|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3638/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Phan Quý Phương
|
|
Ngày ban hành:
|
29/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3638/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 29 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HUẾ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn
cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn
cứ Nghị quyết số 54/NQ-TW ngày 10 tháng
12 năm 2019 của Bộ Chính trị về xây dựng và phát triển tỉnh Thừa Thiên Huế (nay
là thành phố Huế đến năm 2023, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn
cứ Nghị quyết số 175/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về việc thành lập thành phố Huế trực thuộc
trung ương;
Căn
cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ
môi trường;
Căn
cứ Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn
cứ Quyết định số 1745/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn
cứ Quyết định 21/QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc
Phê duyệt Quy hoạch tổng hợp lưu vực sông Hương thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050;
Căn
cứ Quyết định số 108/QĐ-TTg ngày 26 tháng 01 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Thừa Thiên Huế đến năm 2045, tầm nhìn đến năm 2065;
Căn
cứ Quyết định số 224/QĐ-TTg ngày 7 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về
việc phê duyệt quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường quốc gia giai đoạn 2021
- 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn
cứ Quyết định số 611/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về
việc phê duyệt quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm
nhìn đến năm 2050;
Căn
cứ Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Tài
nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) về việc Quy định kỹ
thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng
môi trường;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 7198/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch
thực hiện chương trình quan trắc môi trường thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030
(kèm theo Quyết định này) với các nội dung chính như sau:
1.
Tên Kế hoạch: Kế hoạch thực hiện chương
trình quan trắc môi trường thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030.
2.
Phạm vi thực hiện: Toàn địa bàn thành phố
Huế.
3.
Nội dung thực hiện Kế hoạch
3.1.
Mạng lưới quan trắc môi trường
Phê
duyệt danh mục, vị trí, thông số và tần suất quan trắc đối với các thành phần
môi trường (không khí, nước mặt, nước dưới đất, nước biển, đất, trầm tích) cho
từng năm trong giai đoạn 2026-2030 theo các Phụ lục đính kèm.
3.2.
Sản phẩm giao nộp
Báo
cáo kết quả quan trắc chất lượng môi trường theo quý và báo cáo kết quả quan trắc
chất lượng môi trường năm:
- Báo
cáo kết quả quan trắc chất lượng môi trường theo quý: Trước ngày 30 tháng đầu
tiên của quý tiếp theo.
- Báo
cáo kết quả quan trắc chất lượng môi trường năm: Trước ngày 15 tháng 3 của năm
sau.
4.
Kinh phí thực hiện:
Nguồn
kinh phí sự nghiệp môi trường được giao cho Sở Nông nghiệp và Môi trường hàng
năm trong giai đoạn 2026 - 2030, cụ thể:
|
STT
|
Năm
|
Kinh phí quan trắc hàng năm (đơn vị: đồng)
|
|
1
|
2026
|
8.014.857.000
|
|
2
|
2027
|
8.168.623.000
|
|
3
|
2028
|
8.369.216.000
|
|
4
|
2029
|
8.564.952.000
|
|
5
|
2030
|
8.700.126.000
|
5.
Thời gian thực hiện: từ năm 2026 đến năm
2030.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1.
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Giao Sở
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, chịu trách nhiệm chính trong việc triển khai
thực hiện toàn bộ Kế hoạch quan trắc môi trường thành phố Huế giai đoạn 2026 -
2030. Các nhiệm vụ cụ thể bao gồm:
- Lập
kế hoạch và triển khai: Xây dựng kế hoạch chi tiết hàng năm để thực hiện chương
trình quan trắc môi trường. Đảm bảo hoạt động quan trắc tuân thủ các quy định kỹ
thuật và chỉ đạo của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Chủ
trì, phối hợp với các đơn vị liên quan để triển khai các nội dung của Kế hoạch.
Đảm bảo chất lượng sản phẩm và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện.
- Tổng
hợp, quản lý và cập nhật cơ sở dữ liệu môi trường. Phân tích, đánh giá hiện trạng
và diễn biến chất lượng môi trường để xây dựng báo cáo định kỳ.
- Cung
cấp thông tin, dữ liệu quan trắc môi trường cho các bộ, ngành, địa phương, đơn
vị có nhu cầu để phục vụ tốt công tác quản lý môi trường và phát triển kinh tế
xã hội của thành phố và công khai hóa dữ liệu này để nâng cao nhận thức cộng đồng.
- Kiểm
tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch. Định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố
về tiến độ và kết quả thực hiện, đồng thời đề xuất biến động, khó khăn, vướng mắc
để kịp thời điều chỉnh cho phù hợp với tình hình phát triển kinh tế, xã hội, an
ninh, quốc phòng của thành phố.
Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện trước UBND thành phố,
Chủ tịch UBND thành phố và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về nội dung báo cáo,
tính pháp lý, tính chính xác, đầy đủ về hồ sơ, nội dung thẩm định trình UBND
thành phố Huế theo đúng các quy định hiện hành.
2.
Sở Tài chính
Trên
cơ sở căn cứ khả năng cân đối ngân sách thành phố để chủ trì, phối hợp với các
cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu UBND thành phố bố trí nguồn lực thực hiện Kế
hoạch phù hợp với tình hình thực tiễn địa phương và các quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính,
Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT. Thành ủy, TT. HĐND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố (để b/c);
- VP: CVP và các PCVP;
- Lưu: VT, CT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý Phương
|
PHỤ LỤC 1:
TỔNG SỐ ĐIỂM QUAN TRẮC CÁC THÀNH
PHẦN MÔI TRƯỜNG QUA CÁC NĂM 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 3638/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2025 của UBND
thành phố Huế)
1.
Năm 2026: Kế hoạch quan trắc môi trường
thành phố Huế bao gồm 387 vị trí, cụ thể:
|
STT
|
Thành phần môi trường
|
Số lượng điểm quan trắc
|
|
1
|
Không
khí, tiếng ồn
|
93
|
|
2
|
Nước
mặt
|
117
|
|
3
|
Nước
dưới đất
|
34
|
|
4
|
Nước
biển vùng biển ven bờ
|
19
|
|
5
|
Nước
biển vùng biển ven bờ (khu vực đầm phá)
|
40
|
|
6
|
Đất
|
39
|
|
7
|
Trầm
tích
|
45
|
|
Tổng cộng
|
387
|
2.
Năm 2027: Kế hoạch quan trắc môi trường thành
phố Huế bao gồm 401 vị trí, cụ thể:
|
STT
|
Thành phần môi trường
|
Số lượng điểm quan trắc
|
|
1
|
Không
khí, tiếng ồn
|
97
|
|
2
|
Nước
mặt
|
123
|
|
3
|
Nước
dưới đất
|
35
|
|
4
|
Nước
biển vùng biển ven bờ
|
19
|
|
5
|
Nước
biển vùng biển ven bờ (khu vực đầm phá)
|
40
|
|
6
|
Đất
|
42
|
|
7
|
Trầm
tích
|
45
|
|
Tổng cộng
|
401
|
3.
Năm 2028: Kế hoạch quan trắc môi trường
thành phố Huế bao gồm 419 vị trí, cụ thể:
|
STT
|
Thành phần môi trường
|
Số lượng điểm quan trắc
|
|
1
|
Không
khí, tiếng ồn
|
101
|
|
2
|
Nước
mặt
|
128
|
|
3
|
Nước
dưới đất
|
41
|
|
4
|
Nước
biển vùng biển ven bờ
|
19
|
|
5
|
Nước
biển vùng biển ven bờ (khu vực đầm phá)
|
40
|
|
6
|
Đất
|
45
|
|
7
|
Trầm
tích
|
45
|
|
Tổng cộng
|
419
|
4.
