|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2132/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
01/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2132/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
01 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH
NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP; KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ; ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI
NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1538/QĐ-UBND ngày 27/5/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 1596/QĐ-UBND ngày 30/5/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 1727/QĐ-UBND ngày 06/6/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 6673/TTr-SNNMT ngày 12/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp; khoa học và công nghệ; đo
đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ 04 quy trình nội bộ ban hành
tại Phụ lục I Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 17/04/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Thái Nguyên về việc Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban
nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên:
1. Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp (thủ tục hành chính số 02, 03, số thứ tự
II, mục A, phần I và thủ tục hành chính số thứ tự 02, 03,số thứ tự II, mục A,
phần II).
2. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường (thủ tục hành
chính số 02, số thứ tự III, mục A, phần I và thủ tục hành chính số 02, số thứ
tự III, mục A, phần II).
3. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực đo đạc bản đồ và thông tin địa lý (thủ tục hành
chính số 02, số thứ tự IV, mục A, phần I và thủ tục hành chính số 02, số thứ tự
IV, mục A, phần II).
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này
xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Viễn thông Thái Nguyên;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu VT, HCC.
Tungnt, QĐ/T6/2026
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, ĐO
ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
Phần
I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực nông nghiệp
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao
|
|
3
|
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
|
II
|
Lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
|
1
|
Công nhận tiến bộ kỹ thuật
|
|
III
|
Lĩnh vực đo đạc và bản đồ
|
|
1
|
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành
nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Phần II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I.
Lĩnh vực nông nghiệp
1. Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
- Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin tiếp nhận và trả kết quả điện tử.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn doanh nghiệp bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ, công
chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ TTHC.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công các cấp tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, phải thông báo bằng văn bản cho
doanh nghiệp để hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thực hiện bước tiếp
theo.
|
Công chức thụ lý hồ sơ của Phòng Kế hoạch - Tài
chính
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Tổ chức thẩm định và hoàn thiện hồ sơ Cấp giấy
chứng nhận trình UBND tỉnh
- Thành phần Tổ thẩm định có từ 07 đến 09 thành
viên, gồm: Tổ trưởng là đại diện lãnh đạo và 01 thư ký là chuyên viên thuộc
Sở Nông nghiệp và Môi trường; các thành viên khác gồm đại diện các Sở: Tài
chính, Tư pháp, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; ngoài ra có
thể mời thêm một số chuyên gia có liên quan.
- Tổ chức họp thẩm định đánh giá hồ sơ do doanh
nghiệp lập về tính đầy đủ, chính xác, đáp ứng các điều kiện theo quy định;
lập biên bản họp gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Trưởng Phòng Kế hoạch - Tài chính
|
05 ngày
|
05 ngày
|
|
Bước 4
|
Báo cáo Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường hồ
sơ Cấp giấy chứng nhận để trình UBND tỉnh xem xét.
|
Trưởng Phòng Kế hoạch - Tài chính
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký văn bản trình UBND tỉnh hồ sơ Cấp
giấy chứng nhận.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn phòng UBND tỉnh tham mưu UBND tỉnh:
- Trường hợp từ chối cấp giấy chứng nhận, tham
mưu cho UBND tỉnh ra văn bản thông báo nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ tham mưu cho UBND tỉnh
ban hành quyết định cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
04 ngày
|
04 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp tỉnh Thái Nguyên
|
Công chức được giao nhiệm vụ tiếp nhận và trả kết
quả của Phòng Kế hoạch – Tài chính
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
|
Bước 8
|
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc
|
2.
Cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
- Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin tiếp nhận và trả kết quả điện tử.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn doanh nghiệp bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công các cấp tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ, công
chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ TTHC.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, phải thông báo bằng văn bản cho
doanh nghiệp để hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thực hiện bước tiếp
theo.
|
Công chức thụ lý hồ sơ của Phòng Kế hoạch - Tài
chính
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Tổ chức thẩm định và hoàn thiện hồ sơ Cấp giấy
chứng nhận trình UBND tỉnh
- Thành phần Tổ thẩm định có từ 07 đến 09 thành
viên, gồm: Tổ trưởng là đại diện lãnh đạo và 01 thư ký là chuyên viên thuộc
Sở Nông nghiệp và Môi trường; các thành viên khác gồm đại diện các Sở: Tài
chính, Tư pháp, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; ngoài ra có
thể mời thêm một số chuyên gia có liên quan.
