15
|
0,2
|
|
Máy khoan phụt KPV -
DB30
|
ca
|
0,13
|
|
|
|
1
|
2
|
Điều kiện áp dụng:
Định mức trên được tính trong điều kiện chiều
sâu lỗ khoan ≤ 2m và lượng dung dịch thuốc phụt ≤ 0,25m3 /m. Các
trường hợp khác thì nhân với hệ số điều chỉnh như sau:
- Nếu chiều sâu lỗ khoan
≤ 2m và lượng dung dịch thuốc phụt > 0,25m3 thì nhân với hệ số K
= 1,05
- Nếu chiều sâu lỗ khoan
> 2m và lượng dung dịch thuốc phụt ≤ 0,25m3 thì nhân với hệ số K
=1,05
- Nếu chiều sâu lỗ khoan
> 2m và lượng dung dịch thuốc phụt > 0,25m3 thì nhân với hệ số
K=1,10
Ghi chú: Định mức chưa tính hao phí thuốc diệt
mối. Tuỳ từng công trình cụ thể để lựa chọn loại thuốc phù hợp trình cấp có
thẩm quyền phê duyệt. Định mức sử dụng thuốc theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
TLK.15130 PHỤT DUNG DỊCH LẤP BỊT LỖ RỖNG DO MỐI GÂY RA
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị
vật tư trang thiết bị dụng cụ, vận chuyển đến vị trí trong phạm vi công trình.
- Chế tạo dung dịch phụt
theo yêu cầu kỹ thuật, đổ dung dịch vào bình phụt, đưa ống xả vào lỗ khoan. Vận
hành máy, phụt dung dịch vào lỗ khoan, bịt, chèn những chỗ dung dịch đùn lên
(nếu có), ghi chép nhật ký. Lấp, đầm chặt hố khoan.
- Kiểm tra, hoàn chỉnh hồ
sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn hiện trường, bảo quản thiết bị, dụng cụ.
Đơn vị tính: 1 m phụt
dung dịch
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Đê
|
Đập
|
|
TLK.1513
|
Phụt dung
dịch lấp bịt lỗ rỗng do mối gây ra
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Ống cao su áp lực
|
m
|
0,05
|
0,1
|
|
Ống dây bơm nước
|
m
|
0,08
|
0,1
|
|
Bộ kích ép
|
bộ
|
0,005
|
0,008
|
|
Thùng trộn dung dịch
|
cái
|
0,003
|
0,006
|
|
Đồng hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,003
|
0,005
|
|
Đồng hồ đo áp lực
|
cái
|
0,003
|
0,005
|
|
Đồng hồ bấm giây
|
cái
|
0,0025
|
0,005
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,5
|
2,3
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy trộn dung tích
250lit
|
ca
|
|
0,25
|
|
Máy phụt dung dịch 4m3/h
|
ca
|
|
0,3
|
|
Máy bơm nước 7cv
|
ca
|
0,15
|
0,3
|
|
Máy khoan phụt
KPV-DB30
|
ca
|
0,15
|
|
|
|
1
|
2
|
Điều kiện áp dụng:
Định mức trên được tính trong điều kiện chiều
sâu lỗ khoan ≤ 2m và lượng dung dịch thuốc phụt ≤ 0,25m3 /m. Các
trường hợp khác thì nhân với hệ số điều chỉnh như sau:
- Nếu chiều sâu lỗ khoan
≤ 2m và lượng dung dịch thuốc phụt > 0,25m3 thì nhân với hệ số K
= 1,05
- Nếu chiều sâu lỗ khoan
> 2m và lượng dung dịch thuốc phụt ≤ 0,25m3 thì nhân với hệ số K
=1,05
- Nếu chiều sâu lỗ khoan
> 2m và lượng dung dịch thuốc phụt > 0,25m3 thì nhân với hệ số
K=1,10
Ghi chú: Định mức chưa tính hao phí đất sét và
chất phụ gia để phụt.
TLK.15140 PHÒNG MỐI BỀ MẶT ĐÊ ĐẬP
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị
vật tư, thiết bị dụng cụ.
- Khoanh vùng, xác định
diện tích cần phun thuốc phòng trừ mối, pha chế hoặc trộn thuốc theo yêu cầu kỹ
thuật. Phun thuốc lên bề mặt công trình theo quy định. Ghi chép tài liệu, nhật
ký.
