|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
330/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
28/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 330/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
28 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ
công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
5891/QĐ-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 34/TTr-SNNMT ngày 13/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm; trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (Đính kèm 02 Phụ lục).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thay thế thủ tục số 04 Phần
I (cấp tỉnh) thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1257/QĐ-UBND ngày
15/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh; thủ tục số 02 Phần I (cấp tỉnh), Mục A thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Thay thế thủ tục hành chính
số 01, 04 và bãi bỏ thủ tục hành chính số 02, Phần VIII (cấp tỉnh); thay thế thủ
tục hành chính số 10, Phần XII (cấp tỉnh) Mục A thuộc Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 26/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng
các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (báo cáo);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM; TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
I. Thủ tục hành chính mới
ban hành (cấp tỉnh)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp, cấp lại mã số rừng sản
xuất là rừng trồng
Mã thủ tục: 1.014605
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Điều 14, Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Quyết định số 01/QĐ-BNNMT
ngày 02 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
II. Thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM
|
|
|
|
1
|
Công nhận nguồn giống cây trồng
lâm nghiệp
Mã thủ tục: 3.000198
|
14 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
- Công nhận lâm phần tuyển chọn:
600.000 đồng/lô giống;
- Công nhận vườn giống:
2.400.000 đồng/vườn giống;
- Bình tuyển, công nhận cây mẹ,
cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: Hội đồng nhân dân tỉnh
quyết định đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực
hiện.
|
- Khoản 7, Điều 6 Thông tư số
84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Quyết định số 01/QĐ-BNNMT
ngày 02 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
Mã thủ tục: 3.000179
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Điều 9, Thông tư số
84/2025/TT- BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Quyết định số 01/QĐ-BNNMT
ngày 02 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
Nộp tiền trồng rừng thay thế
Mã thủ tục: 1.007916
|
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa
phương nơi thực hiện dự án; 27 ngày làm việc đối với trường hợp bố trí thực
hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Điều 11, Thông tư số
84/2025/TT- BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của 44 Luật Lâm nghiệp và sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Quyết định số 01/QĐ-BNNMT
ngày 02 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
Mã thủ tục: 1.000045
|
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa
phương nơi thực hiện dự án; 27 ngày làm việc đối với trường hợp bố trí thực
hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Điều 5. Thông tư số
26/2025/TT- BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được
xác lập quyền sở hữu toàn dân, được sửa đổi bổ sung bởi khoản 2. Điều 20.
Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Quyết định số 01/QĐ-BNNMT
ngày 02 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO
VỆ THỰC VẬT
|
|
|
1
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
Mã thủ tục: 1.003395
|
2 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân khắc phục hồ sơ nếu
có)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không quy định
|
- Điều 42 Luật An toàn thực
phẩm năm 2010.
- Điều 23 Nghị định số
15/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 02/02/2018 quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật An toàn thực phẩm.
- Thông tư số
44/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm
có nguồn gốc thực vật xuất khẩu.
- Điều 24 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật
- Điều 2 Thông tư số
77/2025/TTBNNMT ngày 29/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và Thông tư số
12/2025/TTBNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy
định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 5891/QĐ-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
III. Thủ tục hành chính bị bãi
bỏ (cấp tỉnh)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp lại giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
Mã thủ tục: 3.000180
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Khoản 8, Điều 9, Thông tư số
84/2025/TT- BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của 44 Luật Lâm nghiệp và sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Quyết định số 01/QĐ-BNNMT
ngày 02 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, TRỒNG TRỌT VÀ BẢO
VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC
HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. LĨNH VỰC
LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
1. Quy
trình Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng (Mã số TTHC: 1.014605)
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, tiếp nhận hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, phải
thông báo bằng văn bản cho chủ rừng và nêu rõ lý do), trả lời ngay
đối với hồ sơ nộp trực tiếp, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đối với hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử
và chuyển cho Chi cục Kiểm lâm
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn,
nghiệp vụ thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
Xem xét, phân công công chức
thuộc Phòng chuyên môn, nghiệp vụ tham mưu
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng chuyên môn,
nghiệp vụ thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
- Kiểm tra thông tin hồ sơ về
diện tích rừng đề nghị cấp mã số bảo đảm phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều
13 Thông tư 84/2025/TT-BNNMT; đối chiếu với hệ thống theo dõi diễn biến tài
nguyên rừng:
+ Trường hợp đồng bộ: Dự thảo
kết quả cấp mã số (Mẫu 01 Phụ lục V) và tạo mã QR.