Năm 2029: Kế hoạch quan trắc môi trường
thành phố Huế bao gồm 439 vị trí, cụ thể:
|
STT
|
Thành phần môi trường
|
Số lượng điểm quan trắc
|
|
1
|
Không
khí, tiếng ồn
|
106
|
|
2
|
Nước
mặt
|
132
|
|
3
|
Nước
dưới đất
|
46
|
|
4
|
Nước
biển vùng biển ven bờ
|
19
|
|
5
|
Nước
biển vùng biển ven bờ (khu vực đầm phá)
|
40
|
|
6
|
Đất
|
51
|
|
7
|
Trầm
tích
|
45
|
|
Tổng cộng
|
439
|
5.
Năm 2030: Kế hoạch quan trắc môi trường
thành phố Huế bao gồm 455 vị trí, cụ thể:
|
STT
|
Thành phần môi trường
|
Số lượng điểm quan trắc
|
|
1
|
Không
khí, tiếng ồn
|
114
|
|
2
|
Nước
mặt
|
134
|
|
3
|
Nước
dưới đất
|
47
|
|
4
|
Nước
biển vùng biển ven bờ
|
19
|
|
5
|
Nước
biển vùng biển ven bờ (khu vực đầm phá)
|
40
|
|
6
|
Đất
|
56
|
|
7
|
Trầm
tích
|
45
|
|
Tổng cộng
|
455
|
PHỤ LỤC 2:
VỊ TRÍ CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC
(Kèm theo Quyết định số 3638/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2025 của UBND
thành phố Huế)
1. Môi trường không khí, tiếng ồn
|
STT
|
Khu vực
|
Kiểu Quan
trắc
|
Vị trí quan trắc
|
Kế hoạch 2026 - 2030
|
|
2026
|
2027
|
2028
|
2029
|
2030
|
|
1
|
Phường Thủy Xuân
|
Môi trường tác động
|
Khu
vực dân cư xung quanh đường Vành Đai 3 (Khu vực Thủy Pha, Thủy Xuân)
|
|
|
|
x
|
x
|
|
2
|
Phường Thuận Hóa
|
Môi trường nền
|
Khu
vực khuôn viên Đàn Nam Giao
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
Môi trường tác động
|
Khu vực
dân cư phường Thuận Hóa (gần đường Huyền Trân Công Chúa)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
Khu
vực dân cư cạnh ga Huế
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
Phường An Cựu
|
Môi trường nền
|
Khu
vực dân cư phường An Cựu (cạnh Trường mầm non An Tây, đường Nguyễn Hữu Thận)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
Môi trường tác động
|
Khu
vực bến xe phía Nam
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
9
|
Phường Vỹ Dạ
|
Môi trường nền
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
10
|
Môi trường tác động
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
12
|
Phường Mỹ Thượng
|
Môi trường tác động
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
13
|
|
|
|
|
|
x
|
|
14
|
Phường Dương Nỗ
|
Môi trường nền
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
15
|
Phường Thuận An
|
Môi trường tác động
|
Khu
vực dân cư xung quanh cảng Thuận An (cạnh đường Nguyễn Văn Tuyết)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
16
|
Khu
vực dân cư xung quanh tuyến đường bộ ven biển đoạn qua phường Thuận An
|
|
|
|
|
x
|
|
17
|
Phường Kim Long
|
Môi trường nền
|
Khu
vực phường Kim Long (Khu vực cạnh UB phường Long Hồ cũ)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
18
|
Môi trường tác động
|
Khu
vực khu du lịch sinh thái Về Nguồn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
19
|
Khu vực
giao của QL.1A đường tránh Huế và QL.49B, khu vực cầu Tuần (phía phường Kim
Long)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
20
|
Phường Phú Xuân
|
Môi trường nền
|
Khu
vực quảng trường Ngọ Môn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
21
|
Môi trường tác động
|
Khu
vực chợ đầu mối Phú Hậu
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
22
|
Phường Hương An
|
Môi trường nền
|
Khu
vực UBND phường Hương An (đường Nguyễn Văn Linh)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
23
|
Môi trường tác động
|
Khu
vực bến xe phía Bắc
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
24
|
Khu
dân cư phía Nam CCN An Hòa (đường Tôn Thất Đàm)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
25
|
Khu
vực trung tâm CCN An Hòa
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
26
|
Phường Hóa Châu
|
Môi trường nền
|
Khu
vực dân cư phường Hóa Châu (Khu vực chùa Thanh Phước)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
27
|
Phường Phong Phú
|
Môi trường nền
|
Khu
vực dân cư phường Phong Phú (Xóm Đình, Kế Môn)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
28
|
Môi trường tác động
|
Khu vực
dân cư xung quanh CCN Điền Lộc (nhà văn hóa TDP Mỹ Hòa)
|
|
|
|
|
x
|
|
29
|
Phường Phong Quảng
|
Môi trường nền
|
Khu
vực dân cư phường Phong Quảng (phía sau trường THCS Điền Hải)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
30
|
Phường Phong Dinh
|
Môi trường nền
|
Khu
vực dân cư phường Phong Dinh (phía sau trường THCS Nguyễn Tri Phương, Phong
Chương)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
31
|
Môi trường tác động
|
Khu
vực dân cư làng cổ Phước Tích
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
32
|
Phường Phong Điền
|
Môi trường nền
|
Khu
vực dân cư phường Phong Điền (nằm cạnh trường THPT Phong Điền)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
33
|
Môi trường tác động
|
Khu
vực dân cư trên đường tỉnh lộ 6, TDP Khúc Lý-Ba Lạp, phường Phong Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
34
|
Khu
vực dân cư xung quanh nhà máy xi măng Đồng Lâm (TDP Cổ Xuân – Quảng Lộc,
Phong Điền)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
35
|
Khu
vực dân cư xung quanh mỏ đá vôi Phong Xuân
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
36
|
Khu
vực giao giữa ngã tư quốc lộ 1A và tỉnh lộ 9
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
37
|
Khu
vực dân cư phía Đông Nam KCN Phong Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
38
|
Khu
vực dân cư phía Tây Bắc KCN Phong Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
39
|
Khu
vực dân cư phía Tây Nam KCN Phong Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
40
|
Khu
vực trung tâm khu A KCN Phong Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
41
|
Khu
vực trung tâm khu B KCN Phong Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
42
|
Khu
vực trung tâm khu C KCN Phong Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
43
|
Khu
vực trung tâm KCN Viglacera Phong Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
44
|
Phường Phong Thái
|
Môi trường nền
|
Khu
vực dân cư phường Phong Thái (nằm cạnh trường TH Tây Bắc Hiền)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
45
|
Xã Quảng Điền
|
Môi trường nền
|
Khu
vực dân cư xã Quảng Điền (cạnh trường TH số 2 Quảng Điền đường Trần Đạo Tiềm)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
46
|
Xã Đan Điền
|
Môi trường nền
|
Khu vực
dân cư xã Đan Điền (Thôn Lai Trung)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
47
|
Môi trường tác động
|
Khu
dân cư xung quanh KCN Quảng Vinh
|
|
|
|
|
x
|
|
48
|
Phường Hương Trà
|
Môi trường nền
|
Khu
vực dân cư phường Hương Trà (cạnh đường Thống Nhất)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
49
|
Môi trường tác
động
|
Khu vực
ngã ba Quốc lộ 1A và đường Độc Lập
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
50
|
Khu
vực dân cư nằm cạnh nhà máy xi măng Luks
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
51
|
Khu
vực tỉnh lộ 16, gần khu vực băng tải đá vôi
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
52
|
Khu
vực dân cư trên đường tỉnh lộ 16 (đường Độc Lập, cạnh CCN Tứ Hạ)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
53
|
Khu
vực dân cư xung quanh mỏ đá vôi Văn Xá
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
54
|
Khu
vực dân cư xung quanh CCN Tứ Hạ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
55
|
Khu
vực trung tâm CCN Tứ Hạ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
56
|
Khu
vực dân cư xung quanh CCN Hương Văn
|
|
|
|
|
x
|
|
57
|
Khu
vực phía Đông KCN Tứ Hạ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
58
|
Khu
vực dân cư phía Tây KCN Tứ Hạ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
59
|
Khu
vực trung tâm KCN Tứ Hạ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
60
|
Khu
vực dân cư phía Nam KCN Tứ Hạ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
61
|
Xã Bình Điền
|
Môi trường nền
|
Khu
vực dân cư xã Bình Điền (khu vực UBND xã)
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
62
|
Môi trường tác động
|
Khu
vực dân cư xung quanh CCN Bình Thành
|
|
|
|
|
x
|
