|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
677/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
13/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 677/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 13
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1119/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 02 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính (TTHC), bao gồm: 05 TTHC được sửa
đổi, bổ sung và 01 TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường. (Danh mục TTHC kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều
1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thực
hiện các công việc sau:
1. Cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc
gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ký ban hành,
hoàn thành trước ngày 25/02/2026.
2. Niêm yết, công khai và triển
khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn được Bộ Nông nghiệp và
Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế TTHC số 2 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1225/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ
tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp huyện.
- Thay thế Quyết định số 1825/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố công bố danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; danh mục thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND
các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
1.
|
Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường (1.010733)
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường:
+ Tối đa là 30 (ba mươi) ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm I quy định tại
khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường;
+ Tối đa là 20 (hai mươi)
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định
tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường;
+ Tối đa là 10 (mười) ngày
kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến.
+ Thời hạn thẩm định quy định
có thể được kéo dài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Thời điểm thông báo kết
quả: trong thời hạn thẩm định.
- Thời hạn phê duyệt báo cáo
đánh giá tác động môi trường: tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian chủ dự án đầu tư chỉnh sửa, bổ sung báo cáo
đánh giá tác động môi trường theo yêu cầu của Cơ quan thẩm định không tính
vào thời hạn thẩm định.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia.
|
Theo quy định của Hội đồng
nhân dân thành phố.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền
quyết định: UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời gian giải quyết;
- Thành phần hồ sơ;
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định;
- Kết quả thực hiện TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
2.
|
Thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo
quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
(1.010735)
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
tối đa 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời hạn phê duyệt hồ sơ:
tối đa 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia
|
Theo quy định của Hội đồng
nhân dân thành phố.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; Thông tư số 09/2026/TT-
BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền
quyết định: UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời gian giải quyết;
- Thành phần hồ sơ;
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định;
- Kết quả thực hiện TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Cấp giấy phép môi trường (1.010727)
|
- Đối với trường hợp Dự án
đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất
thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa
là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong
đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa,
bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm)
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với các trường hợp còn
lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa
là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong
đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa,
bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười)
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của
cơ quan cấp phép.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia
|
Theo quy định của Hội đồng
nhân dân thành phố.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền
quyết định: UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Thời gian giải quyết;
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định;
- Kết quả thực hiện TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
4.
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
(1.010729)
|
Tối đa 15 (mười lăm)
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính của cơ quan cấp phép.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia.
|
Theo quy định của Hội đồng
nhân dân thành phố.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT
ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền
quyết định: UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Thời gian giải quyết;
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định;
- Kết quả thực hiện TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
5.
|
Cấp lại giấy phép môi trường (1.010730)
|
- Đối với trường hợp Dự án
đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất
thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa
là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong
đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa,
bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm)
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với các trường hợp còn
lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa
là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong
đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa,
bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười)
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của
cơ quan cấp phép.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Ứng dụng định danh
quốc gia.
|
Theo quy định của Hội đồng
nhân dân thành phố.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT
ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
|
- Cơ quan/Người có thẩm quyền
quyết định: UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời gian giải quyết;
- Thành phần hồ sơ;
- Cơ quan/ Người có thẩm
quyền quyết định;
- Kết quả thực hiện TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
|
* Ghi chú: Nội
dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.010728
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
Môi trường
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026.
|
UBND thành phố
|
Quyết định 677/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 677/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
14/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
14/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
14/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
226
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|