|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2256/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 19
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2796/QĐ-BKHCN ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 387/TTr-SKHCN ngày 18/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân tỉnh
Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2.
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01/7/2026, trừ trường hợp tại khoản 2 Điều này.
2. Đối với Danh mục thủ tục
hành chính bị bãi bỏ có hiệu lực kể từ ngày ký.
3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị
liên quan tổ chức thực hiện công khai, không công khai Danh mục thủ tục hành
chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh (BGĐ, KSTTHC);
- Lưu: (BH-20), VT.KT247/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2256/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng
1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh
Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh
Cà Mau) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định
danh quốc gia (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.014541.H12
|
Hỗ trợ hoạt động nâng cao năng
lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức (cấp tỉnh)
|
Trong 48 ngày (cắt giảm
12/60 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên
cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổ i mới sáng tạo;
- Thông tư số
43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định
quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ;
- Thông tư số
20/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa
đổi, bổ sung một số điểu của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã thủ tục 1.014541 công bố
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Tổng
số: 01 TTHC cấp tỉnh./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2256/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ TTHC
|
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực
|
|
01
|
1.014542.H12
|
Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của
nghiên cứu viên sau tiến sĩ (cấp tỉnh)
|
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN
ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Thủ tục hành chính tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo
Quyết định số 02222/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
02
|
1.014544.H12
|
Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của
nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ (cấp tỉnh)
|
|
03
|
1.014553.H12
|
Hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài
năng, kỹ sư trẻ tài năng (cấp tỉnh)
|
Tổng
số: 03 TTHC cấp tỉnh./.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2256/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Thủ tục
hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức (cấp
tỉnh). (Mã số TTHC 1.014541.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
48 ngày (cắt giảm 12/60 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp
nhận hồ sơ.
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ:
trong 40 ngày;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: trong 08 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản ký Khoa học) để
phân công xử lý hồ sơ trong thời hạn: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
ký Khoa học tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu;
kiểm tra file scan), thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc
gia); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý), trình Lãnh đạo
Phòng Quản ký Khoa học xem xét để phê duyệt trong thời hạn: 37 ngày.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển
Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo trong thời hạn: 02 ngày.
- Bước 4: Văn thư thực hiện
nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy
trình tiếp theo trong thời hạn: 0,5 ngày..
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ,
hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính đúng theo quy định trong thời hạn: 7,5 ngày (trường hợp
không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định trong thời hạn:
0,5 ngày.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo
Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận
và giải quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện
tử theo quy định./.