Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 647/QĐ-BVHTTDL Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch Người ký: Tạ Quang Đông
Ngày ban hành: 26/03/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 647/QĐ-BVHTTDL

Hà Nội, ngày 26 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRIỂN KHAI TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ và Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Văn hóa, Thể thao Du lịch.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch triển khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Trung tâm Chuyển đổi số Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị triển khai tích hợp, kiểm thử dịch vụ trên Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính và Cổng Dịch vụ công quốc gia theo đúng lộ trình, hướng dẫn của Bộ Công an

2. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Công an, Tư pháp, KHCN;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, VP (HC), Tài.50.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Tạ Quang Đông

 

DANH MỤC 1

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRIỂN KHAI TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

CẤP THỰC HIỆN: CẤP TRUNG ƯƠNG

STT

TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Cơ quan trực tiếp thực hiện

Cung cấp DVC trực tuyến

Toàn trình

Một phần

1

1.011659

Phê duyệt biểu mức và phương thức thanh toán tiền bản quyền do tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan xây dựng

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

 

X

2

1.011657

Chấp thuận việc khai thác, sử dụng quyền dịch các tác phẩm từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại.

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

 

X

3

1.011654

Thủ tục chấp thuận sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

 

X

4

1.011658

Chấp thuận việc khai thác, sử dụng quyền sao chép để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

 

X

5

1.011656

Chấp thuận cho tổ chức phi lợi nhuận có hoạt động hoặc chức năng, nhiệm vụ cung cấp dịch vụ cho người khuyết tật trong các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, đọc thích nghi và tiếp cận thông tin thực hiện quyền sao chép, phân phối, biểu diễn, truyền đạt tác phẩm dưới định dạng bản sao dễ tiếp cận của tác phẩm

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

 

X

6

1.011655

Thủ tục chấp thuận sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện quản lý quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

 

X

7

1.011653

Thủ tục Xóa tên tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

 

X

8

1.011652

Thủ tục Ghi nhận tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

 

X

9

1.005160

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

X

 

10

1.003948

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

 

X

11

1.003922

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

 

X

12

1.003801

Thủ tục cấp Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

 

X

13

1.003780

Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

 

X

14

1.003751

Thủ tục cấp bản kết quả đạt yêu cầu kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

 

X

15

1.001709

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

X

 

16

1.001682

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

X

 

17

1.001661

Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

X

 

18

2.000752

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

X

 

19

1.001614

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

X

 

20

1.001583

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan

Bản quyền tác giả

Cục Bản quyền tác giả

 

X

21

1.014463

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở Trung ương

Báo chí

Cục Báo chí

X

 

22

1.014462

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức ở Trung ương

Báo chí

Cục Báo chí

X

 

23

1.010693

Cấp lại thẻ nhà báo

Báo chí

Cục Báo chí

X

 

24

1.010692

Đổi thẻ nhà báo

Báo chí

Cục Báo chí

X

 

25

1.010691

Cấp thẻ nhà báo

Báo chí

Cục Báo chí

X

 

26

1.009384

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (trung ương)

Báo chí

Cục Báo chí

X

 

27

1.009383

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử

Báo chí

Cục Báo chí

X

 

28

1.009379

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử

Báo chí

Cục Báo chí

X

 

29

1.009382

Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử

Báo chí

Cục Báo chí

X

 

30

1.009381

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương

Báo chí

Cục Báo chí

X

 

31

1.009380

Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương

Báo chí

Cục Báo chí

X

 

32

1.009378

Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử

Báo chí

Cục Báo chí

X

 

33

1.009376

Cấp giấy phép xuất bản bản tin (trung ương)

Báo chí

Cục Báo chí

X

 

34

1.009369

Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo điện tử

Báo chí

Cục Báo chí

 

X

35

1.009373

Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử

Báo chí

Cục Báo chí

 

