|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đối tượng
|
Cơ quan có thẩm quyền
|
Thời điểm triển khai (*)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ (78)
|
|
1
|
1
|
1.014560
|
Thủ
tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Bộ Khoa học và
Công nghệ tài trợ, đặt hàng thông qua Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc
gia
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức
nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
2
|
2
|
1.014559
|
Thủ
tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
3
|
3
|
1.014548
|
Thủ tục
hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến
tri thức
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp
tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
4
|
4
|
1.014523
|
Thủ tục
xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
Công
dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
5
|
5
|
1.014524
|
Thủ
tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
6
|
6
|
2.002612
|
Thủ
tục xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh về khoa học và công nghệ
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
7
|
7
|
2.002613
|
Thủ
tục xét tặng Giải thưởng Nhà nước về khoa học và công nghệ
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
8
|
8
|
1.012351
|
Thủ
tục chỉ định, chỉ định lại tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền
công nghệ trong dự án đầu tư
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
9
|
9
|
1.012352
|
Thủ
tục chỉ định bổ sung phạm vi giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
trong dự án đầu tư
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
10
|
10
|
1.012349
|
Thủ tục
xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy
cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
11
|
11
|
1.010140
|
Thủ
tục tuyển chọn bồi dưỡng sau tiến sỹ theo Đề án 2395
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
12
|
12
|
1.010139
|
Thủ
tục tuyển chọn đi đào tạo, bồi dưỡng nhóm nghiên cứu theo Đề án 2395
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
13
|
13
|
1.010138
|
Thủ
tục tuyển chọn đi đào tạo, bồi dưỡng chuyên gia theo Đề án 2395
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
14
|
14
|
1.008196
|
Thủ
tục đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo
Nghị định thư
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ
chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
15
|
15
|
2.001158
|
Thủ
tục chỉ định tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua
sử dụng
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
16
|
16
|
1.001564
|
Thủ
tục đề xuất dự án thuộc Chương trình Nông thôn miền núi
|
Công
dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
17
|
17
|
1.001558
|
Thủ
tục xét giao trực tiếp dự án thuộc Chương trình Nông thôn, miền núi
|
Công
dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
18
|
18
|
1.001548
|
Thủ
tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án thuộc Chương
trình Nông thôn, miền núi do Trung ương quản lý
|
Công
dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
19
|
19
|
1.000750
|
Thủ
tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
20
|
20
|
1.000743
|
Thủ
tục đề nghị công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia sử dụng ngân
sách nhà nước
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
21
|
21
|
1.000566
|
Thủ tục
đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ Cấp
Bộ
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
22
|
22
|
1.000556
|
Thủ
tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ Cấp Bộ
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
23
|
23
|
1.014555
|
Thủ
tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật
trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
24
|
24
|
1.014554
|
Thủ
tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo
tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp
tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
25
|
25
|
1.014550
|
Thủ
tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
26
|
26
|
1.014546
|
Thủ tục
hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản
xuất
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp
tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
27
|
27
|
1.014545
|
Thủ
tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp
tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
28
|
28
|
1.014556
|
Thủ
tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật
ngắn hạn
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
29
|
29
|
1.014552
|
Thủ
tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp
tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
30
|
30
|
1.014561
|
Thủ
tục điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học và công
nghệ do Bộ Khoa học và Công nghệ tài trợ, đặt hàng thông qua Quỹ Phát triển
khoa học và công nghệ Quốc gia
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp
tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
31
|
31
|
1.014558
|
Thủ
tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
32
|
32
|
1.014557
|
Thủ
tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa
học quốc tế
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
33
|
33
|
1.014543
|
Thủ
tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp
tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
34
|
34
|
1.014457
|
Đăng
ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách
nhà nước
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
35
|
35
|
1.014455
|
Đăng
ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt, nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp quốc gia, Cấp Bộ và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các quỹ
của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ cấp Trung ương, Cấp Bộ tài
trợ
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
36
|
36
|
1.014458
|
Đăng
ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng
ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ, ngành
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
37
|
37
|
1.014456
|
Đăng
ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân
sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ, ngành
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
38
|
38
|
1.014450
|
Thủ
tục đề xuất tham gia chương trình hỗ trợ voucher
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
39
|
39
|
1.014449
|
Thủ
tục đề nghị hỗ trợ lãi suất vay
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
40
|
40
|
1.014448
|
Thủ
tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
41
|
41
|
1.014447
|
Thủ
tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới
công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ
khởi nghiệp sáng tạo
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
42
|
42
|
1.014434
|
Thủ
tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
43
|
43
|
1.014441
|
Thủ
tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp quốc gia
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
44
|
44
|
1.014429
|
Thủ
tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc gia
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
45
|
45
|
1.014430
|
Thủ tục
cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp quốc gia
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
46
|
46
|
1.014386
|
Thành
lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (Cục Thông
tin, Thống kê)
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
47
|
47
|
1.014384
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Cục Thông tin, Thống
kê)
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
48
|
48
|
1.014382
|
Thủ
tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú,
không hoạt động tại Việt Nam
|
Người
Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
49
|
49
|
1.014387
|
Thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