- Kiểm tra, hoàn chỉnh hồ
sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn hiện trường, bảo quản thiết bị, dụng cụ.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Đê
|
Đập
|
|
TLK.1514
|
Phòng mối bề
mặt đê đập
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Ống cao su áp lực
|
m
|
0,014
|
0,03
|
|
Ống dây bơm nước
|
m
|
0,027
|
0,06
|
|
Thùng pha chế thuốc
|
cái
|
0,004
|
0,006
|
|
Đồng hồ đo lưu lượng
|
cái
|
0,002
|
0,004
|
|
Đồng hồ đo áp lực
|
cái
|
0,002
|
0,004
|
|
Đồng hồ bấm giây
|
cái
|
0,002
|
0,004
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,41
|
0,53
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy phụt dung dịch 4m3/h
|
ca
|
|
0,2
|
|
Máy bơm nước 7cv
|
ca
|
0,16
|
0,2
|
|
Máy khoan phụt
KPV-DB30
|
ca
|
0,16
|
|
|
|
1
|
2
|
Điều kiện áp dụng:
Thuốc phòng mối không phải ở dạng dung dịch thì
định mức trên được nhân với hệ số K = 0,30
Ghi chú: Định mức chưa tính hao phí thuốc. Tuỳ
từng công trình cụ thể để lựa chọn loại thuốc phù hợp trình cấp có thẩm quyền
phê duyệt. Định mức sử dụng thuốc theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
TLK.15150 XỬ LÝ TỔ MỐI THÂN ĐÊ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Đào truy tìm khoang tổ
chính, các tổ phụ và các đường ngầm để bắt mối.
- Xúc đất đổ lên phương
tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển đến nơi đổ.
- Xử lý tổ mối bằng hoá
chất.
- Đắp lấp lại tổ mối (bao
gồm đào xúc, đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển đến
nơi đắp, đổ từ phương tiện ra, san xăm, đầm bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn
thiện sửa vỗ mái trồng cỏ sau khi đắp).
Đơn vị tính: Công/1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Cấp đất
|
|
Cấp I
|
Cấp II
|
Cấp III
|
|
TLK.1515
|
Xử lý tổ mối
thân đê bằng thủ công
|
Nhân công nhóm 1
|
1,756
|
2,09
|
2,39
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Ghi chú: Chi phí mua hoá chất diệt mối tính riêng
TLK.15210 DIỆT MỐI TRONG NỀN ĐẤT TRƯỚC KHI XÂY
DỰNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHỤT THUỐC
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị
vật tư, thiết bị dụng cụ. Chuẩn bị mặt bằng để bơm thuốc.
- Xem xét đánh giá tình
hình mối, xác định phạm vi diệt mối, pha chế nạp thuốc vào bình. Vận hành máy
phụt thuốc diệt mối, ghi chép nhật ký trong quá trình diệt mối.
- Kiểm tra, hoàn chỉnh hồ
sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn hiện trường, bảo quản thiết bị, dụng cụ.
Đơn vị tính: 1m3
đất xử lý
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1521
|
Diệt mối
trong nền đất trước khi xây dựng bằng phương pháp phụt thuốc
|
Vật liệu
|
|
|
|
Búa tạ 5kg
|
cái
|
0,01
|
|
Cần xuyên
|
cái
|
0,024
|
|
Kìm vạn năng
|
cái
|
0,01
|
|
Thước dây 50m
|
cái
|
0,04
|
|
Ống dây áp lực
|
m
|
0,008
|
|
Ống dây bơm nước
|
m
|
0,08
|
|
Thùng pha chế thuốc
|
cái
|
0,005
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,4
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy phụt dung dịch 4m3/h
|
ca
|
0,08
|
|
Máy bơm nước 7cv
|
ca
|
0,07
|
|
|
1
|
Điều kiện áp dụng:
Định mức trên được tính ứng với độ sâu xử lý
nền ≤ 1 m. Nếu độ sâu xử lý >1m thì định mức được nhân với hệ số K1 = 1,1.
Nền đất có các công trình ngầm đi qua ảnh hưởng
đến công tác xử lý mối, thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ
số K2 = 1,15 (cho phần diện tích có công trình ngầm).
Nếu một hiện trường bị ảnh hưởng của nhiều yếu
tố thì được nhân dồn các hệ số.
