|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2224/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày
22 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRẺ EM THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày
09/04/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện
tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày
24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công
trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 2183/QĐ-BYT ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Kế hoạch hành động của Bộ Y tế
thực hiện Kế hoạch số 02- KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về
phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
Căn cứ Quyết định số 2082/QĐ-BYT ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Công văn số 732/TTg-CĐS ngày
26/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ
liệu;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bà mẹ và
Trẻ em, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này phương án tái cấu trúc 02
thủ tục hành chính (TTHC) thuộc lĩnh vực trẻ em trong phạm vi quản lý của Bộ Y
tế để thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình – liền mạch – thực chất, cụ
thể như sau:
1. Danh mục TTHC lĩnh vực trẻ em thuộc
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Phương án tái cấu trúc nhóm TTHC lĩnh
vực trẻ em thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia,
phối hợp với Cục Bà mẹ và Trẻ em, Văn phòng Bộ và đơn vị phát triển Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính và các cơ quan, đơn vị liên quan điện
tử hóa mẫu đơn, mẫu tờ khai, cập nhật quy trình điện tử theo phương án tái cấu
trúc tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia
phối hợp với Văn phòng Bộ hoàn thành việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu
với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và các cơ sở dữ liệu
chuyên ngành đã được nêu ra theo phương án tái cấu trúc tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này thay thế cho Quyết định số 4051/QĐ-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính lĩnh
vực trẻ em thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.
Điều 4. Các Ông/Bà Cục trưởng Cục Bà mẹ và Trẻ em; Chánh Văn phòng
Bộ Y tế; Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia; Thủ trưởng các Vụ, Cục
thuộc Bộ Y tế và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Y tế các
tỉnh, thành phố có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Đ/c Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Đ/c Thứ trưởng (để biết);
- UBND các tỉnh, thành phố (để biết);
- SYT các tỉnh, thành phố (để thực hiện);
- Lưu: VT, BMTE.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn
Tri Thức
|
PHỤ
LỤC I
DANH
MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRẺ EM TÁI CẤU TRÚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ
CỦA BỘ Y TẾ
(kèm theo Quyết định số 2224/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Y tế)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thẩm quyền
giải quyết TTHC
|
|
1
|
1.004941
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ
em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải
là người thân thích của trẻ em
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
2
|
2.001942
|
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay
thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (nơi cư trú của
cá nhân, người đại diện gia đình có nguyện vọng nhận chăm sóc thay thế cho
trẻ em)
|
PHỤ
LỤC II
PHƯƠNG
ÁN TÁI CẤU TRÚC NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRẺ EM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ
CỦA BỘ Y TẾ
(kèm theo Quyết định số 2224/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Y tế)
I. CƠ SỞ TÁI
CẤU TRÚC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Phân tích, đánh giá hiện trạng thực
hiện nhóm thủ tục hành chính
Hiện trạng thực hiện nhóm thủ tục hành
chính cho thấy một số tồn tại cần được khắc phục để nâng cao hiệu quả cung cấp
dịch vụ công trực tuyến toàn trình. Các vấn đề này bao gồm sự chưa đồng bộ
trong hướng dẫn, yêu cầu về hồ sơ và khả năng tối ưu hóa của hệ thống dịch vụ
công trực tuyến.
Đối với nhóm TTHC thuộc lĩnh vực trẻ em
đều không đủ điều kiện để đáp ứng thực hiện mức độ dịch vụ công trực tuyến toàn
trình, nhưng Danh mục thành phần hồ sơ còn thiếu sự cụ thể hóa chi tiết về các
tài liệu, dữ liệu điện tử cần thiết. Điều này gây khó khăn, chưa tạo điều kiện
thuận lợi tối đa cho người dân/tổ chức khi thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến, dẫn
đến lãng phí nguồn lực xã hội do phải thực hiện nhiều thao tác, tìm kiếm, chuẩn
bị hồ sơ không cần thiết.
Về yêu cầu hồ sơ và khai thác dữ liệu:
Việc yêu cầu tổ chức, cá nhân phải cung cấp bản chính hoặc bản sao có chứng
thực. Trong khi đó, nhiều tài liệu này hoàn toàn có thể được khai thác thông
qua Cơ sở dữ liệu về dân cư quốc gia và các Cơ sở dữ liệu chuyên ngành đã được
thiết lập, chưa tận dụng triệt để nguyên tắc chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
theo định hướng của Chính phủ.
Hệ thống cung cấp dịch vụ công trực
tuyến hiện tại còn nhiều dư địa để cải thiện nhằm nâng cao hiệu suất trong quá
trình giải quyết thủ tục hành chính cho công dân: Mẫu đơn điện tử (E-form) chưa
được tối ưu để tự động điền các thông tin cơ bản của người dân, doanh nghiệp
khi đăng nhập bằng tài khoản VneID của tổ chức, cá nhân. Vẫn có thể yêu cầu
thực hiện ký số trong khi việc đăng nhập qua VNeID đã đảm bảo tính xác thực,
gây thêm rào cản thao tác. Ngoài ra, cán bộ thụ lý cần có khả năng thực hiện
toàn bộ quy trình thẩm định và giải quyết hồ sơ (như thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện, phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trả kết quả giải quyết) trực
tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính mà không cần thông
qua hệ thống thứ ba, nhằm tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả công việc.
Quá trình tiếp nhận, giải quyết và xử lý
hồ sơ TTHC trên môi trường điện tử trong thời gian qua đã chứng minh được tính
khả thi, đáp ứng đầy đủ các điều kiện cần thiết để cung cấp dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên quy mô lớn, đảm bảo hiệu lực và hiệu quả quản lý nhà
nước.
Những phân tích trên là cơ sở quan trọng
để đề xuất các giải pháp tái cấu trúc toàn diện, hướng tới mục tiêu nâng cao
chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình – liền mạch – thực chất,
đảm bảo sự thuận tiện tối đa cho người dân và tổ chức.
2. Cơ sở tái cấu trúc thủ tục hành chính
Trên cơ sở Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày
19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số về thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh,
hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; Nghị
quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về việc Quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; Công văn số 732/TTg-CĐS
ngày 26/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên
dữ liệu.
Bên cạnh đó, nhóm thủ tục hành chính
lĩnh vực trẻ em nằm trong danh mục thủ tục hành chính thực hiện trực tuyến toàn
trình của Bộ Y tế.
II. PHƯƠNG ÁN
TÁI CẤU TRÚC
1. Thủ tục: Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân,
người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích
của trẻ em.
1.1. Mã thủ tục: 1.004941
2. Cấp giải quyết: Cấp xã
3. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, người
đại diện gia đình (không phải là người thân thích của trẻ em) có nguyện vọng và
đủ điều kiện nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em.
4. Phí/lệ phí: Không
5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần
hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho
phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên
quan, cụ thể:
|
TT
|
Tên hồ sơ
theo Quyết định công bố
|
Số lượng
|
Hồ sơ điện tử
|
Kết nối, chia
sẻ dữ liệu và số hóa hồ sơ
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Đơn đăng ký nhận chăm sóc thay thế.
|
01
|
|
E-Form danh sách trẻ cần được chuyển
hình thức chăm sóc thay thế
|
|
|
2
|
Giấy khám sức khỏe trong thời gian 06
tháng tính đến ngày nộp hồ sơ do cơ quan y tế cấp theo quy định của pháp
luật.
|
|
01
|
Giấy khám sức khỏe điện tử
|
Hệ thống giám định Bảo hiểm y tế
|
|
3
|
Lý lịch tư pháp do cơ quan có thẩm
quyền cấp đối với cá nhân, người đại diện gia đình chăm sóc, thay thế là
người nước ngoài
|
|
01
|
Bản Quyết định điện tử trên Hệ thống
văn bản của UBND cấp xã
|
|
6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư và Hệ thống giám định Bảo hiểm y tế.
7. Quy trình thực hiện
7.1. Lưu đồ điện tử

7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Cá nhân, người đại diện gia đình (không
phải là người thân thích của trẻ em) có nguyện vọng và đủ điều kiện nhận chăm
sóc thay thế cho trẻ em chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu
cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc sử dụng trực tiếp các
bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được chủ động lựa chọn và lấy từ
nguồn phù hợp (thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu
trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Y tế.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia
(tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và
chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ
liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã
được xác thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu
đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các
tài liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống; sử dụng dữ
liệu Giấy khám sức khỏe được liên thông từ Hệ thống Giám định Bảo hiểm y tế
thay thế cho thành phần hồ sơ.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công
kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp
nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp
nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo
quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành
thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử
chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển
kết quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và
đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải
quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy
trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu
điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công
xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành
chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy
định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được
chuyển phát miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu
chính.
2. Thủ tục: Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ
giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.
2.1. Mã thủ tục: 2.001942
2.2. Cấp giải quyết: Cấp xã
2.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ sở trợ giúp
xã hội nơi trẻ em đang được chăm sóc thay thế; cá nhân, gia đình nhận chăm sóc
thay thế cho trẻ em.
2.4. Phí/lệ phí: Không
2.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần
hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho
phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên
quan, cụ thể:
|
TT
|
Tên hồ sơ
theo Quyết định công bố
|
Số lượng
|
Hồ sơ điện tử
|
Kết nối, chia
sẻ dữ liệu và số hóa hồ sơ
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Danh sách trẻ em cần được chuyển hình
thức chăm sóc thay thế
|
01
|
|
E-Form danh sách trẻ cần được chuyển
hình thức chăm sóc thay thế
|
|
|
2
|
Hồ sơ trẻ em có nhu cầu tìm cá nhân,
gia đình chăm sóc thay thế, gồm:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Giấy chứng sinh hoặc giấy khai sinh hoặc
chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu
|
|
01
|
Căn cước công dân điện tử
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
|
|
2.2
|
Giấy khám sức khỏe do cơ quan y tế cấp
theo quy định của pháp luật
|
01
|
|
Giấy khám sức khỏe điện tử
|
Hệ thống giám định Bảo hiểm y tế
|
|
2.3
|
Ảnh toàn thân, nhìn thẳng, kích cỡ 8
cm x 10 cm, chụp trong thời gian trước thời điểm lập hồ sơ không quá 06 tháng
|
02
|
|
|
|
|
2.4
|
Báo cáo đánh giá của người làm công
tác bảo vệ trẻ em cấp xã về hoàn cảnh, tình trạng và nhu cầu, nguyện vọng của
trẻ em (theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Nghị định số 56/2017/NĐ-CP)
|
01
|
|
|
|
|
2.5
|
Biên bản xác nhận do Ủy ban nhân dân
cấp xã hoặc Công an cấp xã nơi phát hiện trẻ em bị bỏ rơi
|
01
|
|
|
|
|
2.6
|
Quyết định tạm thời cách ly trẻ em
khỏi cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em và áp dụng biện pháp chăm sóc thay thế
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
01
|
Bản Quyết định điện tử trên Hệ thống
văn bản của UBND cấp xã
|
|
2.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Hệ thống Giám định bảo hiểm
y tế; CSDL văn bản của UBND cấp xã.
2.7. Quy trình thực hiện
2.7.1. Lưu đồ điện tử

2.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội có
trách nhiệm lập danh sách và hồ sơ trẻ em có nhu cầu tìm cá nhân, gia đình chăm
sóc thay thế chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài
liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử
đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp
(thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và
tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Y tế.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia
(tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và
chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ
liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã
được xác thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu
đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các
tài liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống. Sử dụng dữ
liệu Căn cước công dân từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và sử dụng Giấy khám
sức khỏe từ Hệ thống Giám định bảo hiểm y tế thay thế cho thành phần hồ sơ.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công
kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại
Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp
nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp
nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo
quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành
thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử
chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển
kết quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và
đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải
quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy
trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu
điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công
xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành
chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy
định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được
chuyển phát miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu
chính
III. ĐÁNH GIÁ
TÁC ĐỘNG
1. Tác động đối với người dân
- Việc tái cấu trúc giúp giảm thiểu
tuyệt đối nhu cầu đi lại, chờ đợi tại cơ quan hành chính. Công dân có thể thực
hiện thủ tục 24/7, mọi lúc, mọi nơi thông qua môi trường mạng.
- Việc tái sử dụng dữ liệu (theo nguyên
tắc "một lần khai báo") giúp rút ngắn đáng kể thời gian chuẩn bị hồ
sơ.
- Toàn bộ quy trình được thực hiện trên
môi trường điện tử duy nhất (Cổng DVC Quốc gia), cho phép Công dân theo dõi
trạng thái hồ sơ theo thời gian thực, nâng cao tính minh bạch, giảm thiểu rủi
ro hồ sơ bị thất lạc hoặc chậm trễ.
- Việc trả kết quả điện tử (qua Kho dữ
liệu cá nhân) giúp Công dân được sở hữu kết quả giải quyết TTHC dưới dạng dữ
liệu số có giá trị pháp lý, phục vụ cho các giao dịch điện tử tiếp theo.
2. Tác động đối với cơ quan có thẩm
quyền giải quyết
- Cán bộ và Lãnh đạo thực hiện toàn bộ
quy trình từ soạn thảo, thẩm định đến phê duyệt kết quả giải quyết TTHC trực
tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Các biểu mẫu điện tử (Phiếu bổ sung,
Thông báo) và Kết quả giải quyết TTHC được hoàn thiện theo mẫu chuẩn có sẵn
trên Hệ thống. Việc ký số điện tử trực tiếp trên Hệ thống và tự động chuyển
sang Bộ phận Văn thư điện tử giảm thiểu lỗi thủ công, tăng tính thống nhất và
rút ngắn chu trình phê duyệt nội bộ.
3. Tác động đối với Trung tâm Phục vụ
hành chính công
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã được giảm tải đáng kể khối lượng công việc đón tiếp trực tiếp tại quầy,
chuyển trọng tâm sang hỗ trợ từ xa và chuyên sâu vào việc tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, qua đó tăng năng suất tiếp nhận và xử lý hồ sơ trên mỗi cán bộ.
- Có khả năng kiểm soát chi tiết, toàn
diện quy trình và kết quả giải quyết TTHC, từ đó nâng cao chất lượng dịch vụ
công và khả năng giải quyết các vướng mắc, khiếu nại của Công dân.
4. Tác động đối với chi phí tuân thủ thủ
tục hành chính
a) Đối với TTHC Đăng ký nhận chăm sóc
thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay
thế không phải là người thân thích của trẻ em
- Chi phí trước: 4.181.492 đồng
- Chi phí sau: 2.363.452 đồng
- Chi phí tiết kiệm: 1.818.040 đồng
b) Đối với TTHC Chuyển trẻ em đang được
chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc
thay thế
- Chi phí trước: 6.908.552 đồng
- Chi phí sau: 3.227.021 đồng
- Chi phí tiết kiệm: 3.681.531 đồng
Chi tiết xem Phụ lục III.
IV. TỔ CHỨC
THỰC HIỆN
1. Thời gian triển khai: Bắt đầu từ ngày
Quyết định phê duyệt phương án này có hiệu lực.
2. Trách nhiệm thực hiện:
2.1. Văn phòng Bộ chủ trì, phối hợp với
Sở Y tế, Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia (đơn vị phát triển Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính) và các cơ quan, đơn vị liên quan điện tử hóa
mẫu đơn, mẫu tờ khai, cập nhật quy trình điện tử theo phương án tái cấu trúc
tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
- Tổ chức tiếp nhận trực tuyến toàn
trình và thực hiện trả kết quả cho Công dân theo đúng quy định của phương án,
không đặt ra yêu cầu khác đối với Công dân;
- Đánh giá cải thiện chất lượng dịch vụ
công trực tuyến theo quy định tại Điều 29 Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ;
- Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn người
dân, doanh nghiệp thực hiện.
2.2. Cục Bà mẹ và Trẻ em: Đảm bảo thụ lý
hồ sơ được tiếp nhận theo hình thức trực tuyến mà không đặt ra bất kỳ yêu cầu
khác biệt nào so với hồ sơ giấy; thực hiện cấp kết quả theo đúng quy trình điện
tử đã được phê duyệt.
2.3. Các cơ quan, đơn vị khác có trách
nhiệm sử dụng kết quả giải quyết thủ tục hành chính được thực hiện theo phương
án tái cấu trúc này./.
PHỤ
LỤC III
BẢNG
TÍNH TOÁN CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(kèm theo Quyết định số 2224/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Y tế)
I. Tính toán
chi phí tuân thủ TTHC Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá
nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân
thích của trẻ em
1. Chi phí tuân thủ hiện tại
|
STT
|
Các công việc khi
thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/
cách thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực
hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01
giờ làm việc (đồng)
|
Mức chi phí
thuê tư vấn, dịch vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ
phí, chi phí khác (đồng)
|
Số lần thực
hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối
tượng tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực
hiện TTHC (đồng)
|
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/ 01 năm (đồng)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
- Đơn đăng ký nhận chăm sóc thay thế.
|
Chuẩn bị
|
1.0
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
45.451
|
454.510
|
|
|
1.2
|
+ Giấy khám sức khỏe do cơ quan y tế
cấp theo quy định của pháp luật;
|
Chuẩn bị
|
4.0
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
181.804
|
1.818.040
|
|
|
1.3
|
- Lý lịch tư pháp do cơ quan có thẩm quyền
cấp (đối với cá nhân, người đại diện gia đình chăm sóc, thay thế là người
nước ngoài).
|
Chuẩn bị
|
4.0
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
181.804
|
1.818.040
|
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
1.0
|
45.451
|
|
|
1
|
1
|
45.451
|
45.451
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Internet
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi
phí khác
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
3.1
|
Phí
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
|
0
|
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
|
45.451
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc
kiểm tra, đánh giá c ủa cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Hoạt động 1
|
|
45.451
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Hoạt động 2
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
5
|
Công việc khác (nếu
có)
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
1.0
|
45.451
|
|
|
1
|
1
|
45.451
|
45.451
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Internet
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Khác
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
0
|
0
|
|
|
499.961
|
4.181.492
|
|
2. Chi phí tuân thủ sau tái cấu trúc
|
STT
|
Các công việc khi thực
hiện TTHC
|
Các hoạt động/ cách
thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01
giờ làm việc (đồng)
|
Mức chi
phí thuê tư vấn, dịch
vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ
phí, chi phí khác (đồng)
|
Số lần thực hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực hiện
TTHC (đồng)
|
Tổng chi
phí thực hiện TTHC/ 01 năm
(đồng)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ
sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
- Đơn đăng ký nhận chăm sóc thay
thế.
|
Chuẩn bị
|
1.0
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
45.451
|
454.510
|
|
|
1.2
|
+ Giấy khám sức khỏe do cơ quan y tế cấp
theo quy định của pháp
luật;
|
Chuẩn bị
|
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
181.804
|
|
|
|
1.3
|
- Lý lịch tư pháp do cơ quan có thẩm
quyền cấp (đối
với cá nhân, người
đại diện gia đình chăm sóc, thay thế là người
nước ngoài).
|
Chuẩn bị
|
4.0
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
181.804
|
1.818.040
|
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
1.0
|
45.451
|
|
|
1
|
1
|
45.451
|
45.451
|
|
|
|
|
Bưu
điện
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Internet
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
3.1
|
Phí
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
|
0
|
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
|
45.451
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh giá
của cơ quan có
thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Hoạt động
1
|
|
45.451
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Hoạt động 2
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
1.0
|
45.451
|
|
|
1
|
1
|
45.451
|
45.451
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Internet
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Khác
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
0
|
0
|
|
|
318.157
|
2.363.452
|
|
II. Tính toán
chi phí tuân thủ TTHC Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ
giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
1. Chi phí tuân thủ hiện tại
|
STT
|
Các công việc khi
thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/
cách thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực
hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01
giờ làm việc (đồng)
|
Mức chi phí
thuê tư vấn, dịch vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ
phí, chi phí khác (đồng)
|
Số lần thực
hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối
tượng tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực
hiện TTHC (đồng)
|
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/ 01 năm (đồng)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
- Danh sách trẻ em cần được chuyển hình
thức chăm sóc thay thế.
|
Chuẩn bị
|
1.0
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
45.451
|
454.510
|
|
|
1.2
|
- Hồ sơ trẻ em có nhu cầu tìm cá nhân,
gia đình chăm sóc thay thế, gồm:
|
Chuẩn bị
|
1.0
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
45.451
|
454.510
|
|
|
1.3
|
+ Giấy chứng sinh hoặc giấy khai sinh
hoặc chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (nếu có);
|
Chuẩn bị
|
2.0
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
90.902
|
909.020
|
|
|
1.2
|
+ Giấy khám sức khỏe do cơ quan y tế
cấp theo quy định của pháp luật;
|
Chuẩn bị
|
4.0
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
181.804
|
1.818.040
|
|
|
1.4
|
+ 02 ảnh toàn thân, nhìn thẳng, kích cỡ
8 cm x 10 cm, chụp trong thời gian trước thời điểm lập hồ sơ không quá 06 tháng;
|
Chuẩn bị
|
1.0
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
45.451
|
454.510
|
|
|
1.5
|
+ Báo cáo đánh giá của người làm công
tác bảo vệ trẻ em cấp xã về hoàn cảnh, tình trạng và nhu cầu, nguyện vọng của
trẻ em (theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Nghị định số 56/2017/NĐ-CP);
|
Chuẩn bị
|
2.0
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
90.902
|
909.020
|
|
|
1.3
|
+ Biên bản xác nhận do Ủy ban nhân dân
cấp xã hoặc Công an cấp xã nơi phát hiện trẻ em bị bỏ rơi;
|
Chuẩn bị
|
2.0
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
90.902
|
909.020
|
|
|
1.6
|
+ Bản sao Quyết định tạm thời cách ly
trẻ em khỏi cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em và áp dụng biện pháp chăm sóc thay
thế của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Tòa án nhân dân cấp huyện.
|
Chuẩn bị
|
2.0
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
90.902
|
909.020
|
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
1.0
|
45.451
|
|
|
1
|
1
|
45.451
|
45.451
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Internet
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi
phí khác
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
3.1
|
Phí
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
|
0
|
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
|
45.451
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc
kiểm tra, đánh giá c ủa cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Hoạt động 1
|
|
45.451
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Hoạt động 2
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
1.0
|
45.451
|
|
|
1
|
1
|
45.451
|
45.451
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Internet
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Khác
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
0
|
0
|
|
|
772.667
|
6.908.552
|
|
2. Chi phí tuân thủ sau tái cấu trúc
|
STT
|
Các công việc khi thực
hiện TTHC
|
Các hoạt động/ cách
thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01
giờ làm việc (đồng)
|
Mức chi
phí thuê tư vấn, dịch
vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ
phí, chi phí khác (đồng)
|
Số lần thực hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực hiện
TTHC (đồng)
|
Tổng chi
phí thực hiện TTHC/
01 năm (đồng)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ
sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
- Danh sách trẻ em
cần được chuyển hình thức
chăm sóc thay
thế.
|
Chuẩn bị
|
1.0
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
45.451
|
454.510
|
|
|
|
- Hồ sơ trẻ em có nhu cầu tìm cá nhân, gia đình chăm sóc thay thế,
gồm:
|
Chuẩn bị
|
1.0
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
45.451
|
454.510
|
Chi
phí
chứng
thực
|
|
|
+ Giấy chứng sinh hoặc giấy khai
sinh hoặc chứng
minh nhân dân
hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu
(nếu có);
|
Chuẩn bị
|
|
45.451
|
|
|
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
+ Giấy khám sức khỏe do cơ quan y
tế cấp theo quy định của pháp
luật;
|
Chuẩn bị
|
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
181.804
|
0
|
|
|
|
+ 02 ảnh toàn thân,
nhìn thẳng, kích cỡ 8 cm x 10
cm, chụp trong thời gian trước thời điểm lập hồ sơ không quá 06 tháng;
|
Chuẩn bị
|
1.0
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
45.451
|
454.510
|
|
|
|
+ Báo cáo đánh giá của người làm
công tác bảo vệ trẻ em cấp xã về hoàn cảnh, tình trạng
và nhu cầu, nguyện vọng của trẻ em (theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Nghị định số 56/2017/NĐ-CP);
|
Chuẩn bị
|
2.0
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
90.902
|
909.020
|
|
|
|
+ Biên bản xác nhận do Ủy ban nhân dân
cấp xã hoặc Công an cấp xã nơi phát hiện trẻ em bị bỏ rơi;
|
Chuẩn bị
|
2.0
|
45.451
|
|
|
10
|
1
|
90.902
|
909.020
|
|
|
|
+ Bản sao Quyết định tạm thời cách ly
trẻ em khỏi cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em và áp dụng biện pháp chăm sóc thay
thế của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Tòa án nhân dân cấp huyện.
|
Chuẩn bị
|
2.0
|
45.451
|
|
|
|
1
|
90.902
|
0
|
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
|
45.451
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Internet
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi
phí khác
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
3.1
|
Phí
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
|
45.451
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc
kiểm tra, đánh giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
|
|
|
|
|
Hoạt động 1
|
|
45.451
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Hoạt động 2
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
1.0
|
45.451
|
|
|
1
|
1
|
45.451
|
45.451
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Internet
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Khác
|
|
|
|
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
0
|
0
|
|
|
454.510
|
3.227.021
|
|