Quyết định số 2496/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 8 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa của
các Cục, Vụ thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Danh mục thủ tục hành
chính tiếp nhận trực tuyến trên Cổng dịch vụ công cấp Bộ năm 2024 hết hiệu
lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
STT
|
Mã số TTHC trên
Cổng DVCQG
|
Tên TTHC
|
Địa điểm và
đơn vị thực hiện
|
Mức độ DVCTT
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I.
|
BẢN QUYỀN TÁC GIẢ (20
TTHC)
|
|
1.
|
1.005160
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
2.
|
1.001709
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền liên
quan
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
3.
|
1.001682
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
4.
|
1.001661
|
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
5.
|
2.000752
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền
liên quan
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
6.
|
1.001614
|
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký quyền
liên quan
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
7.
|
1.001583
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực giấy chứng nhận đăng ký
quyền tác giả, giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
8.
|
1.003751
|
Thủ tục cấp bản kết quả đạt yêu cầu kiểm tra
nghiệp vụ giám định
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
9.
|
1.003801
|
Thủ tục cấp thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền
liên quan
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
10.
|
1.003780
|
Thủ tục cấp lại thẻ giám định viên quyền tác giả,
quyền liên quan
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
11.
|
1.003948
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định
quyền tác giả, quyền liên quan
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
12.
|
1.003922
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định
quyền tác giả, quyền liên quan
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
13.
|
1.011652
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền
tác giả, quyền liên quan
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
14.
|
1.011653
|
Thủ tục xóa tên tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền
tác giả, quyền liên quan
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
15.
|
1.011654
|
Thủ tục chấp thuận sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn,
bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện chủ
sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
16.
|
1.011655
|
Thủ tục chấp thuận việc sử dụng tác phẩm, cuộc biểu
diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện
quản lý quyền tác giả, quyền liên quan
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
17.
|
1.011656
|
Thủ tục chấp thuận cho tổ chức phi lợi nhuận có
hoạt động hoặc chức năng, nhiệm vụ cung cấp dịch vụ cho người khuyết tật
trong các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, đọc thích nghi và tiếp cận thông tin
thực hiện quyền sao chép, phân phối, biểu diễn, truyền đạt tác phẩm dưới
định dạng bản sao dễ tiếp cận của tác phẩm
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
18.
|
1.011657
|
Thủ tục chấp thuận việc dịch các tác phẩm từ tiếng
nước ngoài sang tiếng Việt để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích
thương mại
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
19.
|
1.011658
|
Thủ tục chấp thuận việc sao chép để giảng dạy,
nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
20.
|
1.011659
|
Phê duyệt biểu mức và phương thức thanh toán tiền
bản quyền do tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan xây dựng
|
Cục Bản quyền tác
giả
(Số 33, ngõ 294/2
Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
II.
|
DI SẢN VĂN HÓA (06
TTHC)
|
|
21.
|
1.005155
|
Thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai quật khảo cổ
|
Cục Di sản văn hóa
(Số 51 Ngô Quyền,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
22.
|
1.002329
|
Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản
văn hóa phi vật thể từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên
|
Cục Di sản văn hóa
(Số 51 Ngô Quyền,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
23.
|
2.000991
|
Thủ tục cấp giấy phép mang di vật, cổ vật không
thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -
xã hội ra nước ngoài
|
Cục Di sản văn hóa
(Số 51 Ngô Quyền,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
24.
|
2.001903
|
Thủ tục đưa bảo vật quốc gia thuộc bảo tàng cấp tỉnh,
bảo tàng ngoài công lập và tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu bảo vật quốc gia
ra nước ngoài theo chương trình hợp tác quốc tế để giới thiệu, quảng bá
lịch sử, văn hóa, đất nước và con người Việt Nam
|
Cục Di sản văn hóa
(Số 51 Ngô Quyền,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
25.
|
1.005410
|
Thủ tục đưa bảo vật quốc gia đang được bảo vệ và
phát huy giá trị tại di tích do tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc được
giao quản lý ra nước ngoài theo kế hoạch hợp tác quốc tế về nghiên cứu hoặc
bảo quản
|
Cục Di sản văn hóa
(Số 51, Ngô Quyền,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
26.
|
1.000783
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không
nhằm mục đích kinh doanh của bảo tàng
|
Cục Di sản văn hóa
(Số 51 Ngô Quyền,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
III.
|
ĐIỆN ẢNH (06 TTHC)
|
|
27.
|
1.011499
|
Thủ tục công nhận đủ điều kiện phân loại phim phổ
biến trên không gian mạng
|
Cục Điện ảnh
(Số 147 Hoàng Hoa
Thám, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
28.
