|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1323/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
27 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ VÀ
LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA VĂN PHÒNG ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm
ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng
11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1881/QĐ-BNG ngày 16 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Ngoại giao;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 (Bốn) thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế
thuộc phạm vi chức năng quản lý của đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long công bố tại Quyết định số 1724/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2020 (chi tiết
tại Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt 05 (Năm) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính, cụ thể:
- Phê duyệt 04 (Bốn) quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này.
- Sửa đổi 01 (Một) quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh đã được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1863/QĐ-UBND ngày 23/9/2024.
(chi tiết Phụ lục II kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ
thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại
Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện
dịch vụ công trực tuyến.
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
- Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp
với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định
này có hiệu lực thi hành.
3. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng
7 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- UBND tỉnh: Bến Tre, Trà Vinh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC; Phòng NV;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Quyên Thanh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ
(Kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Phê duyệt quy
trình nội bộ
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ
|
|
1
|
2.002311.000.00.00.H61
|
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc
thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
|
- Trường hợp được lấy ý kiến cho phép tổ
chức hội nghị, hội thảo quốc tế có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời
gian không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị (căn cứ
khoản 1,2 Điều 16 của Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ)
- Trường hợp cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời gian không quá 20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (thực hiện khoản 1 Điều 16 của Nghị
định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ).
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa
chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối
ngoại;
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21 tháng 02
năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc
tế tại Việt Nam.
|
Chi tiết tại Phụ lục II
|
|
2
|
2.002312.000.00.00.H61
|
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không
thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
|
- Trường hợp cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời gian không quá 20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp cần phải lấy ý kiến các cơ quan,
đơn vị có liên quan không quá 30 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa
chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại;
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21 tháng 02
năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc
tế tại Việt Nam.
|
Chi tiết tại Phụ lục II
|
|
3
|
2.002313.000.00.00.H61
|
Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
|
- Trường hợp được lấy ý kiến xin chủ trương để
đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế cho cơ quan của người có thẩm quyền
có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời gian không quá 15 ngày kể
từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
- Trường hợp cho đăng cai tổ chức hội nghị, hội
thảo quốc tế có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời gian không quá
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa
chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối
ngoại;
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21 tháng 02
năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc
tế tại Việt Nam.
|
Chi tiết tại Phụ lục II
|
|
4
|
2.002314.000.00.00.H61
|
Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
|
30 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa
chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối
ngoại;
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21 tháng 02
năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc
tế tại Việt Nam.
|
Chi tiết tại Phụ lục II
|
Phần II. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC
TẾ
1. Cho phép tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ (Mã TTHC: 2.002311.000.00.00.H61)
1.1. Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định
của pháp luật. Thời hạn ít nhất là 40 ngày trước ngày dự kiến tổ chức.
- Bước 1: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
- Bước 2: Phòng Ngoại vụ tham mưu Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
+ Trường hợp được lấy ý kiến cho phép tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời gian
không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
+ Trường hợp cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời gian không quá 20 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (thực hiện khoản 1 Điều 16 của Nghị định số
134/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ).
Bước 3: Cơ quan, đơn vị nhận kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo địa chỉ nộp hồ sơ ban đầu.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp:
Từ 07 giờ đến 11 giờ và 13 giờ đến 17 giờ từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
các ngày nghỉ theo quy định).
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ bao gồm
- Công văn xin phép tổ chức;
- Đề án tổ chức theo Mẫu 01 tại Quyết định 06/2020/QĐ-TTg
ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo
quốc tế tại Việt Nam;
- Văn bản có ý kiến của các cơ quan liên quan trong
trường hợp các quy định pháp luật khác có yêu cầu;
- Văn bản đồng ý chủ trương đăng cai tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết
a) Trường hợp được lấy ý kiến cho phép tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời gian không
quá 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị (căn cứ khoản 1,2 Điều 16
của Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ)
b) Trường hợp cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời gian không quá 20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (thực hiện khoản 1 Điều 16 của Nghị định
số 134/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ).
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ
quan, tổ chức Việt Nam; tổ chức nước ngoài.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
Vĩnh Long.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng
UBND tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn
bản trả lời đơn vị tổ chức về việc cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.