+ Trường hợp chưa đồng bộ: Dự
thảo văn bản thông báo gửi chủ rừng hoặc người ủy quyền xác minh để bổ sung
thông tin, hồ sơ (trong 05 ngày làm việc) hoặc văn bản từ chối nếu
không đủ điều kiện.
- Trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn, nghiệp vụ xem xét.
|
06 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn,
nghiệp vụ thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
- Xem xét, kiểm tra lại kết quả
thẩm định và dự thảo do chuyên viên trình.
- Trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm phê duyệt hoặc văn bản từ chối nếu không đủ điều kiện.
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Xem xét hồ sơ trình của
Phòng chuyên môn, nghiệp vụ.
- Ký duyệt cấp Mã số (kèm
mã QR) cho chủ rừng hoặc ký văn bản thông báo/từ chối (nêu rõ lý do).
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng chuyên môn, nghiệp vụ
thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
Chuyển kết quả về Trung tâm
Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho Chủ rừng hoặc người được ủy quyền (trực tiếp hoặc qua bưu chính).
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
2. Quy
trình Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Mã số TTHC: 3.000198)
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, tiếp nhận hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, phải
thông báo bằng văn bản cho chủ rừng và nêu rõ lý do), trả lời ngay đối với
hồ sơ nộp trực tiếp, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đối với hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử và
chuyển cho Chi cục Kiểm lâm.
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn,
nghiệp vụ thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
Xem xét, phân công công chức
tham mưu
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức thuộc Phòng chuyên
môn, nghiệp vụ
|
- Tham mưu thành lập Hội đồng
thẩm định, tiến hành thẩm định hồ sơ, thực hiện kiểm tra hiện trường, lập
biên bản thẩm định và báo cáo thẩm định chuyển Lãnh đạo Phòng chuyên môn, nghiệp
vụ.
- Nếu không công nhận thì
tham mưu thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn,
nghiệp vụ thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo
Chi cục Kiểm lâm
|
0.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Xem xét, công nhận nguồn giống
cây trồng lâm nghiệp hoặc thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do trường hợp
không công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
1.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng chuyên môn, nghiệp vụ
thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
Chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính
|
14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
3. Quy
trình Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp (Mã số
TTHC: 3.000179)
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, tiếp nhận hồ sơ, trả lời trực tiếp tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp
nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản (trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, phải thông báo bằng văn bản cho chủ
rừng và nêu rõ lý do) và chuyển cho Phòng chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Xem xét, phân công công chức
tham mưu
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức thuộc Phòng chuyên
môn
|
- Xem xét, tổ chức thẩm định
hồ sơ cấp giấy phép xuất khẩu nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp; lập biên
bản thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
- Trường hợp không cấp lại
thì phải tham mưu văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, trình Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét, quyết định cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng
lâm nghiệp (trường hợp không cấp lại thì phải có văn bản thông báo và nêu
rõ lý do cho tổ chức, cá nhân)
|
0.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Phòng chuyên môn thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
tổ chức, cá nhân
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
4. Quy
trình Nộp tiền trồng rừng thay thế (Mã số TTHC: 1.007916)
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
(i) Trường hợp nộp tiền trồng
rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án: 18 ngày làm việc
|
|
Thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 05 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra thành phần
hồ sơ và trả lời ngay tính hợp lệ của hồ sơ (Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì có văn bản gửi tổ chức biết để hoàn thiện và nêu rõ lý do). Nếu
hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận, chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Xem xét, phân công công chức
thuộc Phòng chuyên môn tham mưu