Ghi chú: Định mức chưa tính hao phí thuốc diệt
mối. Tuỳ từng công trình cụ thể để lựa chọn loại thuốc phù hợp trình cấp có
thẩm quyền phê duyệt. Định mức sử dụng thuốc theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
TLK.15220 DIỆT MỐI TRONG NỀN NHÀ ĐANG SỬ DỤNG BẰNG PHƯƠNG
PHÁP PHỤT THUỐC
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị
vật tư, thiết bị dụng cụ. Chuẩn bị mặt bằng để bơm thuốc
- Xem xét đánh giá hiện
trạng mối, xác định phạm vi diệt mối. Dò tìm tổ mối bằng máy âm, pha chế nạp
thuốc vào bình. Vận hành máy phụt thuốc diệt mối, ghi chép nhật ký trong quá
trình diệt mối. Xử lý các vị trí đã khoan đục.
- Kiểm tra, hoàn chỉnh hồ
sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn hiện trường, bảo quản thiết bị, dụng cụ.
Đơn vị tính: 1m2
diện tích xử lý
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1522
|
Diệt mối
trong nền nhà đang sử dụng bằng phương pháp phụt thuốc
|
Vật liệu
|
|
|
|
Mũi khoan
|
cái
|
0,1
|
|
Cần xuyên
|
cái
|
0,002
|
|
Búa tạ 5kg
|
cái
|
0,01
|
|
Kìm vạn năng
|
cái
|
0,04
|
|
Thước dây 50m
|
cái
|
0,001
|
|
Ống dây áp lực
|
m
|
0,045
|
|
Ống dây bơm nước
|
m
|
0,02
|
|
Thùng pha chế thuốc
|
cái
|
0,01
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,2
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy âm Sonic Detector
3A
|
ca
|
0,01
|
|
Máy bơm nước 7cv
|
ca
|
0,005
|
|
Máy phun hoá chất 5m3/h
|
ca
|
0,005
|
|
Máy khoan điện 1kw
|
ca
|
0,005
|
|
|
1
|
Điều kiện áp dụng:
Định mức trên được tính ứng với độ sâu xử lý
nền ≤ 1 m. Nếu độ sâu xử lý >1m thì định mức được nhân với hệ số K1 = 1,1.
Nền đất có các công trình ngầm đi qua ảnh hưởng
đến công tác xử lý mối, thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ
số K2 = 1,15 (cho phần diện tích có công trình ngầm).
Nếu một hiện trường bị ảnh hưởng của nhiều yếu
tố thì được nhân dồn các hệ số
Ghi chú: Định mức chưa tính hao phí thuốc diệt
mối. Tuỳ từng công trình cụ thể để lựa chọn loại thuốc trình cấp có thẩm quyền
phê duyệt. Định mức sử dụng thuốc theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
TLK.15230 DIỆT VÀ PHÒNG MỐI TRONG CÁC CẤU KIỆN GỖ BẰNG
PHƯƠNG PHÁP PHỤT THUỐC
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ. Chuẩn bị mặt bằng để phụt thuốc.
- Xem xét đánh giá hiện
trạng mối trong các cấu kiện gỗ.
- Pha chế thuốc phòng trừ
mối, khoan tạo lỗ (nếu cần). Phụt thuốc diệt và phòng trừ mối. Theo dõi ghi
chép nhật ký.
- Kiểm tra, hoàn chỉnh hồ
sơ, nghiệm thu, bàn giao.
- Thu dọn hiện trường, bảo
quản thiết bị, dụng cụ.
Đơn vị tính: 1m2
cấu kiện
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1523
|
Diệt và phòng
mối trong các cấu kiện gỗ bằng phương pháp phụt thuốc
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thùng pha chế thuốc
|
cái
|
0,005
|
|
Mũi khoan gỗ 4- 8mm
|
cái
|
0,005
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
12
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,15
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy khoan điện 0,6kw
|
ca
|
0,045
|
|
Máy phụt thuốc 2m3/h
|
ca
|
0,045
|
|
|
1
|
Điều kiện áp dụng:
Định mức trên được tính trong điều kiện diệt và
phòng mối trong các cấu kiện gỗ có độ dày > 4 cm. Với những cấu kiện gỗ có
độ dày ≤ 4 cm thì không tính hao phí mũi khoan (ĐM vật liệu) và không tính hao
phí máy khoan điện (ĐM máy thi công).
- Cấu kiện gỗ chỉ yêu cầu phòng mối thì định
mức được nhân với hệ số điều chỉnh K = 0,60.
- Với những cấu kiện gỗ có độ dày ≤ 2 cm thì
chỉ tính diện tích của một mặt gỗ. Cấu kiện gỗ có độ dày > 2cm thì diện tích
được tính diện tích của hai mặt gỗ cộng lại.
