|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
10560/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Phạm Tấn Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
17/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
10560/QĐ-UBND
|
Tây Ninh,
ngày 17 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông
tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết
định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 7004/TTr-SXD ngày 11/6/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết 06 thủ tục hành chính (TTHC) cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung (bao gồm
04 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng; 02 TTHC do Cơ sở đăng kiểm
thực hiện), 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh (kèm
theo 81 trang phụ lục).
Điều 2. Giao
Sở Xây dựng, Cơ sở đăng kiểm:
1. Triển
khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình
nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền tiếp nhận của Sở, Cơ sở đăng kiểm.
2. Trên cơ
sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Xây dựng, Cơ
sở đăng kiểm phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải
quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của ngành theo quy
định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các danh mục, nội dung
và quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh có mã số tương ứng được công bố
trước đây.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT. UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh “VHXH”;
- Sở Nội vụ (CCHC);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT.CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 10560/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tây Ninh)
A. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC (CSQLQG)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan giải quyết TTHC
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của Bộ ngành
|
|
Trực tiếp
|
BCCI
|
Trực tuyến
|
|
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 06 TTHC
|
|
|
|
1
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
|
1.001322
|
- Tiếp nhận
hồ sơ: 02 ngày làm việc.
- Kiểm
tra, đánh giá thực tế: 07 ngày.
- Cấp Giấy
chứng nhận: 02 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo
chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
|
1.001296
|
- Trường
hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc.
- Trường
hợp nộp hồ sơ qua bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: 03
ngày làm việc.
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026
|
|
3
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
1.013105
|
- Tiếp
nhận hồ sơ: 02 ngày làm việc.
- Kiểm
tra, đánh giá thực tế: 07 ngày.
- Cấp Giấy
chứng nhận: 02 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo
chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
1.013110
|
- Trường
hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc.
- Trường
hợp nộp qua bưu chính hoặc qua hệ thống trực tuyến: 02 ngày làm việc.
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
|
1.005103
|
- Thời hạn
kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn
kiểm tra, đánh giá xe:
+ Trường
hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không
bị từ chối kiểm định.
+ Trường
hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ
chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn
trả kết quả:
+ Trường
hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh
giá;
+ Trường
hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc
kiểm tra
|
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định, riêng đối với ô
tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng
nhận kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về môi
trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
x
|
x
|
Một phần
|
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026
|
|
6
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
|
1.013097
|
Trường hợp
Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại
cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được
hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác.
- Trường
hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp
luật: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế
đạt yêu cầu.
|
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định, riêng đối với ô
tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng
nhận kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về môi
trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số 238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
x
|
x
|
Một phần
|
Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM: 03 TTHC
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Văn bản quy định
|
|
1
|
Thủ tục
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện
thủy nội địa
|
1.001284
|
Quyết định
số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026
|
|
2
|
Thủ tục
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập
khẩu
|
1.001131
|
Quyết định
số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026
|
|
3
|
Thủ tục
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa
|
1.005091
|
Quyết định
số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026
|
PHẦN III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG
KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 10560/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tây Ninh)
Quy trình số 1
1.
Thủ tục Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới -
Mã TTHC: 1.001322
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên
|
Lãnh đạo
Phòng Quản lý vận tải
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo
Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ
sơ.
|
- Chuyên
viên Văn phòng Sở;
- Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả
theo quy định.
|
Chuyên
viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức
|
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC:
- Tiếp
nhận hồ sơ: 02 ngày làm việc.
- Kiểm
tra, đánh giá thực tế: 07 ngày.
- Cấp
Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc
(Đã thực
hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Quy trình số 2
2.
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới -
Mã TTHC: 1.001296
* Trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên
|
Lãnh đạo
Phòng Quản lý vận tải
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo
Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ
sơ.
|
- Chuyên
viên Văn phòng Sở;
- Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả
theo quy định.
|
Chuyên
viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức
|
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: trong 02 ngày làm việc
|
* Trường hợp
nộp qua bưu chính hoặc qua hệ thống trực tuyến:
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên
|
Lãnh đạo
Phòng Quản lý vận tải
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo
Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ
sơ.
|
- Chuyên
viên Văn phòng Sở;
- Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả
theo quy định.
|
Chuyên
viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức
|
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận
hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc.
|
Quy trình số 3
3.
Thủ tục Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy - Mã TTHC: 1.013105
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên
|
Lãnh đạo
Phòng Quản lý vận tải
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo
Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ
sơ.
|
- Chuyên
viên Văn phòng Sở;
- Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả
theo quy định.
|
Chuyên
viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức
|
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC:
- Tiếp
nhận hồ sơ: 02 ngày làm việc.
- Kiểm
tra, đánh giá thực tế: 07 ngày.
- Cấp
Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc
(Đã thực
hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Quy trình số 4
4.
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy - Mã TTHC: 1.013110
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Chuyên
viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên
|
Lãnh đạo
Phòng Quản lý vận tải
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo
Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ
sơ
|
- Chuyên
viên Văn phòng Sở;
- Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả
theo quy định.
|
Chuyên
viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức
|
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận
hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC:
-
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc.
-
Trường hợp nộp qua bưu chính hoặc qua hệ thống trực tuyến: 02 ngày làm việc.
|
Quy trình số 5
5. Thủ tục
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) - Mã TTHC: 1.005103
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
|
Nhân viên nghiệp vụ văn phòng
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ
|
- Nhân viên nghiệp vụ văn phòng
- Đăng kiểm viên
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt Bước 3
|
Giám đốc Trung tâm Đăng kiểm xe
cơ giới
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, phô tô lưu trữ hồ sơ
|
Nhân viên nghiệp vụ văn phòng
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyển sang bộ phận thu phí
|
Nhân viên nghiệp vụ văn phòng
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Nhân viên nghiệp vụ văn phòng
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC:
- Thời hạn
kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn
kiểm tra, đánh giá xe:
+ Trường
hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không
bị từ chối kiểm định.
+ Trường
hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ
chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn
trả kết quả:
+ Trường
hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh
giá;
+ Trường
hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc
kiểm tra
|
Quy trình số 7
6. Thủ tục
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo - Mã TTHC: 1.013097
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I. Đối với
trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận,
kiểm tra hồ sơ
|
Nhân viên
nghiệp vụ văn phòng
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ
sơ
|
- Nhân
viên nghiệp vụ văn phòng
- Đăng
kiểm viên
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt
Bước 3
|
Giám đốc
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu,
phô tô lưu trữ hồ sơ
|
Nhân viên
nghiệp vụ văn phòng
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyển
sang bộ phận thu phí
|
Nhân viên
nghiệp vụ văn phòng
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết
quả
|
Nhân viên
nghiệp vụ văn phòng
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc
|
|
II. Hồ sơ
lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận,
kiểm tra hồ sơ
|
Nhân viên
nghiệp vụ văn phòng
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ
sơ
|
- Nhân
viên nghiệp vụ văn phòng
- Đăng
kiểm viên
|
09 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt
Bước 3
|
Giám đốc
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu,
phô tô lưu trữ hồ sơ
|
Nhân viên
nghiệp vụ văn phòng
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyển
sang bộ phận thu phí
|
Nhân viên
nghiệp vụ văn phòng
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết
quả
|
Nhân viên
nghiệp vụ văn phòng
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 1,5 ngày làm việc
|
Quyết định 10560/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 10560/QĐ-UBND ngày 17/06/2026 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
89
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|