|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4405/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Trương Cảnh Tuyên
|
|
Ngày ban hành:
|
24/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4405/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 24
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và
Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng
8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 101/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng
01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Mô hình
khung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015
cho các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tại địa phương;
Căn cứ Quyết định số 1135/QĐ-UBND ngày 08 tháng
6 năm 2020 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã trên địa bàn thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1016/QĐ-UBND ngày 22 tháng
4 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Cần
Thơ;
Căn cứ Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 26 tháng
4 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của sở nội vụ, ủy ban nhân
dân cấp huyện, ủy ban nhân dân cấp xã;
Căn cứ Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 26 tháng
4 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ trên địa bàn
thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1352/QĐ-UBND ngày 02 tháng
6 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Cần
Thơ;
Căn cứ Quyết định số 1702/QĐ-UBND ngày 27 tháng
6 năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân
dân cấp xã trên địa bàn thành phố;
Căn cứ Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7
năm 2025 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 1659/QĐ-UBND ngày 13 tháng
4 năm 2026 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ liên quan đến bảo hiểm thất nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 15 tháng
6 năm 2026 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 3220/QĐ-UBND ngày 01 tháng
7 năm 2026 của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ (Phụ lục đính
kèm).
Điều
2.
1. Giao Giám đốc Sở Nội vụ rà soát, điều
chỉnh các quy trình nội bộ đã phê duyệt; tái cấu trúc quy trình nghiệp vụ để
triển khai thực hiện dịch vụ công trực tuyến phù hợp với Quyết định này.
2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp
các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nội vụ
để áp dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, BTP;
- UBND TP (1A);
- VP UBND TP (2B,3D,7);
- Lưu: VT, HCCQN.
|
CHỦ TỊCH
Trương Cảnh Tuyên
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 4405/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
QUY TRÌNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
|
STT
|
Tên thủ tục
|
Mã hiệu
|
|
I. Lĩnh vực Công chức
|
|
1
|
Thi tuyển công chức
|
QT 01.CC
|
|
2
|
Xét tuyển công chức
|
QT 02.CC
|
|
3
|
Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh
đạo, quản lý
|
QT 03.CC
|
|
II. Lĩnh vực Văn thư - Lưu trữ
|
|
4
|
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của
nhà nước
|
QT 02.LTLS
|
|
III. Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động
|
|
5
|
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề
nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc
không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp
|
QT 01.ATVSLĐ
|
|
6
|
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao
động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với
nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh,
chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.
|
QT 02.ATVSLĐ
|
|
7
|
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động cho doanh nghiệp
|
QT 03.ATVSLĐ
|
|
8
|
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm,
hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội ban hành
|
QT 04.ATVSLĐ
|
|
9
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng
hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
QT 05.ATVSLĐ
|
|
IV. Lĩnh vực Người có công
|
|
10
|
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài
cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
|
QT 01.NCC
|
|
11
|
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu
thông tin bằng phương pháp thực chứng
|
QT 02.NCC
|
|
12
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối
với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính
sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ
|
QT 03.NCC
|
|
13
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa
trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người
hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
QT 04.NCC
|
|
14
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài
nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của
đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
QT 05.NCC
|
|
15
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với
cách mạng
|
QT 06.NCC
|
|
16
|
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi
thay đổi nơi thường trú
|
QT 07.NCC
|
|
17
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ
người có công
|
QT 08.NCC
|
|
18
|
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
|
QT 09.NCC
|
|
19
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ
cấp ưu đãi từ trần
|
QT 10.NCC
|
|
20
|
Hưởng lại chế độ ưu đãi
|
QT 11.NCC
|
|
21
|
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với
thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 81% trở lên
|
QT 12.NCC
|
|
22
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ
đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
QT 13.NCC
|
|
23
|
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
|
QT 14.NCC
|
|
24
|
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến
giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
QT 15.NCC
|
|
25
|
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động
cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù,
đày
|
QT 16.NCC
|
|
26
|
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người
hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
QT 17.NCC
|
|
27
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt
động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
QT 18.NCC
|
|
28
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt
động cách mạng
|
QT 19.NCC
|
|
29
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có
công do ngành nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
|
QT 20.NCC
|
|
30
|
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
QT 21.NCC
|
|
31
|
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh
hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống
tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng do địa phương quản lý
|
QT 22.NCC
|
|
32
|
Công nhận đối với người bị thương trong chiến
tranh không thuộc quân đội, công an
|
QT 23.NCC
|
|
33
|
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng
chế độ mất sức lao động
|
QT 24.NCC
|
|
34
|
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với
thương binh đồng thời là bệnh binh
|
QT 25.NCC
|
|
35
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối
với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn
thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh
chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an
|
QT 26.NCC
|
|
36
|
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như
thương binh
|
QT 27.NCC
|
|
37
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực
lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện
không công tác trong quân đội, công an
|
QT 28.NCC
|
|
38
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng
hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng ”
|
QT 29.NCC
|
|
39
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
QT 30.NCC
|
|
40
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng
liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
QT 31.NCC
|
|
41
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân
nhân liệt sĩ
|
QT 32.NCC
|
|
42
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên
xung phong thời kỳ chống pháp
|
QT 33.NCC
|
|
43
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến
binh
|
QT 34.NCC
|
|
44
|
Giải quyết một lần đối với người có thành tích
tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của
Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
|
QT35.NCC
|
|
45
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người
được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
|
QT 36.NCC
|
|
46
|
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong
đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
QT 37.NCC
|
|
47
|
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã
hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
QT 38.NCC
|
|
V. Lĩnh vực Lao động, tiền lương
|
|
48
|
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
|
QT 04.LĐTL
|
|
49
|
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm
việc
|
QT 05.LĐTL
|
|
VI. Lĩnh vực việc làm
|
|
50
|
Hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
QT 01.VL
|
|
51
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
QT 02.VL
|
|
52
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
QT 03.VL
|
|
53
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
QT 04.VL
|
|
54
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
QT 05.VL
|
|
55
|
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm
|
QT 06.VL
|
|
56
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
|
QT 07.VL
|
|
57
|
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng,
nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
|
QT 08.VL
|
|
58
|
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao
trình độ kỹ năng nghề
|
QT 09.VL
|
|
VII. Lĩnh vực việc làm (Người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam)
|
|
59
|
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép
lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
QT 01.LLNN
|
|
60
|
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
QT 02.LLNN
|
|
61
|
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
QT 03.LLNN
|
|
62
|
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
QT 04.LLNN
|
|
63
|
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
QT 05.LLNN
|
|
64
|
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
QT 06.LLNN
|
Quyết định 4405/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4405/QĐ-UBND ngày 24/08/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
02/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2025
20
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|