Ghi chú: Định mức chưa tính hao phí thuốc diệt
mối. Tuỳ từng công trình cụ thể để lựa chọn loại thuốc trình cấp có thẩm quyền
phê duyệt. Định mức sử dụng thuốc theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
TLK.15240 DIỆT VÀ PHÒNG TRỪ MỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHỬ
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị
vật tư, thiết bị dụng cụ. Chuẩn bị mặt bằng xử lý mối.
- Xem xét đánh giá hiện
trạng mối phá hại công trình.
- Đặt hòm nhử mối, thay
đổi các hòm nhử và xử lý bổ sung (nếu cần), xử lý bả diệt mối hoặc thuốc lây
nhiễm. Theo dõi ghi chép nhật ký
- Kiểm tra, hoàn chỉnh hồ
sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn hiện trường, bảo quản thiết bị, dụng cụ.
Đơn vị tính: 1m2
diện tích xử lý
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1524
|
Diệt và phòng
trừ mối bằng phương pháp nhử
|
Vật liệu
|
|
|
|
Hòm nhử mối đã tẩm thuốc
nhử mối
|
hòm
|
0,2
|
|
Bình bơm tay
|
cái
|
0,02
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,01
|
|
|
1
|
Điều kiện áp dụng:
Phương pháp này chỉ áp dụng khi công trình đang
có mối phá hoại
Ghi chú: Định mức chưa tính hao phí thuốc diệt
mối. Tuỳ từng công trình cụ thể để lựa chọn loại thuốc trình cấp có thẩm quyền
phê duyệt. Định mức sử dụng thuốc theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Định mức công tác phòng
mối Phòng mối mặt nền nhà, Phòng mối bằng hàng rào được định mức bên dưới.
- Định mức công tác Phòng
mối bằng vữa trát được áp dụng như sau:
+ Khối lượng thuốc chống mối cần trộn
vào vữa cho một đơn vị diện tích cần trát xác định theo loại thuốc và hướng dẫn
của nhà sản xuất
+ Các công việc như đào đất vùng trát,
đục lớp vữa cũ (nếu có), trát vữa (bằng vữa đã trộn thuốc), đắp đất hoàn trả
mặt bằng xác định theo các quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.
+ Hao phí thuốc diệt mối tính theo quy
định của nhà sản xuất ứng với từng loại thuốc.
TLK.15310 PHÒNG MỐI MẶT NỀN NHÀ
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị
vật tư, thiết bị dụng cụ. Chuẩn bị mặt bằng phòng mối.
- Đào xới nền công trình
đúng yêu cầu kỹ thuật, pha chế hoặc trộn thuốc, xử lý thuốc phòng mối. Đầm nện
mặt nền.
- Kiểm tra, hoàn chỉnh hồ
sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn hiện trường, bảo quản thiết bị, dụng cụ.
Đơn vị tính: 1m2
diện tích xử lý
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1531
|
Phòng mối mặt
nền nhà
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thùng pha chế thuốc
|
cái
|
0,005
|
|
Cần xuyên
|
cái
|
0,01
|
|
Ống cao su
|
m
|
0,02
|
|
Đồng hồ bấm giây
|
cái
|
0,001
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
13
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,1
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy phun hoá chất 5m3/h
|
ca
|
0,015
|
|
Máy bơm nước 7cv
|
ca
|
0,015
|
|
Máy đầm cầm tay
|
ca
|
0,015
|
|
|
1
|
Điều kiện áp dụng:
Định mức trên được tính trong điều kiện phòng
mối ở tầng trệt và các loại thuốc pha ở dạng dung dịch.
- Phòng mối ở các tầng
khác, định mức được nhân với hệ số điều chỉnh K1 = 0,2
- Thuốc phòng mối không
phải ở dạng dung dịch thì định mức trên được nhân với hệ số K 2 = 0,30
- Nền đất có các công
trình ngầm đi qua ảnh hưởng đến công tác phòng mối, thì định mức nhân công và
máy thi công được nhân với hệ số K3 = 1,15 (cho phần diện tích có công trình).
Một hiện trường bị ảnh hưởng của nhiều yếu tố
thì được nhân dồn các hệ số.
Ghi chú: Định mức chưa tính hao phí thuốc diệt
mối. Tuỳ từng công trình cụ thể để lựa chọn loại thuốc trình cấp có thẩm quyền
phê duyệt. Định mức sử dụng thuốc theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
TLK.15320 PHÒNG MỐI BẰNG HÀNG RÀO
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị
vật tư, thiết bị dụng cụ. Xác định vị trí, khu vực cần thiết phải phòng mối
bằng hàng rào.