(Cục Thông tin, Thống kê)
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
50
|
50
|
1.014385
|
Công
nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (Cục Thông tin, Thống kê)
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
51
|
51
|
1.011811
|
Thủ
tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo
ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm
quốc gia, trọng điểm, chủ lực
|
Công
dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
52
|
52
|
1.011810
|
Thủ
tục công bố công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
53
|
53
|
1.011808
|
Thủ
tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
54
|
54
|
1.011805
|
Thủ
tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức,
cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
55
|
55
|
1.011809
|
Thủ
tục mua sáng chế, sáng kiến
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
56
|
56
|
2.002547
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
57
|
57
|
2.002545
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển
giao
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
58
|
58
|
2.002543
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
59
|
59
|
1.008199
|
Thủ
tục đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
60
|
60
|
1.008198
|
Thủ
tục chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
61
|
61
|
1.008197
|
Thủ
tục điều chỉnh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công
chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
62
|
62
|
1.007293
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển
giao công nghệ
|
Công
dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
63
|
63
|
1.007281
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
|
Công
dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
64
|
64
|
1.004761
|
Thủ
tục đề nghị xét tặng giải thưởng Tạ Quang Bửu
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
65
|
65
|
1.003012
|
Thủ
tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công
nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
66
|
66
|
1.002975
|
Thủ
tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho đổi mới công nghệ
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
67
|
67
|
1.002915
|
Thủ
tục tuyển chọn tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề
án 844
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
68
|
68
|
1.002909
|
Thủ tục
chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc
Đề án 844
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
69
|
69
|
1.002905
|
Thủ
tục điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề
án 844
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
70
|
70
|
1.002725
|
Thủ tục
cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong trường hợp khác
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
71
|
71
|
1.002045
|
Thủ
tục đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định
kỳ thuộc Đề án 844
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
72
|
72
|
1.001530
|
Thủ
tục vay vốn từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
73
|
73
|
1.001519
|
Thủ
tục điều chỉnh kỳ hạn trả nợ của khoản vay từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển
khoa học và công nghệ Quốc gia
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
74
|
74
|
1.001240
|
Thủ
tục gia hạn nợ vay của khoản vay từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và
công nghệ Quốc gia
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
75
|
75
|
1.001225
|
Thủ
tục điều chỉnh trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ
Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
76
|
76
|
1.001222
|
Thủ
tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu ứng
dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ (trường hợp tổ
chức chủ trì đề tài đề xuất chấm dứt hợp đồng)
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
77
|
77
|
1.001128
|
Thủ
tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu
đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
78
|
78
|
1.001034
|
Thủ tục
đánh giá nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng
do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ (33)
|
|
79
|
1
|
1.012127
|
Thủ tục
yêu cầu sử dụng kết quả thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế của nước ngoài
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
80
|
2
|
1.011935
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
81
|
3
|
1.011911
|
Thủ
tục sửa đổi thông tin trên Văn bằng bảo hộ, thay đổi thông tin trong Sổ đăng
ký quốc gia về sở hữu công nghiệp
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
82
|
4
|
1.011913
|
Thủ
tục đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
83
|
5
|
1.010216
|
Thủ
tục thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
84
|
6
|
1.010215
|
Thủ
tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
85
|
7
|
1.012132
|
Thủ
tục đăng ký nhãn hiệu -
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
86
|
8
|
1.012135
|
Thủ
tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp -
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
87
|
9
|
1.012134
|
Thủ
tục phản đối đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
88
|
10
|
1.012133
|
Thủ
tục đăng ký chỉ dẫn địa lý -
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
89
|
11
|
1.012131
|
Thủ
tục đăng ký kiểu dáng công nghiệp -
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công
chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
90
|
12
|
1.012128
|
Thủ
tục đăng ký sáng chế -
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
91
|
13
|
1.012130
|
Thủ tục
đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn -
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
92
|
14
|
1.012129
|
Thủ
tục xử lý đơn PCT vào giai đoạn quốc gia
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
93
|
15
|
1.011936
|
Thủ
tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
94
|
16
|
1.011934
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
95
|
17
|
1.011910
|
Thủ
tục hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
96
|
18
|
1.011909
|
Thủ
tục chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
97
|
19
|
1.011908
|
Thủ
tục gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận
đăng ký nhãn hiệu
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
98
|
20
|
1.011907
|
Thủ
tục duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
99
|
21
|
1.011905
|
Thủ
tục tách đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
100
|
22
|
1.011902
|
Thủ
tục chuyển đổi đăng ký quốc tế nhãn hiệu thành đơn nộp theo thể thức quốc gia
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
101
|
23
|
1.011900
|
Thủ
tục xử lý đơn Madrid có nguồn gốc Việt Nam
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
102
|
24
|
1.011899
|
Thủ
tục xử lý Đơn La Hay có chỉ định Việt Nam
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
103
|
25
|
1.011898
|
Thủ
tục đền bù cho chủ sở hữu sáng chế vì sự chậm trễ trong việc cấp phép lưu
hành dược phẩm
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
104
|
26
|
1.011897
|
Thủ
tục yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế của người thứ ba
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
105
|
27
|
1.011906
|
Thủ tục
rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
106
|
28
|
1.011904
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
107
|
29
|
1.011903
|
Thủ
tục yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký đối tượng sở hữu công
nghiệp
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
108
|
30
|
1.011901
|
Thủ
tục xử lý Đơn Madrid có chỉ định Việt Nam
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
109
|
31
|
1.010218
|
Thủ
tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm
2030
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
110
|
32
|
1.010217
|
Thủ
tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm
2030
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
111
|
33
|
1.010214
|
Thủ
tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình
phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
III
|
Lĩnh vực bưu chính (7)
|
|
112
|
1
|
1.004354
|
Cấp
lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (Trung ương)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
113
|
2
|
1.004366
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (Trung ương)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
114
|
3
|
1.004376
|
Cấp
giấy phép bưu chính (Trung ương)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
115
|
4
|
1.004428
|
Cấp
lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được (Cấp Bộ)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
116
|
5
|
1.004429
|
Cấp
văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (Trung ương)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
117
|
6
|
1.004430
|
Cấp
lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (Trung
ương)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
118
|
7
|
1.010901
|
Sửa
đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử (19)
|
|
119
|
1
|
1.012738
|
Công
nhận tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử nước ngoài tại Việt
Nam
|
Tổ
chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
120
|
2
|
1.012739
|
Công
nhận chữ ký điện tử nước ngoài, chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài tại Việt
Nam
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
121
|
3
|
1.013449
|
Cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
122
|
4
|
1.013450
|
Cấp
lại giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
123
|
5
|
1.013447
|
Cấp
chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
124
|
6
|
1.013448
|
Cấp
lại chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
125
|
7
|
1.013451
|
Thay
đổi nội dung giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
126
|
8
|
1.013452
|
Gia hạn
giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
127
|
9
|
1.014636
|
Cho
phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử
dụng cấm nhập khẩu
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
128
|
10
|
1.014638
|
Sửa
đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép cho thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng
hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
129
|
11
|
1.014637
|
Cho
phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm
công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để
tiêu thụ ở nước ngoài
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
130
|
12
|
1.014917
|
Đề
nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
131
|
13
|
1.014919
|
Đề
nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
132
|
14
|
1.014923
|
Đề
nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
133
|
15
|
1.014916
|
Đề
nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không
gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên )
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
134
|
16
|
1.014918
|
Đề
nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
135
|
17
|
1.014920
|
Đề
nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không
gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
136
|
18
|
1.014922
|
Đề
nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
137
|
19
|
1.014921
|
Đề
nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
V
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (33)
|
|
138
|
1
|
1.005242
|
Thủ
tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
139
|
2
|
2.000052
|
Thủ
tục điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia,
phê duyệt chuẩn quốc gia
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
140
|
3
|
1.000141
|
Thủ
tục điều chỉnh, bổ sung cơ sở pha chế xăng dầu
|
Công
dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
141
|
4
|
1.000348
|
Thủ
tục đề nghị chỉ định lại tổ chức giữ chuẩn quốc gia
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
|
|
x
|
|
142
|
5
|
1.000353
|
Thủ tục
đăng ký lại cơ sở pha chế xăng dầu
|
Công
dân Việt Nam; Doanh nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
143
|
6
|
1.000359
|
Thủ
tục đăng ký cơ sở pha chế xăng dầu
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
|
|
144
|
7
|
1.000746
|
Thủ tục
cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
145
|
8
|
1.000769
|
Thủ
tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
146
|
9
|
1.001366
|
Thủ
tục kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
147
|
10
|
1.001400
|
Thủ
tục chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám
định, kiểm định, chứng nhận
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
148
|
11
|
1.001603
|
Thủ
tục phê duyệt mẫu phương tiện đo
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
149
|
12
|
2.000737
|
Thủ
tục điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
150
|
13
|
2.000747
|
Thủ
tục gia hạn hiệu lực của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
151
|
14
|
1.002018
|
Thủ
tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm
định, chứng nhận
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
152
|
15
|
1.002297
|
Thủ
tục chỉ định tổ chức thử nghiệm xác định hàm lượng vàng
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
153
|
16
|
2.001768
|
Chỉ
định tổ chức thử nghiệm lĩnh vực thông tin và truyền thông
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
154
|
17
|
1.008087
|
Thủ
tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài
|
Tổ
chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
155
|
18
|
1.008088
|
Thủ
tục chỉ định lại, thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định tổ chức
đánh giá sự phù hợp nước ngoài
|
Tổ
chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
156
|
19
|
1.008089
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số, mã vạch
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
157
|
20
|
1.011056
|
Thủ
tục phê duyệt chuẩn quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
158
|
21
|
3.000219
|
Thủ
tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc
gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa
giai đoạn 2021-2030
|
Công
dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
159
|
22
|
3.000220
|
Thủ
tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất
và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030
|
Công
dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
160
|
23
|
3.000221
|
Thủ
tục đề nghị thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng
cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030
|
Công
dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
161
|
24
|
3.000222
|
Thủ
tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng
suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 - 2030
|
Công
dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
162
|
25
|
1.014871
|
Thủ
tục chỉ định tổ chức thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo lường.
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
163
|
26
|
1.014873
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận.
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
164
|
27
|
1.014877
|
Thủ
tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử
dụng, kiểm tra xác nhận
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
165
|
28
|
1.014875
|
Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận.
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
166
|
29
|
1.014876
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra
xác nhận
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
167
|
30
|
1.014872
|
Thủ
tục điều chỉnh nội dung quyết định chỉ định, chỉ định lại tổ chức hoạt động
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
168
|
31
|
1.014874
|
Thủ
tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận.