- Tổ chức họp thẩm định đánh giá hồ sơ do doanh
nghiệp lập về tính đầy đủ, chính xác, đáp ứng các điều kiện theo quy định;
lập biên bản họp gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Trưởng Phòng Kế hoạch - Tài chính
|
05 ngày
|
05 ngày
|
|
Bước 4
|
Báo cáo Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường hồ
sơ Cấp giấy chứng nhận để trình UBND tỉnh xem xét.
|
Trưởng Phòng Kế hoạch – Tài chính
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký văn bản trình UBND tỉnh hồ sơ Cấp
giấy chứng nhận.
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn phòng UBND tỉnh tham mưu UBND tỉnh:
- Trường hợp từ chối cấp giấy chứng nhận, tham
mưu cho UBND tỉnh ra văn bản thông báo nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ tham mưu cho UBND tỉnh
ban hành quyết định cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
04 ngày
|
04 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp tỉnh Thái Nguyên
|
Công chức được giao nhiệm vụ tiếp nhận và trả kết
quả của Phòng Kế hoạch – Tài chính,
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
|
Bước 8
|
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc
|
3.
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
- Công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm phục vụ hành chính công xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở
dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục
hành chính.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở
Nông nghiệp và Môi trường Thái Nguyên
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công các cấp tỉnh Thái Nguyên.
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra và thông báo bằng văn bản cho tổ chức
đề nghị công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao về tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ;
- Thời gian bổ sung, sửa đổi hồ sơ là 15 ngày kể
từ ngày nhận được văn bản thông báo
|
Công chức
được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ Phòng Kế hoạch -
Tài chính
|
03 ngày làm việc (Tạo
nút chờ 15 ngày, để doanh nghiệp bổ sung, sửa đổi hồ sơ, không tính vào thời
gian giải quyết của cơ quan nhà nước)
|
03 ngày làm việc (Tạo
nút chờ 15 ngày, để doanh nghiệp bổ sung, sửa đổi hồ sơ, không tính vào thời gian
giải quyết của cơ quan nhà nước)
|
|
Bước 4
|
Thẩm định, hoàn thiện hồ sơ trình UBND tỉnh
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tham mưu Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, tham mưu
Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản cho tổ chức biết và nêu
rõ lý do.
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính
|
06 ngày làm việc
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh Quyết định công nhận
vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển Hồ sơ đến UBND tỉnh để giải quyết
Công chức được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ Phòng Kế
hoạch - Tài chính, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ Phòng Kế
hoạch - Tài chính,
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Văn phòng UBND tỉnh tham mưu trình UBND tỉnh
phê duyệt Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
- Trường hợp không phê duyệt, Văn phòng UBND tỉnh
tham mưu UBND tỉnh thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi Sở Nông nghiệp
và Môi trường và tổ chức đầu mối của vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
6,5 ngày làm việc
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp tỉnh Thái Nguyên
Công chức được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ Phòng Kế
hoạch - Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường chuyển kết quả đến Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả để trả cho tổ chức, cá
nhân theo quy định.
|
Công chức được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ Phòng Kế
hoạch - Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
18 ngày làm việc
|
II.
Lĩnh vực khoa học và công nghệ
1. Công nhận tiến bộ kỹ thuật
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
- Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin tiếp nhận và trả kết quả điện tử.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn doanh nghiệp bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ, công
chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ TTHC.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ đến phòng, Chi cục trực thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công các cấp tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, phải thông báo bằng văn bản cho
doanh nghiệp để hoàn thiện (thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời gian thẩm định).
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ thực hiện bước tiếp
theo.
|
Công chức thụ lý hồ sơ của phòng, Chi cục trực
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
05 ngày (Tạo
nút chờ để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
05 ngày (Tạo
nút chờ để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
- Thành lập hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm định
tiến bộ kỹ thuật (05 ngày làm việc);
- Tổ chức họp thẩm định đánh giá hồ sơ đề nghị
công nhận tiến bộ kỹ thuật (07 ngày làm việc);
- Kể từ ngày họp hội đồng cơ quan có thẩm quyền
thông báo bằng văn bản về kết quả họp Hội đồng và các nội dung cần hoàn thiện
(nếu có) đến tổ chức, cá nhân đăng ký (03 ngày làm việc).
|
Trưởng Phòng, Chi cục Trưởng
|
15 ngày làm việc (Tạo
nút chờ 30 ngày làm việc để tổ chức, cá nhân đăng ký hoàn thiện hồ sơ)
|
15 ngày làm việc (Tạo
nút chờ 30 ngày làm việc để tổ chức, cá nhân đăng ký hoàn thiện hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Hoàn thiện hồ sơ dự thảo Quyết định Công nhận
tiến bộ kỹ thuật trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Trưởng Phòng, Chi cục Trưởng
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký Quyết định Công nhận tiến bộ kỹ thuật
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp tỉnh Thái Nguyên
|
Công chức được giao nhiệm vụ tiếp nhận và trả kết
quả của phòng, Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
|
Bước 7
|
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC: 23 ngày làm việc
|
III.
Lĩnh vực đo đạc và bản đồ
1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành
nghề đo đạc và bản đồ hạng II
a) Cấp
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đối với cá
nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II (viết tắt là
chứng chỉ hành nghề);
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Đất đai – Sở
Nông nghiệp và Môi trường để kiểm tra
|
Chuyên viên tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công cán bộ thụ lý, kiểm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đất đai
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định: Chuyển
nội dung thông báo đề nghị hoàn thiện hồ sơ (có xác
nhận của Lãnh đạo Phòng Quản lý Đất đai) cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
để thông báo cho cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định (bằng văn bản hoặc
thư điện tử).
|
Cán bộ thụ lý hồ sơ thuộc Phòng Quản lý Đất đai
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Thành lập Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề để
tổ chức đánh giá hồ sơ của cá nhân đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề
|
Phòng Quản lý Đất đai tham mưu thực hiện
|
1 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét cấp chứng chỉ hành nghề để tổ chức đánh giá
hồ sơ của cá nhân đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề
|
Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề
|
1 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- In, trình ký chứng chỉ hành nghề.
- Tổng hợp danh sách thông báo, nêu rõ lý do
không cấp chứng chỉ hành nghề cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ (nếu có)
|
Thành viên Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề
|
2 ngày làm việc kể
từ ngày đăng tải kết quả sát hạch và xét cấp chứng chỉ hành nghề trên cổng
thông tin điện tử của Sở
|
2 ngày làm việc kể
từ ngày đăng tải kết quả sát hạch và xét cấp chứng chỉ hành nghề trên cổng
thông tin điện tử của Sở
|
|
Bước 7
|
Ký chứng chỉ hành nghề
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyển chứng chỉ hành nghề đã ký và Thông báo các
cá nhân không đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề (nếu có) đến Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm
vi tỉnh Thái Nguyên.
|
Cán bộ thụ lý hồ sơ thuộc Phòng Quản lý Đất đai
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử; Thông báo và trả
kết quả.
|
Chuyên viên tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
07 ngày làm
việc.
Trường hợp cá nhân
đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề nhưng chưa có kết quả sát hạch thực hiện nộp
hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ tại thời điểm tổ chức sát hạch do Cục Đo đạc, Bản
đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thông báo. Trong trường hợp này, thời hạn xét
cấp chứng chỉ hành nghề theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số
27/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 19 Điều 1 Nghị
định số 136/2021/NĐ-CP) được tính kể từ thời điểm có kết quả sát hạch.
|
b) Gia
hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian giải
quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đối với cá
nhân đề nghị gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Đất đai – Sở
Nông nghiệp và Môi trường để kiểm tra
|
Chuyên viên tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Phân công cán bộ thụ lý, kiểm tra chi tiết nội
dung hồ sơ
- Xác nhận nội dung thông báo đề nghị hoàn thiện
hồ sơ (nếu có)
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đất đai
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra chi tiết nội dung hồ sơ.
- In, trình ký chứng chỉ hành nghề gia hạn/cấp
lại/cấp đổi.
- Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định: Chuyển nội
dung thông báo đề nghị hoàn thiện hồ sơ (có xác nhận của Lãnh đạo Phòng Quản
lý Đất đai) cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên để thông báo cho cá nhân
hoàn thiện hồ sơ theo quy định (bằng văn bản hoặc thư điện tử).
|
Cán bộ thụ lý hồ sơ thuộc Phòng Quản lý Đất đai
|
1 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký chứng chỉ hành nghề gia hạn/cấp lại/cấp đổi
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyển chứng chỉ gia hạn/cấp lại/cấp đổi đã ký
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
các cấp trong phạm vi tỉnh Thái
Nguyên
|
Cán bộ thụ lý hồ sơ thuộc Phòng Quản lý Đất đai
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử; Thông báo và trả
kết quả.
|
Chuyên viên tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong
phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết thủ tục hành chính
|
3 ngày làm việc
|
Quyết định 2132/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp; Khoa học và Công nghệ; Đo đạc và Bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2132/QĐ-UBND ngày 01/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp; Khoa học và Công nghệ; Đo đạc và Bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/01/2022
Ban hành:
13/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/03/2019
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
26
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|