|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2656/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Đào Mỹ
|
|
Ngày ban hành:
|
22/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2656/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 22
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
01153/QĐ-UBND ngày 03/09/2025 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở
Công Thương thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính ngành Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
1108/QĐ-UBND ngày 01/04/2026 của UBND tỉnh về việc ủy quyền thực hiện các thủ
tục hành chính ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh Đắk
Lắk;
Căn cứ Quyết định số
2444/QĐ-UBND ngày 04/8/2026 của UBND tỉnh về việc ủy quyền thực hiện các thủ
tục hành chính ngành Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 108/TTr-SCT ngày 19/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công
Thương, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Công
Thương căn cứ danh mục thủ tục hành chính được công bố mới tại Điều 1 Quyết
định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội
dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để niêm yết, công khai thực hiện
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
2. Xây dựng quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt đảm bảo theo
quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/9/2026.
1. Các thủ tục hành chính hoặc
các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành
chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
2. Danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực xuất nhập khẩu tương ứng được công bố tại các số thứ tự 14, 15, 16 Mục
I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 17/6/2026; Quyết định số
1788/QĐ-UBND ngày 10/6/2026; các số thứ tự 48, 49, 53 Mục II Phụ lục kèm theo
Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 18/5/2026; số thứ tự 5 Mục I Phần A Phụ lục kèm
theo Quyết định số 01740/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 và các số thứ tự 9, 19 Mục I
Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 1643/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Mỹ);
- CVP, PCVP UBND tỉnh;
- Các Phòng, TT: ĐTKT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC(H-02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đào Mỹ
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XUẤT
NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp
lại Giấy phép gia công hàng hóa
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua bưu chính công ích
hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14;
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22/7/2026 của Chính phủ.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.013778
|
Thủ tục gia hạn thời gian quá
cảnh đối với hàng hóa quá cảnh
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua bưu chính công ích
hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14;
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22/7/2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.000421
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung,
cấp lại Giấy phép quá cảnh
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua bưu chính công ích
hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14;
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22/7/2026 của Chính phủ.
|
|
3
|
2.001282
|
Thủ tục cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu,
tạm ngừng nhập khẩu
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua bưu chính công ích
hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14;
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22/7/2026 của Chính phủ.
|
|
4
|
1.001238
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua bưu chính công ích
hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14;
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22/7/2026 của Chính phủ.
|
|
5
|
1.001062
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh
doanh tạm nhập, tái xuất
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua bưu chính công ích
hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22/7/2026 của Chính phủ.
|
|
6
|
1.000957
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm
nhập, tái xuất theo hình thức khác
|
13 ngày làm việc việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua bưu chính công ích
hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14;
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22/7/2026 của Chính phủ.
|
|
7
|
1.000905
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm
xuất, tái nhập
|
13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua bưu chính công ích
hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14;
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22/7/2026 của Chính phủ.
|
|
8
|
1.000890
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh
doanh chuyển khẩu
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua bưu chính công ích
hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11;
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14;
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22/7/2026 của Chính phủ.
|
|
9
|
1.004191
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp
lại Giấy phép: kinh doanh tạm nhập, tái xuất; tạm nhập, tái xuất theo hình
thức khác; tạm xuất, tái nhập; kinh doanh chuyển khẩu
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua bưu chính công ích
hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22/7/2026 của Chính phủ.
|
|
10
|
1.000477
|
Thủ tục cấp Giấy phép quá
cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm
ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua bưu chính công ích
hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
- Luật Thương mại số
36/2005/QH11;
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14;
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22/7/2026 của Chính phủ.
|
|
11
|
1.013771
|
Thủ tục cấp Giấy phép gia
công hàng hóa thuộc diện hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm
ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua bưu chính công ích
hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14;
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22/7/2026 của Chính phủ.
|
|
12
|
2.001192
|
Thủ tục cấp Giấy phép gia
công quân phục xuất khẩu cho các lực lượng vũ trang nước ngoài
|
19 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua bưu chính công ích
hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22/7/2026 của Chính phủ.
|
|
13
|
2.001315
|
Thủ tục cấp Giấy phép nhập
khẩu quân phục để làm mẫu phục vụ hoạt động gia công
|
19 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua bưu chính công ích
hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22/7/2026 của Chính phủ.
|
|
14
|
1.002808
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp
lại Giấy phép gia công quân phục và Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia, tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;
- Nộp qua bưu chính công ích
hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
- Luật Quản lý ngoại thương
số 05/2017/QH14;
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP
ngày 22/7/2026 của Chính phủ.
|
Quyết định 2656/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2656/QĐ-UBND ngày 22/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2026
Ban hành:
14/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
01/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
31
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|