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
|
|
169
|
32
|
1.014878
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm
tra xác nhận
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
170
|
33
|
1.001359
|
Thủ
tục xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia
|
Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
VI
|
Lĩnh vực tần số vô tuyến điện (58)
|
|
171
|
1
|
1.004186
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động
hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp
vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân
bay chuyên dùng
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
172
|
2
|
1.004426
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động
hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp
vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân
bay chuyên dùng
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
173
|
3
|
1.004500
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc
các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
Tổ
chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
174
|
4
|
1.010281
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động
tuyến quốc tế
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
175
|
5
|
1.010250
|
Cấp
đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp
thuộc thẩm quyền của Trung tâm tần số khu vực cấp)
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
176
|
6
|
1.010259
|
Sửa đổi,
bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc
nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến
22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện
đặt tại các sân bay chuyên dùng
|
Người
nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp
tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
177
|
7
|
1.010260
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát
thanh, truyền hình
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
178
|
8
|
1.010261
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát
thanh, truyền hình
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
179
|
9
|
1.010263
|
Cấp
đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp
thuộc thẩm quyền của Cục Tần số vô tuyến điện cấp)
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
180
|
10
|
1.010265
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh
không dây
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
181
|
11
|
1.010266
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền
thanh không dây
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
182
|
12
|
1.010262
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với thiết bị phát thanh, truyền hình
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
183
|
13
|
1.010267
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài truyền thanh không dây
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
184
|
14
|
1.010268
|
Gia hạn
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức
quốc tế về thông tin vệ tinh
|
Tổ
chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
185
|
15
|
1.010269
|
Cấp giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
186
|
16
|
1.010270
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn
vi ba
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
187
|
17
|
1.010271
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với tuyến truyền dẫn vi ba
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
188
|
18
|
1.010276
|
Sửa đổi,
bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
đài trái đất của cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
189
|
19
|
1.010277
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
190
|
20
|
1.010280
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với
đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
Tổ
chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
191
|
21
|
1.010282
|
Gia
hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt
động tuyến quốc tế
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
192
|
22
|
1.010283
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài tàu có hoạt động tuyến quốc tế
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
193
|
23
|
1.010285
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
liên lạc với phương tiện nghề cá
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
194
|
24
|
1.010286
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện liên lạc với phương tiện nghề cá
|
Công
dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
195
|
25
|
1.010272
|
Gia
hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc
các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
Tổ
chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
196
|
26
|
1.010278
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông
dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
197
|
27
|
1.010279
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
198
|
28
|
1.010284
|
Cấp
đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
199
|
29
|
1.010287
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá
|
Công
dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức
nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
200
|
30
|
1.010294
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh,
truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số
thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết
bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m)
đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
Tổ
chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
201
|
31
|
1.010297
|
Cấp
đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh
của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
Tổ
chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
202
|
32
|
1.010288
|
Cấp
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các
tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
203
|
33
|
1.010293
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền
hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc
nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị
vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối
với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài
đi theo phục vụ đoàn
|
Tổ
chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
204
|
34
|
1.010295
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết
bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng
sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ, các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e,
1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước
ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn.
|
Người
nước ngoài; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
205
|
35
|
1.010296
|
Cấp đổi
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền
hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc
nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị
vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối
với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài
đi theo phục vụ đoàn
|
Tổ
chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
206
|
36
|
1.010302
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất
(trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển)
|
Công
dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
207
|
37
|
1.010303
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển)
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ
chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
208
|
38
|
1.010307
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1,
1g2, 1h, 1i, 1m
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
209
|
39
|
1.010311
|
Gia
hạn Giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà
nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
210
|
40
|
1.010317
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối
với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch
vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ
tinh
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
|
|
211
|
41
|
1.010301
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ
đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển)
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
212
|
42
|
1.010304
|
Cấp
đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc
các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
Tổ
chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
213
|
43
|
1.010305
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô
tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
214
|
44
|
1.010306
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô
tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
215
|
45
|
1.010308
|
Cấp
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh
của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
216
|
46
|
1.010309
|
Cấp
Giấy phép sử dụng băng tần (áp dụng đối với cấp trực tiếp cho tổ chức không
phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
217
|
47
|
1.010312
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là
doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
218
|
48
|
1.010315
|
Cấp,
gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ
tinh.
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
219
|
49
|
1.010316
|
Gia
hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của
phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh
của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
Người
nước ngoài; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
220
|
50
|
1.010318
|
Cấp
đổi giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
221
|
51
|
1.011888
|
Gia
hạn Giấy phép sử dụng băng tần (đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục
vụ quốc phòng, an ninh)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
|
|
222
|
52
|
1.011883
|
Cấp
lại giấy phép sử dụng băng tần
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
223
|
53
|
1.011886
|
Cấp
Giấy phép sử dụng băng tần sau khi chuyển nhượng
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
224
|
54
|
1.011887
|
Cấp
Giấy phép sử dụng băng tần (áp dụng đối với cấp trực tiếp đối doanh nghiệp nhà
nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
225
|
55
|
1.011889
|
Sửa
đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng băng tần (đối với là doanh nghiệp nhà
nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
226
|
56
|
1.011892
|
Cấp
đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di
động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp
vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân
bay chuyên dùng.
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
227
|
57
|
3.000411
|
Cấp,
sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với doanh nghiệp được triển khai thí điểm có kiểm soát dịch vụ viễn thông
sử dụng công nghệ vệ tinh quỹ đạo tầm thấp.
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
228
|
58
|
1.014025
|
Cấp
đổi giấy phép sử dụng băng tần
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân (37)
|
|
229
|
1
|
1.014640
|
Cấp
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị
hoặc thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức
Đảng; Đảng viên
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
230
|
2
|
1.014642
|
Cấp
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện
khác.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức
Đảng; Đảng viên
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
231
|
3
|
1.014641
|
Cấp
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng nguồn phóng xạ (trừ nguồn
phóng xạ gắn trong thiết bị chiếu xạ).
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức
Đảng; Đảng viên
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
232
|
4
|
1.014643
|
Cấp
giấy phép sử dụng và vận chuyển nguồn phóng xạ di động.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công
chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
233
|
5
|
1.014644
|
Cấp
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sản xuất, chế biến chất phóng xạ.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
234
|
6
|
1.014651
|
Cấp
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn
phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng và lưu giữ nguồn
phóng xạ.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
235
|
7
|
1.014645
|
Cấp Giấy
phép tiến hành công việc bức xạ- thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ
sở bức xạ.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
236
|
8
|
1.014646
|
Cấp
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng
xạ đã qua sử dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt
nhân.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
237
|
9
|
1.014652
|
Cấp
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - xuất khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng
xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt
nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
238
|
10
|
1.014647
|
Cấp
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ,
nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật
liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
239
|
11
|
1.014650
|
Cấp
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất
thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
240
|
12
|
1.014648
|
Cấp
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
241
|
13
|
1.014653
|
Gia
hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
242
|
14
|
1.014654
|
Sửa
đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công
chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
243
|
15
|
1.014655
|
Bổ
sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
244
|
16
|
1.014656
|
Cấp Chứng
chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp)).
