Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 4405/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ Người ký: Trương Cảnh Tuyên
Ngày ban hành: 24/08/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4405/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 24 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 101/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 cho các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tại địa phương;

Căn cứ Quyết định số 1135/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã trên địa bàn thành phố;

Căn cứ Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Cần Thơ;

Căn cứ Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của sở nội vụ, ủy ban nhân dân cấp huyện, ủy ban nhân dân cấp xã;

Căn cứ Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ trên địa bàn thành phố;

Căn cứ Quyết định số 1352/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Cần Thơ;

Căn cứ Quyết định số 1702/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố;

Căn cứ Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;

Căn cứ Quyết định số 1659/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ liên quan đến bảo hiểm thất nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;

Căn cứ Quyết định số 3220/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ (Phụ lục đính kèm).

Điều 2.

1. Giao Giám đốc Sở Nội vụ rà soát, điều chỉnh các quy trình nội bộ đã phê duyệt; tái cấu trúc quy trình nghiệp vụ để triển khai thực hiện dịch vụ công trực tuyến phù hợp với Quyết định này.

2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nội vụ để áp dụng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, BTP;
- UBND TP (1A);
- VP UBND TP (2B,3D,7);
- Lưu: VT, HCCQN.

CHỦ TỊCH




Trương Cảnh Tuyên

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
 (Kèm theo Quyết định số 4405/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

QUY TRÌNH NỘI BỘ CẤP TỈNH

STT

Tên thủ tục

Mã hiệu

I. Lĩnh vực Công chức

1

Thi tuyển công chức

QT 01.CC

2

Xét tuyển công chức

QT 02.CC

3

Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý

QT 03.CC

II. Lĩnh vực Văn thư - Lưu trữ

4

Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của nhà nước

QT 02.LTLS

III. Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động

5

Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp

QT 01.ATVSLĐ

6

Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.

QT 02.ATVSLĐ

7

Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp

QT 03.ATVSLĐ

8

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

QT 04.ATVSLĐ

9

Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

QT 05.ATVSLĐ

IV. Lĩnh vực Người có công

10

Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin

QT 01.NCC

11

Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng

QT 02.NCC

12

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ

QT 03.NCC

13

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

QT 04.NCC

14

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

QT 05.NCC

15

Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng

QT 06.NCC

16

Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú

QT 07.NCC

17

Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

QT 08.NCC

18

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

QT 09.NCC

19

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

QT 10.NCC

20

Hưởng lại chế độ ưu đãi

QT 11.NCC

21

Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên

QT 12.NCC

22

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

QT 13.NCC

23

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

QT 14.NCC

24

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

QT 15.NCC

25

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

QT 16.NCC

26

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

QT 17.NCC

27

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

QT 18.NCC

28

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

QT 19.NCC

29

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

QT 20.NCC

30

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

QT 21.NCC

31

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

QT 22.NCC

32

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

QT 23.NCC

33

Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động

QT 24.NCC

34

Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

QT 25.NCC

35

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an

QT 26.NCC

36

Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

QT 27.NCC

37

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

QT 28.NCC

38

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng ”

QT 29.NCC

39

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

QT 30.NCC

40

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

QT 31.NCC

41

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

QT 32.NCC

42

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp

QT 33.NCC

43

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh

QT 34.NCC

44

Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

QT35.NCC

45

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

QT 36.NCC

46

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

QT 37.NCC

47

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

QT 38.NCC

V. Lĩnh vực Lao động, tiền lương

48

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

QT 04.LĐTL

49

Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc

QT 05.LĐTL

VI. Lĩnh vực việc làm

50

Hưởng trợ cấp thất nghiệp

QT 01.VL

51

Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

QT 02.VL

52

Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

QT 03.VL

53

Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

QT 04.VL

54

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp

QT 05.VL

55

Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm

QT 06.VL

56

Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

QT 07.VL

57

Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

QT 08.VL

58

Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề

QT 09.VL

VII. Lĩnh vực việc làm (Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam)

59

Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

QT 01.LLNN

60

Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

QT 02.LLNN

61

Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

QT 03.LLNN

62

Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

QT 04.LLNN

63

Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

QT 05.LLNN

64

Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

QT 06.LLNN

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 4405/QĐ-UBND ngày 24/08/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Cần Thơ

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

20

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.169