|
63
|
Phường Thanh Thủy
|
Môi trường nền
|
Khu
vực dân cư phường Thanh Thủy (phía sau trường THPT Hương Thủy)
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
64
|
Môi trường tác động
|
Ngã
tư đường Dạ Lê và đường tránh Huế
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
65
|
Khu
vực dân cư trên đường tỉnh lộ 7 (đường lên Dương Hòa)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
66
|
Khu
vực dân cư xung quanh Nhà máy Dệt May Huế
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
67
|
Khu
vực dân cư xung quanh tuyến đường Tố Hữu nối dài
|
|
|
|
x
|
x
|
|
68
|
Khu vực
dân cư nằm phía Tây Nam CCN Thủy Phương
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
69
|
Khu
vực dân cư nằm phía Đông Bắc CCN Thủy Phương
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
70
|
Khu
vực trung tâm CCN Thủy Phương
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
71
|
Phường Phú Bài
|
Môi trường nền
|
Khu vực
dân cư phường Phú Bài (giữa tòa án và nghĩa trang liệt sỹ Hương Thủy)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
72
|
Môi trường tác
động
|
Khu
vực dân cư xung quanh bãi chôn lấp chất thải rắn Phú Sơn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
73
|
Khu vực
dân cư cạnh đường tỉnh lộ 15 đường vào bãi chôn lấp chất thải rắn Phú Sơn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
74
|
Khu
vực phía Tây Bắc KCN Phú Bài (giai đoạn I, II, III)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
75
|
Khu
vực phía Đông Nam KCN Phú Bài (giai đoạn I, II, III)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
76
|
Khu vực
dân cư phía Đông Bắc KCN Phú Bài (giai đoạn I, II, III)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
77
|
Khu
vực trung tâm KCN Phú Bài (giai đoạn I, II)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
78
|
Khu
vực trung tâm KCN Phú Bài (giai đoạn III)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
79
|
Khu
vực trung tâm KCN Phú Bài (giai đoạn IV đợt 1)
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
80
|
Khu
vực dân cư phía Tây Bắc KCN Phú Bài (giai đoạn IV, đợt 2)
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
81
|
Khu
vực dân cư phía Đông Nam KCN Phú Bài (giai đoạn IV, đợt 2)
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
82
|
Khu
vực trung tâm KCN Phú Bài (giai đoạn IV, đợt 2)
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
83
|
Xã Phú Vang
|
Môi trường nền
|
Khu
vực dân cư xã Phú Vang (đường Hồ Đông phía trước TTYT Phú Vang)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
84
|
Môi trường tác động
|
Khu
vực dân cư phía Tây Bắc KCN Phú Đa
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
85
|
Khu
vực dân cư phía Đông Nam KCN Phú Đa
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
86
|
Khu vực
dân cư phía Tây Nam KCN Phú Đa
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
87
|
Khu
vực dân cư phía Đông Bắc KCN Phú Đa
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
88
|
Khu
vực trung tâm KCN Phú Đa
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
89
|
Xã Khe Tre
|
Môi trường nền
|
Khu
vực dân cư xã Khe Tre (nằm cạnh TTYT Nam Đông)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
90
|
Môi trường tác động
|
Khu
vực dân cư nằm cạnh cao tốc La Sơn - Túy Loan, xã Khe Tre
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
91
|
Xã Nam Đông
|
Môi trường tác động
|
Khu
vực dân cư xung quanh CCN Hương Hòa
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
92
|
Xã Vinh Lộc
|
Môi trường nền
|
Khu vực
dân cư xã Vinh Lộc (cạnh trường THPT Vinh Lộc)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
93
|
Xã Hưng Lộc
|
Môi trường nền
|
Khu
vực dân cư xã Hưng Lộc (cạnh trường THCS Lộc Sơn)
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
94
|
Môi trường tác động
|
Khu
vực cổng chính Công ty TNHH Vitto Phú Lộc nhà máy sản xuất gạch
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
95
|
Khu
vực trên tuyến đường giữa Công ty Hào Hưng Huế và Công ty TNHH Đinh Hương
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
96
|
Khu
vực dân cư phía Tây Bắc KCN La Sơn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
97
|
Khu
vực ngã ba giữa đường đi Khe Tre và đường đi vào Công ty Vitto
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
98
|
Khu vực
dân cư phía Đông Bắc KCN La Sơn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
99
|
Khu
vực khu công nghệ cao Lộc Bổn
|
|
|
|
|
x
|
|
100
|
Xã Phú Lộc
|
Môi trường nền
|
Khu
vực dân cư xã Phú Lộc (nằm cạnh trường THCS Lộc Trì)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
101
|
Xã Chây Mây – Lăng Cô
|
Môi trường nền
|
Khu vực
dân cư xã Chân Mây - Lăng Cô (gần đường Vi Thủ An)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
102
|
Môi trường tác động
|
Khu
vực dân cư phía Nam KKT Chân Mây - Lăng Cô
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
103
|
Khu
vực dân cư phía Bắc KKT Chân Mây - Lăng Cô
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
104
|
Khu vực
dân cư phía Tây KKT Chân Mây - Lăng Cô
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
105
|
Khu
vực dân cư gần nhà máy rác Lộc Thủy
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
106
|
Khu
vực dân cư phía Đông KKT Chân Mây - Lăng Cô (gần nhà máy One One)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
107
|
Khu
vực cảng Chân Mây, gần cảng vụ hàng hải
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
108
|
Khu
vực trung tâm KKT Chân Mây - Lăng Cô (phía trước công ty Billion Max)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
109
|
Khu
vực dân cư gần nhà ga cao tốc Bắc-Nam, xã Chân Mây-Lăng Cô
|
|
|
|
|
x
|
|
110
|
Xã A Lưới 1
|
Môi trường tác động
|
Khu vực
giáp Quảng Trị nằm cạnh đường Hồ Chí Minh
|
|
|
|
x
|
x
|
|
111
|
Xã A Lưới 2
|
Môi trường nền
|
Khu
vực dân cư xã A Lưới 2 (cạnh TTYT A Lưới)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
112
|
Xã A Lưới 4
|
Môi trường tác động
|
Khu
vực dân cư KKT cửa khẩu A Đớt (Chi cục hải quan cửa khẩu A Đớt)
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
113
|
Khu
vực dân cư xung quanh khu vực xử lý chất thải rắn thôn Loah - Ta Vai, xã A Lưới
4
|
|
|
|
x
|
x
|
|
114
|
Khu
vực dân cư KKT cửa khẩu A Đớt (Trường tiểu học A Roàng)
|
|
|
|
x
|
x
|
|
Tổng
số điểm
|
93
|
97
|
101
|
106
|
114
|
2. Môi trường nước mặt
|
STT
|
Khu vực
quan trắc
|
Kiểu quan
trắc
|
Vị trí quan trắc
|
Kế hoạch 2026-2030
|
|
2026
|
2027
|
2028
|
2029
|
2030
|
|
1
|
Sông Hữu Trạch
|
Môi trường nền
|
Nhánh
sông Hữu Trạch, cách ngã ba Tuần 1km
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
Sông
Hữu Trạch đoạn chảy qua xã Bình Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
Sông Tả Trạch
|
Môi trường nền
|
Nhánh
sông Tả Trạch, cách ngã ba Tuần 1km
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
Sông
Tả Trạch, khu vực thu nước nhà máy nước Khe Tre
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
Sông Hương
|
Môi trường nền
|
Sông
Hương, khu vực ngã 3 Tuần
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
Môi trường tác động
|
Sông
Hương, khu vực Xước Dũ (Long Hồ)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
Sông
Hương, khu vực Điện Hòn Chén
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
Sông
Hương, khu vực thu nước nhà máy nước Vạn Niên
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
9
|
Sông
Hương, khu vực chợ Đông Ba
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
10
|
Sông
Hương, khu vực cầu chợ Dinh
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
Sông
Hương, khu vực gần ngã ba giáp với Sông Đào và Sông Đông Ba
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
12
|
Sông
Hương, khu vực ngã ba Sình
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
13
|
Sông
Hương, khu vực thượng nguồn đập Thảo Long
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
14
|
Sông
Hương, khu vực hạ nguồn đập Thảo Long
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
15