X

36

1.009372

Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử

Báo chí

Cục Báo chí

 

X

37

1.009371

Cấp giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử

Báo chí

Cục Báo chí

 

X

38

1.009370

Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí điện tử

Báo chí

Cục Báo chí

 

X

39

1.009368

Cấp giấy phép xuất bản phụ trương

Báo chí

Cục Báo chí

 

X

40

1.009367

Cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí

Báo chí

Cục Báo chí

 

X

41

1.009366

Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in

Báo chí

Cục Báo chí

 

X

42

1.009365

Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in

Báo chí

Cục Báo chí

 

X

43

2.001788

Cho phép họp báo nước ngoài (Trung ương)

Báo chí

Cục Báo chí

X

 

44

2.000383

Cho phép họp báo trong nước (Trung ương)

Báo chí

Cục Báo chí

X

 

45

1.000059

Thỏa thuận bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan báo chí

Báo chí

Cục Báo chí

 

X

46

1.014621

Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO

Di sản văn hóa

Cục Di sản văn hóa

X

 

47

1.014618

Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (trung ương)

Di sản văn hóa

Cục Di sản văn hóa

X

 

48

1.014617

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về nước; xác nhận di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia nhập khẩu không vì mục đích lợi nhuận

Di sản văn hóa

Cục Di sản văn hóa

X

 

49

1.014620

Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (trung ương)

Di sản văn hóa

Cục Di sản văn hóa

X

 

50

1.014619

Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao bảo vật quốc gia

Di sản văn hóa

Cục Di sản văn hóa

X

 

51

1.013800

Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (trung ương)

Di sản văn hóa

Cục Di sản văn hóa

X

 

52

2.000991

Thủ tục cấp giấy phép mang di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia ra nước ngoài

Di sản văn hóa

Cục Di sản văn hóa

X

 

53

1.000783

Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh của bảo tàng

Di sản văn hóa

Cục Di sản văn hóa

X

 

54

1.011499

Thủ tục công nhận đủ điều kiện phân loại phim phổ biến trên không gian mạng

Điện ảnh

Cục Điện ảnh

X

 

55

1.011453

Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức chương trình phim và tuần phim tại Việt Nam

Điện ảnh

Cục Điện ảnh

X

 

56

1.011452

Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam

Điện ảnh

Cục Điện ảnh

X

 

57

1.011451

Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim

Điện ảnh

Cục Điện ảnh

X

 

58

1.011450

Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ quay phim sử dụng bối cảnh tại Việt Nam

Điện ảnh

Cục Điện ảnh

X

 

59

1.000822

Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình trong quá trình sản xuất phim tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài không nhằm mục đích kinh doanh

Điện ảnh

Cục Điện ảnh

 

X

60

1.014628

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản

Du lịch

Cục Du lịch quốc gia Việt Nam

X

 

61

1.004610

Thủ tục thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan du lịch nước ngoài, tổ chức du lịch quốc tế và khu vực

Du lịch

Cục Du lịch quốc gia Việt Nam

X

 

62

1.004602

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế

Du lịch

Cục Du lịch quốc gia Việt Nam

X

 

63

1.004598

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế

Du lịch

Cục Du lịch quốc gia Việt Nam

X

 

64

1.004591

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế

Du lịch

Cục Du lịch quốc gia Việt Nam

X

 

65

1.004566

Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 4 sao, 5 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch

Du lịch

Cục Du lịch quốc gia Việt Nam

 

X

66

1.004617

Thủ tục xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu máy trò chơi điện tử có cài đặt chương trình trả thưởng dành cho người nước ngoài và thiết bị chuyên dùng cho trò chơi ở sòng bạc

Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa

Vụ Kế hoạch, Tài chính

X

 

67

1.003498

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp Trung ương

Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa

Vụ Kế hoạch, Tài chính

 

X

68

1.006401

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

Hợp tác quốc tế

Cục Hợp tác quốc tế

X

 

69

2.000500

Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

Hợp tác quốc tế

Cục Hợp tác quốc tế

X

 

70

2.000498

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

Hợp tác quốc tế

Cục Hợp tác quốc tế

X

 

71

2.000492

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

Hợp tác quốc tế

Cục Hợp tác quốc tế

X

 

72

2.000483

Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

Hợp tác quốc tế

Cục Hợp tác quốc tế

X

 

73

1.000992

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

Hợp tác quốc tế

Cục Hợp tác quốc tế

X

 

74

1.013446

Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh không nhằm mục đích kinh doanh

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm

 

X

75

2.001509

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm

X

 

76

1.003283

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm

X

 

77

1.003209

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm

X

 

78

1.003169

Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm

X

 

79

1.002090

Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm

X

 

80

1.002080

Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với: - Triển lãm do các tổ chức ở trung ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại; - Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm

X

 

81

1.002069

Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với: - Triển lãm do các tổ chức ở trung ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại; - Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm

X

 

82

1.002027

Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm

X

 

83

2.000887

Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở Trung ương, các tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm

X

 

84

1.001885

Thủ tục tiếp nhận thông báo đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài dự thi, liên hoan với danh nghĩa đại diện cho quốc gia Việt Nam

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm

X

 

85

1.000768

Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm là tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh không nhằm mục đích kinh doanh

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm

X

 

86

1.000066

Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm

X

 

87

1.000040

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm

X

 

88

1.013445

Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích kinh doanh

Nghệ thuật biểu diễn

Cục Nghệ thuật biểu diễn

 

X

89

1.009395

Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương

Nghệ thuật biểu diễn

Cục Nghệ thuật biểu diễn

X

 

90

1.009396

Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương

Nghệ thuật biểu diễn

Cục Nghệ thuật biểu diễn

X

 

91

1.000747

Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích kinh doanh

Nghệ thuật biểu diễn

Cục Nghệ thuật biểu diễn

X

 

92

1.014774

Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp Trung ương)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

93

1.014773

Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

94

1.014631

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

95

2.002734

Thông báo thông tin liên hệ của tài khoản mạng xã hội/trang cộng đồng/kênh nội dung/nhóm cộng đồng của cơ quan báo chí

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

96

2.002733

Thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin xuyên biên giới vào Việt Nam

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

97

1.010839

Thủ tục thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ quảng cáo trên mạng tại Việt Nam

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

98

2.002181

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

99

2.001789

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Trung ương)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

100

1.004330

Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

101

1.004321

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

102

1.004266

Cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

103

1.004255

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

104

1.004250

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

105

1.004233

Gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

106

1.004231

Cấp lại Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

107

1.004230

Cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

108

1.004213

Cấp lại Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

109

1.004104

Thủ tục công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

110

2.001677

Cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

111

1.002790

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

112

2.001169

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trên mạng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

113

2.001168

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trên mạng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

114

2.001167

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trên mạng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

115

1.002769

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Trung ương)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

116

2.001106

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Trung ương)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

117

2.001082

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Trung ương)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

118

1.002135

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

119

1.002044

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

120

1.002029

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

121

1.002019

Sửa đổi, bổ sung Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

122

1.002011

Cấp lại Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

123

1.002008

Cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

124

1.000848

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

125

1.000836

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

126

1.000819

Cấp giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

127

1.000805

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

128

1.000030

Sửa đổi, bổ sung giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

X

 

129

1.004671

Thủ tục thẩm định sản phẩm quảng cáo theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Quảng cáo

Cục Văn hóa cơ sở, Gia đình và Thư viện

X

 

130

1.014697

Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu từng môn thể thao cấp khu vực, châu lục, thế giới tổ chức tại Việt Nam cho người khuyết tật; giải thi đấu thể thao quần chúng cấp quốc gia

Thể dục thể thao

Cục Thể dục thể thao Việt Nam

X

 

131

1.014698

Thủ tục phê duyệt kế hoạch, chương trình phát triển thể thao chuyên nghiệp của môn thể thao

Thể dục thể thao

Cục Thể dục thể thao Việt Nam

X

 

132

1.003819

Thủ tục đăng cai tổ chức Đại hội thể thao khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam; Đại hội thể thao toàn quốc

Thể dục thể thao

Cục Thể dục thể thao Việt Nam

X

 

133

1.003716

Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch, giải thi đấu vô địch trẻ từng môn thể thao cấp khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam; giải thi đấu vô địch quốc gia, giải thi đấu vô địch trẻ quốc gia hàng năm từng môn thể thao

Thể dục thể thao

Cục Thể dục thể thao Việt Nam

X

 

134

2.001057

Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội thể thao quốc gia

Thể dục thể thao

Cục Thể dục thể thao Việt Nam

X

 

135

1.012528

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại đơn vị văn hóa, nghệ thuật thuộc các bộ)

Thi đua - Khen thưởng

Vụ Tổ chức cán bộ

-

-

136

1.012529

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại đơn vị văn hóa, nghệ thuật thuộc các bộ)

Thi đua - Khen thưởng

Vụ Tổ chức cán bộ

-

-

137

1.002779

Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài

Thông tin đối ngoại

Cục Thông tin cơ sở và Thông tin đối ngoại

X

 

138

2.002838

Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp Trung ương)

Văn học

Cục Nghệ thuật biểu diễn

X

 

139

2.002837

Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học (cấp Trung ương)

Văn học

Cục Nghệ thuật biểu diễn

X

 

140

1.004375

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

141

2.001782

Chấp thuận miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

 

X

141

1.004348

Chấp thuận bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

 

X

143

1.004340

Đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

144

1.004260

Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

145

1.004251

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp Trung ương)

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

146

1.004245

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp Trung ương)

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

147

1.004236

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp Trung ương)

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

148

1.004235

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp Trung ương)

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

149

1.004216

Cấp giấy xác nhận đăng ký xuất bản

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

150

2.001753

Cấp giấy phép hoạt động in (cấp Trung ương)

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

151

1.004146

Cấp giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

152

1.004144

Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

153

2.001749

Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp Trung ương)

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

154

1.004133

Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị mất hoặc hư hỏng)

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

155

2.001747

Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp Trung ương).

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

156

1.004119

Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp Trung ương)

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

157

1.004113

Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị thu hồi)

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

158

1.004111

Cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

159

1.004102

Cấp chứng chỉ hành nghề biên tập

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

160

2.001727

Khai báo nhập khẩu thiết bị in

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

161

1.003609

Cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm

Xuất Bản, In và Phát hành

Cục Xuất Bản, In và Phát hành

X

 

162

1.012436

Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật (đối với Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương)

Thi đua - Khen thưởng

Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương

-

-

163

1.012435

Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật (đối với Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương)

Thi đua - Khen thưởng

Hội Văn học nghệ thuật chuyên ngành trung ương

-

-

 

Ghi chú: 04 thủ tục hành chính STT 135, 136, 162, 163 thuộc thẩm quyền giải quyết của nhiều cơ quan, đơn vị, không đảm bảo các tiêu chí thực hiện dịch vụ công trực tuyến.

 

DANH MỤC 2

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRIỂN KHAI TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

CẤP THỰC HIỆN: CẤP TỈNH

STT

TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Cơ quan trực tiếp thực hiện

Cung cấp DVC trực tuyến

Toàn trình

Một phần

1.

1.013782

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

2.

1.013788

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương

Báo chí

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

3.

1.013785

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

4.

1.013790

Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu

Báo chí

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

5.

1.013786

Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

6.

1.013784

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

7.

1.013789

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương

Báo chí

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

8.

1.013787

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

9.

1.013783

Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

10.

1.013781

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương

Báo chí

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

11.

1.009386

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

Báo chí

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

12.

1.009374

Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

Báo chí

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

13.

2.001173

Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương)

Báo chí

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

14.

2.001171

Cho phép họp báo trong nước (địa phương)

Báo chí

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

15.

1.014613

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

16.

1.014615

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

17.

1.014612

Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh)

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

18.

1.014616

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

19.

1.014614

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

20.

1.014610

Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh)

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

21.

1.014609

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

22.

1.014608

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

23.

1.014611

Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

24.

1.014218

Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

25.

1.014217

Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

26.

1.013801

Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương)

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

27.

1.013456

Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

28.

1.003901

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

29.

2.001641

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

30.

2.001631

Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

31.

1.003838

Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

32.

1.003793

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

33.

2.001591

Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

34.

1.003738

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

35.

1.002003

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

36.

1.001822

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

37.

1.001123

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

38.

1.001106

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật

Di sản văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

39.

1.011454

Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Điện ảnh

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

40.

1.014629

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

X

 

41.

1.014191

Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng).

Du lịch

Sở Xây dựng

-

-

42.

1.014192

Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng).

Du lịch

Sở Xây dựng

-

-

43.

1.014190

Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở Xây dựng)

Du lịch

Sở Xây dựng

-

-

44.

1.014144

Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

X

 

45.

1.004628

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

X

 

46.

1.004623

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

X

 

47.

1.004614

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

X

 

48.

1.004605

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

X

 

49.

1.004594

Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

 

X

50.

1.004580

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

 

X

51.

1.004572

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

 

X

52.

1.004551

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

 

X

53.

1.004528

Thủ tục công nhận điểm du lịch

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

 

X

54.

1.004503

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

 

X

55.

2.001628

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

X

 

56.

2.001622

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

X

 

57.

2.001616

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

X

 

58.

1.003717

Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

X

 

59.

1.003490

Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

 

X

60.

1.003275

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

X

 

61.

1.003240

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

X

 

62.

1.003002

Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

X

 

63.

1.001837

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

X

 

64.

1.001455

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

 

X

65.

1.001440

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

X

 

66.

1.001432

Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

Du lịch

Sở VHTTDL/Sở DL

X

 

67.

1.012082

Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình

Gia đình

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

68.

1.012081

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình

Gia đình

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

69.

1.012080

Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình

Gia đình

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

70.

1.014464

Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản.

Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

71.

1.014465

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản.

Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

72.

1.003784

Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh

Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

73.

1.003560

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh

Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

74.

1.006412

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

Hợp tác quốc tế

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

75.

1.001091

Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

Hợp tác quốc tế

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

76.

1.001082

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

Hợp tác quốc tế

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

77.

2.001496

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

78.

1.001833

Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

79.

1.001809

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

80.

1.001778

Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

81.

1.001755

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

82.

1.001738

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

83.

1.001704

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

84.

1.001671

Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

85.

1.001229

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

86.

1.001211

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

87.

1.001191

Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

88.

1.001182

Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

89.

1.001147

Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

90.

1.009403

Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu

Nghệ thuật biểu diễn

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

91.

1.009398

Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

Nghệ thuật biểu diễn

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

92.

1.009399

Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu

Nghệ thuật biểu diễn

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

93.

1.009397

Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

Nghệ thuật biểu diễn

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

94.

1.014861

Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

95.

2.002774

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

96.

2.002772

Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

97.

2.002773

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

98.

2.002740

Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

99.

2.002739

Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

100.

2.002738

Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

101.

1.005452

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

102.

1.004508

Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

103.

2.001765

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

104.

1.003384

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

105.

2.001098

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

106.

2.001091

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

107.

2.001087

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

108.

1.002001

Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

109.

1.001988

Cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

110.

1.001976

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

111.

1.004650

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn

Quảng cáo

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

112.

1.004645

Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

Quảng cáo

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

113.

2.002188

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

114.

1.005357

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

115.

1.005162

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

116.

1.003441

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

117.

1.002445

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

118.

1.002396

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

119.

1.002022

Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

120.

1.002013

Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

121.

1.001801

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

122.

1.001782

Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

123.

1.001517

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

124.

1.001213

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

125.

1.001195

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

126.

1.001056

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

127.

1.000983

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

128.

1.000904

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

129.

1.000883

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

130.

1.000842

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

131.

1.000830

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

132.

1.000560

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

133.

1.000544

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

134.

1.000485

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin

Thể dục thể thao

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

135.

1.001376

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)

Thi đua - Khen thưởng

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

136.

1.001108

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)

Thi đua - Khen thưởng

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

137.

1.001032

Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể

Thi đua - Khen thưởng

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

138.

1.000971

Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể

Thi đua - Khen thưởng

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

139.

1.000871

Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật

Thi đua - Khen thưởng

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

140.

1.000564

Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật

Thi đua - Khen thưởng

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

141.

1.003888

Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương)

Thông tin đối ngoại

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

142.

1.003743

Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh

Văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

143.

1.003676

Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

144.

1.003654

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

145.

1.001029

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

Văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

146.

1.001008

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

Văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

147.

1.000963

Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

Văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

148.

1.000922

Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

Văn hóa

Sở VHTTDL/VHTT

 

X

149.

2.002840

Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh)

Văn học

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

150.

2.002839

Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh)

Văn học

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

151.

1.013698

Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Xuất Bản, In và Phát hành

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

152.

1.013701

Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Xuất Bản, In và Phát hành

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

153.

1.013699

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Xuất Bản, In và Phát hành

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

154.

1.013700

Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

Xuất Bản, In và Phát hành

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

155.

1.008201

Thủ tục cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Xuất Bản, In và Phát hành

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

156.

1.004153

Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương)

Xuất Bản, In và Phát hành

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

157.

2.001744

Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương)

Xuất Bản, In và Phát hành

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

158.

2.001740

Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương)

Xuất Bản, In và Phát hành

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

159.

2.001737

Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương)

Xuất Bản, In và Phát hành

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

160.

1.003868

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

Xuất Bản, In và Phát hành

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

161.

2.001594

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương)

Xuất Bản, In và Phát hành

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

162.

2.001584

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)

Xuất Bản, In và Phát hành

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

163.

1.003729

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương)

Xuất Bản, In và Phát hành

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

164.

1.003725

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (địa phương)

Xuất Bản, In và Phát hành

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

165.

2.001564

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương)

Xuất Bản, In và Phát hành

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

166.

1.003483

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

Xuất Bản, In và Phát hành

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

167.

1.003114

Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Xuất Bản, In và Phát hành

Sở VHTTDL/VHTT

X

 

Ghi chú: 03 thủ tục hành chính STT 41, 42, 43 thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng.

 

DANH MỤC 3

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRIỂN KHAI TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

CẤP THỰC HIỆN: CẤP XÃ

STT

TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Cơ quan trực tiếp thực hiện

Cung cấp DVC trực tuyến

Toàn trình

Một phần

1.

1.014310

Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

Di sản văn hóa

UBND cấp xã

X

 

2.

1.014312

Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

Di sản văn hóa

UBND cấp xã

X

 

3.

1.013791

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã

Văn hóa

UBND cấp xã

X

 

4.

1.013794

Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

UBND cấp xã

X

 

5.

1.013793

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

UBND cấp xã

X

 

6.

1.013792

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

UBND cấp xã

X

 

7.

1.013795

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

UBND cấp xã

X

 

8.

1.012085

Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị

Gia đình

UBND cấp xã

-

-

9.

1.012084

Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân

Gia đình

UBND cấp xã

-

-

10.

1.003622

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

Văn hóa

UBND cấp xã

X

 

11.

2.000794

Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở

Thể dục thể thao

UBND cấp xã

X

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 647/QĐ-BVHTTDL ngày 26/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch triển khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

4

DMCA.com Protection Status
IP: 116.179.32.242