|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
647/QĐ-BVHTTDL
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch
|
|
Người ký:
|
Tạ Quang Đông
|
|
Ngày ban hành:
|
26/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO
VÀ DU LỊCH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 647/QĐ-BVHTTDL
|
Hà Nội, ngày 26 tháng 3
năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRIỂN KHAI TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2015 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ và Giám
đốc Trung tâm Chuyển đổi số Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch triển
khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Trung tâm Chuyển đổi số Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ
trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị triển khai tích hợp, kiểm thử dịch vụ trên
Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính và Cổng Dịch vụ công quốc gia
theo đúng lộ trình, hướng dẫn của Bộ Công an
2. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Công an, Tư pháp, KHCN;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, VP (HC), Tài.50.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Tạ Quang Đông
|
DANH MỤC 1
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRIỂN KHAI TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
CẤP THỰC HIỆN: CẤP TRUNG ƯƠNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan trực tiếp thực hiện
|
Cung cấp DVC trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1
|
1.011659
|
Phê duyệt biểu mức và phương
thức thanh toán tiền bản quyền do tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền
liên quan xây dựng
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
|
X
|
|
2
|
1.011657
|
Chấp thuận việc khai
thác, sử dụng quyền dịch các tác phẩm từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt để
giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại.
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
|
X
|
|
3
|
1.011654
|
Thủ tục chấp thuận sử dụng
tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà
nước là đại diện chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
|
X
|
|
4
|
1.011658
|
Chấp thuận việc khai
thác, sử dụng quyền sao chép để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích
thương mại
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
|
X
|
|
5
|
1.011656
|
Chấp thuận cho tổ chức
phi lợi nhuận có hoạt động hoặc chức năng, nhiệm vụ cung cấp dịch vụ cho người
khuyết tật trong các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, đọc thích nghi và tiếp cận
thông tin thực hiện quyền sao chép, phân phối, biểu diễn, truyền đạt tác phẩm
dưới định dạng bản sao dễ tiếp cận của tác phẩm
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
|
X
|
|
6
|
1.011655
|
Thủ tục chấp thuận sử dụng
tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà
nước là đại diện quản lý quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
|
X
|
|
7
|
1.011653
|
Thủ tục Xóa tên tổ chức
tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
|
X
|
|
8
|
1.011652
|
Thủ tục Ghi nhận tổ chức
tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
|
X
|
|
9
|
1.005160
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đăng ký quyền tác giả
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
X
|
|
|
10
|
1.003948
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
|
X
|
|
11
|
1.003922
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
|
X
|
|
12
|
1.003801
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định
viên quyền tác giả, quyền liên quan
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
|
X
|
|
13
|
1.003780
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám
định viên quyền tác giả, quyền liên quan
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
|
X
|
|
14
|
1.003751
|
Thủ tục cấp bản kết quả
đạt yêu cầu kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
|
X
|
|
15
|
1.001709
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đăng ký quyền liên quan
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
X
|
|
|
16
|
1.001682
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký quyền tác giả
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
X
|
|
|
17
|
1.001661
|
Thủ tục cấp đổi giấy chứng
nhận đăng ký quyền tác giả
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
X
|
|
|
18
|
2.000752
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký quyền liên quan
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
X
|
|
|
19
|
1.001614
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký quyền liên quan
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
X
|
|
|
20
|
1.001583
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực Giấy
chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
|
Bản quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác giả
|
|
X
|
|
21
|
1.014463
|
Thủ tục chấp thuận thay
đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở
Trung ương
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
X
|
|
|
22
|
1.014462
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức ở Trung ương
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
X
|
|
|
23
|
1.010693
|
Cấp lại thẻ nhà báo
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
X
|
|
|
24
|
1.010692
|
Đổi thẻ nhà báo
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
X
|
|
|
25
|
1.010691
|
Cấp thẻ nhà báo
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
X
|
|
|
26
|
1.009384
|
Văn bản chấp thuận thay
đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (trung ương)
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
X
|
|
|
27
|
1.009383
|
Văn bản chấp thuận thay
đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện
tử
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
X
|
|
|
28
|
1.009379
|
Văn bản chấp thuận thay
đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp
chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử,
giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện
tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
X
|
|
|
29
|
1.009382
|
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ
sung những nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp
chí điện tử
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
X
|
|
|
30
|
1.009381
|
Văn bản chấp thuận thay
đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
X
|
|
|
31
|
1.009380
|
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ
sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
X
|
|
|
32
|
1.009378
|
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ
sung những nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động
tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện
tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và
báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
X
|
|
|
33
|
1.009376
|
Cấp giấy phép xuất bản bản
tin (trung ương)
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
X
|
|
|
34
|
1.009369
|
Cấp, cấp lại giấy phép
hoạt động báo điện tử
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
|
X
|
|
35
|
1.009373
|
Cấp, cấp lại giấy phép
hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
|
X
|
|
36
|
1.009372
|
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt
động báo in và báo điện tử
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
|
X
|
|
37
|
1.009371
|
Cấp giấy phép mở chuyên
trang của báo điện tử, tạp chí điện tử
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
|
X
|
|
38
|
1.009370
|
Cấp, cấp lại giấy phép
hoạt động tạp chí điện tử
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
|
X
|
|
39
|
1.009368
|
Cấp giấy phép xuất bản
phụ trương
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
|
X
|
|
40
|
1.009367
|
Cấp giấy phép xuất bản
thêm ấn phẩm báo chí
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
|
X
|
|
41
|
1.009366
|
Cấp, cấp lại giấy phép
hoạt động tạp chí in
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
|
X
|
|
42
|
1.009365
|
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt
động báo in
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
|
X
|
|
43
|
2.001788
|
Cho phép họp báo nước
ngoài (Trung ương)
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
X
|
|
|
44
|
2.000383
|
Cho phép họp báo trong
nước (Trung ương)
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
X
|
|
|
45
|
1.000059
|
Thỏa thuận bổ nhiệm người
đứng đầu cơ quan báo chí
|
Báo chí
|
Cục Báo chí
|
|
X
|
|
46
|
1.014621
|
Thủ tục cấp giấy phép
làm bản sao di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO
|
Di sản văn hóa
|
Cục Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
47
|
1.014618
|
Thủ tục bồi hoàn chi phí
thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ
nước ngoài về nước (trung ương)
|
Di sản văn hóa
|
Cục Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
48
|
1.014617
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập
khẩu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam ở nước ngoài về
nước; xác nhận di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia nhập khẩu không vì mục đích lợi
nhuận
|
Di sản văn hóa
|
Cục Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
49
|
1.014620
|
Thủ tục cấp giấy phép
làm bản sao di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (trung
ương)
|
Di sản văn hóa
|
Cục Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
50
|
1.014619
|
Thủ tục cấp giấy phép
làm bản sao bảo vật quốc gia
|
Di sản văn hóa
|
Cục Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
51
|
1.013800
|
Thủ tục cho phép người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu,
sưu tầm di sản tư liệu (trung ương)
|
Di sản văn hóa
|
Cục Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
52
|
2.000991
|
Thủ tục cấp giấy phép
mang di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia ra nước ngoài
|
Di sản văn hóa
|
Cục Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
53
|
1.000783
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu
di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh của bảo tàng
|
Di sản văn hóa
|
Cục Di sản văn hóa
|
X
|
|
|
54
|
1.011499
|
Thủ tục công nhận đủ điều
kiện phân loại phim phổ biến trên không gian mạng
|
Điện ảnh
|
Cục Điện ảnh
|
X
|
|
|
55
|
1.011453
|
Thủ tục cấp Giấy phép tổ
chức chương trình phim và tuần phim tại Việt Nam
|
Điện ảnh
|
Cục Điện ảnh
|
X
|
|
|
56
|
1.011452
|
Thủ tục cấp Giấy phép tổ
chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng
phim, cuộc thi phim tại Việt Nam
|
Điện ảnh
|
Cục Điện ảnh
|
X
|
|
|
57
|
1.011451
|
Thủ tục cấp Giấy phép
phân loại phim
|
Điện ảnh
|
Cục Điện ảnh
|
X
|
|
|
58
|
1.011450
|
Thủ tục cấp Giấy phép
cung cấp dịch vụ quay phim sử dụng bối cảnh tại Việt Nam
|
Điện ảnh
|
Cục Điện ảnh
|
X
|
|
|
59
|
1.000822
|
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành
trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình trong
quá trình sản xuất phim tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài không nhằm
mục đích kinh doanh
|
Điện ảnh
|
Cục Điện ảnh
|
|
X
|
|
60
|
1.014628
|
Thủ tục thu hồi giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt
hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản
|
Du lịch
|
Cục Du lịch quốc gia Việt
Nam
|
X
|
|
|
61
|
1.004610
|
Thủ tục thành lập văn phòng
đại diện tại Việt Nam của cơ quan du lịch nước ngoài, tổ chức du lịch quốc tế
và khu vực
|
Du lịch
|
Cục Du lịch quốc gia Việt
Nam
|
X
|
|
|
62
|
1.004602
|
Thủ tục cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
|
Du lịch
|
Cục Du lịch quốc gia Việt
Nam
|
X
|
|
|
63
|
1.004598
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
|
Du lịch
|
Cục Du lịch quốc gia Việt
Nam
|
X
|
|
|
64
|
1.004591
|
Thủ tục cấp đổi giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
|
Du lịch
|
Cục Du lịch quốc gia Việt
Nam
|
X
|
|
|
65
|
1.004566
|
Thủ tục công nhận hạng
cơ sở lưu trú du lịch: hạng 4 sao, 5 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch,
căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
|
Du lịch
|
Cục Du lịch quốc gia Việt
Nam
|
|
X
|
|
66
|
1.004617
|
Thủ tục xác nhận đủ điều
kiện nhập khẩu máy trò chơi điện tử có cài đặt chương trình trả thưởng dành
cho người nước ngoài và thiết bị chuyên dùng cho trò chơi ở sòng bạc
|
Hoạt động mua bán quốc tế
chuyên ngành văn hóa
|
Vụ Kế hoạch, Tài chính
|
X
|
|
|
67
|
1.003498
|
Thủ tục xác nhận danh mục
sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp Trung ương
|
Hoạt động mua bán quốc tế
chuyên ngành văn hóa
|
Vụ Kế hoạch, Tài chính
|
|
X
|
|
68
|
1.006401
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
Cục Hợp tác quốc tế
|
X
|
|
|
69
|
2.000500
|
Thủ tục gia hạn Giấy
phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
Cục Hợp tác quốc tế
|
X
|
|
|
70
|
2.000498
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép
thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
Cục Hợp tác quốc tế
|
X
|
|
|
71
|
2.000492
|
Thủ tục cấp Giấy phép
thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
Cục Hợp tác quốc tế
|
X
|
|
|
72
|
2.000483
|
Thủ tục gia hạn Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
Cục Hợp tác quốc tế
|
X
|
|
|
73
|
1.000992
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
Cục Hợp tác quốc tế
|
X
|
|
|
74
|
1.013446
|
Thủ tục kiểm tra chuyên
ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm
mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh không nhằm mục đích kinh doanh
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh,
Triển lãm
|
|
X
|
|
75
|
2.001509
|
Thủ tục phê duyệt nội
dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh,
Triển lãm
|
X
|
|
|
76
|
1.003283
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ
chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh,
Triển lãm
|
X
|
|
|
77
|
1.003209
|
Thủ tục cấp giấy phép
triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh,
Triển lãm
|
X
|
|
|
78
|
1.003169
|
Thủ tục cấp giấy phép
đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh,
Triển lãm
|
X
|
|
|
79
|
1.002090
|
Thủ tục cấp Giấy phép tổ
chức triển lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không
vì mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh,
Triển lãm
|
X
|
|
|
80
|
1.002080
|
Thủ tục cấp Giấy phép tổ
chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với: - Triển
lãm do các tổ chức ở trung ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại;
- Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết đưa ra nước
ngoài không vì mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh,
Triển lãm
|
X
|
|
|
81
|
1.002069
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép
tổ chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với: -
Triển lãm do các tổ chức ở trung ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích
thương mại; - Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết
đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh,
Triển lãm
|
X
|
|
|
82
|
1.002027
|
Thủ tục cấp lại Giấy
phép tổ chức triển lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt
Nam không vì mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh,
Triển lãm
|
X
|
|
|
83
|
2.000887
|
Thủ tục thông báo tổ chức
triển lãm do tổ chức ở Trung ương, các tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở
lên liên kết tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh,
Triển lãm
|
X
|
|
|
84
|
1.001885
|
Thủ tục tiếp nhận thông
báo đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài dự thi, liên hoan với
danh nghĩa đại diện cho quốc gia Việt Nam
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh,
Triển lãm
|
X
|
|
|
85
|
1.000768
|
Thủ tục tiếp nhận thông
báo nhập khẩu văn hóa phẩm là tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm mỹ thuật ứng dụng,
tác phẩm nhiếp ảnh không nhằm mục đích kinh doanh
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh,
Triển lãm
|
X
|
|
|
86
|
1.000066
|
Thủ tục tiếp nhận thông
báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh,
Triển lãm
|
X
|
|
|
87
|
1.000040
|
Thủ tục cấp giấy phép
triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh,
Triển lãm
|
X
|
|
|
88
|
1.013445
|
Thủ tục kiểm tra chuyên
ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về
nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích kinh doanh
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Cục Nghệ thuật biểu diễn
|
|
X
|
|
89
|
1.009395
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn
nghệ thuật trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ
thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn nghệ thuật thuộc Trung ương
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Cục Nghệ thuật biểu diễn
|
X
|
|
|
90
|
1.009396
|
Thủ tục tổ chức cuộc
thi, liên hoan toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu
diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ
thuật thuộc Trung ương
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Cục Nghệ thuật biểu diễn
|
X
|
|
|
91
|
1.000747
|
Thủ tục tiếp nhận thông
báo nhập khẩu văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn
không nhằm mục đích kinh doanh
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Cục Nghệ thuật biểu diễn
|
X
|
|
|
92
|
1.014774
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung
nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp Trung
ương)
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
93
|
1.014773
|
Thủ tục cấp Giấy phép sản
xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
94
|
1.014631
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung
giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
95
|
2.002734
|
Thông báo thông tin liên
hệ của tài khoản mạng xã hội/trang cộng đồng/kênh nội dung/nhóm cộng đồng của
cơ quan báo chí
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
96
|
2.002733
|
Thông báo thông tin liên
hệ của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin xuyên
biên giới vào Việt Nam
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
97
|
1.010839
|
Thủ tục thông báo thông
tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ quảng cáo trên mạng
tại Việt Nam
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
98
|
2.002181
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ mạng xã hội
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
99
|
2.001789
|
Gia hạn giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Trung ương)
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
100
|
1.004330
|
Cấp Giấy phép cung cấp dịch
vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
101
|
1.004321
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
|
Phát thanh, truyền hình và
thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
102
|
1.004266
|
Cấp Giấy phép sản xuất
kênh chương trình trong nước
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
103
|
1.004255
|
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
104
|
1.004250
|
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
105
|
1.004233
|
Gia hạn Giấy phép cung cấp
dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
106
|
1.004231
|
Cấp lại Giấy phép biên tập
kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
107
|
1.004230
|
Cấp lại Giấy phép cung cấp
dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
108
|
1.004213
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
kênh chương trình trong nước
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
109
|
1.004104
|
Thủ tục công bố chất lượng
dịch vụ phát thanh, truyền hình
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
110
|
2.001677
|
Cấp Quyết định phát hành
trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
111
|
1.002790
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt
động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
112
|
2.001169
|
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ mạng xã hội trên mạng
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
113
|
2.001168
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trên mạng
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
114
|
2.001167
|
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ mạng xã hội trên mạng
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
115
|
1.002769
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Trung ương)
|
Phát thanh, truyền hình và
thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
116
|
2.001106
|
Cấp lại giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Trung ương)
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
117
|
2.001082
|
Cấp giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp (Trung ương)
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
118
|
1.002135
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung
giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
119
|
1.002044
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
120
|
1.002029
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
121
|
1.002019
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
122
|
1.002011
|
Cấp lại Quyết định phát
hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
123
|
1.002008
|
Cấp Giấy phép biên tập
kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
124
|
1.000848
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh,
truyền hình trả tiền
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
125
|
1.000836
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ
phát thanh, truyền hình trả tiền
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
126
|
1.000819
|
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
127
|
1.000805
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
128
|
1.000030
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền
hình trả tiền
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
X
|
|
|
129
|
1.004671
|
Thủ tục thẩm định sản phẩm
quảng cáo theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Quảng cáo
|
Cục Văn hóa cơ sở, Gia
đình và Thư viện
|
X
|
|
|
130
|
1.014697
|
Thủ tục đăng cai tổ chức
giải thi đấu từng môn thể thao cấp khu vực, châu lục, thế giới tổ chức tại Việt
Nam cho người khuyết tật; giải thi đấu thể thao quần chúng cấp quốc gia
|
Thể dục thể thao
|
Cục Thể dục thể thao Việt
Nam
|
X
|
|
|
131
|
1.014698
|
Thủ tục phê duyệt kế hoạch,
chương trình phát triển thể thao chuyên nghiệp của môn thể thao
|
Thể dục thể thao
|
Cục Thể dục thể thao Việt
Nam
|
X
|
|
|
132
|
1.003819
|
Thủ tục đăng cai tổ chức
Đại hội thể thao khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam; Đại hội
thể thao toàn quốc
|
Thể dục thể thao
|
Cục Thể dục thể thao Việt
Nam
|
X
|
|
|
133
|
1.003716
|
Thủ tục đăng cai tổ chức
giải thi đấu vô địch, giải thi đấu vô địch trẻ từng môn thể thao cấp khu vực,
châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam; giải thi đấu vô địch quốc gia, giải
thi đấu vô địch trẻ quốc gia hàng năm từng môn thể thao
|
Thể dục thể thao
|
Cục Thể dục thể thao Việt
Nam
|
X
|
|
|
134
|
2.001057
|
Thủ tục công nhận Ban vận
động thành lập hội thể thao quốc gia
|
Thể dục thể thao
|
Cục Thể dục thể thao Việt
Nam
|
X
|
|
|
135
|
1.012528
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu
“Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại đơn vị văn hóa, nghệ thuật
thuộc các bộ)
|
Thi đua - Khen thưởng
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
-
|
-
|
|
136
|
1.012529
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu
“Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại đơn vị văn hóa, nghệ thuật
thuộc các bộ)
|
Thi đua - Khen thưởng
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
-
|
-
|
|
137
|
1.002779
|
Thủ tục trưng bày tranh,
ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước
ngoài, tổ chức nước ngoài
|
Thông tin đối ngoại
|
Cục Thông tin cơ sở và
Thông tin đối ngoại
|
X
|
|
|
138
|
2.002838
|
Thủ tục hỗ trợ sáng tác
tác phẩm văn học (cấp Trung ương)
|
Văn học
|
Cục Nghệ thuật biểu diễn
|
X
|
|
|
139
|
2.002837
|
Thủ tục lựa chọn đề cương
để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học (cấp Trung ương)
|
Văn học
|
Cục Nghệ thuật biểu diễn
|
X
|
|
|
140
|
1.004375
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
xuất bản phẩm không kinh doanh
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
141
|
2.001782
|
Chấp thuận miễn nhiệm,
cách chức tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
|
X
|
|
141
|
1.004348
|
Chấp thuận bổ nhiệm tổng
giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
|
X
|
|
143
|
1.004340
|
Đăng ký hoạt động xuất bản,
phát hành xuất bản phẩm điện tử
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
144
|
1.004260
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
145
|
1.004251
|
Cấp giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp Trung ương)
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
146
|
1.004245
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm (cấp Trung ương)
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
147
|
1.004236
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm (cấp Trung ương)
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
148
|
1.004235
|
Cấp giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm (cấp Trung ương)
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
149
|
1.004216
|
Cấp giấy xác nhận đăng
ký xuất bản
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
150
|
2.001753
|
Cấp giấy phép hoạt động
in (cấp Trung ương)
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
151
|
1.004146
|
Cấp giấy xác nhận đăng
ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
152
|
1.004144
|
Cấp đổi giấy phép thành
lập nhà xuất bản
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
153
|
2.001749
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in (cấp Trung ương)
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
154
|
1.004133
|
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề biên tập (trường hợp bị mất hoặc hư hỏng)
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
155
|
2.001747
|
Xác nhận đăng ký hoạt động
cơ sở in (cấp Trung ương).
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
156
|
1.004119
|
Xác nhận thay đổi thông
tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp Trung ương)
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
157
|
1.004113
|
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề biên tập (trường hợp bị thu hồi)
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
158
|
1.004111
|
Cấp giấy phép thành lập
nhà xuất bản
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
159
|
1.004102
|
Cấp chứng chỉ hành nghề
biên tập
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
160
|
2.001727
|
Khai báo nhập khẩu thiết
bị in
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
161
|
1.003609
|
Cấp giấy phép hoạt động
kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Cục Xuất Bản, In và Phát
hành
|
X
|
|
|
162
|
1.012436
|
Thủ tục xét tặng “Giải
thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật (đối với Hội Văn học nghệ thuật
chuyên ngành trung ương)
|
Thi đua - Khen thưởng
|
Hội Văn học nghệ thuật
chuyên ngành trung ương
|
-
|
-
|
|
163
|
1.012435
|
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng
Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật (đối với Hội Văn học nghệ thuật chuyên
ngành trung ương)
|
Thi đua - Khen thưởng
|
Hội Văn học nghệ thuật
chuyên ngành trung ương
|
-
|
-
|
Ghi chú: 04 thủ tục hành chính STT 135, 136, 162,
163 thuộc thẩm quyền giải quyết của nhiều cơ quan, đơn vị, không đảm bảo các
tiêu chí thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
DANH MỤC 2
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRIỂN KHAI TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
CẤP THỰC HIỆN: CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan trực tiếp thực hiện
|
Cung cấp DVC trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1.
|
1.013782
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Báo chí
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
2.
|
1.013788
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
|
Báo chí
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
3.
|
1.013785
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Báo chí
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
4.
|
1.013790
|
Thủ tục tiếp nhận đăng
ký danh mục báo chí nhập khẩu
|
Báo chí
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
5.
|
1.013786
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa
đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo
chí của địa phương
|
Báo chí
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
6.
|
1.013784
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan
báo chí của địa phương
|
Báo chí
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
7.
|
1.013789
|
Thủ tục chấp thuận thay
đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở
địa phương
|
Báo chí
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
8.
|
1.013787
|
Thủ tục chấp thuận thay
đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí
của địa phương
|
Báo chí
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
9.
|
1.013783
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa
đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với
cơ quan báo chí của địa phương
|
Báo chí
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
10.
|
1.013781
|
Thủ tục chấp thuận thay
đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của
địa phương
|
Báo chí
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
11.
|
1.009386
|
Văn bản chấp thuận thay
đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
Báo chí
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
12.
|
1.009374
|
Cấp giấy phép xuất bản bản
tin (địa phương)
|
Báo chí
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
13.
|
2.001173
|
Cho phép họp báo nước
ngoài (địa phương)
|
Báo chí
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
14.
|
2.001171
|
Cho phép họp báo trong
nước (địa phương)
|
Báo chí
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
15.
|
1.014613
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
16.
|
1.014615
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
17.
|
1.014612
|
Thủ tục cấp giấy phép
làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu
(cấp tỉnh)
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
18.
|
1.014616
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ
hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
19.
|
1.014614
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
20.
|
1.014610
|
Thủ tục bồi hoàn chi phí
thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ
nước ngoài về nước (cấp tỉnh)
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
21.
|
1.014609
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
22.
|
1.014608
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
23.
|
1.014611
|
Thủ tục cấp giấy phép
làm bản sao di vật, cổ vật
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
24.
|
1.014218
|
Thủ tục lấy ý kiến đối với
việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng
đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc
cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp
không cấp giấy phép xây dựng)
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
25.
|
1.014217
|
Thủ tục lấy ý kiến đối với
việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di
tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
26.
|
1.013801
|
Thủ tục cho phép người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu,
sưu tầm di sản tư liệu (địa phương)
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
27.
|
1.013456
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu
di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
28.
|
1.003901
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
29.
|
2.001641
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
30.
|
2.001631
|
Thủ tục đăng ký di vật,
cổ vật
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
31.
|
1.003838
|
Thủ tục cho phép người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu,
sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
32.
|
1.003793
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt
động bảo tàng ngoài công lập
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
33.
|
2.001591
|
Thủ tục cấp phép khai quật
khảo cổ khẩn cấp
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
34.
|
1.003738
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ
hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
35.
|
1.002003
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
36.
|
1.001822
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
37.
|
1.001123
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
38.
|
1.001106
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
|
Di sản văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
39.
|
1.011454
|
Thủ tục cấp Giấy phép
phân loại phim (thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Điện ảnh
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
40.
|
1.014629
|
Thủ tục thu hồi giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt
hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
X
|
|
|
41.
|
1.014191
|
Thủ tục cấp đổi biển hiệu
phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở
Xây dựng).
|
Du lịch
|
Sở Xây dựng
|
-
|
-
|
|
42.
|
1.014192
|
Thủ tục cấp lại biển hiệu
phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở
Xây dựng).
|
Du lịch
|
Sở Xây dựng
|
-
|
-
|
|
43.
|
1.014190
|
Thủ tục cấp biển hiệu
phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thẩm quyền của Sở
Xây dựng)
|
Du lịch
|
Sở Xây dựng
|
-
|
-
|
|
44.
|
1.014144
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
X
|
|
|
45.
|
1.004628
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
X
|
|
|
46.
|
1.004623
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội địa
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
X
|
|
|
47.
|
1.004614
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng
dẫn viên du lịch
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
X
|
|
|
48.
|
1.004605
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên
du lịch quốc tế
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
X
|
|
|
49.
|
1.004594
|
Thủ tục công nhận hạng
cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự
du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
|
X
|
|
50.
|
1.004580
|
Thủ tục công nhận cơ sở
kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
|
X
|
|
51.
|
1.004572
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
|
X
|
|
52.
|
1.004551
|
Thủ tục công nhận cơ sở
kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
|
X
|
|
53.
|
1.004528
|
Thủ tục công nhận điểm
du lịch
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
|
X
|
|
54.
|
1.004503
|
Thủ tục công nhận cơ sở
kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
|
X
|
|
55.
|
2.001628
|
Thủ tục cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
X
|
|
|
56.
|
2.001622
|
Thủ tục cấp đổi giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
X
|
|
|
57.
|
2.001616
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
X
|
|
|
58.
|
1.003717
|
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
X
|
|
|
59.
|
1.003490
|
Thủ tục công nhận khu du
lịch cấp tỉnh
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
|
X
|
|
60.
|
1.003275
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
X
|
|
|
61.
|
1.003240
|
Thủ tục cấp lại Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn
phòng đại diện
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
X
|
|
|
62.
|
1.003002
|
Thủ tục gia hạn Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
X
|
|
|
63.
|
1.001837
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
X
|
|
|
64.
|
1.001455
|
Thủ tục công nhận cơ sở
kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
|
X
|
|
65.
|
1.001440
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
X
|
|
|
66.
|
1.001432
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng
dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
Du lịch
|
Sở VHTTDL/Sở DL
|
X
|
|
|
67.
|
1.012082
|
Thủ tục cấp đổi giấy chứng
nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
|
Gia đình
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
68.
|
1.012081
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
|
Gia đình
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
69.
|
1.012080
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận
đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
|
Gia đình
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
70.
|
1.014464
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí,
xuất bản.
|
Hoạt động mua bán quốc tế
chuyên ngành văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
71.
|
1.014465
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
trong lĩnh vực báo chí, xuất bản.
|
Hoạt động mua bán quốc tế
chuyên ngành văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
72.
|
1.003784
|
Thủ tục thông báo nhập
khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
|
Hoạt động mua bán quốc tế
chuyên ngành văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
73.
|
1.003560
|
Thủ tục xác nhận danh mục
sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
Hoạt động mua bán quốc tế
chuyên ngành văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
74.
|
1.006412
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt
Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
75.
|
1.001091
|
Thủ tục gia hạn Giấy chứng
nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt
Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
76.
|
1.001082
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt
Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
77.
|
2.001496
|
Thủ tục phê duyệt nội
dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
78.
|
1.001833
|
Thủ tục tiếp nhận thông
báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
79.
|
1.001809
|
Thủ tục cấp giấy phép
triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
80.
|
1.001778
|
Thủ tục cấp giấy phép
sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
81.
|
1.001755
|
Thủ tục cấp giấy phép xây
dựng tượng đài, tranh hoành tráng
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
82.
|
1.001738
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ
chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
83.
|
1.001704
|
Thủ tục cấp giấy phép
triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
84.
|
1.001671
|
Thủ tục cấp giấy phép
đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
85.
|
1.001229
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ
chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không
vì mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
86.
|
1.001211
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ
chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích
thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
87.
|
1.001191
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước
ngoài không vì mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
88.
|
1.001182
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì
mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
89.
|
1.001147
|
Thủ tục thông báo tổ chức
triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì
mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
90.
|
1.009403
|
Thủ tục ra nước ngoài dự
thi người đẹp, người mẫu
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
91.
|
1.009398
|
Thủ tục tổ chức cuộc
thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc
tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị
sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
92.
|
1.009399
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi
người đẹp, người mẫu
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
93.
|
1.009397
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn
nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp
tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung
ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung
ương)
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
94.
|
1.014861
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung
nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh)
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
95.
|
2.002774
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác
nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
96.
|
2.002772
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận
thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
97.
|
2.002773
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung
giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
98.
|
2.002740
|
Cấp lại giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
99.
|
2.002739
|
Sửa đổi, bổ sung giấy xác
nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
100.
|
2.002738
|
Gia hạn giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
101.
|
1.005452
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
102.
|
1.004508
|
Cấp giấy xác nhận thông
báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
103.
|
2.001765
|
Cấp đăng ký thu tín hiệu
truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
104.
|
1.003384
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
105.
|
2.001098
|
Cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
106.
|
2.001091
|
Gia hạn giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
107.
|
2.001087
|
Cấp lại giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
108.
|
1.002001
|
Cấp giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
109.
|
1.001988
|
Cấp lại giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Phát thanh, truyền hình và
thông tin điện tử
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
110.
|
1.001976
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
111.
|
1.004650
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ
thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
Quảng cáo
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
112.
|
1.004645
|
Thủ tục thông báo tổ chức
đoàn người thực hiện quảng cáo
|
Quảng cáo
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
113.
|
2.002188
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
114.
|
1.005357
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao
giải trí
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
115.
|
1.005162
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
116.
|
1.003441
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội
dung ghi trong giấy chứng nhận
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
117.
|
1.002445
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên
nghiệp
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
118.
|
1.002396
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
119.
|
1.002022
|
Thủ tục đăng cai giải thi
đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc
tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
120.
|
1.002013
|
Thủ tục đăng cai giải
thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương tổ chức
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
121.
|
1.001801
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
122.
|
1.001782
|
Thủ tục đăng cai tổ chức
giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
123.
|
1.001517
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
124.
|
1.001213
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên
biển
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
125.
|
1.001195
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
126.
|
1.001056
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
127.
|
1.000983
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc
hư hỏng
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
128.
|
1.000904
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
129.
|
1.000883
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
130.
|
1.000842
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
131.
|
1.000830
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều
bay
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
132.
|
1.000560
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
133.
|
1.000544
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền,
Vovinam
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
134.
|
1.000485
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
|
Thể dục thể thao
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
135.
|
1.001376
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu
“Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
|
Thi đua - Khen thưởng
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
136.
|
1.001108
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu
“Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
|
Thi đua - Khen thưởng
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
137.
|
1.001032
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu
Nghệ nhân nhân dân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
Thi đua - Khen thưởng
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
138.
|
1.000971
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu
Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
Thi đua - Khen thưởng
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
139.
|
1.000871
|
Thủ tục xét tặng “Giải
thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
|
Thi đua - Khen thưởng
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
140.
|
1.000564
|
Thủ tục xét tặng “Giải
thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
|
Thi đua - Khen thưởng
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
141.
|
1.003888
|
Thủ tục trưng bày tranh,
ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước
ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương)
|
Thông tin đối ngoại
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
142.
|
1.003743
|
Thủ tục kiểm tra chuyên
ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh
|
Văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
143.
|
1.003676
|
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ
hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
Văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
144.
|
1.003654
|
Thủ tục thông báo tổ chức
lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
Văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
145.
|
1.001029
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
Văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
146.
|
1.001008
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
Văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
147.
|
1.000963
|
Thủ tục cấp giấy phép điều
chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
Văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
148.
|
1.000922
|
Thủ tục cấp Giấy phép điều
chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
Văn hóa
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
|
X
|
|
149.
|
2.002840
|
Thủ tục hỗ trợ sáng tác
tác phẩm văn học (cấp tỉnh)
|
Văn học
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
150.
|
2.002839
|
Thủ tục lựa chọn đề cương
để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh)
|
Văn học
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
151.
|
1.013698
|
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức
phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
152.
|
1.013701
|
Thủ tục điều chỉnh, bổ
sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của
Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
153.
|
1.013699
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
154.
|
1.013700
|
Thủ tục gia hạn giấy
phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
155.
|
1.008201
|
Thủ tục cấp lại giấy xác
nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
156.
|
1.004153
|
Cấp giấy phép hoạt động
in (cấp địa phương)
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
157.
|
2.001744
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in (cấp địa phương)
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
158.
|
2.001740
|
Xác nhận đăng ký hoạt động
cơ sở in (cấp địa phương)
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
159.
|
2.001737
|
Xác nhận thay đổi thông
tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương)
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
160.
|
1.003868
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản tài liệu không kinh doanh
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
161.
|
2.001594
|
Cấp giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm (địa phương)
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
162.
|
2.001584
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm (cấp địa phương)
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
163.
|
1.003729
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm (địa phương)
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
164.
|
1.003725
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh (địa phương)
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
165.
|
2.001564
|
Cấp giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương)
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
166.
|
1.003483
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ
chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
|
167.
|
1.003114
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
Xuất Bản, In và Phát hành
|
Sở VHTTDL/VHTT
|
X
|
|
Ghi chú: 03 thủ tục hành chính STT 41, 42, 43 thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng.
DANH MỤC 3
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRIỂN KHAI TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 647/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
CẤP THỰC HIỆN: CẤP XÃ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan trực tiếp thực hiện
|
Cung cấp DVC trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1.
|
1.014310
|
Thủ tục hưởng trợ cấp
sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
|
Di sản văn hóa
|
UBND cấp xã
|
X
|
|
|
2.
|
1.014312
|
Thủ tục thôi hưởng trợ cấp
sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu
tú
|
Di sản văn hóa
|
UBND cấp xã
|
X
|
|
|
3.
|
1.013791
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ
đăng ký lễ hội quy mô cấp xã
|
Văn hóa
|
UBND cấp xã
|
X
|
|
|
4.
|
1.013794
|
Thủ tục gia hạn giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
UBND cấp xã
|
X
|
|
|
5.
|
1.013793
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
UBND cấp xã
|
X
|
|
|
6.
|
1.013792
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
UBND cấp xã
|
X
|
|
|
7.
|
1.013795
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Phát thanh, truyền hình
và thông tin điện tử
|
UBND cấp xã
|
X
|
|
|
8.
|
1.012085
|
Thủ tục hủy bỏ Quyết định
cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị
|
Gia đình
|
UBND cấp xã
|
-
|
-
|
|
9.
|
1.012084
|
Thủ tục cấm tiếp xúc
theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan,
tổ chức cá nhân
|
Gia đình
|
UBND cấp xã
|
-
|
-
|
|
10.
|
1.003622
|
Thủ tục thông báo tổ chức
lễ hội cấp xã
|
Văn hóa
|
UBND cấp xã
|
X
|
|
|
11.
|
2.000794
|
Thủ tục công nhận câu lạc
bộ thể dục thể thao cơ sở
|
Thể dục thể thao
|
UBND cấp xã
|
X
|
|
Quyết định 647/QĐ-BVHTTDL năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch triển khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 647/QĐ-BVHTTDL ngày 26/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch triển khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
26/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
14/01/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2020
Ban hành:
19/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2017
4
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|