- Lấp hàng rào bằng đất
đá vừa đào lên theo từng lớp đất dày từ 10 - 15cm, phun thuốc cho từng lớp đất,
ghi chép nhật ký. Đầm nện hoàn trả mặt bằng.
- Kiểm tra, hoàn chỉnh hồ
sơ, nghiệm thu, bàn giao. Thu dọn hiện trường, bảo quản thiết bị, dụng cụ.
Đơn vị tính: 1m3
đất trộn thuốc
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1532
|
Phòng mối
bằng hàng rào
|
Vật liệu
|
|
|
|
Thùng pha chế thuốc
|
cái
|
0,001
|
|
Cần xuyên
|
cái
|
0,01
|
|
Ống cao su áp lực
|
m
|
0,01
|
|
Đồng hồ bấm giây
|
cái
|
0,004
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
20
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
0,2
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy phụt hoá chất 5m3/h
|
ca
|
0,03
|
|
Máy bơm nước 7cv
|
ca
|
0,04
|
|
Máy đầm cầm tay
|
ca
|
0,04
|
|
|
1
|
Điều kiện áp dụng:
Định mức trên chưa tính công đào hào làm hàng
rào và các loại thuốc pha ở dạng dung dịch. Công đào hào làm hàng rào áp dụng
định mức dự toán xây dựng công trình hiện hành của Bộ Xây dựng
- Phòng mối ở các tầng
khác, định mức được nhân với hệ số điều chỉnh K1 = 0,2
- Thuốc phòng mối không
phải ở dạng dung dịch thì định mức trên được nhân với hệ số K 2 = 0,30
- Nền đất có các công
trình ngầm đi qua ảnh hưởng đến công tác phòng mối, thì định mức nhân công và
máy thi công được nhân với hệ số K3 = 1,15 (cho phần diện tích có công trình).
Một hiện trường bị ảnh hưởng của nhiều yếu tố
thì được nhân dồn các hệ số.
Ghi chú: Định mức chưa tính hao phí thuốc diệt
mối. Tuỳ từng công trình cụ thể để lựa chọn loại thuốc trình cấp có thẩm quyền
phê duyệt. Định mức sử dụng thuốc theo hướng dẫn của nhà sản xuất
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, mặt bằng
thi công. Phá dỡ gạch xây nắp giếng, tháo mở tấm bê tông nắp giếng. Nạo vét bùn
lắng đọng, vận chuyển bùn rác, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận
chuyển trong phạm vi 100m. Bơm tát nước trong giếng, vệ sinh, dãy cỏ quanh
giếng. Dọn, nạo vét hai bên rãnh thoát nước và trong khu vực. Xây lại nắp giếng
bằng gạch chỉ vữa xi măng M75. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 giếng
|
Mã hiệu
|
Tên công việc
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1611
|
Bảo dưỡng
giếng giảm áp loại Φ1m
|
Vật liệu
|
|
|
|
Gạch chỉ
|
viên
|
71
|
|
Vữa xi măng M75
|
m3
|
0,038
|
|
Nhân công nhóm 1
|
công
|
2,3
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy bơm nước động cơ xăng
7cv
|
ca
|
0,85
|
|
|
1
|
- Định mức này áp dụng
cho công tác trồng cây ngập mặn thuộc các dự án duy tu, sửa chữa và nâng cấp đê
biển
- Định mức tính trong điều
kiện khó khăn, cần thiết phải trồng cây có bầu ở các bãi bồi ven biển; trồng
bằng cây có bầu thông dụng như Mắm, Đước, Sú, Bần, Trang, Đâng, Vẹt... với kích
thước bầu 20 x 20 x 20 cm, trong khoảng từ 12-24 tháng tuổi và đáp ứng các chỉ
tiêu kỹ thuật theo quy định. Định mức đã tính đến các yếu tố ảnh hưởng như thủy
triều...
- Định mức công tác đào
hố để cải tạo tính với đất bãi bồi ven biển (tương ứng đất cấp I); định mức
công tác làm hàng rào giảm sóng tính với hàng rào đơn (một lớp).
- Riêng công tác cải tạo
thể nền (thu gom đất phù sa tại bãi trồng cây ngập mặn hoặc khai thác, vận
chuyển từ nơi khác đến...) và lấp hố vận dụng các định mức hiện hành, bảo đảm
tính kinh tế và kỹ thuật.
