|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1438/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Quyên Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1438/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
30 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng
11 năm 2018 của; Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng
5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa
thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 05 (Năm) thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và
công nghệ, nông nghiệp và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
cụ thể như sau:
1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 04 (Bốn) thủ
tục hành chính.
2. Thủ tục hành chính cấp xã: 01 (Một) thủ tục
hành chính.
(Phụ lục chi tiết
kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật
công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được
công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ
trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện
của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính;
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
4. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ
trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình nội bộ,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và xây dựng quy trình điện tử trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Hiệu lực và trách
nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01
tháng 7 năm 2025 và thay thế:
- Các nội dung tại các số thứ tự 14, 16 mục IV Phụ
lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2021 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn tỉnh Vĩnh Long.
- Thay thế Quyết định số 1558/QĐ-UBND ngày 04 tháng
7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Khoa học, công nghệ và môi trường thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh
Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC, P.KT-NV;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Quyên Thanh
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Quyết định quy
trình nội bộ
|
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP
|
|
I. CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.011647.H61
|
Công nhận vùng nông nghiệp
ứng dụng cao
|
- 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
- Trường hợp hồ sơ phải thực hiện bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ: 65 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Cơ quan thực hiện: Sở nông nghiệp và môi trường
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
|
Không quy định
|
- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008.
- Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 của
Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận
vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
|
|
2
|
1.009478.H61
|
Đăng ký công bố hợp quy đối
với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
|
- Đối với hồ sơ đăng ký công bố hợp quy không đầy
đủ theo quy định, trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đăng ký công bố hợp quy, Cơ quan quản lý có thẩm quyền thông báo bằng văn
bản đề nghị bổ sung các loại giấy tờ theo quy định tới tổ chức, cá nhân công
bố hợp quy. Sau thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày Cơ quan quản
lý có thẩm quyền gửi văn bản đề nghị mà hồ sơ đăng ký công bố hợp quy không
được bổ sung đầy đủ theo quy định, Cơ quan quản lý có thẩm quyền có quyền hủy
bỏ việc xử lý đối với hồ sơ này.
- Đối với hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đầy đủ
theo quy định, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đăng ký công bố hợp quy, Cơ quan quản lý có thẩm quyền phải tổ chức kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký công bố hợp quy để xử lý như sau:
+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đầy đủ
và hợp lệ, Cơ quan quản lý có thẩm quyền ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ
đăng ký công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy.
+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đầy đủ
nhưng không hợp lệ, Cơ quan quản lý có thẩm quyền thông báo bằng văn bản cho
tổ chức, cá nhân công bố hợp quy về lý do không tiếp nhận hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Cơ quan thực hiện: đơn vị chuyên môn thuộc Sở
nông nghiệp và môi trường
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Lệ phí: 150.000 Đồng
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007.
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006.
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn
và Quy chuẩn kỹ thuật.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12 tháng 12
năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn,
công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật
- Thông tư số 02/2017/TT- BKHCN ngày 31/3/2017 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định về công bố hợp quy, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp
với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
- Thông tư số 183/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp
giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.
- Thông tư số 06/2020/TT- BKHCN ngày 10/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008, Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 và
Nghị định số 119/2017/NĐ-CP ngày 01/11/2017 của Chính phủ.
|
|
|
3
|
1.003371.000.
00.00.H61
|
Công nhận lại doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
18 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Cơ quan thực hiện: Sở nông nghiệp và môi trường
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
|
Không
|
Quyết định 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng
quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
|
|
4
|
1.003618.H61
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
|
60 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Cơ quan thực hiện: Sở nông nghiệp và môi trường
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
|
Không
|
Điều 25, Nghị định 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của
Chính phủ quy định Nghị định về khuyến nông.
|
|
|
II. CẤP XÃ
|
|
1
|
1.003596.H61
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp
xã)
|
60 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
- Cơ quan thực hiện: UBND xã
|
Không
|
Điều 25, Nghị định 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của
Chính phủ quy định Nghị định về khuyến nông.
|
|
PHẦN
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên TTHC: Công nhận vùng
nông nghiệp ứng dụng cao (Mã TTHC: 1 011647.H61)
* Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét scan, thu phí, lệ
phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tinh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Kế hoạch, tài chính và xây dựng
công trình kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, tham mưu lãnh đạo thông báo cho tổ
chức đề nghị công nhận
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
05
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch, tài chính và xây dựng
công trình tham mưu lãnh đạo Sở tổ chức thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh
quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
15,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký
duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
01
|
|
Bước 5
|
Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
08
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
30 ngày
|
* Trường hợp phải bổ sung, sửa đổi hồ sơ:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét scan, thu phí, lệ
phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Kế hoạch, tài chính và xây dựng
công trình kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo cho tổ chức đề nghị
công nhận hoàn thiện hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
05
|
|
Bước 3
|
Tổ chức đầu mối của vùng nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao hoàn thiện hồ sơ nộp
|
Tổ chức đầu mối của
vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
30
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch, tài chính và xây dựng
công trình tham mưu lãnh đạo Sở tổ chức thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh
quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
18,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký
duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
01
|
|
Bước 6
|
Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
10
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tinh
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
65 ngày
|
2. Đăng ký công bố hợp quy đối
với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành (Mã TTHC:
1.009478.H61)
* Trường hợp hồ sơ đăng ký đầy đủ theo quy định:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu
có) và chuyển đơn vị chuyên môn (Chi cục Chăn nuôi và Thú y; Chi cục
TT&BVTV; Chi cục Thủy sản và kiểm ngư)
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc các Chi cục kiểm
tra thẩm định nội dung hồ sơ, dự thảo Thông báo tiếp nhận công bố hợp quy và
trình lãnh đạo Phòng xem xét
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
2,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét trình lãnh đạo
Chi cục
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo xem xét ký kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
05 ngày
|
* Trường hợp hồ sơ đăng ký không đầy đủ theo quy
định:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu
có) và chuyển đơn vị chuyên môn (Chi cục Chăn nuôi và Thú y; Chi cục
TT&BVTV; Chi cục Thủy sản và kiểm ngư)
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
2 ngày
|
|
Bước 3
|
Tổ chức cá nhân không bổ sung hồ sơ đầy đủ theo
quy định
|
Tổ chức, cá nhân
|
15 ngày
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên phòng chuyên môn trả hồ sơ cho công
chức TTPVHCC
|
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Kết thúc xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
18 ngày
|
3. Tên TTHC: Công nhận lại
doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mã TTHC:
1.003371.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét scan, thu phí, lệ
phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Kế hoạch, tài chính và xây dựng
công trình kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, tham mưu thành lập tổ thẩm định
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
4,5
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch, tài chính và xây dựng
công trình tham mưu lãnh đạo Sở tổ chức thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh
quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
04
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký
duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02
|
|
Bước 5
|
Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý hồ sơ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
07
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
18 ngày
|
4. Tên TTHC: Phê duyệt kế hoạch
khuyến nông địa phương (1.003618.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét scan, thu phí, lệ
phí (nếu có) và chuyển Sở Nông nghiệp và môi trường xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Kế hoạch, tài chính và xây dựng
công trình thẩm định nội dung, dự toán kinh phí trình lãnh đạo phòng
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
36,5
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Kế hoạch, tài chính và xây dựng công
trình tham mưu lãnh đạo Sở trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
05
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký
duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
03
|
|
Bước 5
|
Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý hồ sơ
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
15
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
60 ngày
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Tên TTHC: Phê duyệt kế hoạch
khuyến nông địa phương (cấp xã) (1.003596.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét scan, thu phí, lệ
phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định nội dung,
dự toán kinh phí trình lãnh đạo phòng
|
UBND xã
|
51,5
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tham mưu trình lãnh đạo
UBND xã
|
05
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo xã phê duyệt kế hoạch
|
03
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
60 ngày
|
Quyết định 1438/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1438/QĐ-UBND ngày 30/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2026
Ban hành:
18/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
23/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
165
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|