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
245
|
17
|
1.014657
|
Khai
báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt
nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X- quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử
dụng thiết bị phát tia X), thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
246
|
18
|
1.014658
|
Phê
duyệt Báo cáo phân tích an toàn trong xây dựng cơ sở bức xạ.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
247
|
19
|
1.014659
|
Thẩm
định Báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ
khoáng sản có tính phóng xạ.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công
chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
248
|
20
|
1.014660
|
Thanh
lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng.
|
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
249
|
21
|
1.014661
|
Phê
duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
250
|
22
|
1.014662
|
Cấp
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
251
|
23
|
1.014663
|
Cấp
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đào tạo
an toàn bức xạ; Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ.
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
252
|
24
|
1.014665
|
Cấp
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt
nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
253
|
25
|
1.014664
|
Cấp
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đo liều
chiếu xạ cá nhân.
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
254
|
26
|
1.014666
|
Cấp Giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt
độ phóng xạ.
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
255
|
27
|
1.014669
|
Cấp
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Kiểm định
thiết bị bức xạ.
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
256
|
28
|
1.014667
|
Cấp
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu
chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
257
|
29
|
1.014668
|
Cấp
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Kiểm xạ.
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
258
|
30
|
1.014671
|
Cấp
Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ.
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
259
|
31
|
1.014673
|
Cấp Giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm
thiết bị bức xạ.
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
260
|
32
|
1.014670
|
Gia
hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
261
|
33
|
1.014672
|
Sửa
đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
262
|
34
|
1.008064
|
Thủ
tục công nhận áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn.
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
263
|
35
|
1.008065
|
Thủ tục
thẩm định Báo cáo phân tích an toàn trong hồ sơ phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
nhà máy điện hạt nhân.
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
264
|
36
|
1.008066
|
Thủ
tục thẩm định Báo cáo phân tích an toàn sơ bộ trong hồ sơ đề nghị phê duyệt địa
điểm nhà máy điện hạt nhân.
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
265
|
37
|
1.008067
|
Thủ
tục công nhận hết trách nhiệm thực hiện quy định về kiểm soát hạt nhân.
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Viễn thông và internet (62)
|
|
266
|
1
|
1.002655
|
Xác
nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng
hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
267
|
2
|
1.003249
|
Gia
hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
268
|
3
|
1.003300
|
Cấp giấy
phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
269
|
4
|
1.003370
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
270
|
5
|
2.001748
|
Cấp
lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn
thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
271
|
6
|
2.001757
|
Cấp
giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
272
|
7
|
1.004303
|
Gia
hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn
thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
273
|
8
|
1.004320
|
Cấp
giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng viễn
thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
274
|
9
|
1.004373
|
Đăng
ký bản thoả thuận kết nối mẫu
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
275
|
10
|
1.004586
|
Phân
bổ, cấp địa chỉ Internet, số hiệu mạng
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
276
|
11
|
2.001856
|
Công
bố, công bố lại chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “Danh
mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng"
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
277
|
12
|
1.004947
|
Kiểm
định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
278
|
13
|
1.004950
|
Gia
hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
279
|
14
|
1.004957
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
280
|
15
|
1.004962
|
Giải
quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của
các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy
phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch
vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch
vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
281
|
16
|
1.005444
|
Cấp
giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
282
|
17
|
1.005445
|
Gia
hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
283
|
18
|
1.010889
|
Cấp Giấy
xác nhận đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
đối với tổ chức đã được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
284
|
19
|
1.010890
|
Cấp Giấy
xác nhận đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
285
|
20
|
1.010891
|
Cho
phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp đã
được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
286
|
21
|
1.010892
|
Cho
phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp
chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
287
|
22
|
1.011884
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp
lại giấy phép sử dụng băng tần.
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
288
|
23
|
1.011885
|
Cấp
lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại Giấy
phép sử dụng băng tần.
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
289
|
24
|
1.011893
|
Cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, cấp giấy phép sử dụng băng tần thông
qua thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức chưa được cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông hoặc tổ chức đề nghị cấp mới giấy
kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần (giấy phép viễn thông đã được
cấp hết hạn 15 năm).
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
290
|
25
|
1.011894
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, cấp giấy phép sử dụng
băng tần thông qua thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức
đã được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần (giấy
phép viễn thông còn hiệu lực).
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
291
|
26
|
1.013353
|
Báo
cáo đăng ký chuyển giao tên miền New gTLD
|
Công
dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
292
|
27
|
1.013354
|
Cấp
phép hoạt động Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD)
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
293
|
28
|
1.013355
|
Báo
cáo hoạt động Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
294
|
29
|
1.013356
|
Đề nghị
cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
295
|
30
|
1.013370
|
Cấp
giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
296
|
31
|
1.013369
|
Cấp
Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp
nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
297
|
32
|
1.013371
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng trừ loại mạng
viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại
điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
298
|
33
|
1.013372
|
Sửa
đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với
trường hợp quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 36 Nghị định 163/2024/NĐ-CP.
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
299
|
34
|
1.013373
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với
trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại
loại mạng viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
300
|
35
|
1.013374
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với
doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh.
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
301
|
36
|
1.013375
|
Sửa đổi,
bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
302
|
37
|
1.013376
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối
với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định
tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
303
|
38
|
1.013379
|
Cấp lại
giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
304
|
39
|
1.013380
|
Cấp
lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp
nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh.
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
305
|
40
|
1.013377
|
Gia
hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
306
|
41
|
1.013378
|
Gia
hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp
nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh.