|
Chi lưu sông Hương
|
Môi trường tác động
|
Sông
Đông Ba, khu vực cầu Đông Ba
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
16
|
Sông
Đông Ba, khu vực cầu Bãi Dâu
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
17
|
Sông
Đào, khu vực cầu Bao Vinh
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
18
|
Sông
Kẻ Vạn, khu vực cầu Kẻ Vạn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
19
|
Sông
Đào, khu vực cầu Bạch Yến
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
20
|
Sông
Bạch Yến, khu vực cầu Chợ Thông
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
21
|
Sông
An Cựu, phía thượng nguồn gần Sông Hương
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
22
|
Sông
An Cựu, khu vực cầu Kho Rèn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
23
|
Sông
An Cựu, khu vực cầu Tam Tây
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
24
|
Sông
Lợi Nông, khu vực cầu Lợi Nông
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
25
|
Sông
Lợi Nông, khu vực cầu Ngang
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
26
|
Sông
Lợi Nông, đoạn giao với sông Vực
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
27
|
Sông
Như Ý, khu vực Đập Đá
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
28
|
Sông
Như Ý, khu vực cầu Vỹ Dạ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
29
|
Sông
Như Ý, khu vực cầu Vân Dương
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
30
|
Sông
Như Ý, đoạn giao với Hói Phát Lát
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
31
|
Sông
Như Ý, khu vực ngã ba nhánh rẽ sông Như Ý (rẽ về cầu Như Ý 1 và cầu Như Ý 2)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
32
|
Sông
Như Ý, khu vực cầu Như Ý 1
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
33
|
Sông
Như Ý, khu vực cầu Như Ý 2
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
34
|
Sông
Như Ý, khu vực điểm rẽ chi lưu của sông Như Ý
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
35
|
Sông
Như Ý, khu vực ngã ba nhánh rẽ Thanh Toàn và Vân Thê, cầu Thống Nhất
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
36
|
Sông
Như Ý, khu vực ngã ba sông Như Ý vào đầm Sam
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
37
|
Sông
Như Ý, khu vực cầu Ngói Thanh Toàn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
38
|
Sông
Như Ý, đoạn giao với sông Lợi Nông
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
39
|
Sông
Phổ Lợi, khu vực Đập La Ỷ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
40
|
Sông
Phổ Lợi, khu vực cầu Chợ Nọ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
41
|
Sông
Phổ Lợi, khu vực cầu Diên Trường
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
42
|
Sông
Ngự Hà, khu vực cống Vĩnh Lợi
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
43
|
Sông
Ngự Hà, khu vực cống Cầu Kho
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
44
|
Hào quanh thành
|
Môi trường tác động
|
Cửa
Thượng Tứ, khu vực giữa cầu bắt ngang hào
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
45
|
Cửa
An Hòa, khu vực giữa cầu bắt ngang hào
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
46
|
Sông Đại Giang
|
Môi trường tác động
|
Sông
Đại Giang, khu vực cầu Lương Lộc
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
47
|
Sông
Đại Giang, cách điểm tiếp nhận nguồn thải khu công nghiệp Phú Đa 500 m về
phía thượng nguồn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
48
|
Sông
Đại Giang, cách điểm tiếp nhận nguồn thải khu công nghiệp Phú Đa 500 m về
phía hạ nguồn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
49
|
Sông
Đại Giang, khu vực Hòa Phong
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
50
|
Sông
Đại Giang, khu vực cầu Đại Giang
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
51
|
Sông
Đại Giang, khu vực cách điểm tiếp nhận nguồn nước từ sông Phú Bài khoảng 300m
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
52
|
Sông
Đại Giang, khu vực hạ lưu sông gần điểm đổ vào đầm Cầu Hai
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
53
|
Sông Thiệu Hóa
|
Môi trường tác động
|
Sông
Thiệu Hóa, khu vực cầu Thiệu Hóa
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
54
|
Sông Chợ Hôm
|
Môi trường tác động
|
Sông
chợ Hôm, khu vực giao với kênh dẫn nước hồ Truồi
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
55
|
Sông
chợ Hôm, khu vực cầu Chợ Hôm
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
56
|
Sông La Sơn
|
Môi trường tác động
|
Sông
La Sơn, khu vực giao với kênh dẫn nước hồ Truồi
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
57
|
Sông
La Sơn, khu vực cầu La Sơn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
58
|
Sông Phú Bài
|
Môi trường tác động
|
Sông
Phú Bài, khu vực Cầu cây Thông
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
59
|
Sông
Phú Bài, cách điểm tiếp nhận nguồn thải khu công nghiệp Phú Bài 500 m về phía
thượng nguồn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
60
|
Sông
Phú Bài, cách điểm tiếp nhận nguồn thải khu công nghiệp Phú Bài 500 m về phía
hạ nguồn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
61
|
Sông
Phú Bài, phía trên đập Cam Thu
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
62
|
Sông
Phú Bài, khu vực cầu chữ V
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
63
|
Sông
Phú Bài, khu vực cầu Phú Bài
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
64
|
Sông
Phú Bài, khu vực hạ lưu sông, gần điểm đổ vào sông Đại Giang
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
65
|
Sông Nong
|
Môi trường nền
|
Sông
Nong, khu vực thượng nguồn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
66
|
Môi trường tác động
|
Sông
Nong, khu vực cầu Nong
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
67
|
Sông
Nong, khu vực hạ nguồn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
68
|
Sông Truồi
|
Môi trường nền
|
Sông
Truồi, khu vực hồ Truồi
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
69
|
Môi trường tác động
|
Sông
Truồi, khu vực thu nước nhà máy nước Lộc An
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
70
|
Sông
Truồi, khu vực cầu Truồi
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
71
|
Sông
Truồi, khu vực hạ nguồn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
72
|
Sông Bù Lu
|
Môi trường tác động
|
Sông
Bù Lu, khu vực cầu Bù Lu
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
73
|
Sông
Bù Lu, khu vực gần cửa sông
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
74
|
Sông Lạch Giang
|
Môi trường tác động
|
Sông
Lạch Giang, khu vực cửa sông
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
75
|
Sông Mỹ Gia
|
Môi trường tác động
|
Sông
Mỹ Gia, khu vực thượng nguồn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
76
|
Sông
Mỹ Gia, cách điểm tiếp nhận nguồn thải khu Phi thuế quan 500 m về phía thượng
nguồn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
77
|
Sông
Mỹ Gia, khu vực gần điểm tiếp nhận nguồn thải khu Phi thuế quan
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
78
|
Sông
Mỹ Gia, cách điểm tiếp nhận nguồn thải khu Phi thuế quan 500 m về phía hạ nguồn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
79
|
Sông Bồ
|
Môi trường nền
|
Sông
Bồ, khu vực lòng hồ thủy điện Hương Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
80
|
Sông
Bồ, khu vực phía dưới thủy điện Hương Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
81
|
Môi trường tác động
|
Sông
Bồ, khu vực tiếp nhận nước thải từ CCN Tứ Hạ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
82
|
Sông
Bồ, đoạn giao với hói Thủ Lễ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
83
|
Sông
Bồ, khu vực thu nước nhà máy nước Tứ Hạ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
84
|
Sông
Bồ, khu vực tiếp nhận nước thải KCN Tứ Hạ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
85
|
Sông
Bồ, khu vực cách điểm tiếp nhận nước thải KCN 500m về phía hạ nguồn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
