|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2818/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
14/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2818/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
14 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày
05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
2665/QĐ-UBND ngày 31/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh
truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân tỉnh Khánh Hòa được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên
địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 5985/TTr-SVHTTDL ngày 06/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa được thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KGVX;
- Trung tâm chuyển đổi số VHTTDL, BVHTTDL;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2818/QĐ-UBND ngày 14/8/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
1. Cấp
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (Mã TTHC:
2.001765)
- Thời gian giải quyết TTHC: 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số
quy trình: 2.001765).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
các cấp
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
Bước 2 - Thẩm định, kiểm tra,
duyệt hồ sơ
|
|
5 ngày
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định/thẩm
tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục
vụ hành chính công, chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ trách
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định/thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức
|
4 ngày
|
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ.
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ.
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ.
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5 - Tiếp nhận hồ sơ
|
|
3,5 ngày
|
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
công chức được phân công tiếp
nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình UBND tỉnh
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
|
|
Bước 5.3 - Kiểm tra, xét duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
|
|
Bước 5.4 - Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Giấy chứng nhận đăng ký thu
tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
|
|
Bước 5.6 - Chuyển kết quả
liên thông
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Giấy chứng nhận đăng ký thu
tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 6 - Tiếp nhận và trả kết
quả
|
Công chức được phân công tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
|
- Giấy chứng nhận đăng ký thu
tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
|
|
- Thành phần hồ sơ được lưu
trữ theo quy định hiện hành gồm:
(1) Tờ khai đăng ký theo Mẫu
số 13 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP.
(2) Bản sao các loại giấy tờ
sau: Giấy phép thành lập hoặc văn bản pháp lý tương đương đối với các tổ chức
quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; Thẻ thường trú hoặc
giấy tờ pháp lý tương đương đối với hộ gia đình, cá nhân người nước ngoài quy
định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; văn bản đăng ký hoạt động
của khách sạn quy định tại khoản 4 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; Giấy
phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền đối với đơn vị quy định
tại khoản 6, khoản 7 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP;
(3) Bản sao văn bản thuê, mượn
địa điểm lắp đặt thiết bị trong trường hợp thiết bị không được lắp đặt tại địa
điểm ghi trong giấy phép thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, Thẻ thường trú, Giấy phép cung cấp dịch vụ phát
thanh, truyền hình trả tiền;
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
2. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực
tiếp từ vệ tinh (Mã TTHC: 1.003384)
- Thời gian giải quyết TTHC: 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số
quy trình: 1.003384).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các cấp
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
Bước 2 - Thẩm định, kiểm tra,
duyệt hồ sơ
|
|
5 ngày
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định/thẩm
tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục
vụ hành chính công, chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ trách
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định/thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức
|
4 ngày
|
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ.
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ.
- Dự thảo Thông báo từ chối giải
quyết hồ sơ.
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ.
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5 - Tiếp nhận hồ sơ
|
|
1,75 ngày
|
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
công chức được phân công tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
|
|
Bước 5.3 - Kiểm tra, xét duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
|
|
Bước 5.4 - Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ
vệ tinh.
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND
tỉnh
|
0,25 ngày
|
- Giấy chứng nhận đăng ký thu
tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
|
|
Bước 5.6 - Chuyển kết quả
liên thông
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Giấy chứng nhận đăng ký thu
tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 6 - Tiếp nhận và trả kết
quả
|
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ
|
|
- Giấy chứng nhận đăng ký thu
tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
|
|
- Thành phần hồ sơ được lưu
trữ theo quy định hiện hành gồm:
(1) Văn bản đề nghị nêu rõ nội
dung cần sửa đổi, bổ sung; đối với trường hợp thay đổi địa điểm lắp đặt, cần
có bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản gốc để đối chiếu văn bản chứng
minh quyền sở hữu, thuê, mượn địa điểm mới.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
3. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
(TTHC mới phân cấp từ Trung ương về cấp tỉnh) (Mã TTHC: 1.004321)
- Thời gian giải quyết TTHC: 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số
quy trình: 1.004321).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các cấp
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
Bước 2 - Thẩm định, kiểm tra,
duyệt hồ sơ
|
|
5 ngày
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định/thẩm
tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục
vụ hành chính công, chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ trách
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định/thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức
|
4 ngày
|
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ.