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
307
|
42
|
1.013381
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
308
|
43
|
1.013383
|
Sửa đổi,
bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia,
đài truyền hình quốc gia
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
309
|
44
|
1.013384
|
Gia
hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài
truyền hình quốc gia
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
310
|
45
|
1.013385
|
Ngừng
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là
doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn
thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp
viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn
thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ
doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh
doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
311
|
46
|
1.013388
|
Cho phép
tàu, thuyền vào vùng biển Việt Nam để khảo sát, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa,
thu hồi tuyến cáp viễn thông trên biển.
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
312
|
47
|
1.013382
|
Cấp
giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền
hình quốc gia
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
313
|
48
|
1.013386
|
Ngừng
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện
thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh
nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối
với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ dịch vụ viễn
thông trực tiếp liên quan đến phương tiện thiết yếu, dịch vụ viễn thông thống
lĩnh thị trường, dịch vụ viễn thông công ích nhưng không chấm dứt hoạt động.
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
314
|
49
|
1.013387
|
Ngừng
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương
tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc
doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường
đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông do chấm dứt
hoạt động
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
315
|
50
|
1.013389
|
Thu hồi
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông (không bao gồm giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng
tần số vô tuyến điện), giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông trừ
trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 và khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số
133/2025/NĐ- CP
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
316
|
51
|
1.013391
|
Thông
báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản
1 Điều 45 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
317
|
52
|
1.014015
|
Chuyển
nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin
nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
318
|
53
|
1.014009
|
Phân
bổ mã, số viễn thông theo phương thức trực tiếp
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
319
|
54
|
1.014014
|
Hoàn
trả mã, số viễn thông được phân bổ theo phương thức trực tiếp; mã mạng di động
H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ
theo phương thức đấu giá
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
320
|
55
|
1.014012
|
Phân
bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn
theo phương thức đấu giá
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
321
|
56
|
1.014017
|
Đổi
số thuê bao viễn thông
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
322
|
57
|
1.014341
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện đối với trường hợp
quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
323
|
58
|
1.014342
|
Gia
hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
324
|
59
|
1.014340
|
Sửa đổi,
bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện đối với trường hợp quy định
tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
325
|
60
|
1.014343
|
Thu
hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
326
|
61
|
2.002845
|
Thủ
tục đăng ký hỗ trợ của doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích theo phương thức đặt hàng
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
327
|
62
|
2.002846
|
Thủ tục
đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích thông qua doanh nghiệp viễn
thông theo phương thức đặt hàng
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp Bộ
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đối tượng
|
Cơ quan có thẩm quyền
|
Thời điểm triển khai (*)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I
|
Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ (72)
|
|
1
|
1
|
1.014547
|
Thủ tục
hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật
ngắn hạn (cấp tỉnh)
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
2
|
2
|
1.014542
|
Thủ
tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (cấp tỉnh)
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp
tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
3
|
3
|
1.014540
|
Thủ
tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh)
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
4
|
4
|
1.014538
|
Thủ
tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản
xuất (cấp tỉnh)
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
5
|
5
|
1.014551
|
Thủ
tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế (cấp
tỉnh)
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
6
|
6
|
1.014544
|
Thủ
tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật
trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (cấp tỉnh)
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
7
|
7
|
1.014541
|
Thủ
tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo
tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ (cấp tỉnh)
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
8
|
8
|
1.014539
|
Thủ
tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ
biến tri thức (cấp tỉnh)
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
9
|
9
|
1.014537
|
Thủ
tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học (cấp tỉnh)
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
10
|
10
|
1.014553
|
Thủ
tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (cấp tỉnh)
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
11
|
11
|
1.014549
|
Thủ
tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa
học quốc tế (cấp tỉnh)
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
12
|
12
|
1.014536
|
Thủ
tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam (cấp tỉnh)
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
13
|
13
|
1.014526
|
Thủ
tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo (cấp tỉnh)
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
14
|
14
|
1.014525
|
Thủ
tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (cấp
tỉnh)
|
Công
dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
15
|
15
|
1.014459
|
Đăng
ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng
ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
16
|
16
|
1.014461
|
Đăng
ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng
ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
17
|
17
|
1.014460
|
Đăng
ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách
nhà nước.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
18
|
18
|
1.014454
|
Thủ tục
đề xuất tham gia chương trình hỗ trợ voucher.
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
19
|
19
|
1.014453
|
Thủ
tục đề nghị hỗ trợ lãi suất vay.
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
20
|
20
|
1.014451
|
Thủ
tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới
công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ
khởi nghiệp sáng tạo.
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
21
|
21
|
1.014452
|
Thủ
tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo.
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
22
|
22
|
1.014445
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số
268/2025/NĐ-CP)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
23
|
23
|
1.014444
|
Thủ
tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
không sử dụng ngân sách nhà nước
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
24
|
24
|
1.014446
|
Thủ
tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và
công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
25
|
25
|
1.014440
|
Thủ
tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung
tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
26
|
26
|
1.014439
|
Thủ
tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
27
|
27
|
1.014438
|
Thủ tục
công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
28
|
28
|
1.014435
|
Thủ
tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
29
|
29
|
1.014433
|
Thủ
tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
30
|
30
|
1.014436
|
Thủ
tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
31
|
31
|
1.014431
|
Thủ tục
công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
32
|
32
|
1.014437
|
Thủ
tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công
nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân,
nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp
sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận
nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
33
|
33
|
1.014432
|
Thủ
tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
34
|
34
|
1.014393
|
Công
nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
35
|
35
|
1.014390
|
Thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
(Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
36
|
36
|
1.014388
|
Cho
phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học
và công nghệ có vốn nước ngoài
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
37
|
37
|
1.014383
|
Thủ
tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt
động hợp pháp tại Việt Nam
|
Công
dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
38
|
38
|
1.014394
|
Thành
lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa
học và Công nghệ)
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
39
|
39
|
1.014392
|
Thay
đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
40
|
40
|
1.014389
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công
nghệ)
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
41
|
41
|
1.014391
|
Cấp
Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
42
|
42
|
2.002795
|
Cấp giấy
chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
43
|
43
|
2.002794
|
Cấp
giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm
thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
44
|
44
|
1.013969
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho
cá nhân.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
45
|
45
|
1.013960
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
46
|
46
|
1.013964
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho
tổ chức.