1.8. Phí, lệ phí: Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số
01 Đề án tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế về hội nghị, hội thảo quốc tế được
ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21 tháng 02 năm 2020 của Thủ
tướng Chính phủ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính
- Các hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền
cho phép của Thủ tướng Chính phủ được nêu tại khoản 1 Điều 3 Quyết định số
06/2020/QĐ-TTg ngày 21 tháng 02 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và
quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và được điều chỉnh bởi Điều
16 Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại, bao gồm:
- Hội nghị, hội thảo quốc tế có thành viên tham dự
là người đứng đầu hoặc quan chức cấp cao hơn Bộ trưởng của các nước, các
vùng lãnh thổ, các tổ chức quốc tế.
- Hội nghị, hội thảo quốc tế có chủ đề, nội dung
liên quan đến các vấn đề về chủ quyền an ninh quốc gia, an ninh, quốc phòng,
dân tộc, tôn giáo, quyền con người hoặc thuộc phạm vi bí mật nhà nước theo quy
định pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại;
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21 tháng 02 năm
2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại
Việt Nam.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi,
bổ sung.
Mẫu số 01
|
TÊN CƠ QUAN/TỔ
CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..............
|
Địa điểm, ngày
.... tháng .... năm ...
|
ĐỀ ÁN
Tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế về ...
Kính gửi: ...................................................
I. LÝ DO, MỤC ĐÍCH TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
1. Bối cảnh, lý do tổ chức
2. Mục đích, dự kiến kết quả
3. Danh nghĩa tổ chức
II. THÔNG TIN CỤ THỂ VỀ HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
1. Thời gian, địa điểm tổ chức hội nghị, hội thảo
2. Địa điểm tham quan, khảo sát (nếu có)
3. Hình thức và công nghệ tổ chức (nếu là hội nghị,
hội thảo trực tuyến)
4. Thành phần tham gia tổ chức: cơ quan phía Việt
Nam, cơ quan phía nước ngoài, cơ quan, tổ chức, cá nhân tài trợ (nếu có)
5. Dự kiến thành phần và số lượng tham dự: số lượng
và cơ cấu thành phần đại biểu, bao gồm cả đại biểu Việt Nam và đại biểu có quốc
tịch nước ngoài
6. Thông tin về báo cáo viên/diễn giả người nước
ngoài: về lý lịch trích ngang và trình độ chuyên môn
III. NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH LÀM VIỆC
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG BÊN LỀ HỘI NGHỊ, HỘI THẢO (NÊU
RÕ THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM, NỘI DUNG)
V. KẾ HOẠCH TUYÊN TRUYỀN HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
VI. NGUỒN KINH PHÍ TỔ CHỨC
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..
- Lưu ………
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN/TỔ CHỨC
(Chữ ký, đóng dấu)
Họ và tên
|
2. Cho phép tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ (Mã
TTHC: 2.002312.000.00.00.H61)
2.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Cơ quan, tổ chức gửi hồ sơ xin phép
tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế cho cơ quan của người có thẩm quyền.
+ Trường hợp hội nghị, hội thảo quốc tế có thành
viên tham dự là quan chức cấp Bộ trưởng hoặc tương đương của các nước, các vùng
lãnh thổ, các tổ chức quốc tế: không quy định thời hạn nộp hồ sơ.
+ Trường hợp khác: Thời hạn nộp hồ sơ ít nhất là 30
ngày trước ngày dự kiến tổ chức.
- Bước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
- Bước 3: Chuyển Phòng Ngoại vụ tham mưu
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Bước 4: Cơ quan, đơn vị nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo địa chỉ nộp hồ sơ ban đầu.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp:
Từ 07 giờ đến 11 giờ và 13 giờ đến 17 giờ từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
các ngày nghỉ theo quy định).
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Công văn xin phép tổ chức;
- Đề án tổ chức theo Mẫu 01 tại Quyết định
06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội
nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam;
- Văn bản có ý kiến của các cơ quan liên quan trong
trường hợp các quy định pháp luật khác có yêu cầu;
- Văn bản đồng ý chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết
- Trường hợp cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời gian không quá 20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cần phải lấy ý kiến các cơ quan,
đơn vị có liên quan không quá 30 ngày.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ
quan, tổ chức Việt Nam; tổ chức nước ngoài.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
Vĩnh Long.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng
UBND tỉnh.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn
bản trả lời đơn vị tổ chức về việc cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.
2.8. Phí, lệ phí: Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01 Đề
án tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế về hội nghị, hội thảo quốc tế được ban
hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21 tháng 02 năm 2020 của Thủ tướng
Chính phủ.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính
Các hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc các trường
hợp quy định tại thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm
quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại;
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21 tháng 02 năm
2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại
Việt Nam.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi,
bổ sung.