86
|
Sông
Bồ, khu vực nuôi cá lồng xã Quảng Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
87
|
Sông
Bồ, khu vực sau khi chảy qua làng nghề bún Vân Cù
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
88
|
Sông
Bồ, khu vực cầu Thanh Phước
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
89
|
Sông
Bồ, khu vực cống An Xuân
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
90
|
Sông Vực
|
Môi trường tác động
|
Sông
Vực, khu vực cầu Vực
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
91
|
Sông Sịa
|
Môi trường tác động
|
Sông
Sịa, khu vực cầu Đan Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
92
|
Sông Nịu
|
Môi trường tác động
|
Sông
Nịu, khu vực trước khi đổ vào phá Tam Giang
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
93
|
Sông Ô Lâu
|
Môi trường nền
|
Sông
Ô Lâu, khu vực cầu Nà Mây
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
94
|
Môi trường tác động
|
Sông
Ô Lâu, khu vực khe Mạ đổ vào sông Ô Lâu
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
95
|
Sông
Ô Lâu, khu vực thu nước nhà máy nước Phong Thu
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
96
|
Sông
Ô Lâu, khu vực cầu Phò Trạch
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
97
|
Sông
Ô Lâu, khu vực Ba Lạp - Khúc Lý
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
98
|
Sông
Ô Lâu, khu vực cầu Phước Tích
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
99
|
Sông
Ô Lâu, khu vực thu nước nhà máy nước Hòa Bình Chương
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
100
|
Sông
Ô Lâu, khu vực cầu Vân Trình
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
101
|
Sông
Ô Lâu, khu vực cầu Hòa Xuân
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
102
|
Sông
Ô Lâu, khu vực ngã ba phía hạ nguồn sông
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
103
|
Sông A Sáp
|
Môi trường nền
|
Sông
A Sáp, đoạn chảy qua xã A Lưới 4
|
|
|
|
x
|
x
|
|
104
|
Hồ, Đập
|
Môi trường nền
|
Hồ
Hòa Mỹ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
105
|
Lòng
hồ thủy điện Bình Điền
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
106
|
Lòng
hồ thủy điện Thượng Lộ
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
107
|
Hồ
Thủy Yên - Thủy Cam
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
108
|
Lòng
hồ thủy điện Tả Trạch
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
109
|
Lòng
hồ thủy điện A Lưới
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
110
|
Lòng
hồ thủy điện A Roàng
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
111
|
Hồ Ô
Lâu Thượng
|
|
|
|
|
x
|
|
112
|
Hồ
Khe Triết
|
|
|
|
|
x
|
|
113
|
Môi trường tác động
|
Bàu
Niên
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
114
|
Hồ
Thọ Sơn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
115
|
Hồ
Nam Giảng
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
116
|
Hồ
Châu Sơn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
117
|
Hồ
Khe Lời
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
118
|
Hồ
Bàu Họ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
119
|
Hồ
Ba Cửa
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
120
|
Hồ Tịnh
Tâm
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
121
|
Hồ
Khe Ngang
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
122
|
Hồ
Khe Nước
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
123
|
Hồ
Ông Lơi
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
124
|
Hồ
Bàu Co
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
125
|
Hồ
Phụ Nữ
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
126
|
Hồ
Bàu Sen
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
127
|
Trằm
Mỹ Xuyên
|
|
|
|
x
|
x
|
|
128
|
Trằm
Thiềm
|
|
|
|
x
|
x
|
|
129
|
Trằm
Bàu Bàng
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
130
|
Hồ Cừa
|
|
|
|
x
|
x
|
|
131
|
Đập
Hào
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
132
|
Đập
Ba Làng
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
133
|
Kênh tiếp nhận nước thải
|
Môi trường tác động
|
Khu
vực thượng nguồn điểm xả thải của KCN Phong Điền, cạnh Công ty TNHH B'LAO
SPORT
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
134
|
Khu
vực hạ nguồn điểm xả thải của KCN Phong Điền tại Cầu Trạch Tả
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
Tổng
số điểm
|
117
|
123
|
128
|
132
|
134
|
3. Môi trường nước dưới đất
|
STT
|
Khu vực
|
Vị trí quan trắc
|
Kế hoạch 2026-2030
|
|
2026
|
2027
|
2028
|
2029
|
2030
|
|
1
|
Phường Thủy Xuân
|
Giếng
khoan QT5-H tại phường Thủy Xuân
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
Phường Thuận Hóa
|
Khu
vực dân cư làng nghề đúc đồng
|
|
|
|
x
|
x
|
|
3
|
Phường Kim Long
|
Khu
vực trang trại hộ Nguyễn Đăng Trường
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
Phường Hương An
|
Khu
dân cư xung quanh nghĩa trang phía Bắc thành phố Huế
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
Phường Vỹ Dạ
|
Giếng
khoan QT4a-H tại phường Vỹ Dạ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
Giếng
khoan QT4b-H tại phường Vỹ Dạ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
Phường Phong Điền
|
Nước
giếng khoan Hộ Nguyễn Hải Hà, TDP Khúc Lý Ba Lạp, phường Phong Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
Phường Phong Phú
|
Khu
dân cư tổ dân phố Trung Đồng, phường Phong Phú
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
9
|
Phường Phong Dinh
|
Khu
dân cư làng nghề Phước Tích
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
10
|
Phường Phong Thái
|
Giếng
khoan QT2a-H tại phường Phong Thái
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
Giếng
khoan QT2b-H tại phường Phong Thái
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
12
|
Hộ
Trần Trung, Tổ dân phố Hưng Long, phường Phong Thái
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
13
|
Khu
vực trang trại Hoàng Bằng
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
14
|
Khu vực
trang trại Agry
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
15
|
Phường Phong Quảng
|
Khu
dân cư gần mỏ titan phường Phong Quảng
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
16
|
Xã Đan Điền
|
Giếng
khoan QT1a-H tại xã Đan Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
17
|
Giếng
khoan QT1b-H tại xã Đan Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
18
|
Khu vực
trang trại vùng cát nội đồng (Quảng Thái cũ)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
19
|
Phường Hương Trà
|
Khu
dân cư xung quanh nhà máy xi măng Luks
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
20
|
Khu
dân cư xung quanh KCN Tứ Hạ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
21
|
Khu
vực dân cư xung quanh CCN Tứ Hạ
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
22
|
Phường Thanh Thủy
|
Khu
dân cư gần bãi chôn lấp rác thải Thủy Phương
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
23
|
Phường Phú Bài
|
Khu
dân cư gần bãi chôn lấp rác thải Phú Sơn
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
24
|
Khu
dân cư gần Nghĩa trang phía Nam, phường Phú Bài
|
|
|
|
x
|
x
|
|
25
|
Khu
vực trang trại Phú Sơn
|
|
|
|
x
|
x
|
|
26
|
Hộ Huỳnh
Châu, tổ 7, phường Phú Bài
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
27
|
Hộ
Lê Đình Ơn, TDP B1, phường Phú Bài
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
28
|
Phường Hương Thủy
|
Giếng
khoan QT7a-H tại phường Hương Thủy
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
29
|
Giếng
khoan QT7b-H tại phường Hương Thủy
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
30
|
Khu vực
dân cư xung quanh CCN Thủy Phương
|
|
|
|
x
|
x
|
|
31
|
Xã Phú Vinh
|
Giếng
khoan QT6a-H tại xã Phú Vinh
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
32
|
Giếng
khoan QT6b-H tại xã Phú Vinh
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
33
|
Xã Phú Hồ
|
Giếng
khoan QT3a-H tại xã Phú Hồ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
34
|
Xã Phú Vang
|
Hộ ông
Nguyễn Văn Tấn, Hòa Tây, xã Phú Vang