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
47
|
47
|
1.013957
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
48
|
48
|
1.013961
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao-
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
49
|
49
|
1.013944
|
Thủ
tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng
trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư -
|
Công
dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp
tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
50
|
50
|
1.013940
|
Thủ tục
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ -
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
51
|
51
|
1.013936
|
Thủ
tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
-
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
52
|
52
|
1.013943
|
Thủ
tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
-
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
53
|
53
|
1.013939
|
Thủ
tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ -
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
54
|
54
|
1.013933
|
Thủ
tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ -
|
Công
dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp
tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
55
|
55
|
1.013931
|
Thủ tục
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
56
|
56
|
1.013927
|
Thủ
tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ -
|
Công
dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp
tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
57
|
57
|
1.013918
|
Thủ
tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ -
|
Công
dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp
tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
58
|
58
|
2.002724
|
Thủ
tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
Công
dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
59
|
59
|
2.002711
|
Thủ tục
đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
Công
dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
60
|
60
|
2.002609
|
Thủ
tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong
khu công nghệ cao
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
61
|
61
|
1.012353
|
Thủ
tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
62
|
62
|
1.011816
|
(Cấp
tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong
nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất
sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực
|
Công
dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
63
|
63
|
1.011814
|
(Cấp
tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
64
|
64
|
1.011812
|
(Cấp
tỉnh) Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
65
|
65
|
1.011815
|
(Cấp
tỉnh) Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
66
|
66
|
2.002548
|
Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ
trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
67
|
67
|
2.002546
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển
giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
68
|
68
|
2.002544
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ
trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
69
|
69
|
2.002249
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao
công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Công
dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
70
|
70
|
2.002248
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc
thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Công
dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
71
|
71
|
2.001179
|
Thủ
tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công
nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
72
|
72
|
2.001137
|
Thủ
tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu
đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ (22)
|
|
73
|
1
|
1.011939
|
Thủ tục
thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
74
|
2
|
1.013972
|
Thủ
tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
75
|
3
|
1.013968
|
Thủ
tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
76
|
4
|
1.013974
|
Thủ
tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
77
|
5
|
1.013973
|
Thủ
tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
78
|
6
|
1.013970
|
Thủ
tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực
hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Công
dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
79
|
7
|
1.013958
|
Thủ
tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
Công
dân Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
80
|
8
|
1.013966
|
Thủ
tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo
hộ
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
81
|
9
|
1.013963
|
Thủ
tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
82
|
10
|
1.013959
|
Thủ tục
thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
83
|
11
|
1.013955
|
Thủ
tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Công
dân Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
84
|
12
|
1.013954
|
Thủ
tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp
|
Công
dân Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
85
|
13
|
1.013956
|
Thủ
tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
Công
dân Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
86
|
14
|
1.013942
|
Thủ
tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
87
|
15
|
1.013925
|
Thủ
tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp
|
Công
dân Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
88
|
16
|
1.013922
|
Thủ
tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
89
|
17
|
1.013928
|
Thủ tục
ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
90
|
18
|
1.013919
|
Thủ
tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
Công
dân Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
91
|
19
|
1.013924
|
Thủ
tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
92
|
20
|
1.013916
|
Thủ tục
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Công
dân Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
93
|
21
|
1.011938
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
94
|
22
|
1.011937
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
III
|
Lĩnh vực Bưu chính (7)
|
|
95
|
1
|
1.003633
|
Cấp
lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
96
|
2
|
1.003659
|
Cấp
giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
97
|
3
|
1.003687
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
98
|
4
|
1.004379
|
Cấp lại
giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
99
|
5
|
1.004470
|
Cấp
văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
100
|
6
|
1.005442
|
Cấp lại
văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không
sử dụng được (cấp tỉnh)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
101
|
7
|
1.010902
|
Sửa
đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (43)
|
|
102
|
1
|
1.000449
|
Thủ
tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
103
|
2
|
2.000212
|
Thủ tục
công bố sử dụng dấu định lượng
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
104
|
3
|
1.001392
|
Thủ
tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
105
|
4
|
2.001100
|
Thủ
tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp
tỉnh)
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
106
|
5
|
2.001207
|
Thủ
tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá
nhân sản xuất, kinh doanh
|
Công
dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
107
|
6
|
2.001208
|
Thủ
tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm
định, chứng nhận (cấp tỉnh)
|
Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
108
|
7
|
2.001209
|
Thủ
tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức
chứng nhận
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công
chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
109
|
8
|
2.001259
|
Thủ
tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập
khẩu
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức;
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
110
|
9
|
2.001277
|
Thủ
tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước,
dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
|
Công
dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
111
|
10
|
2.001501
|
Thủ
tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)
|
Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
112
|
11
|
2.002253
|
Thủ tục
cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm,
hàng hoá của tổ chức, cá nhân.
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
113
|
12
|
1.014895
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản
lý.