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức thuộc Phòng chuyên
môn
|
Kiểm tra, tham mưu hồ sơ
trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ gửi Ủy
ban nhân dân tỉnh (thông qua Phòng chuyên môn)
|
01 ngày
|
|
Thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND tỉnh; trách nhiệm nhiệm của Chủ dự án và Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng:
13 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Xem xét, phân công công chức
thuộc Phòng chuyên môn tham mưu
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức thuộc Phòng chuyên
môn
|
Rà soát, kiểm tra và hiệu chỉnh
hồ sơ (thông báo bằng văn bản cho chủ dự án về việc chấp thuận nộp tiền,
thời gian và số tiền phải nộp trên cơ sở diện tích phải trồng rừng
thay thế của chủ dự án và đơn giá trồng rừng thay thế của tỉnh) trình
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
1.5 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Xem xét, thông qua dự thảo
văn bản và trình Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ chuyển
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
|
Bước 10
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chuyển kết quả cho Chủ dự án
|
0.5 ngày
|
|
Bước 11
|
Chủ dự án
|
Nộp đủ số tiền trồng rừng
thay thế vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh để tổ chức trồng rừng
thay thế
|
07 ngày
|
|
Bước 12
|
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
cấp tỉnh
|
Thông báo bằng văn bản về việc
hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh trả kết quả
|
02 ngày
|
|
Bước 13
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho Chủ dự án
|
0.5 ngày
|
|
(ii) Trường hợp bố trí thực
hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác: 27 ngày làm việc
|
|
Thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 05 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra thành phần
hồ sơ và trả lời ngay tính hợp lệ của hồ sơ (Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì có văn bản gửi tổ chức biết để hoàn thiện và nêu rõ lý do). Nếu
hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận, chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Xem xét, phân công công chức
thuộc Phòng chuyên môn tham mưu
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Công chức thuộc Phòng chuyên
môn
|
Kiểm tra, tham mưu hồ sơ
trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường xem xét
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ gửi Ủy
ban nhân dân tỉnh (thông qua Phòng chuyên môn)
|
01 ngày
|
|
Thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân tỉnh; Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay thế và Quỹ Bảo vệ và Phát triển
rừng: 22 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Xem xét, phân công công chức
thuộc Phòng chuyên môn tham mưu
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức thuộc Phòng chuyên
môn
|
Rà soát, kiểm tra và hiệu chỉnh
hồ sơ (văn bản đề nghị chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ
Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam để tổ chức trồng rừng thay thế tại địa
phương khác) trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân
dân tỉnh
|
1.5 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Xem xét, thông qua dự thảo
văn bản và trình Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Xem xét, ký duyệt hồ sơ chuyển
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
|
Bước 10
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay thế cung cấp
thông tin về địa điểm, diện tích, đơn giá trồng rừng thay thế của tỉnh tại thời
điểm chủ đầu tư dự án đề nghị nộp tiền
|
05 ngày
|
|
Bước 11
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi
tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay thế
|
Có văn bản xác nhận việc bố
trí diện tích, loại rừng, địa điểm, đơn giá, kinh phí và bản sao quyết định
phê duyệt đơn giá trồng rừng của tỉnh gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
08 ngày
|
|
Bước 12
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Có văn bản gửi Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền về việc bố trí thực hiện trồng rừng
tại địa phương khác
|
03 ngày
|
|
Bước 13
|
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
cấp tỉnh
|
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền chuyển tiền trồng rừng thay thế về Quỹ bảo vệ
và phát triển rừng cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng
* Xử lý chênh lệch đơn giá
trồng rừng thay thế (nếu có):
- Trường hợp số tiền phải
nộp theo đơn giá của tỉnh nơi tiếp nhận cao hơn số tiền đã nộp: Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền thông báo cho chủ đầu tư
dự án; trong thời hạn 07 ngày làm việc, chủ đầu tư dự án phải nộp bổ sung số
tiền chênh lệch.