- Công tác làm hàng rào
giảm sóng (bảo vệ cây ngay sau khi trồng) chỉ áp dụng cho các vùng có sóng lớn.
Cơ quan có thẩm quyền xem xét, vận dụng cho phù hợp với điều kiện thực tế ở
từng địa phương bảo đảm kinh tế và kỹ thuật.
- Cự ly vận chuyển cây
giống, vật tư, dụng cụ từ nơi tập kết đến điểm trồng tính bình quân là 300m.
- Đối với những công tác
trồng cây nằm trong khoảng quy định ở các bảng định mức thì áp dụng phương pháp
nội suy để tính toán xác định định mức cho phù hợp. Định mức chưa tính đến công
tác trồng dặm, chăm sóc cây sau khi đã nghiệm thu.
TLK.17100 TRỒNG CÂY NGẬP MẶN
TLK.17110 TRỒNG CÂY NGẬP MẶN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đạc cắm tiêu. Vận chuyển
cây giống từ nơi tập kết đến điểm trồng. Xé, bỏ vỏ bầu, đào móc hố, trồng cây,
lấp đất và trồng dặm đến khi nghiệm thu theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn
hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: ha
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Mật độ trồng
(cây/ha)
|
|
1600
|
4444
|
|
TLK.1711
|
Trồng cây
ngập mặn chắn sóng bảo vệ đê biển
|
Vật liệu
Cây giống
Nhân công
Nhân công nhóm 2
|
Cây
công
|
1840
37,44
|
5111
78,17
|
|
|
1
|
2
|
Ghi chú:
- Định mức trên chưa tính
hao phí nhân công công tác đào hố trồng cây ở những vùng có nền đất cứng, yêu
cầu phải dùng cuốc xẻng để đào hố sẵn trước khi trồng. Khi trồng cây ngập mặn
vào các hố đào đã đào sẵn, thì hao phí nhân công ở bảng trên nhân với hệ số điều
chỉnh K= 0,8.
- Với cây ngập mặn có kích
thước bầu nhỏ hơn 20 x 20 x 20 cm thì hao phí nhân công nhân với Hệ số điều
chỉnh K = 0,8. Nếu kích thước bầu lớn hơn 20 x 20 x 20 cm thì hao phí nhân công
nhân với hệ số điều chỉnh K = 1,2.
TLK.17120 CẮM CỌC BUỘC GIỮ CÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị cọc, vận chuyển cọc đến điểm
trồng. Vát nhọn đầu cọc, cắm cọc, buộc giữ cây vào cọc theo đúng yêu cầu thiết
kế. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100 cọc
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1712
|
Cắm cọc buộc
giữ cây
|
Vật liệu
|
|
|
|
Cọc
|
cọc
|
105
|
|
Dây buộc ni lông
|
kg
|
0,2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
1,25
|
|
|
1
|
Ghi chú:
Chiều dài cọc, đường kính cọc, loại cọc tính
theo quy định của thiết kế phù hợp với từng hiện trường và loại cây trồng.
TLK.17130 QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ
Thành phần công việc:
Buộc lại cọc giữ cây, quản lý, kiểm tra,
bảo vệ hạn chế các hoạt động nuôi trồng, đánh bắt thủy sản, đi lại của thuyền
bè... trong khu vực cây mới trồng cho đến khi nghiệm thu.
Đơn vị tính: công/ha
năm
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1713
|
Công tác quản
lý, bảo vệ
|
Nhân công
Nhân công nhóm 2
|
Công
|
24
|
|
|
1
|
Ghi chú:
Nếu thời gian quản lý và bảo vệ cho đến khi
nghiệm thu trên 1 năm thì từ năm thứ 2 trở đi hao phí nhân công cho công tác
quản lý, bảo vệ được tính bằng 50% hao phí nhân công trong định mức.
TLK.17140 LÀM HÀNG RÀO GIẢM SÓNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, vận chuyển vật
tư, dụng cụ đến hiện trường. Chặt vát đầu cọc, đóng cọc, căng lưới, nẹp cọc
buộc lưới (hoặc tấm đan tre nứa...) tạo thành hàng rào theo yêu cầu kỹ thuật
của thiết kế. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100 m dài
hàng rào
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
TLK.1714
|
Làm hàng rào
giảm sóng
|
Vật liệu
|
|
|
|
Cọc làm trụ hàng rào
|
cọc
|
105
|
|
Nẹp 2-3 cm
|
m
|
260
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công nhóm 2
|
công
|
5,1
|
|
|
1
|
Ghi chú:
- Loại cọc, đường kính và
chiều dài cọc, và loại lưới (hoặc tấm đan tre nứa...) tính theo quy định của
thiết kế cho phù hợp với từng hiện trường. Khối lượng cọc, lưới... làm hàng rào
được tính thêm phần hao hụt do giáp mối (theo quy định của thiết kế).
- Định mức làm hàng rào
giảm sóng bằng cọc, lưới (hoặc tấm đan tre nứa...) được tính trong điều kiện
phổ biến là cọc làm trụ hàng rào đóng ngập vào đất bình quân là 1 mét, khoảng
cách cọc cách cọc 1m. Khi làm hàng rào giảm sóng khác với điều kiện trên thì
hao phí nhân công nhân trong định mức được tính điều chỉnh lại như sau: K là số
lượng cọc trụ hàng rào trong 100 m dài hàng rào.

Trong đó:
- NC là hao phí nhân công
làm hàng rào giảm sóng (tính cho 100 mét dài hàng rào) K là số lượng cọc trụ
hàng rào trong 100 m dài hàng rào;
- L là chiều dài phần trụ
cọc đóng ngập đất (mét);
- Hao phí cọc trụ làm
hàng rào trong 100 m dài hàng rào ( K) tính lại theo thiết kế./.
MỤC
LỤC
THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC
CHƯƠNG I: CÔNG TÁC
CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG
TLA.10000 CÔNG TÁC PHÁT
CỎ, CHẶT CÂY
TLA.11000 CÔNG TÁC PHÁT
CỎ, CHẶT CÂY BẰNG THỦ CÔNG
TLA.12000 CÔNG TÁC PHÁT
CỎ, CHẶT CÂY BẰNG MÁY
TLA.20000 CÔNG TÁC PHÁ
DỠ CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU
TLA.21000 PHÁ DỠ CÔNG
TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
CHƯƠNG II: CÔNG TÁC THI
CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT
TLB. 10000 ĐÀO ĐẤT, ĐÁ,
CÁT
TLB.11000 ĐÀO ĐẤT, ĐÁ
CÁT BẰNG THỦ CÔNG ĐÀO ĐẤT DUY TU BẢO DƯỠNG ĐÊ ĐIỀU
TLB.12000 ĐÀO ĐẤT, ĐÁ
CÁT BẰNG MÁY
TLB.20000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ,
CÁT
TLB.21000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ,
CÁT BẰNG THỦ CÔNG
TLB.22000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ
CÁT BẰNG MÁY
CHƯƠNG III: CÔNG TÁC KHOAN, PHỤT
VỮA
TLC.10000 CÔNG TÁC
KHOAN, PHỤT VỮA
TLC.11000 KHOAN PHỤT
VỮA GIA CỐ CHẤT LƯỢNG THÂN ĐÊ
TLC.12000 KHOAN PHỤT
VỮA GIA CỐ NỀN, MÓNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC XÂY GẠCH, ĐÁ
TLD.10000 XÂY GẠCH
TLD.11000 BẢO DƯỠNG
CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU
CHƯƠNG V: CÔNG TÁC THI CÔNG KẾT
CẤU BÊ TÔNG
TLE.10000 VỮA BÊ TÔNG
SẢN XUẤT BẰNG MÁY TRỘN, ĐỔ BẰNG THỦ CÔNG
TLE.11000 BẢO DƯỠNG
CÔNG TRÌNH ĐÊ ĐIỀU
TLE.12000 BÊ TÔNG TỰ
ĐẦM
TLE.13000 BÊ TÔNG BẢN
MẶT, BÊ TÔNG MÁI NGHIÊNG
TLE.20000 ĐỔ BẰNG MÁY
BƠM BÊ TÔNG TỰ HÀNH
TLE.21000 BÊ TÔNG CÁNH
TRÀN PIANO
TLE.22000 ĐỔ BÊ TÔNG TỰ
ĐẦM MỘT SỐ KẾT CẤU BÊ TÔNG MỎNG TRONG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
TLE.40000 CÔNG TÁC SẢN
XUẤT, LẮP DỰNG CỐT THÉP
TLE.41000 CỐT THÉP BÊ
TÔNG TỰ ĐẦM
TLE.42000 CỐT THÉP MÁI
KÊNH, ĐÊ KÈ, ĐẬP
TLE.50000 CÔNG TÁC SẢN
XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN
VÁN KHUÔN BÊ TÔNG ĐỔ
TẠI CHỖ
TLE.51000 VÁN KHUÔN GỖ
TLE.52000 VÁN KHUÔN
THÉP
VÁN KHUÔN BÊ TÔNG ĐÚC
SẴN
TLE.53000 VÁN KHUÔN
THÉP
CHƯƠNG VI: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CẤU
KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
TLF.10000 SẢN XUẤT CẤU
KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DUY TU, SỬA CHỮA ĐÊ ĐIỀU
TLF.20000 LẮP DỰNG CẤU
KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DUY TU, SỬA CHỮA ĐÊ ĐIỀU
TLF.21000 LẮP DỰNG CẤU
KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
TLF.30000 SẢN XUẤT, LẮP
ĐẶT CẤU KIỆN KÊNH BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
TLF.31000 SẢN XUẤT CẤU
KIỆN KÊNH BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
TLF.32000 LẮP ĐẶT CẤU
KIỆN KÊNH BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG
CHƯƠNG VII: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CẤU
KIỆN SẮT THÉP
TLG.10000 SẢN XUẤT CẤU
KIỆN SẮT THÉP
TLG.11000 SẢN XUẤT CỬA
VAN THÉP, COMPOSIT
TLG.20000 LẮP DỰNG CẤU
KIỆN SẮT THÉP
CHƯƠNG VIII: CÔNG TÁC
KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM VÀ KIỂM ĐỊNH
TLH. 10000 KIỂM ĐỊNH AN
TOÀN ĐẬP
TLH.11000 KHẢO SÁT VÀ
THÍ NGHIỆM
TLH.12000 CÔNG TÁC THÍ
NGHIỆM
TLH.12200 THÍ NGHIỆM
ĐẤT
TLH.12300 THÍ NGHIỆM BÊ
TÔNG (KIỂM TRA HIỆN TRẠNG CÁC KẾT CẤU XÂY ĐÚC)
TLH.12400 THÍ NGHIỆM
MẪU KHOAN
TLH.20000 XÂY DỰNG VÀ
THÍ NGHIỆM MÔ HÌNH THỦY LỰC
TLH.21000 CÔNG TÁC
CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
TLH.22000 CÔNG TÁC XÂY
DỰNG, CHẾ TẠO MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM
TLH.23000 CÔNG TÁC GIA
CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ PHỤC VỤ THÍ NGHIỆM
TLH.24000 CÔNG TÁC GIA
CÔNG, CHẾ TẠO ĐẦU MỐI MÔ HÌNH CÔNG TRÌNH
TLH.25000 CÔNG TÁC THÍ
NGHIỆM TRÊN MÔ HÌNH
TLH. 30000 ĐIỀU TRA,
KHẢO SÁT MỐI
CHƯƠNG IX: CÔNG TÁC TƯ
VẤN
TLI.10000 ĐỊNH MỨC CHI
PHÍ THIẾT KẾ LẮP ĐẶT CƠ KHÍ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
CHƯƠNG X: CÔNG TÁC KHÁC
TLK.11000 SỬA CHỮA CÔNG
TRÌNH ĐÊ ĐIỀU
TLK.12000 LÀM MẶT ĐÊ,
MẶT ĐƯỜNG TRÊN ĐÊ
TLK.13000 DUY TU, SỬA
CHỮA ĐÊ ĐIỀU
TLK.13400 LÀM VÀ THẢ
RỒNG THÉP
TLK.13500 KIỂM TRA ĐÁNH
GIÁ CHẤT LƯỢNG CỐNG DƯỚI ĐÊ
TLK.13600 CÔNG TÁC SƠ
HỌA DIỄN BIẾN LÒNG SÔNG PHỤC VỤ DUY TU, SỬA CHỮA ĐÊ ĐIỀU
TLK.14100 CÔNG TÁC LAI
DẮT, ĐÁNH CHÌM CỐNG XÀ LAN DI ĐỘNG
TLK.14200 SỬA CHỮA MÁY
BƠM, ĐỘNG CƠ,MÁY ĐÓNG MỞ
TLK.15000 CÔNG TÁC XỬ
LÝ MỐI
TLK.15100 XỬ LÝ MỐI
CÔNG TRÌNH ĐÊ, ĐẬP
TLK.16110 CÔNG TÁC BẢO
DƯỠNG GIẾNG GIẢM ÁP
TLK.17000 TRỒNG CÂY
NGẬP MẶN CHẮN SÓNG