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông
báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền.
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông
báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền.
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ.
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông
báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền.
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ.
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông
báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền.
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5 - Tiếp nhận hồ sơ
|
|
3,5 ngày
|
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
công chức được phân công tiếp
nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình UBND tỉnh
- Dự thảo Giấy xác nhận thông
báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền.
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
- Dự thảo Giấy xác nhận thông
báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền.
|
|
Bước 5.3 - Kiểm tra, xét duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Giấy xác nhận thông
báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền.
|
|
Bước 5.4 - Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Giấy xác nhận thông
báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền.
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Giấy xác nhận thông báo
thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
|
|
Bước 5.6 - Chuyển kết quả
liên thông
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Giấy xác nhận thông báo
thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 6 - Tiếp nhận và trả kết
quả
|
Công chức được phân công tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
|
- Giấy xác nhận thông báo
thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
|
|
- Thành phần hồ sơ được lưu
trữ theo quy định hiện hành gồm:
(1) Trường hợp thay đổi về
trung tâm thu phát, loại hình dịch vụ ghi trong Giấy phép cung cấp dịch vụ
phát thanh, truyền hình trả tiền, hồ sơ, thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo quy định tại khoản
2, khoản 3 Điều 14 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP.
(2) Trường hợp thay đổi các nội
dung về phạm vi cung cấp dịch vụ, địa chỉ tên miền và tên ứng dụng cung cấp dịch
vụ, tên biểu tượng dịch vụ trong Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền
hình trả tiền, đơn vị phải có văn bản thông báo và nêu rõ các nội dung thay đổi
theo Mẫu số 06 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP kèm tài liệu
liên quan đến nội dung thay đổi, nộp về UBND tỉnh nơi đặt trụ sở chính của
đơn vị bằng một trong các hình thức sau: qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh, thành phố hoặc trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
4. Thủ tục
gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (TTHC mới
phân cấp từ Trung ương về cấp tỉnh) (Mã TTHC: 1.004233)
- Thời gian giải quyết TTHC: 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số
quy trình: 1.004233).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công các cấp
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
Bước 2 - Thẩm định, kiểm tra,
duyệt hồ sơ
|
|
5 ngày
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công thẩm định/thẩm
tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục vụ
hành chính công, chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ trách
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định/thẩm tra
hồ sơ
|
Công chức
|
4 ngày
|
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ.
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông
báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
trả tiền.
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông
báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
trả tiền.
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ.
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông
báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
trả tiền.
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ
sơ.
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy xác nhận thông
báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
trả tiền.
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 5 - Tiếp nhận hồ sơ
|
|
3,5 ngày
|
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
công chức được phân công tiếp
nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Tờ trình UBND tỉnh
- Dự thảo Giấy xác nhận thông
báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
trả tiền.
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1 ngày
|
- Dự thảo Giấy xác nhận thông
báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
trả tiền.
|
|
Bước 5.3 - Kiểm tra, xét duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Giấy xác nhận thông
báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
trả tiền.
|
|
Bước 5.4 - Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Giấy xác nhận thông
báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
trả tiền.
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Giấy xác nhận thông báo gia
hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
|
|
Bước 5.6 - Chuyển kết quả
liên thông
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Giấy xác nhận thông báo gia
hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 6 - Tiếp nhận và trả kết
quả
|
Công chức được phân công tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
|
- Giấy xác nhận thông báo gia
hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
|
|
- Thành phần hồ sơ được lưu
trữ theo quy định hiện hành gồm:
(1) Văn bản thông báo và nêu
rõ thời hạn gia hạn theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
242/2026/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
Quyết định 2818/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2818/QĐ-UBND ngày 14/08/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
28
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|