- Trường hợp số tiền phải nộp
theo đơn giá của tỉnh nơi tiếp nhận thấp hơn số tiền đã nộp: trong thời hạn
07 ngày làm việc kể từ ngày có văn bản thông báo, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
cấp tỉnh nơi tiếp nhận hoàn trả số tiền chênh lệch và tiền lãi cho chủ đầu
tư)
|
02 ngày
|
|
Bước 14
|
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
cấp tỉnh
|
Thông báo bằng văn bản về việc
hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công
nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Bước 15
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho Chủ dự án
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính
|
(i) Trường hợp nộp tiền trồng
rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án: 18 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
(ii) Trường hợp bố trí thực
hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác: 27 ngày
|
5. Quy
trình Xác nhận bảng kê lâm sản (Mã số TTHC: 1.000045)
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung
tâm phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho bộ phận chuyên môn thuộc Cơ quan Kiểm lâm sở
tại xử lý; trường hợp hồ sơ không hợp lệ theo quy định, thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do
|
0.25 ngày
|
|
Bước 2
|
Bộ phận chuyên môn thuộc Cơ
quan Kiểm lâm sở tại
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ; trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản phải thông báo cho chủ lâm sản
về việc xác minh; tiến hành xác minh, lập biên bản xác minh; trường hợp không
xác nhận thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do trình hồ sơ cho Lãnh đạo Cơ
quan Kiểm lâm sở tại xem xét
|
- 01 ngày đối với trường hợp
không phải xác minh;
- 02 ngày đối với trường hợp
cần xác minh nguồn gốc lâm sản;
- 03 ngày đối với trường hợp
cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Cơ quan Kiểm lâm sở
tại
|
Xem xét, ký duyệt xác nhận Bảng
kê lâm sản chuyển bộ phận chuyên môn thuộc Cơ quan Kiểm lâm sở tại trả kết quả
|
0.25 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận chuyên môn thuộc Cơ
quan Kiểm lâm sở tại
|
Chuyển kết quả cho Trung tâm
phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0.25 ngày
|
|
Bước 5
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
0.25 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
|
02 ngày; 03 ngày hoặc 04 ngày làm việc
|
II. LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
1. Kiểm
tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất
khẩu. Mã số TTHC: 1.003395
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp nhận hoặc không tiếp nhận ngay cho người nộp hồ
sơ (Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có văn bản
gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu rõ lý do). Nếu hồ sơ hợp lệ
thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Phòng Hành chính, tổng hợp thuộc Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Hành, tổng
hợp
|
Chuyển hồ sơ cho Chuyên viên
Phòng Kiểm dịch và Quản lý vật tư xử lý.
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên của Phòng Kiểm dịch
và Quản lý vật tư
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo Chi cục xem xét văn bản giải quyết TTHC
|
0,25 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kiểm dịch và
Quản lý vật tư
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục
xem xét văn bản giải quyết TTHC
|
0,25 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
Xem xét, thông qua dự thảo
văn bản giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, trình Uỷ ban nhân
dân tỉnh xem xét dự thảo văn bản giải quyết TTHC.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Lấy số, lưu hồ sơ (Tờ trình)
và chuyển dự thảo văn bản giải quyết TTHC.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Thuộc thẩm quyền giải quyết
của Uỷ ban nhân dân tỉnh: 0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ cho
Lãnh đạo Phòng, ban chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh
|
Từ bước 8 - bước 13: 0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Phòng, ban chuyên
môn của VP UBND tỉnh
|
Chuyển hồ sơ cho công chức được
giao xử lý hồ sơ
|
|
Bước 10
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh
đạo Phòng, ban chuyên môn của VP UBND tỉnh dự thảo văn bản giải quyết TTHC
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo Phòng, ban chuyên
môn của VP UBND tỉnh
|
Xem xét, thông qua dự thảo văn
bản giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Xem xét, thông qua dự thảo
văn bản giải quyết TTHC trình Lãnh đạo UBND tỉnh.
|
|
Bước 13
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Ký văn bản giải quyết TTHC của
UBND tỉnh. Chuyển Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
|
Bước 14
|
Văn thư/Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển
văn bản giải quyết TTHC cho công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ Hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
Bước 15
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định 330/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ thuộc vào địa giới trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 330/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ thuộc vào địa giới trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/09/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
08/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
02/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
200
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|