Mẫu số 01
|
TÊN CƠ QUAN/TỔ
CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..............
|
Địa điểm, ngày
.... tháng .... năm ...
|
ĐỀ ÁN
Tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế về ...
Kính gửi: ...................................................
I. LÝ DO, MỤC ĐÍCH TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
1. Bối cảnh, lý do tổ chức
2. Mục đích, dự kiến kết quả
3. Danh nghĩa tổ chức
II. THÔNG TIN CỤ THỂ VỀ HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
1. Thời gian, địa điểm tổ chức hội nghị, hội thảo
2. Địa điểm tham quan, khảo sát (nếu có)
3. Hình thức và công nghệ tổ chức (nếu là hội nghị,
hội thảo trực tuyến)
4. Thành phần tham gia tổ chức: cơ quan phía Việt
Nam, cơ quan phía nước ngoài, cơ quan, tổ chức, cá nhân tài trợ (nếu có)
5. Dự kiến thành phần và số lượng tham dự: số lượng
và cơ cấu thành phần đại biểu, bao gồm cả đại biểu Việt Nam và đại biểu có quốc
tịch nước ngoài
6. Thông tin về báo cáo viên/diễn giả người nước
ngoài: về lý lịch trích ngang và trình độ chuyên môn
III. NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH LÀM VIỆC
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG BÊN LỀ HỘI NGHỊ, HỘI THẢO (NÊU
RÕ THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM, NỘI DUNG)
V. KẾ HOẠCH TUYÊN TRUYỀN HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
VI. NGUỒN KINH PHÍ TỔ CHỨC
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..
- Lưu ………
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/TỔ
CHỨC
(Chữ ký, đóng dấu)
Họ và tên
|
3. Cho chủ trương đăng cai tổ
chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính
phủ (Mã TTHC: 2.002313.000.00.00.H61)
3.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Cơ quan, tổ chức gửi hồ sơ xin chủ
trương để đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế cho cơ quan của người có
thẩm quyền.
- Bước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
- Bước 3: Chuyển Phòng Ngoại vụ tham mưu
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Bước 4: Cơ quan, đơn vị nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo địa chỉ nộp hồ sơ ban đầu.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp:
Từ 07 giờ đến 11 giờ và 13 giờ đến 17 giờ từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
các ngày nghỉ theo quy định).
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
Công văn xin chủ trương để đăng cai tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế, trong đó nêu rõ lý do, mục đích, chủ đề, dự kiến thành phần
tham dự và dự kiến nguồn kinh phí.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
a) Trường hợp được lấy ý kiến xin chủ trương để
đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế cho cơ quan của người có thẩm quyền
có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời gian không quá 15 ngày kể
từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
b) Trường hợp cho đăng cai tổ chức hội nghị, hội
thảo quốc tế có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời gian không quá
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ
quan, tổ chức Việt Nam; tổ chức nước ngoài.
3.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
Vĩnh Long.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng
UBND tỉnh.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn
bản trả lời đơn vị tổ chức về việc cho phép về chủ trương đăng cai tổ chức.
3.8. Phí, lệ phí: Không có.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính
Các hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho
phép của Thủ tướng Chính phủ được nêu tại khoản 1 Điều 3 Quyết định số
06/2020/QĐ-TTg ngày 21 tháng 02 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và
quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và được điều chỉnh bởi Điều
17 Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại, bao gồm:
- Hội nghị, hội thảo quốc tế có thành viên tham dự
là người đứng đầu hoặc quan chức cấp cao hơn Bộ trưởng của các nước, các
vùng lãnh thổ, các tổ chức quốc tế.
- Hội nghị, hội thảo quốc tế có chủ đề, nội dung
liên quan đến các vấn đề về chủ quyền an ninh quốc gia, an ninh, quốc phòng,
dân tộc, tôn giáo, quyền con người hoặc thuộc phạm vi bí mật nhà nước theo quy
định pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại;
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21 tháng 02 năm
2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại
Việt Nam.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi,
bổ sung.
4. Cho chủ trương đăng cai tổ
chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng
Chính phủ (Mã TTHC: 2.002314.000.00.00.H61)
4.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Cơ quan, tổ chức gửi hồ sơ xin chủ
trương để đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế cho cơ quan của người có
thẩm quyền.
- Bước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ: Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
- Bước 3: Phòng Ngoại vụ tiếp nhận, xử lý hồ
sơ theo quy định, tham mưu Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét, quyết định.