|
1.011450
|
Thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ quay phim
sử dụng bối cảnh tại Việt Nam
|
Cục Điện ảnh
(Số 147 Hoàng Hoa
Thám, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
29.
|
1.011451
|
Thủ tục cấp giấy phép phân loại phim
|
Cục Điện ảnh
(Số 147 Hoàng Hoa
Thám, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
30.
|
1.011452
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức liên hoan phim,
liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại
Việt Nam
|
Cục Điện ảnh
(Số 147 Hoàng Hoa
Thám, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
31.
|
1.011453
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức chương trình phim,
tuần phim tại Việt Nam
|
Cục Điện ảnh
(Số 147 Hoàng Hoa
Thám, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
32.
|
1.000822
|
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu
đối với văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình trong quá trình sản xuất
phim tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài không nhằm mục đích kinh
doanh
|
Cục Điện ảnh
(Số 147 Hoàng Hoa
Thám, Phường Ngọc Hà, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
IV.
|
MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ
TRIỂN LÃM (14 TTHC)
|
|
33.
|
1.000066
|
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác
tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
(Số 38 Cao Bá
Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
34.
|
1.000040
|
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm
quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
(Số 38 Cao Bá
Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
35.
|
1.003283
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại Sáng tác điều
khắc (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
(Số 38 Cao Bá
Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
36.
|
1.001885
|
Thủ tục thông báo đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt
Nam ra nước ngoài dự thi, liên hoan với danh nghĩa đại diện cho quốc gia Việt
Nam
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
(Số 38 Cao Bá
Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
37.
|
1.003209
|
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh
tại Việt Nam (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
(Số 38 Cao Bá
Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
38.
|
1.003169
|
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ
Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch)
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
(Số 38 Cao Bá
Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
39.
|
2.001509
|
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác
phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
(Số 38 Cao Bá
Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
40.
|
1.002080
|
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ
chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với: - Triển lãm do các tổ chức ở
Trung ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại; - Triển lãm do tổ
chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết đưa ra nước ngoài không vì mục
đích thương mại
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
(Số 38 Cao Bá
Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
41.
|
1.002090
|
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ chức
quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
(Số 38 Cao Bá
Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
42.
|
1.002069
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do
các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với:
- Triển lãm do các tổ chức ở Trung ương đưa ra
nước ngoài không vì mục đích thương mại;
- Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở
lên liên kết đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại.
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
(Số 38 Cao Bá
Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
43.
|
1.002027
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ
chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích
thương mại
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
(Số 38 Cao Bá
Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
44.
|
2.000887
|
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở
trung ương, tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết tổ chức tại
Việt Nam không vì mục đích thương mại
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
(Số 38 Cao Bá
Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
45.
|
1.000768
|
Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm
là tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh không
nhằm mục đích kinh doanh
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
(Số 38 Cao Bá
Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
46.
|
1.013446
|
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu
đối với văn hóa phẩm là tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm
nhiếp ảnh không nhằm mục đích kinh doanh
|
Cục Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
(Số 38 Cao Bá
Quát, Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
V.
|
NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
(04 TTHC)
|
|
47.
|
1.009395
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trong khuôn
khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc
Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng tổ chức biểu diễn nghệ
thuật thuộc Trung ương
|
Cục Nghệ thuật biểu
diễn
(Số 32 Nguyễn Thái
Học, Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
48.
|
1.009396
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan toàn quốc và
quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương,
đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương
|
Cục Nghệ thuật biểu
diễn
(Số 32 Nguyễn Thái
Học, Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
49.
|
1.013445
|
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu
đối với văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn
không nhằm mục đích kinh doanh.
|
Cục Nghệ thuật biểu
diễn
(Số 32 Nguyễn Thái
Học, Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
50.
|
1.000747
|
Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm
là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích kinh
doanh.
|
Cục Nghệ thuật biểu
diễn
(Số 32 Nguyễn Thái
Học, Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
VI.
|
VĂN HÓA CƠ SỞ, GIA
ĐÌNH VÀ THƯ VIỆN (03 TTHC)
|
|
51.
|
1.004671
|
Thủ tục thẩm định sản phẩm quảng cáo theo yêu cầu
của tổ chức, cá nhân
|
Cục Văn hóa cơ
sở, Gia đình và Thư viện
(Số 51 Ngô Quyền,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
VII.
|
HỢP TÁC QUỐC TẾ (06
TTHC)
|
|
52.
|
1.006401
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và
hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Cục Hợp tác quốc
tế
(Số 51 Ngô Quyền,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
53.
|
1.000992
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập
và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Cục Hợp tác quốc
tế
(Số 51 Ngô Quyền,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
54.
|
2.000483
|
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thành lập
và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Cục Hợp tác quốc
tế
(Số 51 Ngô Quyền,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
55.
|
2.000492
|
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của
cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Cục Hợp tác quốc
tế
(Số 51 Ngô Quyền,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
56.
|
2.000498
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập và hoạt động
của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Cục Hợp tác quốc
tế
(Số 51 Ngô Quyền,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
57.
|
2.000500
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập và hoạt động
của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Cục Hợp tác quốc
tế
(Số 51 Ngô Quyền,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
VIII.
|
THÔNG TIN CƠ SỞ VÀ
THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI (01 TTHC)
|
|
58.
|
1.002779
|
Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông
tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài
|
Cục Thông tin cơ
sở và Thông tin đối ngoại
(Tầng 9, Tòa nhà
115 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
IX.
|
BÁO CHÍ (25 TTHC)
|
|
59.
|
1.009365
|
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
60.
|
1.009366
|
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
61.
|
1.009367
|
Cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
62.
|
1.009368
|
Cấp giấy phép xuất bản phụ trương
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
63.
|
1.009369
|
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo điện tử
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
64.
|
1.009370
|
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí điện tử
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
65.
|
1.009371
|
Cấp giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp
chí điện tử
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
66.
|
1.009372
|
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in và báo
điện tử
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
67.
|
1.009373
|
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp
chí điện tử
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
68.
|
1.009376
|
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (trung ương)
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
69.
|
1.014462
|
Cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ
chức ở Trung ương
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
70.
|
1.009378
|
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi
trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép
hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản
thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép
hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
71.
|
1.009379
|
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo
điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm
báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp
chí in và tạp chí điện tử
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
72.
|
1.009380
|
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi
trong giấy phép xuất bản phụ trương
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
73.
|
1.009381
|
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép xuất bản phụ trương
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
74.
|
1.009382
|
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi
trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
75.
|
1.009383
|
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
76.
|
1.009384
|
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép xuất bản bản tin (trung ương)
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
77.
|
1.014463
|
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép
xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở Trung ương
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
78.
|
2.001788
|
Cho phép họp báo (nước ngoài)
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
79.
|
2.000383
|
Cho phép họp báo (trong nước)
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
80.
|
1.010691
|
Cấp Thẻ Nhà báo
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
81.
|
1.010692
|
Đổi Thẻ nhà báo
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
82.
|
1.010693
|
Cấp lại Thẻ nhà báo
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
83.
|
1.000059
|
Thỏa thuận bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan báo
chí
|
Cục Báo chí
(Số 7 Yết Kiêu,
Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
X.
|
XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT
HÀNH (22 TTHC)
|
|
84.
|
1.004111
|
Cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
85.
|
1.004144
|
Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
86.
|
1.004216
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký xuất bản
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
87.
|
1.004348
|
Chấp thuận bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng
biên tập nhà xuất bản
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
88.
|
2.001782
|
Chấp thuận miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc
(giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
89.
|
1.004102
|
Cấp chứng chỉ hành nghề biên tập
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
90.
|
1.004113
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp
bị thu hồi)
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
91.
|
1.004133
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp
bị mất hoặc bị hỏng)
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
92.
|
1.004340
|
Đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm
điện tử
|
Cục Xuất bản, In và
Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
93.
|
1.004235
|
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
94.
|
1.004236
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
95.
|
1.004245
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
96.
|
1.004251
|
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước
ngoài
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
97.
|
2.001753
|
Cấp giấy phép hoạt động in
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
98.
|
2.001749
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
99.
|
2.001747
|
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
100.
|
1.004119
|
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ
sở in
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
101.
|
2.001727
|
Khai báo nhập khẩu thiết bị in
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
102.
|
1.004375
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
103.
|
1.003609
|
Cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành (Số 10, Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
104.
|
1.004260
|
Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu
xuất bản phẩm
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
105.
|
1.004146
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm
để kinh doanh
|
Cục Xuất bản, In
và Phát hành
(Số 10, Đường
Thành, Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
XI.
|
PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (39 TTHC)
|
|
106.
|
1.002790
|
Cấp Giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt
động truyền hình.
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
107.
|
2.001743
|
Cấp đổi Giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép
hoạt động truyền hình.
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
108.
|
1.004098
|
Thay đổi tôn chỉ, mục đích hoạt động báo chí,
thay đổi tôn chỉ, mục đích kênh phát thanh, kênh truyền hình.
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
109.
|
1.004093
|
Thay đổi thời lượng phát sóng, thời lượng chương
trình tự sản xuất của kênh phát thanh, kênh truyền hình quy định trong giấy
phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình.
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
110.
|
1.004085
|
Thay đổi tên gọi cơ quan chủ quản báo chí; tên gọi
cơ quan báo chí; tên gọi kênh phát thanh, kênh truyền hình; địa điểm phát
sóng; địa điểm trụ sở gắn với trung tâm tổng khống chế; phương thức truyền
dẫn, phát sóng quy định trong Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt
động truyền hình.
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
111.
|
1.004078
|
Thay đổi biểu tượng kênh phát thanh, kênh truyền
hình và những nội dung khác quy định trong Giấy phép hoạt động phát thanh,
Giấy phép hoạt động truyền hình.
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
112.
|
1.004266
|
Cấp giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước.
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
113.
|
1.002135
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh
chương trình trong nước.
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ,
Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
114.
|
1.004213
|
Cấp lại giấy phép sản xuất kênh chương trình
trong nước.
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
115.
|
1.000848
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương
trình nước ngoài trên dịch vụ PTTH trả tiền
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
116.
|
1.000836
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp
kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ PTTH trả tiền
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
117.
|
1.002008
|
Cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước
ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
118.
|
1.000030
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép biên tập kênh chương
trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
119.
|
1.004231
|
Cấp lại Giấy phép biên tập kênh chương trình nước
ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
120.
|
1.000819
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung
trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
121.
|
1.000805
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký danh mục
nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
122.
|
1.004330
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền
hình trả tiền
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
123.
|
1.004321
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát
thanh, truyền hình trả tiền
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
124.
|
1.007233
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh,
truyền hình trả tiền
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
125.
|
1.004230
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh,
truyền hình trả tiền.
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
126.
|
1.004104
|
Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền
hình
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử (Tầng 9, số 115 Trần Duy Hưng, Phường Đại Mỗ,
Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
127.
|
2.001082
|
Cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
128.
|
1.002769
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
129.
|
2.001789
|
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện
tử tổng hợp
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
130.
|
2.001106
|
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện
tử tổng hợp
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
131.
|
2.002181
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
132.
|
2.001168
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ mạng
xã hội
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
133.
|
2.001169
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
134.
|
2.001167
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
135.
|
1.002044
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
G1 trên mạng
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
136.
|
1.002029
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử G1 trên mạng
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
137.
|
1.004255
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử G1 trên mạng
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
138.
|
1.004250
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử G1 trên mạng
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
139.
|
2.001677
|
Cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1
trên mạng
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
140.
|
1.002019
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định phát hành trò chơi
điện tử G1 trên mạng
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
141.
|
1.002011
|
Cấp lại Quyết định phát hành trò chơi điện tử
G1 trên mạng
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
142.
|
1.010839
|
Thông báo Thông tin liên hệ của tổ chức cá nhân
nước ngoài kinh doanh dịch vụ quảng cáo xuyên biên giới tại Việt Nam
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
143.
|
2.002733
|
Thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, doanh
nghiệp, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin xuyên biên giới vào Việt Nam
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
144.
|
2.002734
|
Thông báo thông tin liên hệ của tài khoản mạng
xã hội/trang cộng đồng/kênh nội dung/nhóm cộng đồng của cơ quan báo chí
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử
(Tầng 9, số 115 Trần
Duy Hưng, Phường Đại Mỗ, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
XII
|
THỂ DỤC THỂ THAO (02
TTHC)
|
|
145.
|
1.003819
|
Thủ tục đăng cai tổ chức Đại hội thể thao khu vực,
châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam; Đại hội thể thao toàn quốc
|
Cục Thể dục thể thao
Việt Nam
(Số 36 Trần Phú,
Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
146.
|
2.001057
|
Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội thể
thao quốc gia
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
(Số 36 Trần Phú,
Phường Ba Đình, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
XIII
|
DU LỊCH (08 TTHC)
|
|
147.
|
1.004602
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
quốc tế
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
(Số 80 Quán Sứ,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
148.
|
1.004598
|
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành quốc tế
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
(Số 80 Quán Sứ,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
149.
|
1.004591
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành quốc tế
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
(Số 80 Quán Sứ,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
150.
|
1.004581
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh
dịch vụ lữ hành
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
(Số 80 Quán Sứ,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
151.
|
1.004577
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp giải thể
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
(Số 80 Quán Sứ,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
152.
|
1.004574
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
(Số 80 Quán Sứ,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|
|
153.
|
1.004566
|
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: Hạng
4 sao, 5 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy
lưu trú du lịch
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
(Số 80 Quán Sứ,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
|
Một phần
|
|
154.
|
1.004610
|
Thủ tục thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam
của cơ quan du lịch nước ngoài, tổ chức du lịch quốc tế và khu vực
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
(Số 80 Quán Sứ,
Phường Cửa Nam, Hà Nội)
|
Toàn trình
|
|