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
114
|
13
|
3.000450
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
115
|
14
|
3.000452
|
Thủ
tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm
dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
116
|
15
|
3.000463
|
Thủ
tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn,
thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
117
|
16
|
3.000474
|
Thủ
tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản
phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà
nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội
- nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở
Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức)
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
118
|
17
|
3.000475
|
Thủ
tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
|
|
119
|
18
|
3.000476
|
Thủ tục
cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
120
|
19
|
3.000480
|
Thủ
tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
121
|
20
|
3.000477
|
Thủ
tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
122
|
21
|
3.000479
|
Thủ
tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
123
|
22
|
3.000481
|
Thủ tục
cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng
nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa
chỉ liên lạc
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
124
|
23
|
3.000484
|
Thủ
tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ
thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên
gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
125
|
24
|
3.000478
|
Thủ
tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng
theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
126
|
25
|
3.000482
|
Thủ
tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư
vấn, tổ chức chứng nhận
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
127
|
26
|
3.000483
|
Thủ
tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản
lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn,
đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
128
|
27
|
3.000486
|
Thủ
tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào
tạo
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
129
|
28
|
3.000485
|
Thủ
tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống
quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn,
đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
130
|
29
|
3.000487
|
Thủ
tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
131
|
30
|
1.014881
|
Thủ
tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường.
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
132
|
31
|
1.014888
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm,
hàng hóa
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
133
|
32
|
1.014879
|
Thủ
tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm
2.
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
|
|
134
|
33
|
1.014880
|
Thủ
tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để
kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
135
|
34
|
1.014882
|
Thủ
tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
136
|
35
|
1.014883
|
Thủ tục
điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định
viên đo lường.
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
137
|
36
|
1.014885
|
Thủ
tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
138
|
37
|
1.014889
|
Thủ
tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng
sản phẩm, hàng hóa.
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
139
|
38
|
1.014892
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong
lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
140
|
39
|
1.014891
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm,
hàng hóa.
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
141
|
40
|
1.014897
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống
quản lý.
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
142
|
41
|
1.014893
|
Thủ
tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng
hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ
thuật
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
143
|
42
|
1.014894
|
Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong
lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
144
|
43
|
1.014896
|
Thủ
tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm,
hệ thống quản lý.
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
V
|
Lĩnh vực tần số vô tuyến điện (20)
|
|
145
|
1
|
2.002776
|
Cấp đổi
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
146
|
2
|
2.002777
|
Cấp giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
147
|
3
|
2.002781
|
Cấp giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp
dư
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
148
|
4
|
2.002775
|
Cấp
đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
149
|
5
|
2.002778
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
đặt trên phương tiện nghề cá
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
150
|
6
|
2.002780
|
Cấp
đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ
|
Công
dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
151
|
7
|
2.002783
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
Công
dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
152
|
8
|
2.002779
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
153
|
9
|
2.002782
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện nghiệp dư
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
154
|
10
|
2.002787
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
vô tuyến điện nghiệp dư
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
155
|
11
|
2.002790
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Công
dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp
tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
156
|
12
|
2.002784
|
Gia hạn
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài
tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
157
|
13
|
2.002785
|
Cấp
đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ
đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
158
|
14
|
2.002789
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
159
|
15
|
2.002786
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài
tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
Công
dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác
xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
|
|
160
|
16
|
2.002788
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ
|
Công
dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
161
|
17
|
2.002791
|
Cấp giấy
công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng
hải
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
162
|
18
|
2.002792
|
Cấp
đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện
viên hàng hải
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
163
|
19
|
2.002793
|
Cấp
đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
164
|
20
|
1.013935
|
Cấp
giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
Doanh
nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
VI
|
Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân (6)
|
|
165
|
1
|
1.014674
|
Khai
báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
166
|
2
|
1.014675
|
Cấp
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử
dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
167
|
3
|
1.014679
|
Gia
hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp).
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
168
|
4
|
1.014676
|
Sửa
đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp).
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
169
|
5
|
1.014677
|
Bổ
sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp).
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
X
|
|
170
|
6
|
1.014678
|
Cấp
Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp)).
|
Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ,
công chức, viên chức
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực Viễn thông và internet (25)
|
|
171
|
1
|
2.002847
|
Thủ
tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
172
|
2
|
1.013819
|
Giải
quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của
doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
173
|
3
|
1.013877
|
Giải
quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của
doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
174
|
4
|
1.013888
|
Ngừng
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là
doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn
thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp
viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn
thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có
giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
175
|
5
|
1.013885
|
Ngừng
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là
doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn
thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp
viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn
thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có
giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ
viễn thông
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
176
|
6
|
1.013909
|
Thu hồi
giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
177
|
7
|
1.013910
|
Phân
bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
178
|
8
|
1.013899
|
Cấp giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định
mặt đất).
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
179
|
9
|
1.013900
|
Cấp
giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
180
|
10
|
1.013903
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại
điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
181
|
11
|
1.013911
|
Hoàn
trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá.
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
182
|
12
|
1.013897
|
Thông
báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn
thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch
vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
183
|
13
|
1.013905
|
Gia
hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
184
|
14
|
1.013906
|
Gia
hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất).
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
185
|
15
|
1.013907
|
Cấp lại
giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương.
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
186
|
16
|
1.013908
|
Thu
hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
187
|
17
|
1.013901
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
188
|
18
|
1.013902
|
Sửa đổi,
bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
189
|
19
|
1.013904
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
190
|
20
|
1.013913
|
Cấp
giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng
viễn thông di động
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
191
|
21
|
1.013912
|
Đăng
ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
192
|
22
|
1.013914
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung
thông tin trên mạng viễn thông di động
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
193
|
23
|
1.013915
|
Gia
hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên
mạng viễn thông di động
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
194
|
24
|
1.013917
|
Cấp
lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin
trên mạng viễn thông di động
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
195
|
25
|
1.013976
|
Cấp lại
giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất).
|
Doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|