- Bước 4: Cơ quan, đơn vị nhận kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo địa chỉ nộp hồ sơ ban đầu.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp:
Từ 07 giờ đến 11 giờ và 13 giờ đến 17 giờ từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
các ngày nghỉ theo quy định).
4.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
Công văn xin chủ trương để đăng cai tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế, trong đó nêu rõ lý do, mục đích, chủ đề, dự kiến thành phần
tham dự và dự kiến nguồn kinh phí.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết: 30 ngày.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính: Cơ quan, tổ chức Việt Nam; tổ chức nước ngoài.
4.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
Vĩnh Long.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng
UBND tỉnh.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn
bản trả lời đơn vị tổ chức về việc cho phép về chủ trương đăng cai tổ chức.
4.8. Phí, lệ phí: Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính
Các hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc các trường
hợp quy định tại thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc
tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại;
- Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21 tháng 02 năm
2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại
Việt Nam.
Ghi chú: Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi,
bổ sung.
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
QUỐC TẾ
1. Cho phép tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ (Mã TTHC:
2.002311.000.00.00.H61)
a) Trường hợp được lấy ý kiến cho phép tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển
Phòng Ngoại vụ xử lý hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ
trình Lãnh đạo Phòng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
7,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi
trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Chủ
tịch UBND tỉnh dân ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày
|
b) Trường hợp cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển
Phòng Ngoại vụ xử lý hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ
trình Lãnh đạo Phòng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
17,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi
trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Chủ
tịch UBND tỉnh dân ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
2. Cho phép tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ (Mã
TTHC: 2.002312.000.00.00.H61)
a) Trường hợp không cần phải lấy ý kiến các cơ
quan, đơn vị có liên quan
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển
Phòng Ngoại vụ xử lý hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ
trình Lãnh đạo Phòng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
17,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi
trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Chủ
tịch UBND tỉnh dân ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công, lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày
|
b) Trường hợp cần phải lấy ý kiến các cơ quan,
đơn vị có liên quan
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển
Phòng Ngoại vụ xử lý hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ
trình Lãnh đạo Phòng
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
27,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi
trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Chủ
tịch UBND tỉnh dân ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công, lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
3. Cho chủ trương đăng cai tổ
chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng
Chính phủ (Mã TTHC: 2.002313.000.00.00.H61)
a) Trường hợp được lấy ý kiến cho xin chủ trương
để đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ
tướng Chính phủ
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển
Phòng Ngoại vụ xử lý hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ
trình Lãnh đạo Phòng
|
|
12,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi
trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Chủ
tịch UBND tỉnh dân ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công, lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
b) Trường hợp cho đăng cai tổ chức hội nghị, hội
thảo quốc tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển
Phòng Ngoại vụ xử lý hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ tiếp nhận, xử lý hồ sơ
trình Lãnh đạo Phòng
|
|
27,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi
trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Chủ
tịch UBND tỉnh dân ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
4. Cho chủ trương đăng cai tổ
chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ
tướng Chính phủ (Mã TTHC: 2.002311.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển
xử lý hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Hành chính - Quản trị tiếp nhận
và giao hồ sơ cho Phòng Ngoại vụ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ xử lý hồ sơ.
|
25,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi
trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND
tỉnh ký duyệt.
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên Phòng Hành chính - Quản trị tiếp nhận
hồ sơ từ Phòng Ngoại vụ chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công,
lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
01 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT
NHẬP CẢNH
5. Cấp văn bản cho phép sử dụng
thẻ ABTC tại địa phương (Mã TTHC: 3.000242.H61)
a) Đối với trường hợp đang làm việc tại các
doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh (quy định
tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ tiếp nhận, kiểm tra, xử
lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng xem xét
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
14 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ xem xét, trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt.
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND
tỉnh ký duyệt văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC hoặc
văn bản từ chối, nêu rõ lý do, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
18 ngày
|
b) Đối với doanh nhân đang làm việc tại các
doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy
định tại khoản 3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng
Chính phủ)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế - Ngoại vụ tiếp nhận,
kiểm tra, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng xem xét
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
22 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Ngoại vụ xem xét, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND
tỉnh ký duyệt văn bản đồng ý cho phép doanh nhân được sử dụng thẻ ABTC hoặc
văn bản từ chối, nêu rõ lý do, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
26 ngày
|
[1] Nội
dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung