|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2958/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Hoàng Phú Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
03/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2958/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 03
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUY HOẠCH
ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 898/QĐ-BXD ngày 09/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ
trình sô 5126/TTr-SXD ngày 23/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 04 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 04 quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh
(Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống Thông tin giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các thủ tục hành chính tại số thứ tự: 3; 5
Mục I (Thủ tục hành chính cấp tỉnh); số 4; 5 Mục II (Thủ tục hành chính cấp xã)
công bố kèm theo Quyết định số 2876/QĐ-UBND ngày 08/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An về công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Xây dựng.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây
dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa
bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh
- PCT UBND tỉnh (đ/c Hiền);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tình;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT(Th).
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Phú Hiền
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TUC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2958/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính mới
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm và
cách thức thực hiện
|
Phí và lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn
|
Theo quy định tại Thông tư số 17/2025/TT -BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập
và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số
47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy
hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn;
- Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô
thị và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn;
- Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một
số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho
hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 24/2026/TT - BXD ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của
Bô Xây dựng.
|
Sở Xây dựng;
Cơ quan chuyên môn thuộc cơ quan, tổ chức quản lý
khu chức năng
|
|
2
|
1.014159
|
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
yêu cầu.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn
|
Không
|
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số
47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy
hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn;
- Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô
thị và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn;
- Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một
số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ,
đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
Sở Xây dựng;
Cơ quan chuyên môn thuộc cơ quan, tổ chức quản lý
khu chức năng
|
II. Thủ tục hành chính cấp xã
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính mới
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm và
cách thức thực hiện
|
Phí và lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn
|
Theo quy định tại Thông tư số 17/2025/TT -BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập
và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số
47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy
hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân dinh thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn;
- Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô
thị và nông thôn;
- Thông tư số 16/202 5/TT-BXD ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị
và nông thôn;
- Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một
số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho
hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ,
đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Phòng Kinh tế/UBND xã hoặc phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị/UBND phường.
Cơ quan chuyên môn thuộc cơ quan, tổ chức quản lý
khu chức năng
|
|
2
|
1.014159
|
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
yêu cầu.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn
|
Không
|
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số
47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy
hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn;
- Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô
thị và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn;
- Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một
số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ,
đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
Phòng Kinh tế/UBND xã hoặc phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị/UBND phường.
Cơ quan chuyên môn thuộc cơ quan, tổ chức quản lý
khu chức năng
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2958/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình thẩm định nhiệm
vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư
đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014155).
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã (Trường hợp
nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để
xử lý đúng thẩm quyền)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định;
- Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử
lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quy hoạch - kiến trúc và phát triển
đô thị
|
Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng
phụ trách địa bàn xử lý
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quy hoạch - kiến trúc và phát triển
đô thị
|
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định soạn thảo và trình ký
dự thảo kết quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ.
|
72 giờ làm việc
|
|
- Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp
hồ sơ không hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch – kiến trúc và phát triển
đô thị
|
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Vào sổ văn bản;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
thu phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận
tiếp nhận TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An.
|
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
120 giờ làm việc (không quá 15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
2. Cung cấp thông tin quy hoạch
đô thị và nông thôn (1.014159)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã (Trường hợp
nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để
xử lý đúng thẩm quyền)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến
Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quy hoạch – kiến trúc và phát triển
đô thị
|
Xem xét chuyển công chức phụ trách địa bàn xử lý
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quy hoạch - kiến trúc và phát triển
đô thị
|
- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết
quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ.
- Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp
hồ sơ không hợp lệ
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quy hoạch - kiến trúc và phát triển
đô thị
|
- Thẩm dinh, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Vào sổ văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận
tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An.
|
Nhận kết quả từ Sở xây dựng;
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (không quá 3 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
1. Quy trình thẩm định nhiệm
vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư
đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014155).
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện
luân chuyển hồ sơ theo quy định đế xử lý đúng thẩm quyền)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định;
- Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử
lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng
phụ trách xử lý
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Kinh tế/phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định soạn thảo và trình ký
dự thảo kết quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ.
|
72 giờ làm việc
|
|
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
- Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp
hồ sơ không hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Kinh tế/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận ký duyệt kết quả giải
quyết nếu đạt yêu cầu.
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
|
- Vào số văn bản;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
thu phí, lệ phí (nếu có).
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận
tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tại Trung tâm phục
vụ hành chính công.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Trung tâm phục vụ hành chính công UBND phường/xã
|
Nhận kết quả từ văn thư UBND cấp phường/xã;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
120 giờ làm việc (không quá 15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
2. Cung cấp thông tin quy hoạch
đô thị và nông thôn (1.014159)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã (Trường hợp nộp
hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử
lý đúng thẩm quyền)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; trường hợp hồ sơ thiểu hoặc không hợp lệ
thì công chức hướng dẫn đầy đủ nộp một lần để người nộp hồ sơ hoàn thiện hồ
sơ.
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyền hồ sơ giấy đến
Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
Xem xét chuyển công chức phụ trách địa bàn xử lý
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
|
- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết
quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ.
|
12 giờ làm việc
|
|
- Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp
hồ sơ không hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND phường/xã ký phê duyệt.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND phường/xã
|
- Lãnh đạo UBND phường/xã, ký phê duyệt kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư UBND phường/xã
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận
tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ hành chính công UBND phường/xã
|
Nhận kết quả từ văn thư UBND cấp phường/xã;
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (không quá 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
Quyết định 2958/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2958/QĐ-UBND ngày 03/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
122
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|