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
35
|
Khu
vực trang trại Bảo Nguyên
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
36
|
Xã Lộc An
|
Giếng
khoan QT9-H tại xã Lộc An
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
37
|
Khu
vực trang trại Hoàng Vân
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
38
|
Xã Vinh Lộc
|
Giếng
khoan QT8a-H tại xã Vinh Lộc
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
39
|
Giếng
khoan QT8b-H tại xã Vinh Lộc
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
40
|
Xã Hưng Lộc
|
Hộ
Nguyễn Văn Thảo, thôn Vinh Sơn, xã Lộc Sơn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
41
|
Xã Chân Mây - Lăng Cô
|
Khu
dân cư xung quanh nhà máy xử lý rác Lộc Thủy
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
42
|
Hộ Trần
Văn Quý thôn Bình An, xã Chân Mây Lăng Cô
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
43
|
Xã Khe Tre
|
Khu
dân cư gần bãi rác Hương Phú
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
44
|
Xã A Lưới 3
|
Khu
dân cư xã A Lưới 3 (Phú Vinh)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
45
|
Xã A Lưới 4
|
Khu
dân cư xã A Lưới 4 (cạnh sân bay A So)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
46
|
Khu dân
gần khu xử lý chất thải rắn thôn Loah – Ta Vai, xã A Lưới 4
|
|
|
|
x
|
x
|
|
47
|
Khu
dân cư khu kinh tế cửa khẩu A Đớt (gần cửa khẩu)
|
|
|
|
|
x
|
|
Tổng
số điểm
|
34
|
35
|
41
|
46
|
47
|
4. Môi trường nước biển vùng biển ven bờ
|
STT
|
Khu vực
|
Vị trí quan trắc
|
Kế hoạch 2026-2030
|
|
2026
|
2027
|
2028
|
2029
|
2030
|
|
1
|
Phường Phong Phú
|
Nước
biển ven bờ khu vực phường Phong Phú (Điền Hương)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
Nước
biển ven bờ khu vực phường Phong Phú (Điền Môn)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
Nước
biển ven bờ khu vực phường Phong Phú (Điền Lộc)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
Nước
biển ven bờ khu vực phường Phong Phú (Điền Hòa)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
Phường Phong Quảng
|
Nước
biển ven bờ khu vực phường Phong Quảng (Phong Hải)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
Nước
biển ven bờ khu vực phường Phong Quảng (Quảng Ngạn)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
Phường Thuận An
|
Nước
biển ven bờ khu vực cửa biển Thuận An
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
Nước
biển ven bờ khu vực phường Thuận An (Bãi tắm Thuận An)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
9
|
Xã Phú Vinh
|
Nước
biển ven bờ khu vực xã Phú Vinh (Phú Diên)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
10
|
Nước
biển ven bờ khu vực xã Phú Vinh (Vinh Thanh)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
Xã Vinh Lộc
|
Nước
biển ven bờ khu vực xã Vinh Lộc (Vinh Mỹ)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
12
|
Nước
biển ven bờ khu vực xã Vinh Lộc (khu vực cửa biển Tư Hiền)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
13
|
Xã Phú Lộc
|
Nước
biển ven bờ khu vực xã Phú Lộc (Lộc Bình)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
14
|
Xã Chân Mây - Lăng Cô
|
Nước
biển ven bờ khu vực xã Chân Mây - Lăng Cô (gần khu du lịch Laguna)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
15
|
Nước
biển ven bờ khu vực xã Chân Mây - Lăng Cô (Bãi tắm Bình An)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
16
|
Nước
biển ven bờ khu vực cách Bến số 3 khoảng 100m
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
17
|
Nước
biển ven bờ khu vực khu du lịch sinh thái Minh Viễn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
18
|
Nước
biển ven bờ khu vực xã Chân Mây - Lăng Cô (Bãi tắm Lăng Cô)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
19
|
Nước
biển ven bờ khu vực cửa biển Lăng Cô
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
Tổng
cộng
|
19
|
19
|
19
|
19
|
19
|
5. Môi trường nước biển vùng biển ven bờ (khu vực đầm phá)
|
STT
|
Khu vực
|
Vị trí quan trắc
|
Kế hoạch 2026-2030
|
|
2026
|
2027
|
2028
|
2029
|
2030
|
|
1
|
Phá Tam Giang
|
Phá
Tam Giang, khu vực hạ lưu đập Cửa Lác
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
Phá
Tam Giang, khu vực xã Đan Điền (Quảng Lợi)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
Phá
Tam Giang, khu vực phường Phong Quảng (Điền Hải)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
Phá
Tam Giang, khu vực bến đò Vĩnh Tu
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
Phá
Tam Giang, khu vực bến đò Cồn Tộc
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
Phá
Tam Giang, khu vực xã Quảng Điền (Quảng An)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
Phá
Tam Giang, khu vực cầu Ca Cút (điểm gần Hóa Châu)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
Phá Tam
Giang, khu vực cầu Ca Cút (điểm gần Thuận An)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
9
|
Phá
Tam Giang, khu vực cảng cá Thuận An
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
10
|
Phá
Tam Giang, khu vực phường Phong Quảng (Quảng Công)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
Phá
Tam Giang, khu vực xã Quảng Điền (Quảng Phước)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
12
|
Phá
Tam Giang, khu vực Cồn Đâu
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
13
|
Phá
Tam Giang, khu vực Cồn Tè
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
14
|
Đầm Sam - Thanh Lam
|
Đầm
Thanh Lam, khu vực Thuận An (Phú Thuận)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
15
|
Đầm
Thanh Lam, khu vực Mỹ Thượng (Phú An)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
16
|
Đầm Thanh
Lam, khu vực Thuận An
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
17
|
Đầm
Thanh Lam, khu vực Cồn Hợp Châu
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
18
|
Đầm
Sam Chuồn, khu vực giữa đầm
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
19
|
Đầm Hà Trung
|
Đầm
Hà Trung, khu vực Doi mũi Hàn, Phú Hồ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
20
|
Đầm Hà
Trung, khu vực giữa Phú Vinh và Phú Hồ (giữa Phú Diên và Phú Xuân)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
21
|
Đầm
Hà Trung, khu vực xã Phú Vinh (Vinh Xuân)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
22
|
Đầm
Hà Trung, khu vực xã Phú Vang (Phú Đa)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
23
|
Đầm Thủy Tú
|
Đầm
Thủy Tú, khu vực cầu Trường Hà
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
24
|
Đầm
Thủy Tú, khu vực Đình Đôi
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
25
|
Đầm
Thủy Tú, khu vực giữa Vinh Lộc và Phú Vang (giữa Vinh An và Vinh Phú)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
26
|
Đầm Cầu Hai
|
Đầm
Cầu Hai, khu vực thôn Đông xã Lộc An
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
27
|
Đầm
Cầu Hai, khu vực xã Vinh Lộc (Giang Hải)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
28
|
Đầm
Cầu Hai, khu vực xã Phú Lộc
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
29
|
Đầm
Cầu Hai, khu vực xã Phú Lộc (Lộc Bình)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
30
|
Đầm
Cầu Hai, khu vực cửa biển Tư Hiền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
31
|
Đầm
Cầu Hai, khu vực Trung Chánh, Lộc An
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
32
|
Đầm Cầu
Hai, khu vực Hà Nã, Vinh Lộc
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
33
|
Đầm
Cầu Hai, khu vực giữa đầm
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
34
|
Đầm
Cầu Hai, khu vực xã Phú Vang (Vinh Hà)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
35
|
Đầm Lập An
|
Đầm
Lập An, khu vực cầu Lăng Cô
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
36
|
Đập
Lập An, khu vực cồn giữa đầm
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
37
|
Đầm
Lập An, khu vực phía Nam đầm, cách bờ khoảng 200m
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
38
|
Đầm
Lập An, khu vực gần nhà hàng Làng Chài
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
39
|
Đầm
Lập An, khu vực gần Trạm xử lý nước thải Lăng Cô
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
40
|
Đầm
Lập An, khu vực gần Hói Mít
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
Tổng số điểm
|
40
|
40
|
40
|
40
|
40
|
6. Môi trường đất
|
STT
|
Khu vực
|
Vị trí quan trắc
|
Kế hoạch 2026-2030
|
|
2026
|
2027
|
2028
|
2029
|
2030
|
|
1
|
Phường Thủy Xuân
|
Khu
vực trồng cây ăn trái phường Thủy Xuân
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
Phường Dương Nỗ
|
Khu
vực canh tác lúa phường Dương Nỗ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
Phường Kim Long
|
Khu
vực xung quanh trang trại hộ Nguyễn Đăng Trường
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
Phường Hương An
|
Khu
vực canh tác cây rau, hành phường Hương An
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
Phường Phong Điền
|
Khu
vực ảnh hưởng chiến tranh phường Phong Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
Khu vực
trồng cây ăn quả thuộc phường Phong Điền (Phong Thu)
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
Khu
vực trước cổng Khu C, KCN Phong Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
Khu
vực trước Nhà máy Prime Phong Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
9
|
Phường Phong Thái
|
Khu
vực canh tác nông nghiệp phường Phong Thái (Phong Hiền)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
10
|
Khu
vực canh tác nông nghiệp phường Phong Thái (Phong Sơn)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
Khu
vực xung quanh trang trại Hoàng Bằng
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
12
|
Khu
vực xung quanh trang trại Agry
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
13
|
Phường Phong Phú
|
Khu vực
canh tác cây rau tại phường Phong Phú (Điền Lộc)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
14
|
Xã Quảng Điền
|
Khu
vực canh tác cây rau má tại thuộc xã Quảng Điền (Quảng Thọ)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
15
|
Khu
vực canh tác cây rau tại thuộc xã Đan Điền (Sịa)
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
16
|
Phường Hóa Châu
|
Khu vực
canh tác cây rau tại phường Hóa Châu (Quảng Thành)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
17
|
Xã Đan Điền
|
Khu
vực Bãi chôn lấp hợp vệ sinh xã Đan Điền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
18
|
Khu
vực canh tác nông nghiệp xã Đan Điền (Quảng Phú)
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
19
|
Khu vực
canh tác cây rau tại thuộc xã Đan Điền (Quảng Thái)
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
20
|
Khu
vực canh tác cây rau tại thuộc xã Đan Điền (Quảng Lợi)
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
21
|
Khu
vực xung quanh trang trại vùng cát nội đồng (Quảng Thái)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
22
|
Phường Phong Quảng
|
Khu vực
nuôi trồng thủy sản phường Phong Quảng (Quảng Công)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
23
|
Phường Hương Trà
|
Khu
vực trồng cây ăn quả thuộc phường Hương Trà (Hương Vân)
|
|
|
|
|
x
|
|
24
|
Khu
vực phía Đông KCN Tứ Hạ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
25
|
Khu
vực phía Tây Nam CCN Tứ Hạ
|
|
|
|
x
|
x
|
|
26
|
Phường Kim Trà
|
Khu
vực canh tác nông nghiệp thuộc hợp tác xã Hương Chữ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
27
|
Khu
vực trồng cây ăn quả thuộc phường Kim Trà (Hương Xuân)
|
|
|
|
x
|
x
|
|
28
|
Phường Phú Bài
|
Khu
vực tiêu hủy và chôn lấp chất Cs (gần Khe lời)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
29
|
Khu vực
phía Đông Nam KCN Phú Bài
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
30
|
Khu
vực khu xử lý chất thải rắn tập trung tại phường Phú Bài
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
31
|
Khu
vực trồng cây ăn quả thuộc phường Phú Bài (Dương Hòa)
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
32
|
Khu
vực trang trại Phú Sơn
|
|
|
|
x
|
x
|
|
33
|
Khu vực
gần miệng thải của trạm xử lý nước thải KCN Phú Bài
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
34
|
Khu
vực phía Tây Bắc KCN Phú Bài
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
35
|
Phường Thanh Thủy
|
Khu
vực phía Đông CCN Phương
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
36
|
Khu
vực xung quanh khu xử lý chất thải rắn Thủy Phương
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
37
|
Xã Phú Hồ
|
Khu
vực canh tác lúa xã Phú Hồ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
38
|
Xã Phú Vang
|
Khu
vực phía Đông Nam KCN Phú Đa
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
39
|
Khu
vực trang trại Bảo Nguyên
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
40
|
Khu
vực KCN Phú Đa, đối diện cổng chính của Công ty CP CN Frit Phú Sơn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
41
|
Khu vực
KCN Phú Đa, đối diện cổng chính của Công ty TNHH MTV Sơn Hà Huế
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
42
|
Xã Khe Tre
|
Khu
vực xung quanh bãi chôn lấp hợp vệ sinh xã Khe Tre
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
43
|
Khu
vực trồng cây ăn quả thuộc xã Khe Tre (Hương Phú)
|
|
|
|
|
x
|
|
44
|
Xã Nam Đông
|
Khu vực
trồng cây ăn quả thuộc xã Nam Đông (Hương Xuân)
|
|
|
|
|
x
|
|
45
|
Xã Vinh Lộc
|
Khu
vực canh tác nông nghiệp xã Vinh Lộc
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
46
|
Xã Hưng Lộc
|
Khu
vực canh tác lúa xã Hưng Lộc (Lộc Bổn)
|
|
|
|
x
|
x
|
|
47
|
Khu
vực trước nhà máy dăm gỗ Đinh Hương
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
48
|
Khu
vực cạnh đường vào nhà máy Vitto
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
49
|
Xã Lộc An
|
Khu
vực trồng cây ăn quả thuộc xã Lộc An
|
|
|
|
x
|
x
|
|
50
|
Khu
vực xung quanh trang trại Lộc Hòa
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
51
|
Xã Chân Mây – Lăng Cô
|
Khu
vực gần cảng Chân Mây, đường chính ra cảng
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
52
|
Khu
vực gần nhà máy rác Lộc Thủy, cách tường rào nhà máy khoảng 50 m
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
53
|
Xã A Lưới 1
|
Khu
vực trồng cây ăn quả thuộc xã A Lưới 1 (Trung Sơn)
|
|
|
|
|
x
|
|
54
|
Xã A Lưới 4
|
Khu
vực sân bay A So
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
55
|
Khu vực
xung quanh khu xử lý chất thải rắn thôn Loah – Ta Vai, xã A Lưới 4
|
|
|
|
x
|
x
|
|
56
|
Khu
vực KKT cửa khẩu A Đớt
|
|
|
|
|
x
|
|
Tổng
số điểm
|
39
|
42
|
45
|
51
|
56
|
7. Môi trường trầm tích
|
STT
|
Phân loại trầm tích
|
Khu vực
|
Vị trí quan trắc
|
Kế hoạch 2026-2030
|
|
2026
|
2027
|
2028
|
2029
|
2030
|
|
1
|
Trầm tích nước mặt
|
Sông Hương
|
Sông
Hương, khu vực ngã 3 Tuần
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
Sông
Hương, khu vực Điện Hòn Chén
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
Sông
Hương, khu vực cầu Chợ Dinh
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
Sông
Hương, khu vực thượng nguồn đập Thảo Long
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
5
|
Sông Phú Bài
|
Sông
Phú Bài, phía trên đập Cam Thu
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
Sông
Phú Bài, khu vực hạ nguồn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
Song Nong
|
Sông
Nong, khu vực hạ nguồn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
Sông Truồi
|
Sông
Truồi, khu vực hạ nguồn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
9
|
Sông Bù Lu
|
Sông
Bù Lu khu vực gần cửa sông
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
10
|
Sông Bồ
|
Sông
Bồ, khu vực hạ nguồn (gần cống An Xuân)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
Sông
Bồ, khu vực cầu Thanh Phước
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
12
|
Sông Ô Lâu
|
Sông
Ô Lâu, khu vực cầu Phước Tích
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
13
|
Sông
Ô Lâu, khu vực ngã ba phía hạ nguồn sông Ô Lâu
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
14
|
Sông
Ô Lâu, khu vực cầu Vân Trình
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
15
|
Sông Nịu
|
Sông
Nịu, đoạn giao với Phá Tam Giang
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
16
|
Sông Đào
|
Sông
Đào, khu vực cầu Bao Vinh
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
17
|
Sông Đông Ba
|
Sông
Đông Ba, khu vực cầu Bãi Dâu
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
18
|
Sông An Cựu
|
Sông
An Cựu, khu vực giao với hói Phát Lát
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
19
|
Sông Như Ý
|
Sông
Như Ý, khu vực cầu Như Ý 2
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
20
|
Sông Đại Giang
|
Sông
Đại Giang, khu vực giao với đầm Cầu Hai
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
21
|
Sông Phổ Lợi
|
Sông
Phổ Lợi, khu vực cầu Diên Trường
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
22
|
Các Hồ
|
Hồ
Truồi
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
23
|
Hồ
Châu Sơn
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
24
|
Hồ
Hòa Mỹ
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
25
|
Hồ
Khe Lời
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
26
|
Trầm tích nước biển
|
Phá Tam Giang
|
Phá
Tam Giang, khu vực cửa biển Thuận An
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
27
|
Phá
Tam Giang, khu vực hạ lưu Đập Cửa Lác
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
28
|
Phá
Tam Giang, khu vực giữa bến đò Cồn Tộc và Vĩnh Tu
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
29
|
Phá
Tam Giang, khu vực cảng Thuận An
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
30
|
Đầm Sam - Thanh Lam
|
Đầm
Thanh Lam, khu vực Thuận An
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
31
|
Đầm
Sam Chuồn, khu vực giữa đầm
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
32
|
Đầm
Thanh Lam, khu vực giữa đầm
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
33
|
Đầm Hà Trung
|
Đầm
Hà Trung, khu vực xã Phú Vang (Phú Đa)
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
34
|
Đầm Thủy Tú
|
Đầm
Thủy Tú, khu vực cầu Trường Hà
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
35
|
Đầm Thủy
Tú, Khu vực Đình Đôi
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
36
|
Đầm Cầu Hai
|
Đầm
Cầu Hai, khu vực giữa Lộc An và Vinh Lộc
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
37
|
Đầm
Cầu Hai, khu vực cửa biển Tư Hiền
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
38
|
Đầm
Cầu Hai, khu vực giữa đầm
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
39
|
Đầm
Cầu Hai, khu vực thôn Đông xã Lộc An
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
40
|
Đầm Lập An
|
Đầm
Lập An, khu vực giữa đầm
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
41
|
Đầm
Lập An, khu vực phía Nam đầm, cách bờ khoảng 200m
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
42
|
Khu vực biển
ven bờ
|
Khu
vực biển Lăng Cô
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
43
|
Khu
vực biển Cảnh Dương
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
44
|
Khu vực
biển Thuận An
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
45
|
Khu
vực biển Phong Quảng
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
Tổng cộng
|
45
|
45
|
45
|
45
|
45
|
PHỤ LỤC 3
THÔNG SỐ QUAN TRẮC
CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG QUA CÁC NĂM 2026 -
2030
(Kèm theo Quyết định số 3638/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2025 của UBND thành
phố Huế)
1.
Thông số quan trắc môi trường không khí, tiếng ồn
08
thông số: Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, hướng gió); Tiếng ồn; TSP;
CO; NO2; SO2; H2S[1]; PM2.5/PM10[2].
2.
Thông số quan trắc môi trường nước mặt
- Tất
cả các vị trí quan trắc: 10 thông số: pH, BOD5, COD (TOC), TSS, DO, N-NH4+, Tổng P, Tổng N, Tổng Coliform, Coliform chịu nhiệt.
-
Riêng đối với 03 điểm quan trắc nước mặt sông Hương tại các khu vực giao với
chi lưu, sông khác; 07 điểm cấp nước sinh hoạt; 04 điểm tại các sông có tiếp nhận
nguồn thải đổ ra đầm phá, biển sẽ quan trắc bổ sung các thông số: N- NO2-, Cl-, F-, CN-, As, Cd, Pb, Cr6+, Tổng Cr, Cu, Zn, Ni, Mn, Hg, Fe, Sb, Chất hoạt động bề mặt
anion, Tổng Phenol, Lindane, Aldrin, Dieldrin, Tổng DDT, Heptachlor &
Heptachlorepoxide, Tổng dầu, mỡ, Polychlorinated biphenyls, Hoá chất bảo vệ thực
vật phosphor hữu cơ, Tổng hoạt độ phóng xạ α, Tổng hoạt độ phóng xạ β, E.coli.
3.
Thông số quan trắc môi trường nước dưới đất
18
thông số: pH, chỉ số permanganat, TDS, độ cứng tổng số (tính theo CaCO3), N-NH4+, N-NO2-, N-NO3-, Cl-, SO42-, CN-, As, Cd, Pb, Cu, Zn, Hg,
Fe, Tổng Coliform.
4.
Thông số quan trắc môi trường nước biển vùng biển ven bờ:
29
thông số: Nhiệt độ, độ muối, EC, pH, DO, độ đục, TDS, TSS, N-NH4+, P-PO43-, CN-, As, Mn, Fe, Cu, Zn, tổng
Cr, Cr6+, Hg,
Cd, Pb, F-, tổng
phenol, tổng dầu mỡ khoáng, Tổng Coliform, N-NO2-, N-NO3-, Sunfua/Sunfua (hòa tan,
tính theo H2S),
độ kiềm (theo phương pháp TCVN 6636-1:2000 đối với các điểm quan trắc đầm phá).
5.
Thông số quan trắc môi trường đất:
11
thông số: pH, As, Cd, Pb, Cr, Cu, Zn, Ni, Hg, nhóm hóa chất bảo vệ thực vật hữu
cơ khó phân hủy tồn lưu trong môi trường[3],
Hóa chất BVTV cơ photphoError! Bookmark
not defined..
6.
Thông số quan trắc chất lượng trầm tích
07
thông số: As, Cd, Pb, Zn, Hg, tổng Cr, Cu.
PHỤ LỤC 4
TẦN SUẤT QUAN TRẮC
CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG QUA CÁC NĂM 2026 -
2030
(Kèm theo Quyết định số 3638/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2025 của UBND
thành phố Huế)
Thực
hiện theo quy định tại Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) về việc Quy định kỹ
thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng
môi trường, ý kiến chỉ đạo của UBND thành phố Huế, theo đó tần suất quan trắc
các thành phần môi trường trong giai đoạn năm 2026-2030 được Sở Nông nghiệp và
Môi trường đề xuất thực hiện như sau:
ĐVT: lần/năm
|
STT
|
Thành phần môi trường
|
Năm 2026
|
Năm 2027
|
Năm 2028
|
Năm 2029
|
Năm 2030
|
|
1
|
Không
khí, tiếng ồn
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
|
2
|
Nước
mặt
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
3
|
Nước
dưới đất
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
4
|
Nước
biển vùng biển ven bờ[4]
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
|
5
|
Nước
biển vùng biển ven bờ (khu vực đầm phá)[4]
|
6
|
6
|
6
|
6
|
6
|
|
6
|
Đất
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
7
|
Trầm
tích
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
[1]
Thông số H2S chỉ quan trắc tại những nơi có nguy cơ cao về mùi hôi
(Khu vực xung quanh bãi chôn lấp, hệ thống xử lý nước thải tập trung, trạm
trung chuyển nước thải; đường vận chuyển rác đến khu xử lý rác thải; khu vực chợ)
[2]
Thông số PM2.5/PM10 chỉ quan trắc tại một số vị trí nhạy
cảm
[3]
Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật hữu cơ khó phân hủy tồn lưu trong môi trường chỉ quan
trắc tại những nơi có hoạt động nông nghiệp
[4] Các
điểm quan trắc phục vụ công tác dự báo, cảnh báo môi trường nước phục vụ nuôi
trồng thủy sản trên địa bàn thành phố Huế sẽ quan trắc với tần suất 10 lần/năm
Quyết định 3638/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình quan trắc môi trường thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3638/QĐ-UBND ngày 29/11/2025 phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình quan trắc môi trường thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
06/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2025
Ban hành:
30/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/12/2024
Ban hành:
08/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2024
Ban hành:
07/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2024
Ban hành:
26/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2024
Ban hành:
08/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2024
Ban hành:
30/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2024
24
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|